Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn số 2081/TCT-KTNB về việc chấn chỉnh chế độ báo cáo về tình hình công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ và phòng, chống tham nhũng do Tổng cục Thuế ban hành

Số hiệu: 2081/TCT-KTNB Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tổng cục Thuế Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày ban hành: 02/06/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------

Số: 2081/TCT-KTNB
V/v: chấn chỉnh chế độ báo cáo về tình hình công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ và phòng, chống tham nhũng

Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2008

 

Kính gửi: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Ngày 19/5/2008 Tổng cục Thuế nhận được Công văn số 5683/BTC-TTr ngày 15/5/2008 về việc báo cáo công tác thanh tra của Bộ Tài chính chỉ đạo các đơn vị trong ngành thực hiện nghiêm việc tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện công tác thanh tra nội bộ và gửi về thanh tra Bộ Tài chính trước ngày 10 của tháng cuối quý.

Trong quý thời gian vừa qua, mặc dù Tổng cục đã có những văn bản hướng dẫn rất rõ ràng trước đó (Công văn số 4143/TCT-TPCTN ngày 09/6/2006 về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ, giải quyết khiếu nại tố cáo, phòng chống tham nhũng; Công văn số 2899/TCT- KTNB ngày 25/7/2007 về việc hướng dẫn báo cáo tình hình công tác phòng chống tham nhũng trong ngành) nhưng qua tổng hợp báo cáo tại Tổng cục tính đến ngày 19/5/2008 thấy rằng:

- Về mặt số lượng:

+ Đối với công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ Tổng cục mới nhận được báo cáo Quý I/2008 của 42/64 Cục Thuế trong đó có 16 Cục Thuế gửi báo cáo đúng thời hạn, 24 Cục gửi không đúng thời hạn, 2 Cục gửi không đề ngày, tháng và 22 Cục Thuế không gửi báo cáo (danh sách đính kèm)

+ Về công tác phòng, chống tham nhũng: qua 5 tháng đầu năm 2008 Tổng cục mới nhận được 39/64 Cục Thuế gửi báo cáo các tháng (tương ứng từ tháng 1 đến tháng 5) và 25 Cục Thuế không gửi báo cáo cả 5 tháng (danh sách đính kèm) trong đó:

 

Tháng 1

Tháng 2

Quý 1

Tháng 4

Tháng 5

 

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

TS

9

12

43

1

6

57

3

24

37

15

8

41

11

5

48

 

- Về chất lượng báo cáo:

Trong thời gian vừa qua, có những Cục Thuế đã thực hiện rất tốt chế độ báo cáo định kỳ theo quy định điển hình như: công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ có Cục Thuế Cần Thơ, Thanh Hóa; công tác phòng chống tham nhũng có Cục Thuế Hậu Giang, Tuyên Quang. Tuy nhiên bên cạnh đó vẫn còn những Cục Thuế báo cáo theo kiểu hình thức như Cục Thuế Ninh Bình, Thái Bình, Bến Tre, Lạng Sơn ... thậm chí là không gửi báo cáo (danh sách đính kèm). Nhiều báo cáo vẫn chưa đảm bảo chất lượng như: Báo cáo còn sơ sài, chưa đánh giá được thực tế tình hình, kết quả thực hiện các mặt công tác; chưa đưa ra được nguyên nhân của những hạn chế, thiếu sót cùng những kiến nghị; mẫu biểu báo cáo chưa được sử dụng thống nhất theo quy định ...

Tổng cục Thuế yêu cầu các Cục Thuế địa phương thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo đúng quy định và gửi cùng các mẫu biểu kèm theo để sử dụng thống nhất: đối với báo cáo công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ (01 mẫu biểu) và công tác phòng chống tham nhũng (03 mẫu biểu) Tổng cục gửi lại mẫu biểu (đính kèm theo công văn này).

Thời hạn lập và gửi báo cáo tháng trước ngày 05 hàng tháng; Báo cáo quý, 6 tháng, 1 năm gửi trước ngày 05 của tháng cuối quý, đồng thời gửi bản báo cáo chính thức về địa chỉ e-mail: nttrang@gdt.gov.vn; nthue01@gdt.gov.vn, để kịp thời báo cáo Bộ. Đối với các đơn vị chưa thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo theo quy định (có danh sách kèm theo) đề nghị Thủ trưởng đơn vị phải nghiêm túc rút kinh nghiệm và chấn chỉnh công tác tổ chức tổng hợp của đơn vị mình; không xét thi đua đối với những đơn vị, cá nhân không chấp hành tốt chế độ báo cáo.

Quá trình triển khai thực hiện có vướng mắc cần báo cáo kịp thời về Tổng cục để báo cáo Bộ nghiên cứu giải quyết và chỉ đạo trong toàn ngành./.

 


Nơi nhận:

- Như trên;
- VP Đại diện tại TP. Hồ Chí Minh;
- Lưu: VT, KTNB (2b)

TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG
TRƯỞNG BAN KIỂM TRA NỘI BỘ




Nguyễn Văn Sơn

 


Đơn vị:..........................

DANH MỤC

VĂN BẢN BAN HÀNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Tháng...... năm 2008 (Đến thời kì báo cáo)

Biểu số 1

Đơn vị

STT

Danh mục văn bản ban hành triển khai thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng

KH, T/gian ban hành

Số ban hành

Ngày tháng năm

Chưa ban hành

Nguyên nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

........., ngày.......... tháng...........năm 200..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)

 

Đơn vị: ................................

KẾT QUẢ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

Tháng ..... năm 2008

Biểu số 2

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Tổng số

Tham ô tài sản

Nhận, đưa hối lộ

Lợi dụng chiếm đoạt TS

Chiếm đoạt tiền, tài sản công

Các hành vi vì vụ lợi, trục lợi

Bao che can thiệp trái PL...

Vi phạm các QĐ về phòng ngừa TN

Vi phạm kỷ luật....

A

TRONG PHẠM VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NN CỦA ĐƠN VỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Những vi phạm đã phát hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Những vi phạm đã xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Những vi pham chưa xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

TRONG NỘI BỘ ĐƠN VỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Những vi phạm đã phát hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số vụ việc đã phát hiện

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số người vi phạm

người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số tiền, tài sản vi phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền Việt Nam

1000 đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ngoại tệ

N.tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Những vi phạm đã xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xử lý cán bộ sai phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Xử lý hành chính

người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Xử lý hình sự

người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xử lý thu hồi tiền, tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền Việt Nam

1000 đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ngoại tệ

N.tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Những vi pham chưa xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Về con người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Về tiền, tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

........, Ngày.......tháng.........năm 2008
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)

 

Đơn vị:..........................

KẾT QUẢ CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG

Tháng .... năm 2008

Biểu số 3

 

Trong phạm vi QLNN của đơn vị

Trong nội bộ đơn vị

Vi phạm đã phát hiện

Vi phạm đã xử lý

Vi phạm chưa xử lý

Vi phạm đã phát hiện

Vi phạm đã xử lý

Vi phạm chưa xử lý

Số vụ

Số người

Số tiền, tài sản

Xử lý cán bộ vi phạm

Xử lý trên tài sản

Con người

Tài sản

Số vụ

Số người

Số tiền, tài sản

Số vụ

Xử lý cán bộ vi phạm

Xử lý trên tài sản

Số vụ

Con người

Tài sản

VNĐ (1000đ)

Ngoại tệ

Hành chính

Hình sự

VNĐ (1000đ)

Ngoại tệ

VNĐ (1000đ)

Ngoại tệ

Hành chính

Hình sự

VNĐ (1000đ)

Ngoại tệ

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 


Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

......, Ngày......tháng.......năm 2008
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)

 

Đơn vị:................

BÁO CÁO CÔNG TÁC THANH TRA KIỂM TRA NỘI BỘ NGÀNH

Thời gian: Quí năm 2008

STT

CHỈ TIÊU

Số đơn vị đã kiểm tra nội bộ

NỘI DUNG VI PHẠM

HÌNH THỨC XỬ LÝ

CHƯA XỬ LÝ

Tổng số tiền sai phạm đã phát hiện (nghìn đồng)

Số tiền đã nộp NSNN (nghìn đồng)

Tổng số cán bộ vi phạm

Trong đó

Tổng số cán bộ đã bị xử lý

Trong đó

Xâm tiêu chiếm dụng

Tham ô

Vi phạm BLAC

Thiếu TTTN gây tổn thất

Vi phạm 10 điều kỷ luật

Vi phạm khác

Khiển trách

Cảnh cáo

Cách chức

Cho thôi việc

Buộc thôi việc

Bồi thường

Khởi tố

Hạ bậc lương

Phạt hành chính

Tổng số

Cán bộ thuế

UNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

......, Ngày......tháng.......năm 2008
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)

 

 

TỔNG CỤC THUẾ

THEO DÕI TÌNH HÌNH BÁO CÁO PCTN 2008

STT

Các tỉnh

T1

T2

QI

T4

T5

Tổng

Đúng hạn

Quá hạn

không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

Đúng hạn

Quá hạn

Không gửi

1

AN GIANG

 

 

x

 

12/2

 

 

 

x

8/4

 

 

7/5

 

 

2

1

2

2

BẮC CẠN

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

3

BẮC GIANG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

4

BẠC LIÊU

 

 

x

 

 

x

 

24/4

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

5

BẮC NINH

09/1

 

 

 

 

x

 

 

x

 

14/4

 

 

15/5

 

1

2

2

6

BẾN TRE

 

18/1

 

 

 

x

 

 

x

9/4

 

 

 

12/5

 

1

2

2

7

BÌNH ĐỊNH

 

4/2

 

 

 

x

 

16/4

 

 

 

x

9/5

 

 

1

2

2

8

BÌNH DƯƠNG

 

 

x

 

 

x

 

18/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

9

BÌNH PHƯỚC

 

15/2

 

 

 

x

6/3

 

 

 

 

x

5/5

 

 

2

1

2

10

BÌNH THUẬN

 

 

x

 

 

x

 

25/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

11

CÀ MAU

09/1

 

 

 

14/2

 

 

11/3

 

9/4

 

 

 

 

x

2

2

1

12

CẦN THƠ

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

13

CAO BẰNG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

14

ĐÀ NẴNG

 

 

x

 

 

x

 

19/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

15

ĐẮC LĂK

 

 

x

 

 

x

 

2/4

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

16

ĐẮC NÔNG

 

 

x

 

 

x

06/3

 

 

 

 

x

 

 

x

1

 

4

17

ĐIỆN BIÊN

09/1

 

 

 

 

x

 

 

x

9/4

 

 

8/5

 

 

3

 

2

18

ĐỒNG NAI

 

 

x

 

 

x

 

20/5

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

19

ĐỒNG THÁP

 

15/1

 

 

 

x

 

20/3

 

 

6/5

 

 

 

x

 

3

2

20

GIA LAI

 

 

x

 

 

x

10/3

 

 

 

 

x

 

 

x

1

 

4

21

HÀ GIANG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

22

HÀ NAM

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

23

HÀ NỘI

 

 

x

 

 

x

 

 

x

10/4

 

 

 

12/5

 

1

1

3

24

HÀ TÂY

 

15/1

 

 

 

x

 

16/4

 

 

14/5

 

 

 

x

 

3

2

25

HÀ TĨNH

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

26

HẢI DƯƠNG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

27

HẢI PHÒNG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

28

HẬU GIANG

9/1

 

 

01/2

 

 

 

 

x

8/4

 

 

8/5

 

 

4

1

 

29

HOÀ BÌNH

 

 

x

 

 

x

 

26/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

30

HUẾ

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

31

HƯNG YÊN

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

32

KHÁNH HOÀ

 

15/1

 

 

 

x

 

8/4

 

 

7/5

 

 

 

x

 

3

2

33

KIÊN GIANG

9/1

 

 

 

12/2

 

 

 

x

9/4

 

 

9/5

 

 

3

1

1

34

KON TUM

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

35

LAI CHÂU

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

36

LÂM ĐỒNG

 

 

x

 

 

x

 

24/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

37

LẠNG SƠN

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

38

LÀO CAI

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

39

LONG AN

 

17/1

 

 

19/2

 

 

19/3

 

 

16/4

 

 

16/5

 

 

5

 

40

NAM ĐỊNH

 

 

x

 

 

x

 

20/3

 

7/4

 

 

2/5

 

 

2

1

2

41

NGHỆ AN

 

22/1

 

 

 

x

 

17/3

 

 

 

x

 

 

x

 

2

3

42

NINH BÌNH

9/1

 

 

 

 

x

 

 

x

8/4

 

 

 

 

x

2

 

3

43

NINH THUẬN

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

44

PHÚ THỌ

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

45

PHÚ YÊN

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

46

QUẢNG BÌNH

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

47

QUẢNG NAM

 

11/1

 

 

 

x

 

 

x

10/4

 

 

 

14/5

 

1

2

2

48

QUẢNG NGÃI

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

49

QUẢNG NINH

 

 

x

 

 

x

 

 

x

8/4

 

 

6/5

 

 

2

 

3

50

QUẢNG TRỊ

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

51

SÓC TRĂNG

 

 

x

 

 

x

 

12/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

52

SƠN LA

 

 

x

 

 

x

 

7/4

 

 

9/5

 

 

 

x

 

2

3

53

TÂY NINH

10/1

 

 

 

 

x

 

 

x

9/4

 

 

5/5

 

 

3

 

2

54

THÁI BÌNH

 

 

x

 

 

x

 

16/4

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

55

THÁI NGUYÊN

10/1

 

 

 

 

x

 

31/3

 

 

12/4

 

 

 

x

1

2

2

56

THANH HOÁ

 

 

x

 

 

x

 

14/3

 

 

 

x

 

 

x

 

1

4

57

TIỀN GIANG

 

14/2

 

 

 

x

 

14/4

 

 

12/5

 

 

 

x

 

3

2

58

TPHCM

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

59

TRÀ VINH

 

14/1

 

 

13/2

 

 

 

x

8/4

 

 

6/5

 

 

2

2

1

60

TUYÊN QUANG

 

28/1

 

 

17/3

 

 

17/3

 

8/4

 

 

6/5

 

 

2

3

 

61

VĨNH LONG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

62

VĨNH PHÚC

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

63

VŨNG TÀU

9/1

 

 

 

 

x

 

11/3

 

10/4

 

 

 

 

x

2

1

2

64

YÊN BÁI

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5

 

Tổng cộng

9

12

43

1

6

57

3

24

37

15

8

41

11

5

48

39

56

225

 

 

Lập biểu




Nguyễn Thị Huệ

 


THEO DÕI TÌNH HÌNH BÁO CÁO TTNB 2008

STT

CT

QI.08

QII.08

Q3.08

Q4.08

Luỹ kế

1

AN GIANG

0

 

 

 

0

2

BẮC CẠN

1

 

 

 

1

3

BẮC GIANG

3

 

 

 

3

4

BẠC LIÊU

 

 

 

 

0

5

BẮC NINH

 

 

 

 

0

6

BẾN TRE

0

 

 

 

0

7

BÌNH ĐỊNH

2

 

 

 

2

8

BÌNH DƯƠNG

6

 

 

 

6

9

BÌNH PHƯỚC

3

 

 

 

3

10

BÌNH THUẬN

1

 

 

 

1

11

CÀ MAU

1

 

 

 

1

12

CẦN THƠ

6

 

 

 

6

13

CAO BẰNG

0

 

 

 

0

14

ĐÀ NẴNG

 

 

 

 

0

15

ĐẮC LĂK

1

 

 

 

1

16

ĐẮC NÔNG

8

 

 

 

8

17

ĐIỆN BIÊN

0

 

 

 

0

18

ĐỒNG NAI

 

 

 

 

0

19

ĐỒNG THÁP

 

 

 

 

0

20

GIA LAI

 

 

 

 

0

21

HÀ GIANG

5

 

 

 

5

22

HÀ NAM

 

 

 

 

0

23

HÀ NỘI

 

 

 

 

0

24

HÀ TÂY

0

 

 

 

0

25

HÀ TĨNH

6

 

 

 

6

26

HẢI DƯƠNG

2

 

 

 

2

27

HẢI PHÒNG

 

 

 

 

0

28

HẬU GIANG

 

 

 

 

0

29

HOÀ BÌNH

0

 

 

 

0

30

HUẾ

 

 

 

 

0

31

HƯNG YÊN

1

 

 

 

1

32

KHÁNH HOÀ

3

 

 

 

3

33

KIÊN GIANG

6

 

 

 

6

34

KON TUM

1

 

 

 

1

35

LAI CHÂU

0

 

 

 

0

36

LÂM ĐỒNG

3

 

 

 

3

37

LẠNG SƠN

6

 

 

 

6

38

LÀO CAI

 

 

 

 

0

39

LONG AN

 

 

 

 

0

40

NAM ĐỊNH

 

 

 

 

0

41

NGHỆ AN

16

 

 

 

16

42

NINH BÌNH

 

 

 

 

0

43

NINH THUẬN

0

 

 

 

0

44

PHÚ THỌ

 

 

 

 

0

45

PHÚ YÊN

1

 

 

 

1

46

QUẢNG BÌNH

 

 

 

 

0

47

QUẢNG NAM

 

 

 

 

0

48

QUẢNG NGÃI

 

 

 

 

0

49

QUẢNG NINH

 

 

 

 

0

50

QUẢNG TRỊ

 

 

 

 

0

51

SÓC TRĂNG

12

 

 

 

12

52

SƠN LA

 

 

 

 

0

53

TÂY NINH

 

 

 

 

0

54

THÁI BÌNH

 

 

 

 

0

55

THÁI NGUYÊN

 

 

 

 

0

56

THANH HOÁ

11

 

 

 

11

57

TIỀN GIANG

1

 

 

 

1

58

TPHCM

 

 

 

 

0

59

TRÀ VINH

1

 

 

 

1

60

TUYÊN QUANG

 

 

 

 

0

61

VĨNH LONG

 

 

 

 

0

62

VĨNH PHÚC

 

 

 

 

0

63

VŨNG TÀU

2

 

 

 

2

64

YÊN BÁI

 

 

 

 

0

 

Tổng cộng

109

0

0

0

109

 

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn số 2081/TCT-KTNB về việc chấn chỉnh chế độ báo cáo về tình hình công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ và phòng, chống tham nhũng do Tổng cục Thuế ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.651
DMCA.com Protection Status