TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 4552
: 2009
THỐNG
KÊ ỨNG DỤNG – ƯỚC LƯỢNG, KHOẢNG TIN CẬY VÀ KIỂM NGHIỆM GIẢ THUYẾT ĐỐI VỚI CÁC
THAM SỐ CỦA PHÂN BỐ CHUẨN
Applied statistics – Estimation,
confidence interval and testing of hypothesis for parameters of normal distribution
Lời nói đầu
TCVN 4552 : 2009 thay thế cho TCVN 4552-1988;
TCVN 4552 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 69 Ứng dụng các phương pháp thống kê biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG –
ƯỚC LƯỢNG, KHOẢNG TIN CẬY VÀ KIỂM NGHIỆM GIẢ THUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THAM SỐ CỦA
PHÂN BỐ CHUẨN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp ước
lượng xác định khoảng tin cậy và kiểm nghiệm giả thuyết liên quan tới trung
bình, phương sai và độ lệch chuẩn của tổng thể có phân bố chuẩn.
Các phương pháp trong tiêu chuẩn này được áp
dụng nếu các cá thể của mẫu được chọn một cách ngẫu nhiên và độc lập từ tổng
thể; trường hợp liên quan tới hai tổng thể (so sánh hai trung bình, hai phương
sai) đòi hỏi thêm các mẫu phải độc lập.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong TCVN 8244 (ISO 3534), Thống kê học – Từ vựng và ký hiệu.
3. Ước lượng trung
bình, phương sai, độ lệch chuẩn
3.1. Ước lượng trung bình
3.1.1. Ước lượng không chệch của trung bình tổng
thể m là giá trị trung
bình mẫu
tính theo công thức:
(3-1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xi là giá trị quan trắc
được trên cá thể thứ i (i = 1,2, ... , n).
3.1.2. Khi n lớn (n ≥ 50) có thể đơn
giản hóa việc tính
bằng cách phân giá trị quan
trắc vào k khoảng có độ rộng bằng nhau.
Ký hiệu ni và zi
lần lượt là số các giá trị quan trắc và điểm giữa của khoảng i (i
= 1, 2, ..., k). Khi đó trung bình mẫu
được
tính như sau:
(3-2)
Để tránh mắc phải sai số lớn đồng thời hạn
chế được khối lượng tính toán khi xấp xỉ
theo
công thức (3-2), chọn k thỏa mãn 7 ≤ k ≤ 20.
3.1.3. Nếu các giá trị quan trắc lớn, có thể giảm
nhẹ việc tính toán
bằng cách chọn hợp lý một
số a gần m làm gốc tọa độ mới. Khi đó thay cho công thức (3-1) sử
dụng công thức sau:
(3-3)
3.1.4. Phương pháp phân khoảng mô tả trong 3.1.2 và
phương pháp đổi gốc tọa độ mô tả trong 3.1.3 có thể sử dụng kết hợp nếu thấy
hợp lý. Trong trường hợp này chọn a là điểm giữa của một khoảng nào đó.
Gọi h là độ rộng chung của các khoảng, khi đó trung bình mẫu được tính
theo công thức:
(3-4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3-5)
và
(3-6)
3.2. Ước lượng phương sai và độ lệch chuẩn
3.2.1. Ước lượng không chệch của phương sai tổng
thể s2 là phương sai mẫu s2
tính theo công thức:
(3-7)
trong đó
được
tính như trong 3.1.
để tính s2 một cách dễ dàng
hơn, sử dụng công thức:
(3-8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3-9)
Ở đây cũng đòi hỏi 7 ≤ k ≤ 20.
3.2.3. Nếu các giá trị quan trắc lớn cũng có thể
giảm nhẹ việc tính s2 bằng phương pháp đổi gốc tọa độ như đã
mô tả trong 3.1.3, khi đó thay cho (3-7), sử dụng công thức:
(3-10)
3.2.4. Nếu sử dụng kết hợp cả hai phương pháp phân
khoảng và đổi gốc tọa độ thì s2 được tính theo công thức:
(3-11)
trong đó
(3-12)
và các giá trị ui, (i
= 1, 2, ..., k) được tính theo công thức (3-6).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s = +
(3-13)
trong đó s2 là phương sai
mẫu và được tính như trong 3.2.1 và 3.2.3.
Muốn có ước lượng không chệch của s, sử dụng công thức:
= M (v) s (3-14)
trong đó M(v) là hệ số hiệu
chỉnh phụ thuộc vào v và được cho trong Bảng B.1 với v = n
– 1.
4. Xác định khoảng
tin cậy trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
4.1. Xác định khoảng tin cậy trung bình khi đã
biết phương sai
Trong trường hợp đã biết phương sai tổng thể s2, để xác định khoảng
tin cậy một phía hoặc hai phía của trung bình tổng thể m, trước hết tính trung
bình mẫu
như trong 3.1 và độ lệch chuẩn tổng
thể s:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4-1)
trong đó u1-a là (1 – a) phân vị của phân bố chuẩn chuẩn hóa.
Giá trị u1-a /
được cho trong Bảng
B.2, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
4.1.2. Giới hạn trên mT của
khoảng tin cậy một phía dạng (–¥,
mT) với mức tin cậy 1 – a được xác định bởi các công thức sau:
(4-2)
trong đó u1-a là (1 – a) phân vị của phân bố chuẩn chuẩn hóa.
Giá trị u1-a
/
được cho trong Bảng B.2, Phụ lục B
với a = 0,05 và a = 0,01.
4.1.3. Giới hạn dưới mD và giới
hạn trên mT của khoảng tin cậy hai phía (mD,
mT) với mức tin cậy 1 – a được xác định bởi các công thức sau:
(4-3)
(4-4)
trong đó
là
phân vị của phân bố chuẩn chuẩn hóa.
Giá trị
/
cho trong Bảng B.2,
Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp chưa biết phương sai tổng
thể, để xác định khoảng tin cậy một phía hoặc hai phía của trung bình tổng thể,
trước hết tính trung bình mẫu
như trong 3.1 và độ
lệch chuẩn s như trong 3.2.
4.2.1. Giới hạn dưới mD của
khoảng tin cậy một phía dạng (mD, +¥) với mức tin cậy 1 – a được xác định theo công thức:
(4-5)
trong đó t1-a (v) là (1 – a) – phân vị của phân bố t (phân
bố Student) với v = n – 1 bậc tự do. Giá trị t1-a (v) /
cho trong Bảng B.4, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
4.2.2. Giới hạn trên mT của
khoảng tin cậy một phía dạng (–¥,
mT) với mức tin cậy 1 – a được xác định theo công thức:
(4-6)
trong đó t1-a (v) là (1 – a) – phân vị của phân bố t (phân
bố Student) với v = n – 1 bậc tự do. Giá trị t1-a (v) /
cho trong Bảng B.4, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
4.2.3. Giới hạn dưới mD và giới
hạn trên mT của khoảng tin cậy hai phía (mD,
mT), với mức tin cậy 1– a được xác định bởi các công thức:
(4-7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
(v)
là
- phân vị của phân bố t với v =
n – 1 bậc tự do. Giá trị
(v) /
cho trong Bảng B.4, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
4.3. Khoảng tin cậy của phương sai và độ lệch
chuẩn tổng thể
Để xác định khoảng tin cậy một phía hoặc hai
phía của phương sai tổng thể s2, trước hết tính:
– Trung bình mẫu
như
trong 3.1.
– Tính tổng các bình
phương độ lệch của mỗi giá trị quan trắc xi so với trung bình
mẫu
:
4.3.1. Giới hạn dưới
của
khoảng tin cậy một phía dạng (
, +¥) với mức tin cậy 1 – a được xác định theo công thức:
(4-9)
trong đó
là (1 – a) – phân vị của phân bố c2 với v = n
– 1 bậc tự do và được cho trong Bảng B.5, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
4.3.2. Giới hạn trên
của
khoảng tin cậy một phía dạng (–¥,
) với mức tin cậy 1 – a được xác định theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
là a – phân vị của phân bố c2 với v = n
– 1 bậc tự do và được cho trong Bảng B.5, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
4.3.3. Giới hạn dưới
và
giới hạn trên
của khoảng tin cậy hai phía
dạng (
,
)
với mức tin cậy 1 – a được xác định theo
công thức sau:
(4-11)
(4-12)
trong đó
(v) và
(v) lần lượt là
– phân vị và
-
phân vị của phân bố c2 với v = n
– 1 bậc tự do. Các giá trị
(v) và
được cho trong Bảng B.5, Phụ lục B
với a = 0,05 và a = 0,01.
4.3.4. Các giới hạn của khoảng tin cậy một phía và
hai phía của độ lệch chuẩn tổng thể s
bằng căn bậc hai giới hạn của khoảng tin cậy tương ứng của phương sai tổng thể s2 xác định như trong
các mục từ 4.3.1 đến 4.3.3.
5. Kiểm nghiệm giả
thuyết về trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
5.1. So sánh trung bình tổng thể m với
một giá trị mo cho trước
5.1.1. Trường hợp đã biết phương sai tổng thể
s2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ho: m ≥ mo
So với đối thuyết
H1: m < mo
với mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định trung bình mẫu
như trong 3.1.
– Tính giá trị biểu thức:

trong đó u1-a là (1 - a) – phân vị của phân bố chuẩn chuẩn
hóa. Nếu

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị u1-a /
được cho trong Bảng B.2, Phụ lục B
với a = 0,05 và a = 0,01.
5.1.1.2. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả
thuyết
Ho: m ≤ mo
So với đối thuyết
H1: m > mo
và mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định trung bình mẫu
.
– Tính giá trị biểu thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu

thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị u1-a /
n được cho trong Bảng B.2, Phụ lục B
với a = 0,05 và a = 0,01.
5.1.1.3. Quy tắc hai phía để kiểm nghiệm giả
thuyết
Ho: m = mo
So với đối thuyết
H1: m ¹ mo
và mức ý nghĩa a như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Tính giá trị các biểu thức:

trong đó
là
– phân vị của phân bố chuẩn chuẩn
hóa. Nếu

thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
cho
trong Bảng B.2, Phụ lục B với a
= 0,05 và a = 0,01.
5.1.2. Trường hợp chưa biết phương sai tổng
thể
5.1.2.1. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả
thuyết
Ho: m ≥ mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m < mo
với mức ý nghĩa a là như sau:
– Xác định trung bình mẫu
như trong 3.1.
– Xác định độ lệch chuẩn mẫu s như
trong 3.2.
– Tính giá trị biểu thức:

trong đó t1-a (v) là giá trị
(1 - a) – phân vị của phân
bố t (phân bố Student) với bậc tự do v = n - 1.
Nếu

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
được cho trong Bảng
B.4, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.1.2.2. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả
thuyết
Ho: m ≤ mo
So với đối thuyết
H1: m > mo
với mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định trung bình mẫu
.
– Xác định độ lệch chuẩn mẫu s.
– Tính giá trị biểu thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó t1-a (v) là giá
trị (1 - a) – phân vị của phân
bố t (phân bố Student) với bậc tự do v = n - 1.
Nếu

thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
được cho trong Bảng
B.4, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.1.2.3. Quy tắc hai phía để kiểm nghiệm giả
thuyết
Ho: m = mo
So với đối thuyết
H1: m ¹ mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Xác định trung bình mẫu
.
– Xác định độ lệch chuẩn mẫu s.
– Tính giá trị biểu thức:

trong đó
là
– phân vị của phân bố t với bậc tự do
v = n - 1. Nếu

thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
cho
trong Bảng B.4, Phụ lục B với a
= 0,05 và a = 0,01.
5.2. So sánh hai trung bình của hai tổng thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ni – cỡ mẫu lấy từ tổng
thể thứ i, (i = 1, 2);
mi – trung bình của
tổng thể thứ i, (i = 1, 2);
si – độ lệch chuẩn của tổng thể thứ i,
(i = 1, 2);
xij – giá trị quan trắc
thứ j trên mẫu lấy từ tổng thể thứ i, (i = 1, 2; j = 1, 2,
..., ni).
5.2.1. Trường hợp đã biết hai phương sai của
hai tổng thể
5.2.1.1. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả
thuyết:
Ho: m1
≥ m2
với đối thuyết:
H1: m1 < m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Xác định hai trung bình mẫu
và
:

– Tính đại lượng:

– Tính giá trị biểu thức
- u1-asd
trong đó: u1-a là (1 - a) – phân vị của phân bố chuẩn chuẩn
hóa.
Nếu
-
- u1-a x sd, thì bác bỏ giả
thuyết Ho.
Giá trị u1-a cho trong dòng 1
Bảng B.2, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ho: m1
≤ m2
so với đối thuyết:
H1: m1
> m2
và mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định hai trung bình mẫu
,
và đại lượng sd như trong điều kiện
5.2.1.1.
– Tính giá trị biểu thức:
= u1-asd,
trong đó: u1-a là (1-a) – phân vị của phân bố chuẩn chuẩn
hóa.
Nếu
>
- u1-a x sd, thì bác bỏ giả
thuyết Ho.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1.3. Quy tắc hai phía để kiểm nghiệm giả
thuyết:
Ho: m1
= m2
so với đối thuyết:
H1: m1
¹ m2
và mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định hai trung bình mẫu
,
và đại lượng sd như trong 5.2.1.1.
– Tính giá trị các biểu thức:

trong đó:
là
– phân vị của phân bố chuẩn chuẩn hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
cho
trong dòng 1 Bảng B.2, Phụ lục B với a
= 0,05 và a = 0,01.
5.2.2. Trường hợp hai phương sai của hai tổng
thể chưa biết nhưng có thể giả thuyết là bằng nhau
5.2.2.1. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả
thuyết:
Ho: m1
≥ m2
so với đối thuyết:
H1: m1
< m2
và mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định hai trung bình mẫu
và
i = 1, 2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

– Tính giá trị biểu thức:

trong đó: t1-a (v) là giá
trị (1 - a) – phân vị của phân
bố t (phân bố Student) với bậc tự do v = n1 + n2
- 2.
Nếu
<
- t1-a (v)sd,
thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị t1-a (v) cho trong
Bảng B.3, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.2.2.2. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả
thuyết:
Ho: m1
≤ m2
so với đối thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định hai trung bình mẫu
và
và đại lượng sd
như trong 5.2.2.1.
– Tính giá trị biểu thức:
+ t1-a (v)sd
trong đó: t1-a (v) là (1 - a) – phân vị của phân bố t với
bậc tự do v = n1 + n2 - 2.
Nếu
>
- t1-a (v)sd,
thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị t1-a (v) cho trong
Bảng B.3, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.2.2.3. Quy tắc hai phía để kiểm nghiệm giả
thuyết:
Ho: m1
= m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m1
¹ m2
với mức ý nghĩa a như sau:
– Xác định hai trung bình mẫu
và
và đại lượng sd
như trong 5.2.2.1.
– Tính giá trị biểu thức:

trong đó:
(v)
– phân vị của phân bố t với bậc
tự do v = n1 + n2 - 2
Nếu
,
thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
cho
trong Bảng B.3, Phụ lục B với a
= 0,05 và a = 0,01.
5.3. So sánh phương sai tổng thể s2 (hay độ lệch chuẩn
tổng thể s) với giá trị
(s) đã cho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ho: s2 ≥
(hay s ≥ so)
so với đối thuyết:
H1: s2 <
(hay s < so)
với mức ý nghĩa a như sau:
– Tính trung bình mẫu
như
trong 3.1.
– Tính đại lượng:

– Xác định giá trị
(v)
là a - phân vị của phân
bố c2 (v) với bậc
tự do v = n -1.
Nếu
,
thì bác bỏ giả thuyết Ho.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: s2 ≤
(hay s ≤ so)
so với đối thuyết:
H1: s2 >
(hay s > so)
với mức ý nghĩa a như sau:
– Tính trung bình mẫu
và
đại lượng:

như trong 5.3.1.
– Xác định giá trị
(v)
là (1 - a) - phân vị của phân
bố c2 (v) với bậc
tự do v = n -1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
(v)
cho trong Bảng B.5, Phụ lục B với a
= 0,05 và a = 0,01.
5.3.3. Quy tắc hai phía để kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: s2 =
(hay s = so)
so với đối thuyết:
H1: s2 ¹
(hay
s ¹ so)
với mức ý nghĩa a như sau:
– Tính trung bình mẫu và đại lượng:

như trong 5.3.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu
hoặc
thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
(v)
và
(v) cho trong Bảng B.5, Phụ lục
B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.4. So sánh hai phương sai hay hai độ lệch
chuẩn của tổng thể
Sử dụng các ký hiệu như trong 5.2.
5.4.1. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho:
(hay s1 ≥ s2)
so với đối thuyết:
Ho:
(hay s1 < s2)
với mức ý nghĩa a như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
, (i
= 1, 2)
– Tính đại lượng:
1/ F1-a (v2,
v1)
trong đó F1-a (v2,
v1) là (1 – a)
– phân vị của phân bố F(v2, v1) với
v2 = n2 -1 và v1
= n1 -1 bậc tự do.
Nếu
thì
bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
cho trong Bảng B.6,
Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.4.2. Quy tắc một phía để kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho:
(hay s1 ≤ s2)
so với đối thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với mức ý nghĩa a như sau:
– Tính phương sai của mỗi mẫu như trong
5.4.1.
- Xác định giá trị F1-a (v1,
v2) là (1 – a)
– phân vị của phân bố F(v2, v1) với
v1 = n1 -1 và v2
= n2 -1 bậc tự do.
Nếu
thì
bác bỏ giả thuyết Ho.
Giá trị
cho trong Bảng B.6,
Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
5.4.3. Quy tắc hai phía để kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho:
(hay s1 = s2)
so với đối thuyết:
Ho:
(hay s1 ¹ s2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Tính hai phương sai của hai mẫu như trong
5.4.1:
Xác định giá trị
(v2,
v1) là
– phân vị của phân
bố F(v2, v1) với v1
= n1 -1 và v2 = n2
-1 bậc tự do.
Xác định giá trị
(v1,
v2) là
– phân vị của phân
bố F(v1, v2) với v2
= n2 -1 và v1 = n2
-1 bậc tự do.
Nếu
hoặc
thì bác bỏ giả thuyết Ho.
Các giá trị
và
cho trong Bảng B.6, Phụ lục B với a = 0,05 và a = 0,01.
6. Xác định sai lầm
loại hai và cỡ mẫu trong kiểm nghiệm giả thuyết
Khi áp dụng một quy tắc kiểm nghiệm giả
thuyết nào đó mô tả trong điều 5, đã chọn trước mức ý nghĩa a, tức là đã ấn định trước giá trị cực đại
của xác suất mắc sai lầm loại một. Vấn đề có ý nghĩa thực tiễn là cần biết
thông tin về xác suất mắc sai lầm loại hai.
Sai lầm loại hai phụ thuộc vào mức ý nghĩa đã
chọn, đối thuyết cụ thể nào đúng khi giả thuyết Ho sai, cỡ
mẫu và vào thể loại của quy tắc (một phía hay hai phía). đối thuyết cụ thể là
một giá trị cụ thể thuộc miền đối thuyết.
Đường đặc trưng của một phép kiểm nghiệm giả
thuyết là đồ thị biểu diễn sai lầm loại hai theo tham số biểu thị đối thuyết cụ
thể. Nó cho phép giải các bài toán sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Với mức ý nghĩa a, đối thuyết cụ thể và sai lầm loại
hai b đã cho, cần xác định
cỡ mẫu phải lấy.
Điều 6 này quy định việc sử dụng các tập đường
đặc trưng của phép kiểm nghiệm giả thuyết trình bày trong điều 5 với các mức ý
nghĩa a = 0,05 và a = 0,01 (là hai mức ý nghĩa phổ dụng),
để giải hai bài toán a) và b) nói trên. Nguyên tắc chung ở đây là:
– Xác định giá trị tham số biểu thị đối
thuyết cụ thể.
– Tra tập đường đặc trưng thích hợp để xác định
sai lầm loại hai hay cỡ mẫu cần lấy.
6.1. Xác định sai lầm loại hai và cỡ mẫu khi
so sánh trung bình với một giá trị đã cho
6.1.1 Trường hợp đã biết phương sai tổng thể
6.1.1.1. Giải bài toán a): Xác định sai lầm
loại hai b
6.1.1.1.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m ≥ mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m < mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
– tập 2.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = ¥.
6.1.1.1.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m ≤ mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m > mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
– tập 2.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = ¥.
6.1.1.1.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m = mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m < mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 3.1 nếu a = 0,05,
– tập 4.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = ¥.
6.1.1.2. Giải bài toán b): Xác định cỡ mẫu n
6.1.1.2.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với đối thuyết:
H1: m < mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.2 nếu a = 0,05,
– tập 2.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường gián đoạn ứng với giá trị b đã cho.
6.1.1.2.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với đối thuyết:
H1: m > mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.2 nếu a = 0,05,
– tập 2.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường gián đoạn ứng với giá trị b đã cho.
6.1.1.2.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với đối thuyết:
H1: m ¹ mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 3.2 nếu a = 0,05,
– tập 4.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường gián đoạn ứng với giá trị b đã cho.
6.1.2. Trường hợp chưa biết phương sai tổng
thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2.1. Giải bài toán a): Xác định sai lầm
loại hai b
6.1.2.1.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m ≥ mo
với đối thuyết:
H1: m < mo
thì đối thuyết cụ thể (ứng với giá trị cụ thể
m trong miền đối thuyết) được biểu thị bởi tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = n - 1.
6.1.2.1.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m ≤ mo
với đối thuyết:
H1: m > mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = n - 1.
6.1.2.1.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m = mo
với đối thuyết:
H1: m ¹ mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 3.1 nếu a = 0,05,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = n - 1.
6.1.2.2. Giải bài toán b): Xác định cỡ mẫu n
6.1.2.2.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m ≥ mo
với đối thuyết:
H1: m < mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tập 2.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b cho trước.
6.1.2.2.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m ≤ mo
với đối thuyết:
H1: m > mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tập 2.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b cho trước.
6.1.2.2.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m = mo
với đối thuyết:
H1: m ¹ mo
thì đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham
số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tập 4.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b đã cho
6.2. Xác định sai lầm và cỡ mẫu khi so sánh
hai trung bình
Sử dụng các ký hiệu như trong 5.2.
6.2.1. Trường hợp đã biết hai phương sai
Gọi sd là độ lệch chuẩn của hiệu hai trung bình hai mẫu:

6.2.1.1. Giải bài toán a): Xác định sai lầm
loại hai b
6.2.1.1.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
so với đối thuyết:
H1: m1
< m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
– tập 2.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = ¥
6.2.1.1.2 Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
so với đối thuyết:
H1: m1
> m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
– tập 2.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = ¥
6.2.1.1.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
so với đối thuyết:
H1: m1
¹ m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bởi tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 3.1 nếu a = 0,05,
– tập 4.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = ¥
6.2.1.2. Giải bài toán b): Xác định cỡ mẫu n1
và n2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ho: m1
≥ m2
so với đối thuyết:
H1: m1
< m2
thì cỡ mẫu kinh tế nhất (tức n1
+ n2 cực tiểu) được tính như sau:

trong đó l
là hoành độ của điểm có tung độ b
trên đường v = ¥ thuộc tập 1.1 khi a = 0,05 và thuộc tập 2.1 khi a = 0,01.
Trường hợp s1 = s2 = s dẫn đến n1
= n2 = n, và n có thể được xác định một cách
thích hợp hơn như sau:
Xác định đối thuyết cụ thể bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– 1.2 nếu a
= 0,05,
– 2.2 nếu a
= 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường gián đoạn ứng với giá trị b đã cho.
6.2.1.2.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m1
≤ m2
so với đối thuyết:
H1: m1
> m2
thì cỡ mẫu kinh tế nhất n1 và
n2 cũng được tính như trong 6.2.1.2.1:
Nếu s1 = s2 = s dẫn đến n1 = n2
= n, và n chung cũng được xác định như trong 6.2.1.2.1 nhưng với
giá trị tham số l tính theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1.2.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m1
= m2
so với đối thuyết:
H1: m1
¹ m2
thì cỡ mẫu kinh tế nhất n1 và
n2 cũng được tính như trong 6.2.1.2.1:
Nếu s1 = s2 = s dẫn đến n1 = n2
= n, cỡ mẫu chung n được xác định như sau:
– Xác định đối thuyết cụ thể bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

– Tra tập đường:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 4.2 nếu a
= 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường gián đoạn ứng với giá trị b đã cho.
6.2.2. Trường hợp chưa biết hai phương sai
nhưng có thể giả thuyết chúng bằng nhau
Thay phương sai chung của hai tổng thể bằng
giá trị s* ước lượng nhờ kinh
nghiệm hoặc dựa vào các giá trị mẫu.
Đặt

6.2.2.1. Giải bài toán a): Xác định sai lầm
loại hai b
6.2.2.1.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m1
≥ m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m1
< m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
– tập 2.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = n1 + n2 – 2.
6.2.2.1.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m1
≤ m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m1
> m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.1 nếu a = 0,05,
– tập 2.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = n1 + n2 – 2.
6.2.2.1.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: m1
= m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1: m1
¹ m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 3.1 nếu a = 0,05,
– tập 4.1 nếu a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường v = n1 + n2 – 2.
6.2.2.2. Giải bài toán b): Xác định cỡ mẫu n
chung của hai mẫu
6.2.2.2.1. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với đối thuyết:
H1: m1
< m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.2 nếu a = 0,05,
– tập 2.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b đã cho.
6.2.2.2.2. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
so với đối thuyết:
H1: m1
> m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 1.2 nếu a = 0,05,
– tập 2.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b đã cho.
6.2.2.2.3. Trường hợp kiểm nghiệm giả thuyết:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
so với đối thuyết:
H1: m1
¹ m2
đối thuyết cụ thể được biểu thị bằng tham số l (0 < l < ¥) tính theo công thức:

Tập đường cần tra là:
– tập 3.2 nếu a = 0,05,
– tập 4.2 nếu a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b đã cho.
6.3. Xác định sai lầm loại hai và cỡ mẫu khi so
sánh phương sai hay độ lệch chuẩn với giá trị đã cho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với cả ba trường hợp kiểm nghiệm giả
thuyết:
i) Ho: s2 ≥
(s
≥ so), với đối thuyết H1:
s2 <
(s
< so)
ii) Ho: s2 ≤
(s
≤ so), với đối thuyết H1:
s2 <
(s
> so).
iii) Ho: s2 =
(s
= so), với đối thuyết H1:
s2 ¹
(s ¹
so), đối thuyết cụ thể được
biểu thị bằng tham số:

Ta có:
0 < l
< 1 trong trường hợp i)
1 < l
< ¥ trong trường hợp ii)
0 < l < ¥ trong trường hợp iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tập 5.1 nếu là trường hợp i) và a = 0,05;
– tập 6.1 nếu là trường hợp i) và a = 0,01;
– tập 7.1 nếu là trường hợp ii) và a = 0,05;
– tập 8.1 nếu là trường hợp ii) và a = 0,01;
– tập 9.1 nếu là trường hợp iii) và a = 0,05;
– tập 10.1 nếu là trường hợp iii) và a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường (n).
6.3.2. Giải bài toán b): Xác định cỡ mẫu
Đối với cả ba trường hợp kiểm nghiệm, đối
thuyết cụ thể được biểu thị bằng giá trị tham số như trong 6.3.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tập 5.2 nếu là trường hợp i) và a = 0,05;
– tập 6.2 nếu là trường hợp i) và a = 0,01;
– tập 7.2 nếu là trường hợp ii) và a = 0,05;
– tập 8.2 nếu là trường hợp ii) và a = 0,01;
– tập 9.2 nếu là trường hợp iii) và a = 0,05;
– tập 10.2 nếu là trường hợp iii) và a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b đã cho.
6.4. Xác định sai lầm loại hai và cỡ mẫu khi
so sánh hai phương sai hay hai độ lệch chuẩn
Các ký hiệu như trong 5.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các trường hợp kiểm nghiệm:
i) Ho:
≥
(s1 ≥ s2), với đối thuyết H1:
<
(s1 < s2)
ii) Ho:
≤
(s1 ≤ s2), với đối thuyết H1:
<
(s1 > so)
iii) Ho:
≤
(s1 ≤ so), với đối thuyết H1:
¹
(s1 ¹ so)
Một cách tương ứng, đối thuyết cụ thể trong
mỗi trường hợp được biểu thị bằng tham số l,
tính theo công thức:
i/ l
= s2 / s1 nếu (1 < l < ¥)
ii/ l
= s1 / s2 nếu (1 < l < ¥)
iii/
l
= s1 / s2 nếu s1 < s2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1 < l < ¥)
6.4.1. Giải bài toán a): Cho trước n1
= n2 = n, xác định sai lầm loại hai b
Tra tập đường:
– 11.1 nếu là trường hợp i) hoặc ii) và a = 0,05,
– 12.1 nếu là trường hợp i) hoặc ii) và a = 0,01,
– 13.1 nếu là trường hợp iii) và a = 0,05,
– 14.1 nếu là trường hợp iii) và a = 0,01.
b
là tung độ của điểm có hoành độ l
trên đường (n).
6.4.1. Giải bài toán b): Cho trước b, xác định cỡ mẫu chung n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– 11.2 nếu là trường hợp i) hoặc ii) và a = 0,05,
– 12.2 nếu là trường hợp i) hoặc ii) và a = 0,01,
– 13.2 nếu là trường hợp iii) và a = 0,05,
– 14.2 nếu là trường hợp iii) và a = 0,01.
n là tung độ của điểm có hoành độ l trên đường ứng với giá trị b đã cho.
PHỤ
LỤC A
(tham
khảo)
Các ví dụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biết rằng kết quả đo của một dụng cụ là không
chứa sai số hệ thống và có phân bố chuẩn. Sử dụng dụng cụ đo đó người ta đo tám
lần độc lập nhau cùng một đại lượng và thu được các kết quả sau:
369, 378, 315, 420,
385, 401, 372, 383
Cần ước lượng đại lượng được đo.
Giải:
Đại lượng đem đo có thể được ước lượng bằng
trung bình mẫu gồm 8 giá trị đo được. Theo công thức (3.1) trung bình mẫu đó
bằng:
=
(369
+ 378 + 315 + 420 + 385 + 401 + 372 + 383) = 377, 87
A.2. Ví dụ 2 (cho 3.1.2)
Các kết quả đo độ bền của các sợi chỉ được
cho trong bảng dưới đây (tính theo gam):
Độ bền của sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140 –
160
160 –
170
180 –
200
200 –
220
220 –
240
240 –
260
260 –
280
Tần số
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
14
12
6
2
1
Cần ước lượng trung bình độ bền, biết rằng độ
bền của các sợi chỉ có phân bố chuẩn.
Giải:
Có thể áp dụng phương pháp ước lượng như
trong 3.1.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số của các khoảng lần lượt bằng:
1, 4, 10, 14, 12, 6,
2, 1.
Điểm giữa của các khoảng lần lượt bằng:
130, 150, 170, 190,
210, 230, 250, 270.
Cỡ mẫu:
n = 1 + 4 + 10 + 14 +
12 + 6 + 2 + 1 = 50
Vậy theo công thức (3.2) trung bình độ bền được
ước lượng bởi:
(1 x 130 + 4 x 150 + 10 x 170 + 14 x
190 + 12 x 210 + 6 x 230 + 2 x 250 + 1 x 270) = 195,2 (gam)
A.3. Ví dụ 3 (cho 3.1.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chọn a = 377, có
= 377 +
[369
- 377) + (378 - 377) + (315 - 377) + (420 - 377) + (385 - 377) + (401 - 377) +
(372 - 377) + (383 - 377)] = 377 +
(- 8 + 1 - 62 + 43
+ 8 + 24 - 5 + 6) = 377,875
A.4. Ví dụ 4 (cho 3.1.4)
Xét lại ví dụ 2. Khi ước lượng độ bền trung
bình ta có thể sử dụng phương pháp nêu trong 4.1.4. Ở đây h = 20, chọn a
= 190, có được:


Do đó theo công thức (3.4) độ bền trung bình được
ước lượng bởi:
(gam)
A.5. Ví dụ 5 (cho 3.2.1 và 3.2.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải:
Sai số bình phương trung bình (tức phương
sai) của các giá trị đo đạc được ước lượng bằng phương sai mẫu tính theo công
thức (3.7):
s2 =
x [369 - 377,87)2
+ (378 - 377,87)2 + (315 - 377,87)2 + (420 - 377,87)2
+ (385 - 377,87)2 + (401 - 377,87)2 + (372 - 377,87)2
+ (383 - 377,87)2] = 921,86
Sai số chuẩn (tức độ lệch chuẩn) được ước
lượng bằng:

Muốn thu được ước lượng không chệch, sử dụng
ước lượng:
= M (7) x s = 30,36 x
1,036 = 31,453
(giá trị M(7) = 1,036 tra từ Bảng B.1,
Phụ lục B).
A.6. Ví dụ 6 (cho 3.2.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải:
Có thể áp dụng phương pháp nêu trong 3.2.4.
1 x (-3)2
+ 4 x (-2)2 + 10 x (-1)2 + 14 x 0 + 12 x 1 + 6 x 22
+ 2 x 32 + 1 x 42 = 105
[1x(-3) + 4 x (-2)
+ 10 x (-1) + 14 x 0 + 12 x 1 + 6 x 2 + 2 x 3 + 1 x4]2 = 3,38

Vậy s2 = 20 x 2,07 - 4,14
A.7. Ví dụ 7 (cho 4.1)
Biết rằng thời gian để sản xuất xong một chi
tiết máy là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với độ lệch chuẩn s = 1,7 s. Trên cơ sở 100 lần thực
nghiệm, người ta lại thấy rằng thời gian trung bình để sản xuất một chi tiết
máy đó là
= 5,5 s.
Hãy xác định:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Khoảng tin cậy một phía (-¥, mT),
c) Khoảng tin cậy hai phía (mD,
mT),
của trung bình thời gian sản xuất một chi
tiết máy với mức tin cậy 1 a
= 0,99.
Giải:
Tra Bảng B.2 ta được:

Vậy:
a) mD = 5,5 – 0,231 x 1,7 =
5,107
Khoảng tin cậy một phía (mD,
¥) với mức tin cậy
0,99 là (5,107 s; ¥).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng tin cậy một phía (¥, mT) với mức tin
cậy 0,99 là (-¥; 5,893 s).
c) mD = 5,5 – 0,256 x 1,7 =
5,065
mT = 5,5 + 0,256 x 1,7 = 5,935
Khoảng tin cậy hai phía (mD,
mT) là (5,065 s; 5,935 s).
A.8. Ví dụ 8 (cho 4.2.1)
Xét lại ví dụ 1. Cần xác định khoảng tin cậy
một phía (mD, ¥)
với mức tin cậy 1 - a = 0,95 của trung
bình các số đo.
Giải:
Ở đây n = 8; x = 377,87; s
= 30,36.
Tra Bảng B.4 được
,
vậy giới hạn tin cậy dưới khoảng tin cậy một phía (mD, ¥) của trung bình các số đo với mức tin
cậy 1 -a = 0,95 bằng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng tin cậy cần xác định là (357,53; ¥).
A.9. Ví dụ 9 (cho 4.2.2)
Xét lại ví dụ 1. Cần xác định khoảng tin cậy
một phía (-¥, mT)
của trung bình các số đo với mức tin cậy 0,95.
Giải:
Tra Bảng B.4 được
và
do đó:
mT = 377,87 + 0,67 x
30,36 = 398,21
Khoảng tin cậy cần xác định là (-¥; 398,21).
A.10. Ví dụ 10 (cho 4.2.3)
Xét lại ví dụ 1. Cần xác định khoảng tin cậy
hai phía (mD, mT) của trung bình các số đo
với mức tin cậy 1 - a = 0,95.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tra Bảng B.4 được:

Các giới hạn dưới và trên của khoảng tin cậy
cần xác định là:
mD = 377,870 – 0,836 x
30,36 = 352,49
mT = 377,870 + 0,836 x
30,36 = 403,25
Khoảng tin cậy cần tìm là (352,49; 403,25).
A.11. Ví dụ 11 (cho 4.3)
Xét lại ví dụ 1. Cần xác định:
a) Khoảng tin cậy một phía (
),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Khoảng tin cậy hai phía 
của sai số bình phương trung bình (phương
sai) của số đo với mức tin cậy 0,95.
Giải:

(369 - 377,87)2
+ (378 - 377,87)2 + (315 - 377,87)2 + (420 - 377,87)2
+ (385 - 377,87)2 + (401 - 377,87)2 + (372 - 377,87)2
+ (383 - 377,87)2 = 6 453,020
Tra Bảng B.5, Phụ lục B được:
(7) = 14,067;
(7) = 2,167;
(7) = 16,013;
(7) = 1,690;
vậy:
a) 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 
Khoảng tin cậy một phía
cần xác định là (-¥; 2 977,859).
c) 

Khoảng tin cậy hai phía
cần xác định là ( 402,986; 3 818,355).
A.12. Ví dụ 12 (cho 5.1.1)
Biết rằng chiều dài của những đoạn ống do một
máy cắt ống tự động cắt ra là biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với phương sai s2 = 22. Hãy kiểm
nghiệm giả thuyết độ dài trung bình bằng 1 200 mm với a = 0,01 dựa vào tập các số liệu đo được
trên một mẫu ngẫu nhiên đơn giản gồm 16 đoạn ống sau đây:
1 193, 1 198, 1 203, 1 191, 1 195, 1 196, 1
199, 1 191, 1 201, 1 196, 1 193, 1 198, 1 204, 1 196, 1 198, 1 200 (đơn vị là
milimet).
Giải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Với a
= 0,01 tra Bảng B.2 được:

Do đó:

Vì

nên giả thuyết nói rằng chiều dài trung bình
của các đoạn ống đã cắt bằng 1 200 mm không bị bác bỏ ở mức ý nghĩa a = 0,01.
A.13. Ví dụ 13 (cho 5.1.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải:
Ước lượng độ lệch chuẩn mẫu

Với a
= 0,01 tra Bảng B.4 được:

Do đó:

Vì

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.14. Ví dụ 14 (cho 5.2.1)
Người ta cần kiểm tra xem một phương pháp sản
xuất mới có nâng cao được chất lượng bê tông không, biết rằng độ bền của bê
tông (tính bằng kg/cm2) sản xuất theo hai phương pháp mới và cũ là
những đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với phương sai lần lượt là
= 46 và
=
30,4. Để làm việc đó, người ta lấy 20 phần nguyên liệu như nhau, chia ngẫu
nhiên 20 phần đó ra làm hai nhóm, mỗi nhóm 10 phần; sau đó áp dụng mỗi phương pháp
cho một nhóm, sản xuất ra 10 – 10 khối bê tông giống nhau về hình dạng. Gọi x1
và x2 lần lượt là độ bền của bê tông sản xuất theo phương
pháp mới và cũ. Thử nghiệm độ bền của các khối bê tông đúc được theo hai phương
pháp trong hai nhóm nguyên liệu, người ta đã thu được các số liệu sau đây:
X1
x2
305
317
308
300
314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
312
309
306
300
301
303
288
294
293
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
302
295
Giải:
Áp dụng quy tắc nêu trong 5.2.1.1 với a = 0,05.
= 310;
= 297

Tra dòng 1 Bảng B.2 được:
u1-a = 1,645
Do đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì
= 310 > 292,453 =
- u1-a x sd
giả thuyết nói rằng độ bền trung bình của bê
tông sản xuất theo phương pháp mới không nhỏ hơn độ bền trung bình của bê tông
sản xuất theo phương pháp cũ được chấp nhận ở mức ý nghĩa a = 0,05.
A.15. Ví dụ 15 (cho 5.2.2)
Để so sánh độ chính xác của hai dụng cụ đo,
người ta dùng mỗi dụng cụ để đo 10 lần cùng một đại lượng. Biết rằng sai số đo đạc
của hai dụng cụ đều là những biến ngẫu nhiên phân bố chuẩn có phương sai bằng
nhau, hãy kiểm nghiệm giả thuyết nói rằng sai số trung bình của dụng cụ đo thứ
nhất là không nhỏ hơn sai số trung bình của dụng cụ đo thứ hai ở mức ý nghĩa a = 0,05. Các sai số xác định được
trong mỗi lần đo của hai dụng cụ là như sau:
x1
x2
2,297
2,582
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,362
2,040
2,133
1,855
1,986
1,642
2,915
2,286
2,327
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,172
3,158
2,750
2,222
2,367
2,247
2,512
Sử dụng quy tắc nêu trong 5.2.2.1
= 2,176;
= 2,543
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tra Bảng B.3 với 1 - a = 0,95, v = 18 được:
t1-a (v) = 1,734
Do đó:
t1-a (v) sd
= 0,284
Vì
= 2,176 < 2,259 =
- t1-a (v)sd
nên giả thuyết nói rằng sai số trung bình của
dụng cụ đo thứ nhất không nhỏ hơn sai số trung bình của dụng cụ đo thứ hai bị
bác bỏ ở mức ý nghĩa a = 0,05.
A.16. Ví dụ 16 (cho 5.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải
Tính tỷ số:

Tra Bảng B.5 được:

Vì

nên giả thuyết nêu ra không bị bác bỏ, các số
liệu mẫu không mâu thuẫn với giả thuyết đó ở mức ý nghĩa a = 0,05.
A.17. Ví dụ 17 (cho 5.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải:
Ở đây
v1 = v2
= 9

Từ đó có

Tra Bảng B.6 và áp dụng phép nội suy, thu được

Từ đó có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì

nên ta không bác bỏ giả thuyết đã nêu trên cơ
sở số liệu mẫu ở mức ý nghĩa a
= 0,05.
A.18. Ví dụ 18 (cho 6.1.1.1)
Xét lại vấn đề kiểm nghiệm giả thuyết đã nêu
trong ví dụ 12. Cần xác định xác suất mắc sai lầm loại hai b, tức xác suất chấp nhận giả thuyết m
= 1 200 khi trên thực tế m = 1 195.
Giải:
Giá trị tham số l ứng với đối thuyết cụ thể m =
1 195 bằng:

Tra tập đường 4.1 Phụ lục C, ứng với l = 6,667 trên đường v = 15 thu được
b = 0,000 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếp tục ví dụ 18. Giả sử có thể chấp nhận
sai lầm loại hai b = 0,01 (lớn hơn giá
trị 0,000 8 đã xác định trong ví dụ 18), khi đó có thể giảm cỡ mẫu cần lấy n
xuống bao nhiêu?
Giải:
Xác định giá trị tham số l ứng với đối thuyết cụ thể m =
1 195:

Tra tập đường 4.1 Phụ lục C, trên đường gián đoạn
ứng với b = 0,01 điểm có hoành
độ l = 1,667 cho tung độ
bằng 9. Vậy có thể giảm cỡ mẫu cần lấy xuống n = 9.
A.20. Ví dụ 20 (cho 6.1.2.1)
Xét lại vấn đề kiểm nghiệm giả thuyết đã nêu
trong ví dụ 13. Cần xác định sai lầm loại hai, khi trên thực tế m = 1
195 mm.
Giải:
Ước lượng độ lệch tiêu chuẩn dựa trên các giá
trị mẫu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cận trên khoảng tin cậy một phía của phương
sai tổng thể s2 với mức tin cậy 1 - a = 0,99 bằng

Do đó rất ít khả năng s sẽ lớn hơn 
Tra tập đường 4.1 Phụ lục C với v = 15
và

thu được b
= 0,59. Vậy sai lầm loại hai sẽ nhỏ hơn 0,59.
A.21. Ví dụ 21 (cho 6.1.2.2)
Xét lại ví dụ 13 và ví dụ 20. Cần xác định cỡ
mẫu phải chọn n sao cho khi áp dụng quy tắc kiểm nghiệm thì sai lầm loại hai b phải chịu không lớn hơn 0,05.
Giải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

và b
= 0,05 thu được n = 44.
A.22. Ví dụ 22 (cho 6.2.1.1)
Xét vấn đề kiểm nghiệm đã nêu trong ví dụ 14.
Cần xác định sai lầm loại hai b,
khi trên thực tế m2 – m1 = 6.
Giải:
Tính được
sd = 2,746
Tra tập đường 1.1 Phụ lục C với

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.23. Ví dụ 23 (cho 6.2.1.2)
Tiếp tục ví dụ 22. Cần xác định các cỡ mẫu
lớn hơn để sai lầm loại hai giảm xuống 0,10.
Giải:
Tra tập đường 1.1 Phụ lục C. Trên đường v
= ¥ điểm có tung độ b = 0,10 sẽ có hoành độ l = 2,88.
Vậy

A.24. Ví dụ 24 (cho 6.2.2.1)
Xét vấn đề kiểm nghiệm giả thuyết đã nêu
trong ví dụ 15. Cần xác định sai lầm loại hai b, khi trên thực tế m2 – m1
= 0,300.
Giải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 0,140;
= 0,131;
Hai phương sai mẫu sai khác không đáng kể, có
thể chấp nhận 
Ước lượng phương sai chung s2 của x1
và x2 bằng

Cận trên khoảng tin cậy một phía của s2 với mức tin cậy 1 - a = 0,95 là

Vậy rất ít khả năng s lớn hơn
.
Suy ra cận dưới của tham số l xác định đối thuyết cụ thể m2
– m1 = 0,300 bằng:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.25. Ví dụ 25 (cho 6.2.2.2)
Tiếp tục ví dụ 24. Cần xác định các cỡ mẫu
chung lớn hơn để sai lầm loại hai b
không lớn hơn 0,20.
Giải:
Tra tập đường 1.2 Phụ lục C. Với

và b
= 0,20 thu được n = 38.
A.26. Ví dụ 26 (cho 6.3.1)
Xét tiếp ví dụ 16. Cần xác định sai lầm loại
hai b khi trên thực tế s = 0,20.
Giải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

đường v = 9 cho b = 0,08.
A.27. Ví dụ 27 (cho 6.3.2)
Xét vấn đề kiểm nghiệm giả thuyết nêu trong
ví dụ 16 và 26, cần xác định cỡ mẫu n để sai lầm loại hai phải chịu giảm
xuống 0,05 khi trên thực tế s
= 0,20.
Giải: Tra tập đường 7.2 Phụ lục C với b = 0,05 và
.
Có n = 11.
A.28. Ví dụ 28 (cho 6.4.1)
Xét tiếp vấn đề kiểm nghiệm nêu trong ví dụ
17. Cần xác định sai lầm loại hai b
khi trên thực tế:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải:
Tập đường cần tra là tập 13.1. Với

và n = 10 thu được b = 0,65.
A.29. Ví dụ 29 (cho 6.4.2)
Tiếp tục ví dụ 28. Cần xác định cỡ mẫu chung n
= n1 = n2 sao cho b giảm xuống 0,10.
Giải:
Tập đường cần tra là tập 13.2 Phụ lục C. Với b = 0,10 và l = 1,5 thu được n = 54.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy
định)
Các bảng số
Bảng B.1 – Hệ số M
(v)
v
M (v)
v
M (v)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
v
M (v)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
1,253
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,085
1,064
1,051
1,042
1,036
1,032
1,028
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
14
15
16
17
18
1,025
1,023
1,021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,018
1,017
1,016
1,015
1,014
19
20
25
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
45
50
60
1,013
1,013
1,010
1,008
1,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,006
1,005
1,004
Bảng B.2 – Các giá
trị của tỉ số U1-α / 
n
Trường hợp hai phía
Trường hợp một phía


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
12
13
14
15
16
17
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
21
22
23
24
25
26
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
30
31
41
51
61
71
81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101
201
501
1,960
1,386
1,132
0,980
0,877
0,800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,693
0,653
0,620
0,591
0,566
0,544
0,524
0,506
0,490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,462
0,450
0,438
0,428
0,418
0,409
0,400
0,392
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,377
0,370
0,364
0,358
0,352
0,306
0,274
0,251
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,218
0,205
0,195
0,138
0,088
0
2,576
1,821
1,487
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,152
1,052
0,974
0,911
0,859
0,815
0,777
0,744
0,714
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,665
0,644
0,625
0,607
0,591
0,576
0,562
0,549
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,526
0,515
0,505
0,496
0,487
0,478
0,470
0,463
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,361
0,330
0,306
0,286
0,270
0,256
0,182
0,115
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,163
0,950
0,822
0,736
0,672
0,622
0,582
0,548
0,520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,475
0,456
0,440
0,425
0,411
0,399
0,388
0,377
0,368
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,359
0,351
0,343
0,336
0,329
0,323
0,317
0,311
0,305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,295
0,257
0,230
0,211
0,195
0,183
0,172
0,164
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,073
0
2,326
1,645
1,343
1,163
1,040
0,950
0,879
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,775
0,735
0,701
0,671
0,645
0,622
0,601
0,582
0,564
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,534
0,520
0,508
0,496
0,485
0,475
0,465
0,456
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,440
0,432
0,425
0,418
0,363
0,326
0,298
0,276
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,244
0,231
0,164
0,104
0
Bảng B.3 – Phân vị của
phân bố t (phân bố Student)
v
Trường hợp hai phía
Trường hợp một phía
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t 0,995
t 0,95
t 0,99
1
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
10
11
12
13
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
18
19
20
21
22
23
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
27
28
29
30
40
60
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,303
3,182
2,776
2,571
2,447
2,365
2,306
2,262
2,288
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,201
2,179
2,160
2,145
2,131
2,120
2,110
2,101
2,093
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,080
2,074
2,069
2,064
2,060
2,056
2,052
2,048
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,042
2,021
2,000
1,980
1,960
63,657
9,925
5,841
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,032
3,707
3,499
3,355
3,250
3,169
3,106
3,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,977
2,947
2,921
2,898
2,878
2,861
2,845
2,831
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,807
2,797
2,787
2,779
2,771
2,763
2,756
2,750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,660
2,617
2,576
6,314
2,920
2,353
2,132
2,015
1,943
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,860
1,833
1,812
1,796
1,782
1,771
1,761
1,753
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,740
1,734
1,729
1,725
1,721
1,717
1,714
1,711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,706
1,703
1,701
1,699
1,697
1,684
1,671
1,658
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,821
6,965
4,541
3,747
3,365
3,143
2,998
2,896
2,821
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,718
2,681
2,650
2,624
2,602
2,583
2,567
2,552
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,528
2,518
2,508
2,500
2,492
2,485
2,479
2,473
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,462
2,457
2,423
2,390
2,358
2,326
Bảng B.4 – Các giá
trị của tỷ số t1-α (v)/
với
v = n -1
V = n - 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường hợp một phía




1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
10
11
12
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
17
18
19
20
21
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
25
26
27
28
29
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
70
80
90
100
200
500
-
8,985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,591
1,242
1,049
0,925
0,836
0,769
0,715
0,672
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,604
0,577
0,554
0,533
0,514
0,497
0,482
0,468
0,455
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,443
0,432
0,422
0,413
0,404
0,396
0,388
0,380
0,373
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,316
0,281
0,256
0,237
0,221
0,208
0,197
0,139
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
45,013
5,730
2,920
2,059
1,646
1,401
1,237
1,118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,956
0,897
0,847
0,805
0,769
0,737
0,708
0,683
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,640
0,621
0,604
0,588
0,573
0,559
0,547
0,535
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,513
0,503
0,494
0,422
0,375
0,341
0,314
0,293
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,261
0,183
0,116
0
4,465
1,686
1,177
0,953
0,823
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,670
0,620
0,580
0,546
0,518
0,494
0,473
0,455
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,423
0,410
0,398
0,387
0,376
0,367
0,358
0,350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,335
0,328
0,322
0,316
0,310
0,305
0,263
0,235
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,198
0,185
0,174
0,165
0,117
0,074
0
22,501
4,021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,676
1,374
1,188
1,060
0,966
0,892
0,833
0,785
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,708
0,678
0,651
0,626
0,605
0,586
0,568
0,552
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,523
0,510
0,498
0,487
0,477
0,467
0,458
0,449
0,441
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,378
0,337
0,306
0,283
0,264
0,248
0,235
0,165
0,104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.5 – Phân vị
của nhân tố c2 (v)
v
Trường hợp hai phía
Trường hợp một phía





...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


1
2
3
4
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
11
12
13
14
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
19
20
21
22
23
24
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
28
29
30
0,001
0,051
0,216
0,484
0,831
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,690
2,180
2,700
3,247
3,816
4,404
5,009
5,629
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,908
7,564
8,231
8,907
9,591
10,283
10,982
11,689
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,120
13,844
14,573
15,308
16,047
16,791
5,023
7,378
9,348
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,833
14,449
16,013
17,535
19,023
20,483
21,920
23,337
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,119
27,488
28,845
30,191
31,526
32,852
34,170
35,479
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,076
39,364
40,647
41,923
43,194
44,461
45,722
46,979
0,000 039 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,072
0,207
0,412
0,676
0,989
1,344
1,735
2,156
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,074
3,565
4,075
4,601
5,142
5,697
6,265
6,844
7,434
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,034
8,643
9,260
9,886
10,520
11,160
11,808
12,461
13,121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,879
10,597
12,838
14,860
16,750
18,548
20,278
21,955
23,589
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,757
28,300
29,819
31,319
32,801
34,267
35,719
37,156
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,997
41,401
42,796
44,181
45,559
46,928
48,290
49,645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,336
53,672
0,004
0,103
0,352
0,711
1,145
1,635
2,167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,325
3,940
4,575
5,226
5,892
6,571
7,261
7,962
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,390
10,117
10,851
11,591
12,338
13,091
13,848
14,661
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,151
16,928
17,708
18,493
3,841
5,991
7,815
9,488
11,071
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,067
15,507
16,919
18,307
19,675
21,026
22,362
23,685
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,296
27,587
28,869
30,144
31,410
32,671
33,924
35,173
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,653
38,885
40,113
41,337
42,557
43,773
0,000 2
0,020
0,115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,554
0,872
1,239
1,646
2,088
2,558
3,053
3,571
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,660
5,229
5,812
6,408
7,015
7,633
8,260
8,897
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,196
10,856
11,524
12,198
12,879
13,565
14,257
14,954
6,635
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,345
13,277
15,086
16,812
18,475
20,090
21,666
23,209
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,217
27,688
29,141
30,578
32,000
33,409
34,805
38,191
37,566
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,932
40,289
41,638
42,980
44,314
45,642
46,963
48,278
49,588
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.6 – Phân vị
của phân bố F
Giá trị của F1-a (1, 2), a = 0,05
4
5
6
7
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
20
24
30
40
60
120
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
10
12
15
20
24
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
6,39
5,19
4,53
4,12
3,84
3,48
3,26
3,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,78
2,69
2,61
2,53
2,45
6,26
5,05
4,39
3,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,33
3,11
2,90
2,71
2,62
2,53
2,45
2,37
2,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,95
4,28
3,87
3,58
3,22
3,00
2,79
2,60
2,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,34
2,25
2,17
6,09
4,88
4,21
3,79
3,50
3,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,71
2,51
2,42
2,33
2,25
2,17
2,09
6,04
4,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,73
3,44
3,07
2,85
2,64
2,45
2,36
2,27
2,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,02
5,96
4,74
4,06
3,64
3,35
2,98
2,75
2,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,25
2,16
2,08
1,99
1,91
5,91
4,68
4,00
3,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,91
2,69
2,48
2,28
2,18
2,09
2,00
1,92
1,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,62
3,94
3,51
3,22
2,85
2,62
2,40
2,20
2,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,92
1,84
1,75
5,80
4,56
3,87
3,44
3,15
2,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,33
2,12
2,03
1,93
1,84
1,75
1,66
5,77
4,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,41
3,12
2,74
2,51
2,29
2,08
1,98
1,89
1,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,61
5,75
4,50
3,81
3,38
3,08
2,70
2,47
2,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,94
1,84
1,74
1,65
1,55
5,72
4,46
3,77
3,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,66
2,43
2,20
1,99
1,89
1,79
1,69
1,59
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,43
3,74
3,30
3,01
2,62
2,38
2,16
1,95
1,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,64
1,53
1,43
5,66
4,40
3,70
3,27
2,97
2,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,11
1,90
1,79
1,68
1,58
1,47
1,35
Giá trị của F1-a (1, 2), a = 0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
10
12
15
20
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
60
120
4
5
6
7
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
20
24
30
40
60
120
9,60
7,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,52
5,05
4,47
4,12
3,80
3,51
3,38
3,25
3,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,89
9,36
7,15
5,99
5,29
4,82
4,24
3,89
3,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,15
3,03
2,90
2,79
2,67
9,20
6,98
5,82
5,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,07
3,73
3,41
3,13
2,99
2,87
2,74
2,63
2,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,85
5,70
4,99
4,53
3,95
3,61
3,29
3,01
2,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,62
2,51
2,39
8,98
6,76
5,60
4,90
4,43
3,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
2,91
2,78
2,65
2,53
2,41
2,30
8,84
6,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,76
4,30
3,72
3,37
3,06
2,77
2,64
2,51
2,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,16
8,75
6,52
5,37
4,67
4,20
3,62
3,28
2,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,54
2,41
2,29
2,17
2,05
8,66
6,43
5,27
4,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,52
3,18
2,86
2,57
2,44
2,31
2,18
2,06
1,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,33
5,17
4,47
4,00
3,42
3,07
2,76
2,46
2,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,07
1,94
1,82
8,51
6,28
5,12
4,42
3,95
3,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,70
2,41
2,27
2,14
2,01
1,88
1,76
8,46
6,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,36
3,89
3,31
2,96
2,64
2,35
2,21
2,07
1,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,69
8,41
6,18
5,01
4,31
3,84
3,26
2,91
2,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,15
2,01
1,88
1,74
1,61
8,36
6,12
4,96
4,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
2,85
2,52
2,22
2,08
1,94
1,80
1,67
1,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,07
4,90
4,20
3,73
3,14
2,79
2,46
2,16
2,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,72
1,58
1,43
Bảng B.6 (kết thúc)
Giá trị của F1-a (1, 2), a = 0,01
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
12
15
20
24
30
40
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
10
12
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
40
60
120
15,98
11,39
9,15
7,85
7,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,41
4,89
4,43
4,22
4,02
3,83
3,65
3,48
15,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,75
7,46
6,63
5,64
5,06
4,56
4,10
3,90
3,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,34
3,17
15,21
10,67
8,47
7,19
6,37
5,39
4,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,87
3,67
3,47
3,29
3,12
2,96
15,80
10,29
8,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,03
5,06
4,50
4,00
3,56
3,36
3,17
2,90
2,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,98
10,46
8,26
6,99
6,18
5,20
4,64
4,14
3,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,30
3,12
2,95
2,79
14,55
10,05
7,87
6,62
5,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,30
3,80
3,37
3,17
2,98
2,80
2,63
2,47
14,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,72
6,47
5,67
4,71
4,16
3,67
3,23
3,03
2,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
2,34
14,20
9,72
7,56
6,31
5,52
4,56
4,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,09
2,89
2,70
2,52
2,35
2,19
14,02
9,55
7,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,36
4,41
3,86
3,37
2,94
2,74
2,55
2,37
2,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,93
9,47
7,31
6,07
5,28
4,33
3,78
3,29
2,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,47
2,29
2,12
1,95
13,84
9,38
7,23
5,99
5,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,70
3,21
2,78
2,58
2,39
2,20
2,03
1,86
13,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,14
5,91
5,12
4,17
3,62
3,13
2,69
2,49
2,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,94
1,76
13,65
9,20
7,06
5,82
5,03
4,08
3,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,61
2,40
2,21
2,02
1,84
1,66
13,56
9,11
6,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,95
4,00
3,45
2,96
2,52
2,31
2,11
1,92
1,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của F1-a (1, 2), a = 0,005
4
5
6
7
8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
24
30
40
60
120
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
12
15
20
24
30
40
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,15
15,56
12,03
10,05
8,81
7,34
6,52
5,80
5,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,62
4,37
4,14
3,92
22,46
14,94
11,46
9,52
8,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,07
5,37
4,76
4,49
4,29
3,99
3,76
3,55
21,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,07
9,16
7,95
6,54
5,76
5,07
4,47
4,20
3,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,49
3,28
21,62
14,20
10,79
8,89
7,69
6,30
5,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,26
3,99
3,74
3,51
3,29
3,09
21,25
13,96
10,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,50
6,12
5,35
4,67
4,09
3,83
3,58
3,35
3,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,97
13,62
10,25
8,38
7,21
5,85
5,09
4,42
3,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,34
3,12
2,90
2,71
20,70
13,38
10,03
8,18
7,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,91
4,25
3,68
3,42
3,18
2,95
2,74
2,54
20,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,81
7,97
6,81
5,47
4,72
4,07
3,50
3,25
3,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,57
2,37
20,17
12,90
9,59
7,75
6,61
5,27
4,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,32
3,06
2,82
2,60
2,39
2,19
20,03
12,78
9,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,50
5,17
4,43
3,79
3,22
2,97
2,73
2,50
2,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,89
12,66
9,36
7,53
6,40
5,07
4,33
3,69
3,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,63
2,40
2,19
1,98
19,75
12,53
9,24
7,42
6,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,23
3,58
3,02
2,77
2,52
2,30
2,08
1,87
19,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,12
7,31
6,18
4,86
4,12
3,48
2,92
2,66
2,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,96
1,75
19,47
12,27
9,00
7,19
6,06
4,75
4,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,81
2,55
2,30
2,06
1,83
1,61
PHỤ
LỤC C
(quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66





...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Tập 9.1 – Kiểm nghiệm
hai phía so sánh phương sai với một giá trị cho trước (sai lầm loại I a = 0,05)

Tập 10.1 – Kiểm
nghiệm hai phía so sánh phương sai với một giá trị cho trước (sai lầm loại I a = 0,01)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Tập 1.2 – Kiểm nghiệm
một phía so sánh các trung bình (sai lầm loại I a = 0,05)
a) Kiểm nghiệm m ≤ mo
hoặc m ≥ mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Kiểm nghiệm m1 ≤ m2
hoặc m1 ≥ m2
– Nếu s1 = s1 = s biết, dùng các đường nét đứt, với

– Nếu s
chưa biết, dùng các đường liền nét, với

– Nếu s1 = s1 = s chưa biết, dùng các đường liền nét,
với

n1 = n2
= n (kích thước chung của hai mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập 2.2 – Kiểm nghiệm
một phía so sánh các trung bình (sai lầm loại I a = 0,01)
a) Kiểm nghiệm m ≤ mo
hoặc m ≥ mo
– Nếu s
biết, dùng các đường nét đứt, với

b) Kiểm nghiệm m1 ≤ m2
hoặc m1 ≥ m2
– Nếu s1 = s1 = s biết, dùng các đường nét đứt, với

– Nếu s
chưa biết, dùng các đường liền nét, với

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

n1 = n2
= n (kích thước chung của hai mẫu).

Tập 3.2 – Kiểm nghiệm
hai phía so sánh các trung bình (sai lầm loại I = 0,05)
a) Kiểm nghiệm m = mo
– Nếu s
biết, dùng các đường nét đứt, với

b) Kiểm nghiệm m1 = m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

– Nếu s
chưa biết, dùng các đường liền nét, với

– Nếu s1 = s1 = s chưa biết, dùng các đường liền nét,
với

n1 = n2
= n (kích thước chung của hai mẫu).

Tập 4.2 – Kiểm nghiệm
hai phía so sánh các trung bình (sai lầm loại I a = 0,01)
a) Kiểm nghiệm m = mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Kiểm nghiệm m1 = m2
– Nếu s1 = s1 = s biết, dùng các đường nét đứt, với

– Nếu s
chưa biết, dùng các đường liền nét, với

– Nếu s1 = s1 = s chưa biết, dùng các đường liền nét,
với

n1 = n2
= n (kích thước chung của hai mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




Tập 9.2 – Kiểm nghiệm
hai phía so sánh phương sai với giá trị cho trước (sai lầm loại I a = 0,05)
Kiểm nghiệm 
l = s/ so

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm nghiệm 
l = s/ so


Tập 12.2 – Kiểm
nghiệm một phía so sánh các phương sai (sai lầm loại I a = 0,01)





...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
So sánh hai trung bình trong trường hợp các quan trắc được
ghép thành cặp
Một trong những điều kiện áp dụng các quy tắc
kiểm nghiệm giả thuyết so sánh hai trung bình đã nêu trong 6.2 là hai tập quan
trắc (x1i) và (x2i) trên hai mẫu phải độc
lập. Trong thực hành nhiều khi điều kiện đó không thỏa mãn, chẳng hạn trong
trường hợp các quan trắc được ghép thành cặp.
Hai quan trắc x1i và x2i
về một đặc trưng hay thuộc tính nào đó gọi là được ghép thành cặp nếu chúng được
thực hiện:
– trên cùng một cá thể thứ i lấy ra từ
tổng thể nhưng trong những điều kiện khác nhau (ví dụ hai kết quả của hai
phương pháp thử nghiệm trên cùng một sản phẩm); hoặc
– trên hai cá thể được coi là như nhau về mọi
khía cạnh trừ một khía cạnh có thể có sự khác nhau mang tính hệ thống, mà sự
khác nhau đó là đối tượng của việc nghiên cứu (ví dụ khi so sánh năng suất gieo
trồng bằng hai loại hạt trên những lô đất cạnh nhau, trong những điều kiện như
nhau).
Rõ ràng các quan trắc được ghép thành cặp là
không độc lập, vì mỗi quan trắc x1i của dãy thứ nhất được ghép với một quan
trắc x2i của dãy thứ hai. Nếu quan trắc x1i
và x2i được tiến hành trên cùng một cá thể thứ i, khi đó
chúng có thể tương tác, kết quả thu được có thể phụ thuộc vào thứ tự thực hiện.
Ký hiệu:
n = cỡ mẫu chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= trung bình mẫu
của các di;
d = trung bình tổng thể của các di;
do = giá trị cho trước.
Phụ lục này trình bày các quy tắc kiểm nghiệm
giả thuyết so sánh trung bình d với do. Khi do
= 0, các vấn đề so sánh ở đây chính là các vấn đề so sánh đã nêu trong 5.2.
Các quy tắc có thể được áp dụng một cách hiệu
quả, nếu hai điều kiện sau thỏa mãn:
– Dãy các hiệu di = x1i
– x2i (i = 1, 2 ..., n) có thể được xem
như dãy các quan trắc độc lập.
– Phân bố của các di là
chuẩn hay xấp xỉ chuẩn.
Trong trường hợp tính chuẩn bị vi phạm, các
quy tắc vẫn còn hiệu lực nếu cỡ mẫu đủ lớn. Độ lệch càng xa so với phân bố
chuẩn, đòi hỏi cỡ mẫu càng lớn. Cỡ mẫu khoảng 100 là đủ cho phần lớn các ứng
dụng.
D.1. Quy tắc một phía đề kiểm nghiệm giả thuyết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
so với đối thuyết:
H1: d < do
với mức ý nghĩa a như sau:
– Ước lượng trung bình d bằng
tính theo công thức:

– Ước lượng độ lệch chuẩn của các hiệu di
bằng:

– Tính đại lượng:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Nếu
<
do – A1 thì giả thuyết Ho
bị bác bỏ.
Giá trị
cho
trong Bảng B.4 với a = 0,05 và a = 0,01.
D.2. Quy tắc một phía đề kiểm nghiệm giả thuyết
Ho: d ≤ do
so với đối thuyết:
H1: d > do
với mức ý nghĩa a như sau:
– Thực hiện các tính toán như trong D.1;
– Nếu
>
do + A1 thì Ho bị bác bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ho: d = do
so với đối thuyết:
H1: d ¹ do
với mức ý nghĩa a như sau:
– Tính
và
sd như trong D.1;
– Tính đại lượng:

trong đó
là
– phân vị của phân bố t với v
= n – 1 bậc tự do.
– Nếu
thì
Ho bị bác bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Bảng số liệu dưới đây bao gồm chiều
cao (tính bằng mét) của mười hai cây đo bằng hai phương pháp: phương pháp hình
học áp dụng khi cây còn đứng và phương pháp đo bình thường áp dụng khi cây đã được
hạ xuống.
Cây đứng
Cây đã hạ
Hiệu di
20,4
25,4
25,6
25,6
26,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,7
29,0
29,8
30,5
30,9
31,1
21,7
26,3
26,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,2
27,3
29,5
32,0
30,9
32,3
32,3
31,7
– 1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– 1,2
– 2,5
0,4
1,3
– 0,8
– 3,0
– 1,1
– 1,8
– 1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 27,68
= 28,76
= −1,08
Giả thuyết rằng các di có
phân bố chuẩn. Hãy kiểm nghiệm giả thuyết nói rằng về trung bình chiều cao đo được
theo hai phương pháp là bằng nhau, tức là hãy kiểm nghiệm giả thuyết:
Ho: d = 0 so với
đối thuyết: H1: d ¹
0
ở mức ý nghĩa a = 0,05.
Giải:
= −1,08; 
Tra bảng B.4 với a = 0,05, n = 12, v = n
– 1 =11 thu được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ đó

Vì

nên giả thuyết Ho bị bác bỏ
ở mức ý nghĩa a = 0,05.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 2602 : 1980, Statistical
interpretation of test results – Estimation of the mean – Confidence interval
(Giải thích thống kê các kết quả kiểm nghiệm – Ước lượng trung bình – Khoảng
tin cậy)
[2] ISO 2854 : 1976, Statistical
interpretation of data – Techniques of estimation and tests relating to means
and variances (Giải thích thống kê dữ liệu – Kỹ thuật ước lượng và kiểm
nghiệm liên quan đến trung bình và phương sai)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] ISO 3494 : 1976, Statistical
interpretation of data – Power of tests relating to means and variances
(Giải thích thống kê dữ liệu – Năng lực kiểm nghiệm liên quan đến các trung
bình và phương sai)
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ và định nghĩa
3. Ước lượng trung bình, phương sai, độ lệch
chuẩn
4. Xác định khoảng tin cậy trung bình, phương
sai và độ lệch chuẩn
5. Kiểm nghiệm giả thuyết về trung bình,
phương sai và độ lệch chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (tham khảo) Các ví dụ
Phụ lục B (quy định) Các bảng số
Phụ lục C (quy định) Các tập đường
Phụ lục D (tham khảo) So sánh hai trung bình
trong trường hợp các quan trắc được ghép thành cặp