TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9829:2013
BẢN PHÁT HÀNH
PHIM MÀU 35 MM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ HÌNH ẢNH
35mm colour
motion picture release prints - Technical requirements for image
Lời nói đầu
TCVN 9829:2013 do Cục Điện ảnh biên soạn,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BẢN
PHÁT HÀNH PHIM MÀU 35 MM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ HÌNH ẢNH
35mm colour
motion picture release prints - Technical requirements for image
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật
về hình ảnh đối với
bản phát hành phim màu 35 mm.
2. Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
2.1.
Anamophic (Anamorphic)
Công nghệ dùng ống kính anamophic
nén quang học hình ảnh ghi lên phim nhựa 35 mm với khuôn hình tận dụng tối đa phần tiết
diện được
phép
và khi chiếu qua ống kính anamorphic, hình ảnh lại giãn quang học ra đúng tỷ lệ tự nhiên
trên màn ảnh rộng từ 2,35:1 đến 2,39:1
2.2.
Bảng xám 18 % (Gray Table 18 %)
Bảng màu xám trung tính, có tỷ lệ cường độ
ánh sáng phản xạ từ bảng xám so với cường độ ánh sáng tới đạt 18 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ A (status A)
Chế độ đo cho phim dương bản trên máy
đo mật độ chuyên dụng cho phim nhựa
2.4.
Độ co ngót (Shrinkage)
Sự co lại của phim sau thời gian bảo
quản làm bước răng phim ngắn lại.
2.5.
Định dạng khuôn hình (Frame Format)
Phần tiết diện ghi hình ảnh trên
phim có tỷ lệ các cạnh
xác định cùng kỹ thuật ghi và trình chiếu.
2.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ cần đạt trong gia công in tráng
phim.
2.9.
Phụ đề (Subtitle)
Dòng chữ xuất hiện trên
hình ảnh nhằm cung cấp thông tin cho hình ảnh đó hoặc chuyển tải bằng chữ lời dịch
thoại, thuyết minh của phim.
3. Yêu cầu kỹ
thuật chung
3.1. Chất liệu, định dạng
Bản phát hành phim màu phải được làm từ
nhựa dương bản màu có bề rộng 35 mm với định dạng lỗ răng phim loại
P (positive)
hai bên và bước răng là 4,75 mm.
3.2. Tình trạng vật lý bản
phim
Bản phim phải đảm bảo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không dính tróc;
- Có độ co ngót (bước răng phim) không vượt quá
1,0 %;
- Không rách, không gợn hoặc bai răng phim;
- Không mất hình, mất cảnh.
4. Yêu cầu kỹ
thuật về hình ảnh
4.1. Định dạng khuôn hình
4.1.1. Bản phim có một trong
ba định dạng khuôn hình khi chiếu trên màn ảnh sau:
a) Định dạng truyền thống 1,37 : 1 (còn gọi
là định dạng màn ảnh thông thường);
b) Định dạng màn ảnh rộng không nén quang
học Anamophic 1,66 :1, 1,75 :1 và 1,85 :1 (còn gọi là định dạng màn
ảnh giả rộng);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2. Vị trí và kích thước của
khuôn hình theo quy định
trên Hình 1 và Bảng 1 dưới đây:

CHÚ DẪN:
1 - Trục tọa độ khuôn hình;
2 - Chiều dòng ánh sáng chiếu lên màn ảnh;
3 - Mép tham chiếu;
4 - Chiều phim chạy.
Hình 1 - Vị
trí và kích thước của khuôn hình
Bảng 1 - Kích
thước của khuôn hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L 1
29,64
L4
21,77
L 2
18,75
L 5
= L 6
± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,87
+0,08
L 7
= L 8
-0,15
L 9
L 9-1
18,60
R max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L 9-2
16,00
L 9-3
12,80
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L9-1: Cho phim
màn ảnh rộng nén quang học Anamorphic và tỷ lệ khuôn hình từ
2,35:1
đến
2,39:1
L 9-2: Cho phim
màn ảnh truyền thống và tỷ lệ khuôn hình 1,37:1
L 9-3: Cho phim
màn ảnh rộng không nén quang học Anamorphic và tỷ lệ khuôn
hình đến
1,85:1
4.2. Mật độ, màu sắc
4.2.1. Mật độ, màu sắc hình ảnh
phải đảm bảo no, phản ánh trung thực đúng tự nhiên.
4.2.2. Mật độ đích các lớp
màu của bảng xám 18 % cho từng loại phim cần đạt, bảng xám của một số phim
có thể xem trong Bảng A.1 Phụ lục
A.
4.3. Chất lượng hình ảnh
trình chiếu
Khi được chiếu trên màn ảnh, chất lượng hình ảnh
trình chiếu phải đảm bảo:
a) Không méo, biến dạng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Dung sai của độ rung hình dọc không được
vượt quá 0,25 %;
d) Không giật hình;
e) Không bị chớp chuyển cảnh;
f) Trong sáng, không bị phủ mù;
g) Mật độ, màu sắc đồng nhất trong cảnh;
h) Không bị nhiễu hình;
4.4. Phụ đề
4.4.1. Vùng ghi phụ đề
Vị trí vùng ghi phụ đề và
kích thước tối đa vùng ghi trong khuôn hình phim được quy định tại Hình 2 và Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1- Vùng cho phép tối đa
2- Vùng hình ảnh
3- Mép phim tham chiếu
4- Tâm khuôn hình dự kiến
5- Chiều phim chuyển động
Hình 2 - Vùng
ghi phụ đề trong khuôn hình
Bảng 2 - Kích
thước tối đa vùng ghi phụ đề
Kích thước
tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ khuôn
hình dự kiến
Kích thước
tối đa ghi phụ đề
L 1
L 2
L 3
Không nén quang học Anamorphic
Từ 1,37 :1
đến
1,66 : 1
18,1
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1,66 : 1
đến
1,85 : 1
18,1
10,0
18,75
Nén quang học Anamorphic
Từ 2,35 : 1
đến
2,39 : 1
18,1
14,6
18,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- L1®9: Kích thước
đo theo Hình 2.
- Vùng cho phép trên không áp dụng cho
loại phụ đề chạy cuộn hay chạy liên tục.
- Nhà sản xuất được cảnh
báo, mặc dù phim đã có tỷ lệ khuôn hình nhỏ hơn 1,85 :
1 nhưng thường trong thực tế ở một số nước vẫn trình chiếu với tỷ lệ khuôn
hình lên 1,85 : 1.
4.4.2. Kỹ thuật trình bày
Phụ đề phải được trình bày trong khuôn
hình phim như
sau:
a) Theo dòng, từ trái sang phải;
b) Tối đa 02 dòng trong một khuôn hình. Đối
với cảnh ngắn (độ dài ngắn hơn 1,5 m) chỉ trình bày 01 dòng;
c) Mỗi dòng tối đa 34 kí tự;
d) Thời gian xuất hiện tối thiểu cho 01
dòng đủ 34 kí tự là 3 s, cho 2 dòng là 6 s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Thông thường phụ đề nằm ở 1/4 khuôn
hình phía bên dưới. Nhưng nếu có
ảnh hưởng đến chi tiết quan trọng, nhất là miệng đang nói của
nhân vật, có thể chuyển sang vị trí khác.
4.4.3. Chất lượng chữ phụ đề
Chữ phụ đề phải đảm bảo:
a) Font chữ đủ to cho khán
giả với thị lực bình thường ngồi cuối phòng chiếu vẫn đọc được;
b) Cạnh chữ sắc nét;
c) Chữ sạch, không bị nhiễu bụi bẩn;
d) Chữ trắng (lớp thuốc được đốt hết đến
đế phim).
4.4.4. Khớp phụ đề
Phụ đề phải đảm bảo xuất hiện
khớp với âm thanh của hình ảnh, với bối cảnh chủ đích. Cho phép độ trễ không
quá 2 s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC A
(tham khảo)
Ví dụ về mật
độ bảng xám của một số loại phim
Trong gia công in tráng phim dương bản
màu theo quy trình Kodak ECN
-2, các hãng sản xuất phim sống đều đưa ra mật độ đích bảng xám 18 % đối với từng
lớp màu cho phim của mình như nêu ở Bảng A.1.
Bảng A.1 - Mật
độ đích các lớp màu cho từng loại phim
Loại phim
Bảng xám 18
%
Chế độ A
Đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lam
Kodak
Mật độ đích
1,09
1,06
1,03
Fuji
Mật độ đích
1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,05
Agfa
Mật độ đích
1,15
1,05
1,05
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] DIN 15 583, Anforderungen an
Kine - und Magnetfilme
(Filmkopien zur optischen Projektion) (Các yêu cầu về phim nhựa và
phim từ tính - bản phim chiếu quang học)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] ISO 2939:2002, Cinematography -
Picture image area on 35 mm motion picture release prints - Position and
dimensions (điện ảnh - vùng hình ảnh trên bản phát hành phim
nhựa - vị trí và kích thước)
[4] ISO 4241: 2000, Cinematography -
Leaders and run-out trailers for 35 mm and 16 mm release prints - Specifications (điện
ảnh - amooc đầu và amooc đuôi cho bản phát hành phim 35mm và 16mm - các thông số
kỹ thuật)
[5] ISO 6038:1993, Cinematography -
Splices for use on 70 mm, 35 mm and 16 mm motion- picture films - Dimensions
and locations (điện ảnh - mấu dán nối dùng cho phim
nhựa 70mm, 35mm và 16mm)
[6] ISO 8567:2002, Cinematography -
Maximun permissible area for subtitle on 35 mm and 16 mm motion picture release
prints - Position and dimensions (điện ảnh - vùng cho phép tối
đa ghi phụ đề trên bản phát hành phim nhựa 35mm và 16mm - vị
trí và kích thước)
[7] ISO 12612:1997, Cinematography -
Interchange of post-production materials (điện ảnh - trao đổi vật liệu sản
xuất hậu kỳ)
[8] ISO 2910:2007, Cinematography - Screen
luminance and chrominance for the projection of motion pictures (Điện ảnh -
Ánh sáng và màu sắc hình ảnh trên màn hình máy chiếu)
[9] Manual for Processing Eastman motion
picture films, H-24
Eastman Kodak Company 2008 (Hướng dẫn gia công phim nhựa Eastman, H-24 Công
ty Eastman Kodak 2008)
[10] Grundwissen des
Filmkopierfacharbeiters (Kiến thức cơ bản cho công nhân in tráng phim)
[11] Quyết định số
15/VH-QĐ ngày 27-3-1973 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - về việc quy định tạm thời
tiêu chuẩn kỹ thuật cho các loại phim 35mm đen trắng và tiêu chuẩn phim mồi
(a-moóc) của phim 35 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ và định nghĩa
3. Yêu cầu kỹ thuật chung
3.1. Chất liệu, định dạng
3.2. Tình trạng vật lý bản phim
4. Yêu cầu kỹ thuật về hình ảnh
4.1. Định dạng khuôn hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Chất lượng hình ảnh trình chiếu
4.4. Phụ đề
Phụ lục A
Thư mục Tài liệu tham khảo