TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9830 : 2013
BẢN PHÁT HÀNH PHIM MÀU 35 MM - YÊU CẦU KỸ
THUẬT VỀ ÂM THANH
35
mm colour motion picture release prints - Technical requirements for sound
Lời nói đầu
TCVN 9830:2013 do Cục
Điện ảnh biên soạn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BẢN
PHÁT HÀNH PHIM MÀU 35 MM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ ÂM THANH
35
mm colour motion picture release prints - Technical requirements for sound
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy
định yêu cầu kỹ thuật về âm thanh đối với bản phát hành phim màu 35 mm.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1. Chế độ A (status A)
Chế độ đo cho phim
dương bản trên máy đo mật độ chuyên dụng cho phim nhựa .
2.2. Dải động (dynamic range)
Tỷ lệ
giữa mức tín hiệu âm thanh lớn nhất và nhỏ nhất.
2.3. Đáp
ứng tần số (frequence response)
Khả năng của
vật liệu ghi và phát lại đồng đều phổ tần số âm thanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ thấp
nhất của phim trên đường cong đặc tính.
2.5. Đường
tiếng (sound records)
Nơi ghi
tín hiệu âm thanh của phim trên vật liệu phim nhựa.
2.6. Đường
tiếng analog quang học truyền thống (analog sound records)
Định dạng
đường tiếng quang học mono hệ analog ghi trên phim nhựa.
2.7. Đường
tiếng Dolby SR (spectral recording)
Định dạng
đường tiếng quang học stereo hệ analog dùng phương pháp nén tạp âm của Dolby, mã hóa
và giải mã theo đinh dạng 4-2-4.
2.8. Đường
tiếng Dolby SR.D (dolby digital)
Định dạng
đường tiếng quang học Dolby hệ kỹ thuật số. Tín hiệu âm thanh 6 kênh của phim
được mã hóa nén ghi vào phần giữa hai lỗ rắng trên phim nhựa và đọc giải mã
phát ra 6 kênh âm thanh độc lập (gồm các kênh L, C, R, Sl, Sr và SubW).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định dạng
đường tiếng quang học hệ kỹ thuật số do Sony phát triển. Tín hiệu âm thanh được
mã hóa, nén ghi vào hai bên mép phim trình chiếu 35 mm và đọc phát ra 8 kênh âm
thanh độc lập đến các loa. Gồm các kênh L, Cl, C, Cr, R, Sl, Sl và SubW.
2.10. Đường
quang học DTS (digital theatre systems)
Đường ghi
quang học mã đồng bộ thời gian cho định dạng công nghệ âm thanh đa kênh của hãng
DTS. Âm thanh DTS đa kênh ghi dữ liệu âm thanh nén đã được mã hóa vào đĩa DVD-Rom
hay CD-ROM tiêu chuẩn. Khi phát lại âm thanh đồng bộ với hình ảnh chiếu nhờ mã
thời gian ghi trên phim gửi đến bộ xử lý của máy đọc DVD-ROM hay CD-ROM.
2.11. Hệ
số méo hài tổng (total harmonic distortion)
Cho biết
tổng tỉ lệ về độ méo giữa tín hiệu hài bậc cao không mong muốn trên tín hiệu âm
thanh gốc phát ra (tính theo phần trăm).
2.12. Mức
âm trần (headroom)
Mức chênh
lệch giữa trị số tín hiệu có nghĩa thấp nhất và trị số tín hiệu tối đa chưa bị
méo. Đó là lượng dự trữ cần thiết (tính theo dB) khi xử lý âm thanh không
bị méo.
2.13. Mức
nhiễu nền (background noise)
Mức nhiễu
nền của vật liệu mang không có tín hiệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống
kiểm soát chất lượng tiếng Dolby Digital trong quá trình gia công in tráng phim.
2.15. Toàn
bộ dải động (total dynanic range)
Tổng chung
cả dải động âm và mức âm trần.
2.16. Xuyên
âm (cross-talk)
Hiện
tượng âm thanh của các kênh quy định phát lẫn sang nhau gây hiệu ứng sai lệch
về âm thanh.
3. Yêu
cầu kỹ thuật
3.1. Đường tiếng quang học
3.1.1. Vị trí
ghi đối với các định dạng đường tiếng quang học trên bản phim (xem Hình 1).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đường
tiếng quang học định dạng DTS;
2 Đường
tiếng quang học định dạng Dolby SR.D;
3 Chiều dòng ánh sáng
chiếu lên màn ảnh;
4 và 6 Đường
tiếng quang học định dạng SDDS ;
5 Đường
tiếng quang học định dạng Analog quang học.
Hình 1 - Vị trí vùng ghi các định dạng đường tiếng quang học
3.1.2. Phim có
ghi đường tiếng Digital quang học vẫn phải có đường tiếng analog quang học.
3.1.3. Vị trí
và kích thước vùng ghi đường tiếng analog quang học trên phim 35 mm quy định tại
Hình 2 và Bảng 1.
3.1.4. Vị trí
và kích thước vùng ghi đường tiếng quang học định dạng Dolby SR.D trên phim theo
quy định tại Hình 3 và Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Chiều
phim chạy;
2 Mép
tham chiếu;
3 Phần
hình;
4 Vùng
quét đọc;
Lt Left
Total (đường tín hiệu analog toàn phần kênh trái);
Rt Right
Total (đường tín hiệu analog toàn phần kênh phải).
Hình 2 - Vị trí vùng ghi đường tiếng quang học analog
Bảng 1- Kích thước vùng ghi đường tiếng quang học analog
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
L2
L3
L4
L5
L6
L7
5,21
± 0,03
6,05
± 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,14
± 0,03
2,13
0,05
6,18
± 0,03
CHÚ THÍCH: L1®7: Kích thước đo
theo Hình 2

CHÚ DẪN:
Lt Left Total (Đường
tín hiệu analog toàn phần kênh trái);
Rt Right Total (Đường
tín hiệu analog toàn phần kênh phải).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2 - Kích thước vùng ghi đường tiếng quang học định dạng Dolby SR.D
Kích
thước tính bằng milimét
L7
L8
L9
L10
L11
2,767
2,413
± 0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,160
± 0,076
2,184±0,076
CHÚ THÍCH: L7®11: Kích thước đo
theo Hình 3
3.1.5. Vị trí và kích thước
vùng ghi đường tiếng quang học định dạng SDDS ở hai bên mép phim theo quy định
tại Hình 4 và Bảng 3.

CHÚ DẪN:
1 Chiều phim chạy;
2 Mép tham chiếu;
3 Phần hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3 - Kích thước vùng ghi đường tiếng quang học định dạng SDDS
Kích
thước tính bằng milimét
L1
0,120
+0,1
L5
1,536
± 0,02
L2
1,536
± 0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,295
± 0,05
L3
0,175
± 0,05
L7
0,120
+0,1
L4
0,175
± 0,05
L8
34,681
± 0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.6. Vị trí và kích thước
vùng ghi đường quang học định dạng DTS trên phim theo quy định tại Hình 5 và
Bảng 4.

CHÚ DẪN:
1 Chiều phim chạy;
2 Mép tham chiếu;
3 Phần hình.
Hình
5 - Vị trí vùng ghi đường quang học định dạng DTS Bảng 4 - Kích thước vùng ghi
đường quang học định dạng DTS
Kích
thước tính bằng milimét
L1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L2
từ
0,0762 đến 0,2032
CHÚ THÍCH: L1®2: Kích thước đo
theo Hình 5.
3.2.
Mật độ đường tiếng
3.2.1. Mật độ đường tiếng
analog quang học
3.2.1.1. Mật độ đường tiếng
analog quang học màu hồng đậm thực hiện theo quy định tại Bảng 5.
Bảng
5 - Mật độ đường tiếng analog quang học màu hồng đậm
Đường
tiếng màu hồng đậm có bạc
Hồng
ngoại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế
độ A
Đỏ
Lục
Lam
Mật
độ
từ
0,8 đến 1,1 *
từ
2,0 đến 2,2 **
từ
3,6 đến 4,0 **
từ
1,3 đến 1,6 **
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
** Mật độ màu lục ở
chế độ A cần quan tâm nhất.
Đường tiếng analog
màu hồng đậm có bạc có thể được đọc bằng cả hai loại đầu đọc hồng ngoại IR và
đầu đọc led đỏ.
3.2.1.2. Mật độ đường tiếng
analog quang học màu xanh phi bạc thực hiện theo quy định tại Bảng 6.
Bảng
6 - Mật độ đường tiếng analog quang học màu xanh phi bạc
Đường
tiếng màu xanh phi bạc
Chế
độ A
Đỏ
Lục
Lam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ
2,0 đến 2,2 *
từ
0,2 đến 0,4 **
từ
0,2 đến 0,4 **
* Mật độ màu đỏ đo
ở chế độ A được xem là thông số kiểm soát chất lượng đầu tiên.
** Điều chỉnh bộ
kính lọc in tiếng để đạt được mật độ màu lục và lam ở chế độ A.
Đường tiếng analog
màu xanh phi bạc được đọc bằng đầu đọc led đỏ.
3.2.1.3. Mật độ đường tiếng
digital quang học
Mật độ đường tiếng digital
quang học cho các định dạng SRD, SDDS và đường quang học DTS quy định trong
Bảng 7.
Bảng
7 - Mật độ đường tiếng digital quang học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dolby
SR.D
SDDS
DTS
Mật
độ
(Chế
độ A, cản đỏ)
1,3
± 0,2
1,3
± 0,2
Dmin của phim
3.3.
Âm thanh phát đọc từ các định dạng đường tiếng quang học trên bản phim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8 - Thông số kỹ thuật quy định cho âm thanh phát lại đọc từ các định dạng đường
tiếng quang học
Định
dạng tiếng
Dải
động âm
Toàn
bộ dải động
Tỉ
lệ méo
Dải
tần số
Mức
nhiễu nền
Mono
40
dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1...3
%
40Hz
÷ 8kHz
35
dBSPL
Dolby Stereo A
60
dB
>
60 dB
1...3
%
40Hz
÷ 15kHz
25
dBSPL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
dB
>
70 dB
1...3
%
40Hz
÷ 15kHz
<
20 dBSPL
Dolby SR-D, SDDS, DTS
75
dB
>90
dB
<
0,1 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<
20 dBSPL
3.4.
Âm thanh nghe thực tế khi chiếu phim
Âm thanh nghe thực tế
khi chiếu phim phải đảm bảo đạt được các yêu cầu kỹ thuật sau:
a) Âm lượng đảm bảo đúng
mức trên hệ thống âm thanh đã được căn chỉnh chuẩn;
b) Mức âm nền không vượt
quá mức quy định cho phép;
c) Khi có sự chuyển
đổi giữa đọc phát đường tiếng digital và và analog phải đảm bảo độ chênh lệch
âm thanh là nhỏ nhất để khán giả trong rạp không nhận thấy sự thay đổi âm thanh
hay sự chuyển đổi là ít nhất;
d) Trung thực về âm
sắc (Tonal fidelity);
e) Trung thực về
không gian (Spatial fidelity): Tái tạo âm thanh định vị đúng không gian ba chiều
khớp với hình ảnh trình chiếu;
f) Trung thực về tính
chuyển tiếp hay tính trong trẻo, rõ ràng của âm thanh (Transient Fidelity):
Tính trong trẻo, tinh tế tới từng chi tiết của âm thanh có được nhờ khả năng tái
tạo lại một cách chính xác sự bắt đầu và kết thúc của một chuyển tiếp âm thanh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Không bị các nhiễu
âm thanh khác ảnh hưởng đến chất lượng nghe.
3.5.
Yêu cầu khớp âm thanh với hình ảnh
Âm thanh phải khớp với
hình ảnh khi chiếu phim theo các nội dung sau:
a) Lời thoại khớp đúng
với miệng nói của nhân vật;
b) Tiếng động khớp đúng
với sự việc;
c) Âm thanh khớp đúng
không gian của hình ảnh trình chiếu;
d) Độ trượt cho phép giữa
âm thanh và hình ảnh là nhỏ hơn 01 khuôn hình.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Dolby Digital Soundtrack
- Quality Control Software, Issue 1, Part 91818, 2002 Dolby Laboratories, Inc. (Đường
tiếng số Dolby - Phần mềm kiểm soát chất lượng, xuất bản lần 1, tập 91818, 2002
Dolby Laboratories, Inc.)
3. ISO 7831:1986 Cinematography
- A chain frequency response for reproduction of 35 mm photographic sound -
Reproduction characteristics (Điện ảnh - Chuỗi đáp ứng tần số tái tạo đường
tiếng quang học phim 35 mm - tái tạo các đặc tính)
4. ISO 21727:2004 Cinematography
- Method of measurement of perceived loudness of motion picture audio material (Điện
ảnh - Phương pháp đo âm lượng thu nhận từ vật liệu âm thanh hình ảnh động)
5. ISO 22234:2005 Cinematography
- Relative and absolute sound pressure levels for motion picture multi-chanel sound
system - Measurement methods and levels applicable to analog photographic film
audio, digital photographic film audio and D-cinema audio (Điện ảnh - Các mức
thanh áp tương đối và tuyệt đối cho hệ thống âm thanh đa kênh hình ảnh động -
Phương pháp đo và các mức áp dụng cho âm thanh phim nhựa hệ tương tự, âm thanh phim
nhựa hệ kỹ thuật số và âm thanh điện ảnh số)
6. ISO 8687:1987 Cinematography
- Signal-to-noise of 8mm type S, 16mm and 35mm variable area photographic sound
records - Method of measurement (Điện ảnh - Tín hiệu trên tạp âm của bản ghi
đường tiếng quang học phim 8mm loại S, 16mm và 35mm - Phương pháp đo)
7. ISO 20859:2005
Cinematography - Spectral response of photographic audio reproducers for analog
dye sound tracks on 35 mm film (Điện ảnh - phổ đáp ứng của bản tái tạo âm thanh
phim nhựa đối với đường tiếng màu hệ tương tự trên phim 35mm)
8. ISO 12612:1997 Cinematography
- Interchange of post-production materials (Điện ảnh - trao đổi vật liệu sản
xuất hậu kỳ)
9. ISO 17266:2002 Cinematography
- Multichannel analogue and digital photographic sound and records on 35 mm
motion picture prints and negatives, and digital sound-control records on 70 mm
motion picture prints and negatives - Position and dimensions (Điện ảnh - âm
thanh phim nhựa đa kênh hệ kỹ thuật số và tương tự - đường tiếng quang trên
phim chiếu hình ảnh động 35 mm, phim âm bản và bản ghi kiểm soát âm thanh kỹ
thuật số trên phim chiếu hình ảnh động 70 mm và phim âm bản - Vị trí và kích
thước)
10. ISO 7343:1993 Cinematography
- Two track photographic sound records on 35 mm motion-picture prints -
Positions and width dimension (Điện ảnh - bản ghi tiếng quang học hai đường trên
phim chiếu hình ảnh động 35 mm - Vị trí và kích thước rộng) Leitfaden zum Filmton
- Eine Einfuehrung in die Praxis der Filmtontechnik, Berlin 1999 (Sách chỉ
dẫn về âm thanh điện ảnh - hướng dẫn thực tế kỹ thuật âm thanh điện ảnh, Berlin
1999)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Recommended
Guidelines for presentation quality and theatre performance for in door theatres
(Hướng dẫn được khuyến nghị về chất lượng trình chiếu và hiệu quả chiếu phim
trong rạp)
13. SDDS Laboratory
Process Manual V3.2, Sony Corporation B & P Company, Printed in Japan 2004 (Sách
hướng dẫn V3.2 Quy trình sản xuất SDDS, Sony hợp tác Hãng B & P, in tại
Nhật 2004)
14. Quyết định số
15/VH-QĐ ngày 27-3-1973 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - về việc quy định tạm thời
tiêu chuẩn kỹ thuật cho các
loại phim 35mm đen trắng và tiêu chuẩn phim mồi (a-moóc) của phim 35mm
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
3. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Mật độ dường
tiếng
3.3. Âm thanh phát
đọc từ các định dạng đường tiếng quang học trên bản phim
3.4. Âm thanh nghe thực
tế khi chiếu phim
3.5. Yêu cầu khớp âm
thanh với hình ảnh
Thư mục Tài liệu tham
khảo