|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 84/2025/TT-NHNN
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Kế
toán số 88/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 08/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế độ
kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế
toán;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông
tư quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về nội dung, phương pháp lập,
trình bày, gửi và bảo quản, lưu trữ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam (sau đây viết tắt là NHNN).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các đơn vị thuộc NHNN theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu
như sau:
1. Báo cáo tài chính của NHNN là các báo cáo
tổng hợp và thuyết minh các chỉ tiêu tài chính, tiền tệ chủ yếu của NHNN, được
lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán hiện hành trên cơ sở tổng
hợp và hợp nhất báo cáo tài chính từ các đơn vị thuộc NHNN.
2. Báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN
là một bộ phận hợp thành báo cáo tài chính của NHNN do các đơn vị thuộc NHNN lập
và trình bày trên cơ sở tình hình tài chính, tiền tệ tại các đơn vị.
3. Các đơn vị thuộc NHNN bao gồm: các đơn vị
NHNN và các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN (không bao gồm các đơn vị trực tiếp nhận,
quyết toán kinh phí với Ngân sách Nhà nước), cụ thể:
a) Các đơn vị NHNN là các đơn vị kế toán phụ
thuộc, bao gồm: NHNN Chi nhánh Khu vực; Vụ Tài chính - Kế toán; Sở Giao dịch;
Văn phòng; Cục Quản lý ngoại hối; Cục Công nghệ thông tin; Cục Phát hành và Kho
quỹ; Chi cục Công nghệ thông tin; Chi cục Phát hành và Kho quỹ; và các đơn vị
NHNN có dự án hỗ trợ phát triển chính thức (dự án ODA);
b) Các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN là các
đơn vị kế toán độc lập, trực thuộc NHNN, bao gồm: Trung tâm thông tin tín dụng
Quốc gia Việt Nam, Thời báo Ngân hàng, và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
chuyên ngành.
Điều 4. Cơ sở và nguyên tắc
chung khi lập báo cáo tài chính
1. Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở số liệu
các tài khoản trong và ngoài Báo cáo tình hình tài chính theo đúng tính chất, nội
dung của tài khoản được quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán NHNN hiện
hành và Hệ thống tài khoản kế toán các đơn vị hành chính, sự nghiệp hiện hành.
2. Báo cáo tài chính phải phản ánh kịp thời, đầy đủ,
chính xác, trung thực và khách quan số liệu về các hoạt động của các đơn vị thuộc
NHNN. Đối với một số biểu mẫu Báo cáo tài chính có kèm theo các yêu cầu thuyết
minh thì phải trình bày rõ ràng, đầy đủ các vấn đề cần thuyết minh.
3. Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính là đồng
Việt Nam.
Điều 5. Hình thức báo cáo tài
chính
Báo cáo tài chính được thể hiện dưới hình thức bằng
văn bản giấy hoặc văn bản điện tử trên phần mềm kế toán NHNN.
Điều 6. Năm tài chính
Năm tài chính của NHNN bắt đầu từ ngày 01 tháng 01
và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NHNN
Điều 7. Báo cáo tài chính của
các đơn vị thuộc NHNN
1. Báo cáo tài chính của các đơn vị NHNN bao gồm 04
mẫu biểu và định kỳ lập như sau:
|
TT
|
Tên mẫu biểu
|
Mẫu biểu số
|
Định kỳ lập
|
|
1
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán
|
B01a/NHNN
|
Tháng, quý
|
|
2
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết
toán năm
|
B01b/NHNN
|
Năm
|
|
3
|
Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN
|
B03/ĐV-NHNN
|
Quý, năm
|
|
4
|
Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN
|
B04/ĐV-NHNN
|
Quý, năm
|
2. Nội dung, phương pháp lập và trình bày các mẫu
biểu Báo cáo tài chính các đơn vị NHNN thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 14 và 16 Thông tư này. Trong đó:
a) Bảng cân đối tài khoản kế toán,
Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm, Thuyết minh tài
chính của đơn vị NHNN: Lập thành 02 bản (gửi Vụ Tài chính - Kế toán
và lưu tại đơn vị NHNN) và phải có đầy đủ chữ ký, dấu của đơn vị NHNN;
b) Báo cáo kết quả hoạt động của
đơn vị NHNN: Lập 01 bản lưu tại đơn vị NHNN và phải có đầy đủ chữ ký, dấu của
đơn vị.
3. Các đơn vị NHNN có dự án ODA và
các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN thực hiện lập, trình bày Báo cáo tài chính theo
chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp hiện hành phải chuyển đổi các chỉ tiêu phù
hợp theo hướng dẫn của NHNN để thực hiện tổng hợp và hợp nhất vào Báo cáo tài
chính của NHNN.
Điều 8. Nơi nhận, hình thức và
thời hạn gửi báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN
1. Nơi nhận báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc
NHNN: Vụ Tài chính - Kế toán.
2. Hình thức gửi báo cáo tài chính của các đơn vị
thuộc NHNN: Văn bản giấy hoặc văn bản điện tử trên phần mềm kế toán NHNN theo
hướng dẫn của NHNN.
3. Định kỳ (tháng, quý, năm), các đơn vị thuộc NHNN
lập Báo cáo tài chính và gửi về NHNN (Vụ Tài chính - Kế toán) theo quy định như
sau:
a) Đối với Báo cáo tài chính tháng: chậm nhất sau
05 ngày kể từ ngày kết thúc tháng;
b) Đối với Báo cáo tài chính quý: chậm nhất sau 05
ngày kể từ ngày kết thúc quý;
c) Đối với Báo cáo tài chính năm: chậm nhất sau 10
ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
Nếu ngày cuối cùng của thời hạn gửi báo cáo là ngày
nghỉ lễ, tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần thì ngày gửi Báo cáo tài chính là ngày
làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ lễ, tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần đó.
Mục 2. BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA
NHNN
Điều 9. Báo cáo tài chính của
NHNN
1. Báo cáo tài chính của NHNN được lập trên cơ sở tổng
hợp và hợp nhất số liệu từ các Báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN. Hệ
thống Báo cáo tài chính của NHNN bao gồm 03 mẫu biểu và định kỳ lập như sau:
|
STT
|
Tên mẫu biểu
|
Mẫu biểu số
|
Định kỳ lập
|
|
1
|
Báo cáo tình hình tài chính
|
B02/NHNN
|
Quý, năm
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN
|
B03/NHNN
|
Quý, năm
|
|
3
|
Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN
|
B04/NHNN
|
Quý, năm
|
2. Ngoài các báo cáo tài chính của NHNN quy định tại
khoản 1 Điều này, NHNN định kỳ lập các mẫu biểu báo cáo tài chính khác phục vụ
quản lý điều hành như sau:
|
STT
|
Tên mẫu biểu
|
Mẫu biểu số
|
Định kỳ lập
|
|
1
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán
|
B01a/NHNN
|
Tháng, quý
|
|
2
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết
toán năm
|
B01b/NHNN
|
Năm
|
3. Nội dung, phương pháp lập và trình bày các mẫu
biểu Báo cáo tài chính của NHNN thực hiện theo quy định tại Điều
11, 12, 13, 15 và 17 Thông tư này. Báo cáo tài chính của
NHNN phải có đầy đủ chữ ký, dấu của NHNN.
Điều 10. Nơi nhận, hình thức
và thời hạn gửi Báo cáo tài chính của NHNN
1. Nơi nhận Báo cáo tài chính của NHNN:
|
TT
|
Loại báo cáo
|
Nơi nhận báo
cáo
|
|
Trong ngành
|
Ngoài ngành
|
|
Ban Lãnh đạo
NHNN
|
Vụ Tài chính -
Kế toán
|
Thanh tra NHNN
|
Vụ Chính sách
tiền tệ
|
Vụ Dự báo, thống
kê - Ổn định tiền tệ
|
Bộ Tài chính
|
Kiểm toán Nhà
nước
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán
|
Ö
|
Ö
|
Ö
|
Ö
|
Ö
|
|
Ö
|
|
2
|
Báo cáo tình hình tài chính
|
Ö
|
Ö
|
Ö
|
|
|
Ö
|
Ö
|
|
3
|
Báo cáo kết quả hoạt động
|
Ö
|
Ö
|
Ö
|
|
|
Ö
|
Ö
|
|
4
|
Thuyết minh báo cáo tài chính
|
Ö
|
Ö
|
Ö
|
|
|
Ö
|
Ö
|
2. Hình thức gửi báo cáo tài chính của NHNN: Văn bản
giấy.
3. Định kỳ gửi Báo cáo tài chính của NHNN:
Báo cáo tài chính của NHNN được gửi cho các đơn vị,
cá nhân trong NHNN và Bộ Tài chính, Kiểm toán Nhà nước định kỳ tháng, quý, năm
theo quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Thời hạn gửi Báo cáo tài chính của NHNN:
a) Báo cáo tài chính tháng: chậm nhất sau 10 ngày kể
từ ngày kết thúc tháng;
b) Báo cáo tài chính quý: chậm nhất sau 20 ngày kể
từ ngày kết thúc quý;
c) Báo cáo tài chính năm: chậm nhất sau 45 ngày kể
từ ngày kết thúc năm.
Mục 3. PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ
TRÌNH BÀY CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Điều 11. Bảng cân đối tài khoản
kế toán
1. Mục đích:
a) Bảng cân đối tài khoản kế toán phản ánh doanh số
hoạt động, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, lũy kế từ đầu năm của tất cả các tài
khoản từ cấp III đến tài khoản cấp I trong một kỳ kế toán (tháng/quý);
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán được lập cho cả
tài khoản trong và tài khoản ngoài Báo cáo tình hình tài chính quy định tại Hệ
thống tài khoản kế toán NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
Khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý
theo Mẫu biểu số B01a/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cần thực
hiện các quy định sau:
a) Những tài khoản cấp III có 2 số dư thì trên Bảng
cân đối tài khoản kế toán phải để nguyên 2 số dư, không được bù trừ lẫn nhau;
b) Tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng tổng dư Có đầu kỳ; Tổng
phát sinh Nợ trong kỳ phải bằng tổng phát sinh Có trong kỳ; Tổng phát sinh Nợ
lũy kế từ đầu năm phải bằng tổng số phát sinh Có lũy kế từ đầu năm; Tổng dư Nợ
cuối kỳ phải bằng tổng dư Có cuối kỳ;
c) Số dư Nợ, số dư Có đầu kỳ này phải bằng số dư Nợ,
số dư Có cuối kỳ trước.
Điều 12. Bảng cân đối tài khoản
kế toán và Doanh số quyết toán năm
1. Mục đích:
a) Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết
toán năm phản ánh doanh số hoạt động, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả
các tài khoản từ cấp III đến tài khoản cấp I trong một kỳ kế toán (năm);
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết
toán năm được lập cho cả tài khoản trong và tài khoản ngoài Báo cáo tình hình
tài chính quy định tại Hệ thống tài khoản kế toán NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết
toán năm trước.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
Khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số
quyết toán năm theo Mẫu biểu số B01b/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này cần thực hiện theo quy định sau:
a) Những tài khoản cấp III có 2 số dư thì trên bảng
cân đối tài khoản kế toán phải để nguyên 2 số dư, không được bù trừ lẫn nhau;
b) Phần “Doanh số quyết toán năm” phản ánh tất
cả các tài khoản thu nhập, chi phí đã phát sinh trong năm tài chính và việc thực
hiện chuyển tiêu các tài khoản này vào tài khoản chênh lệch thu chi cuối năm
tài chính;
c) Tổng doanh số quyết toán phần “Doanh số quyết
toán năm” phải bằng doanh số chuyển tiêu ở các tài khoản “Thu nhập”, “Chi phí”
và “Chênh lệch thu chi” cộng lại.
Điều 13. Báo cáo tình hình tài
chính
1. Mục đích:
Báo cáo tình hình tài chính là báo cáo tài chính tổng
hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài
sản đó tại một thời điểm nhất định.
Số liệu trên Báo cáo tình hình tài chính cho biết
toàn bộ giá trị tài sản hiện có của NHNN theo cơ cấu của tài sản, nguồn vốn và
cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó. Căn cứ vào Báo cáo tình hình tài
chính có thể nhận xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính của NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý trước và quý
báo cáo;
c) Báo cáo tình hình tài chính quý/năm trước.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
Báo cáo tình hình tài chính được lập theo Mẫu biểu
số B02/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 14. Báo cáo kết quả hoạt
động của đơn vị NHNN
1. Mục đích:
Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN là bản
báo cáo tổng hợp, phản ánh khái quát tình hình thu nhập và chi phí trong kỳ kế
toán quý/năm tại đơn vị NHNN. Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị đồng thời là
cơ sở để kiểm tra, theo dõi tình hình thu, chi tài chính của đơn vị NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
b) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN quý
trước của năm tài chính;
c) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý báo cáo.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
a) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN được lập
theo Mẫu biểu số B03/ĐV-NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Số liệu lập Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị
NHNN là số liệu trên các tài khoản thuộc loại 7 “Thu nhập” và các tài khoản thuộc
loại 8 “Chi phí” tại đơn vị NHNN.
Điều 15. Báo cáo kết quả hoạt
động của NHNN
1. Mục đích:
Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN là báo cáo tài chính
tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả hoạt động trong một kỳ kế
toán quý/năm của toàn hệ thống NHNN, là cơ sở để kiểm tra, theo dõi tình hình
thu, chi tài chính của NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN quý/năm trước;
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước,
bảng cân đối tài khoản kế toán và doanh số quyết toán năm trước;
c) Số liệu trên các tài khoản thuộc loại 7 “Thu nhập”
và các tài khoản thuộc loại 8 “Chi phí” trên bảng cân đối tài khoản kế toán đến
thời điểm lập báo cáo của NHNN.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN được lập theo Mẫu
biểu số B03/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 16. Thuyết minh tài chính
của đơn vị NHNN
1. Mục đích:
Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN là bản báo
cáo giải trình một số nội dung trong các báo cáo gửi NHNN (Vụ Tài chính - Kế
toán), theo đó, bản thuyết minh làm rõ một số chỉ tiêu về tài sản và tình hình
thu nhập, chi phí tại đơn vị NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý và Bảng cân đối
tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm;
c) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN kỳ trước;
Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN kỳ trước;
d) Tình hình thực tế của các đơn vị và các tài liệu
liên quan khác.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
a) Việc lập các chỉ tiêu trong Thuyết minh tài
chính của đơn vị NHNN được thực hiện theo Mẫu biểu số B04/ĐV-NHNN tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Các đơn vị NHNN không được cắt bỏ hoặc thêm bớt
các chỉ tiêu đã quy định sẵn trong mẫu biểu.
Điều 17. Thuyết minh báo cáo
tài chính của NHNN
1. Mục đích:
Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN là một bộ phận
hợp thành không tách rời trong Báo cáo tài chính của NHNN, dùng để đưa ra các
thông tin về cơ sở lập, trình bày báo cáo tài chính, chính sách kế toán áp dụng
và cung cấp các thông tin bổ sung hoặc mô tả cụ thể, phân tích chi tiết các
thông tin số liệu đã được trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo
kết quả hoạt động của NHNN.
2. Cơ sở lập:
a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
b) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý; Bảng cân đối
tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm;
c) Báo cáo tình hình tài chính; Báo cáo kết quả hoạt
động của NHNN; Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN kỳ trước;
d) Tình hình thực tế của các đơn vị và các tài liệu
liên quan khác.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:
a) Việc lập các chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo
tài chính của NHNN được thực hiện theo Mẫu biểu số B04/NHNN tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư này;
b) Đối với báo cáo không được cắt bỏ hoặc thêm bớt
các chỉ tiêu đã quy định sẵn trong mẫu biểu.
Chương III
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN
VỊ THUỘC NHNN
Điều 18. Trách nhiệm của Vụ
Tài chính - Kế toán
1. Hướng dẫn triển khai thực hiện Thông
tư này tại các đơn vị thuộc NHNN.
2. Nhận Báo cáo tài chính định kỳ
của các đơn vị thuộc NHNN gửi về Vụ Tài chính - Kế toán theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
3. Kiểm tra, rà soát phát hiện dấu
hiệu nghi vấn về số liệu, tính chất số dư tài khoản trên báo cáo tài chính định
kỳ của đơn vị thuộc NHNN. Trường hợp có sai sót, Vụ Tài chính - Kế toán yêu cầu
đơn vị có sai sót thực hiện xử lý sai sót trên các phân hệ nghiệp vụ, phần mềm
kế toán, lập và gửi Báo cáo tài chính sau điều chỉnh sai sót.
4. Gửi Báo cáo tài chính của NHNN
cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong và ngoài NHNN theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.
5. Bảo quản, lưu trữ, và cung cấp
thông tin Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật
có liên quan.
Điều 19. Trách nhiệm của Cục
Công nghệ thông tin
1. Hướng dẫn các đơn vị thuộc NHNN
sử dụng hệ thống phần mềm kế toán của NHNN để lập, kiểm soát và khai thác thông
tin Báo cáo tài chính theo đúng quy định.
2. Đảm bảo hệ thống phần mềm kế
toán hoạt động thông suốt, kịp thời, chính xác, an toàn và bảo mật; chủ trì phối
hợp với các đơn vị liên quan để xử lý các sự cố về kỹ thuật.
3. Cung cấp phần mềm hỗ trợ công
tác tổng hợp số liệu của các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN để lập Báo cáo tài
chính của NHNN.
Điều 20. Trách nhiệm của Thanh
tra NHNN
Thực hiện công tác kiểm toán nội bộ Báo cáo tài
chính theo quy định của pháp luật.
Điều 21. Trách nhiệm của các
đơn vị lập, gửi báo cáo tài chính
Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN
chịu trách nhiệm tổ chức lập và trình bày Báo cáo tài chính theo đúng quy định
của NHNN, đảm bảo tính chính xác, đầy đủ và trung thực về các thông tin trong
Báo cáo tài chính của đơn vị, cụ thể như sau:
1. Lập và gửi đầy đủ, kịp thời Báo
cáo tài chính theo đúng quy định của Thông tư này.
2. Khi có sai sót hoặc sự cố về kỹ
thuật, đơn vị thuộc NHNN có trách nhiệm phối hợp với Vụ Tài chính - Kế toán, Cục
Công nghệ thông tin để thực hiện xử lý kịp thời trên các phân hệ nghiệp vụ, phần
mềm kế toán. Việc điều chỉnh sai sót chỉ được thực hiện trước thời hạn gửi Báo
cáo tài chính của NHNN. Các trường hợp điều chỉnh sai sót sau thời điểm này phải
được giải trình chi tiết bằng văn bản và thực hiện điều chỉnh theo quy định về
điều chỉnh sai sót kế toán.
3. Bảo quản, lưu trữ và cung cấp thông tin Báo cáo
tài chính của đơn vị theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có
liên quan.
Điều 22. Trách nhiệm của các
đơn vị khác thuộc NHNN
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, các đơn vị đăng ký với Cục
Công nghệ thông tin và Vụ Tài chính - Kế toán để được khai thác báo cáo tài
chính theo nhu cầu cụ thể và chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo quản, lưu
trữ tại đơn vị.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Điều
khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ
ngày 16 tháng 02 năm 2026 và áp dụng từ năm tài chính 2026.
2. Quyết
định số 23/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN
ban hành Chế độ báo cáo tài chính của NHNN và Điều 11 Thông tư số
12/2023/TT-NHNN của Thống đốc NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn
bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại
hối nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 24.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài
chính - Kế toán, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị hạch
toán kế toán phụ thuộc, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 24;
- Ban lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
- Lưu: VP, PC, TCKT.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
Phụ
lục
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam)
|
TT
|
Tên báo cáo
|
Mẫu biểu số
|
|
1
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán
|
B01a/NHNN
|
|
2
|
Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết
toán năm
|
B01b/NHNN
|
|
3
|
Báo cáo tình hình tài chính
|
B02/NHNN
|
|
4
|
Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN
|
B03/ĐV-NHNN
|
|
5
|
Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN
|
B03/NHNN
|
|
6
|
Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN
|
B04/ĐV-NHNN
|
|
7
|
Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN
|
B04/NHNN
|
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B01a/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
|
Đơn vị:……………..(1)
|
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tháng/Quý …… năm
……
A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính: ………
|
Tên tài khoản
|
Số hiệu TK
|
SỐ DƯ ĐẦU KỲ
|
SỐ PHÁT SINH
|
SỐ DƯ CUỐI KỲ
|
|
Kỳ này
|
Lũy kế từ đầu
năm
|
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính:………
|
Tên tài khoản
|
Số hiệu TK
|
SỐ DƯ ĐẦU KỲ
|
SỐ PHÁT SINH
|
SỐ DƯ CUỐI KỲ
|
|
Kỳ này
|
Lũy kế từ đầu
năm
|
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………, ngày….
tháng… năm……
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập báo
cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư
này (bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo tài chính cho
toàn hệ thống NHNN).
- Số liệu cột (3), cột (4) “Số dư đầu
kỳ” của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này là số liệu cột (9), cột
(10) “Số dư cuối kỳ” của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước.
- Số liệu cột (7), cột (8) “Lũy kế từ
đầu năm” được tính cho từng năm tài chính như sau:
+ Cột (7) của Bảng cân đối tài khoản kế toán
tháng/quý này = Cột (7) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước + Cột
(5) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này.
+ Cột (8) của Bảng cân đối tài khoản kế toán
tháng/quý này = Cột (8) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước + Cột
(6) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B01b/NHNN
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam)
|
|
Đơn vị:…………………
(1)
|
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ DOANH SỐ QUYẾT
TOÁN NĂM
Năm: ……
A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính:………
|
Tên tài khoản
|
Số hiệu TK
|
SỐ DƯ ĐẦU KỲ
|
SỐ PHÁT SINH
|
SỐ DƯ CUỐI KỲ
|
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính:………
|
Tên tài khoản
|
Số hiệu TK
|
SỐ DƯ ĐẦU KỲ
|
SỐ PHÁT SINH
|
SỐ DƯ CUỐI KỲ
|
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
C- BẢNG DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM
Đơn vị tính:………….
|
Tên tài khoản
|
Số hiệu TK
|
Doanh số quyết
toán
|
|
Nợ
|
Có
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………, ngày …
tháng … năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập
báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông
tư này (bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo tài chính
cho toàn hệ thống NHNN).
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B02/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (1)
Quý/Năm:……
Đơn vị tính:………
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thuyết minh
|
Số dư cuối kỳ
này
|
Số dư cuối kỳ
trước
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
TÀI SẢN CÓ
|
|
|
|
|
I
|
Tiền mặt, vàng bạc và đá quý
|
|
|
|
|
1
|
Tiền mặt bằng đồng Việt Nam (2)
|
|
|
|
|
2
|
Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý
|
IV.1
|
|
|
|
II
|
Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài
|
IV.2
|
|
|
|
1
|
Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước
ngoài và tổ chức quốc tế
|
|
|
|
|
2
|
Đầu tư, ủy thác và quyền đòi nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
-
|
Đầu tư vào chứng khoán ở nước ngoài
|
|
|
|
|
-
|
Ủy thác
|
|
|
|
|
-
|
Góp vốn vào các tổ chức quốc tế
|
|
|
|
|
-
|
Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng
khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế (*)
|
|
|
|
|
III
|
Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước
|
IV.3
|
|
|
|
1
|
Nghiệp vụ thị trường mở
|
|
|
|
|
-
|
Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị trường
mở
|
|
|
|
|
-
|
Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường
mở (*)
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ
|
|
|
|
|
3
|
Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
|
|
|
|
|
4
|
Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước
|
|
|
|
|
IV
|
Tài sản cố định
|
|
|
|
|
1
|
Tài sản cố định hữu hình
|
IV.4
|
|
|
|
-
|
Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
-
|
Hao mòn TSCĐ hữu hình (*)
|
|
|
|
|
2
|
Tài sản cố định vô hình
|
IV.5
|
|
|
|
-
|
Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
-
|
Hao mòn TSCĐ vô hình (*)
|
|
|
|
|
V
|
Tài sản Có khác
|
IV.6
|
|
|
|
1
|
XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản phải thu bên ngoài
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản phải thu nội bộ
|
|
|
|
|
4
|
Các khoản phải thu khác
|
|
|
|
|
Tổng tài sản Có
|
|
|
|
|
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
|
|
|
|
I
|
Tiền mặt ngoài lưu thông
|
IV.7
|
|
|
|
II
|
Tiền gửi của KBNN và vốn tài trợ, ủy thác nhận
của Chính phủ
|
IV.8
|
|
|
|
III
|
Các khoản nợ nước ngoài
|
IV.9
|
|
|
|
IV
|
Các cam kết trả nợ của NHNN
|
IV.10
|
|
|
|
V
|
Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài
chính hoạt động tại Việt Nam
|
IV.11
|
|
|
|
VI
|
Tài sản Nợ khác
|
IV.12
|
|
|
|
1
|
Các khoản phải trả bên ngoài
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản phải trả nội bộ
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản phải trả khác
|
|
|
|
|
Tổng Nợ phải trả
|
|
|
|
|
IV
|
Vốn và Quỹ của Ngân hàng
|
|
|
|
|
1
|
Vốn của Ngân hàng
|
|
|
|
|
-
|
Vốn pháp định
|
|
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ
|
|
|
|
|
-
|
Vốn do đánh giá lại tài sản
|
|
|
|
|
-
|
Vốn khác
|
|
|
|
|
2
|
Các quỹ và dự phòng
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ thực hiện Chính sách tiền tệ Quốc gia
|
|
|
|
|
-
|
Khoản dự phòng rủi ro
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ dự phòng tài chính
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ khen thưởng, phúc lợi và dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
|
|
|
|
4
|
Chênh lệch thu nhập và chi phí
|
|
|
|
|
Tổng Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU
NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thuyết minh
|
Số cuối kỳ
|
Số đầu năm
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cam kết bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước
ngoài
|
|
|
|
|
2
|
Cam kết giao dịch ngoại hối
|
IV.13.1
|
|
|
|
3
|
Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán
|
IV.13.2
|
|
|
|
4
|
Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng hối
phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính
|
IV.13.3
|
|
|
|
5
|
Cam kết bảo lãnh nhận được từ khách hàng
|
|
|
|
|
6
|
Cam kết đấu thầu tín phiếu Kho bạc Nhà nước
|
|
|
|
|
7
|
Cam kết từ hoạt động tín dụng
|
|
|
|
|
8
|
Cam kết khác
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………., ngày….
tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế
toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.
(2) Tiền mặt bằng VNĐ được hiểu là lượng
tiền VNĐ tại một số đơn vị thuộc NHNN như Văn phòng, v.v… (không bao gồm số tiền
thuộc Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành).
(*) Số liệu các chỉ tiêu này được ghi
bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).
- Cột (2) “Thuyết minh” của Báo cáo
tình hình tài chính được thể hiện mục tham chiếu số liệu chi tiết của từng chỉ
tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính quý/năm.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B03/ĐV-NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
|
Đơn vị:
……………………(1)
|
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
Quý/Năm ………
Đơn vị
tính:………
|
Số hiệu
tài khoản
|
Các chỉ tiêu
|
Thực hiện kỳ
này
|
Lũy kế từ đầu
năm đến kỳ này
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
A- Phần thu
|
|
|
|
|
…………………….
|
|
|
|
|
B- Phần chi
|
|
|
|
|
…………………….
|
|
|
|
|
C- Chênh lệch
|
|
|
|
|
+ Thu > Chi
|
|
|
|
|
+ Chi > Thu
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………., ngày….
tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN
(ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài
chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
- Số liệu cột (4) “Lũy kế từ đầu năm
đến kỳ này” của báo cáo quý = Cột (4) của báo cáo quý trước + Cột (3) của báo
cáo quý này.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B03/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(1)
Quý/Năm………
Đơn vị tính:………
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thuyết minh
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Thu nhập thuần từ lãi và các khoản tương tự
|
|
|
|
|
1
|
Thu lãi và các khoản tương tự
|
V.1.1
|
|
|
|
2
|
Chi phí lãi và các khoản tương tự
|
V.2.1
|
|
|
|
II
|
Thu nhập thuần về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có
giá
|
|
|
|
|
1
|
Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
V.1.2
|
|
|
|
2
|
Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
V.2.2
|
|
|
|
III
|
Thu nhập thuần về hoạt động ngoại hối
|
|
|
|
|
1
|
Thu về hoạt động ngoại hối
|
V.1.3
|
|
|
|
2
|
Chi về hoạt động ngoại hối
|
V.2.3
|
|
|
|
IV
|
Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ
|
|
|
|
|
1
|
Thu phí dịch vụ
|
V.1.4
|
|
|
|
2
|
Chi phí hoạt động dịch vụ
|
V.2.4
|
|
|
|
V
|
Chênh lệch thu, chi từ các đơn vị sự nghiệp
|
|
|
|
|
VI
|
Thu nhập khác
|
V.1.5
|
|
|
|
VII
|
Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
|
V.2.5
|
|
|
|
VIII
|
Chênh lệch thu nhập, chi phí trước Dự phòng
|
|
|
|
|
IX
|
Chi dự phòng rủi ro tổn thất
|
|
|
|
|
X
|
Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí sau Dự phòng
|
|
|
|
|
XI
|
Trích lập các Quỹ theo quy định
|
|
|
|
|
XII
|
Tổng số phải nộp NSNN quý này/năm nay
|
|
|
|
|
XIII
|
Số đã tạm ứng nộp NSNN trong quý/năm
|
|
|
|
|
XIX
|
Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………., ngày….
tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán
lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.
- Cột (2) “Thuyết minh” của
Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN thể hiện mục tham chiếu số liệu chi tiết của
từng chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính quý/năm.
- Số liệu ghi ở Cột (4) “Kỳ trước” của
báo cáo quý/năm này chính là số liệu ghi ở Cột (3) “Kỳ này” của từng chỉ tiêu
báo cáo quý/năm trước.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B04/ĐV-NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
|
Đơn vị:……………… (1)
|
THUYẾT MINH TÀI CHÍNH
CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Quý/Năm………
I. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ HỮU HÌNH:
|
Khoản mục
|
Nhà cửa, vật kiến
trúc
|
Máy móc thiết bị
|
Phương tiện vận
tải, truyền dẫn
|
Thiết bị, dụng
cụ quản lý
|
TSCĐ hữu hình
khác
|
Tổng cộng
|
|
I. Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Giá trị hao mòn lũy kế
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Khấu hao
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tại ngày đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tại ngày cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
Lý do tăng, giảm: ...
II. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ VÔ HÌNH:
|
Khoản mục
|
Quyền sử dụng đất
|
Chương trình phần
mềm
|
TSCĐ vô hình
khác
|
Tổng cộng
|
|
I. Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
II. Giá trị hao mòn lũy kế
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Khấu hao
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
III. Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
1. Tại ngày đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Tại ngày cuối kỳ
|
|
|
|
|
Lý do tăng, giảm:...
III. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH
BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NHNN
1. Về phần thu nhập
Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
1.1. Thu lãi và các khoản tương tự
- Thu lãi cho vay
- Thu lãi tiền gửi
- Thu về đầu tư chứng khoán
- Thu khác về hoạt động tín dụng
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
…
|
…
|
|
1.3. Thu về hoạt động ngoại hối
|
…
|
…
|
|
1.4. Thu phí dịch vụ
|
…
|
…
|
|
1.5. Thu nhập khác
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát
sinh kỳ này.
2. Về phần chi phí
Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát
sinh kỳ này.
2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín
dụng trong nước
+ Chi trả lãi tiền gửi
+ Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành
+ Chi khác
- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân
hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế
+ Chi trả lãi tiền gửi
+ Chi trả lãi tiền vay
+ Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về mua bán giấy tờ có giá
Chi khác
|
…
…
|
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.3. Chi về hoạt động ngoại hối
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về mua bán vàng
Chi về mua bán ngoại tệ
Chi khác về giao dịch ngoại hối
Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền
- Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin
- Chi hoạt động nghiệp vụ khác
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển,
giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá
- Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu
hủy tiền, giấy tờ có giá
|
…
…
|
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển,
giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu
đồng.
2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi lương và phụ cấp
Chi ăn trưa
Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động
Chi khen thưởng, phúc lợi
Các khoản chi để đóng góp theo lương
Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu
đồng.
2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về vật liệu và giấy tờ in
Chi công tác phí
Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ
Chi bưu phí và điện thoại
Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo
Chi lễ tân, khánh tiết
Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan
Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu
đồng.
2.5.4. Chi về tài sản
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi khấu hao cơ bản TSCĐ
Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
Chi về thanh lý tài sản
Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ
Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công
nghệ ngân hàng
Chi thuê tài sản
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.
2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán
Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác
Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro
Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ
Các khoản chi khác
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng các khoản chi hoạt động khác: ……… triệu đồng.
3. Chênh lệch thu chi: ……….…………… triệu đồng.
IV. Giải thích và thuyết minh một số tình hình
và kết quả hoạt động khác (nếu có).
V. Các kiến nghị của đơn vị:
……………………………………..
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………., ngày….
tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại
trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính
theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B04/ĐV-NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
|
Đơn vị:……………… (1)
|
THUYẾT MINH TÀI CHÍNH
CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Quý/Năm………
I. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ HỮU HÌNH:
|
Khoản mục
|
Nhà cửa, vật kiến
trúc
|
Máy móc thiết bị
|
Phương tiện vận
tải, truyền dẫn
|
Thiết bị, dụng
cụ quản lý
|
TSCĐ hữu hình
khác
|
Tổng cộng
|
|
I. Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Giá trị hao mòn lũy kế
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Khấu hao
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tại ngày đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tại ngày cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
Lý do tăng, giảm: ...
II. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ VÔ HÌNH:
|
Khoản mục
|
Quyền sử dụng đất
|
Chương trình phần
mềm
|
TSCĐ vô hình
khác
|
Tổng cộng
|
|
I. Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
II. Giá trị hao mòn lũy kế
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Khấu hao
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
III. Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
1. Tại ngày đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Tại ngày cuối kỳ
|
|
|
|
|
Lý do tăng, giảm:...
III. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH
BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NHNN
1. Về phần thu nhập
Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
1.1. Thu lãi và các khoản tương tự
- Thu lãi cho vay
- Thu lãi tiền gửi
- Thu về đầu tư chứng khoán
- Thu khác về hoạt động tín dụng
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
…
|
…
|
|
1.3. Thu về hoạt động ngoại hối
|
…
|
…
|
|
1.4. Thu phí dịch vụ
|
…
|
…
|
|
1.5. Thu nhập khác
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát
sinh kỳ này.
2. Về phần chi phí
Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát
sinh kỳ này.
2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín
dụng trong nước
+ Chi trả lãi tiền gửi
+ Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành
+ Chi khác
- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân
hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế
+ Chi trả lãi tiền gửi
+ Chi trả lãi tiền vay
+ Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về mua bán giấy tờ có giá
Chi khác
|
…
…
|
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.3. Chi về hoạt động ngoại hối
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về mua bán vàng
Chi về mua bán ngoại tệ
Chi khác về giao dịch ngoại hối
Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền
- Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin
- Chi hoạt động nghiệp vụ khác
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển,
giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá
- Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu
hủy tiền, giấy tờ có giá
|
…
…
|
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển,
giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu
đồng.
2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi lương và phụ cấp
Chi ăn trưa
Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động
Chi khen thưởng, phúc lợi
Các khoản chi để đóng góp theo lương
Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu
đồng.
2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về vật liệu và giấy tờ in
Chi công tác phí
Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ
Chi bưu phí và điện thoại
Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo
Chi lễ tân, khánh tiết
Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan
Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu
đồng.
2.5.4. Chi về tài sản
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi khấu hao cơ bản TSCĐ
Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
Chi về thanh lý tài sản
Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ
Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công
nghệ ngân hàng
Chi thuê tài sản
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.
2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán
Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác
Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro
Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ
Các khoản chi khác
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng các khoản chi hoạt động khác: ……… triệu đồng.
3. Chênh lệch thu chi: ……….…………… triệu đồng.
IV. Giải thích và thuyết minh một số tình hình
và kết quả hoạt động khác (nếu có).
V. Các kiến nghị của đơn vị:
……………………………………..
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………., ngày….
tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại
trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính
theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
------
|
Mẫu số: B04/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (1)
Quý/Năm…………
I. Tổng quan về Ngân hàng Nhà nước
1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2. Trụ sở chính: ……………. Tổng số NHNN Chi nhánh Khu
vực, các đơn vị sự nghiệp: ………………….
3. Tổng số cán bộ, công nhân viên: ……………….
II. Cơ chế tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước
1. Các khoản thu nhập
2. Các khoản chi phí
3. Cơ chế trích lập, sử dụng, hoàn nhập khoản dự
phòng rủi ro; cơ chế trích lập và sử dụng Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc
gia và Quỹ dự phòng tài chính
4. Kế hoạch thu nhập và chi phí
5. Nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước
III. Các chính sách kế toán chủ yếu
1. Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước
2. Nguyên tắc kế toán
3. Cơ sở lập Báo cáo tài chính
4. Năm tài chính: Bắt đầu từ ngày… tháng… năm… đến
ngày… tháng… năm…
5. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
6. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập bằng ngoại tệ
7. Nghiệp vụ thị trường mở
8. Hối phiếu và trái phiếu Chính phủ
9. Kế toán dự trữ ngoại hối
10. Phương pháp phân bổ chi phí trả trước
11. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với cán bộ công
chức, viên chức
12. Kế toán tài sản cố định
13. Vốn của Ngân hàng
14. Các vấn đề khác
IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình
bày trong Báo cáo tình hình tài chính
1. Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
Tiền mặt ngoại tệ
Chứng từ có giá trị ngoại tệ
Vàng
Kim loại quý, đá quý
|
…
…
…
…
|
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2. Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài
- Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân
nước ngoài và tổ chức quốc tế
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc
tế, tổ chức tiền tệ
- Tài sản quyền
rút vốn đặc biệt tại IMF
- Tiền gửi tại
ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác
+ Tiền gửi ngoại
tệ không kỳ hạn
+ Tiền gửi ngoại
tệ có kỳ hạn
+ Tiền gửi khác
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
|
Cho vay trên thị trường quốc tế
- Cho vay qua đêm
- Cho vay ngắn hạn
- Cho vay trung và dài hạn
|
…
…
…
…
|
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
|
Thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc
tế
|
…
|
…
|
|
Tổng tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp
nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế
|
…
|
…
|
|
- Đầu tư, ủy thác và các quyền đòi nợ nước
ngoài
|
|
|
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
Đầu tư vào các chứng khoán ở nước ngoài
- Chứng khoán kinh doanh
- Chứng khoán sẵn sàng để bán
- Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Ủy thác
Trong đó: Ủy thác đầu tư
Góp vốn vào các tổ chức quốc tế
- Việt Nam Đồng
- Ngoại tệ
Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng
khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
(…)
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
(…)
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
3. Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
3.1. Nghiệp vụ thị trường mở
|
…
|
…
|
|
- Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị
trường mở
+ Mua bán giấy tờ có giá của Chính phủ
+ Mua bán lại giấy tờ có giá của NHNN
+ Mua bán giấy tờ có giá khác
- Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường
mở
3.2. Mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ
3.3. Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
- Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
- Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước
|
…
…
…
…
(…)
…
…
…
…
|
…
…
…
…
(…)
…
…
…
…
|
|
3.4. Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước
|
…
|
…
|
|
- Cho vay qua đêm
- Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố giấy tờ có
giá
- Chiết khấu giấy tờ có giá
- Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng
- Cho vay đặc biệt
- Cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ
- Cho vay khác
- Dự phòng rủi ro tái cấp vốn cho tổ chức tín
dụng trong nước
|
…
…
…
…
…
…
…
(…)
|
…
…
…
…
…
…
…
(…)
|
|
Tổng hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước
|
…
|
…
|
4. Tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình
|
Khoản mục
|
Nhà cửa, vật kiến
trúc
|
Máy móc thiết bị
|
Phương tiện vận
tải, truyền dẫn
|
Thiết bị, dụng
cụ quản lý
|
TSCĐ hữu hình
khác
|
Tổng cộng
|
I. Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Giá trị hao mòn lũy kế
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Khấu hao
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
III. Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
|
Lý do tăng, giảm:..................
5. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình
|
Khoản mục
|
Quyền sử dụng đất
|
Chương trình phần
mềm
|
TSCĐ vô hình
khác
|
Tổng cộng
|
|
I. Nguyên giá TSCĐ
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
II. Giá trị hao mòn lũy kế
|
|
|
|
|
|
1. Số dư đầu kỳ
|
|
|
|
|
|
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Khấu hao
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
4. Số dư cuối kỳ
|
|
|
|
|
|
III. Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ
|
|
|
|
|
Lý do tăng, giảm:..............
6. Tài sản Có khác
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
- XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu
+ Xây dựng cơ bản
+ Mua sắm TSCĐ
+ Sửa chữa lớn TSCĐ
+ Công cụ dụng cụ
+ Vật liệu
+ Tài sản khác
- Các khoản phải thu bên ngoài
- Các khoản phải thu nội bộ
- Các khoản phải thu khác
+ Tiền lãi cộng dồn phải thu
+ Giao dịch phái sinh
+ Các khoản khác
+ Dự phòng rủi ro khác và dự phòng các khoản
phải thu
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
(…)
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
(…)
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
7. Tiền mặt ngoài lưu thông
|
7.1. Tiền để phát hành
|
Cuối kỳ
…
|
Đầu kỳ
….
|
|
+ Tiền giấy
+ Tiền polymer
+ Tiền kim loại
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
7.2. Quỹ dự trữ phát hành
|
…
|
…
|
|
+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
+ Tiền đình chỉ lưu hành
+ Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát hành
+ Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
7.3. Quỹ nghiệp vụ phát hành
|
…
|
…
|
|
+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
+ Tiền đình chỉ lưu hành
+ Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ nghiệp vụ phát
hành
+ Quỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
7.4. Tiền mặt ngoài lưu thông [= 7.1 - 7.2 - 7.3]
|
…
|
…
|
8. Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài
trợ, ủy thác nhận của Chính phủ
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
- Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước
+ Bằng VND
+ Bằng ngoại tệ
- Vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ
|
…
…
…
…
|
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
9. Các khoản nợ nước ngoài
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
- Nợ nước ngoài bằng VND
+ Tiền gửi
+ Nợ trong hạn tiền vay
+ Nợ quá hạn tiền vay
- Nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
+ Tiền gửi của IMF
+ Tiền gửi của các tổ chức quốc tế khác
+ Tiền gửi của pháp nhân nước ngoài
+ SDR đã phân bổ
- Vốn tài trợ, nhận ủy thác của Chính phủ nước
ngoài và tổ chức quốc tế
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
10. Các cam kết trả nợ của NHNN
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
- Tín phiếu NHNN
Trong đó: Tín phiếu TCTD đưa cầm cố bị phong tỏa
- Các cam kết trả nợ khác của NHNN
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
11. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức
tài chính hoạt động tại Việt Nam
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
Tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi khác
Nhận ký quỹ
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
12. Tài sản Nợ khác
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
- Các khoản phải trả bên ngoài
- Các khoản phải trả nội bộ
- Các khoản phải trả khác
+ Lãi cộng dồn phải trả
+ Giao dịch phái sinh
+ Các khoản khác
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
13. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài
chính
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
13.1. Cam kết giao dịch ngoại hối
- Cam kết mua ngoại
tệ giao ngay
- Cam kết bán ngoại
tệ giao ngay
- Cam kết mua ngoại
tệ có kỳ hạn
- Cam kết bán ngoại
tệ có kỳ hạn
- Cam kết giao dịch
quyền lựa chọn mua tiền tệ
- Cam kết giao dịch
quyền lựa chọn bán tiền tệ
- Cam kết hoán đổi
- Cam kết tương
lai
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
13.2. Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán
- Cam kết mua chứng khoán kỳ hạn
- Cam kết bán chứng khoán kỳ hạn
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
|
|
Cuối kỳ
|
Đầu kỳ
|
|
13.3. Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng
hối phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính
- Cam kết góp vốn vào IMF
- Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế khác
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày
trong Báo cáo kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
1. Về phần thu nhập
Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
1.1. Thu lãi và các khoản tương tự
- Thu lãi cho vay
- Thu lãi tiền gửi
- Thu về đầu tư chứng khoán
- Thu khác về hoạt động tín dụng
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
…
|
…
|
|
1.3. Thu về hoạt động ngoại hối
|
…
|
…
|
|
1.4. Thu phí dịch vụ
|
…
|
…
|
|
1.5. Thu nhập khác
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát
sinh kỳ này.
2. Về phần chi phí
Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát
sinh kỳ này.
2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín
dụng trong nước
+ Chi trả lãi tiền gửi
+ Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành
+ Chi khác
- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân
hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế
+ Chi trả lãi tiền gửi
+ Chi trả lãi tiền vay
+ Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về mua bán giấy tờ có giá
Chi khác
|
…
…
|
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.3. Chi về hoạt động ngoại hối
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về mua bán vàng
Chi về mua bán ngoại tệ
Chi khác về giao dịch ngoại hối
Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác
|
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền
- Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin
- Chi hoạt động nghiệp vụ khác
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển,
giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
- Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá
- Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu
hủy tiền, giấy tờ có giá
|
…
…
|
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển,
giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu
đồng.
2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi lương và phụ cấp
Chi ăn trưa
Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động
Chi khen thưởng, phúc lợi
Các khoản chi để đóng góp theo lương
Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu
đồng.
2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ (không
bao gồm các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về vật liệu và giấy tờ in
Chi công tác phí
Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ
Chi bưu phí và điện thoại
Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo
Chi lễ tân, khánh tiết
Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan
Chi khác
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu
đồng.
2.5.4. Chi về tài sản
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi khấu hao cơ bản TSCĐ
Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
Chi về thanh lý tài sản
Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ
Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công
nghệ ngân hàng
Chi thuê tài sản
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.
2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán
Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác
Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro
Chi về hoạt động của các đơn vị sự nghiệp
Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ
Các khoản chi khác
|
…
…
…
…
…
…
|
…
…
…
…
…
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
Tổng các khoản chi hoạt động khác: … triệu đồng.
VI. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách
Nhà nước
|
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
1. Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí (không
bao gồm đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)
2. Trích lập các Quỹ và khoản dự phòng rủi
ro theo quy định
3. Tổng số phải nộp NSNN
4. Số đã tạm ứng nộp NSNN
|
…
…
…
…
|
…
…
…
…
|
|
- Nộp lần 1 (ngày …/…/……)
- Nộp lần 2 (ngày …/…/……)
...
|
…
…
…
|
…
…
…
|
|
5. Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC
|
…
|
…
|
VII. Giải thích và thuyết minh một số tình hình
và kết quả hoạt động khác (nếu có).
|
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
|
………., ngày….
tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính -
Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.
- Số liệu trong ngoặc đơn (…) là các chỉ tiêu bằng
số âm.