|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 236/QĐ-BXD Định mức dự toán xây dựng công trình Phần lắp đặt 2017
|
Số hiệu:
|
236/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Bùi Phạm Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/04/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 236/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 4 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN LẮP ĐẶT (BỔ SUNG)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP
ngày 25/6/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP
ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng
và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần lắp đặt
(bổ sung) kèm theo quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công
trình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/05/2017.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Các Sở Xây dựng, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Tập đoàn Kinh tế; Tổng Công ty Nhà nước;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng;
- Website của Bộ Xây dựng;
- Lưu VP; Vụ PC; Vụ KTXD; Viện KTXD; (THa)300.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Phạm Khánh
|
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN LẮP ĐẶT (BỔ SUNG)
Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng bằng phương pháp
hàn gia nhiệt
Công bố kèm theo Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 của Bộ Xây dựng
THUYẾT
MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT
(BỔ SUNG)
Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt
(bổ sung) (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ
thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành
một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 đoạn ống bê tông, các mối nối và
phụ kiện ống, 100m ống (thép) v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công
tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm
bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn,
tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức
cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi
công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới, thiết bị
và công nghệ thi công tiên tiến v.v...).
1. Nội dung định mức dự
toán
Định mức dự toán bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ
kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc,
phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc
thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.
Mức hao phí vật liệu đã bao gồm hao hụt vật liệu ở
khâu thi công.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực
hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt.
Số ngày công đã bao gồm cả công lao động chính, lao
động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ
khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công
nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt.
- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực
tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối
lượng công tác lắp đặt.
2. Kết cấu tập định mức dự
toán
Tập định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại
công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự
toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt đã được công bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng bổ
sung vào chương II.
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Ghi chú
|
Mã hiệu định mức bổ sung
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT
CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
|
|
|
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI
BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
|
|
BB.51000
|
|
1
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 110mm
|
Bổ sung
|
BB.51110
|
|
2
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 125mm
|
Bổ sung
|
BB.51120
|
|
3
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 140mm
|
Bổ sung
|
BB.51130
|
|
4
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 160mm
|
Bổ sung
|
BB.51140
|
|
5
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 180mm
|
Bổ sung
|
BB.51150
|
|
6
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 200mm
|
Bổ sung
|
BB.51160
|
|
7
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 225mm
|
Bổ sung
|
BB.51170
|
|
8
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 250mm
|
Bổ sung
|
BB.51180
|
|
9
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 280mm
|
Bổ sung
|
BB.51190
|
|
10
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 315mm
|
Bổ sung
|
BB.51210
|
|
11
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 355mm
|
Bổ sung
|
BB.51220
|
|
12
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 400mm
|
Bổ sung
|
BB.51230
|
|
13
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 450mm
|
Bổ sung
|
BB.51240
|
|
14
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 500mm
|
Bổ sung
|
BB.51250
|
|
15
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 560mm
|
Bổ sung
|
BB.51260
|
|
16
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 630mm
|
Bổ sung
|
BB.51270
|
|
17
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 710mm
|
Bổ sung
|
BB.51280
|
|
18
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 810mm
|
Bổ sung
|
BB.51290
|
|
19
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 900mm
|
Bổ sung
|
BB.51310
|
|
20
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 1000mm
|
Bổ sung
|
BB.51320
|
|
21
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 1200mm
|
Bổ sung
|
BB 51330
|
|
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG
HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
|
Bổ sung
|
BB.52000
|
|
22
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 110mm
|
Bổ sung
|
BB.52110
|
|
23
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 125mm
|
Bổ sung
|
BB.52120
|
|
24
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 140mm
|
Bổ sung
|
BB.52130
|
|
25
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 160mm
|
Bổ sung
|
BB.52140
|
|
26
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 180mm
|
Bổ sung
|
BB.52150
|
|
27
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 200mm
|
Bổ sung
|
BB.52160
|
|
28
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 225mm
|
Bổ sung
|
BB.52170
|
|
29
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 250mm
|
Bổ sung
|
BB.52180
|
|
30
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 280mm
|
Bổ sung
|
BB.52190
|
|
31
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 315mm
|
Bổ sung
|
BB.52210
|
|
32
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 355mm
|
Bổ sung
|
BB.52220
|
|
33
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 400mm
|
Bổ sung
|
BB.52230
|
|
34
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 450mm
|
Bổ sung
|
BB.52240
|
|
35
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 500mm
|
Bổ sung
|
BB.52250
|
|
36
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 560mm
|
Bổ sung
|
BB.52260
|
|
37
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 630mm
|
Bổ sung
|
BB.52270
|
|
38
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 710mm
|
Bổ sung
|
BB.52280
|
|
39
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 800mm
|
Bổ sung
|
BB.52290
|
|
40
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 900mm
|
Bổ sung
|
BB.52310
|
|
41
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 1000mm
|
Bổ sung
|
BB.52320
|
|
42
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 1200mm
|
Bổ sung
|
BB.52330
|
|
|
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE
|
Bổ sung
|
BB.53000
|
|
43
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 110mm
|
Bổ sung
|
BB.53110
|
|
44
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 125mm
|
Bổ sung
|
BB.53120
|
|
45
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 140mm
|
Bổ sung
|
BB.53130
|
|
46
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 160mm
|
Bổ sung
|
BB.53140
|
|
47
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 180mm
|
Bổ sung
|
BB.53150
|
|
48
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 200mm
|
Bổ sung
|
BB.53160
|
|
49
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 225mm
|
Bổ sung
|
BB.53170
|
|
50
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 250mm
|
Bổ sung
|
BB.53180
|
|
51
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 280mm
|
Bổ sung
|
BB.53190
|
|
52
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 315mm
|
Bổ sung
|
BB.53210
|
|
53
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 355mm
|
Bổ sung
|
BB.53220
|
|
54
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 400mm
|
Bổ sung
|
BB.53230
|
|
55
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 450mm
|
Bổ sung
|
BB.53240
|
|
56
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 500mm
|
Bổ sung
|
BB.53250
|
|
57
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 560mm
|
Bổ sung
|
BB.53260
|
|
58
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 630mm
|
Bổ sung
|
BB.53270
|
|
59
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 710mm
|
Bổ sung
|
BB.53280
|
|
60
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 800mm
|
Bổ sung
|
BB.53290
|
|
61
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 900mm
|
Bổ sung
|
BB.53310
|
|
62
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 1000mm
|
Bổ sung
|
BB.53320
|
|
63
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 1200mm
|
Bổ sung
|
BB.53330
|
- Mỗi loại định mức
được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi
công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện
công tác lắp đặt đó.
- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán
được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng
phù hợp với đơn vị tính của vật liệu;
+ Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ %
tính trên chi phí vật liệu;
+ Mức hao phí lao động chính và lao động phụ được
tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp lắp đặt;
+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số
lượng ca máy sử dụng;
+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ
% trên chi phí sử dụng máy chính.
3. Hướng dẫn sử dụng
- Định mức dự toán được sử dụng để lập đơn giá lắp
đặt công trình, làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư
xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Đối với những
công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván
khuôn, cốt thép, ... áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - Phần
xây dựng;
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên,
trong tập Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với
từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện
pháp thi công;
- Đối với công tác lắp đặt đường ống và phụ tùng ống
cấp thoát nước, phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn
giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép
công cụ trong tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng
Chương
II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG
NHỰA HDPE
Hướng dẫn sử dụng
1. Định mức dự toán công tác lắp đặt đường ống nhựa
HDPE bao gồm: lắp đặt đoạn ống, thi công mối nối theo quy trình thực hiện từ
khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt.
2. Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo
mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao
phí thi công mối nối được quy định như sau:
2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ
kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết
hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo
thiết kế.
2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn
hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng
dưới đây:
Bảng 1. Hệ số điều
chỉnh theo điều kiện lắp đặt
|
Điều kiện lắp đặt
|
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
|
|
≤ 2,5
|
≤ 3,5
|
≤ 4,5
|
≤ 5,5
|
≤ 7,0
|
≤ 8,5
|
|
Hệ số điều chỉnh
|
1,06
|
1,08
|
1,14
|
1,21
|
1,28
|
1,34
|
3. Trường hợp lắp
đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,...) phải dùng tàu thuyền và các
phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số
bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí
máy thi công theo biện pháp thi công).
4. Các công tác khác như đào, lấp đất và các công
tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - phần
Xây dựng.
5. Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi)
thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định
mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.
6. Trường hợp lắp đặt bịt đầu ống thì hao phí nhân
công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí nhân công của định mức lắp đặt cút có đường
kính tương ứng.
7. Nếu lắp đặt tê thì hao phí nhân công và máy thi
công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí nhân công, máy thi công của định mức lắp
đặt cút có đường kính tương ứng.
8. Nếu lắp đặt chữ thập thì hao phí nhân công và
máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí nhân công và máy thi công của định mức
lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
HDPE VÀ PHỤ TÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
HDPE NÓI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy
và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng
bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng
yêu cầu kỹ thuật.
BB.51110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
4,2
|
5,3
|
6,6
|
8,1
|
10,0
|
12,3
|
|
BB.5111
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
8,26
0,813
|
100,5
0,01
8,92
0,872
|
100,5
0,01
9,37
0,892
|
100,5
0,01
10,18
0,958
|
100,5
0,01
11,13
1,031
|
100,5
0,01
12,24
1,109
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51120
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
4,8
|
6,0
|
7,4
|
9,2
|
11,4
|
14,0
|
|
BB.5112
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
8,37
0,829
|
100,5
0,01
9,02
0,890
|
100,5
0,01
9,74
0,954
|
100,5
0,01
10,59
1,024
|
100,5
0,01
11,57
1,101
|
100,5
0,01
12,70
1,184
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51130
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
5,4
|
6,7
|
8,3
|
10,3
|
12,7
|
15,7
|
|
BB.5113
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
8,75
0,890
|
100,5
0,01
9,13
0,909
|
100,5
0,01
9,86
0,974
|
100,5
0,01
10,71
1,046
|
100,5
0,01
11,69
1,124
|
100,5
0,01
14,75
1,507
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51140
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
6,2
|
7,7
|
9,5
|
11,8
|
14,6
|
17,9
|
|
BB.5114
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
8,92
0,916
|
100,5
0,01
9,58
0,980
|
100,5
0,01
10,33
1,049
|
100,5
0,01
11,21
1,125
|
100,5
0,01
12,24
1,209
|
100,5
0,01
15,85
1,682
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51150
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
6,9
|
8,6
|
10,7
|
13,3
|
16,4
|
20,1
|
|
BB.5115
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
9,08
0,941
|
100,5
0,01
9,77
1,009
|
100,5
0,01
10,56
1,083
|
100,5
0,01
11,76
1,206
|
100,5
0,01
14,70
1,592
|
100,5
0,01
17,01
1,859
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51160
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
7,7
|
9,6
|
11,9
|
14,7
|
18,2
|
22,4
|
|
BB.5116
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
10,53
1,056
|
100,5
0,01
11,32
1,127
|
100,5
0,01
12,22
1,204
|
100,5
0,01
13,27
1,289
|
100,5
0,01
16,96
1,766
|
100,5
0,01
20,05
2,127
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51170
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
8,6
|
10,8
|
13,4
|
16,6
|
20,5
|
25,2
|
|
BB.5117
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
10,77
1,094
|
100,5
0,01
11,61
1,170
|
100,5
0,01
12,82
1,295
|
100,5
0,01
15,82
1,684
|
100,5
0,01
18,48
1,999
|
100,5
0,01
21,63
2,370
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51180
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
9,6
|
11,9
|
14,8
|
18,4
|
22,7
|
27,9
|
|
BB.5118
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
11,45
1,180
|
100,5
0,01
12,29
1,259
|
100,5
0,01
13,28
1,348
|
100,5
0,01
17,16
1,871
|
100,5
0,01
19,88
2,194
|
100,5
0,01
23,39
2,617
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51190
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
10,7
|
13,4
|
16,6
|
20,6
|
25,4
|
31,3
|
|
BB.5119
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
11,79
1,235
|
100,5
0,01
12,97
1,364
|
100,5
0,01
15,89
1,755
|
100,5
0,01
18,47
2,075
|
100,5
0,01
21,53
2,451
|
100,5
0,01
25,42
2,931
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51210
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
12,1
|
15,0
|
18,7
|
23,2
|
28,6
|
35,2
|
|
BB.5121
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
13,27
1,375
|
100,5
0,01
15,80
1,708
|
100,5
0,01
18,11
1,989
|
100,5
0,01
21,19
2,371
|
100,5
0,01
24,79
2,812
|
100,5
0,01
29,27
3,363
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51220
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
13,6
|
16,9
|
21,7
|
26,1
|
32,2
|
39,7
|
|
BB.5122
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630
|
m
%
công
ca
|
100,5
0,01
14,13
1,509
|
100,5
0,01
17,12
1,914
|
100,5
0,01
20,18
2,300
|
100,5
0,01
23,23
2,691
|
100,5
0,01
27,24
3,196
|
100,5
0,01
32,44
3,857
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51230
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
15,3
|
19,1
|
23,7
|
29,4
|
36,3
|
44,7
|
|
BB.5123
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
13,51
1,88
1,84
|
100,5
0,01
15,70
1,88
2,17
|
100,5
0,01
18,30
1,88
2,55
|
100,5
0,01
21,35
1,88
3,00
|
100,5
0,01
25,14
1,88
3,56
|
100,5
0,01
29,98
1,88
4,27
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51240
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
17,2
|
21,5
|
26,7
|
33,1
|
40,9
|
50,3
|
|
BB.5124
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
14,71
1,88
2,04
|
100,5
0,01
16,96
1,88
2,38
|
100,5
0,01
19,88
1,88
2,82
|
100,5
0,01
23,52
1,88
3,36
|
100,5
0,01
27,68
1,88
3,98
|
100,5
0,01
32,88
1,88
4,76
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51250
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
19,1
|
23,9
|
29,7
|
36,8
|
45,4
|
55,8
|
|
BB.5125
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
16,35
1,88
2,27
|
100,5
0,01
18,95
1,88
2,66
|
100,5
0,01
21,98
1,88
3,11
|
100,5
0,01
26,01
1,88
3,71
|
100,5
0,01
30,83
1,88
4,43
|
100,5
0,01
36,74
1,88
5,31
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.51260
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
21,4
|
26,7
|
33,2
|
41,2
|
50,8
|
|
BB.5126
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
17,73
1,88
2,50
|
100,5
0,01
20,64
1,88
2,94
|
100,5
0,01
24,28
1,88
3,49
|
100,5
0,01
28,68
1,88
4,16
|
100,5
0,01
33,87
1,88
4,94
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.51270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE
ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
24,1
|
30,0
|
37,4
|
46,3
|
57,2
|
|
BB.5127
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D1200
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
19,93
1,88
2,82
|
100,5
0,01
23,22
1,88
3,32
|
100,5
0,01
27,26
1,88
3,93
|
100,5
0,01
32,09
1,88
4,66
|
100,5
0,01
38,29
1,88
5,60
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.51280
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
27,2
|
33,9
|
42,1
|
52,2
|
64,5
|
|
BB.5128
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
22,20
2,40
3,20
|
100,5
0,01
25,85
2,40
3,76
|
100,5
0,01
30,26
2,40
4,43
|
100,5
0,01
35,77
2,40
5,27
|
100,5
0,01
42,68
2,40
6,33
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.51290
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
30,6
|
38,1
|
47,4
|
58,8
|
|
BB.5129
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
25,07
2,40
3,63
|
100,5
0,01
29,13
2,40
4,25
|
100,5
0,01
34,27
2,40
5,04
|
100,5
0,01
40,54
2,40
6,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.51310 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE
ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
34,4
|
42,9
|
53,3
|
66,2
|
|
BB.5131
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
28,20
2,40
4,15
|
100,5
0,01
32,68
2,40
4,84
|
100,5
0,01
38,51
2,40
5,75
|
100,5
0,01
45,54
2,40
6,83
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.51320
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
38,2
|
47,7
|
59,3
|
72,5
|
|
BB.5132
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
31,49
2,40
4,66
|
100,5
0,01
36,94
2,40
5,50
|
100,5
0,01
43,28
2,40
6,48
|
100,5
0,01
50,68
2,40
7,63
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.51330
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
45,9
|
57,2
|
67,9
|
|
BB.5133
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Ống nhựa HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
m
%
công
ca
ca
|
100,5
0,01
38,34
2,40
5,80
|
100,5
0,01
44,67
2,40
6,79
|
100,5
0,01
50,64
2,40
7,73
|
|
|
1
|
2
|
3
|
BB.52000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG
NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m,
đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật;
vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn
gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.52110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE
ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
4,2
|
5,3
|
6,6
|
8,1
|
10,0
|
12,3
|
|
BB.5211
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,20
0,044
|
1,0
0,01
0,21
0,047
|
1,0
0,01
0,22
0,048
|
1,0
0,01
0,24
0,052
|
1,0
0,01
0,26
0,056
|
1,0
0,01
0,28
0,060
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52120
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
4,8
|
6,0
|
7,4
|
9,2
|
11,4
|
14,0
|
|
BB.5212
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,21
0,045
|
1,0
0,01
0,22
0,048
|
1,0
0,01
0,24
0,052
|
1,0
0,01
0,26
0,055
|
1,0
0,01
0,28
0,060
|
1,0
0,01
0,30
0,064
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52130
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
5,4
|
6,7
|
8,3
|
10,3
|
12,7
|
15,7
|
|
BB.5213
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,22
0,048
|
1,0
0,01
0,23
0,049
|
1,0
0,01
0,24
0,053
|
1,0
0,01
0,26
0,057
|
1,0
0,01
0,28
0,061
|
1,0
0,01
0,37
0,082
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52140
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
6,2
|
7,7
|
9,5
|
11,8
|
14,6
|
17,9
|
|
BB.5214
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,23
0,050
|
1,0
0,01
0,24
0,053
|
1,0
0,01
0,26
0,057
|
1,0
0,01
0,28
0,061
|
1,0
0,01
0,30
0,066
|
1,0
0,01
0,41
0,091
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52150
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
6,9
|
8,6
|
10,7
|
13,3
|
16,4
|
20,1
|
|
BB.5215
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,23
0,051
|
1,0
0,01
0,25
0,055
|
1,0
0,01
0,27
0,059
|
1,0
0,01
0,30
0,065
|
1,0
0,01
0,38
0,086
|
1,0
0,01
0,44
0,101
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52160
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
7,7
|
9,6
|
11,9
|
14,7
|
18,2
|
22,4
|
|
BB.5216
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,26
0,057
|
1,0
0,01
0,28
0,061
|
1,0
0,01
0,30
0,065
|
1,0
0,01
0,32
0,070
|
1,0
0,01
0,43
0,096
|
1,0
0,01
0,51
0,115
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52170
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
8,6
|
10,8
|
13,4
|
16,6
|
20,5
|
25,2
|
|
BB.5217
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,27
0,059
|
1,0
0,01
0,29
0,063
|
1,0
0,01
0,32
0,070
|
1,0
0,01
0,40
0,091
|
1,0
0,01
0,48
0,108
|
1,0
0,01
0,56
0,129
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52180
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
9,6
|
11,9
|
14,8
|
18,4
|
22,7
|
27,9
|
|
BB.5218
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,29
0,064
|
1,0
0,01
0,31
0,068
|
1,0
0,01
0,33
0,073
|
1,0
0,01
0,45
0,101
|
1,0
0,01
0,52
0,119
|
1,0
0,01
0,62
0,142
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52190
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
10,7
|
13,4
|
16,6
|
20,6
|
25,4
|
31,3
|
|
BB.5219
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,30
0,067
|
1,0
0,01
0,33
0,074
|
1,0
0,01
0,42
0,095
|
1,0
0,01
0,49
0,113
|
1,0
0,01
0,57
0,133
|
1,0
0,01
0,68
0,159
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52210
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
12,1
|
15,0
|
18,7
|
23,2
|
28,6
|
35,2
|
|
BB.5221
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,33
0,074
|
1,0
0,01
0,41
0,094
|
1,0
0,01
0,48
0,109
|
1,0
0,01
0,56
0,130
|
1,0
0,01
0,66
0,154
|
1,0
0,01
0,79
0,184
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52220
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
13,6
|
16,9
|
21,7
|
26,1
|
32,2
|
39,7
|
|
BB.5222
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630
|
cái
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,36
0,082
|
1,0
0,01
0,45
0,104
|
1,0
0,01
0,54
0,125
|
1,0
0,01
0,63
0,146
|
1,0
0,01
0,74
0,173
|
1,0
0,01
0,89
0,209
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52230
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
15,3
|
19,1
|
23,7
|
29,4
|
36,3
|
44,7
|
|
BB.5223
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,21
0,011
0,095
|
1,0
0,01
0,25
0,011
0,112
|
1,0
0,01
0,29
0,011
0,133
|
1,0
0,01
0,34
0,011
0,158
|
1,0
0,01
0,40
0,011
0,188
|
1,0
0,01
0,48
0,011
0,227
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52240
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
17,2
|
21,5
|
26,7
|
33,1
|
40,9
|
50,3
|
|
BB.5224
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,23
0,011
0,105
|
1,0
0,01
0,27
0,011
0,122
|
1,0
0,01
0,32
0,011
0,146
|
1,0
0,01
0,38
0,011
0,176
|
1,0
0,01
0,45
0,011
0,209
|
1,0
0,01
0,53
0,011
0,251
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52250
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
19,1
|
23,9
|
29,7
|
36,8
|
45,4
|
55,8
|
|
BB.5225
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,25
0,011
0,115
|
1,0
0,01
0,30
0,011
0,136
|
1,0
0,01
0,35
0,011
0,160
|
1,0
0,01
0,41
0,011
0,192
|
1,0
0,01
0,49
0,011
0,231
|
1,0
0,01
0,59
0,011
0,278
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52260
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
21,4
|
26,7
|
33,2
|
41,2
|
50,8
|
62,5
|
|
BB.5226
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,27
0,012
0,125
|
1,0
0,01
0,32
0,012
0,148
|
1,0
0,01
0,38
0,012
0,178
|
1,0
0,01
0,45
0,012
0,213
|
1,0
0,01
0,54
0,012
0,255
|
1,0
0,01
0,65
0,012
0,307
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.52270
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
24,1
|
30,0
|
37,4
|
46,3
|
57,2
|
|
BB.5227
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D1200
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,30
0,014
0,139
|
1,0
0,01
0,36
0,014
0,165
|
1,0
0,01
0,42
0,014
0,197
|
1,0
0,01
0,50
0,014
0,236
|
1,0
0,01
0,60
0,014
0,285
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.52280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE
ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
27,2
|
33,9
|
42,1
|
52,2
|
64,5
|
|
BB.5228
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,33
0,014
0,154
|
1,0
0,01
0,39
0,014
0,184
|
1,0
0,01
0,47
0,014
0,219
|
1,0
0,01
0,56
0,014
0,263
|
1,0
0,01
0,67
0,014
0,318
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.52290
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
30,6
|
38,1
|
47,4
|
58,8
|
|
BB.5229
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,34
0,014
0,158
|
1,0
0,01
0,41
0,014
0,188
|
1,0
0,01
0,48
0,014
0,223
|
1,0
0,01
0,57
0,014
0,268
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.52310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE
ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
34,4
|
42,9
|
53,3
|
66,2
|
|
BB.5231
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,41
0,014
0,192
|
1,0
0,01
0,49
0,014
0,227
|
1,0
0,01
0,58
0,014
0,273
|
1,0
0,01
0,69
0,014
0,328
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.52320
LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
38,2
|
47,7
|
59,3
|
72,5
|
|
BB.5232
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,45
0,014
0,209
|
1,0
0,01
0,54
0,014
0,252
|
1,0
0,01
0,64
0,014
0,302
|
1,0
0,01
0,76
0,014
0,359
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.52330
LẤP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
45,9
|
57,2
|
67,9
|
|
BB.5233
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng
phương pháp hàn gia nhiệt
|
Vật liệu
Cút HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
cái
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,47
0,016
0,217
|
1,0
0,01
0,56
0,016
0,261
|
1,0
0,01
0,66
0,016
0,309
|
|
|
1
|
2
|
3
|
BB.53000 HÀN NỐI BÍCH NHỰA
HDPE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m,
đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật;
vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn
gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su,
bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Ghi chú: 1 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt
bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông.
BB.53110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA
HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
4,2
|
5,3
|
6,6
|
8,1
|
10,0
|
12,3
|
|
BB.5311
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,23
0,044
|
1,0
0,01
0,24
0,047
|
1,0
0,01
0,25
0,048
|
1,0
0,01
0,27
0,052
|
1,0
0,01
0,29
0,056
|
1,0
0,01
0,31
0,060
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53120
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
4,8
|
6,0
|
7,4
|
9,2
|
11,4
|
14,0
|
|
BB.5312
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,24
0,045
|
1,0
0,01
0,25
0,048
|
1,0
0,01
0,27
0,052
|
1,0
0,01
0,29
0,055
|
1,0
0,01
0,31
0,060
|
1,0
0,01
0,33
0,064
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53130
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
5,4
|
6,7
|
8,3
|
10,3
|
12,7
|
15,7
|
|
BB.5313
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,25
0,048
|
1,0
0,01
0,26
0,049
|
1,0
0,01
0,28
0,053
|
1,0
0,01
0,30
0,057
|
1,0
0,01
0,32
0,061
|
1,0
0,01
0,41
0,082
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53140
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
6,2
|
7,7
|
9,5
|
11,8
|
14,6
|
17,9
|
|
BB.5314
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,26
0,050
|
1,0
0,01
0,28
0,053
|
1,0
0,01
0,30
0,057
|
1,0
0,01
0,32
0,061
|
1,0
0,01
0,34
0,066
|
1,0
0,01
0,45
0,091
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53150
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
6,9
|
8,6
|
10,7
|
13,3
|
16,4
|
20,1
|
|
BB.5315
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,27
0,051
|
1,0
0,01
0,28
0,055
|
1,0
0,01
0,30
0,059
|
1,0
0,01
0,34
0,065
|
1,0
0,01
0,43
0,086
|
1,0
0,01
0,49
0,101
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53160
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
7,7
|
9,6
|
11,9
|
14,7
|
18,2
|
22,4
|
|
BB.5316
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,30
0,057
|
1,0
0,01
0,32
0,061
|
1,0
0,01
0,34
0,065
|
1,0
0,01
0,36
0,070
|
1,0
0,01
0,47
0,096
|
1,0
0,01
0,56
0,115
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53170
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
8,6
|
10,8
|
13,4
|
16,6
|
20,5
|
25,2
|
|
BB.5317
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,32
0,059
|
1,0
0,01
0,34
0,063
|
1,0
0,01
0,37
0,070
|
1,0
0,01
0,46
0,091
|
1,0
0,01
0,54
0,108
|
1,0
0,01
0,63
0,129
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53180
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
9,6
|
11,9
|
14,8
|
18,4
|
22,7
|
27,9
|
|
BB.5318
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,34
0,064
|
1,0
0,01
0,36
0,068
|
1,0
0,01
0,38
0,073
|
1,0
0,01
0,51
0,101
|
1,0
0,01
0,58
0,119
|
1,0
0,01
0,69
0,142
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53190
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
10,7
|
13,4
|
16,6
|
20,6
|
25,4
|
31,3
|
|
BB.5319
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,35
0,067
|
1,0
0,01
0,38
0,074
|
1,0
0,01
0,48
0,095
|
1,0
0,01
0,55
0,113
|
1,0
0,01
0,64
0,133
|
1,0
0,01
0,76
0,159
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53210
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
12,1
|
15,0
|
18,7
|
23,2
|
28,6
|
35,2
|
|
BB.5321
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,40
0,074
|
1,0
0,01
0,48
0,094
|
1,0
0,01
0,55
0,109
|
1,0
0,01
0,64
0,130
|
1,0
0,01
0,75
0,154
|
1,0
0,01
0,88
0,184
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53220
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
13,6
|
16,9
|
21,7
|
26,1
|
32,2
|
39,7
|
|
BB.5322
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630
|
bộ
%
công
ca
|
1,0
0,01
0,44
0,082
|
1,0
0,01
0,54
0,104
|
1,0
0,01
0,63
0,125
|
1,0
0,01
0,73
0,146
|
1,0
0,01
0,85
0,173
|
1,0
0,01
1,00
0,209
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53230
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
15,3
|
19,1
|
23,7
|
29,4
|
36,3
|
44,7
|
|
BB.5323
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,26
0,011
0,095
|
1,0
0,01
0,30
0,011
0,112
|
1,0
0,01
0,34
0,011
0,133
|
1,0
0,01
0,39
0,011
0,158
|
1,0
0,01
0,45
0,011
0,188
|
1,0
0,01
0,54
0,011
0,227
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53240
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
17,2
|
21,5
|
26,7
|
33,1
|
40,9
|
50,3
|
|
BB.5324
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,29
0,011
0,105
|
1,0
0,01
0,32
0,011
0,122
|
1,0
0,01
0,37
0,011
0,146
|
1,0
0,01
0,43
0,011
0,176
|
1,0
0,01
0,50
0,011
0,209
|
1,0
0,01
0,59
0,011
0,251
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53250
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
19,1
|
23,9
|
29,7
|
36,8
|
45,4
|
55,8
|
|
BB.5235
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,32
0,011
0,115
|
1,0
0,01
0,36
0,011
0,136
|
1,0
0,01
0,41
0,011
0,160
|
1,0
0,01
0,48
0,011
0,192
|
1,0
0,01
0,56
0,011
0,231
|
1,0
0,01
0,65
0,011
0,278
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53260
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
21,4
|
26,7
|
33,2
|
41,2
|
50,8
|
62,5
|
|
BB.5326
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D630
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,34
0,012
0,125
|
1,0
0,01
0,39
0,012
0,148
|
1,0
0,01
0,45
0,012
0,178
|
1,0
0,01
0,53
0,012
0,213
|
1,0
0,01
0,61
0,012
0,255
|
1,0
0,01
0,72
0,012
0,307
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
BB.53270
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
24,1
|
30,0
|
37,4
|
46,3
|
57,2
|
|
BB.5327
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 T
Máy gia nhiệt D1200
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,38
0,014
0,139
|
1,0
0,01
0,44
0,014
0,165
|
1,0
0,01
0,50
0,014
0,197
|
1,0
0,01
0,58
0,014
0,236
|
1,0
0,01
0,68
0,014
0,285
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.53280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA
HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
27,2
|
33,9
|
42,1
|
52,2
|
64,5
|
|
BB.5328
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,42
0,014
0,154
|
1,0
0,01
0,48
0,014
0,184
|
1,0
0,01
0,55
0,014
0,219
|
1,0
0,01
0,64
0,014
0,263
|
1,0
0,01
0,76
0,014
0,318
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
BB.53290
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
30,6
|
38,1
|
47,4
|
58,8
|
|
BB.5329
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,44
0,014
0,158
|
1,0
0,01
0,50
0,014
0,188
|
1,0
0,01
0,57
0,014
0,223
|
1,0
0,01
0,67
0,014
0,268
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.53310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA
HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
34,4
|
42,9
|
53,3
|
66,2
|
|
BB.5331
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,52
0,014
0,192
|
1,0
0,01
0,59
0,014
0,227
|
1,0
0,01
0,69
0,014
0,273
|
1,0
0,01
0,80
0,014
0,328
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.53320
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
38,2
|
47,7
|
59,3
|
72,5
|
|
BB.5332
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,57
0,014
0,209
|
1,0
0,01
0,66
0,014
0,252
|
1,0
0,01
0,76
0,014
0,302
|
1,0
0,01
0,88
0,014
0,359
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
BB.53330
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (mm)
|
|
45,9
|
57,2
|
67,9
|
|
BB.5333
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
|
Vật liệu
Mặt bích HDPE
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 T
Máy gia nhiệt D1200
|
bộ
%
công
ca
ca
|
1,0
0,01
0,61
0,016
0,217
|
1,0
0,01
0,69
0,016
0,261
|
1,0
0,01
0,79
0,016
0,309
|
|
|
1
|
2
|
3
|
MỤC LỤC
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Trang
|
|
1
|
2
|
|
|
|
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
|
|
|
|
CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT
CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
|
|
|
BB.51000
|
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI
BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
|
|
|
BB.51110
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 110mm
|
|
|
BB.51120
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 125mm
|
|
|
BB.51130
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 140mm
|
|
|
BB.51140
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 160mm
|
|
|
BB.51150
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 180mm
|
|
|
BB.51160
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 200mm
|
|
|
BB.51170
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 225mm
|
|
|
BB.51180
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 250mm
|
|
|
BB.51190
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 280mm
|
|
|
BB.51210
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 315mm
|
|
|
BB.51220
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 355mm
|
|
|
BB.51230
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 400mm
|
|
|
BB.51240
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 450mm
|
|
|
BB.51250
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 500mm
|
|
|
BB.51260
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 560mm
|
|
|
BB.51270
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 630mm
|
|
|
BB.51280
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 710mm
|
|
|
BB.51290
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 810mm
|
|
|
BB.51310
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 900mm
|
|
|
BB.51320
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 1000mm
|
|
|
BB.51330
|
Lắp đặt ống nhựa HDPE
đường kính 1200mm
|
|
|
BB.52000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
|
|
|
BB.52110
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 110mm
|
|
|
BB.52120
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 125mm
|
|
|
BB.52130
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 140mm
|
|
|
BB.52140
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 160mm
|
|
|
BB.52150
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 180mm
|
|
|
BB.52160
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 200mm
|
|
|
BB.52170
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 225mm
|
|
|
BB.52180
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 250mm
|
|
|
BB.52190
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 280mm
|
|
|
BB.52210
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 315mm
|
|
|
BB.52220
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 355mm
|
|
|
BB.52230
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 400mm
|
|
|
BB.52240
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 450mm
|
|
|
BB.52250
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 500mm
|
|
|
BB.52260
|
Lấp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 560mm
|
|
|
BB.52270
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 630mm
|
|
|
BB.52280
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 710mm
|
|
|
BB.52290
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 800mm
|
|
|
BB.52310
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 900mm
|
|
|
BB.52320
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 1000mm
|
|
|
BB.52330
|
Lắp đặt cút nhựa HDPE
đường kính 1200mm
|
|
|
BB.53000
|
HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE
|
|
|
BB.53110
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 110mm
|
|
|
BB.53120
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 125mm
|
|
|
BB.53130
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 140mm
|
|
|
BB.53140
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 160mm
|
|
|
BB.53150
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 180mm
|
|
|
BB.53160
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 200mm
|
|
|
BB.53170
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 225mm
|
|
|
BB.53180
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 250mm
|
|
|
BB.53190
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 280mm
|
|
|
BB.53210
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 315mm
|
|
|
BB.53220
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 355mm
|
|
|
BB.53230
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 400mm
|
|
|
BB.53240
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 450mm
|
|
|
BB.53250
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 500mm
|
|
|
BB.53260
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 560mm
|
|
|
BB.53270
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 630mm
|
|
|
BB.53280
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 710mm
|
|
|
BB.53290
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 800mm
|
|
|
BB.53310
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 900mm
|
|
|
BB.53320
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 1000mm
|
|
|
BB.53330
|
Hàn nối bích nhựa HDPE
đường kính 1200mm
|
|
Quyết định 236/QĐ-BXD năm 2017 công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (bổ sung) do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 236/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (bổ sung) do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2018
Ban hành:
05/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2017
Ban hành:
19/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2017
Ban hành:
07/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2017
Ban hành:
05/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2017
Ban hành:
04/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2017
Ban hành:
08/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2017
Ban hành:
24/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2017
Ban hành:
25/03/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2015
Ban hành:
31/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2017
39.935
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|