|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 223/QĐ-QLD danh mục 23 thuốc dùng ngoài sản xuất trong nước cấp số đăng ký lưu hành 2016
|
Số hiệu:
|
223/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Trương Quốc Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
23/05/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 223/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 5 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 23 THUỐC DÙNG NGOÀI SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG
KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP
ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược
thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT
ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ công văn số 577/SYT-NVD ngày 03/02/2016
và số 4534/SYT-NVD ngày 28/9/2015 của Sở Y tế Hà Nội, công văn số 1998/SYT-NVD
ngày 24/7/2015 của Sở Y tế Cần Thơ, công văn số 2248/SYT-QLD ngày 11/12/2015 và
số 393/SYT-QLD ngày 10/3/2016 của Sở Y tế Bình Dương, công văn số 1521/SYT-NVD
ngày 21/4/2016 của Sở Y tế Đồng Nai, công văn số 81/SYT-NVD ngày 07/4/2016 của
Sở Y tế Tây Ninh, công văn số 372/SYT-NVD ngày 02/3/2016 của Sở Y tế Đà Nẵng,
công văn số 1977/SYT-NVD ngày 28/4/2016 của Sở Y tế Hà Nội về việc đề nghị cấp
số đăng ký cho các thuốc dùng ngoài thuộc phụ lục V - Thông tư số 44/2014/TT-BYT;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục
Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 23 thuốc sản xuất
trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Điều 2. Công ty phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc
và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc.
Số đăng ký có ký hiệu VS-...-16 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và giám đốc đơn vị có thuốc tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Lê Quang Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải-Bộ GTVT;
- Tổng cục Hải quan- Bộ Tài chính; Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;
Cục Quản lý Khám chữa bệnh; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW và VKN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website Cục QLD; Tạp chí Dược - Mỹ phẩm - Cục QLD;
- Lưu: VP, Phòng KDD, ĐKT (10 bản).
|
CỤC TRƯỞNG
Trương Quốc Cường
|
DANH MỤC
23 THUỐC DÙNG NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM -
ĐỢT 154
Ban hành kèm theo Quyết định số 223/QĐ-QLD ngày 23/5/2016
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên
Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng
Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt
Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Cồn 90°
|
Ethanol 90°
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai 60ml, chai 500ml, chai 1000ml
|
VS-4921-16
|
|
2
|
Gynolady
|
Mỗi chai 100ml chứa: Đồng sulfat 0,25g
|
Dung dịch rửa phụ khoa
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 180ml, chai 200ml, chai 250ml
|
VS-4922-16
|
|
3
|
Oxy già 3%
|
Mỗi chai 60ml chứa: Hydrogen peroxid 50% - 3,6g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
DĐVN IV
|
Chai 60ml
|
VS-4923-16
|
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10,
Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
2.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược
phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương (Đ/c: ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp,
huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Gynocare
|
Mỗi tuýp 20g chứa: Đồng sulfat khan 0,04g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hôp 1 tuýp 20g, 50g
|
VS-4924-16
|
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược Trung ương 3 (Đ/c: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1,
Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng - Việt Nam)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Trung
ương 3 (Đ/c: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành
phố Đà Nẵng - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
5
|
Nước oxy già 3%
|
Mỗi 30ml chứa: Dung dịch Hydrogen peroxyd đậm đặc
50% - 1,8g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
DĐVN IV
|
Lọ 30ml, Lọ 50ml.
Thùng 50 hộp x 32 lọ 30 ml. Thùng 30 hộp x 32 lọ 50ml
|
VS-4925-16
|
4. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược TW Mediplantex (Đ/c: 358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh
Xuân, Hà Nội - Việt Nam)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW
Mediplantex (Đ/c: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội -
Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
Glucose
|
Glucose
|
Thuốc bột uống
|
36 tháng
|
TCCS
|
Gói 100 g, 200 g, 500g
|
VS-4926-16
|
5. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 273 phố Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội -
Việt Nam)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt
Nam (Đ/c: 192 Phố Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
Kali permanganat
|
Kali permanganat 1g
|
Thuốc bột dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 gói, 20 gói, 50 gói, 100 gói x 1 gam
|
VS-4927-16
|
6. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần Traphaco (Đ/c: 75 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Traphaco (Đ/c:
Ngõ 15, Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Nước súc miệng T-B
|
Acid boric 15g; Tinh dầu quế 0,05ml; Tinh dầu bạc
hà 0,1 ml; Natri clorid 2,5g; Natri saccharin 0,015g; Menthol 0,05g; Nước
tinh khiết Vđ. 500ml
|
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 250 ml, Chai 500 ml
|
VS-4928-16
|
|
9
|
Nước súc miệng T-B Aroma
|
Kẽm sulfat 0,2g; Natri fluorid 0,25g; Menthol
0,25g; Eucalyptol 0,38g; Methyl salicylat 78mg; Freshmint 120mg; Poloxamer
407 5g; Natri clorid 3g; Acid Citric 75mg; Natri citrat 0,8g; Sorbitol 25g;
Glycerin 4g; Propylen glycol 10g; Natri benzoat 0,6g; Nipagin 250mg; Nipasol
25mg; Xanh patent 1,72mg; Vàng Quinolein tan 1,2g, Ethanol 96% 5ml; Nước tinh
khiết vđ 500ml
|
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 250 ml, Chai 500 ml
|
VS-4929-16
|
|
10
|
Nước súc miệng Tricare
|
Triclosan 0,25g; Natri benzoat 0,5g; Natri
fluorid 0,25g; Glycerin 32,4g; Menthol 0,08g; Tinh dầu bạc hà 0,256ml;
Eucalyptol 0,38g; Poloxamer 407 5g; Natri clorid 0,27g; Propylen glycol 10g;
Kẽm sulfat 0,2g; Sorbitol 25g; Acid Citric 0,075g; Natri citrat 0,8g; Xanh
patent 0,00094g; Nipagin 0,25g; Nipasol 0,025g; Ethanol 96% 25ml; Nước tinh
khiết vđ 500ml
|
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 250 ml, Chai 500 ml
|
VS-4930-16
|
7. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm dược liệu Opodis (Đ/c: Lô 78 KCN và chế xuất Linh Trung
3, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh - Việt Nam)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm dược
liệu Opodis (Đ/c: Lô 78 KCN và chế xuất Linh Trung 3, huyện Trảng Bàng,
tỉnh Tây Ninh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
11
|
Dung dịch vệ sinh phụ nữ Phytogyno
|
Mỗi 100ml chứa: Alpha terpineol 0,3g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 100ml, thùng 50 hộp; hộp 1 chai 250ml,
thùng 25 hộp
|
VS-4931-16
|
8. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Phương Nam (Đ/c: 366 CMT8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận
Bình Thủy, Cần Thơ - Việt Nam)
8.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Phương
Nam (Đ/c: 300C Nguyễn Thông, phường An Thới, quận Bình Thủy, Cần Thơ -
Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
12
|
Cồn 70°
|
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96° 43,62ml
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai nhựa 60ml
|
VS-4932-16
|
|
13
|
Cồn 90° (không màu)
|
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96° 56,04ml
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai nhựa 60ml
|
VS-4933-16
|
|
14
|
Cồn 90° (màu xanh)
|
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96° 56,04ml; Xanh
methylen 0,048mg
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai nhựa 60ml
|
VS-4934-16
|
|
15
|
Dung dịch Xanh Methylen 1%
|
Mỗi 18ml dung dịch chứa: Xanh methylen 0,18g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai nhựa 18ml, 20ml, 60ml
|
VS-4935-16
|
|
16
|
Thuốc rửa phụ khoa Povidon 10%
|
Mỗi 90ml dung dịch chứa: Povidon iodin 9g;
Dinatri hydrophosphat 2,52g; Acid citric monohydrat 0,945g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai nhựa 90ml, 100ml, 125ml, 250ml, 500ml
|
VS-4936-16
|
9. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Đ/c: Số 27, đường số 6, KCN Việt
Nam-Singapore, huyện Thuận An - Việt Nam)
9.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Sài
Gòn (Sagophar) (Đ/c: Số 27, đường số 6, KCN Việt Nam-Singapore, huyện
Thuận An - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
17
|
Cồn 70°
|
Mỗi chai 60ml có chứa: Ethanol 96% 43,62ml
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 60ml
|
VS-4937-16
|
|
18
|
Cồn 70° xanh
|
Mỗi chai 60ml có chứa: Ethanol 96% 43,62ml; Xanh
methylen 0,06mg
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 60ml
|
VS-4938-16
|
|
19
|
Cồn 90°
|
Mỗi chai 60ml có chứa: Ethanol 96% 56,04ml
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 60ml
|
VS-4939-16
|
|
20
|
Cồn 90° xanh
|
Mỗi chai 60ml có chứa: Ethanol 96% 56,04ml; Xanh
methylen 0,06mg
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 60ml
|
VS-4940-16
|
|
21
|
Dermycol
|
Mỗi chai 15ml có chứa: Acid benzoic 0,6g; Acid
salicylic 0,6g; Iod 0,075g; Kali iodid 0,049g; Propylen glycol 3ml; Nước tinh
khiết 0,5ml; Ethanol 96% vừa đủ 15ml
|
Dung dịch dùng ngoài
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 15ml
|
VS-4941-16
|
|
22
|
Thuốc đỏ 1%
|
Mỗi chai 15ml có chứa: Mercurocrom 0,15g
|
Dung dịch dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 15ml
|
VS-4942-16
|
|
23
|
Thuốc tím 1 g
|
Kali permanganat 1g
|
Thuốc bột dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Gói 1g - Bịch 10 gói
|
VS-4943-16
|
Quyết định 223/QĐ-QLD năm 2016 danh mục 23 thuốc dùng ngoài sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 223/QĐ-QLD ngày 23/05/2016 danh mục 23 thuốc dùng ngoài sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2016
Ban hành:
15/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2016
Ban hành:
15/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2016
Ban hành:
08/06/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2016
Ban hành:
08/06/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2016
Ban hành:
23/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2016
Ban hành:
23/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2016
Ban hành:
23/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2016
Ban hành:
25/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2014
Ban hành:
30/09/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2014
3.493
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|