|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Thông tư 37/2011/TT-BTNMT Định mức kính tế - kỹ thuật thành lập bản đồ
|
Số hiệu:
|
37/2011/TT-BTNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thái Lai
|
|
Ngày ban hành:
|
14/10/2011
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Định mức kỹ thuật bằng tư liệu ảnh vệ tinh
Ngày 14/10/2011, Bộ Tài Nguyên Môi Trường ban hành Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh.Theo đó, quy định cụ thể định mức kinh tế - kỹ thuật theo các tỷ lệ tương ứng bằng tư liệu ảnh vệ tinh xây dựng, bằng tư liệu vệ tinh áp dụng tính đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ chuyên đề, bằng tư liệu ảnh vệ tinh áp dụng thực hiên nội dung công việc. Việc xây dựng định mức dựa trên sự kết hợp 2 phương pháp là tổng hợp và phân tích. Định mức kinh tế - kỹ thuật gồm các định mức thành phần: định mức lao động công nghệ, định mức vật tư thiết bị. Mỗi định mức được quy định rất cụ thể về khâu công tác chuẩn bị gồm nội dung công việc, phân loại khó khăn, quy định định biên, định mức…; biên tập khoa học; thành lập bản đồ nền, bình đồ ảnh vệ tinh; điều tra bổ sung ngoại nghiệp; lập bản đồ gốc tác giả; biên tập trình bày, báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 30/11/2011.
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 37/2011/TT-BTNMT
|
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2011
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 BẰNG
TƯ LIỆU ẢNH VỆ TINH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị
định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị
định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm
2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Viễn thám quốc
gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUY ĐỊNH
Điều 1. Ban
hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên
đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2011.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc Trung
tâm Viễn thám quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Điều 4. Khi áp dụng Định mức kinh tế -
kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về
Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính
phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website của Bộ;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Công báo, CTTĐT Chính phủ;
- Lưu: VT, Cục ĐĐBĐVN, TTVTQG, KH, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thái Lai
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ -
KỸ THUẬT
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ 1:25.000,
1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 BẰNG TƯ LIỆU ẢNH VỆ TINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Chương 1.
QUY ĐỊNH
CHUNG
1. Định mức kinh
tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000,
1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh xây dựng phục vụ cho phương pháp thành lập
các loại bản đồ chuyên đề sử dụng tư liệu ảnh vệ tinh theo quy trình công nghệ
cơ bản đã được các cơ sở sản xuất áp dụng trong các năm qua. Các loại bản đồ
chuyên đề được thành lập bằng tư liệu ảnh vệ tinh thường được phân thành 2 nhóm
cơ bản như sau:
1.1. Nhóm bản đồ
chuyên đề hiện trạng: Hiện trạng sử dụng đất đai, hiện trạng đất lâm nghiệp,
hiện trạng rừng, hiện trạng lớp phủ thực vật, hiện trạng hệ thống thủy văn và đường
bờ, hiện trạng đất ngập nước, hiện trạng rừng ngập mặn, hiện trạng đất nuôi
trồng thủy sản, hiện trạng các khu công nghiệp, các vùng đô thị…
Nhóm bản đồ chuyên
đề hiện trạng sử dụng tư liệu ảnh vệ tinh của một thời điểm hoặc một giai đoạn
nhất định để khai thác thông tin thành lập bản đồ hiện trạng của thời điểm đó.
Các bản đồ hiện trạng ở thời điểm hiện tại trong quy trình thành lập có bước
công việc điều tra bổ sung ngoại nghiệp. Các bản đồ hiện trạng ở thời điểm quá
khứ trong quy trình thành lập không có bước công việc điều tra bổ sung ngoại
nghiệp mà chỉ thu thập tham khảo các tài liệu ở thời điểm quá khứ đó.
1.2. Nhóm bản đồ
tổng hợp, biến động, đánh giá: Bản đồ tổng hợp đới bờ, bản đồ biến động sử dụng
đất đai, bản đồ biến động về rừng, bản đồ biến động đường bờ biển và bãi bồi
ven biển, bản đồ xói mòn, sạt lở, bản đồ nhạy cảm môi trường, bản đồ đánh giá
tác động môi trường, bản đồ diễn biến ô nhiễm môi trường, bản đồ giám sát cát
lấn, sa mạc hóa…
Nhóm bản đồ tổng
hợp, biến động, đánh giá thường sử dụng tư liệu ảnh vệ tinh của một giai đoạn
hoặc nhiều giai đoạn khác nhau để khai thác thông tin thành lập các bản đồ dẫn
xuất theo từng thời điểm, sau đó xử lý tổng hợp để thành lập bản đồ tổng hợp,
biến động, đánh giá. Các bản đồ dẫn xuất ở thởi điểm hiện tại trong quy trình
thành lập có bước công việc điều tra bổ sung ngoại nghiệp. Các bản đồ dẫn xuất
ở thời điểm quá khứ trong quy trình thành lập không có bước công việc điều tra
bổ sung ngoại nghiệp mà chỉ thu thập tham khảo các tài liệu ở thời điểm quá khứ
đó.
Các bước công đoạn
chính của quy trình thành lập hai nhóm bản đồ chuyên đề cơ bản trên được trình
bày ở phần dưới đây.
2. Định mức kinh
tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000,
1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh được áp dụng để tính đơn giá sản phẩm thành
lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư
liệu ảnh vệ tinh.
Định mức và Đơn
giá sản phẩm phục vụ công tác quản lý và điều hành sản xuất của Bộ Tài nguyên
và Môi trường: Dùng lập, giao kế hoạch, tính đơn giá, lập dự toán và thanh
quyết toán các công trình, nhiệm vụ sử dụng khai thác tư liệu ảnh vệ tinh để
thành lập bản đồ chuyên đề.
3. Định mức kinh
tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000,
1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh áp dụng thực hiện nội dung các công việc
sau:
3.1. Đối với nhóm
bản đồ chuyên đề hiện trạng:
3.1.1. Công tác
chuẩn bị
3.1.2. Biên tập
khoa học
3.1.3. Thành lập
bản đồ nền
3.1.4. Thành lập
bình đồ ảnh vệ tinh
3.1.5. Suy giải
các yếu tố nội dung chuyên đề
3.1.6. Điều tra bổ
sung ngoại nghiệp (chỉ áp dụng với thời điểm hiện tại)
3.1.7. Lập bản đồ
gốc tác giả
3.1.8. Biên tập,
trình bày bản đồ chuyên đề
3.1.9. Báo cáo
thuyết minh bản đồ
3.2. Đối với nhóm
bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá:
3.2.1. Công tác
chuẩn bị
3.2.2. Biên tập
khoa học
3.2.3. Thành lập
bản đồ nền
3.2.4. Thành lập
bình đồ ảnh vệ tinh
3.2.5. Thành lập
các bản đồ dẫn xuất:
a) Suy giải các
yếu tố nội dung chuyên đề
b) Điều tra bổ
sung ngoại nghiệp (chỉ áp dụng với thời điểm hiện tại)
3.2.6. Tích hợp,
phân tích, xử lý tổng hợp các số liệu chuyên môn
3.2.7. Lập bản đồ
gốc tác giả tổng hợp
3.2.8. Biên tập,
trình bày bản đồ tổng hợp
3.2.9. Báo cáo
thuyết minh tổng hợp, đánh giá, dự báo
4. Phương pháp xây
dựng định mức: Kết hợp phương pháp tổng hợp (thống kê, kinh nghiệm) và phương
pháp phân tích (phân tích tính toán).
5. Định mức kinh
tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:
5.1. Định mức lao
động công nghệ: Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là định mức lao
động) là thời gian lao động trực tiếp sản xuất cần thiết để sản xuất ra một sản
phẩm (thực hiện một bước công việc).
Nội dung của định
mức lao động bao gồm:
5.1.1. Nội dung
công việc: Đưa ra các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc.
5.1.2. Phân loại
khó khăn: Đưa ra các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước
công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn. Các yếu tố chính gây ảnh hưởng cho
mỗi bước công việc có thể giống nhau hoặc khác nhau do đặc thù của bước công
việc đó. Chung quy lại, các yếu tố đó bao gồm đặc điểm địa lý tự nhiên, xã hội
khu vực thi công, tài liệu sử dụng trong thi công, mức độ phức tạp của nội dung
bản đồ, số lượng chỉ tiêu chuyên đề cần thể hiện trong nội dung của bản đồ, mật
độ thể hiện các đối tượng, diện tích thể hiện nội dung chuyên đề trong mảnh,
mức độ phức tạp, khó khăn giải đoán, thể hiện các đối tượng…
Chỉ tiêu chuyên đề
là một yếu tố nội dung của chuyên đề được thể hiện trong cấu thành nội dung của
bản đồ. Tùy theo từng loại bản đồ chuyên đề hoặc theo yêu cầu nội dung của bản
đồ chuyên đề mà số lượng chỉ tiêu chuyên đề có thể có nhiều hay ít. Mỗi một chỉ
tiêu chuyên đề được thể hiện bằng một loại ký hiệu hay ghi chú trong phần chú
giải (Legens) của bản đồ chuyên đề (không tính các yếu tố nền).
5.1.3. Định biên:
Xác định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc. Cấp bậc công việc
được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tiêu chuẩn, nghiệp vụ các ngạch
viên chức ngành tài nguyên và môi trường để xác định cấp bậc kỹ thuật công
việc.
5.1.4. Định mức:
Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm (thực hiện bước
công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Đơn vị
sản phẩm được tính kích thước như mảnh bản đồ địa hình ở hệ quy chiếu VN 2000.
a) Ngày công (ca)
tính bằng 8 giờ làm việc;
b) Các mức ngoại
nhập thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao
động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân).
- Mẫu số là mức
lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao
động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các
thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn
đường, bảo vệ.
Mức lao động kỹ
thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp
được tính theo hệ số trong bảng A.
Bảng A. Hệ số mức do thời tiết
|
TT
|
Vùng và công việc tính hệ số
|
Hệ số
|
|
1
|
Công việc
thực hiện trên đất liền
|
|
|
|
Điều tra bổ sung
ngoại nghiệp
|
0,25
|
|
2
|
Công việc
thực hiện trên vùng biển
|
|
|
|
Điều tra bổ sung
ngoại nghiệp
|
0,50
|
Mức lao động kỹ
thuật do ảnh hưởng của ảnh vệ tinh cũ được tính theo hệ số trong bảng B.
Bảng B. Hệ số mức do ảnh cũ
|
TT
|
Danh mục công việc
|
Hệ số mức cho ảnh cũ từ 3-5 năm
|
Hệ số mức cho ảnh cũ từ 5 năm trở lên
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
Điều tra bổ sung
ngoại nghiệp
|
0,20
|
Thêm 0,03/năm,
không quá 0,40
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
|
|
|
Suy giải các yếu
tố nội dung chuyên đề
|
0,10
|
Thêm 0,05/năm,
không quá 0,30
|
5.2. Định mức vật
tư và thiết bị
5.2.1. Định mức
vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng
cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
Định mức sử dụng
vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện
một công việc). Mức vật liệu như nhau cho các loại khó khăn.
Định mức sử dụng
dụng cụ, thiết bị: Là thời gian (tính bằng ca) người lao động trực tiếp sử dụng
dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một
công việc).
5.2.2. Thời hạn sử
dụng dụng cụ (khung thời gian tính hao mòn), thiết bị (khung thời gian tính
khấu hao) là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất
trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của
dụng cụ, thiết bị.
a) Thời hạn sử
dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
b) Khung thời gian
tính khấu hao thiết bị: Theo quy định tại các Thông tư liên tịch hướng dẫn lập
dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2.3. Điện năng
tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của
dụng cụ, thiết bị và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng
trong các bảng định mức đó được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công
suất thiết bị/giờ x 8 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
5.2.4. Mức cho các
dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.
5.2.5. Mức vật
liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật
liệu.
6. Quy định viết
tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
|
Bản đồ địa hình
|
BĐĐH
|
|
Bảo hộ lao động
|
BHLĐ
|
|
Bình đồ ảnh
|
BĐA
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Định biên
|
Đ.biên
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Kiểm tra nghiệm
thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
KS5
|
|
Kỹ thuật viên
bậc 4
|
KTV4
|
|
Loại khó khăn 1
|
KK1
|
|
Nội dung bản đồ
|
NDBĐ
|
|
Số thứ tự
|
TT
|
|
Khoảng cao đều
|
KCĐ
|
|
Định mức Đo đạc
bản đồ số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/5/2006
|
ĐM05
|
|
Bản quyền
|
b.quyền
|
|
Tài liệu
|
t.liệu
|
|
Dụng cụ
|
d.cụ
|
|
Công suất (kW)
|
c.suất
|
|
Thời hạn
|
th.hạn
|
|
Mô hình số địa
hình
|
MHSĐH (DTM)
|
|
Máy in phun bản
đồ khổ Ao
|
Máy in Plotter
|
Chương 2.
ĐỊNH MỨC KINH
TẾ - KỸ THUẬT
MỤC 1. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ HIỆN TRẠNG
1.1. Công tác chuẩn bị
1.1.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
Thu thập các tài
liệu ảnh vệ tinh, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến
chuyên đề bản đồ cần thành lập, phân tích đánh giá khả năng sử dụng của từng
tài liệu.
b) Phân loại khó
khăn: Không phân loại
c) Định biên: 1
KS4
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 1
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu thập các tài
liệu, thông tin, phân tích đánh giá
|
|
3
|
3
|
4
|
4
|
1.1.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
(1) Mức cho từng
trường hợp tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 2
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
3
|
Dép đi trong
phòng
|
Đôi
|
6
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
4
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,60
|
0,60
|
0,80
|
0,80
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
8
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
0,60
|
0,60
|
0,80
|
0,80
|
|
9
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
0,40
|
0,40
|
0,54
|
0,54
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,40
|
0,40
|
0,54
|
0,54
|
|
11
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,40
|
2,40
|
3,20
|
3,20
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,15
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
13
|
Máy hút bụi 1,5
kW
|
Cái
|
60
|
0,018
|
0,018
|
0,024
|
0,024
|
|
14
|
Điện năng
|
Kw
|
|
4,03
|
4,03
|
5,37
|
5,37
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 3
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW)
|
KK1-4
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị tỷ lệ 1/25.000
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
1,20
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,12
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,36
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
16,36
|
|
2
|
Công tác
chuẩn bị tỷ lệ 1/50.000
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
1,80
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,18
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,54
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
20,85
|
|
3
|
Công tác
chuẩn bị tỷ lệ 1/100.000
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
2,40
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,24
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,72
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
0,53
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
27,80
|
|
4
|
Công tác
chuẩn bị tỷ lệ 1/250.000
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
2,40
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,24
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,72
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
0,53
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
27,80
|
c) Vật liệu
Bảng 4
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
6
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
7
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1.2. Biên tập khoa học
1.2.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Xác định vùng
thành lập bản đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chắp…).
- Xác định chủ đề của
bản đồ, tỷ lệ, đặt tên bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung,
định dạng bản đồ sản phẩm.
- Xác định các
nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ.
- Xây dựng đề
cương chi tiết thành lập bản đồ.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên
đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý
quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ
ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên
đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích
thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ,
mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ
đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu
chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện
các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét
và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu
tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối
tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất
dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu
tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 1
KS5
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 5
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
2
|
Biên tập khoa
học
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định vùng
thành lập bản đồ (lập sơ đồ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1,00
|
1,10
|
1,21
|
1,33
|
|
|
|
2
|
1,20
|
1,32
|
1,45
|
1,60
|
|
|
|
3
|
1,44
|
1,58
|
1,74
|
1,92
|
|
|
|
4
|
1,73
|
1,90
|
2,09
|
2,30
|
|
2.2
|
Xác định chủ đề
của bản đồ, tỷ lệ, đặt tên bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội
dung, định dạng bản đồ sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
4,50
|
4,95
|
5,45
|
5,99
|
|
|
|
2
|
5,40
|
5,94
|
6,53
|
7,18
|
|
|
|
3
|
6,48
|
7,13
|
7,84
|
8,62
|
|
|
|
4
|
7,78
|
8,55
|
5,23
|
10,35
|
|
2.3
|
Xác định các
nguồn tư liệu khác sử dụng để thành lập bản đồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1,50
|
1,65
|
1,82
|
2,00
|
|
|
|
2
|
1,80
|
1,98
|
2,18
|
2,40
|
|
|
|
3
|
2,16
|
2,38
|
2,61
|
2,87
|
|
|
|
4
|
2,59
|
2,85
|
3,14
|
3,45
|
|
2.4
|
Xây dựng đề
cương chi tiết thành lập bản đồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
3,50
|
3,85
|
4,24
|
4,66
|
|
|
|
2
|
4,20
|
4,62
|
5,08
|
5,59
|
|
|
|
3
|
5,04
|
5,54
|
6,10
|
6,71
|
|
|
|
4
|
6,05
|
6,65
|
7,32
|
8,05
|
|
|
Cộng
|
1
|
10,50
|
11,55
|
12,71
|
13,98
|
|
|
|
2
|
12,60
|
13,86
|
15,25
|
16,77
|
|
|
|
3
|
15,12
|
16,63
|
18,30
|
20,12
|
|
|
|
4
|
18,15
|
19,95
|
21,95
|
24,15
|
1.2.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
(1) Mức cho từng
trường hợp tính theo hệ số trong bảng sau:
Bảng 6
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
4
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
5
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
3,02
|
3,33
|
3,66
|
4,02
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
7
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
8
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,76
|
0,83
|
0,92
|
1,01
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,09
|
0,10
|
0,11
|
0,12
|
|
10
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
2,27
|
2,49
|
2,75
|
3,02
|
|
11
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
2,03
|
2,23
|
2,45
|
2,70
|
|
12
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
2,03
|
2,23
|
2,45
|
2,70
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
3,02
|
3,33
|
3,66
|
4,02
|
|
14
|
Thước nhựa 1m2
|
Cái
|
24
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
15
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
7,56
|
8,32
|
9,15
|
10,06
|
|
16
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
12,10
|
13,30
|
14,64
|
16,10
|
|
17
|
Máy in laze A4
0.5Kw
|
Cái
|
60
|
0,30
|
0,33
|
0,37
|
0,40
|
|
18
|
Điện năng
|
Kw
|
|
59,66
|
65,62
|
72,21
|
79,39
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 7
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
4,20
|
7,56
|
9,07
|
10,89
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,42
|
0,76
|
0,91
|
1,09
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
1,26
|
2,27
|
2,72
|
3,27
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,40
|
1,68
|
2,02
|
2,42
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
57,27
|
87,56
|
105,08
|
126,14
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
6,93
|
8,32
|
9,98
|
11,97
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
1,20
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,08
|
2,49
|
2,99
|
3,59
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,54
|
1,85
|
2,22
|
2,66
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
80,27
|
96,32
|
115,57
|
138,64
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
7,63
|
9,15
|
10,98
|
13,17
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,29
|
2,75
|
3,29
|
3,95
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,69
|
2,03
|
2,44
|
2,93
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
88,33
|
105,98
|
127,18
|
152,54
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
8,39
|
10,06
|
12,07
|
14,49
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,84
|
1,01
|
1,21
|
1,45
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,52
|
3,02
|
3,62
|
4,35
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,86
|
2,24
|
2,68
|
3,22
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
97,16
|
116,54
|
139,83
|
167,83
|
c) Vật liệu
Bảng 8
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
2
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
Bản lam kỹ thuật
|
Tờ
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
|
4
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,16
|
|
7
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
8
|
Giấy Ao loại
100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,80
|
5,60
|
6,00
|
|
9
|
Mực in phun (4
màu)
|
Hộp
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,16
|
|
10
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1.3. Thành lập bản đồ nền
1.3.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Thành lập bản đồ
nền: Sử dụng bản đồ địa hình cùng tỷ lệ nắn chuyển hệ tọa độ (nếu cần), ghép dữ
liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ. Lược bỏ bớt nội dung không
cần thiết.
- Cập nhật bổ sung
hiệu chỉnh yếu tố nền theo ảnh vệ tinh.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Vùng đồng bằng; Hệ thống bản đồ địa hình đầy đủ, đồng nhất còn mới
ít thay đổi, mức độ cập nhật ít.
Loại 2: Vùng đồng bằng tiếp giáp vùng trung du; Hệ thống bản đồ địa hình đầy
đủ, đồng nhất, mức độ thay đổi cần cập nhật trung bình.
Loại 3: Vùng đồi núi, đầm lầy ven biển; Hệ thống bản đồ địa hình và bản đồ
tài liệu không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần cập nhật tương đối
nhiều.
Loại 4: Vùng núi xa xôi, hẻo lánh, vùng hải đảo; Hệ thống bản đồ địa hình và
bản đồ tài liệu nhiều chủng loại, không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ
cần cập nhật nhiều.
c) Định biên: 1
KS3
d) Định mức: công/mảnh
Bảng 9
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
3
|
Thành lập bản
đồ nền
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thành lập bản đồ
nền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
5,50
|
6,33
|
7,27
|
8,36
|
|
|
|
2
|
6,60
|
7,59
|
8,73
|
10,04
|
|
|
|
3
|
7,92
|
9,11
|
10,47
|
12,05
|
|
|
|
4
|
9,50
|
10,93
|
12,57
|
14,45
|
|
3.2
|
Cập nhật và bổ
sung hiệu chỉnh yếu tố nền theo ảnh vệ tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
3,50
|
4,03
|
4,63
|
5,32
|
|
|
|
2
|
4,20
|
4,83
|
5,55
|
6,39
|
|
|
|
3
|
5,04
|
5,80
|
6,67
|
7,67
|
|
|
|
4
|
6,05
|
6,96
|
8,00
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
9,00
|
10,36
|
11,90
|
13,68
|
|
|
|
2
|
10,80
|
12,42
|
14,28
|
16,43
|
|
|
|
3
|
12,96
|
14,91
|
17,14
|
19,72
|
|
|
|
4
|
15,55
|
17,89
|
20,57
|
23,65
|
1.3.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 10
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
3
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
2,59
|
2,98
|
3,43
|
3,94
|
|
4
|
Bàn để máy vi
tính
|
Cái
|
96
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
6
|
Dép đi trong
phòng máy
|
Đôi
|
6
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
7
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
8
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,59
|
2,98
|
3,43
|
3,94
|
|
9
|
Đèn neon 40w
|
Cái
|
30
|
10,37
|
11,93
|
13,71
|
15,78
|
|
10
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
6,48
|
7,46
|
8,57
|
9,86
|
|
11
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
1,94
|
2,24
|
2,57
|
2,96
|
|
12
|
Máy hút bụi 1,5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
13
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,65
|
0,75
|
0,86
|
0,99
|
|
14
|
Quạt thông gió
0,04kw
|
Cái
|
36
|
1,74
|
2,00
|
2,30
|
2,64
|
|
15
|
Quạt trần 100w
|
Cái
|
36
|
1,74
|
2,00
|
2,30
|
2,64
|
|
16
|
Điện
|
kw
|
|
50,05
|
57,58
|
66,19
|
76,16
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
Bảng 11
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
5,40
|
6,48
|
7,78
|
9,33
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,54
|
0,65
|
0,78
|
0,93
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
1,62
|
1,94
|
2,33
|
2,80
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,20
|
1,44
|
1,73
|
2,07
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
62,55
|
75,06
|
90,07
|
108,07
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
6,22
|
7,45
|
8,95
|
10,73
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,62
|
0,75
|
0,89
|
1,07
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
1,86
|
2,24
|
2,68
|
3,22
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,38
|
1,66
|
1,99
|
2,39
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
72,00
|
86,31
|
103,62
|
124,33
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
7,14
|
8,57
|
10,28
|
12,34
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,71
|
0,86
|
1,03
|
1,23
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,14
|
2,57
|
3,09
|
3,70
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,59
|
1,90
|
2,29
|
2,74
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
82,70
|
99,24
|
119,12
|
142,95
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
8,21
|
9,86
|
11,83
|
14,19
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,82
|
0,99
|
1,18
|
1,42
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,46
|
2,96
|
3,55
|
4,26
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,82
|
2,19
|
2,63
|
3,15
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
95,07
|
114,18
|
137,05
|
164,36
|
c) Vật liệu
Bảng 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
3
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,16
|
|
6
|
Mực lazer
|
Hộp
|
0,010
|
0,012
|
0,014
|
0,016
|
|
7
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1.4. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh
1.4.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Chuẩn bị: Nghiên
cứu thiết kế kỹ thuật, hệ thống hóa tư liệu, chuẩn bị máy móc, dụng cụ và vật
tư, tài liệu.
- Lập mô hình số
độ cao (phục vụ nắn ảnh vệ tinh):
+ Bóc tách, chỉnh
hợp các yếu tố nội dung cần thiết cho tính toán (đường bình độ, điểm độ cao, hệ
thống thủy văn).
+ Chuyển đổi khuôn
dạng dữ liệu.
+ Tính toán mô
hình số độ cao.
- Nhập ảnh số,
quét ảnh tương tự:
+ Nhập ảnh số:
Nhập ảnh; chuyển đổi khuôn dạng, đăng nhập thông tin ảnh.
+ Quét ảnh tương
tự: Quét ảnh với độ phân giải cao; chuyển đổi khuôn dạng, đăng nhập vào hệ
thống xử lý.
- Tính toán mô
hình vật lý:
+ Gán tọa độ các điểm
khống chế ảnh.
+ Tính toán xây
dựng mô hình vật lý.
- Nắn, ghép ảnh,
cắt mảnh bình đồ ảnh:
+ Nắn ảnh.
+ Ghép ảnh, xử lý
các sai số ghép, cắt ảnh theo mảnh bản đồ.
- Xử lý phổ và
trình bày khung bình đồ ảnh:
+ Xử lý phổ bằng
các Hystograme của từng kênh phổ.
+ Sử dụng các phép
lọc ảnh để tăng cường chất lượng hình ảnh.
+ Trình bày khung
bình đồ ảnh (lưới tọa độ, tên mảnh, các ghi chú giải thích).
- In thử:
+ In bình đồ ảnh
qua máy in phun.
+ Kiểm tra chất
lượng.
- In bình đồ ảnh:
chuyển file ảnh nắn để in bằng phần mềm Photoshop; kiểm tra chất lượng hình
ảnh, độ chính xác in ảnh.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1:
- Vùng đồng bằng,
dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản.
- Vùng đồi núi
thấp, thực phủ và dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ.
- Dễ xét đoán và
chọn điểm.
Loại 2:
- Vùng đồng bằng
dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ;
- Vùng đồi núi xen
kẽ, thực phủ tương đối dày;
- Xét đoán và chọn
điểm có khó khăn;
Loại 3:
- Vùng đồng bằng
dân cư đông đúc.
- Các thành phố,
thị xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp.
- Vùng núi, núi
cao, thực phủ dày.
- Xét đoán và chọn
điểm có nhiều khó khăn.
c) Định biên: 1
KS4
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 13
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
4
|
Thành lập
bình đồ ảnh vệ tinh
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn bị
|
1-3
|
3,50
|
4,00
|
4,57
|
5,22
|
|
4.2
|
Lập MHSĐC phục
vụ nắn ảnh
|
1
|
7,00
|
9,50
|
12,89
|
17,50
|
|
|
|
2
|
8,50
|
11,00
|
14,24
|
18,42
|
|
|
|
3
|
10,00
|
13,00
|
16,90
|
21,97
|
|
4.3
|
Nhập ảnh số
|
1-3
|
0,60
|
1,00
|
1,67
|
2,78
|
|
4.4
|
Tính toán mô
hình vật lý
|
1
|
2,00
|
4,00
|
8,00
|
16,00
|
|
|
|
2
|
2,40
|
4,80
|
9,60
|
19,20
|
|
|
|
3
|
2,80
|
5,60
|
11,20
|
22,40
|
|
4.5
|
Nắn, ghép ảnh,
cắt mảnh BĐA
|
1
|
2,20
|
3,00
|
4,09
|
5,58
|
|
|
|
2
|
2,40
|
3,60
|
5,40
|
8,10
|
|
|
|
3
|
2,80
|
4,20
|
6,30
|
9,45
|
|
4.6
|
Xử lý phổ và
trình bày khung BĐA
|
1
|
3,00
|
3,50
|
4,08
|
4,76
|
|
|
|
2
|
3,60
|
4,20
|
4,90
|
5,72
|
|
|
|
3
|
4,20
|
4,90
|
5,72
|
6,67
|
|
4.7
|
In thử
|
1-3
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
4.8
|
In bình đồ ảnh
|
1-3
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
20,80
|
27,50
|
37,80
|
54,34
|
|
|
|
2
|
23,50
|
31,10
|
42,88
|
61,94
|
|
|
|
3
|
26,40
|
35,20
|
48,86
|
70,99
|
1.4.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 14
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
2
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
5,28
|
7,04
|
9,77
|
14,20
|
|
3
|
Đèn neon 40w
|
Bộ
|
30
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
4
|
Đèn điện 100w
|
Bộ
|
30
|
5,28
|
7,04
|
9,77
|
14,20
|
|
5
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
3,96
|
5,28
|
7,33
|
10,65
|
|
6
|
Bàn để máy vi
tính (Bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
7
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
96
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
8
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
10
|
Ghế xoay (Ghế
tựa)
|
Cái
|
96
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
11
|
Giá để bản vẽ
|
Bộ
|
60
|
5,28
|
7,04
|
9,77
|
14,20
|
|
12
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
5,28
|
7,04
|
9,77
|
14,20
|
|
13
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
14
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
13,20
|
17,60
|
24,43
|
35,50
|
|
15
|
Máy hút bụi 1.5
kw
|
Cái
|
60
|
0,16
|
0,21
|
0,29
|
0,43
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
1,32
|
1,76
|
2,44
|
3,55
|
|
17
|
Quạt thông gió
40w
|
Cái
|
36
|
3,54
|
4,72
|
6,55
|
9,51
|
|
18
|
Quạt trần 100w
|
Cái
|
36
|
3,54
|
4,72
|
6,55
|
9,51
|
|
19
|
Quy phạm nội nghiệp
|
Quyển
|
48
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
20
|
Quy phạm ngoại
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
21
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
21,12
|
28,16
|
39,09
|
56,79
|
|
22
|
Tủ sắt đựng tài
liệu
|
Cái
|
96
|
5,28
|
7,04
|
9,77
|
14,20
|
|
23
|
Đầu ghi CD 0.04
Kw
|
Cái
|
72
|
3,96
|
5,28
|
7,33
|
10,65
|
|
24
|
Máy in laze A4
0.5kw
|
Cái
|
60
|
0,53
|
0,70
|
0,98
|
1,42
|
|
25
|
Điện
|
Kw
|
|
123,20
|
164,27
|
228,02
|
331,29
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 15
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thành lập BĐA
vệ tinh 1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
12,48
|
14,10
|
15,84
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
1,56
|
1,76
|
1,98
|
|
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
1,5
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy tráng rửa
ảnh Colex
|
Cái
|
1,0
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
2,77
|
3,13
|
3,52
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
98,93
|
111,83
|
125,68
|
|
2
|
Thành lập BĐA
vệ tinh 1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
16,50
|
18,66
|
21,12
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
2,06
|
2,33
|
2,64
|
|
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
1,5
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy tráng rửa
ảnh Colex
|
Cái
|
1,0
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
3,67
|
4,15
|
4,69
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
130,63
|
147,80
|
167,32
|
|
3
|
Thành lập BĐA
vệ tinh 1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
22,68
|
25,73
|
29,32
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
2,84
|
3,22
|
3,66
|
|
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
1,5
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy tráng rửa
ảnh Colex
|
Cái
|
1,0
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
5,04
|
5,72
|
6,51
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
179,37
|
203,54
|
231,96
|
|
4
|
Thành lập BĐA
vệ tinh 1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
32,60
|
37,16
|
42,59
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
4,08
|
4,65
|
5,32
|
|
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
1,5
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy tráng rửa
ảnh Colex
|
Cái
|
1,0
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
7,25
|
8,26
|
9,47
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
257,64
|
293,73
|
336,68
|
c) Vật liệu
Bảng 16
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
2
|
Đĩa CD
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
0,43
|
|
3
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,60
|
0,70
|
0,80
|
0,90
|
|
4
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
0,60
|
0,70
|
0,80
|
|
5
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,02
|
0,20
|
0,03
|
0,03
|
|
7
|
Mực in lazer
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
8
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
9
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Tờ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
10
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
12
|
Giấy Ao loại
100g/m2
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
13
|
Giấy ảnh KODAK
khổ 1,05
|
Mét
|
0,80
|
0,96
|
1,12
|
1,28
|
|
14
|
Thuốc hiện ảnh
P1
|
Lít
|
0,75
|
0,90
|
1,05
|
1,20
|
|
15
|
Thuốc hiện ảnh
P2
|
Lít
|
0,50
|
0,60
|
0,70
|
0,80
|
|
16
|
Thuốc tẩy ảnh P3
|
Lít
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
0,24
|
1.5. Suy giải các yếu tố nội dung chuyên đề
1.5.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Tiếp nhận tư tài
liệu, nghiên cứu văn bản kỹ thuật, chuẩn bị dụng cụ, thiết bị.
- Suy giải các yếu
tố nội dung bản đồ bằng phương pháp tương tự hoặc tính toán theo phương pháp
số.
- Lập sơ đồ điều
tra bổ sung ngoại nghiệp: Thiết kế các tuyến khảo sát ngoại nghiệp qua các khu
vực cần kiểm tra và điều vẽ bổ sung; lập danh sách các nội dung đi điều tra
thực địa.
- Kiểm tra, hoàn
thiện kết quả.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), các đối tượng giải đoán dễ nhận biết,
diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản
đồ.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên
đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích
thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ.
Các đối tượng giải đoán đa phần dễ nhận biết, một số đối tượng khó giải đoán
phải tham khảo các tài liệu hỗ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện
các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối
tượng giải đoán khó nhận biết, nhiều đối tượng khó giải đoán phải tham khảo
nhiều loại tài liệu hỗ trợ.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng
chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó
nhận biết, dễ bị nhầm lẫn, nhiều đối tượng khó giải đoán phải tham khảo nhiều
loại tài liệu hỗ trợ. Quá trình suy giải đầy đủ nội dung bản đồ cần sử dụng các
tài liệu chuyên ngành và tổng hợp các tài liệu hỗ trợ.
c) Định biên: 1 KS3
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 17
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
5
|
Suy giải các
yếu tố nội dung chuyên đề
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Nghiên cứu văn
bản kỹ thuật, chuẩn bị dụng cụ, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2,00
|
2,40
|
2,88
|
3,46
|
|
|
|
2
|
2,40
|
2,88
|
3,46
|
4,15
|
|
|
|
3
|
2,88
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
|
|
|
4
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
5.2
|
Suy giải các yếu
tố nội dung bản đồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
8,00
|
9,60
|
11,52
|
13,82
|
|
|
|
2
|
9,60
|
11,52
|
13,82
|
16,59
|
|
|
|
3
|
11,52
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
|
|
|
4
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,89
|
|
5.3
|
Hoàn thiện kết
quả, lập sơ đồ điều tra ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2,00
|
2,40
|
2,88
|
3,46
|
|
|
|
2
|
2,40
|
2,88
|
3,46
|
4,15
|
|
|
|
3
|
2,88
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
|
|
|
4
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
12,00
|
14,40
|
17,28
|
20,74
|
|
|
|
2
|
14,40
|
17,28
|
20,74
|
24,89
|
|
|
|
3
|
17,28
|
20,74
|
24,89
|
29,87
|
|
|
|
4
|
20,74
|
24,89
|
29,87
|
35,83
|
1.5.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 18
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
2
|
Ê ke
|
Bộ
|
24
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
3
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
4
|
Đèn neon 40w
|
Bộ
|
30
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
5
|
Đèn điện 100w
|
Bộ
|
30
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
6
|
Bàn phản quang
80w
|
Cái
|
96
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
7
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
96
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
8
|
Bút vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
6
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
9
|
Compa vòng tròn
nhỏ
|
Cái
|
24
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
10
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
11
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
12
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
13
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
14
|
Kính lập thể
|
Cái
|
48
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
15
|
Kính lúp Đức
|
Cái
|
48
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
16
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
8,64
|
10,37
|
12,45
|
14,94
|
|
17
|
Máy hút bụi 1.5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
|
18
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
1,49
|
|
19
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
20
|
Quạt thông gió
40w
|
Cái
|
36
|
2,32
|
2,78
|
3,34
|
4,00
|
|
21
|
Quạt trần 100w
|
Cái
|
36
|
2,32
|
2,78
|
3,34
|
4,00
|
|
22
|
Quy phạm nội
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
23
|
Quy phạm ngoại
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
24
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
25
|
Thước đo độ
|
Cái
|
24
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
26
|
Thước nhựa 1.2m
|
Cái
|
24
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
27
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,89
|
|
28
|
Thước tỷ lệ (3
cạnh)
|
Cái
|
24
|
3,46
|
4,15
|
4,98
|
5,97
|
|
29
|
Túi đựng ảnh
|
Cái
|
12
|
13,82
|
16,59
|
19,91
|
23,90
|
|
30
|
Điện
|
Kw
|
|
71,96
|
86,37
|
103,65
|
124,39
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
7,20
|
8,64
|
10,37
|
12,44
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,60
|
1,92
|
2,30
|
2,77
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
53,76
|
64,51
|
77,41
|
92,92
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
8,64
|
10,37
|
12,44
|
14,93
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,92
|
2,30
|
2,77
|
3,32
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
64,51
|
77,41
|
92,92
|
111,51
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
10,37
|
12,44
|
14,93
|
17,92
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
2,30
|
2,77
|
3,32
|
3,98
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
77,41
|
92,92
|
111,51
|
133,82
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
12,44
|
14,93
|
17,92
|
21,50
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
2,77
|
3,32
|
3,98
|
4,78
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
92,92
|
111,51
|
133,82
|
160,52
|
c) Vật liệu
Bảng 20
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,75
|
0,80
|
0,90
|
1,00
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
0,60
|
0,70
|
0,80
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
6
|
Giấy kẻ ôly
|
Tờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
7
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy bọc bản vẽ
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
9
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
10
|
Giấy Ao loại
100g/m2 (vẽ sơ đồ)
|
Tờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
11
|
Mực in lazer
|
Hộp
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
12
|
Mực rotting
|
Hộp
|
0,07
|
0,07
|
0,08
|
0,08
|
|
13
|
Mực vẽ các màu
|
Lọ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
14
|
Bút vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
15
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
16
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
1.6. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
1.6.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Liên hệ thu thập
các tư liệu cần thiết tại thực địa.
- Kiểm tra xác
định kết quả suy giải của nội nghiệp; điều tra, điều vẽ bổ sung các yếu tố nội
dung chuyên môn và yếu tố nền có biến động.
- Tiếp biên, sửa
chữa, hoàn thiện kết quả. Hoàn thiện hệ thống các bảng thống kê, các sơ đồ, các
tài liệu chỉ dẫn bổ sung.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Vùng đồng bằng đi lại thuận tiện; Hệ thống tài liệu ảnh vệ tinh và
bản đồ tài liệu đầy đủ, đồng nhất còn mới ít thay đổi, mức độ cập nhật ít.
Là những bản đồ có
nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ
tiêu), các đối tượng giải đoán dễ nhận biết, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên
đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ.
Loại 2: Vùng đồng bằng tiếp giáp vùng trung du, giao thông thuận lợi; Hệ
thống tài liệu ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu đầy đủ, đồng nhất, mức độ thay
đổi cần cập nhật trung bình.
Là những bản đồ có
nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung
bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên
đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán đa phần
dễ nhận biết, một số đối tượng khó xét đoán phải tham khảo các tài liệu hỗ trợ.
Loại 3: Vùng đồi núi, đầm lầy ven biển đi lại khó khăn; Hệ thống tài liệu
ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu không đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần
cập nhật tương đối nhiều.
Là những bản đồ có
nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20
chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ
50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó nhận biết, nhiều
đối tượng khó giải đoán phải tham khảo nhiều loại tài liệu hỗ trợ.
Loại 4: Vùng núi xa xôi, hẻo lánh, vùng hải đảo, phương tiện đi lại rất khó
khăn; Hệ thống tài liệu ảnh vệ tinh và bản đồ tài liệu nhiều chủng loại, không
đồng nhất, có nhiều biến động, mức độ cần cập nhật nhiều.
Là những bản đồ có
nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức
tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên
70% diện tích mảnh bản đồ. Các đối tượng giải đoán khó nhận biết, dễ bị nhầm
lẫn, nhiều đối tượng khó xét đoán phải tham khảo nhiều loại tài liệu hỗ trợ.
Quá trình suy giải đầy đủ nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành
và tổng hợp các tài liệu hỗ trợ.
c) Định biên: 2
KS3
d) Định mức: công
nhóm/mảnh
Bảng 21
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
6
|
Điều tra bổ
sung ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Liên hệ thu thập
các tài liệu tại thực địa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1,50
|
1,88
|
2,34
|
2,93
|
|
|
|
2
|
1,80
|
2,25
|
2,81
|
3,52
|
|
|
|
3
|
2,16
|
2,70
|
3,38
|
4,22
|
|
|
|
4
|
2,59
|
3,24
|
4,05
|
5,06
|
|
6.2
|
Kiểm tra kết quả
của nội nghiệp, điều tra bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
12,50
|
15,63
|
19,53
|
24,41
|
|
|
|
2
|
15,00
|
18,75
|
23,44
|
29,30
|
|
|
|
3
|
18,00
|
22,50
|
28,13
|
35,16
|
|
|
|
4
|
21,60
|
27,00
|
33,75
|
42,19
|
|
6.3
|
Hoàn thiện kết
quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2,00
|
2,50
|
3,13
|
3,91
|
|
|
|
2
|
2,40
|
3,00
|
3,75
|
4,69
|
|
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
5,63
|
|
|
|
4
|
3,46
|
4,32
|
5,40
|
6,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
16,00
|
20,01
|
25,00
|
31,25
|
|
|
|
2
|
19,20
|
24,00
|
30,00
|
37,51
|
|
|
|
3
|
23,04
|
28,80
|
36,01
|
45,01
|
|
|
|
4
|
27,65
|
34,56
|
43,20
|
54,00
|
1.6.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 22
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Cái
|
9
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
3
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
24
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
4
|
Ê ke
|
Bộ
|
24
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
5
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
6
|
Địa bàn
|
Cái
|
60
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
7
|
Đèn điện 100w
|
Bộ
|
30
|
9,22
|
11,52
|
14,40
|
18,00
|
|
8
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
9
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
10
|
Bút vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
6
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
11
|
Compa vòng tròn
nhỏ
|
Cái
|
24
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
12
|
Dao xén
|
Cái
|
12
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
14
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
15
|
Hòm sắt đựng tài
liệu
|
Cái
|
48
|
9,22
|
11,52
|
14,40
|
18,00
|
|
16
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
18
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
19
|
Nilon gói tài
liệu
|
Cái
|
9
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
20
|
Quy phạm nội
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
21
|
Quy phạm ngoại
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
22
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
23
|
Thước đo độ
|
Cái
|
24
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
24
|
Thước cuộn vải
50m
|
Cái
|
12
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
25
|
Thước nhựa 1.2 m
|
Cái
|
24
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
26
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
27
|
Thước thép cuộn
2 m
|
Cái
|
9
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
28
|
Thước tỷ lệ (3
cạnh)
|
Cái
|
24
|
18,43
|
23,04
|
28,81
|
36,01
|
|
29
|
Túi đựng ảnh
|
Cái
|
12
|
36,86
|
46,08
|
57,62
|
72,02
|
|
30
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
9,22
|
11,52
|
14,40
|
18,00
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Vật liệu
Bảng 23
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,70
|
0,75
|
0,80
|
0,85
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
0,60
|
0,70
|
0,80
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
Bản đồ địa hình
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy kẻ ô ly
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
|
7
|
Giấy bọc bản vẽ
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
8
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
10
|
Giấy A0 loại
100g/m2 (vẽ sơ đồ)
|
Tờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
11
|
Mực Lazer
|
Hộp
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
12
|
Mực rotting
|
Hộp
|
0,50
|
0,50
|
0,60
|
0,60
|
|
13
|
Mực vẽ các màu
|
Lọ
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
14
|
Bút vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
15
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
1.7. Lập bản đồ gốc tác giả
1.7.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Số hóa các yếu
tố nội dung chuyên môn.
- Chỉnh hợp các
yếu tố chuyên môn bảo đảm tương quan địa lý với yếu tố nền; biểu thị các yếu tố
chuyên môn theo ý tưởng tác giả bằng hệ thống các ký hiệu đó thiết kế trong kế
hoạch biên tập (hình dáng, màu sắc, kích thước ký hiệu …).
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên
đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý
quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ
ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên
đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích
thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ,
mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ
đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu
chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện
các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét
và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu
tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối
tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất
dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu
tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 1
KS5
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 24
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
7
|
Lập bản đồ
gốc tác giả
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Số hóa các yếu
tố nội dung chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
12,50
|
15,00
|
18,00
|
21,60
|
|
|
|
2
|
15,00
|
18,00
|
21,60
|
25,92
|
|
|
|
3
|
18,00
|
21,60
|
25,92
|
31,10
|
|
|
|
4
|
21,60
|
25,92
|
31,10
|
37,32
|
|
7.2
|
Chỉnh hợp, biểu
thị, lập bản đồ gốc tác giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
18,20
|
21,84
|
26,21
|
31,45
|
|
|
|
2
|
21,84
|
26,21
|
31,45
|
37,74
|
|
|
|
3
|
26,21
|
31,45
|
37,74
|
45,29
|
|
|
|
4
|
31,45
|
37,74
|
45,29
|
54,34
|
|
7.3
|
Kiểm tra, sửa
chữa, hoàn thiện bản gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
4,50
|
5,40
|
6,48
|
7,78
|
|
|
|
2
|
5,40
|
6,48
|
7,78
|
9,33
|
|
|
|
3
|
6,48
|
7,78
|
9,33
|
11,20
|
|
|
|
4
|
7,78
|
9,33
|
11,20
|
13,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
35,20
|
42,24
|
50,69
|
60,83
|
|
|
|
2
|
42,24
|
50,69
|
60,83
|
72,99
|
|
|
|
3
|
50,69
|
60,83
|
72,99
|
87,59
|
|
|
|
4
|
60,83
|
72,99
|
87,59
|
105,11
|
1.7.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 25
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo Blu
|
Cái
|
9
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
3
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
96
|
10,14
|
12,17
|
14,60
|
17,52
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
5
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
6
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
10,14
|
12,17
|
14,60
|
17,52
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
8
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
9
|
Giá để tài liệu
bằng sắt
|
Cái
|
96
|
10,14
|
12,17
|
14,60
|
17,52
|
|
10
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
2,53
|
3,04
|
3,65
|
4,38
|
|
12
|
Máy hút bụi 1.5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,30
|
0,36
|
0,44
|
0,53
|
|
13
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
7,60
|
9,12
|
10,95
|
13,14
|
|
14
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
6,79
|
8,15
|
9,78
|
11,74
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
6,79
|
8,15
|
9,78
|
11,74
|
|
16
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
10,14
|
12,17
|
14,60
|
17,52
|
|
17
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
18
|
Dao trổ
|
Cái
|
24
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
19
|
Thước nhựa 1m2
|
Cái
|
24
|
10,14
|
12,17
|
14,60
|
17,52
|
|
20
|
Quy định số hóa
|
Q.
|
48
|
10,14
|
12,17
|
14,60
|
17,52
|
|
21
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
25,35
|
30,42
|
36,50
|
43,80
|
|
22
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
40,55
|
48,66
|
58,39
|
70,07
|
|
23
|
Máy in laze A4
0.5 Kw
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,22
|
1,46
|
1,75
|
|
24
|
Điện năng
|
Kw
|
|
200,02
|
240,03
|
288,02
|
345,63
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 26
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
21,12
|
25,34
|
30,41
|
36,50
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
2,64
|
3,17
|
3,80
|
4,56
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
2,64
|
3,17
|
3,80
|
4,56
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
4,69
|
5,63
|
6,76
|
8,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
222,01
|
266,41
|
319,70
|
383,65
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
25,34
|
30,41
|
36,50
|
43,79
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
3,17
|
3,80
|
4,56
|
5,47
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
3,17
|
3,80
|
4,56
|
5,47
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
5,63
|
6,76
|
8,11
|
9,73
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
266,41
|
319,70
|
383,65
|
460,35
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
30,41
|
36,50
|
43,79
|
52,55
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
3,80
|
4,56
|
5,47
|
6,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
3,80
|
4,56
|
5,47
|
6,57
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
6,76
|
8,11
|
9,73
|
11,68
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
319,70
|
383,65
|
460,35
|
552,43
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
36,50
|
43,79
|
52,55
|
63,07
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
4,56
|
5,47
|
6,57
|
7,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
4,56
|
5,47
|
6,57
|
7,88
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
8,11
|
9,73
|
11,68
|
14,01
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
383,65
|
460,35
|
552,43
|
662,93
|
c) Vật liệu
Bảng 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
3
|
Mực vẽ 6 màu
|
Hộp
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
4
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
|
7
|
Giấy bọc bản vẽ
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
|
9
|
Bút vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
3,00
|
3,00
|
4,00
|
4,00
|
|
10
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Giấy A0 loại
100g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
12
|
Đĩa CD
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,35
|
0,40
|
|
13
|
Mực in phun (4
màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1.8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
1.8.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Sửa chữa, biên
tập bản đồ theo hướng dẫn của bản gốc tác giả, thiết kế ký hiệu bổ sung, trình bày
bản đồ chuyên đề.
- In phun, kiểm
tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên
đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý
quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ
ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên
đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích
thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ,
mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ
đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu
chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện
các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét
và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu
tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối
tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất
dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu
tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 1
KS3
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 28
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
8
|
Biên tập,
trình bày, bản đồ chuyên đề
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Biên tập, thiết
kế ký hiệu, trình bày bản đồ chuyên đề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
14,60
|
16,79
|
19,31
|
22,20
|
|
|
|
2
|
17,52
|
20,15
|
23,17
|
26,65
|
|
|
|
3
|
21,02
|
24,18
|
27,80
|
31,97
|
|
|
|
4
|
25,23
|
29,01
|
33,37
|
38,37
|
|
8.2
|
In phun, kiểm
tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
3,50
|
4,03
|
4,63
|
5,32
|
|
|
|
2
|
4,20
|
4,83
|
5,55
|
6,39
|
|
|
|
3
|
5,04
|
5,80
|
6,67
|
7,67
|
|
|
|
4
|
6,05
|
6,96
|
8,00
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
18,10
|
20,82
|
23,94
|
27,53
|
|
|
|
2
|
21,72
|
24,98
|
28,72
|
33,03
|
|
|
|
3
|
26,06
|
29,97
|
34,47
|
39,64
|
|
|
|
4
|
31,28
|
35,97
|
41,36
|
47,57
|
1.8.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 29
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo Blu
|
Cái
|
9
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
3
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
96
|
5,21
|
5,99
|
6,89
|
7,93
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
5
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
6
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
5,21
|
5,99
|
6,89
|
7,93
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
8
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
9
|
Giá để tài liệu
bằng sắt
|
Cái
|
96
|
5,21
|
5,99
|
6,89
|
7,93
|
|
10
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
1,30
|
1,50
|
1,72
|
1,98
|
|
12
|
Máy hút bụi 1.5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,16
|
0,18
|
0,21
|
0,24
|
|
13
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
3,91
|
4,50
|
5,17
|
5,95
|
|
14
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
3,49
|
4,02
|
4,62
|
5,31
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
3,49
|
4,02
|
4,62
|
5,31
|
|
16
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
5,21
|
5,99
|
6,89
|
7,93
|
|
17
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
18
|
Dao trổ
|
Cái
|
24
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
19
|
Thước nhựa 1m2
|
Cái
|
24
|
5,21
|
5,99
|
6,89
|
7,93
|
|
20
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
5,21
|
5,99
|
6,89
|
7,93
|
|
21
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
13,03
|
14,99
|
17,24
|
19,82
|
|
22
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
20,85
|
23,98
|
27,58
|
31,71
|
|
23
|
Máy in laze A4
0.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,52
|
0,60
|
0,69
|
0,79
|
|
24
|
Điện năng
|
Kw
|
|
102,83
|
118,26
|
136,02
|
156,42
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 30
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
10,86
|
13,03
|
15,64
|
18,77
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
1,36
|
1,63
|
1,95
|
2,35
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
2,41
|
2,90
|
3,47
|
4,17
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
85,65
|
102,78
|
123,32
|
148,02
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
12,49
|
14,99
|
17,98
|
21,58
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
1,56
|
1,87
|
2,25
|
2,70
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
2,78
|
3,33
|
4,00
|
4,80
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
98,52
|
118,21
|
141,82
|
170,21
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
14,36
|
17,23
|
20,68
|
24,82
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
1,80
|
2,15
|
2,59
|
3,10
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
3,19
|
3,83
|
4,60
|
5,51
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
113,28
|
135,90
|
163,11
|
195,72
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
16,52
|
19,82
|
23,78
|
28,54
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
2,06
|
2,48
|
2,97
|
3,57
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
3,67
|
4,40
|
5,29
|
6,34
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
130,27
|
156,30
|
187,58
|
225,10
|
c) Vật liệu
Bảng 31
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
3
|
Mực vẽ 6 màu
|
Hộp
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
4
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
|
7
|
Giấy can
|
Mét
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,35
|
0,40
|
0,45
|
|
9
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
10
|
Giấy A0 loại
100g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
11
|
Đĩa CD
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,35
|
0,40
|
|
12
|
Mực in phun (4
màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
13
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1.9. Báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề
1.9.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
Báo cáo thuyết
minh bản đồ chuyên đề soạn thảo theo các nội dung sau:
- Căn cứ pháp lý,
sự cần thiết và mục đích, yêu cầu của việc thành lập bản đồ, phạm vi thực hiện.
- Khái quát điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của khu vực lập bản đồ.
- Thời điểm bắt
đầu và kết thúc công việc thành lập bản đồ.
- Các nguồn tài
liệu được sử dụng và phương pháp công nghệ thành lập bản đồ; nói rõ cụ thể loại
ảnh, thời gian ảnh chụp sử dụng để thành lập bản đồ.
- Đánh giá chất
lượng bản đồ gồm khối lượng công việc thực hiện; mức độ đầy đủ, chi tiết và độ
chính xác của các yếu tố nội dung; số liệu tổng hợp, đánh giá theo yêu cầu của
mục đích thành lập bản đồ.
- Kết luận, kiến
nghị.
b) Phân loại khó
khăn
Nội dung công việc
này không phân loại khó khăn mà tính theo “khu vực thi công” đơn vị là cấp xã,
cấp huyện, cấp tỉnh, cấp vùng.
c) Định biên: 3
KS5
d) Định mức: công
nhóm/báo cáo
- Cấp xã: 25 công
- Cấp huyện: 40
công
- Cấp tỉnh: 60
công
- Cấp vùng: 70
công
1.9.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ: 01 Báo
cáo
Bảng 32
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
Cấp vùng
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
3
|
Dép đi trong
phòng
|
Đôi
|
6
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
4
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
5,00
|
8,00
|
12,00
|
14,00
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
8
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
5,00
|
8,00
|
12,00
|
14,00
|
|
9
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
3,35
|
5,36
|
8,04
|
9,38
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
3,35
|
5,36
|
8,04
|
9,38
|
|
11
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
20,00
|
32,00
|
48,00
|
56,00
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
1,25
|
2,00
|
3,00
|
3,50
|
|
13
|
Máy hút bụi 1,5
kW
|
Cái
|
60
|
0,150
|
0,240
|
0,360
|
0,420
|
|
14
|
Điện năng
|
Kw
|
|
33,55
|
53,68
|
80,52
|
93,94
|
b) Thiết bị: 01
Báo cáo
Bảng 33
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
Cấp vùng
|
|
|
Báo cáo thuyết
minh bản đồ chuyên đề
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
10,00
|
16,00
|
24,00
|
28,00
|
|
2
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
2,50
|
4,00
|
6,00
|
7,00
|
|
3
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
7,50
|
12,00
|
18,00
|
21,00
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
3,33
|
5,33
|
8,00
|
9,33
|
|
5
|
Điện năng
|
Kw
|
|
198,10
|
316,96
|
475,44
|
544,68
|
c) Vật liệu
Bảng 34
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
Cấp vùng
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
4
|
Đĩa CD
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
6
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
7
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
MỤC 2. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỔNG HỢP, BIẾN ĐỘNG, ĐÁNH GIÁ
2.1. Công tác chuẩn bị: Như điểm 1.1 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
2.2. Biên tập khoa học: Như điểm 1.2 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
2.3. Thành lập bản đồ nền: Như điểm
1.3 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
2.4. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh: Như
điểm 1.4 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
2.5. Thành lập các bản đồ dẫn xuất:
+ Suy giải các yếu
tố nội dung chuyên đề: Như điểm 1.5 Mục 1 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Điều tra bổ sung
ngoại nghiệp (chỉ áp dụng cho thời điểm hiện tại): Như điểm 1.6 Mục 1 Định mức
kinh tế - kỹ thuật này.
2.6. Tích hợp, xử lý tổng hợp các số liệu
2.6.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Tích hợp các dữ
liệu chuyên môn và các tài liệu liên quan cần thiết.
- Phân tích, xử lý
tổng hợp các dữ liệu.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các dữ liệu chuyên môn đơn
giản, mật độ thưa, dễ biểu thị. Việc xử lý tổng hợp dễ dàng.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các dữ liệu chuyên
môn nhiều, mật độ biểu thị các đối tượng chuyên đề trung bình. Việc xử lý tổng
hợp có chỗ gặp khó khăn.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các dữ liệu chuyên môn nhiều,
mật độ biểu thị các đối tượng chuyên đề dày, khó khăn trong việc biểu thị. Việc
xử lý tổng hợp dữ liệu phức tạp có nhiều khó khăn.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các dữ liệu chuyên môn
nhiều và đa dạng, mật độ biểu thị các đối tượng chuyên đề dày đặc, khó khăn
trong việc biểu thị. Việc xử lý tổng hợp dữ liệu phức tạp có nhiều khó khăn
phải xử lý.
c) Định biên: 1
KS4
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 35
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
6
|
Tích hợp, xử
lý tổng hợp các số liệu
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tích hợp các dữ
liệu chuyên môn và các tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
3,50
|
4,20
|
5,04
|
6,05
|
|
|
|
2
|
4,20
|
5,04
|
6,05
|
7,26
|
|
|
|
3
|
5,04
|
6,05
|
7,26
|
8,71
|
|
|
|
4
|
6,05
|
7,26
|
8,71
|
10,45
|
|
6.2
|
Phân tích, xử lý
các dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
4,80
|
5,76
|
6,91
|
8,29
|
|
|
|
2
|
5,76
|
6,91
|
8,29
|
9,95
|
|
|
|
3
|
6,91
|
8,29
|
9,95
|
11,94
|
|
|
|
4
|
8,29
|
9,95
|
11,94
|
14,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
8,30
|
9,96
|
11,95
|
14,34
|
|
|
|
2
|
9,96
|
11,95
|
14,34
|
17,21
|
|
|
|
3
|
11,95
|
14,34
|
17,21
|
20,65
|
|
|
|
4
|
14,34
|
17,21
|
20,65
|
24,78
|
2.6.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 36
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo Blu
|
Cái
|
9
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
2
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
2,39
|
2,87
|
3,44
|
4,13
|
|
3
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
4
|
Thước nhựa 1,2
|
Cái
|
24
|
2,39
|
2,87
|
3,44
|
4,13
|
|
5
|
Quy phạm nội
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
2,39
|
2,87
|
3,44
|
4,13
|
|
6
|
Quy phạm ngoại
nghiệp
|
Quyển
|
48
|
2,39
|
2,87
|
3,44
|
4,13
|
|
7
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
2,39
|
2,87
|
3,44
|
4,13
|
|
8
|
Bàn để máy vi
tính
|
Cái
|
96
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
9
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
10
|
Dép đi trong
phòng máy
|
Đôi
|
6
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
11
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
12
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
13
|
Đèn neon 40w
|
Cái
|
30
|
9,56
|
11,47
|
13,77
|
16,52
|
|
14
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
5,98
|
7,17
|
8,61
|
10,33
|
|
15
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
1,79
|
2,15
|
2,58
|
3,10
|
|
16
|
Máy hút bụi 1,5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
17
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,60
|
0,72
|
0,86
|
1,03
|
|
18
|
Quạt thông gió
0,04kw
|
Cái
|
36
|
1,60
|
1,92
|
2,31
|
2,77
|
|
19
|
Quạt trần 100w
|
Cái
|
36
|
1,60
|
1,92
|
2,31
|
2,77
|
|
20
|
Đầu ghi DVD
0,04Kw
|
Cái
|
72
|
1,79
|
2,15
|
2,58
|
3,10
|
|
21
|
Máy in laze A4
0,5Kw
|
Cái
|
60
|
0,24
|
0,29
|
0,34
|
0,41
|
|
22
|
Điện
|
KW
|
|
47,76
|
57,31
|
68,78
|
82,53
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
Bảng 37
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
4,98
|
5,98
|
7,17
|
8,60
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,50
|
0,60
|
0,72
|
0,86
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
1,49
|
1,79
|
2,15
|
2,58
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,11
|
1,33
|
1,59
|
1,91
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
57,68
|
69,22
|
83,05
|
99,66
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
5,98
|
7,17
|
8,60
|
10,33
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,60
|
0,72
|
0,86
|
1,03
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
1,79
|
2,15
|
2,58
|
3,10
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,33
|
1,59
|
1,91
|
2,29
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
69,22
|
83,05
|
99,66
|
119,60
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
7,17
|
8,60
|
10,33
|
12,39
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,72
|
0,86
|
1,03
|
1,24
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,15
|
2,58
|
3,10
|
3,72
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,59
|
1,91
|
2,29
|
2,75
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
83,05
|
99,66
|
119,60
|
143,51
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
8,60
|
10,33
|
12,39
|
14,87
|
|
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
0,86
|
1,03
|
1,24
|
1,49
|
|
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
2,58
|
3,10
|
3,72
|
4,46
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
1,91
|
2,29
|
2,75
|
3,30
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
99,66
|
119,60
|
143,51
|
172,21
|
c) Vật liệu
Bảng 38
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
3
|
Mực lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
4
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
5
|
Giấy Ao loại
100g/m2
|
Tờ
|
0,10
|
0,20
|
0,30
|
0,40
|
|
6
|
Sổ giao ca
|
Tờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
7
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
8
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
2.7. Lập bản đồ gốc tác giả tổng hợp
1.8.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Tổng hợp, số hóa
các yếu tố nội dung chuyên môn.
- Chỉnh hợp các
yếu tố chuyên môn bảo đảm tương quan địa lý với yếu tố nền; Biểu thị các yếu tố
chuyên môn theo ý tưởng tác giả bằng hệ thống các ký hiệu đó thiết kế trong kế
hoạch biên tập (hình dáng, màu sắc, kích thước ký hiệu …), lập bản đồ gốc tổng
hợp.
- Kiểm tra, sửa
chữa, hoàn thiện bản đồ gốc tổng hợp.
b) Phân loại khó
khăn:
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ ít, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các
yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng
các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên
đề thể hiện trên bản đồ trung bình, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý
quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội
dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có
một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ phức tạp, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa
các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài
liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ nhiều phức tạp, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan
hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ
cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều
các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 1
KS5
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 39
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
7
|
Lập bản đồ
gốc tác giả tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Tổng hợp, số hóa
các yếu tố nội dung chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
13,60
|
16,32
|
19,58
|
23,50
|
|
|
|
2
|
16,32
|
19,58
|
23,50
|
28,20
|
|
|
|
3
|
19,58
|
23,50
|
28,20
|
33,84
|
|
|
|
4
|
23,50
|
28,20
|
33,84
|
40,61
|
|
7.2
|
Chỉnh hợp, biểu
thị, lập bản đồ gốc tác giả tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
21,80
|
26,16
|
31,39
|
37,67
|
|
|
|
2
|
26,16
|
31,39
|
37,67
|
45,20
|
|
|
|
3
|
31,39
|
37,67
|
45,20
|
54,25
|
|
|
|
4
|
37,67
|
45,20
|
54,25
|
65,09
|
|
7.3
|
Kiểm tra, sửa
chữa, hoàn thiện bản gốc tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
5,00
|
6,00
|
7,20
|
8,64
|
|
|
|
2
|
6,00
|
7,20
|
8,64
|
10,37
|
|
|
|
3
|
7,20
|
8,64
|
10,37
|
12,44
|
|
|
|
4
|
8,64
|
10,37
|
12,44
|
14,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
40,40
|
48,48
|
58,18
|
69,81
|
|
|
|
2
|
48,48
|
58,18
|
69,81
|
83,77
|
|
|
|
3
|
58,18
|
69,81
|
83,77
|
100,53
|
|
|
|
4
|
69,81
|
83,77
|
100,53
|
120,63
|
2.7.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo Blu
|
Cái
|
9
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
3
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
96
|
11,64
|
13,96
|
16,75
|
20,11
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
5
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
6
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
11,64
|
13,96
|
16,75
|
20,11
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
8
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
9
|
Giá để tài liệu
bằng sắt
|
Cái
|
96
|
11,64
|
13,96
|
16,75
|
20,11
|
|
10
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
2,91
|
3,49
|
4,19
|
5,03
|
|
12
|
Máy hút bụi 1,5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,42
|
0,50
|
0,60
|
|
13
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
8,73
|
10,47
|
12,57
|
15,08
|
|
14
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
7,80
|
9,35
|
11,23
|
13,47
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
7,80
|
9,35
|
11,23
|
13,47
|
|
16
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
11,64
|
13,96
|
16,75
|
20,11
|
|
17
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
18
|
Dao trổ
|
Cái
|
24
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
19
|
Thước nhựa 1m2
|
Cái
|
24
|
11,64
|
13,96
|
16,75
|
20,11
|
|
20
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
11,64
|
13,96
|
16,75
|
20,11
|
|
21
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
29,09
|
34,91
|
41,89
|
50,27
|
|
22
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
46,54
|
55,85
|
67,02
|
80,42
|
|
23
|
Máy in laze A4
0,5Kw
|
Cái
|
60
|
1,16
|
1,40
|
1,68
|
2,01
|
|
24
|
Điện năng
|
Kw
|
|
229,58
|
275,47
|
330,56
|
396,69
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 41
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
24,24
|
29,09
|
34,91
|
41,89
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
3,03
|
3,64
|
4,36
|
5,24
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
3,03
|
3,64
|
4,36
|
5,24
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
5,39
|
6,46
|
7,76
|
9,31
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
254,80
|
305,76
|
366,94
|
440,29
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
29,09
|
34,91
|
41,89
|
50,26
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
3,64
|
4,36
|
5,24
|
6,28
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
3,64
|
4,36
|
5,24
|
6,28
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
6,46
|
7,76
|
9,31
|
11,17
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
305,76
|
366,94
|
440,29
|
528,34
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
34,91
|
41,89
|
50,26
|
60,32
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
4,36
|
5,24
|
6,28
|
7,54
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
4,36
|
5,24
|
6,28
|
7,54
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
7,76
|
9,31
|
11,17
|
13,40
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
366,94
|
440,29
|
528,34
|
634,04
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
41,89
|
50,26
|
60,32
|
72,38
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,5
|
5,24
|
6,28
|
7,54
|
9,05
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
5,24
|
6,28
|
7,54
|
9,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
9,31
|
11,17
|
13,40
|
16,08
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
440,29
|
528,34
|
634,04
|
760,81
|
c) Vật liệu
Bảng 42
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
3
|
Mực vẽ 6 màu
|
Hộp
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
4
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
|
7
|
Giấy bọc bản vẽ
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
|
9
|
Bút vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
3,00
|
3,00
|
4,00
|
4,00
|
|
10
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Giấy A0 loại
100g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
12
|
Đĩa CD
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,35
|
0,40
|
|
13
|
Mực in phun (4
màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
2.8. Biên tập, trình bày bản đồ tổng hợp
2.8.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
- Sửa chữa, biên
tập bản đồ tổng hợp theo hướng dẫn của bản gốc tác giả tổng hợp, thiết kế ký
hiệu bổ sung, trình bày bản đồ tổng hợp.
- In phun, kiểm
tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm.
b) Phân loại khó
khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ ít, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các
yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng
các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên
đề thể hiện trên bản đồ trung bình, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý
quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội
dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có
một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ phức tạp, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá
trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng
hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
Loại 4: Là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể
hiện trên bản đồ nhiều phức tạp, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có
nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu
chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 1
KS3
d) Định mức:
công/mảnh
Bảng 43
|
STT
|
Công việc
|
KK
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
|
8
|
Biên tập,
trình bày, bản đồ tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Biên tập, thiết
kế bổ sung ký hiệu, trình bày bản đồ tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
16,50
|
18,98
|
21,82
|
25,09
|
|
|
|
2
|
19,80
|
22,77
|
26,19
|
30,11
|
|
|
|
3
|
23,76
|
27,32
|
31,42
|
36,14
|
|
|
|
4
|
28,51
|
32,79
|
37,71
|
43,36
|
|
8.2
|
In phun, kiểm
tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
4,00
|
4,60
|
5,29
|
6,08
|
|
|
|
2
|
4,80
|
5,52
|
6,35
|
7,30
|
|
|
|
3
|
5,76
|
6,62
|
7,62
|
8,76
|
|
|
|
4
|
6,91
|
7,95
|
9,14
|
10,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
1
|
20,50
|
23,58
|
27,11
|
31,18
|
|
|
|
2
|
24,60
|
28,29
|
32,53
|
37,41
|
|
|
|
3
|
29,52
|
33,95
|
39,04
|
44,90
|
|
|
|
4
|
35,42
|
40,74
|
46,85
|
53,88
|
2.8.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ:
ca/mảnh
Bảng 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Áo Blu
|
Cái
|
9
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
3
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
96
|
5,90
|
6,79
|
7,81
|
8,98
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
5
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
6
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
5,90
|
6,79
|
7,81
|
8,98
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
8
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
9
|
Giá để tài liệu
bằng sắt
|
Cái
|
96
|
5,90
|
6,79
|
7,81
|
8,98
|
|
10
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
1,48
|
1,70
|
1,95
|
2,25
|
|
12
|
Máy hút bụi 1.5
Kw
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
13
|
Ổn áp (chung)
10A
|
Cái
|
60
|
4,43
|
5,09
|
5,86
|
6,74
|
|
14
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
3,96
|
4,55
|
5,23
|
6,02
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
3,96
|
4,55
|
5,23
|
6,02
|
|
16
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
5,90
|
6,79
|
7,81
|
8,98
|
|
17
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
18
|
Dao trổ
|
Cái
|
24
|
23,62
|
27,76
|
31,23
|
35,92
|
|
19
|
Thước nhựa 1m2
|
Cái
|
24
|
5,90
|
6,79
|
7,81
|
8,98
|
|
20
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
5,90
|
6,79
|
7,81
|
8,98
|
|
21
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
14,76
|
16,98
|
19,52
|
22,45
|
|
22
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
23,62
|
27,16
|
31,23
|
35,92
|
|
23
|
Máy in laze A4
0.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,59
|
0,68
|
0,78
|
0,90
|
|
24
|
Điện năng
|
Kw
|
|
116,49
|
133,97
|
154,05
|
177,17
|
Ghi chú: Mức trên
tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
|
KK
|
1/25.000
|
1/50.000
|
1/100.000
|
1/250.000
|
|
1
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|
2
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
1,2
|
b) Thiết bị:
ca/mảnh
Bảng 45
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
|
1
|
Tỷ lệ
1/25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
12,30
|
14,76
|
17,71
|
21,25
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
1,54
|
1,85
|
2,21
|
2,66
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
2,73
|
3,28
|
3,94
|
4,72
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
97,01
|
116,41
|
139,69
|
167,61
|
|
2
|
Tỷ lệ
1/50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
14,15
|
16,97
|
20,37
|
24,44
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
1,77
|
2,12
|
2,55
|
3,06
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
3,14
|
3,77
|
4,53
|
5,43
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
111,58
|
133,87
|
160,65
|
192,78
|
|
3
|
Tỷ lệ
1/100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
16,27
|
19,52
|
23,42
|
28,11
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
2,03
|
2,44
|
2,93
|
3,51
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
3,61
|
4,34
|
5,21
|
6,25
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
128,28
|
153,93
|
184,74
|
221,69
|
|
4
|
Tỷ lệ
1/250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
18,71
|
22,45
|
26,94
|
32,33
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
2,34
|
2,81
|
3,37
|
4,04
|
|
|
Điều hòa 12000
BTU
|
Cái
|
2,2
|
4,16
|
4,99
|
5,99
|
7,18
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
147,54
|
177,02
|
212,47
|
254,96
|
c) Vật liệu
Bảng 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Tỷ lệ 1/250.000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
3
|
Mực vẽ 6 màu
|
Hộp
|
0,50
|
0,55
|
0,60
|
0,65
|
|
4
|
Giấy đóng gói
thành quả
|
Tờ
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
5
|
Giấy vẽ sơ đồ
khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Bản lam kỹ thuật
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
7
|
Giấy ghi ý kiến
kiểm tra
|
Tờ
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
|
8
|
Giấy can
|
Mét
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
9
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,30
|
0,35
|
0,40
|
0,45
|
|
10
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Giấy A0 loại
100g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
12
|
Đĩa CD
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,35
|
0,40
|
|
13
|
Mực in phun (4
hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
2.9. Báo cáo thuyết minh bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá
2.9.1. Định mức
lao động
a) Nội dung công
việc
Báo cáo thuyết
minh bản đồ chuyên đề soạn thảo theo các nội dung sau:
- Căn cứ pháp lý,
sự cần thiết và mục đích, yêu cầu của việc thành lập bản đồ, phạm vi thực hiện.
- Khái quát điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của khu vực lập bản đồ.
- Thời điểm bắt
đầu và kết thúc công việc thành lập bản đồ.
- Các nguồn tài
liệu được sử dụng và phương pháp công nghệ thành lập bản đồ; nói rõ cụ thể loại
ảnh, thời gian ảnh chụp sử dụng để thành lập bản đồ.
- Đánh giá chất
lượng bản đồ gồm khối lượng công việc thực hiện; mức độ đầy đủ, chi tiết và độ
chính xác của các yếu tố nội dung; số liệu tổng hợp, đánh giá theo yêu cầu của
mục đích thành lập bản đồ.
- Kết luận, kiến
nghị.
b) Phân loại khó
khăn
Nội dung công việc
này không phân loại khó khăn mà tính theo “khu vực thi công” đơn vị là cấp xã,
cấp huyện, cấp tỉnh, cấp vùng.
c) Định biên: 3
KS5
d) Định mức: công
nhóm/báo cáo
- Cấp xã: 35 công
- Cấp huyện: 50
công
- Cấp tỉnh: 70
công
- Cấp vùng: 80
công
2.9.2. Định mức
vật liệu, dụng cụ và thiết bị
a) Dụng cụ: 01 báo
cáo
Bảng 47
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
Cấp vùng
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
3
|
Dép đi trong
phòng
|
Đôi
|
6
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
4
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
7,00
|
10,00
|
14,00
|
16,00
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
8
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
7,00
|
10,00
|
14,00
|
16,00
|
|
9
|
Quạt thông gió
40W
|
Cái
|
36
|
4,69
|
6,70
|
9,38
|
10,72
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
4,69
|
6,70
|
9,38
|
10,72
|
|
11
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
28,00
|
40,00
|
56,00
|
64,00
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
1,75
|
2,50
|
3,50
|
4,00
|
|
13
|
Máy hút bụi 1,5
kW
|
Cái
|
60
|
0,210
|
0,300
|
0,420
|
0,480
|
|
14
|
Điện năng
|
Kw
|
|
46,97
|
67,10
|
93,94
|
107,36
|
b) Thiết bị: 01
Báo cáo
Bảng 48
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
Cấp vùng
|
|
|
Báo cáo
thuyết minh bản đồ chuyên đề
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,4
|
14,00
|
20,00
|
28,00
|
32,00
|
|
2
|
Máy in lazer
|
Cái
|
0,4
|
3,50
|
5,00
|
7,00
|
8,00
|
|
3
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1,5
|
10,50
|
15,00
|
21,00
|
24,00
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt
độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,2
|
4,67
|
6,67
|
9,33
|
10,67
|
|
5
|
Điện năng
|
Kw
|
|
277,34
|
396,20
|
554,68
|
633,92
|
c) Vật liệu
Bảng 49
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
Cấp vùng
|
|
1
|
Sổ ghi chép công
tác
|
Quyển
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
4
|
Đĩa CD
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
6
|
Mực in Lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
7
|
Bản đồ màu
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Thông tư 37/2011/TT-BTNMT quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 37/2011/TT-BTNMT ngày 14/10/2011 quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2016
Ban hành:
09/07/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2015
Ban hành:
22/08/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2014
Ban hành:
06/10/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2008
Ban hành:
04/03/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2008
Ban hành:
22/01/2002
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
12.440
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|