Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12476:2018 về Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất Chlorantraniliprole

Số hiệu: TCVN12476:2018 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2018 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUN QUỐC GIA

TCVN 12476:2018

THUỐC BẢO V THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHT CHLORANTRANILIPROLE BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LNG HIỆU NĂNG CAO

Pesticides - Determination of chlorantraniliprole content by high performance liquid chromatography

Lời nói đầu

TCVN 12476:2018 được xây dựng theo CIPAC MT 5008

TCVN 12476:2018 do Cục Bảo vệ thực vật biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THUỐC BẢO V THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHT CHLORANTRANILIPROLE BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LNG HIỆU NĂNG CAO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc ký lng hiệu năng cao (HPLC) với detector tử ngoại (UV) để xác định hàm lượng hoạt chất chlorantraniliprole trong thuốc bảo vệ thực vật có chứa chlorantraniliprole.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công b thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm c các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp th

TCVN 12017:2017 Thuốc bảo vệ thực vật - Lấy mẫu

3  Nguyên tắc

Hàm lượng chlorantraniliprole được xác đnh bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector tử ngoại (UV). Kết quả được tính dựa trên sự so sánh giữa số đo diện tích píc mẫu thử và số đo diện tích píc chất chuẩn.

4  Thuốc thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1  Chất chun chlorantraniliprole (C18H14BrC2N5O2), đã biết hàm lượng

4.2  Acetonitrile (C2H3N), dùng cho sắc ký lỏng

4.3  Axit Acetic băng (CH3COOH), dùng cho sắc ký lỏng

4.4  Dung dch chuẩn làm việc

Dùng cân phân tích (5.5) cân khoảng 0,01 g chất chuẩn chlorantraniliprole (4.1), chính xác đến 0,00001 g vào bình định mức 20 ml (5.1), định mức đến vạch bằng acetonitrile (4.2). Siêu âm trong 5 min, làm lạnh đến nhiệt độ phòng, lọc qua màng lọc 0,45 μm (5.3) trước khi bơm vào máy.

CHÚ THÍCH: - Cht chun bảo quản trong tủ lạnh phải được đưa về nhit độ phòng trước khi cân.

- Nếu sử dụng cân có cp chính xác 0.0001 g thì lượng mẫu và chuẩn tăng lên 10 lần

5  Dụng cụ, thiết bị

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm cụ thể như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2  Bơm tiêm mẫu, dung tích 50 μl, chia vạch đến 1 μl, hoặc bơm mẫu tự động

5.3  Màng lọc PTFE, có kích thước lỗ 0,45 μm.

5.4  Máy siêu âm.

5.5  Cân phân tích, có độ đọc chính xác đến 0,00001 g.

5.6  Thiết b sắc ký lỏng hiệu năng cao, được trang b như sau:

- Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector tử ngoại (UV)

- Hệ thống bơm cao áp

- Máy tích phân hoặc máy vi tính

- Cột RP C18, 250 mm, đường kính 4,6 mm, c hạt pha tĩnh 5 μm hoặc loại tương đương

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6  Cách tiến hành

6.1  Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

6.1.1  Lấy mẫu

Lấy mẫu theo tiêu chuẩn TCVN 12017:2017.

6.1.2  Chun bmẫu

Mẫu cần được làm đng nhất trước khi cân: đối với mẫu dạng lng phải lắc đều. nếu bị đông đặc đo nhiệt độ thấp cần được làm tan chảy ở (30°C ± 2°C); đối với mẫu dạng bột, hạt phải được trộn đều.

6.1.3  Chuẩn bị dung dch mẫu thử

Dùng cân phân tích (5.5) cân mẫu thử chứa khong 0,01 g hoạt chất chlorantraniliprole, chính xác đến 0,00001 g vào bình định mức 20 ml (5.1), định mc đến vạch bằng acetonitrile (4.2). Siêu âm trong 5 min, để n định ở nhiệt độ phòng, lọc qua màng lọc 0,45 μm (5.3) trước khi bơm vào máy.

6.2  Xác định hàm lượng hoạt chất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pha động: Acetonitril: Nước: Axit acetic = 53:45:2 (theo thể tích)

Bước sóng: 230 nm

Tốc độ dòng: 1 ml/min

Thể tích bơm mẫu: 5 μl

Nhiệt độ bung cột: 45 °C

6.2.2  Xác đnh

Bơm dung dịch chuẩn làm việc (4.4) cho đến khi số đo diện tích của pic chất chuẩn thay đổi không lớn hơn 1 %. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch chuẩn làm việc (4.4) và dung dịch mẫu thử (6.1.3), lặp lại 2 lần (số đo diện tích của pic chuẩn thay đổi không lớn hơn 1 % so với giá trị ban đầu).

7  Tính kết quả

Hàm lượng hoạt chất chlorantraniliprole trong mẫu, X, biểu th bằng phần trăm khối lượng (%) được tính theo công thức (1):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:

Sm là giá trị trung bình số đo diện tích của pic mẫu thử;

Sc là giá trị trung bình số đo diện tích của pic chuẩn;

mc là khối lượng chất chuẩn, tính bằng gam (g);

mm là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam (g);

P là độ tinh khiết của chất chuẩn, tính bằng phần trăm (%).

Chênh lệch giữa hai kết quả xác định song song không lớn hơn 0,5 %, tại mức 5%.

8  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng;

c) phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là t chọn, và bất kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng tới kết quả;

e) kết quả thử nghiệm thu được.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Giới thiệu hoạt chất chlorantraniliprole

A1.  Công thức cấu tạo:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A2.  Tên hoạt chất:

Chlorantraniliprole

A3.  Tên hóa học IUPAC:

5-bromo-N-[4-chloro-2-methyl-6-(methylcarbamoyl)phenyl]-2- (3-chloropyridin-2-yl)pyrazole-3-carboxamide

A4.  Công thức phân tử:

C18H14BrCl2N5O2

A5.  Khối lượng phân tử:

483,187

A6.  Nhiệt độ nóng chảy:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A7.  Độ hòa tan ở 20 °C trong:

Acetonitrile:

710mg/l

Aceton:

3400 mg/l

Dichloromethane:

2480 mg/l

Ethyl acetate:

1140 mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1710 mg/l

Nước:

1.0 mg/l

A8.  Dạng bên ngoài: Dạng bột màu trắng đến trắng ngà

A9.  Độ bền: Bền trong môi trường pH 4-7

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1]  TCVN 12017:2017 Thuốc bảo vệ thực vật - Lấy mẫu

[2]  Tiêu chuẩn TCCS 10:2010/BVTV Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất chlorantraniliprole yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[4]  E.l. DUPONT DE NEMOURS & COMPANY. 794. Chlorantraniliprole. CIPAC Assay Method. 5008/m. Mary Ellen p. McNally, Ph.D. 6/5/2015

[5] https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Chlorantraniliprole#section=Related-Compounds

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12476:2018 về Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất Chlorantraniliprole bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

1.596

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172