TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10334:2014
BỂ
TỰ HOẠI BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN DÙNG CHO NHÀ VỆ SINH
Precast thin
wall reinforced
concrete septic tanks apply to
the toilet
Lời nói đầu
TCVN 10334:2014 do Hội Công
nghiệp Bê tông Việt Nam biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử kiểm tra nghiệm thu chất lượng đối với sản phẩm “Bể tự hoại bê tông cốt thép thành mỏng
đúc sẵn dùng cho nhà vệ sinh”.
Tiêu chuẩn TCVN 10334:2014 được xây dựng
trên cơ sở chấp nhận giải
pháp công nghệ phù hợp cho “Dây chuyền công nghệ chế tạo các sản phẩm
bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn dùng trong hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo
vệ môi trường” đã được Bộ Xây dựng ra quyết định công nhận và cho phép
áp dụng rộng rãi trên toàn quốc (theo Quyết định số 885/QĐ-BXD ngày
30/09/2011); đồng thời áp dụng các giải pháp “Hệ thống bể phốt cải tiến”
và “Bể phốt nông
thôn” của Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu (BUSADCO) đã được Cục Sở hữu trí tuệ cấp Bằng độc quyền sáng chế số
7717 theo Quyết định số 9384/QĐ-SHTT ngày 13 tháng 5 năm 2009 và Bằng độc quyền
Giải pháp hữu ích số 1084 theo Quyết định số 37679/QĐ-SHTT ngày 15/07/2013.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BỂ TỰ HOẠI BÊ
TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN DÙNG CHO NHÀ VỆ
SINH
Precast thin
wall reinforced
concrete septic tanks apply to the toilet
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bể tự hoại
bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn (chiều dày danh nghĩa của thành không lớn
hơn 70 mm) dùng cho nhà vệ sinh.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần
thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1651-1:2008, Thép
cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn.
TCVN 1651-3:2008, Lưới thép hàn.
TCVN 3105:1993, Hỗn hợp bê tông nặng
và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4506:2012, Nước cho bê tông và
vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6067:2004, Xi măng poóc lăng bền sun phát-
Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6151-2:2002 (ISO 4422-2:1996), Ống và phụ
tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ
thuật. Phần 2: ống (có hoặc
không có đầu nong) (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151:1996).
TCVN 6288:1997, Dây thép vuốt nguội
để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt.
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7711:2013, Xi măng poóc lăng hỗn
hợp bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8826:2011, Phụ gia hóa học cho
bê tông.
TCVN 8827:2011, Phụ gia khoáng hoạt
tính cao dùng
cho bê tông và vữa -
Silicafume và tro trấu nghiền mịn
TCVN 8828:2011, Bê tông - Yêu cầu bảo
dưỡng ẩm tự nhiên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9490:2012 (ASTM C900-06), Bê tông -
Phương pháp xác định cường
độ kéo nhổ.
TCVN 10302:2014, Phụ gia hoạt tính tro bay dùng
cho bê tông, vữa xây và xi măng.
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1 Bể tự hoại (Septic
tank)
Bể làm sạch nước thải từ nhà vệ sinh mà ở đó
diễn ra đồng thời quá trình lắng và phân hủy kỵ khí trước khi thải ra hệ thống
thoát nước chung.
3.2 Ngăn chứa (Storage
compartment)
Ngăn mà ở đó phần lớn cặn, váng bọt được
lưu giữ, lắng và phân hủy kỵ khí.
3.3 Ngăn lắng (Settling
compartment)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Dung tích ướt (Liquid
volume)
Vư - Phần thể tích chứa
chất lỏng và cặn.
3.5 Dung tích lưu không (Air space
volume)
VLK - Khoảng không gian từ
phía trên mức chất lỏng đến mặt dưới tấm nắp bể..
3.6 Chiều cao lưu không (Height of
air space)
Khoảng cách từ cốt đáy ống ra lên đến
mặt dưới tấm nắp bể.
3.7 Kích thước danh
nghĩa
(Nominal dimension)
Kích thước lưu thông bên trong bể tự
hoại (không kể vách ngăn), tính bằng milimét, được quy ước chọn làm kích thước
cơ bản để thiết kế bể tự hoại.
3.8 Chiều sâu lớp nước (Liquid
depth)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9 Chiều sâu miệng vào
và miệng ra
(Depth of inlet end and outlet end)
Khoảng cách từ miệng vào và miệng ra đến
cốt đáy ống ra.
3.10 Lỗ thông nước (Transfer port)
Lỗ duy trì dòng chảy của chất lỏng giữa
các ngăn trong bể.
3.11 Ống thông hơi (Air vent
pipe)
Ống thoát khí từ bể hoặc hố chứa phân ra môi
trường bên ngoài.
3.12 Bãi lọc tự thấm (Soakaway)
Khu đất sử dụng để xử lý hoặc chứa
nước thải từ nhà vệ sinh (Xem Phụ lục A)..
3.13 Bể góp
(Collecting-tank)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân loại, kích
thước cơ bản và ký hiệu
4.1 Phân loại
- Theo kết cấu, bể tự hoại được
phân thành hai loại:
+ Bể 1 ngăn: chứa và lắng trong cùng
một ngăn (Hình 1);
+ Bể 2 ngăn: chứa và lắng trong các
ngăn riêng (Hình 2).
- Theo mục đích
phù hợp với điều kiện hạ tầng kỹ thuật ở nơi sử dụng:
+ Bể tự hoại dùng ở khu vực có hệ thống
thoát nước thải chung (Hình 1 và Hình 2);
+ Bể tự hoại dùng ở khu vực
không có hệ thống
thoát nước thải chung, như vùng nông thôn, gọi tắt là bể tự hoại nông thôn
(Hình 3).
4.2 Kích thước cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Ký hiệu
Các bể tự hoại khác nhau được ký hiệu
như sau:
- TH: bể tự hoại.
- 1N, 2N: số ngăn;
- 0,50; 0,70;
0,90; 1,10; v.v...: dung tích bể.
Ví dụ:
- TH.1N.1,1: được hiểu
là bể tự hoại một
ngăn, dung tích 1,10 m3.

Mặt cắt A-A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt bằng
CHÚ DẪN:
1 đầu chờ nối với ống vào D150;
2 đầu chờ nối với ống thông hơi D32;
3 đầu chờ nối với ống ra D150;
L chiều dài;
B chiều rộng;
H chiều cao;
dt chiều dày
thành;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn chiều dày nắp;
K chiều cao lưu không;
N chiều sâu miệng vào
và miệng ra;
M chiều sâu lớp nước.
Hình 1 - Bể tự
hoại một ngăn

Mặt cắt A-A

Mặt bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đầu chờ nối với ống vào D150;
2 đầu chờ nối với ống thông hơi D32;
3 đầu chờ nối với ống ra D150;
4 vách ngăn;
5 lỗ thông nước tròn D150 hoặc
vuông 150 mm x 150 mm;
6 lỗ thông hơi giữa các ngăn
tròn D40 hoặc vuông 40 mm x 40 mm;
7 ống để hút cặn D100;
L1, L2 chiều dài ngăn thứ nhất,
ngăn thứ 2;
B chiều rộng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dt chiều dày thành;
dd chiều dày đáy;
dn chiều dày nắp;
K chiều cao lưu
không;
N chiều sâu miệng vào
và miệng ra;
M chiều sâu lớp nước.
h chiều cao miệng hút
cặn.
Hình 2 - Bể tự
hoại 2 ngăn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mặt bằng
CHÚ DẪN:
1 bệ xí;
2 giá đỡ bệ xí;
3 lỗ thăm và lấy cặn, kích thước 300 mm x 300 mm;
4 nắp bể;
5 đầu chờ nối ống dẫn ra D150;
6 đầu chờ lắp ống thông hơi D32.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B chiều rộng;
H chiều cao;
dd chiều dày đáy;
dt chiều dày thành;
dn chiều dày nắp;
M chiều cao lớp nước;
N chiều sâu miệng ống
ra;
K chiều cao lưu không.
Hình 1 - Bể tự
hoại dùng cho khu vực không có hệ thống thoát nước thải chung (bể tự hoại
nông thôn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Yêu cầu
về vật liệu
5.1.1 Xi măng
Xi măng dùng để sản xuất bể tự hoại là
xi măng poóc lăng bền sun
phát (PCSR) theo TCVN 6067:2004, hoặc xi măng poóc lăng
hỗn hợp bền sun
phát (PCBHSR, PCBMSR)
theo TCVN 7711:2013. Cũng có thể sử dụng các loại xi măng poóc lăng khác nhưng phải
đảm bảo chịu được tác động của môi trường xâm thực.
5.1.2 Cốt liệu
Cốt liệu dùng để sản xuất bể tự hoại
có chất lượng phù hợp với TCVN 7570:2006, ngoài ra còn phải thoả mãn các quy định
của thiết kế.
5.1.3 Nước
Nước trộn và bảo dưỡng bê tông có chất lượng
phù hợp với TCVN 4506:2012.
5.1.4 Phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.5 Bê tông
- Mác bê tông phải đảm bảo
theo yêu cầu và không nhỏ hơn M25, phải được thiết kế thành phần cấp phối theo
loại xi măng, cốt liệu thực tế.
- Hỗn hợp bê tông có tỷ lệ nước/chất kết
dính (N/CKD) không lớn hơn 0,45;
- Bảo dưỡng bê tông theo TCVN 8828:2011.
5.1.6 Cốt thép
Cốt thép phù hợp với các tiêu chuẩn
tương ứng sau:
- Thép thanh dùng làm cốt chịu lực phù
hợp TCVN
1651-1:2008;
- Lưới thép hàn phù hợp TCVN
1651-3:2008;
- Thép cuộn kéo nguội dùng làm cốt
thép phân bố, cấu tạo phù hợp
với TCVN 6288:1997.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với các thanh thép chịu lực ≤ 10;
- Đối với thép đai ≤ 10.
5.2 Yêu cầu
về kích thước và mức sai lệch kích thước
5.2.1 Kích thước danh nghĩa
Kích thước danh nghĩa và mức sai lệch
kích thước cho
phép của bể tự hoại được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Kích
thước danh nghĩa1) và sai lệch cho
phép của một số loại bể tự hoại
Ký hiệu loại
bể
Dung tích,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3
Dung tích ướt,
Vư
m3
Kích thước
và mức sai lệch cho
phép, mm
Chiều dài2)
L
Mức sai lệch cho phép
Chiều dài
ngăn 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài
ngăn 2
L2
Chiều rộng,
B
Mức sai lệch cho phép
Chiều cao,
không nhỏ hơn
H,
Chiều dày thành bể
dt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày đáy bể
dd
Mức sai lệch cho phép
TH.1N.0,50
0,50
0,44
800
± 5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
± 5
1060
50
± 3
70
+ 5
- 2
TH.1N.0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,62
850
-
-
800
TH.1N.0,90
0,90
0,76
1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
TH.1N.1,10
1,10
0,95
1050
-
-
1000
TH.1N.1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
1050
650
400
1000
TH.2N.1,30
1,30
1,09
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TH.2N.1,50
1,50
1,30
1450
1050
CHÚ THÍCH:
1) Có thể sản xuất kích thước khác tùy theo yêu
cầu của khách hàng;
2) Chiều dài bằng tổng chiều dài các
ngăn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các
kích thước và yêu cầu khác
Tên gọi
Mức yêu cầu
1. Dung tích lưu không so với dung tích
ướt, VLK, %, không nhỏ hơn
12,5
2. Chiều cao lưu không, K,
mm, không nhỏ hơn
150
3. Chiều sâu miệng vào và ra, N,
mm, không nhỏ hơn
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
5. Chiều dày nắp, dn, mm, không
nhỏ hơn
70
6. Trục giữa lỗ thông nước (tròn
D150 hoặc vuông 150 mm x 150 mm) nằm
giữa chiều cao bể.
7. Nếu ống vào lắp ở thành bể thì cốt
đáy ống vào cao hơn cốt đáy ống ra 50 mm.
8. Lỗ thông hơi giữa các ngăn nằm
trên các vách ngăn sát mặt dưới tấm nắp, có dạng hình tròn D40 hoặc vuông 40
mm x 40 mm.
9. Khoảng cách từ miệng hút cặn đến
đáy bể khoảng 120
mm đến 130 mm.
5.2.3 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt
thép
Chiều dày của lớp bê tông bảo vệ cốt
thép bên trong và bên ngoài không được nhỏ hơn 12 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1 Độ phẳng bề mặt
Bề mặt bên ngoài và bên trong của bể tự
hoại phải đảm bảo phẳng đều, các điểm lồi, lõm không vượt quá ± 2 mm. Không được
có các lỗ rỗng trên bề mặt với chiều sâu lớn hơn 2 mm.
5.3.2 Nứt bề mặt
Không được có vết nứt bề mặt với chiều
rộng lớn hơn 0,1 mm. Các vết nứt này có thể được xoa lấp bằng hồ xi măng.
5.3.3 Sự biến màu của bề mặt bê tông
Bề mặt bê tông của bể tự hoại không được
có các vết ố do cốt thép bên trong bị ăn mòn, bị gỉ.
5.4 Yêu cầu
về khả năng chống thấm nước
Không xuất hiện vết thấm ướt ở mặt
ngoài bể tự hoại khi thử khả năng chống thấm nước bằng phương pháp thử chịu áp
lực thủy tĩnh với lượng nước chứa đầy bể trong khoảng thời gian không nhỏ hơn
36 h.
5.5 Yêu cầu
về độ kín khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Yêu cầu
về đường ống và phụ kiện
5.6.1 Ống nhựa PVC
có đường kính D150, D100, D50, D32 và các phụ kiện khác như ống nối PVC D150
hình chữ Y, cút PVC D100, cút PVC D50, cút PVC D32 có chất lượng phù hợp với
TCVN 6151-2:2002 (ISO 4422-2:1996).
5.6.2 Tấm nắp đậy làm bằng bê
tông cốt thép, có cường độ bê tông tương đương với bê tông sản xuất bể tự hoại và
có kích thước phù hợp với kích thước của bể, chiều dày không nhỏ hơn 70 mm.
6 Phương pháp thử
6.1 Lấy mẫu
- Lấy ngẫu nhiên không ít hơn ba sản
phẩm mỗi loại đại
diện cho lô cần kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật
qui định.
- Để xác định các chỉ tiêu về kích thước,
ngoại quan, khuyết tật và cường độ bê tông, cỡ lô thông thường là 150 sản phẩm. Nếu số lượng
không đủ 150 sản phẩm cũng tính là một lô đủ.
- Độ chống thấm nước và độ
kín khí được xác định định kỳ ba tháng một lần. Mẫu thử được lấy từ lô sản
phẩm đã kiểm tra kích thước, ngoại quan và cường độ chịu nén.
6.2 Xác định kích thước
và mức sai lệch
kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ chính
xác 0,1 mm;
- Thước kim loại hoặc thước
cuộn kim loại có thể đo chiều dài đến 3 m, độ chính xác đến 1 mm;
- Máy khoan, búa, đục sắt.
6.2.2 Cách tiến hành
6.2.2.1 Đo chiều dài: Đo chiều dài
bên trong của từng ngăn rồi cộng lại. Đo ở hai cạnh trên miệng và hai cạnh bên
dưới cách đáy khoảng 100 mm. Kết quả đo ở mỗi ngăn là giá trị trung bình cộng
của bốn trị số đo được.
6.2.2.2 Đo chiều rộng: Đo ở hai cạnh
trên miệng và hai cạnh bên dưới cách đáy khoảng 100 mm. Kết quả đo là giá trị
trung bình cộng của bốn trị số đo được.
6.2.2.3 Đo chiều dày: Chiều dày
thành bể tự hoại được đo ở bốn điểm giữa
các cạnh bằng thước kẹp. Kết quả đo là giá trị trung bình cộng của bốn trị số
đo được. Chiều dày đáy là hiệu số trung bình cộng của bốn số đo chiều cao phủ
bì đo tại điểm giữa mỗi cạnh và giá trị trung bình của chiều cao bên
trong đo được theo Điều 6.2.2.4.
6.2.2.4 Đo chiều cao
- Chiều cao bên trong của từng bể tự hoại tại
ba điểm thẳng hàng (1 điểm ở giữa, 2 điểm khác ở hai đầu cách thành bể khoảng
100 mm) bằng cách đặt thước thép nằm ngang trên miệng bể, rồi dùng thước thép
khác đo theo chiều thẳng đứng khoảng cách từ mặt phẳng đáy bể đến mặt dưới
của thước nằm trên miệng bể. Kết quả đo là giá trị trung bình cộng của ba trị số đo được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dung tích lưu không (VLK)
tính bằng cách nhân chiều cao lưu không với chiều dài và chiều rộng bên trong của
bể.
- Chiều sâu miệng vào và miệng ra đo
từ đầu cuối ống đến cốt đáy ống ra.
- Chiều sâu lớp nước đo từ đáy bể đến
cốt đáy ống ra.
6.2.2.5 Đo chiều dày
lớp bê tông bảo vệ cốt thép theo TCVN 9356:2012. Cũng có thể thực hiện bằng
cách khoan hai lỗ trên bề mặt thành bể tự hoại cho tới bề mặt cốt thép hoặc cắt
ngang tiết diện của nó rồi đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ. Sau khi kiểm tra, lỗ
khoan phải được trát kín bằng vữa xi măng có mác bằng mác bê tông chế tạo
bể.
6.2.3 Đánh giá kết quả
Đối chiếu giá trị trung bình cộng của
các số đo được với các thông số được quy định trong Bảng 1 và Bảng 2. Nếu
trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra
có từ một sản phẩm trở lên không đạt
yêu cầu chất lượng thì lấy ba sản phẩm khác trong lô đó để kiểm tra lần hai. Nếu lại
có từ một sản phẩm trở lên không đạt
yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm
đó phải nghiệm thu theo từng sản phẩm.
6.3 Xác định ngoại quan và các khuyết
tật
6.3.1 Thiết bị, dụng cụ
- Thước kim loại hoặc thước cuộn kim
loại có thể đo chiều dài đến 3 m, độ chính xác đến 1 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thước kẹp có độ chính xác đến 0,1
mm;
- Bộ thước căn lá thép dày từ 0,01 mm
đến 1,00 mm;
- Kính lúp có độ phóng đại từ 5 lần đến
10 lần.
6.3.2 Cách tiến hành
- Đo độ cao, chiều sâu của vết lồi,
lõm, lỗ rỗng: sử dụng thước kẹp
kết hợp với thước thép
hoặc thước nhựa;
- Đo chiều rộng vết nứt bằng
cách dùng kính lúp quan
sát, nếu thấy có vết nứt,
dùng thước căn
lá thép để đo chiều rộng;
- Xác định sự biến màu của bề mặt bê
tông: quan sát bằng mắt.
6.3.3 Đánh giá kết quả
Đối chiếu với yêu cầu về ngoại quan và
khuyết tật của bể tự hoại được quy định trong 5.3 để đánh giá chất lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Xác định cường độ bê tông
Trong quá trình sản xuất bể tự hoại phải
lấy mẫu bê tông và bảo dưỡng theo
TCVN 3105:1993, xác định cường độ nén theo TCVN 3118:1993, lưu phiếu thí nghiệm,
coi đó là một phần trong hồ sơ chất lượng sản phẩm.
Khi cần thiết có thể xác định cường độ
bê tông trực tiếp trên sản phẩm theo TCVN
9490:2012
(ASTM
C900-06) hoặc theo phương pháp phù hợp do các bên thỏa thuận.
6.5 Xác định khả năng chống thấm nước
6.5.1 Thiết bị, dụng cụ
- Nền bê tông phẳng;
- Kệ chuyên dụng kê đáy bể, cao khoảng
700 mm;
- Đồng hồ đo thời gian.
6.5.2 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đặt kệ trên nền bê tông phẳng nằm ngang,
sau đó đặt bể tự hoại cần thử lên.
- Đổ nước vào bể tự hoại cho đầy tới
cách miệng bể 1 cm và giữ nước trong đó với khoảng thời gian quy định là 36 h.
Kết thúc thời gian thử, quan sát bề mặt
bên ngoài bể xem có bị thấm ướt, giọt nước đọng hay không.
6.5.3 Đánh giá kết quả
Nếu không có hiện tượng thấm ướt hoặc
không thấy giọt nước đọng thì kết luận bể tự hoại thử nghiệm đạt yêu cầu về độ
chống thấm.
Nếu trong hai bể tự hoại đem thử mà có
từ một sản phẩm trở lên bị
thấm ướt hoặc có giọt nước đọng, thì phải chọn hai sản phẩm khác
trong lô đó để thử tiếp. Nếu lại
có từ một sản phẩm trở lên bị thấm ướt hoặc giọt nước đọng, thì kết luận lô sản
phẩm đó không đạt yêu cầu về độ chống thấm.
6.6 Xác định độ kín khí
6.6.1 Thiết bị, dụng cụ
- Bơm hút chân không có khả
năng tạo độ chân không ít nhất đến 175 Pa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.2 Cách tiến hành
- Bít kín đầu chờ nối với ống vào, ống
ra và các lỗ của bể.
- Gắn kín nắp bể bằng vữa xi măng cát
có mác bằng mác bê tông chế tạo bể.
- Gắn bơm chân không qua đầu chờ nối với
ống thông hơi để hút khí ra khỏi bể tự hoại.
- Dùng bơm chân không để tạo áp lực
chân không trong bể ở mức 100 Pa.
- Khi áp lực trong bể đã ổn định ở 100 Pa
thì bắt đầu tính thời
gian thử.
6.6.3 Đánh giá kết quả
Độ kín khí đạt yêu cầu
khi duy trì được áp suất
chân không 100 Pa trong 5 min.
Nếu trong hai sản phẩm đem thử
có từ một sản phẩm trở lên không đạt
yêu cầu, thì phải chọn hai sản phẩm khác để thử tiếp. Nếu lại có từ
một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu, thì kết luận lô sản phẩm đó không đạt yêu cầu về độ kín khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Ghi nhãn
Nhãn mác được ghi ở mặt ngoài của bể tự
hoại tại vị trí dễ quan sát thấy.
Vật liệu dùng để ghi nhãn mác không bị
phai màu theo thời gian;
Nội dung ghi rõ:
- Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Số hiệu tiêu chuẩn áp dụng;
- Ký hiệu sản phẩm theo Điều 4.3;
- Số hiệu lô sản phẩm;
- Ngày, tháng, năm sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi xuất xưởng phải có giấy chứng
nhận chất lượng cho
khách hàng, trong đó ghi kết quả thử các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này.
7.2 Vận chuyển và bảo quản
- Chỉ được phép bốc xếp, vận chuyển
khi cường độ bê tông đạt tối thiểu 70 % mác thiết kế.
- Các sản phẩm sau khi kiểm tra chất
lượng được xếp theo từng lô.
- Phải được xếp, dỡ bằng cần cẩu chuyên dụng
hoặc thiết bị nâng phù hợp, dùng móc dây cáp mềm hoặc gá kẹp thích hợp.
- Khi vận chuyển, các bể tự hoại phải
được chèn chặt trên phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập, gây hư hỏng.
Phụ lục A
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô hình nhà vệ sinh nông thôn có lắp bể
tự hoại bằng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn được nêu ở Hình A.1.

CHÚ DẪN:
Tam cấp: Xây gạch ống, mặt láng vữa mác 15 dày
75;
Tường: dày 100, trát vữa 2 mặt dày 15;
Mái: Lợp tôn hoặc tấm sóng amian xi măng; Litô gỗ
25 x 30 x 365;
Cửa: Ván ép, nẹp gỗ.
Hình A.1 - Mô
hình nhà vệ sinh nông thôn có lắp bể tự hoại bằng bê
tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
4 Phân loại, kích thước cơ bản và ký
hiệu
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Yêu cầu vật liệu
5.2 Yêu cầu về kích thước và mức sai
lệch kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Yêu cầu về khả năng chống thấm nước
5.5 Yêu cầu về độ kín khí
5.6 Yêu cầu về đường ống và
phụ kiện
6 Phương
pháp thử
6.1 Lấy mẫu
6.2 Xác định kích
thước và sai lệch kích thước
6.3 Xác định ngoại
quan và khuyết tật
6.4 Xác định cường độ bê tông
6.5 Xác định khả năng chống thấm nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
7.1 Ghi nhãn
7.2 Vận chuyển và bảo quản
Phụ lục A (Tham khảo) Ví dụ về lắp đặt
bể tự hoại bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn, bãi tự thấm, bể góp
ở khu vực không có hệ thống thoát nước thải chung