TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7035:2002
CÀ
PHÊ BỘT - XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỰ HAO HỤT KHỐI LƯỢNG Ở 1030C
(PHƯƠNG PHÁP THÔNG THƯỜNG)
Roasted ground coffee - Determination of moisture content - Method by
determination of loss in mass at 1030C (Routine method)
Lời nói đầu
TCVN 7035 : 2002 hoàn toàn tương đương với
ISO 11294 : 1994;
TCVN 7035 : 2002 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ ban hành.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thông
thường xác định sự hao hụt khối lượng của cà phê bột ở nhiệt độ 1030C.
Chú thích 1 - Phương pháp này cho kết quả
trung bình tương tự với phương pháp trong ISO 11817 - Cà phê bột - xác định độ
ẩm - Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chuẩn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng định nghĩa sau:
2.1. Sự hao hụt khối lượng ở 1030C
(loss in mass at 1030C): Hao hụt khối lượng chủ yếu do nước và các
chất bay hơi (cacbon dioxit, các axit bay hơi, v.v…) bị bốc hơi trong các điều
kiện quy định của tiêu chuẩn này.
Lượng hao hụt được biểu thị bằng phần trăm
khối lượng.
3. Nguyên tắc
Sấy phần mẫu thử ở 1030C ± 10C
trong 2 giờ ở áp suất khí quyển.
4. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị phòng thí nghiệm thông
thường và đặc biệt là:
4.1. Tủ sấy, được đốt nóng bằng
điện, có thể vận hành ở 1030C ±
10C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Bình hút ẩm, có chứa chất làm khô.
4.4. Cân phân tích, có thể cân đến 0,1
mg.
5. Lấy mẫu
Điều quan trọng là phòng thí nghiệm nhận được
đúng mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc không bị biến đổi chất lượng trong
quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
6. Chuẩn bị mẫu thử
Trộn đều mẫu phòng thử nghiệm.
7. Cách tiến hành
7.1. Chuẩn bị đĩa
Sấy khô đĩa (4.2) và nắp trong tủ sấy (4.1) ở
1030C trong vòng 1 giờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân đĩa và nắp chính xác đến 0,1mg.
7.2. Phần mẫu thử
Cho khoảng 5 g mẫu thử (điều 6) vào đĩa đã
được chuẩn bị (7.1).
Đậy nắp lên đĩa, cân đĩa, nắp và mẫu thử
chính xác đến 0,1 mg.
7.3. Phép xác định
Đặt đĩa chứa phần mẫu thử, mở nắp ra nhưng
đặt bên cạnh hoặc bên dưới đĩa vào trong tủ sấy (4.1) ở nhiệt độ 1030C
và sấy khô trong 2 giờ ± 0,1 giờ.
Lấy đĩa ra, đậy nắp lại và đặt vào trong bình
hút ẩm (4.3). Để đĩa, nắp và mẫu chứa bên trong nguội đến nhiệt độ phòng và cân
chính xác đến 0,1 mg.
8. Biểu thị kết quả
Lượng hao hụt ở 1030C, biểu thị
bằng phần trăm khối lượng của mẫu, được tính bằng công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
m0 là khối lượng của đĩa và nắp
(xem 7.1), tính bằng gam;
m1 là khối lượng của đĩa, phần mẫu
thử và nắp trước khi sấy (xem 7.2), tính bằng gam;
m2 là khối lượng của đĩa, phần mẫu
thử và nắp sau khi sấy (xem 7.3), tính bằng gam;
9. Độ chụm
Kết quả thử liên phòng thí nghiệm, nêu trong
phụ lục A.
9.1. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử độc
lập thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành trên vật liệu thử giống
hệt nhau trong một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện, sử dụng cùng thiết
bị, trong một khoảng thời gian ngắn, không lớn hơn 0,1%.
9.2. Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2 - Như vậy, độ tái lập của phương
pháp thử ít thích hợp đối với cà phê bột độ ẩm thấp (độ ẩm khoảng dưới 2%).
10. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải chỉ ra được:
- phương pháp đã sử dụng
- kết quả thử nghiệm thu được, và
- nếu kiểm tra độ lặp lại, thì nêu kết quả
thu được.
Báo cáo thử nghiệm cũng phải đề cập đến tất
cả các chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy ý lựa
chọn cùng với các chi tiết bất thường nào khác có thể ảnh hưởng tới kết quả.
Báo cáo thử nghiệm cũng phải bao gồm mọi
thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
KẾT
QUẢ THỬ LIÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM
Một thử liên phòng thí nghiệm tiến hành năm
1989, gồm 15 phòng thí nghiệm tham gia, mỗi phòng tiến hành ba phép xác định
trên cùng một mẫu, các kết quả thống kê (ước lượng theo ISO 5725)[1])
cho trong bảng A.1.
Ở cùng một thử liên phòng thí nghiệm, trong
cùng một phòng thí nghiệm, độ ẩm đúng được xác định bằng phương pháp Karl
Fischer theo ISO 11817. Bảng A.2 so sánh giá trị trung bình thu được trên cùng
một mẫu theo hai phương pháp.
Bảng A.1 - Xác định
sự hao hụt khối lượng của cà phê bột
Mẫu
A
B
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
Số phòng thí nghiệm được giữ lại sau khi đã
loại trừ
15
15
14
15
15
Hao hụt khối lượng trung bình % (m/m)
4,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
1,56
1,50
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
Hệ số biến động lặp lại, %
Độ lặp lại 2,83sr
0,031
0,6
0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,12
0,027
0,8
0,08
0,027
1,7
0,08
0,021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
Hệ số biến động tái lập, %
Độ tái lập 2,83SR
0,187
3,7
0,5
0,168
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,281
8,8
0,8
0,187
12,0
0,5
0,454
10,3
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
A
B
C
D
E
Hao hụt khối lượng trung bình, % (m/m)
4,98
4,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,56
1,50
Độ ẩm trung bình, % (m/m)
5,07
4,64
3,32
1,51
1,44