TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
8060 : 2009
ISO
14557 : 2002
PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY - VÒI CHỮA CHÁY - VÒI HÚT BẰNG CAO
SU, CHẤT DẺO VÀ CỤM VÒI
Fire-fighting hoses
- Rubber and plastics suction hoses and
hose assemblies
Lời nói đầu
TCVN 8060 : 2009 hoàn toàn tương đương
với ISO 14557 :
2002.
TCVN 8060 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fire-fighting hoses
- Rubber and plastics suction hoses and
hose assemblies
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu
cầu và phương pháp thử đối với vòi hút bằng cao su và chất dẻo, sau đây được
gọi tắt là vòi hút dùng trong chữa cháy.
CHÚ THÍCH 1: Tất cả các áp suất được tính
bằng đơn vị megapascals. 1 MPa = 10 bar.
Các yêu cầu bổ sung được quy định cho cụm
vòi, đó là các vòi hút được lắp sẵn với các đầu nối do nhà sản xuất vòi hút
thực hiện (xem Điều 8).
Các vòi hút kiểu A (cao su) được dùng ở
nhiệt độ thấp nhất là - 20 °C, và kiểu B (dẻo nhiệt) được dùng ở nhiệt độ thấp nhất là
-10 °C.
CHÚ THÍCH 2: Vòi hút được sử dụng ở
nhiệt độ thấp hơn các nhiệt độ quy định trên có thể được cung cấp theo thỏa thuận giữa
nhà sản xuất và khách hàng. Trong trường hợp này nên thử tính mềm dẻo ở nhiệt
độ thấp tại nhiệt
độ được quy định.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công
bố thì áp dụng bản đuợc nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1307, Rubber and plastics hoses
for general-purpose industrial applications - Bore diameters and tolerances,
and tolerances on length (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo dùng trong công nghiệp
thông dụng - Đường kính lỗ và dung
sai, dung sai chiều dài).
ISO 1402, Rubber and plastics
hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo
và cụm vòi - Thử thủy tĩnh).
ISO 1746, Rubber or plastics hoses and
tubing - Bending tests (Vòi hút mềm cao su hoặc chất dẻo và đường vòi hút - Thử
uốn).
ISO 4672 : 1997, Rubber and plastics
hoses - Sub-ambient temperature flexibility tests (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo
- Thử tính mềm dẻo ở nhiệt độ thấp nhất của môi trường xung quanh).
ISO 7233, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Determination of suction resistance (Vòi hút mềm cao su và
chất dẻo và cụm vòi - Xác định sức cản hút).
ISO 7326 : 1991, Rubber and plastics
hoses - Assessment of ozone
resistance under static conditions (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo - Đánh giá độ
bền ozon ở điều kiện
tĩnh).
ISO 8330, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Vocabulary (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo và cụm vòi -
Từ vựng).
ISO 8033, Rubber and plastics hoses -
Determination of adhesion between components (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo -
Xác định lực bám dính giữa các thành phần).
ISO 11758, Rubber and plastics hoses -
Exposure to a xenon arc lamp - Determination of changes in colour and
appearance (Vòi hút mềm cao su và chất dẻo - Sự phơi ra trước đèn hồ quang
xenon - Xác định sự thay đổi màu sắc và hình dạng bên ngoài).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa về áp suất làm việc, áp suất thử và áp suất nổ được nêu trong ISO
8330.
4. Phân loại
4.1. Kiểu vòi hút (cấu tạo vòi hút mềm)
Các vòi hút kiểu A phải có:
a) một lớp lót cao su có chiều dầy đồng
đều, có độ đồng tâm hợp lý và không có các lỗ nhỏ, lỗ rỗ và các khuyết tật
khác;
b) cốt bằng vật liệu dệt được đặt đồng
đều vào vị trí bằng bất kỳ phương pháp thích hợp nào;
c) một hoặc nhiều sợi dây kim loại
được quấn theo đường xoắn vít với bước đều nhau và áp sát đồng đều vào cốt để
cho phép vòi hút đáp ứng được các yêu cầu về các thông số kỹ thuật;
d) một lớp cao su bọc ngoài, chịu được
ozon, có chất lượng và chiều dầy đồng đều và không có khuyết tật.
Các vòi hút kiểu B phải có một lớp vật
liệu nhựa nhiệt dẻo, dễ uốn, được đỡ bên trong bằng cốt vật liệu polime cứng vững, quấn
theo đường xoắn ốc. Cốt và các thành phần mềm dẻo, dễ uốn của thành vòi hút
phải cố định, không có các vết nứt, lỗ rỗ, vật lạ lẫn vào hoặc các khuyết tật
khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đầu mút vòi hút phải tương thích với
các đầu nối vòi hút hút và phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia có liên quan.
CHÚ THÍCH: Khi sử dụng các đầu mút mềm
hoặc các đầu mút không có cốt dây thép cho các vòi hút kiểu A thì nên có vòng
cốt vải dệt được phủ cao su bổ sung lấp vào bên ngoài phần không có cốt dây
thép và đoạn có vòng đầu tiên của dây thép quấn theo đường xoắn vít.
Các đầu mút nên có nắp đậy hoặc được
bịt kín để tránh sự xâm nhập của nước.
Việc quy định các kích thước
của các đầu mút mềm hoặc không có cốt dây thép là do thỏa thuận giữa
sản xuất và khách hàng.
5. Kích thước, dung
sai và khối lượng lớn nhất
5.1. Đường kính trong và khối lượng
lớn nhất
Các kích thước của vòi hút và dung
sai, khi được đo theo ISO 4671, phải tuân theo các yêu cầu cho trong Bảng 1.
Khối lượng trên một mét chiều dài của vòi hút phải phù hợp với Bảng 1.
Bảng 1 -
Đường kính trong, dung sai đường kính trong và khối lượng lớn nhất trên một đơn
vị chiều dài
Đường kính
trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
đường kính trong
mm
Khối lượng
trên một đơn vị chiều dài
kg/m
Kiểu A
Kiểu B
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
1,0
50
-0,2 đến +1,0
2,3
1,6
52
-0,2 đến +1,0
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
-0,2 đến +1,5
3,2
2,0
70
-0,2 đến +1,5
3,7
2,6
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
3,0
76
-0,2 đến +1,5
4,1
3,0
90
-0,2 đến +1,5
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
-0,2 đến
+1,5
6,7
4,5
102
-0,2 đến
+1,5
6,7
4,5
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
4,7
125
-0,5 đến +2,0
7,8
5,0
140
-0,5 đến +2,0
8,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
-0,5 đến +2,0
11,0
8,0
5.2. Chiều dài và dung sai chiều dài
Tổng chiều dài của vòi hút được cung
cấp phải theo yêu cầu của khách hàng và phải được tính bằng mét. Dung sai chiều
dài phải phù hợp với ISO 1307. Dung sai cho các chiều dài vòi hút cố định phải
được quy định theo thỏa thuận giữa
khách hàng và nhà sản xuất.
6. Các yêu cầu về
tính năng của vòi hút hoàn chỉnh
6.1. Yêu cầu về thủy tĩnh
CHÚ THÍCH: Các yêu cầu về thủy tĩnh được
cho dưới đây chỉ dùng cho các vòi hút hút. Các vòi hút định dùng để xả cũng
như yêu cầu có các áp suất nổ và áp suất thử cao hơn phải được quy định theo
thỏa thuận giữa
khách hàng và nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi thử theo ISO 1402 ở nhiệt độ và áp
suất cho trong Bảng 2, vòi hút không được nổ vỡ ra hoặc có bất cứ dấu hiệu nào
về rò rỉ, nứt, biến dạng đột ngột hoặc các dấu hiệu hư hỏng khác.
Bảng 2 - Áp
suất thử và áp suất nổ nhỏ nhất
Áp suất
Nhiệt độ
thử (23 ± 2) °C
Nhiệt độ
thử (55 ± 2) °C
Kiểu A
Kiểu B
Kiểu A
Kiểu B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,3
-
0,15
Áp suất nổ
nhỏ nhất MPa
0,6
0,6
-
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi thử theo ISO 1402 ở các nhiệt độ
và áp suất cho trong Bảng 2, vòi hút không được nổ. Phải thử ba đoạn vòi hút,
mỗi đoạn dài 1 m.
6.2. Lực bám dính (chỉ dùng cho vòi
hút kiểu A)
Khi thử theo ISO 8033 lực bám dính
giữa lớp lót và lớp cốt và giữa lớp phủ ngoài và lớp cốt không được nhỏ hơn
2,0 kN/m.
6.3. Tính mềm dẻo ở nhiệt độ thấp
Phép thử phải được thực hiện theo Điều
4, phương pháp B của ISO 4672 : 1997 ở nhiệt độ -10 °C đối với các vòi
hút nhựa nhiệt dẻo và -20 °C đối với các vòi hút cao su.
CHÚ THÍCH: Các vòi hút được cung cấp
cho sử dụng ở nhiệt độ thấp hơn các nhiệt độ quy định ở trên phải
được thử ở nhiệt độ đã quy định.
6.4. Độ bền đối với ozon (chỉ dùng
cho vòi hút kiểu A)
Khi thử theo phương pháp 3 của ISO
7326 : 1991 với độ khuyếch đại x 2, vỏ vòi hút không được có bất cứ dấu hiệu
nào về nứt.
6.5. Độ bền uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Sức chvòi hút tia tử ngoại ( UV )
(đèn hồ quang xenon)
(chỉ dùng cho vòi hút kiểu B)
CHÚ THÍCH: Phép thử về sức chvòi hút UV
và các yêu cầu dựa trên ISO 11578 sẽ được bổ sung thêm trong lần soát xét đầu
tiên của tiêu chuẩn này khi đã có đủ kinh nghiệm.
6.7. Tổn thất khối lượng khi đốt nóng (chỉ
dùng cho vòi hút kiểu B)
Khi thử theo phương pháp B của ISO 176
: 1976, vật liệu nhựa nhiệt dẻo dễ uốn dùng trong kết cấu của vòi hút không
được có tổn thất khối lượng lớn hơn 4 %.
6.8. Độ bền trong chân
không
Khi thử theo ISO 7233 vòi hút không
được có các dấu hiệu nhìn thấy được về sự tách lớp, sự lõm vào hoặc sự sụt
lở. Mẫu thử phải
được thuần hóa trong 4 h
truớc khi thử. Trong quá trình thử, mẫu thử phải được đặt trong bể nước ở
(23 ± 2) °C đối với tất
cả các cấp (loại) vòi hút và cũng ở (55 ± 2) °C đối với các vòi hút
cấp 2. Áp suất bên trong của vòi hút phải đuợc giảm tới áp suất tuyệt đối 0,004
MPa (thấp hơn áp suất khí quyển 0,097 MPa) và phải duy trì chân không trong 10
min.
6.9. Độ bền đối với áp lực xung
(chỉ dùng cho các vòi hút kiểu B)
Khi thử theo Phụ lục A, mẫu thử không
được rò rỉ hoặc nứt gãy sớm hơn số chu kỳ tối thiểu là 10.000 chu kỳ. Trong trường
hợp có sự hư hỏng trông một chiều dài bằng đường kính từ một đầu mút của mẫu
thử thì phép thử phải được loại bỏ và tiến hành thử với một mẫu thử nữa.
6.10. Độ bền chịu
nứt gãy của cốt (chỉ dùng cho các vòi hút kiểu B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.11. Tính mềm dẻo ở nhiệt độ môi
trường
Khi thử theo Phụ lục C, độ võng tại
tâm của cụm vòi không được nhỏ hơn giá trị thích hợp được cho trong Bảng 3.
Bảng 3 - Độ
võng nhỏ nhất cho phép thử tính mềm dẻo
Đường kính
trong
Độ võng nhỏ
nhất
mm
mm
45
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
52
450
65
400
70
380
75
380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
90
380
100
380
102
380
110
380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
140
330
150
330
6.12. Độ bền trong chân không khi
chịu uốn
Khi thử theo Phụ lục D, cụm vòi không
được có các hư hỏng nhìn thấy được hoặc có bất kỳ biến dạng dư nào.
7. Ghi nhãn
Mỗi đoạn vòi hút phải được ghi nhãn
dễ đọc, bền vững ít nhất là một nhãn trên một đoạn vòi hút với thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) số hiệu và thời gian áp dụng của
tiêu chuẩn này;
c) kiểu vòi hút và đường kính trong;
d) quý và năm sản xuất;
e) nhiệt độ thử tính mềm dẻo ở nhiệt
độ thấp nếu thấp hơn nhiệt độ quy định cho vòi hút kiểu A hoặc kiểu B;
f) số phê duyệt và cơ quan phê duyệt
hoặc phán xét của cơ quan phê duyệt, nếu có.
VÍ DỤ Tiền phong - TCVN 8060 : 2009 (ISO
14557:2002) A.100-Q2/2008.
8. Cụm vòi
CHÚ THÍCH 1: Trong một số trường hợp
nhà sản xuất không cung cấp được toàn bộ vòi hút với các đầu nối kèm
theo. Trong trường hợp này khách hàng nên xem đây là trường hợp nằm ngoài
phạm vi của tiêu chuẩn này và nên bảo đảm thử an toàn của cụm vòi bằng biện
pháp khác.
Khi các đầu nối vòi hút
được nhà sản xuất vòi hút lắp ráp thì yêu cầu về an toàn của cụm vòi phải
được nhà sản xuất thử nghiệm theo Phụ lục E trước khi cung cấp cho khách
hàng. Không được có dấu hiệu rò rỉ hoặc dịch chuyển của vòi hút khỏi đầu nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(quy định)
THỬ ÁP LỰC XUNG
A.1. Mẫu
thử
Ít nhất phải thử ba mẫu thử vòi hút
có lắp đầu nối ở đầu
mút. Khoảng cách giữa các đầu nối ít nhất phải bằng năm lần đường kính trong
của vòi hút.
A.2. Thiết bị
Một mạch có khả năng tạo ra một áp lực
thủy lực bên
trong, áp lực này có thể được ngắt ở một mức xác định trước, được làm chậm
lại trong một khoảng thời gian cố định và sau đó chu kỳ áp lực xung được lặp
lại. Chu kỳ áp lực xung phải tuân theo các yêu cầu áp suất/thời gian của Hình
A.1. Một mạch thích hợp được giới thiệu trên Hình A.2.
A.3. Chất lỏng
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4. Sự ổn định
Không tiến hành phép thử trong vòng 24
h sau khi vòi hút được sản xuất ra. Các mẫu thử phải được ổn định ở (23 ± 2) °C trong thời gian tối
thiểu là 3 h trước khi thử.
CHÚ THÍCH: Thời gian ổn định 3 h có
thể được bao gồm trong khoảng thời gian 24 h sau khi sản xuất vòi hút.
A.5. Tiến hành
thử
Nối mẫu thử ở trạng thái thẳng với
thiết bị vào bảo đảm cho nhiệt độ của chất lỏng thử và của môi trường xung
quanh là (23 ± 2) °C.
Rút toàn bộ không khí ra khỏi mẫu thử và tác động 10.000 chu kỳ áp lực xung.
Áp suất lớn nhất của chu kỳ thử (xem Hình A.1) phải là 0,18 MPa.
CHÚ THÍCH: Do phép thử này dài cho nên
cho phép có sự gián đoạn ngắn. Phép thử có thể được bắt đầu lại tại điểm
gián đoạn nhưng không nên đưa sự gián đoạn này vào báo cáo thử.
V
Hình A.1 -
Chu kỳ áp lực xung

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Van xả không khí
2 Mẫu thử
3 Đồng hồ bấm giờ
Hình A.2 -
Mạch thử áp lực xung thích hợp
PHỤ
LỤC B
(quy định)
THỬ ĐỘ BỀN CHỊU NỨT GẪY CỦA CỐT VÒI HÚT (CHỈ DÙNG CHO
VÒI HÚT KIỂU B)
B.1. Mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2. Dụng cụ mở
mẫu
Các đoạn gỗ cứng hoặc các đoạn kim
loại có tiết diện ngang hình vuông phù hợp với các giá trị thích hợp được
cho trong Bảng B.1.
B.3. Sự ổn định
Không tiến hành phép thử trong vòng 24
h sau khi vòi hút được sản xuất ra. Các mẫu thử phải được ổn định ở (23 ± 2) °C trong thời gian tối
thiểu là 3 h trước khi thử.
B.4. Tiến hành
thử
Mở bung mẫu thử ra và đặt mẫu theo
chiều dọc của dụng cụ mở mẫu thích hợp với đường kính trong của vòi hút (xem
Bảng B.1) như đã chỉ dẫn trên Hình B.1. Giữ mẫu thử ở trạng thái này trong
thời gian 336 h (đổi với phép thử lô) hoặc 4 tháng (đối với phép thử kiểu).
Thực hiện phép thử ở nhiệt độ (23 ± 2) °C. Uốn ngược lại mẫu thử cho tới khi các bề
mặt ngoài tiếp xúc với nhau và kiểm tra xem xét sự nứt gẫy của đường xoắn ốc (xem Hình
B.1).
Bảng B.1 -
Các kích thước của dụng cụ mà mẫu để thử độ bền chịu nứt gẫy của cốt vòi hút
Đường kính trong
của vòi hút
Cạnh thiết
diện của dụng cụ mở mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
45
29
50
31
52
31
65
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
75
37
76
37
90
41
100
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
110
47
125
49
140
51
150
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử phải trình bày hoặc không
có sự phá hủy hoặc vị trí
và tính chất của sự phá hủy đối với mỗi mẫu thử, nếu có.

CHÚ DẪN:
1. Bề mặt ngoài
2. Bề mặt trong
3. Mẫu thử
4. Dụng cụ mở mẫu
5. Cạnh thiết diện của dụng cụ mở
mẫu
Hình B.1 -
Thử nứt gẫy của cốt vòi hút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(quy định)
THỬ TÍNH MỀM DẺO Ở NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
C.1. Mẫu thử
Mỗi mẫu thử phải là một đoạn vòi hút
và các đầu nối thích
hợp để tạo ra chiều dài của toàn bộ cụm vòi là (2500 ± 25) mm.
C.2. Dụng cụ
C.2.1. Các dây treo thẳng
đứng để treo mẫu thử bên dưới một dầm ngang ít nhất là 600 mm.
C.2.2. Cạnh thẳng,
có chiều dài tối thiểu phải bằng chiều dài mẫu thử.
C.2.3. Quả cân hoặc
lực có khả năng tạo ra lực
tác dụng 450 N.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.3. Quy trình
Treo mẫu thử ở nhiệt độ (23 ± 2) °C với các dây treo
vòng quanh các đầu nối. Bố trí mẫu thử sao cho khi ở vị trí nghỉ mẫu thử tạo
thành một cung với các dây treo ở vị
trí thẳng đứng trong suốt quá trình thử (xem Hình C.1). Trong trường hợp vòi
hút có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 125 mm, bổ sung thêm quả cân thích
hợp vào giữa mẫu thử để tác dụng một lực thẳng đứng từ trên xuvòi hút 450 N,
điều chỉnh lại các dây treo khi cần thiết.
CHÚ THÍCH Không bổ sung
thêm quả cân đối với các vòi hút có đường kính trong nhỏ hơn.
Đặt một cạnh (thước) thẳng ngang qua đỉnh
của các đầu nối dùng làm chuẩn và đo độ võng theo khoảng cách thẳng đứng giữa
đường chuẩn và bề mặt trên của vòi hút tại trung điểm của cung.
C.4. Báo cáo thử
Báo cáo thử phải bao gồm các thông
tin sau:
a) mô tả đầy đủ về cụm vòi;
b) ngày sản xuất vòi hút;
c) độ võng và chiều dài của cụm vòi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1. Dây treo
2. Cạnh thẳng
3. Độ võng
4. Các đầu nối vòi hút
5. Mẫu thử
Hình C.1 -
Dụng cụ để thử độ mềm dẻo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy định)
THỬ ĐỘ BỀN TRONG CHÂN KHÔNG KHI CHỊU UỐN
D.1. Mẫu thử
Mẫu thử phải là một đoạn vòi hút và
các đầu nối thích hợp để tạo ra chiều dài của toàn bộ cụm vòi là (2500 ±
25) mm.
D.2. Thiết bị
D.2.1. Bàn phẳng có
một cạnh được làm tròn tới bán kính 25 mm.
D.2.2. Quả cân
hoặc lực tương đương với khối lượng của hai mẫu thử.
D.2.3. Nguồn chân
không.
D.3. Tiến hành
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.4. Báo cáo thử
Báo cáo thử phải bao gồm các thông tin
sau:
a) mô tả đầy đủ về cụm vòi;
b) ngày sản xuất vòi hút;
c) quả cân/lực được gắn vào cụm vòi;
d) ngày thử;
e) nhận xét vòi hút sau khi kết thúc phép
thử.
PHỤ
LỤC E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THỬ CỤM VÒI
E.1. Mẫu thử
Mẫu thử phải là vòi hút được lắp ráp
đầy đủ với các đầu nối.
E.2. Tiến hành
thử
Nâng áp suất đến áp suất thử như đã
cho trong Bảng 2 và duy trì trong 1 min, trong thời gian này kiểm tra bất kỳ
sự dịch chuyển nào của đầu nối hoặc
sự rò rỉ.
Xả áp suất và cho phép cụm vòi nghỉ trong 1 min,
sau đó lại tăng áp suất lên đến áp suất thử như đã cho trong Bảng 2, duy trì
thêm trong 1 min và kiểm tra cẩn thận sự dịch chuyển của đầu nối hoặc sự
rò rỉ.
Xả áp suất và kiểm tra lại.
CHÚ THÍCH : Có thể sử dụng phương
pháp lấy mẫu theo thvòi hút kê để bảo đảm rằng các vòi hút trong lô đã cho tuân
theo yêu cầu này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
TẦN SUẤT THỬ TỐI THIỂU NÊN DÙNG
Bảng F.1 giới thiệu các tần suất tối thiểu
nên dùng cho các phép thử quy định trong tiêu chuẩn này.
Các phép thử phê duyệt kiểu là các
phép thử được thực hiện để xác định thiết kế và các phương pháp chế tạo vòi
hút đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu của tiêu chuẩn. Nên lặp lại các phép thử này
khi kết cấu vòi hút hoặc vật liệu chế tạo vòi hút có sự cải tiến hoặc cứ ba
năm một lần nếu trường hợp nào xảy ra trước tiên.
Các phép thử lô là các phép thử được
thực hiện trên một vòi hút hoặc mẫu vòi hút từ mỗi lô sản xuất. Các phép thử
trong sản xuất là các phép thử được thực hiện trên mỗi đoạn vòi hút được sản
xuất.
Bảng F.1 - Tần suất thử tối
thiểu nên dùng
Kích
thước/tính chất được thử (với điều tham chiếu có liên quan)
Thử kiểu
Thử lô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trong (5.1)
√
√
√
Dung sai chiều dài (5.2)
√
√
√
Khối lượng lớn nhất (5.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
-
Áp suất thử (6.1.1)
√
√
-
Áp suất nổ (6.1.2)
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực bám dính (6.2)
√
√
-
Tính mềm dẻo ở nhiệt độ thấp (6.3)
√
√
-
Độ bền đối với ozon (6.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
-
Tổn thất khối lượng khi đốt nóng
(6.7)
√
-
-
Độ bền trong chân không (6.8)
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực xung (6.9)
√
-
-
Độ bền chịu nứt gẫy của cốt (6.10)
√
√
-
Tính mềm dẻo ở nhiệt độ môi
trường (6.11)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
√
-
Độ bền trong chân không khi chịu uốn
(6.12)
√
-
-
Cụm vòi (khi áp dụng được)
(Điều 8)
√
√
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
TCVN ISO 9001 : 2008 Hệ thống quản lý chất
lượng - Yêu cầu.