TIÊU CHUẨN
NGÀNH
TCN 68 -
216: 2002
THIẾT
BỊ ĐẦU CUỐI KẾT NỐI VÀO MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
SỬ DỤNG KÊNH THUÊ RIÊNG TỐC ĐỘ N x 64 KBIT/S
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Terminal equipment
connected to
The public telecommunications networks (ptns)
Using digital leased circuits at data rates of N x 64 kbit/s
Technical requirements
MỤC LỤC
Lời nói đầu ............................................................................................................................
1. Phạm vi áp dụng ................................................................................................................
2. Tài liệu tham chiếu chuẩn ..................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Thuật ngữ, định nghĩa.........................................................................................................
3.2 Các chữ viết tắt .................................................................................................................
4. Yêu cầu kỹ thuật chung ......................................................................................................
4.1 Điểm kết nối mạng .............................................................................................................
4.2 Các yêu cầu về điện tại giao diện........................................................................................
5. Đặc trưng điện của các mạch trao đổi tại
giao diện V.11........................................................
5.1 Đặc trưng điện của mạch trao đổi cân bằng.........................................................................
5.2 Các đặc trưng điện của mạch trao đổi không
cân bằng........................................................
6. Đặc trưng điện của các mạch trao đổi giao
diện V.35..........................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Đặc trưng điện của mạch trao đổi không cân
bằng...............................................................
7. Đặc trưng điện của giao diện G.703 64
kbit/s.......................................................................
7.1 Cổng lối ra.........................................................................................................................
7.2 Cổng lối vào.......................................................................................................................
Phụ lục A
A.1 Phương pháp đo các đặc trưng điện của
giao diện V.11......................................................
A.2 Phương pháp đo các đặc trưng điện giao
diện G.703 64 kbit/s............................................
A.3 Phương pháp đo các đặc trưng điện tại
giao diện V.35.......................................................
A.4 Các mạch trao đổi tại giao diện...........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1 Các loại giắc nối................................................................................................................
B.2 Bảng tóm tắt các yêu cầu kỹ thuật......................................................................................
B.3 Chuỗi bit giả ngẫu nhiên dài 211-
1 (2047 bit).........................................................................
LỜI NÓI ĐẦU
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 216: 2002 “Thiết
bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc
độ Nx64 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật” được xây dựng trên cơ sở chấp thuận áp
dụng nguyên vẹn nội dung chính của các khuyến nghị ITU-T V.11, V.28, V.35; tiêu
chuẩn ETSI EN 300 290 theo phương pháp bao hàm.
Để giúp cho người sử dụng có các thông tin
cần thiết mà không phải tra cứu nhiều tài liệu khác, các phụ lục tham khảo B1 và
B2 đã được bổ sung vào tiêu chuẩn, trong đó B1 là sơ đồ chân của các giắc cắm
cần thiết, B2 là bảng tham chiếu đến các tiêu chuẩn quốc tế tương đương.
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 216: 2002 do Viện
Khoa học Kỹ thuật Bưu điện (RIPT) biên soạn, Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị và
được Bộ Bưu chính, Viễn thông (MPT) ban hành theo Quyết định số
34/2002/QĐ-BBCVT ngày 31 tháng 12 năm 2002.
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 216: 2002 được ban
hành dưới dạng song ngữ (tiếng Việt và tiếng Anh). Trong trường hợp có tranh
chấp về cách hiểu do biên dịch, bản tiếng Việt được áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI KẾT
NỐI VÀO MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
SỬ DỤNG KÊNH THUÊ
RIÊNG TỐC ĐỘ N x 64 KBIT/S
YÊU CẦU KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 34/2002/QĐ-BBCVT ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn
thông)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn TCN 68 - 216: 2002 quy định các
yêu cầu kỹ thuật tối thiểu về điện và vật lý tại giao diện số kết nối các thiết
bị đầu cuối viễn thông (TTE) vào mạng viễn thông công cộng (PTN) sử dụng kênh
thuê riêng số tốc độ n x 64 kbit/s (với n ¸
31).
Tiêu chuẩn TCN 68 - 216: 2002 là sở cứ cho
việc chứng nhận hợp chuẩn thiết bị, nhằm đảm bảo khả năng cùng hoạt động với
mạng.
Tiêu chuẩn TCN 68 - 216: 2002 không đề cập
đến các yêu cầu về an toàn điện và tương thích điện từ. Các yêu cầu này được
quy định trong các tiêu chuẩn ngành liên quan như TCN 68 - 190: 2000 và TCN 68
- 191: 2000.
2. Tài liệu tham
chiếu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] ITU-T Recommendation V.11: “Electrical
characteristics for balanced double-current interchange circuits operating at
data signaling rates up to 10 Mbit/s”; 1996.
[3] ITU-T Recommendation V.28: “Electrical
characteristics for unbalanced double-current interchange circuits”; 1996.
[4] ITU-T Recommendation V.35: “Data
transmission at 48 kbit/s using 60-108 kHz group band circuits”; 1996.
[5] ITU-T Recommendation G.703: “Physical/electrical
characteristics of hierarchical digital interfaces”; 1998.
[6] ISO/IEC 2593: 1993: “Information
technology - Telecommunications and information exchange between systems - 34
pole DTE/DCE interface connector mateability dimensions and contact number
assignments”.
[7] ISO/IEC 4902: 189: “Information
technology - Data communication - 37 pole DTE/DCE interface connector and
contact number assignments”.
[8] HKTA 2030. Network Connection
specification for connection of Customer Premises Equipment (CPE) to the public
telecommunications network (PTNs) using digital leased circuits at data rates
of nx64 kbit/s; March 1999.
3. Thuật ngữ, định
nghĩa và các chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ, định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết cuối mạng: là các kết nối vật
lý và các thông số kỹ thuật của chúng tạo thành một phần của mạng viễn thông
công cộng, giúp cho việc truy nhập và truyền tin có hiệu quả qua mạng viễn
thông đó.
Thiết bị đầu cuối viễn thông (TTE): là thiết bị nối với
mạng viễn thông công cộng hoặc mạng nội bộ hoặc mạng viễn thông chuyên dụng có
nghĩa là: nối trực tiếp với kết cuối của mạng viễn thông hoặc liên kết với một
mạng đã được nối trực tiếp hoặc gián tiếp tới kết cuối của mạng viễn thông để
gửi, nhận hoặc xử lý thông tin.
3.2 Các chữ viết tắt
ASD Bộ phát hiện trạng thái
DC Dòng một chiều
DCE Thiết bị đầu cuối mạch số liệu
DTE Thiết bị đầu cuối số liệu
EMC Tương thích điện từ
IP Điểm kết nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NTP Điểm kết cuối mạng
ppm Phần triệu
PRBS(211- 1) Chuỗi bit giả
ngẫu nhiên (theo quy định ở mục 2.1 của Khuyến nghị ITU O.152)
PTN Mạng viễn thông công cộng
r.m.s Giá trị hiệu dụng
TTE Thiết bị đầu cuối viễn thông
UI Khoảng đơn vị
4. Yêu cầu kỹ thuật
chung
4.1 Điểm kết nối mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như hình 1.

Hình 1: Điểm kết nối
TTE với giao diện số nx 64 kbit/s
4.1.2 Yêu cầu
Thiết bị của nhà khai thác được lắp đặt và đi
cáp tại nhà thuê bao để cung cấp điểm kết nối tới thiết bị đầu cuối TTE. Thiết
bị của nhà khai thác có thể sử dụng cùng nguồn điện 220 V (AC) ± 10% hoặc 48 V
(DC) ± 10% của TTE trong nhà thuê bao.
4.1.3 Loại giắc nối
Loại giắc nối tuỳ thuộc vào giao diện sử
dụng.
- Giao diện V.35 sử dụng giắc nối 34 chân
theo tiêu chuẩn ISO 2593 (M34).
- Giao diện V.11 sử dụng giắc nối 37 chân
theo tiêu chuẩn ISO 4902 (DB37).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Các yêu cầu về điện tại giao diện
4.2.1 Loại giao diện
Giao diện số ứng với điểm kết nối của TTE là
một trong các loại chính sau:
a) V.35;
b) V.11 hoặc
c) G.703 64 kbit/s.
4.2.2 Tốc độ số liệu và định thời
4.2.2.1 Tốc độ số liệu
TTE phải có khả năng hoạt động với tốc độ n x
64 kbit/s với n = 1 ¸ 31, dung sai tốc độ
± 10-4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TTE phải có khả năng hoạt động trong chế độ
định thời tớ (trạng thái mặc định) và chế độ định thời chủ là tuỳ chọn.
- Giao diện thiết bị đầu cuối dùng cho các
kênh thuê riêng tốc độ 64 kbit/s, cung cấp các kết nối điểm - điểm, hai hướng
sử dụng tín hiệu định thời do mạng cung cấp. Phân bố tín hiệu định thời là đồng
hướng.
5. Đặc trưng điện của
các mạch trao đổi tại giao diện V.11
5.1 Đặc trưng điện của mạch trao đổi cân bằng
Đặc trưng điện của các mạch trao đổi cân bằng
(mạch 103, 104, 113, 114 và 115 trong bảng 2) tuân thủ khuyến nghị ITU-T V.11,
được trích dẫn nguyên vẹn sau đây.
5.1.1 Minh họa tượng trưng mạch trao đổi cân
bằng
Thiết bị tại hai phía của giao diện có thể
kết hợp máy phát và thu theo cách bất kỳ. Minh họa tượng trưng của mạch trao
đổi trong hình 2 mô tả điểm trao đổi máy phát và điểm trao đổi tải.
Trong các ứng dụng truyền số liệu, cáp giao
diện được cấp bởi DTE. DTE và cáp giao diện tạo ra một đường phân định với DCE.
Đường phân định này cũng được gọi là điểm trao đổi như minh họa trong hình 3.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vca Điện áp lối ra máy phát giữa
các điểm C và A
Vcb Điện áp lối ra máy phát giữa các
điểm C và B
Zt Trở kháng kết cuối cáp
Vg Hiệu điện thế đất
A, B và A', B' Các điểm trao đổi
C, C' Các điểm trao đổi chuẩn điện áp 0V
Hình 2: Minh họa
tượng trưng của mạch trao đổi cân bằng

Hình 3: Minh họa thực
tế của giao diện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2.1 Trạng thái tín hiệu máy phát
Các trạng thái tín hiệu của máy phát được xác
định bằng điện áp giữa các điểm lối ra A và B trong hình 2.
Điện thế điểm A dương so với điểm B tương ứng
với trạng thái tín hiệu mạch số liệu là 0 (không có xung); mạch điều khiển và
định thời là ON.
Điện thế điểm A âm so với điểm B ứng với
trạng thái tín hiệu mạch số liệu là 1 (có xung); mạch điều khiển và định thời
là OFF.
5.1.2.2 Trạng thái tín hiệu máy thu
Các mức tín hiệu chênh lệch của máy thu được
quy định trong bảng 1, với VA’ và VB’ tương ứng là điện
áp tại điểm A’ và B’ so với điểm C’.
Bảng 1: Các mức vi
sai có nghĩa của máy thu
VA’ - VB’
£ - 0,3 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mạch số liệu
1
0
Các mạch điều khiển và định thời
OFF
ON
5.1.3 Máy phát
5.1.3.1 Điện trở và điện áp lệch một chiều
Yêu cầu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trong mọi điều kiện hoạt động, điện áp lệch
một chiều của máy phát phải nhỏ hơn hoặc bằng 3,0 V.
Phép đo: Theo mục A.1.1.
5.1.3.2 Các tham số tĩnh
a) Hở mạch
Yêu cầu:
Khi nối điện trở 3900 W giữa điểm A và B, trong cả hai trạng
thái nhị phân, biên độ điện áp vi sai V0 phải nhỏ hơn hoặc bằng 6,0
V, cả V0a và V0b không được lớn hơn 6,0 V (hình 4a).
Phép đo: Theo mục A.1.2a.
b) Kết cuối
Yêu cầu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi thay đổi trạng thái nhị phân, cực tính
Vt sẽ bị đảo ngược (-Vt), sự khác nhau về biên độ của Vt
và -Vt phải nhỏ hơn 0,4 V.
- Biên độ điện áp lệch một chiều của máy
phát, V0s, nhỏ hơn hoặc bằng 3,0 V.
- Sự khác nhau về biên độ của V0s
trong hai trạng thái nhị phân phải nhỏ hơn 0,4 V.
Phép đo: Theo mục A.1.2b.
c) Ngắn mạch
Yêu cầu:
Khi nối ngắn mạch điểm A và B với điểm C,
dòng qua mỗi điểm lối ra A hay B (trong hình 4c) trong cả hai trạng thái nhị
phân không lớn hơn 150 mA.
Phép đo: Theo mục A.1.2c.
d) Ngắt nguồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi ngắt nguồn, với điện áp giữa mỗi lối ra
và điểm C trong dải từ -0,25 V đến +0,25 V (như trong hình 4d), biên độ dòng rò
lối ra (Ixa và Ixb) không được lớn hơn 100 µA.
Phép đo: Theo mục A.1.2d.

Hình 4: Máy phát -
các tham số tĩnh
5.1.3.3 Độ cân bằng động điện áp và thời gian
sườn lên của xung
Yêu cầu:
- Với tín hiệu thử lối vào gồm các bit “1” và
“0” có độ rộng xung danh định tb, khi chuyển tiếp giữa hai trạng
thái nhị phân, biên độ tín hiệu lối ra thay đổi đều giữa 0,1 và 0,9 Vss
trong khoảng thời gian lớn nhất trong hai giá trị: 0,1 tb hoặc 20 ns
(xác định trong hình 5). Sau đó, điện áp tín hiệu sẽ không thay đổi lớn hơn
10%Vss xung quanh giá trị trạng thái ổn định.
- Giá trị đỉnh-đỉnh của điện áp do không cân
bằng điện trở gây ra (VE) nhỏ hơn 0,4 V.
Phép đo: Theo mục A.1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5: Cân bằng
động và thời gian sườn lên của xung
5.1.4 Tải
5.1.4.1 Các đặc tính
Tải gồm máy thu (R) và điện trở kết cuối cáp
(Zt) như mô tả trong hình 2. Các đặc trưng điện của máy thu được xác
định theo các tham số trong hình 6, 7 và 8, mô tả trong các mục 5.1.4.2,
5.1.4.3 và 5.1.4.4.
5.1.4.2 Dòng - điện áp lối vào máy thu
- Với điện áp Via (hoặc Vib)
có giá trị giữa -10 và +10 V khi Vib (hoặc Via) bằng 0 V,
dòng vào Iia (hay Iib) phải có giá trị trong vùng giới
hạn ở hình 6.
- Các giá trị trên áp dụng khi có hoặc không
có nguồn nuôi.

Hình 6: Dòng - điện
áp lối vào máy thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu:
- Máy thu phải chuyển trạng thái logic lối ra
chính xác khi Vcm có giá trị trong dải -7 V tới +7 V mà không cần
điện áp lối vào vi sai (Vi) lớn hơn 300 mV. Đảo ngược cực tính của Vi
làm cho máy thu chuyển sang trạng thái nhị phân ngược lại.
- Điện áp giữa một trong hai lối vào và đất
máy thu (Vcm) không được lớn hơn 10 V và không làm hỏng máy thu. Máy
thu phải chịu được điện áp vi sai cực đại 12 V giữa các lối vào mà không bị hư
hại.
- Khi có tổ hợp điện áp Via và Vib
(hình 7) xác định trong bảng 2 ở lối vào, máy thu phải duy trì được trạng thái
logic lối ra mà không bị hư hại.
Phép đo: Theo mục A.1.4.

Hình 7: Độ nhạy lối
vào DC của máy thu
Bảng 2: Các mức điện
áp đầu vào và ra
Điện áp sử dụng (V)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái nhị phân
lối ra
Mục đích đo kiểm
Via
Vib
-12
0
+12
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+12
-12
+12
+12
-12
Không xác định
Đảm bảo an toàn các lối vào của máy thu
+10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-10
-4
+4
+10
-4
-10
+6
-6
-6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
0
Duy trì trạng thái logic chính xác tại Vi
= 6 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,30
0
+0,3
0
}Vcm = 0 V
0
+0,30
-0,3
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+6,85
+0,3
}Vcm = +7V
+6,85
+7,15
-0,3
-7,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,3
1
}Vcm = -7V
-6,85
-7,15
+0,3
0
5.1.4.4 Cân bằng lối vào
Độ cân bằng của điện trở lối vào và các thiên
áp bên trong máy thu phải đảm bảo cho máy thu duy trì ổn định trạng thái nhị
phân trong các điều kiện được chỉ ra trong hình 8 và được mô tả như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Vi = -720 mV, Vcm
thay đổi trong khoảng -7 V đến +7 V;
c) Vi = +300 mV, Vcm là
sóng vuông có giá trị đỉnh - đỉnh 1,5 V tại tốc độ số liệu cao nhất;
d) Vi = -300 mV, Vcm là
sóng vuông có giá trị đỉnh - đỉnh 1,5 V tại tốc độ số liệu cao nhất.

Hình 8: Độ cân bằng
lối vào của máy thu
5.1.4.5 Kết cuối
Sử dụng trở kháng kết cuối cáp (Zt)
là tuỳ chọn. Trong mọi trường hợp, tổng điện trở tải phải nhỏ hơn 100 W.
5.2 Các đặc trưng điện của mạch trao đổi
không cân bằng
Đặc trưng điện của các mạch trao đổi không
cân bằng (các mạch còn lại của bảng 2) tuân thủ khuyến nghị ITU-T V.28, được
trích dẫn nguyên vẹn sau đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9 là mạch trao đổi tương đương với các
tham số điện được quy định kèm theo.
Mạch tương đương không phụ thuộc vào vị trí
máy phát nằm trong thiết bị kết cuối/ mạch số liệu và tải nằm trong thiết bị
đầu cuối số liệu hay ngược lại.
Trở kháng của máy phát/ tải bao gồm cả trở
kháng của cáp nằm về phía máy phát/ tải của điểm trao đổi.
Thiết bị tại hai phía giao diện có thể kết
hợp các máy phát và các máy thu theo tổ hợp bất kỳ.
Trong các ứng dụng truyền số liệu, cáp giao
diện được cấp bởi DTE. DTE và cáp giao diện tạo ra một đường phân định với DCE.
Đường phân định này cũng được gọi là điểm trao đổi và được thực hiện bằng một
bộ giắc nối. Các ứng dụng cũng yêu cầu các mạch trao đổi theo hai hướng như
minh họa trong hình 10.

V0: Điện áp máy phát hở mạch
R0: Tổng điện trở một chiều hiệu
dụng kết hợp với máy phát, đo tại điểm trao đổi
C0: Tổng điện dung hiệu dụng kết
hợp với máy phát, đo tại điểm trao đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CL: Tổng điện dung hiệu dụng kết
hợp với tải, đo tại điểm trao đổi
RL: Tổng điện trở một chiều hiệu
dụng kết hợp với tải, đo tại điểm trao đổi
EL: Điện áp tải hở mạch
Hình 9: Mạch trao đổi
tương đương

Hình 10: Minh họa
thực tế của giao diện
5.2.2 Tải
Các điều kiện để đo trở kháng tải như minh
họa trong hình 11. Trở kháng phía tải của mạch trao đổi có điện trở một chiều
(RL), trong giới hạn: 3000W
< RL < 7000W.
Khi điện áp thử (Em) có biên độ từ
3 V đến 15 V, thì dòng vào (I) đo được phải trong giới hạn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp tải hở mạch, (EL) không
được lớn hơn 2 V. Điện dung rẽ mạch hiệu dụng của tải, (CL), đo tại
điểm trao đổi không được lớn hơn 2500 pF.

Hình 11: Mạch kiểm
tra tương đương
5.2.3 Máy phát
Biên độ điện áp máy phát hở mạch, (V0),
trên một mạch trao đổi bất kỳ không lớn hơn 15 V.
Không quy định trở kháng phía máy phát (R0
và C0) của mạch trao đổi. Tuy nhiên, tổ hợp V0 và C0
được lựa chọn sao cho ngắn mạch giữa hai mạch trao đổi bất kỳ không gây ra dòng
lớn hơn 0,5 A.
Ngoài ra, khi điện áp hở mạch tải EL
= 0, điện trở tải 3000W < RL
< 7000W, thì điện áp tại
điểm trao đổi: 5V £ V1 £ 15V .
Không quy định điện dung C0 tại
phía máy phát của mạch trao đổi. Tuy nhiên, cùng với điện trở tải RL,
máy phát có khả năng tải tất cả các điện dung phía máy phát, C0,
cùng với điện dung tải CL = 2500 pF.
5.2.4 Điện áp và mức logic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3: Điện áp và
mức logic
Mạch trao đổi
V1 <
- 3 V
V1 >
+ 3 V
Số liệu
Điều khiển, định thời
1
OFF
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.5 Các đặc trưng tín hiệu
Các giới hạn sau áp dụng đối với tất cả các
tín hiệu trao đổi (số liệu, điều khiển, định thời) tại điểm trao đổi khi mạch
trao đổi được nối với mạch thu có tải thoả mãn các yêu cầu xác định trong mục
5.2.2 (trừ nhiễu ngoài).
a. Tất cả các tín hiệu đi vào vùng chuyển
tiếp sẽ tiếp tục qua vùng này tới trạng thái tín hiệu ngược lại và cho đến khi
có sự thay đổi trạng thái tín hiệu tiếp theo, ngoại trừ điều kiện như mô tả ở
điểm f).
b. Khi tín hiệu đang trong vùng chuyển tiếp,
không có sự đảo ngược hướng thay đổi điện áp, ngoại trừ điều kiện như mô tả ở
điểm f).
c. Đối với các mạch trao đổi điều khiển, thời
gian tín hiệu qua vùng chuyển tiếp khi thay đổi trạng thái không lớn hơn 1 ms.
d. Đối với các mạch trao đổi số liệu và định
thời, thời gian tín hiệu qua vùng chuyển tiếp khi thay đổi trạng thái không lớn
hơn giá trị thấp nhất trong hai giá trị sau: 1 ms hoặc 3% chu kỳ danh định của
trạng thái trên mạch trao đổi.
e. Để giảm xuyên âm giữa các mạch trao đổi,
giá trị cực đại của tốc độ thay đổi điện áp tức thời không được lớn hơn 30 V/µs.
f. Khi sử dụng các thiết bị cơ điện trên các
mạch trao đổi, không áp dụng điểm a) và b) cho các mạch trao đổi số liệu.
6. Đặc trưng điện của
các mạch trao đổi giao diện V.35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc trưng điện của các mạch trao đổi cân bằng
(mạch 103, 104, 113, 114 của bảng 1) tuân thủ phụ lục II trong khuyến nghị ITU-T
V.35, được trích dẫn nguyên vẹn sau đây.
6.1.1 Máy phát
Mạch này phải tuân theo các yêu cầu sau:
a. Trở kháng nguồn trong dải từ 50 đến 150 W;
b. Điện trở giữa các đầu cuối bị ngắn mạch và
mạch 102: 150 ± 15 W.
c. Khi kết cuối bằng tải thuần trở 100 W, điện áp đầu cuối - đầu cuối phải có giá
trị 0,55 V ± 20%, sao cho đầu cuối A dương so với đầu cuối B khi phát bit “0”
và trạng thái sẽ đảo lại khi phát bit “1”.
d. Thời gian tăng từ điểm 10% tới 90% của bất
kỳ sự thay đổi trạng thái khi kết cuối như trong mục c) phải nhỏ hơn giá trị
lớn nhất trong hai giá trị sau: 1% độ rộng xung danh định của phần tử tín hiệu
bất kỳ hoặc 40 ns.
e. Trung bình số học điện áp đầu cuối A so
với mạch 102 và đầu cuối B so với mạch 102 (điện áp lệch một chiều) không lớn
hơn 0,6 V khi được kết cuối như trong mục c).
6.1.2 Tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Trở kháng lối vào trong khoảng: 100 ± 10 W, là thuần trở trong dải tần hoạt
động;
b. Điện trở giữa các đầu cuối ngắn mạch và
mạch 102: 150 ± 15 W.
6.1.3 Cáp
Cáp giao diện phải là cáp kim loại nhiều đôi
cân bằng với giá trị trở kháng đặc tính giữa 80 và 120 W tại tần số cơ bản của dạng sóng định
thời.
6.2 Đặc trưng điện của mạch trao đổi không
cân bằng
Các đặc trưng điện của các mạch trao đổi
không cân bằng (các mạch còn lại của bảng 1) tuân thủ khuyến nghị ITU-T V.28
như đã được trích dẫn trong mục 5.2.
7. Đặc trưng điện của
giao diện G.703 64 kbit/s
7.1 Cổng lối ra
7.1.1 Mã hoá tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu phát từ cổng lối ra phải tuân theo
các nguyên tắc mã hoá như sau:
Bước 1: Một chu kỳ bit 64 kbit/s được chia thành 4
khoảng đơn vị
Bước 2: Bit nhị phân 1 được mã hoá thành khối bốn
bit: 1100
Buớc 3: Bit nhị phân 0 được mã hoá thành khối bốn
bit: 1010
Bước 4: Tín hiệu nhị phân được chuyển thành tín
hiệu ba mức bằng cách thay thế luân phiên cực tính các khối.
Bước 5: Sự thay thế cực tính của các khối
được thực hiện cứ sau 8 khối, đánh dấu bit cuối trong mỗi byte.
Các nguyên tắc chuyển đổi minh họa trong hình
12.
Phép đo: Theo mục A.2.1.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2 Dạng xung
Yêu cầu: Dạng xung tại cổng lối ra phải tuân
theo các yêu cầu trong bảng 4 và các hình 13, 14.
Phép đo: Theo mục A.2.2.
Bảng 4: Dạng xung lối
ra
Dạng xung (danh
định là vuông)
Tất cả các xung của
tín hiệu hợp lệ phải tuân theo giới hạn như hình 13 và 14, không kể đến cực
tính
Cáp cho mỗi hướng truyền
Một đôi dây đối xứng
Trở kháng tải thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp đỉnh danh định mức cao (có xung)
1,0 V
Điện áp đỉnh mức thấp (không xung)
0 ± 0,1 V
Độ rộng xung danh định
3,9 µs đối với xung đơn
7,8 µs đối với xung kép
Tỉ lệ biên độ xung dương và âm tính từ điểm
giữa độ rộng xung danh định
Từ 0,95 tới 1,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,95 tới 1,05

Hình 13: Giới hạn đối
với xung đơn

Hình 14: Giới hạn
đối với xung kép
7.1.3 Định thời lối ra
Thiết bị đầu cuối phải có khả năng:
- Đồng bộ định thời lối ra với tín hiệu định
thời thu được tại phía thu của giao diện; hay
- Đồng bộ định thời lối ra với tín hiệu chuẩn
bên ngoài (chế độ hoạt động cận đồng bộ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.4 Rung pha lối ra
Yêu cầu: Rung pha đỉnh - đỉnh lối ra không
được lớn hơn các giá trị quy định trong bảng 5.
Phép đo: Theo mục A.2.5.
Bảng 5: Giá trị rung
pha lối ra cực đại
Băng thông bộ lọc
đo
Rung pha lối ra
đỉnh-đỉnh (cực đại)
Băng cao
Băng thấp
20 Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 UI
3 kHz
20 kHz
0,05 UI
Chú ý: 0,25 UI = 3,9 ms; 0,05 UI = 0,78 ms
7.1.5 Trở kháng so với đất
Yêu cầu: Khi thiết bị đầu cuối có nối đất, trở
kháng so với đất của cổng lối ra phải lớn hơn 1000 W trong dải tần từ 10 Hz tới 1 MHz khi
đo với điện áp tín hiệu thử hình sin có biên độ 2 V r.m.s.
Phép đo: Theo mục A.2.6.
7.1.6 Suy hao chuyển đổi dọc (LCL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo: Theo mục A.2.7.
Bảng 6: Suy hao
chuyển đổi dọc lối ra
Tần số
Suy hao chuyển đổi
dọc
3,4 kHz
40 dB
3,4 kHz tới 34 kHz
Giảm 20 dB/10 độ chia từ 40 dB xuống 20 dB
34 kHz tới 256 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Cổng lối vào
7.2.1 Mã hoá tín hiệu
Yêu cầu: Cổng lối vào phải giải mã không có
lỗi tín hiệu đã được mã hoá tuân theo các nguyên tắc mã hoá trong mục 7.1.1.
Phép đo: Theo mục A.2.3.
7.2.2 Giới hạn xung nhịp lối vào
Thiết bị đầu cuối phải hoạt động không có lỗi
với tín hiệu mã hoá theo các nguyên tắc mã hoá trong mục 7.1.1 trong dải 64
kbit/s ± 100 ppm.
7.2.3 Giới hạn rung pha lối vào
Yêu cầu: Thiết bị đầu cuối phải hoạt động
không có lỗi với rung pha lối vào hình sin cực đại quy định trong hình 15 và
bảng 7.
Phép đo: Theo mục A.2.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 15: Giới hạn
rung pha lối vào
Bảng 7: Giới hạn rung
pha lối vào
Biên độ đỉnh -
đỉnh, UI
Tần số, Hz
A1
A2
f1
f2
f3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,05
20
600
3000
20000
Chú ý: 0,25 UI = 3,9 ms; 0,05 UI = 0,78 ms
7.2.4 Giới hạn suy hao lối vào
Yêu cầu: Cổng lối vào phải hiểu chính xác tín
hiệu 64 kbit/s lối vào tuân theo các nguyên tắc mã hoá trong mục 7.1.1 sau khi
qua đôi dây cáp với các đặc tính sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Trở kháng đặc tính bằng 120 W ± 20% trong dải tần từ 200 kHz đến 1
MHz; bằng 120 W ± 10% tại 1 MHz.
Phép đo: Theo mục A.2.3.
7.2.5 Miễn nhiễm với các phản xạ
Yêu cầu:
- Không có lỗi xuất hiện khi tổ hợp của một
tín hiệu thường và một tín hiệu nhiễu qua cáp nhân tạo có suy hao tại tần số
128 kHz nằm trong dải từ 0 tới 3 dB được đưa tới lối vào.
- Tín hiệu thường là chuỗi bit giả ngẫu nhiên
độ dài 211-1 tuân theo quy định ở mục 2.1 của khuyến nghị ITU-T
O.152 (tham khảo phụ lục B.3) và các nguyên tắc mã hoá trong mục 7.1.1, có dạng
sóng thoả mãn các điều kiện trong hình 13 và 14.
- Tín hiệu nhiễu là tín hiệu có cùng dạng như
tín hiệu danh định nhưng có mức thấp hơn so với tín hiệu danh định 20 dB với
tốc độ 64 kbit/s ± 100 ppm, không đồng bộ với tín hiệu danh định.
Phép đo: Theo mục A.2.3.
7.2.6 Suy hao phản xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo: Theo mục A.2.4.
Bảng 8: Suy hao phản
xạ lối vào
Tần số
Suy hao phản xạ
4 kHz tới13 kHz
12 dB
13 kHz tới 256 kHz
18 dB
256 kHz tới 384 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.7 Trở kháng so với đất
Yêu cầu: Khi thiết bị đầu cuối có nối đất, trở
kháng so với đất của cổng lối vào phải lớn hơn 1000 W trong dải tần từ 10 Hz đến 1 MHz khi
đo với điện áp tín hiệu thử hình sin có biên độ 2 V r.m.s.
Phép đo: Theo mục A.2.6.
7.2.8 Suy hao chuyển đổi dọc (LCL)
Yêu cầu: Khi thiết bị đầu cuối có nối đất, suy
hao chuyển đổi dọc của cổng lối vào không nhỏ hơn các giá trị quy định trong
bảng 9.
Phép đo: Theo mục A.2.7.
Bảng 9: Suy hao
chuyển đổi dọc cổng lối vào
Tần số
Suy hao chuyển đổi
dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 dB
3,4 kHz tới 34 kHz
Giảm 20 dB/10 độ chia từ 40 dB xuống 20 dB
34 kHz tới 256 kHz
20 dB
Ghi chú: Đối với tín hiệu có tốc độ n x 64
kbit/s (n = 2 ¸ 31) được định tuyến qua
thiết bị ghép kênh 2048 kbit/s thì giao diện phải có cùng đặc tính điện/vật lý
với giao diện 2048 kbit/s.
PHỤ LỤC
A
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.1 Điện áp lệch một chiều của máy phát
Cấu hình đo: hình A.1.1.
Thực hiện:
- Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị 50 W giữa hai điểm A và B.
- Đo điện áp giữa A và B, điện áp điểm giữa
hai điện trở và điểm C trong hai trạng thái nhị phân “1” và “0”.
- Trong cả hai trường hợp, giá trị tuyệt đối
của điện áp lệch một chiều không được lớn hơn 3 V. Thay đổi về giá trị tuyệt
đối của biên độ điện áp lệch một chiều không lớn hơn 0,3 V.

Hình A.1.1: Đo điện
áp lệch một chiều máy phát
A.1.2 Các tham số tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu hình đo: hình A.1.2a.
Thực hiện:
- Đo điện áp giữa A và B, giữa A và C, giữa B
và C trong cả hai trường hợp trạng thái nhị phân là “1” và “0”.
- Trong cả hai trường hợp, giá trị tuyệt đối
của các điện áp đo được phải nhỏ hơn hoặc bằng 6,0 V.
b) Kết cuối
Cấu hình đo: hình A.1.2b.
Thực hiện:
- Công tắc S1 ở vị trí đóng, công
tắc S2 ở vị trí mở. Đo điện áp giữa A và B bằng vôn kế V1.
Đây là giá trị V0.
- Tiếp theo, công tắc S1 ở vị trí
mở, công tắc S2 ở vị trí đóng. V1 chỉ giá trị điện áp Vt,
V2 chỉ giá trị điện áp Vos.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.1.2: Đo các
tham số tĩnh của máy phát
c) Ngắn mạch
Cấu hình đo: hình A.1.2c.
Thực hiện:
- Đo các giá trị dòng lối ra từ A đến C và từ
B đến C trong cả hai trường hợp trạng thái nhị phân tín hiệu lối ra là “1” và
“0”.
- Giá trị tuyệt đối dòng đo được phải nhỏ hơn
150 µA.
d) Ngắt nguồn
Cấu hình đo: hình A.1.2d.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tắt nguồn máy phát;
- Đặt điện áp giữa mỗi đầu ra A, B và điểm C
trong dải - 0,25 V tới +0,25 V;
- Đo dòng lối ra bằng các micro ampe kế A1
và A2;
- Giá trị tuyệt đối của dòng đo được phải nhỏ
hơn 100 µA.
A.1.3 Độ cân bằng động điện áp và thời gian
sườn lên của xung
Cấu hình đo: hình A.1.3.
Thực hiện:
- Máy phát tạo tín hiệu lối vào gồm các xung
“1” và “0” liên tiếp với độ rộng xung tb có thể thay đổi được quanh
giá trị 200 ns.
- Dùng máy hiện sóng đo dạng sóng giữa hai
điểm A và B. Giá trị điện áp đỉnh - đỉnh giữa hai điểm A và B phải nhỏ hơn 0,4
V.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.1.3: Đo cân
bằng động điện áp thời gian sườn lên của xung
A.1.4 Độ nhạy tín hiệu lối vào DC
Cấu hình đo: hình A.1.4.
Thực hiện:
- Đặt các điện áp lối vào Via, Vib
và điện áp Vi theo các giá trị quy định trong bảng A.1. Xác định giá
trị nhị phân lối ra có tuân thủ theo bảng A.1 hay không.

Hình A.1.4: Đo độ
nhạy tín hiệu lối vào DC
Bảng A.1: Các mức
điện áp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp lối vào (V)
Trạng thái nhị phân
lối ra
Via
Vib
-12
0
+12
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+12
-12
+12
+12
-12
Không xác định
+10
+4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-4
+4
+10
-4
-10
+6
-6
-6
+6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
+0,30
0
+7,15
+6,85
-7,15
-6,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,30
+6,85
+7,15
-6,85
-7,15
+0,3
-0,3
+0,3
-0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,3
0
1
0
1
1
0
A.2 Phương pháp đo các đặc trưng điện giao
diện G.703 64 kbit/s
A.2.1 Mã hoá tín hiệu tại cổng lối ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện:
- Thiết bị đầu cuối phát luồng bit có cả bit
nhị phân 1 và 0, ví dụ PRBS(211- 1).
- Dùng thiết bị đo giám sát luồng bit ra.
Trong khoảng thời gian đo là 5 phút, tối thiểu có 1 phút không lỗi.

Hình A.2.1: Đo mã hoá
tín hiệu tại cổng lối ra
A.2.2 Dạng xung tại cổng lối ra
Cấu hình đo: hình A.2.2.
Thực hiện:
- Thiết bị đầu cuối phát các xung có khoảng
trống và dấu. Dùng thiết bị đo, đo biên độ và dạng các xung dương và âm (đo tại
tâm khoảng thời gian xung) và độ rộng xung dương và âm (đo tại điểm giữa danh
định biên độ xung, nghĩa là 0,5 V).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.2.2: Đo dạng
xung lối ra
A.2.3 Mã hoá, giới hạn suy hao lối vào và
miễn nhiễm đối với các phản xạ
Cấu hình đo: hình A.2.3.
Thực hiện:
- Máy đo và máy phát mẫu tạo các tín hiệu là
chuỗi bit giả ngẫu nhiên độ dài (211- 1) tuân theo quy định ở mục
2.1 của khuyến nghị ITU-T O.152 và các nguyên tắc mã hoá trong mục 7.1.1, có
dạng sóng thoả mãn các điều kiện trong hình 13 và 14.
- Tín hiệu nhiễu từ máy phát mẫu có cùng dạng
như tín hiệu thử với tốc độ 64 kbit/s ± 100 ppm, không đồng bộ với tín hiệu
thử.
- Mạng kết hợp có trở kháng 120 W, tín hiệu nhiễu được đưa vào nhánh
suy hao 20 dB của mạng, tín hiệu thử được đưa vào nhánh có suy hao 0 dB.
- Bộ mô phỏng cáp có suy hao 3 dB tại tần số
128 kHz và đặc tính suy hao tuân theo luật 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Không có bộ mô phỏng cáp và tín hiệu
nhiễu, có tín hiệu thử PRBS từ máy đo; và
b. Có bộ mô phỏng cáp và không có tín hiệu
nhiễu; và
c. Không có bộ mô phỏng cáp và có tín hiệu
nhiễu; và
d. Có bộ mô phỏng cáp và có tín hiệu nhiễu.
+ Tráo dây nối tới thiết bị đầu cuối và lặp
lại phép đo
+ Trong thời gian đo 5 phút, tối thiểu có 1
phút số liệu thu được từ thiết bị đầu cuối giống với tín hiệu được tạo ra.
Chú ý: Luật
của
bộ mô phỏng cáp được áp dụng trong dải tần từ 100 kHz tới 1 MHz.

Hình A.2.3: Đo giới
hạn suy hao lối vào và tính miễn nhiễm đối với các phản xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu hình đo: hình A.2.4.
Thực hiện:
- Máy phát tạo tín hiệu thử hình sin có biên
độ đỉnh 1 V tần số giữa 4 kHz và 384 kHz.
- Đo điện áp tại một nhánh cầu bằng vôn kế
chọn tần cóp băng thông nhỏ hơn 1 kHz.
- Giá trị suy hao phản xạ đo được phải lớn
hơn hoặc bằng các giá trị cho trong bảng 8.

Hình A.2.4: Đo suy
hao phản xạ tại cổng lối vào
A.2.5 Rung pha lối vào và ra
Cấu hình đo: hình A.2.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thiết bị đầu cuối có thể cấu hình như sau:
+ Định thời lối ra chuẩn theo xung nhịp nội,
hoặc
+ Định thời lối ra chuẩn theo nguồn xung nhịp
ngoài bất kỳ.
- Nguồn điều chế có thể ở trong máy phát xung
nhịp hoặc máy phát mẫu. Máy phát mẫu tạo tín hiệu chuỗi giả ngẫu nhiên 211-
1. Phép đo thực hiện với tốc độ số liệu danh định 64 kbit/s. Có thể cần thiết
đồng bộ máy phát mẫu với:
+ Cổng lối ra thiết bị đầu cuối khi thiết bị
đầu cuối hoạt động ở chế độ nguồn xung nhịp nội, hoặc
+ Với nguồn đồng bộ ngoài khi thiết bị đầu
cuối đồng bộ theo nguồn này để tránh khả năng xảy ra các trượt.
- Nguồn điều chế cho lối vào tín hiệu thiết
bị đầu cuối tạo ra các thành phần rung pha hình sin tại các điểm trên đồ thị
hình 15 và bảng 7.
Trong thời gian đo, yêu cầu không có lỗi bit
xuất hiện, giá trị rung pha đỉnh - đỉnh tuân theo bảng 5.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.6 Trở kháng so với đất
Cấu hình đo: hình A.2.6.
Thực hiện:
- Máy phát tạo tín hiệu hình sin (Vgen)
biên độ 2V r.m.s ± 20 mV, dải tần từ 10 Hz tới 1 MHz. Đo điện áp thử Vtest.
- Giá trị Vtest phải nhỏ hơn 19,2
V r.m.s.

Hình A.2.6: Đo trở
kháng so với đất
A.2.7 Suy hao chuyển đổi dọc
Cấu hình đo: hình A.2.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Máy phát tạo tín hiệu thử hình sin (Vgen)
điện áp 1 V r.m.s ± 10 mV, tần số bất kỳ trong dải từ 3,4 kHz tới 256 kHz.
- Suy hao chuyển đổi dọc
phải lớn hơn hoặc bằng các giá trị
cho trong bảng 6 và bảng 9

Hình A.2.7: Đo suy
hao chuyển đổi dọc
A.3 Phương pháp đo các đặc trưng điện tại
giao diện V.35
Tương tự như phương pháp đo các đặc trưng
điện tại giao diện V.11.
A.4 Các mạch trao đổi tại giao diện
A.4.1 Giao diện V.35
Các mạch trao đổi tại giao diện V.35 tuân thủ
theo bảng A.4.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Chức năng
102
Đất tín hiệu
103
Số liệu phát
104
Số liệu thu
105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
Sẵn sàng phát
107
Mạch số liệu sẵn sàng
109
Phát hiện có tín hiệu đường dây trên kênh
số liệu
114
Nhịp tín hiệu phát
115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4.2 Giao diện V.11
Các mạch trao đổi tại giao diện V.11 tuân thủ
theo bảng A.4.2
Bảng A.4.2: Các mạch
trao đổi tại giao diện V.11
Ký hiệu
Chức năng
102
Đất tín hiệu
103
Số liệu phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số liệu thu
105
Yêu cầu phát
106
Sẵn sàng phát
107
Mạch số liệu sẵn sàng
109
Phát hiện có tín hiệu đường dây trên kênh
số liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhịp tín hiệu phát (nguồn DTE)
114
Nhịp tín hiệu phát (nguồn DCE)
115
Nhịp tín hiệu thu (nguồn DCE)
140
Đấu vòng, kiểm tra bảo dưỡng
141
Đấu vòng nội bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo hiệu kiểm tra
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
B.1 Các loại giắc nối
B.1.1 Giắc nối 34 chân theo tiêu chuẩn ISO
2593 (M34)





Hình B.1.1.1: Giắc nối DTE (kích thước theo
mm)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1.1.1: Quy
định chân nối của giắc nối 34 chân ISO 2593
Chân*
Chức năng**
Ký hiệu mạch theo
ITU-T
Hướng
A
Chú ý 1
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất tín hiệu
102
Chung
C
Yêu cầu phát
105
Từ DTE
D
Sẵn sàng phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tới DTE
E
Mạch số liệu sẵn sàng
107
Tới DTE
F
Phát hiện tín hiệu đường dây trên kênh số
liệu
109
Tới DTE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nối số liệu tới đường dây hoặc
Đầu cuối số liệu sẵn sàng (chú ý 2)
108/1
108/2
Từ DTE
Từ DTE
J
Chỉ thị gọi (chú ý 2)
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K
F1
-
-
L
Đấu vòng nội bộ (chú ý 2)
-
-
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
Từ DTE
R
Số liệu thu dây A
104
Từ DTE
T
Số liệu thu dây B
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
Nhịp tín hiệu thu dây A
115
Tới DTE
X
Nhịp tín hiệu thu dây B
115
Tới DTE
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114
Tới DTE
AA
Nhịp tín hiệu phát dây B
114
Tới DTE
P
Số liệu phát dây A
103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
Số liệu phát dây B
103
Từ DTE
U
Nhịp tín hiệu phát dây A (chú ý 2)
113
Từ DTE
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
W
Nhịp tín hiệu phát dây B (chú ý 2)
113
Từ DTE
BB
F2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CC
F3
-
-
DD
F4
-
-
EE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
FF
F4
-
-
HH
N1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JJ
N2
-
-
KK
N1
-
-
LL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
MM
F
-
-
NN
Chỉ thị kiểm tra (chú ý 2)
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*N = Dùng dành riêng cho quốc gia
F = Dành riêng cho các tiêu chuẩn quốc tế
tương lai, không dùng cho quốc gia.
Chú ý:
1. Chân A dành để nối các màn chắn của cáp
giao diện. Màn chắn có thể nối tới đất bảo vệ hoặc đất tín hiệu tại DTE hay
DCE theo các quy định quốc gia. Đất tín hiệu có thể nối với đất bảo vệ tuỳ
theo quy định quốc gia. Cần chú ý tránh các mạch vòng đất có dòng cao.
2. Các chức năng này không có trong khuyến
nghị V.35.
B.1.2 Giắc nối 37 chân theo tiêu chuẩn ISO
4902 (DB37)

Hình B.1.2.1: Giắc
nối DTE (kích thước theo mm)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1.2.1: Quy định
chân nối của giắc nối 37 chân ISO 4902
Hàng chân phía trên2)
Hàng chân phía dưới2)
Loại máy thu4)
Hướng tới
Chân số
Mạch số
Điểm trao đổi3)
Chân số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm trao đổi3)
DTE
DCE
1
1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2
N
A-A’
20
102b
C-B’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
3
N
A-A’
21
N
B/C-B’
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
103
A-A’
22
103
B/C-B’
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
114
A-A’
23
114
B/C-B’
1
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104
A-A’
24
104
B/C-B’
1
x
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-A’
25
105
B/C-B’
1
x
8
115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
115
B/C-B’
1
x
9
106
A-A’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
B/C-B’
1
x
10
141
A-A’
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-A’
2
x
11
107
A-A’
29
107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
x
12
108*
A-A’
30
108*
B/C-B’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
13
109
A-A’
31
109
B/C-B’
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
140
A-A’
32
N
A-A’
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
N
A-A’
33
N
A-A’
2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111
A-A’
34
N
A-A’
2
x
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A-A’
35
113
B/C-B’
1
x
18
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
N
A-A’
2
x
19
102
C-C’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102a
C-B’
x
N - Chân dùng dành riêng cho quốc gia
* - Mạch 108/1 hoặc 108/2 (nếu có một
trong hai)
Chú ý:
1. Chân 1 dành để nối các màn chắn của cáp
giao diện. Màn chắn có thể nối tới đất bảo vệ hoặc đất tín hiệu tại DTE hay
DCE theo các quy định quốc gia. Đất tín hiệu có thể nối với đất bảo vệ tuỳ
theo quy định quốc gia. Cần chú ý tránh các mạch vòng đất có dòng cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. A, A, B, B’, C và C’ chỉ thị các điểm
trao đổi trong hình 2 của khuyến nghị V.10 và V.11. Trong bảng này B/C có
nghĩa gán là B khi sử dụng máy phát V.11 và gán là C khi sử dụng máy phát
V.10.
4. Các loại máy thu quy định trong V.10.
Loại máy thu 1 có nghĩa là có thể sử dụng các máy phát V.10 hoặc V.11. Chỉ
các máy phát V.11 sử dụng cho các mạch 103, 104, 114, 115. Loại máy thu 2 có
nghĩa là sử dụng các máy phát V.10.
B.1.3 Giắc nối loại 8 chân theo tiêu chuẩn
ISO/IEC 10173
Bảng B.1.3.1: Qui
định chân cắm
Tiếp điểm
Giao diện với thiết
bị
1 và 2
Đôi dây thu
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 và 5
Đôi dây phát
6
Điểm nối vỏ (nếu có)
7
Không sử dụng
8
Không sử dụng
B.2 Bảng tóm tắt các yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung điều khoản
Yêu cầu
Tham chiếu đến các
tiêu chuẩn khác
Mục
Tên
4
Yêu cầu kỹ thuật chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1
Các yêu cầu về an toàn điện và tương thích
điện từ trường
4.1.1
Đảm bảo quá áp quá dòng
Tuân thủ TCN 68 - 140: 1995
3.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2
Đảm bảo an toàn cho khai thác viên và người
sử dụng
Tuân thủ TCN 68 - 190: 2000
3.2
TCN 68 -190: 2000
4.1.3
Bảo vệ người sử dụng khỏi quá áp trên mạng
viễn thông
Tuân thủ TCN 68 - 190: 2000
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.4
Yêu cầu về tương thích điện từ trường
Tuân thủ TCN 68 - 191: 2000
TCN 68-191: 2000
4.2
Điểm kết nối mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1
Vị trí
Hình 1
4.2.2
Yêu cầu
Nguồn 220 V (AC) ± 10% hoặc 48 V (DC) ± 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3
Loại kết nối
Tuỳ thuộc giao diện sử dụng
ISO 4902
ISO 2593
ISO/IEC 10173
4.3
Các yêu cầu tại giao diện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1
Loại giao diện
V.35; V.11 hoặc G.703 64 kbit/s
4.3.2
Tốc độ số liệu và định thời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2.1
Tốc độ số liệu
n x 64 kbit/s (n = 1 ¸ 31)
4.3.2.2
Định thời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.3
Các mạch trao đổi tại giao diện
5
Đặc trưng điện của mạch trao đổi giao diện
V.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1
Đặc trưng điện của mạch trao đổi cân bằng
Tuân thủ Khuyến nghị V.11
ITU-T V.11
5.1.1
Mạch trao đổi tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
ITU-T V.11
5.1.2
Các trạng thái tín hiệu
4
ITU-T V.11
5.1.2.1
Máy phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1
ITU-T V.11
5.1.2.2
Máy thu
Bảng 1
4.2
ITU-T V.11
5.1.3
Máy phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
ITU-T V.11
5.1.3.1
Điện trở và điện áp lệch một chiều
Điện trở £ 100 W
Điện áp lệch £ 3,0 V
5.1
ITU-T V.11
5.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2
ITU-T V.11
a)
Hở mạch



5.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Kết cuối





5.2.2
ITU-T V.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn mạch


5.2.3
ITU-T V.11
d)
Ngắt nguồn


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITU-T V.11
5.1.3.3
Độ cân bằng động điện áp và thời gian sườn
lên của xung
VE < 0,4 V
tb ³ 200 ns, tr £ 0,1tb
tb < 200 ns, tr £ 20 ns
5.3
ITU-T V.11
5.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
ITU-T V.11
5.1.4.1
Các đặc tính
Xác định theo các tham số hình 6 và 7
6.1
ITU-T V.11
5.1.4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định trong hình 6
6.2
ITU-T V.11
5.1.4.3
Độ nhạy lối vào DC
Xác định trong bảng 2
6.3
ITU-T V.11
5.1.4.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TTE duy trì ổn định trạng thái trong các
điều kiện ở hình 8 và:
a) Vi = +720 mV
Vcm: -7 V ¸ +7 V
b) Vi = -720 mV
Vcm: -7 V ¸ +7V
c) Vi = +300 mV
Vcm: = 1,5 V (đỉnh - đỉnh)
d) Vi = -300 mV
Vcm= 1,5V (đỉnh - đỉnh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITU-T V.11
5.1.4.5
Kết cuối
Z < 100 W
6.5
ITU-T V.11
5.2
Đặc trưng điện của mạch trao đổi không cân
bằng
Tuân thủ theo Khuyến nghị V.28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITU-T V.28
5.2.1
Mạch trao đổi tương đương
Hình 9
2
ITU-T V.28
5.2.2
Tải
3000W
< RL < 7000W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
ITU-T V.28
5.2.3
Máy phát
V0 £ 15 V
4
ITU-T V.28
5.2.4
Các mức có nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
ITU-T V.28
5.2.5
Các đặc trưng tín hiệu
6
ITU-T V.28
6
Đặc trưng điện của giao diện V.35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITU-T V.35
6.1
Đặc trưng điện của mạch trao đổi cân bằng
Phụ lục II
ITU-T V.35
6.1.1
Máy phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.3
ITU-T V.35
a)
Trở kháng
50 ¸
150 W
a)
ITU-T V.35
b)
Điện trở giữa các đầu cuối ngắn mạch và
mạch 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
ITU-T V.35
c)
Điện áp đầu cuối - đầu cuối
0,55 V ± 20%
b)
ITU-T V.35
d)
Thời gian tăng từ 10 ¸ 90% của bất kỳ sự thay đổi trạng
thái mục c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
ITU-T V.35
e)
Điện áp lệch một chiều
£
0,6 V
e)
ITU-T V.35
6.1.2
Tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.4
ITU-T V.35
a)
Trở kháng lối vào
100 ± 10 W
a)
ITU-T V.35
b)
Điện trở giữa các đầu cuối ngắn mạch và
mạch 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
ITU-T V.35
6.1.3
Cáp
Cáp kim loại nhiều đôi cân bằng trở
kháng 80 ÷ 120 W
II.5
ITU-T V.35
7
Đặc trưng điện của giao diện G.703 64
kbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2
ETSI EN 300 290
7.1
Cổng lối ra
5.2.1
ETSI EN 300 290
7.1.2
Mã hoá tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1.1
ITU-T G.703
7.1.2
Dạng sóng
Bảng 4, hình 13 và 14
5.2.1.2
ETSI EN 300 290
7.1.3
Định thời lối ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Từ nguồn ngoài
5.2.1.3
ETSI EN 300 290
7.1.4
Rung pha lối ra
Bảng 5
5.2.1.4
ETSI EN 300 290
7.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1000 W
5.2.15
ETSI EN 300 290
7.1.6
Suy hao chuyển đổi dọc
Bảng 6
5.2.1.6
ETSI EN 300 290
7.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2
ETSI EN 300 290
7.2.1
Mã hoá tín hiệu
Như mục 7.1.1
5.2.2.1
ETSI EN 300 290
7.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 15 và bảng 7
5.2.2.3
ETSI EN 300 290
7.2.4
Giới hạn suy hao lối vào
5.2.5.5
ETSI EN 300 290
7.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.5.6
ETSI EN 300 290
7.2.4
Suy hao phản xạ
Bảng 8
5.2.2.4
ETSI EN 300 290
7.2.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1000 W
5.2.2.5
ETSI EN 300 290
7.2.6
Suy hao chuyển đổi dọc
Bảng 9
5.2.2.6
ETSI EN 300 290
B.3 Chuỗi bit giả ngẫu nhiên dài 211-
1 (2047 bit)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuỗi bit này được phát đi từ một thanh ghi
dịch 11 tầng trong đó các đầu ra của tầng thứ 9 và 11 được cộng mô-đun 2 với
nhau, kết quả sau đó được đưa trở lại đầu vào của tầng thứ nhất.
Số tầng của thanh ghi dịch: 11
Độ dài của chuỗi bit giả ngẫu nhiên: 211
- 1 = 2047 bit
Độ dài chuỗi toàn mức 0 dài nhất: 10