TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11190:2015
ISO
6779:1981
ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT TRONG THẲNG ĐỨNG - KIỂM ĐỘ
CHÍNH XÁC
Acceptance
conditions for broaching machines of vertical internal
type - Testing of accuracy
Lời nói đầu
TCVN 11190:2015 hoàn toàn tương đương
với ISO 6779:1981.
TCVN 11190:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Acceptance
conditions for broaching machines of vertical internal
type - Testing of accuracy
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định cả các phép kiểm
thăng bằng ban đầu và các phép kiểm hình học cho các máy công dụng chung và độ
chính xác thường,
có tham chiếu
TCVN 7011-1 (ISO 230-1) và đưa ra các sai lệch cho phép tương ứng cho các phép
kiểm đó. Tiêu chuẩn này cũng đưa ra thuật ngữ sử dụng cho các bộ phận chính của
máy1).
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng để
kiểm tra xác nhận độ chính xác của máy, không áp dụng để kiểm vận hành máy (độ
rung, độ ồn bất thường, chuyển động giật cục của các bộ phận,...) hoặc không áp
dụng để kiểm các đặc tính của máy (như tốc độ quay, lượng chạy dao,...), các
phép kiểm này thường
được thực hiện trước khi kiểm độ chính xác của máy.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản
được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7011-1 (ISO 230-1) Quy tắc kiểm
máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của
máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh.
3 Lưu ý ban đầu
3.1 Trong tiêu chuẩn
này, tất cả các kích thước
và các sai lệch cho phép được tính bằng milimét và inch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Trình tự các
phép kiểm hình học trong tiêu chuẩn
này được đưa ra theo các bộ phận lắp của máy và không quy định thứ tự kiểm thực
tế. Để lắp đặt các
dụng cụ hoặc đồng hồ đo dễ dàng, các phép kiểm có thể được thực hiện theo thứ tự bất kỳ.
3.4 Khi kiểm
máy, không phải lúc nào cũng cần thiết phải thực hiện tất cả các phép kiểm
mô tả trong tiêu
chuẩn này. Người
sử dụng lựa chọn các phép kiểm có liên quan đến các đặc tính của máy mà họ quan
tâm theo thỏa thuận với nhà sản xuất/nhà cung cấp, nhưng các phép kiểm này phải được quy
định rõ ràng khi đặt hàng mua máy.
3.5 Vì sự đa dạng
của hình dạng các mẫu,
tiêu chuẩn này không
bao gồm các phép kiểm thực tế. Nếu người sử dụng có nhu cầu tiến hành một phép kiểm thực
tế, phép kiểm này phải được ghi rõ trong thỏa thuận với nhà sản xuất.
3.6 Khi thiết lập
dung sai cho một dải đo khác so
với dải đo cho trong tiêu chuẩn này (xem 2.3.1.1 của TCVN 7011-1 (ISO 230-1)),
thì phải lưu ý rằng giá trị nhỏ nhất của dung sai cho các phép kiểm hình học
cũng như cho các phép kiểm thực tế là
0,01 mm (0,0004 inch).

CHÚ THÍCH:
Các chi tiết 4 và 5 được thể hiện ở tỷ lệ lớn hơn
4 Thuật ngữ
Thứ tự
Tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đế máy
Base
2
Trụ máy
Column
3
Bệ bàn máy
Table base
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bàn máy
Work base
5
Lỗ định vị
bàn máy
Table
location bore or register bore
6
Bàn kéo
Pull slide
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pull block
8
Đầu kẹp kéo
dao
Pull chuck
9
Đường trượt
Retriever
slide
10
Đường hướng
của bàn trượt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Khối đỡ trục
đẩy dao
Retriever
block
12
Đầu kẹp đẩy
dao
Retriever
chuck
5 Điều kiện nghiệm
thu và các sai lệch cho phép
5.1 Vận hành
thăng bằng ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ
Đối tượng
Sai lệch
cho phép
Dụng cụ đo
Quan sát và
tham chiếu
TCVN
7011-1 (ISO 230-1)
mm
inch
G01

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Kiểm tra xác nhận dọc;
b) Kiểm tra xác nhận ngang.
a) và b)
0,05/1000
a) và b)
0,002/40
Nivô
3.1.1
Nivô phải được đặt trên bàn máy theo
các phương dọc và ngang
và quan sát sai lệch.
Phép kiểm này phải được
thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất
5.2 Kiểm hình học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ
Đối tượng
Sai lệch
cho phép
Dụng cụ đo
Quan sát và
tham chiếu
TCVN
7011-1 (ISO 230-1)
mm
inch
G1

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04 cho
chiều dài đo đến 1000
0,0016 cho
chiều dài đo đến 40
Nivô hoặc thước kiểm thẳng và
các căn mẫu
5.3.2.2 và
5.3.2.3
Nivô phải được đặt trên bàn máy lần lượt
theo phương dọc và phương ngang [a) và
b)] và quan sát sai lệch.
G2

Kiểm độ vuông góc của
chuyển động đầu kẹp đẩy dao với bàn máy;
a) xác nhận dọc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) và b)
0,05/300
a) và b)
0,002/12
Đồng hồ so có mặt số
Ke vuông
5.5.2.2.2
Đồng hồ so có mặt số phải được cố định
vào lỗ đầu kẹp đẩy dao. Ke
vuông phải được đặt
tựa trên bàn máy.
Di chuyển đầu kẹp đẩy dao hướng
xuống và quan sát các sai lệch theo các vị tri a) và b). Phép kiểm này không áp dụng
cho các máy có một đầu kẹp đẩy dao tùy động
G3

Kiểm độ vuông góc của
chuyển động đầu kẹp kéo dao với bàn máy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) xác nhận ngang.
a) và b)
0,03/300
a) và b)
0,0012/12
Đồng hồ so có mặt số
Ke vuông
5.5.2.2.2
Đồng hồ so có mặt số phải được cố định vào lỗ đầu kẹp
kéo dao. Ke vuông phải được đặt tựa trên bàn máy. Di chuyển đầu kẹp kéo dao
hướng xuống và quan sát các sai lệch
theo các vị trí a) và b).
G4

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,002
Đồng hồ so có mặt số
Trục kiểm
5.4.4
Đồng hồ so có mặt số phải
được chỉnh đặt xoay
quanh trên trục kiểm và trục kiểm phải được cố định trên đầu kẹp kéo dao.
Đồng hồ so có mặt số phải được quay
góc 180° xung quanh lỗ trung tâm và quan sát bất kỳ sai lệch nào. Chênh lệch các
giá trị đọc biểu thị 2 lần sai số độ đồng trục.
G5

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Kiểm tra xác nhận
dọc;
b) Kiểm tra xác nhận ngang.
a) và b)
0,08
cho chiều dài
đo 500 mm
a) và b)
0,0024
Cho chiều
dài đo 20
Đồng hồ so có mặt số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của trục kiểm = 1000 mm
5.4.4
Trục kiểm phải được cố định vào lỗ đầu kẹp
kéo dao và lỗ đầu kẹp
đẩy dao. Đầu dò của đồng
hồ so có mặt số phải tiếp xúc với trục kiểm. Di chuyển trục kiểm
hướng xuống và quan sát sai lệch ở các vị trí a) và b)
CHÚ THÍCH: Đối với các máy
có đầu kẹp đẩy dao không xuyên
qua trục chính trong
khi chuốt thì không thể
thực hiện phép kiểm này trên hành trình 500 mm đã yêu cầu.
Phép kiểm này không áp dụng cho các
máy có một đầu kẹp đẩy dao tùy động.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Số tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Unterkasten
(Sockel)
2
Ständer
3
Tisch
4
Aufspannplatte
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Werkzeugschlitten
7
Schafthalteraufnahme
8
Schafthalter
9
Endstückhalterschlitten
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Endstückhalteraufnahme
12
Endstückhalter
1) Ngoài
các thuật ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh, tiêu chuẩn này đưa ra các thuật
ngữ tương đương bằng tiếng Đức trong Phụ lục A.