TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10 TCN
434:2001
THUỐC
TRỪ CỎ CHỨA HOẠT CHẤT PROPANIL
YÊU
CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Herbicide containing
propanil
Technical
requirements and test methods
Công thức cấu tạo:
Cl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NHCOCH2CH3

Tên hoá học: 3', 4' -
dichloropropionanilide
Công thức phân tử: C9H9Cl2NO
Khối lượng phân tử:
218,1
Độ hoà tan trong:
Nước:
130 mg/l (25oC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 200-500 g/l
(20o C)
Toluene
50-100 g/l
n-Hexane:
< 1 g/l
Bền ở điều kiện
thường
1.
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho:
- Propanil kỹ thuật;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thuốc BVTV có chứa
hoạt chất propanil dạng huyền phù, dùng làm thuốc trừ cỏ hại cây trồng.
2.
Qui định chung
2.1. Lấy mẫu
Theo tiêu chuẩn ngành
số 10TCN 386-99
2.2. Hoá chất, thuốc
thử, dung môi
Loại tinh khiết phân
tích
2.3. Mức sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
đăng ký
Mức sai lệch cho
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g/l ; g/kg ở 20o
C
Từ 2,5 trở xuống
Từ trên 2,5 tới 10
Từ trên 10 tới 25
Từ trên 25 tới 50
hoặc
Từ trên 50 trở lên
Từ 25 trở xuống
Từ trên 25 tới 100
Từ trên 100 tới 250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 500 trở lên
15% hàm lượng đăng
ký
10% hàm lượng đăng
ký
6% hàm lượng đăng
ký
5% hàm lượng đăng
ký
2,5% hàm lượng
đăng ký
25g/kg hoặc g/l
2.4. Cân phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5. Kết quả thử
nghiệm
Các phép thử tiến
hành ít nhất trên hai lượng cân mẫu thử.
3.
Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Propanil kỹ
thuật
Sản phẩm có dạng tinh thể mầu nâu với thành phần chính là
propanil và tạp chất sinh ra trong quá trình sản xuất.
Hoạt chất: Hàm lượng propanil khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục
2.3.
3.2. Thuốc trừ cỏ có
chứa hoạt chất propanil dạng nhũ dầu
Sản phẩm dạng nhũ dầu
là hỗn hợp chất lỏng đồng nhất, trong suốt, không lắng cặn của
propanil kỹ thuật, dung môi và các chất phụ gia.
3.2.1. Hoạt chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Tính chất vật
lý
Độ bền nhũ tương
Độ tự nhũ ban đầu Hoàn
toàn
Độ bền nhũ tương sau
0,5giờ, lớp kem lớn nhất 2ml
Độ bền nhũ tương sau
2 giờ, lớp kem lớn nhất 4ml
Độ tái nhũ sau 24 giờ
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương cuối
cùng sau 24,5 giờ, lớp kem lớn nhất 4ml
3.2.3. Độ bền bảo
quản
3.2.3.1.ở nhiệt độ 0°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3.2.ở nhiệt độ 54°C
Sau khi bảo quản ở 54
± 2°C trong 14 ngày, sản phẩm phải phù hợp
với qui định tại 3.2.
3.3. Thuốc trừ cỏ có
chứa hoạt chất propanil dạng huyền phù
Sản
phẩm có dạng huyền phù của hạt mịn propanil kỹ thuật trong nước cùng với các
chất phụ gia thích hợp. Sau khi khuấy nhẹ, sản phẩm phải đồng nhất và dễ dàng pha loãng với nước.
3.3.1. Hoạt chất
Hàm lượng propanil khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.
3.3.2. Tính chất vật
lý
3.3.2.1. Thử rây ướt
Lượng chất còn lại
trên rây 75mm không lớn hơn 1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi tạo huyền phù
của sản phẩm trong nước chuẩn D ở 30 ±
1°C trong 30 phút, hàm
lượng propanil trong dung dịch huyền phù không nhỏ hơn 80%.
3.3.2.3. Độ pH (dung dịch 1% trong nước)
Trong
khoảng
5 - 8
3.3.3. Độ bền bảo
quản
3.3.3.1. ở nhiệt độ 0°C
Sau khi bảo quản ở 0 ± 1°C
trong 7 ngày, sản phẩm phải phù hợp với qui định trong mục 3.2
3.3.3.2. ở nhiệt độ 54 °C
Sau khi bảo quản ở 54
± 2°C trong 14 ngày, sản phẩm phải phù hợp
với qui định trong mục 3.2.
4.
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Nguyên tắc
Hàm lượng propanil
được xác định bằng phương pháp sắc ký khí với detector
ion hoá ngọn lửa (FID). Dùng dioctylphthalate làm chất nội
chuẩn. Kết quả được tính toán dựa trên sự so
sánh tỷ số giữa số đo diện tích của pic mẫu thử với pic nội chuẩn và số đo diện
tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn.
4.1.2. Hoá chất, dụng
cụ, thiết bị
Chất chuẩn propanil
đã biết trước hàm lượng
Chất nội chuẩn
di-octylphthalate
Acetone
Khí hydro
Khí nitơ
Bình định mức dung
tích 10 ml; 100ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màng lọc 0,45mm
Máy sắc kí khí, detector ion hoá ngọn lửa
Máy lắc siêu âm
Máy tích phân kế hoặc
máy vi tính
Máy nén khí
Cột mao quản 5%
Phenyl methyl siloxane ( 0,25mm x 15m), bề dày lớp
phim 0,25mm.
Microxylanh bơm mẫu
10ml chia vạch đến 1ml
Cân phân tích
4.1.3. Chuẩn bị dung
dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 1,00g chất
nội chuẩn di-octylphthalate chính xác tới 0,0001g vào bình định mức 100ml, hoà
tan và định mức tới vạch bằng aceton.
4.1.3.2. Dung dịch
mẫu chuẩn
Cân khoảng 0,08g chất
chuẩn propanil chính xác tới 0,00001g vào bình định mức 10ml, dùng pipet thêm
chính xác 2ml dung dịch nội chuẩn, hoà tan và định mức tới vạch bằng aceton.
4.1.3.3. Dung dịch
mẫu thử
a) Thuốc kỹ thuật
Cân lượng mẫu thử có
chứa khoảng 0,08g propanil chính xác đến 0,00001g vào
bình định mức 10ml, dùng pipet thêm chính xác 2ml dung dịch nội chuẩn, hoà tan
và định mức tới vạch bằng acetone.
b) Thuốc trừ cỏ chứa
hoạt chất propanil dạng huyền phù và nhũ dầu
Cân lượng mẫu thử có
chứa khoảng 0,08 g propanil chính xác đến 0,00001g vào bình định mức 10ml, dùng
pipet thêm chính xác 2ml dung dịch nội chuẩn, hoà tan và định mức tới vạch bằng
aceton. Đối với dạng huyền phù, lọc qua màng lọc 0,45mm trước khi bơm vào máy.
4.1.4. Thông số máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ đầu: 210°C trong 2 phút
Nhiệt độ cuối: 260°C trong 6 phút
Tốc độ tăng nhiệt: 20°C/phút
Nhiệt độ buồng tiêm
mẫu: 260°C
Nhiệt độ detector: 300°C
Tốc độ khí nitơ: 1,0 ml/phút
Tốc độ khí hidro: 35
ml/phút
Tốc độ khí nén: 350
ml/phút
Thể tích mẫu bơm: 1ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5. Tiến hành phân
tích trên máy
Bơm
dung dịch mẫu chuẩn cho đến khi tỷ số số đo diện tích của
pic mẫu chuẩn và pic nội chuẩn thay đổi không lớn hơn 1%. Bơm lần lượt dung
dịch mẫu chuẩn và dung dịch mẫu thử, lặp lại 2 lần (tỷ
số số đo diện tích của pic mẫu)
4.1.6. Tính toán kết
quả
Hàm lượng hoạt chất
propanil (X) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo
công thức:

Hàm lượng hoạt chất
propanil (Y) tính theo g/l theo công thức:
Y= 10.X.d20°C
Trong đó:
Fm: Trung
bình tỷ số giữa số đo diện tích của pic mẫu thử và pic
nội chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mc: Khối lượng mẫu
chuẩn, g
mm: Khối lượng mẫu thử,
g
P: Độ tinh khiết của
chất chuẩn, %
d20°C: Tỷ trọng của mẫu
thử ở 20°C (xác định theo TCVN
3731-82)
4.2. Xác định độ bền
nhũ tương
Theo TCVN 3711-86
4.3. Thử rây ướt
Theo tiêu chuẩn ngành
số 10TCN 103-88
4.4. Xác định tỷ suất
lơ lửng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1. Tiến hành
4.4.1.1. Dụng cụ
Tủ sấy chân không
Đĩa bay hơi
4.4.1.2. Chuẩn bị
dung dịch mẫu thử
Sau
khi hút 225 ml phía trên, chuyển định lượng dung dịch còn lại dưới đáy ống đong
vào đĩa bay hơi.
Cho bay hơi ở nhiệt độ 54 °C
trong tủ sấy chân không tới trọng lượng không đổi, để nguội đến nhiệt độ phòng.
Cân lượng cặn trong đĩa bay hơi có chứa khoảng 0,08g
hoạt chất propanil vào bình định mức 10ml, dùng pipét thêm chính xác 2 ml dung
dịch nội chuẩn. Hoà tan và định mức tới vạch bằng acetone. Lọc qua màng lọc 0,45mm trước khi bơm vào máy.
4.4.1.3. Tính toán
kết quả
Tỷ suất lơ lửng y
tính bằng % theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c: Khối lượng hoạt
chất propanil trong lượng mẫu dùng để xác định tỷ suất lơ lửng, g
4.5. Xác định độ pH
Theo tiêu chuẩn ngành
số 10TCN-389-99
4.6. Xác định độ bền
bảo quản
4.6.1. Độ bền bảo
quản ở 0oC
4.6.1.1. Hoá chất,
dụng cụ, thiết bị
ống đong 100ml, chia
vạch đến 0,1ml
Pipét 100ml
Tủ lạnh có khả năng
duy trì ở nhiệt độ 0 ± 1 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
75
50
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
10
8
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
1
0.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
187-193
167-173

4.6.1.2. Tiến hành
Dùng pipét lấy 100 ml
± 1,0
mẫu thử vào ống ly tâm, đặt vào tủ lạnh ở nhiệt độ 0±1oC trong 1giờ. Trong thời gian đó, 15 phút khuấy mẫu 1 lần (mỗi lần khuấy 30 giây).
Tiếp tục bảo quản mẫu ở nhiệt độ 0 ± 1
oC liên tục trong 7 ngày. Sau đó lấy mẫu ra, để ở nhiệt độ 20oC
trong 3 giờ, quay ngược ống ly tâm một lần, ly tâm 15 phút, và ghi lại thể tích
chất rắn hoặc chất lỏng tách lớp ở đáy ống ly tâm.
Chú ý: Tốc độ ly tâm phải
đạt được sao cho lực ly tâm tương đối F = 550 x G

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
v: Tốc độ ly tâm, vòng/phút
d: Khoảng cách giữa
hai ống ly tâm đối diện, cm
4.6.2. Độ bền bảo
quản ở 54 oC
Theo tiêu chuẩn ngành số 10TCN 105-88.
1. TCVN 3711-86
2. 10TCN 102-88
3. 10TCN 103-88
4. 10TCN 386-99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. The British Crop
Protection Council of The Royal Society of Chemistry, UK, the pesticide Manual, tenth edition, 1994.