TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 5844
: 1994
CẤP
ĐIỆN LỰC ĐIỆN ÁP ĐẾN 35 KV –
YÊU
CẦU KỸ THUẬT CHUNG
Power electric cables
with vollage up to 35 kV-
General technical
requirements
Lời nói đầu
TCVN 5844 : 1994 được xây dựng trên cơ sở ГOCT
24183-80.
ГOCT 16442-80 và JIS C 3340-1977.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẤP ĐIỆN LỰC ĐIỆN ÁP
ĐẾN 35 KV –
YÊU CẦU KỸ THUẬT
CHUNG
Power electric cables
with vollage up to 35 kV-
General technical
requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cáp điện lực có
ruột dẫn điện bằng đồng hoặc nhôm, có cách điện bằng giấy tẩm dầu, bằng chất
dẻo hoặc cao su, có vỏ bọc bằng kim loại, chất dẻo hoặc cao su, có lớp bảo vệ
hoặc không có, dùng để truyền tải và phân phối điện năng.
1. Phân loại và các
thông số cơ bản
1.1. Theo dạng vật liệu cách điện và vỏ bọc
cáp được phân loại thành các nhóm sau đây:
- Cáp có cách điện bằng giấy tẩm dầu có vỏ
bọc bằng kim loại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cáp có cách điện bằng nhựa tổng hợp có vỏ
bọc bằng nhựa tổng hợp hoặc kim loại;
- Cáp có cách điện bằng cao su, có vỏ bằng
nhựa tổng hợp hoặc kim loại.
1.2. Trong mỗi nhóm, cáp được phân loại theo công
dụng, điện áp danh định, mặt cắt danh định, số ruột dẫn điện, vật liệu dẫn điện
và kiểu vỏ bảo vệ.
Điện áp danh định, mặt cắt, số ruột dẫn điện,
vật liệu dẫn điện, kiểu vỏ bảo vệ phải được quy định cho từng sản phẩm cụ thể.
1.3. Giá trị điện áp danh định (Uo/U)
nên chọn theo dãy sau: 0,38/0,66; 0,6/1; 1,8/3; 3/3; 3,6/6; 6/6; 6/10; 8,7/10;
10/10; 8,7/15; 12/20;12,7/22; 20/20; 35/35 kV, trong đó Uo là điện
áp giữa ruột dẫn điện và màn chắn kim loại hoặc vỏ kim loại; U là điện áp giữa
các ruột dẫn điện.
CHÚ THÍCH:
1. Đối với cáp có điện áp danh định 3/3; 6/6;
10/10; 20/20 và 35/35 (Uo=U) cho phép viết một chữ số;
2. Đối với cáp có điện áp danh định 0,38/0,66
và 0,6/1 cho phép chỉ viết giá trị điện áp giữa các ruột dẫn.
Giá trị điện áp danh định lớn nhất đối với
cáp có cách điện bằng giấy, nhựa tổng hợp không được lớn hơn 35 kV, đối với cáp
cao su không được lớn hơn 0,66 kV.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Ký hiệu của cáp cần theo thứ tự của các
chữ viết của các vật liệu cơ bản sau:
- C - Vật liệu dẫn điện bằng đồng;
- A - Vật liệu dẫn điện bằng nhôm;
- V - Vật liệu cách điện PVC;
- E - Vật liệu cách điện PE;
- Vỏ bọc (nếu có);
- Vỏ bảo vệ (nếu có).
Tiếp theo là số ruột dẫn và mặt cắt danh định
có dấu “X” ở giữa. Cuối cùng là điện áp danh định, tính bằng kV được nối bằng
một gạch ngang.
Do kết cấu và công dụng của cáp khác nhau cho
nên cơ sở sản xuất cần có thêm các ký hiệu khác để giải thích kết cấu của cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Cáp điện phải được sản xuất phù hợp với tiêu
chuẩn này và các tiêu chuẩn cho từng sản phẩm cụ thể.
2.2. Yêu cầu về kết cấu của cáp
2.2.1. Ruột dẫn điện của cáp phải phù hợp với
TCVN 5397-1991
Ruột dẫn điện một sợi hoặc nhiều sợi nên phù
hợp với bảng 1
Bảng 1
Ruột dẫn
Mặt cắt, mm2
Tròn
Định hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm
Đồng
Nhôm
Một sợi
Nhiều sợi
1 – 50
16 – 400
2,5 – 240
70 – 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 - 300
25 – 240
70 – 240
2.2.2. Ruột dẫn điện của cáp một ruột có mặt
cắt bất kỳ và cáp nhiều ruột có mặt cắt đến 16 mm2 cũng như cáp
nhiều ruột có vỏ bọc hoặc màn chắn riêng cho từng ruột và cáp có cách điện bằng
cao su phải có dạng hình tròn.
2.2.3. Số ruột dẫn điện trong một cáp không
được lớn hơn 5
- Cáp hai ruột dẫn điện phải có mặt cắt như nhau;
- Cáp ba – bốn ruột dẫn điện phải có mặt cắt
như nhau hoặc có một ruột mặt cắt nhỏ hơn (dùng cho nối đất hoặc nối “không”);
- Cáp năm ruột dẫn điện phải có bốn ruột cùng
mặt cắt và một ruột có mặt cắt nhỏ hơn (dùng cho nối đất).
2.2.4. Mặt cắt của ruột dẫn nối “không” và
nối đất (ruột có mặt cắt nhỏ hơn) cần phù hợp với bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn
Mặt cắt danh định,
mm2
Ruột dẫn chính
1
1,5
2,5
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
10
16
25
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
70
95
120
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
240
300
400
Ruột làm dây nối “không”
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
4
6
10
16
16
25
25
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
50
35
50
70
35
70
50
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
95
70
120
95
150
185
240
Ruột làm dây nối đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2,5
2,5
4
6
10
16
16
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
50
50
70
95
-
CHÚ THÍCH: Mặt cắt nhỏ nhất đối với dây nối
đất và nối “không” có ruột dẫn bằng nhôm không được nhỏ hơn 2,5 mm2.
2.2.5. Chiều dày danh định và sai lệch cho phép
của cách điện bằng nhựa và cao su cần được quy định cho từng sản phẩm cụ thể.
Sai lệch cho phép của chiều dày cách điện
bằng giấy tẩm dầu giữa các ruột dẫn với nhau và giữa ruột dẫn với vỏ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,24 mm đối với điện áp từ 3kV trở lên.
Sai lệch dương không qui định.
2.2.6. Trên bề mặt của cách điện bằng nhựa và
cao su không được có các vết nứt, bên trong không được có các lỗ hổng làm giảm
chiều dày cách điện quá mức so với sai lệch cho phép.
2.2.7. Tùy theo loại cáp mà trên bề mặt của
cách điện, vỏ bọc và ruột dẫn điện có thể có màn chắn bán dẫn hoặc kim loại.
Kết cấu của màn chắn phải được qui định trong các tiêu chuẩn cho sản phẩm cụ
thể.
2.2.8. Ruột dẫn đã cách điện của cáp nhiều
ruột dẫn phải được bện lại với nhau và điền đầy chất cách điện.
Cáp có điện áp đến 0,6/1 kV có thể bện lại mà
không cần điền đầy chất cách điện.
Cáp có hai ruột, không có vỏ bọc bằng kim
loại, có cách điện bằng nhựa và cao su điện áp đến 0,6/1 kV, mặt cắt danh định
đến 16 mm2 cho phép đặt song song trong cùng một mặt phẳng.
2.2.9. Trên bề mặt của các ruột đã bện đối
với cáp nhiều ruột dẫn có cách điện bằng nhựa và giấy phải có lớp cách điện
chung.
Đối với cáp không có vỏ bọc bằng kim loại cách
điện bằng nhựa và cao su điện áp đến 0,6/1 kV cho phép không có cách điện chung
với điều kiện bảo tồn được cách điện và vỏ bọc khi tách các ruột dẫn ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.11. Trên các ruột dẫn đã cách điện của
cáp nhiều sợi phải được phân biệt bằng màu sắc hoặc chỉ số. Ruột dẫn dùng cho
nối đất hoặc nối “không” có thể có màu sắc bất kỳ và không cần đánh số.
2.2.12. Vỏ bảo vệ của cáp được qui định trong
các tiêu chuẩn cho sản phẩm cụ thể.
2.2.13. Chiều dài chế tạo của cáp và dung sai
của chúng phải được qui định trong các tiêu chuẩn cho sản phẩm cụ thể.
2.3. Yêu cầu đối với các thông số điện
2.3.1. Điện trở một chiều của ruột dẫn phải
phù hợp với TCVN 5397-1991.
2.3.2. Điện trở cách điện của 1 km chiều dài
ở nhiệt độ 20oC không được nhỏ hơn trị số qui định ở bảng 3.
Bảng 3
Cáp
Điện trở cách điện,
MW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6/1 và 3kV
Lớn hơn hoặc bằng 6 kV
- Cách điện bằng cao su
- Cách điện bằng nhựa PVC
0,66 ÷ 0,66/1 kV
3 kV
6 ÷ 10 kV
- Cách điện bằng nhựa PE
0,66 ÷ 6 kV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
200
50
10
12
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
2.3.3. Cáp phải chịu được điện áp thử xoay
chiều tần số 50 Hz trong 10 min. Trị số điện áp thử cho ở bảng 4. Cho phép thử
bằng điện áp một chiều, trị số điện áp thử một chiều phải bằng 2,4 lần điện áp
thử xoay chiều.
Bảng 4
KV
Điện áp danh định
của cáp Uo/U
Điện áp thử cáp
Cách điện bằng giấy
Cách điện bằng nhựa
Cách điện bằng cao
su
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6/1
3
6
10
15
20
35
-
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
25
35
50
88
3
3,5
9,5
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
50
88
3
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4. Tang của góc tổn hao điện môi, đo ở
nhiệt độ 20oC trên toàn bộ chiều dài chế tạo của cáp cách điện bằng
giấy có điện áp 8,7/10 kV và lớn hơn không được lớn hơn 0,008. Điện áp đặt để
đo là 1/2 Uo.
2.3.5. Tang của góc tổn hao điện môi, đo ở
nhiệt độ 20oC trên toàn bộ chiều dài chế tạo của cáp cách điện bằng
nhựa điện áp 10 kV và lớn hơn không được lớn hơn:
0,1 – đối với cách điện PVC;
0,001 – đối với cách điện PE;
0,003 – đối với cách điện PE chịu nhiệt cao.
Điện áp đặt để đo là 1/2 Uo.
2.3.6. Tang của góc tổn hao điện môi đo trên
mẫu dài 5 m của cáp có điện áp 8,7/15 kV và lớn hơn đo ở điện áp Uo
ở nhiệt độ từ 20 đến 60 oC không được lớn hơn 0,006.
2.3.7. Cáp có cách điện bằng nhựa phải chịu
được thử xung điện áp ứng với các trị số trong bảng 5 ở nhiệt độ phát nóng cho
phép của cáp (xem phụ lục).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kV
Điện áp danh định
của cáp
Điện áp xung
Cách điện PVC
Cách điện PE
6
10
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
105
-
-
-
75
105
190
205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.8. Cáp có cách điện bằng giấy tẩm dầu
điện áp 8,7/15 kV và lớn hơn phải chịu được điện áp thử xung ứng với các trị số
trong bảng 6 ở nhiệt độ phát nóng cho phép của cáp (xem phụ lục).
Bảng 6
kV
Điện áp danh định,
KV
Điện áp thử xung,
kV
8,7/15
12/20
12,7/22
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
125
130
190
230
CHÚ THÍCH: Cho phép chưa thử điều 2.3.7 và
điều 2.3.8 khi chưa có thiết bị thử.
2.4. Yêu cầu về độ bền cơ
Cáp phải đảm bảo độ bền khi quấn trên lõi ứng
với bảng 7a hoặc 7b.
Bảng 7a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp danh định
kV
Đường kính của lõi
quấn đối với cáp đặt trong vỏ
Chì
Nhôm
1 ruột
Nhiều ruột chung vỏ
Vỏ riêng biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8/3
18 (D+d)
15 (D+d)
15 (2,15 D+d)
25 (D+d)
3
25D
3,6/6
25 (D+d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25D
6/10
8,7/10
25 (D+d)
10
25D
8,7/15
20
12/20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 (D+d)
15(2,15 D+d)
25D
35
25 (D+d)
21 (D+d)
15 (2,15 D+d)
Bảng 7b
Cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cách điện bằng nhựa và cao su
+ Một ruột
20 (Dn +
d)
+ Nhiều ruột
15 (Dn +
d)
- Cách điện bằng nhựa đặt trong vỏ nhôm
25 (D + d)
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dn – Đường kính ngoài của cáp,
mm;
d – Đường kính của ruột tròn hoặc ruột có mặt
cắt tương đương với ruột tròn đường kính d, mm.
2. Sai lệch của đường kính lõi quấn không quá
5%.
3. Phương pháp thử
3.1. Điều kiện môi trường thử
Trừ những phép thử có liên quan đến điều kiện
khí hậu cụ thể, các phép thử còn lại được tiến hành trong điều kiện bình
thường:
- Nhiệt độ 25 ± 10oC;
- Độ ẩm tương đối 45 ÷ 80%;
- Áp suất khí quyển 860 ÷ 1060 mBav.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Kiểm tra điện trở một chiều của ruột dẫn
điện (điều 2.3.1) theo TCVN 4764-89.
3.4. Kiểm tra điện trở cách điện (điều 2.3.2)
theo TCVN 4765-89. Phép đo được tiến hành trong điều kiện cáp ngâm trong nước.
3.5. Kiểm tra độ bền điện (điều 2.3.3)
3.5.1. Phép thử này thực hiện sau phép đo
điện trở cách điện trong nước. Mẫu thử dài 5 m không kể hai đầu nhô trên mặt
nước ít nhất là 0,2 m mỗi phía. Thời gian ngâm nước không ít hơn 2h.
3.5.2. Máy thử cao áp phải đảm bảo:
- Có khả năng điều chỉnh từ từ;
- Có điện áp lớn nhất tương ứng với trị số
điện áp cần thử.
3.5.3. Khi thử, lúc đầu đặt điện áp thử với
trị số không quá 40% trị số thử. Sau đó tăng dần đến 100% trị số thử với tốc độ
không quá 1 kV/s đối với điện áp thử đến 60 kV và không quá 2 kV/s đối với điện
áp thử lớn hơn 60 kV. Trong thời gian duy trì điện áp (10 min) phải đảm bảo sai
lệch điện áp thử trong phạm vi ±5 %.
Trong quá trình thử, mẫu được coi là đạt yêu
cầu nếu không xảy ra phóng điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.1. Sơ đồ phải đảm bảo sai số trong khoảng
± (5,10-5 + 0,5% giá trị đo).
3.6.2. Trước khi đo phải cách các đầu của sợi
cáp ra.
3.6.3. Phép đo tiến hành trong môi trường có
nhiệt độ từ (20 ± 15)oC, độ ẩm tương đối không lớn hơn 80%.
3.6.4. Phép đo được tiến hành giữa từng ruột
dẫn điện và nước hoặc giữa từng ruột dẫn điện với vỏ bọc bằng kim loại.
3.6.5. Kết quả đo được qui đổi về nhiệt độ 20
oC theo công thức:
Tgd20 = tgd [ 1 – α (20 – t)]
Trong đó:
Tgd20 - tang của góc tổn hao điện môi ở nhiệt độ 20 oC;
Tgd
– tang của góc tổn hao đo được ở nhiệt độ t;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
– hệ số nhiệt = 0,02 oC-1 đối với cáp có cách điện bằng
giấy tẩm dầu; đối với cáp khác phải được qui định cho từng loại sản phẩm cụ
thể.
CHÚ THÍCH: Trong điều kiện không xác định hệ
số α thì đo ở nhiệt độ qui định là 20 oC.
3.7. Thử xung điện áp (điều 2.3.7, 2.3.8)
3.7.1. Thiết bị tạo xung phải đảm bảo xung
chuẩn 1,2/50 ms. Biên độ xung phải
phù hợp với qui định ở bảng 5 và bảng 6.
3.7.2. Phép thử được tiến hành giữa các ruột
dẫn điện và nước có nhiệt độ tương ứng cho ở phụ lục. Trước khi thử, mẫu phải
ngâm trong nước không ít hơn 30 min.
3.7.3. Lần lượt đặt 10 xung dương và sau đó
10 xung âm. Khoảng cách giữa các xung không nhỏ hơn 2 min. Cáp được coi là đạt
yêu cầu nếu không xảy ra phóng điện đánh thủng cách điện.
3.8. Kiểm tra độ bền cơ (điều 2.4)
Mẫu thử là đoạn cáp dài không dưới 5 m - đối
với cáp cách điện bằng giấy tẩm dầu và không dưới 1,5 m đối với cáp cách điện
bằng nhựa và cao su.
Đặt mẫu vào buồng lạnh có nhiệt độ như bảng
8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại cáp
Nhiệt độ, oC
Cáp cách điện bằng giấy tẩm dầu
0
Cáp có cách điện và vỏ bọc bằng nhựa PE,
cáp không có vật liệu sợi trong vỏ bảo vệ và cáp có cách điện bằng cao su, vỏ
bọc bằng chì.
-20
Cáp có cách điện bằng cao su, nhựa PVC và
PE, vỏ bọc bằng nhựa PVC, cáp không có vật liệu sợi trong vỏ bảo vệ
-15
Các loại còn lại có vỏ bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian lưu mẫu trong buồng lạnh:
45 min đối với cáp có đường kính ngoài đến 20
mm;
120 min từ 20,1 ÷ 40 mm;
180 min từ 40,1 ÷ 60 mm;
240 min lớn hơn 60 mm.
Lấy mẫu ra và quấn trên lõi quấn như qui định
ở điều 2.4. Lúc đầu quấn theo một chiều đủ một vòng rồi một vòng khác sát với
vòng đầu theo chiều ngược lại. Sau đó tháo ra. Quấn và tháo ra phải nhẹ nhàng.
Số lần thao tác như vậy là 3 lần. Sau đó đem thử lại độ bền chịu điện áp xoay
chiều tần số 50 Hz. Trị số điện áp thử bằng 70% điện áp thử qui định ở điều
2.3.3. Thời gian thử là 5 phút. Đối với cáp điện áp đến 1000 V, trị số điện áp
thử bằng 100% điện áp thử qui định ở điều 2.3.3.
4. Ghi nhãn, bao gói
4.1. Trên cáp phải có nhãn. Nhãn phải được
ghi rõ ràng, bền với các nội dung sau:
- Tên cơ sở sản xuất hoặc nhãn hiệu hàng hóa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Năm sản xuất.
Nội dung của nhãn phải được ghi liên tiếp dọc
theo chiều dài chế tạo.
4.2. Cáp phải được quấn trên tang trống có
đường kính như qui định ở bảng 7a và 7b. Cho phép quấn thành cuộn cáp có cách
điện và lớp vỏ ngoài bằng cao su và nhựa. Khi đó đường kính trong của cuộn cáp
phải phù hợp với bảng 7b.
4.3. Mỗi cuộn cáp cũng như mỗi trống không
được có quá ba đoạn cáp. Các đoạn phải cùng các thông số kỹ thuật (cùng ký
hiệu, cùng điện áp sử dụng, cùng số ruột dẫn và cùng mặt cắt).
4.4. Các đầu cáp phải được cố định.
4.5. Trên mỗi trống và cuộn cáp phải có nhãn
ở bên ngoài với nội dung:
- Tên cơ sở sản xuất hoặc nhãn hiệu hàng hóa;
- Ký hiệu của cáp;
- Chiều dài của cáp (số đoạn và chiều dài mỗi
đoạn), m;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC
A
NHIỆT
ĐỘ PHÁT NÓNG CHO PHÉP LÂU DÀI CỦA CÁP
Loại cách điện
Nhiệt độ phát nóng
cho phép, oC
1. Giấy tẩm dầu, điện áp kV
0,6/1
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
10
70
15
65
20
65
35
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
3. Nhựa PE
70
4. Nhựa PE gia nhiệt
90
5. Cao su
70
6. Cao su có độ chịu nhiệt tăng cường
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66