TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9958:2013
PHỤ
GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - B-APO-8'-CAROTENAL
Food
additives - Colours - b-apo-8'carotenal
Lời nói đầu
TCVN 9958:2013 được xây dựng dựa
trên cơ sở JECFA Monograph 11 (2011), Compendium of Food Additive
Specifications;
TCVN 9958:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ
GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - B-APO-8'-CAROTENAL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất tạo
màu b-apo-8'-carotenal được sử dụng làm
phụ gia thực phẩm.
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày
chấp nhận được (ADI), tính theo tổng của b-caroten,
b-apo-8'-carotenal và các dạng metyl,
etyl ester của axit b-apo-8'-carotenoic
là từ 0 mg/kg đến 5 mg/kg thể trọng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực
phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6470:2010, Phụ gia thực
phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực
phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm
lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực
phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari,
cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực
phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo
phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Chế phẩm b-apo-8'-carotenal chủ yếu gồm các đồng phân trans
của b-apo-8'-carotenal (all-trans-b-apo-8'-carotenal). Chế phẩm cũng có thể
chứa lượng nhỏ các carotenoid khác như all-trans-crocetindialdehit, all-trans-b-apo-12'-carotenal và all-trans-b-caroten. Các chế phẩm b-apo-8'-carotenal thương mại dùng cho thực
phẩm có thể có dạng huyền phù trong dầu thực phẩm, dạng nhũ tương hoặc dạng bột
có thể phân tán trong nước. Chế phẩm cũng có thể chứa các đồng phân cis.
3.2. Tên gọi
Tên hóa học:
b-apo-8'-carotenal;
8'-apo-b-caroten-al;
2E,4E,6E,8E,10E,12E,14E,16E)-2,6,11,15-tetrametyl-17-(2,6,6-trimetyl-1-cyclohexenyl)heptadeca-2,4,6,8,10,12,14,16-octaenal
Tên khác:
CI Food Orange 6; CI (1975) No. 40820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực
phẩm): 160e
C.A.S (mã số hóa chất): 1107-26-2
3.4. Công thức hóa học: C30H40O
3.5. Công thức cấu tạo (xem
hình 1)

Hình
1 - Công thức cấu tạo của all-trans-b-apo-8'-carotenal (hợp chất chính)
3.6. Khối lượng phân tử: 416,65.
4. Các yêu cầu
4.1. Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Bảo quản chế phẩm trong
bao bì tránh ánh sáng và môi trường khí trơ.
4.2. Độ hòa tan
Không tan trong nước, tan rất ít
trong etanol, ít tan trong dầu thực vật.
4.3. Phép thử carotenoid
Đạt yêu cầu của phép thử quy định
trong 5.2.
4.4. Phép đo quang phổ
Đạt yêu cầu của phép thử quy định
trong 5.3.
4.5. Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của b-apo-8'-carotenal theo quy định trong Bảng
1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chỉ tiêu
Mức
yêu cầu
1. Hàm lượng chất màu tổng số, %
khối lượng, không nhỏ hơn
96
2. Hàm lượng chất màu phụ tính
theo các carotenoid ngoại trừ b-apo-8'-carotenal,
% khối lượng so với chất màu tổng số, không lớn hơn
3
3. Hàm lượng tro sulfat, % khối
lượng, không lớn hơn
0,1
4. Hàm lượng chì, mg/kg, không
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Phương pháp thử
5.1. Xác định độ hòa tan,
theo 3.7 trong TCVN 6469:2010.
5.2. Phép thử carotenoid
Thêm lần lượt dung dịch natri
nitrit 5% và dung dịch axit sulfuric 0,5 M vào dung dịch mẫu thử trong axeton,
dung dịch mẫu thử bị mất màu.
5.3. Phương pháp nhận biết bằng
đo quang phổ
Xác định độ hấp thụ (A) của
dung dịch mẫu thử đã pha loãng (xem 5.4) tại các bước sóng 461 nm và 488 nm. Tỷ
số A488/A461 phải nằm trong khoảng từ 0,80 đến 0,84.
5.4. Xác định hàm lượng chất màu
tổng số, theo 3.3.1.4 (Phương pháp đo quang phổ) trong TCVN 6470:2010.
5.4.1. Điều kiện xác định bằng
quang phổ
- Khối lượng mẫu thử:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dung tích các bình định mức:
V1 = V2
= V3 = 100 ml;
- Dung tích các pipet:
v1 = v2
= 5 ml;
- Độ hấp thụ riêng của chất
chuẩn:
=
2640;
- Bước sóng tương ứng với độ hấp
thụ cực đại:
khoảng 461 nm.
5.4.2. Tính kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó
A
là độ hấp thụ của dung dịch mẫu
thử được pha loãng hai lần tại bước sóng 461 nm;

là độ hấp thụ riêng của b-caroten (
=
2640);
V1
là dung tích bình định mức, tính
bằng mililít (V1 = 100 ml);
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w
là khối lượng mẫu thử, tính bằng
gam (g).
5.5. Xác định hàm lượng chất màu
phụ
5.5.1. Thuốc thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết
phân tích, nước sử dụng phải là nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương.
5.5.1.1. Hydroxytoluen đã butyl
hóa (BHT).
5.5.1.2. 2-Propanol.
5.5.1.3. N-etyldiisopropyl-amin.
5.5.1.4. Amoni axetat, dung
dịch 0,2 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1.6. Metanol.
5.5.1.7. Etanol.
5.5.1.8. Tetrahydrofuran.
5.5.1.9. Dung môi pha động
Hòa tan 50 mg BHT (5.5.1.1) trong
20 ml 2-propanol (5.5.1.2) đựng trong bình định mức 1 000 ml. Thêm 0,2 ml
N-etyldiiopropyl-amin (5.5.1.3), 25 ml dung dịch amoni axetat 0,2% (5.5.1.4),
455 ml axetonitril (5.5.1.5) và khoảng 450 ml metanol (5.5.1.6). Để cho hỗn hợp
về nhiệt độ phòng và thêm metanol đến vạch.
Sử dụng dung môi pha động trong
vòng 2 ngày sau khi chuẩn bị.
5.5.2. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng
thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.5.2.1. Thiết bị HPLC, được
trang bị detector UV/VIS hoặc detector mảng diot, bộ bơm mẫu tự động có làm
lạnh và bộ tích phân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2.3. Bình định mức, dung
tích 100 ml và 1 000 ml.
5.5.2.4. Cân phân tích, có
thể cân chính xác đến 0,1 mg.
5.5.3. Cách tiến hành
5.5.3.1. Chuẩn bị dung dịch mẫu
thử
Cân 10 mg mẫu thử, chính xác đến
0,1 mg, hòa tan trong tetrahydrofuran (5.5.1.8) (đã được ổn định bằng dung dịch
BHT 0,025 %). Chuyển hỗn hợp sang bình định mức 100 ml (5.5.2.3) và thêm
tetrahydrofuran đến vạch.
Pha loãng dung dịch thu được với
etanol (5.5.1.7) theo tỉ lệ thể tích 1 : 10.
5.5.3.2. Điều kiện sắc kí
- Bước sóng detector:
463 nm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
theo 5.5.2.2;
- Pha động:
dung môi 5.5.1.9;
- Rửa giải:
đẳng dòng;
- Nhiệt độ cột:
30 0C;
- Tốc độ dòng:
0,6 ml/min;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 ml;
- Nhiệt độ bộ bơm lấy mẫu tự
động:
khoảng 15 0C;
- Thời gian chạy sắc kí:
khoảng 35 min.
5.5.3.3. Tiến hành sắc kí
Bơm dung dịch mẫu thử vào hệ thống
HPLC. Thời gian lưu của all-trans-b-apo-8'-carotenal
nằm trong khoảng từ 7 min đến 9 min và tương ứng với pic lớn nhất trên sắc kí
đồ. Thời gian lưu tương đối của các carotenoid có hàm lượng nhỏ so với all-trans-b-apo-8'-carotenal là: all-trans-crocetindialdehit
(0,54), all-trans-b-apo-12'-carotenal
(0,84) và all-trans-b-caroten
(2,55).
Tích phân diện tích các pic trên
sắc kí đồ.
5.5.4. Tính kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
At là tổng diện
tích các pic trên sắc kí đồ, ngoại trừ pic của dung môi, tính theo đơn vị diện
tích;
Aa là diện tích pic
của b-apo-8'-carotenal trên sắc kí đồ,
tính theo đơn vị diện tích.
5.6. Xác định hàm lượng tro
sulfat, theo 5.3.3.1.1 trong TCVN 8900-2:2012, sử dụng 2 g mẫu thử.
5.7. Xác định hàm lượng chì,
theo TCVN 8900-6:2012, TCVN 8900-7:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.