TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7472:2018
ISO 5817:2014
HÀN
- LIÊN KẾT HÀN NÓNG CHẢY Ở THÉP, NIKEN, TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG (TRỪ HÀN
CHÙM TIA) - MỨC CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI KHUYẾT TẬT
Welding -
Fusion-welded joints in steel, nickel, titannium and their alloys (beam welding
excluded) - Quality levels for imperfections
Lời nói đầu
TCVN 7472:2018 thay thế
TCVN 7472:2005 (ISO 5817:2003).
TCVN 7472:2018 hoàn toàn tương đương
với ISO 5817:2014.
TCVN 7472:2018 do Ban Kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá
trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HÀN - LIÊN
KẾT HÀN NÓNG CHẢY Ở THÉP, NIKEN, TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG (TRỪ HÀN CHÙM
TIA) - MỨC CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI KHUYẾT TẬT
Welding -
Fusion-welded joints in steel, nickel, titannium and their alloys (beam welding
excluded) - Quality levels for imperfections
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra các mức chất
lượng của khuyết tật ở các liên kết hàn nóng chảy (trừ đối với hàn chùm
tia) cho tất cả các loại
thép, niken, titan và các hợp kim của chúng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho chiều
dày vật liệu ≥ 0,5 mm. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các mối hàn giáp mép thấu hoàn toàn
và tất cả các mối hàn góc. Các nguyên tắc cũng có thể được áp dụng
cho các mối hàn giáp mép thấu một phần.
(Các mức chất lượng đối
với liên kết hàn chùm tia ở thép được trình bày trong ISO 13919-1).
Ba mức chất lượng được đưa ra để cho phép áp
dụng đối với một
phạm vi rộng rãi trong chế tạo kết cấu hàn. Chúng được ký hiệu bằng các chữ cái B,
C và D. Mức chất lượng B tương ứng với yêu cầu cao nhất đối với mối hàn hoàn
thiện.
Một số loại tải trọng được xét đến,
như tải trọng tĩnh, tải trọng nhiệt, tải trọng do mòn, tải trọng áp lực. Hướng dẫn thêm
đối với các tải trọng mỏi
được cho trong Phụ lục C.
Các mức chất lượng tham chiếu đến sản xuất và tay nghề
tốt.
Tiêu chuẩn này áp dụng được cho:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Niken và hợp kim
niken,
c) Titan và hợp kim titan,
d) Hàn tay, hàn cơ khí hóa và hàn tự
động,
e) Tất cả các vị trí hàn,
f) Tất cả các loại mối hàn, như mối
hàn giáp mép, mối hàn góc và hàn nối nhánh, và
g) Các quá trình hàn dưới đây và các
phân nhóm con của chúng, như định
nghĩa trong TCVN 8524 (ISO 4063):
- 11 hàn hồ quang điện cực nóng chảy
không có môi
trường khí bảo vệ;
- 12 hàn hồ quang dưới lớp chất trợ
dung (thuốc hàn);
- 13 hàn hồ quang điện cực nóng chảy
trong môi trường khí bảo vệ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 15 hàn hồ quang plasma;
- 31 hàn bằng ngọn lửa oxy - khí đốt (chỉ đối với
thép).
Các khía cạnh về kim tương, như kích
thước hạt, độ cứng không được bao hàm bởi tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm
công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên
bản mới nhất, bao gồm cả các bổ
sung, sửa đổi (nếu có).
TCVN 6115-1:2015 (ISO 6520-1:2007), Hàn
và các quá trình liên quan - Phân
loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau.
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả chất lượng của mối hàn dựa
trên loại, cỡ kích thước và số lượng của các khuyết tật đã lựa chọn.
3.2
Tính thích hợp cho sử dụng
(fitness-for-purpose)
Khả năng của một sản phẩm, quá
trình hoặc dịch vụ đáp ứng một mục đích xác định trong các điều kiện riêng.
3.3
Khuyết tật ngắn (short
imperfections)
<mối hàn dài 100 mm hoặc
dài hơn> Khuyết tật có tổng chiều dài không lớn hơn 25 mm nằm trong 100 mm
chiều dài mối hàn trong đó chứa số lượng khuyết tật lớn nhất.
3.4
Khuyết tật ngắn (short
imperfections)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Khuyết tật hệ thống (systematic
imperfections)
Khuyết tật được phân bố một cách lặp
lại trong mối hàn trên chiều dài mối hàn được kiểm tra, cỡ kích thước
của một khuyết tật đơn nằm trong các giới hạn quy định.
3.6
Vùng chiếu chụp (projected
area)
Vùng ở đó các khuyết tật phân bố dọc
theo thể tích của mối hàn được xem xét chụp ảnh hai chiều.
CHÚ THÍCH: Trái ngược với
vùng tiết diện ngang, sự xuất hiện của các khuyết tật phụ thuộc vào chiều dày mối hàn
khi được chụp ảnh bức xạ (xem Hình 1).
3.7
Vùng tiết diện ngang (cross-sectional
area)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8
Chuyển tiếp mối hàn trơn
nhẵn
(smooth weld transition)
Bề mặt nhẵn không có các bất thường
hoặc sắc nhọn tại chỗ chuyển tiếp giữa giọt hàn và vật liệu cơ bản.
3.9
Cấp mỏi, FATx (fatigue class,
FATx)
Sự phân loại tham chiếu theo đường
cong S-N, trong đó x là dải ứng suất
tính bằng MPa ở 2-106 chu kỳ.
CHÚ THÍCH 1: Các đặc tính mỏi được mô
tả bằng các đường cong S-N (các đường cong ứng suất-Số chu kỳ).
CHÚ THÍCH 2: Xem Phụ lục C.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 hướng tia X
2 4 lỗ rỗ trong
mỗi đơn vị thể
tích
3 6 lần chiều
dày
4 3 lần chiều
dày
5 2 lần chiều
dày
6 1 lần chiều
dày
Hình 1 - Các
phim ảnh chụp bức xạ của các mẫu thử với sự xuất hiện các lỗ rỗ giống nhau
trong một đơn vị thể tích
4 Ký hiệu
Các ký hiệu sau được sử dụng trong các Bảng 1 và Bảng
C.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A Diện tích bao quanh
các rỗ khí
b Chiều rộng
gia cường mối hàn
d Đường kính
của rỗ khí
dA Đường kính
của vùng bao quanh các rỗ khí
h Chiều cao
hoặc chiều rộng của khuyết tật
l Chiều dài của khuyết tật dọc theo chiều mối hàn
lp Chiều dài của
vùng chiếu chụp hoặc vùng tiết diện ngang
s Chiều dày
danh nghĩa của mối hàn giáp mép (cũng xem ISO 2553)
t Chiều dày thành hoặc
tấm (kích thước danh nghĩa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
z Chiều dài
chân của mối hàn góc (cũng xem ISO 2553)
α Góc chuyển
tiếp mối hàn
β Góc của độ
lệch góc
i Độ thấu ở các mối hàn góc
r Bán kính của
chỗ chuyển tiếp mối hàn
5 Đánh giá các
khuyết tật
Giới hạn đối với các khuyết tật được
cho trong Bảng 1.
Nếu sử dụng phương pháp kiểm tra tổ chức thô đại
để phát hiện các khuyết tật thì chỉ cần xem xét đến các khuyết tật có thể phát hiện được
ở độ phóng đại tối đa là mười lần. Điều này không bao gồm khuyết tật không ngấu tế vi (xem Bảng 1, 1.5) và các
nứt tế vi (xem Bảng 1, 2.2).
Chỉ cho phép các khuyết tật hệ thống ở mức chất
lượng D, với điều kiện là thỏa mãn các yêu cầu khác của Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại khuyết tật khác nhau xuất hiện ở bất
kỳ tiết diện ngang nào của liên kết cần được xem xét đặc biệt (xem đa khuyết
tật trong Bảng 1,
4.1).
Các giới hạn đối với đa khuyết
tật (xem Bảng 1) chỉ áp dụng được
đối với các trường hợp khi các yêu cầu
đối với khuyết tật đơn không bị vượt quá.
Bất kỳ hai khuyết tật liền kề nào cách
nhau một khoảng cách nhỏ hơn kích thước lớn của khuyết tật bé hơn sẽ được coi
là một khuyết tật đơn.
Bảng 1 - Giới hạn đối
với các khuyết
tật
Số
Tham chiếu
TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)
Tên gọi
khuyết tật
Lưu ý
t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn
đối với các khuyết tật cho các mức chất lượng
D
C
B
1 Các khuyết
tật bề mặt
1.1
100
Nứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
1.2
104
Nứt hõm cuối
≥ 0,5
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
1.3
2017
Rỗ bề mặt
Kích thước lớn nhất của một rỗ đơn đối
với
- các mối hàn giáp mép
- các mối hàn góc
0,5 đến 3
d ≤ 0,3 s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
Không cho phép
Kích thước lớn nhất của một rỗ đơn đối với
- các mối hàn giáp
mép
- các mối hàn góc
> 3
d ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm
d ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm
d ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
Không cho phép
1.4
2025
Hõm co cuối mối hàn

0,5 đến 3
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm
Không cho phép
h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 1 mm
Không cho phép
Không cho phép
1.5
401
Không ngấu (nóng
chảy không hoàn toàn)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
Không ngấu tế vi
Chỉ phát hiện được
bằng kiểm tra tổ
chức tế vi
≥ 0,5
Cho phép
Cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4021
Thấu chân không đủ
Chỉ đối với mối hàn ghép một phía

≥ 0,5
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5011
5012
Cháy cạnh liên tục
Cháy cạnh đứt quãng
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn nhẵn
Không bị coi là một khuyết tật hệ thống

0,5 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 t
h < 0,2 t, nhưng tối đa 1 mm
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t
h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa
0,5 mm
Không cho phép
h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm
1.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Co ngót đáy mối hàn
Yêu cầu có sự chuyển tiếp
trơn
nhẵn

0,5 đến 3
> 3
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 mm + 0,1 t
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,1 t
Khuyết tật ngắn: h ≤ 0,1
t, nhưng tối đa 1 mm
Không cho phép
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm
1.9
502
Kim loại mối hàn quá dày (mối hàn giáp
mép)
Yêu cầu có sự chuyển tiếp
trơn
nhẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
h ≤ 1 mm + 0,25 b, nhưng tối đa 10
mm
h ≤ 1 mm + 0,15 b, nhưng tối đa 7 mm
h ≤ 1 mm + 0,1 b, nhưng tối đa 5 mm
1.10
503
Lỗi quá mức (mối hàn góc)

≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 1 mm + 0,15 b, nhưng tối đa 4 mm
h ≤ 1 mm + 0,1 b, nhưng tối đa 3 mm
1.11
504
Quá thấu

0,5 đến 3
> 3
h ≤ 1 mm + 0,6 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 1 mm + 0,3 b
h ≤ 1 mm + 0,6 b, nhưng
tối đa 4 mm
h ≤ 1 mm + 0,1 b
h ≤ 1 mm + 0,2 b, nhưng
tối đa 3 mm
1.12
505
Lỗi chuyển tiếp mối hàn
- mối hàn giáp mép

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
α ≥ 900
α ≥ 1100
α ≥ 1500
- mối hàn góc

≥ 0,5
α ≥ 900
α ≥ 1000
α ≥ 1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
506
Chảy tràn kim loại hàn

≥ 0,5
h ≤ 0,2 b
Không cho phép
Không cho phép
1.14
509
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chảy sệ
Không điền đầy rãnh hàn
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn nhẵn

0,5 đến 3
> 3
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,25 t
Khuyết tật ngắn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 1 mm
Không cho phép
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm
1.15
510
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
≥ 0,5
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
1.16
512
Mất cân đối quá mức ở mối hàn góc (chiều
dài chân lệch nhau quá mức)
Trong các trường
hợp mối hàn góc mất cân đối chưa được quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
h ≤ 2 mm + 0,2 a
h ≤ 2 mm + 0,15 a
h ≤ 1,5 mm + 0,15 a
1.17
515
Lõm chân
Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn nhẵn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 3
h ≤ 0,2 mm + 0,11
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 1 mm
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm
1.18
516
Rỗ xốp chân
Sự hình thành bọt ở chân mối hàn do sự tạo
thành bong bóng của kim loại mối hàn ở thời điểm đông đặc (ví dụ như thiếu
đệm lót khí)
≥ 0,5
Cho phép một cách cục bộ
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
517
Lỗi nối mối hàn
-
≥ 0,5
Cho phép
Giới hạn phụ thuộc vào loại khuyết tật xuất
hiện do sự bắt đầu lại để nối mối hàn
Không cho phép
Không cho phép
1.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày mối hàn góc quá nhỏ
Không áp dụng được cho các quá trình có
bằng chứng về chiều sâu thấu lớn hơn

0,5 đến 3
> 3
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 mm + 0,1 a
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,3 mm + 0,1 a, nhưng tối đa 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,2 mm
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,3 mm + 0,1 a, nhưng tối đa 1 mm
Không cho phép
không cho phép
1.21
5214
Chiều dày mối hàn góc quá lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 0,5
Cho phép
h ≤ 1 mm + 0,2 a, nhưng tối đa 4 mm
h ≤ 1 mm + 0,15 a, nhưng tối đa 3 mm
1.22
601
Vết gây hồ quang
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép, nếu tính chất của kim
loại cơ bản không bị ảnh hưởng
Không cho phép
Không cho phép
1.23
602
Bắn tóe kim loại hàn
-
≥ 0,5
Chấp nhận được phụ
thuộc vào ứng dụng,
ví dụ như vật
liệu, bảo vệ ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chấp nhận được phụ
thuộc vào ứng dụng, ví
dụ như vật liệu, bảo vệ ăn mòn
1.24
610
Màu ram (sự biến màu)
≥ 0,5
Chấp nhận được phụ
thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật
liệu, bảo vệ ăn mòn
Chấp nhận được phụ
thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật
liệu, bảo vệ ăn mòn
Chấp nhận được phụ thuộc vào ứng
dụng, ví dụ như vật
liệu, bảo vệ ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
100
Nứt
Tất cả các loại nứt trừ nứt tế vi và nứt
hõm cuối
≥ 0,5
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nứt tế vi
Nứt thường chỉ nhìn thấy được
qua
kính hiển vi (50 x )
≥ 0,5
Cho phép
Chấp nhận được phụ thuộc vào loại kim loại cơ bản
với sự
tham
chiếu đặc biệt đến độ nhạy nứt
Chấp nhận được phụ thuộc
vào loại
kim
loại cơ bản với
sự
tham chiếu đặc biệt đến độ nhạy
nứt
2.3
2011
Bọt khí (rỗ khí)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2012
Bọt khí phân bố đều (rỗ xốp)
a1) Kích thước lớn nhất của diện tích bao
quanh các khuyết tật (gồm cả khuyết tật hệ thống) liên quan đến vùng
chiếu chụp
CHÚ THÍCH: Bọt khí trong vùng
chiếu chụp phụ thuộc vào số lớp hàn (thể tích của mối hàn).
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với nhiều lớp: ≤ 5 %
Đối với một lớp: ≤ 1,5 %
Đối với nhiều lớp: ≤ 3 %
Đối với một lớp: ≤ 1 %
Đối với nhiều lớp: ≤ 2 %
a2) Kích thước lớn nhất của
diện tích tiết diện
ngang của các khuyết tật (gồm cả
khuyết tật hệ thống) liên quan đến vùng gãy (chỉ áp dụng được cho các
mẫu hàn: thử trong sản xuất, kiểm tra thợ hàn hoặc thử chấp nhận quy trình)
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,5 %
≤ 1 %
b) Kích thước lớn nhất cho một
rỗ
đơn
đối với
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mối hàn giáp mép
d ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 5 mm
d ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 4 mm
d ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 3 mm
- mối hàn góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 5 mm
d ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 4 mm
d ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 3 mm
2.4
2013
Rỗ tập trung (cục bộ)

Chiều dài tham chiếu
đối với Ip là 100 mm.
Tổng diện tích của rỗ
khí nằm trong cụm
tập trung được biểu diễn bằng một vòng
tròn có đường kính dA bao quanh
tất cả các rỗ khi đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diện tích rỗ xốp cho phép
phải là cục bộ. Khả năng có thể có của việc cụm rỗ che khuất
các khuyết tật khác
phải được xem
xét đến.
Nếu D nhỏ hơn dA1 hoặc dA2, lấy giá trị nào nhỏ hơn,
thì tổng diện
tích của rỗ khí được biểu diễn bằng một
vòng tròn có đường kính dAC, trong đó dAC = dA1 + dA2
+ D.
Không cho phép rỗ tập trung
có hệ thống.
dA tương ứng với dA1, dA2
hoặc dAC, bất kỳ giá
trị nào áp dụng được.
≥ 0,5
dA ≤ 25
mm
hoặc
dA,max
≤ wp
dA ≤ 20
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dA,max ≤
wp
dA ≤ 15
mm
hoặc
dA,max ≤
wp/2
2.5
2014
Rỗ chuỗi
- mối hàn giáp mép
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l ≤ s, nhưng tối đa 75 mm
h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm
l ≤ s, nhưng tối đa 50 mm
h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm
l ≤ s, nhưng tối đa 25 mm
- mối hàn góc
≥ 0,5
h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 75 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l ≤ a, nhưng tối đa 50 mm
h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 25 mm

Chiều dài tham
chiếu đối với lp là 100 mm.
Đối với trường hợp
1: d1 = h
Đối với trường hợp
2:
d1 + d2
+ D = h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6
2015
2016
Rãnh khí
Rỗ tổ sâu
- mối hàn giáp mép
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l ≤ s, nhưng tối đa 75 mm
h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm
l ≤ s, nhưng tối đa 50 mm
h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm
l ≤ s, nhưng tối đa 25 mm
- mối hàn góc
≥ 0,5
h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 75 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l ≤ a, nhưng tối đa 50 mm
h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 25 mm
2.7
202
Rỗng co ngót
≥ 0,5
Cho phép các khuyết tật ngắn, những không phá vỡ
các bề mặt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mối hàn góc: h ≤ 0,4a,
nhưng tối đa 4 mm
Không cho phép
Không cho phép
2.8
2024
Rỗng co hõm cuối

Giá trị lớn hơn của h hoặc l sẽ được đo
0,5 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h hoặc l ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm
Không cho phép
Không cho phép
2.9
300
301
302
303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngậm xỉ
Ngậm chất trợ dung
Ngậm oxit
- mối hàn giáp mép
≥ 0,5
h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm
l ≤ s, nhưng tối đa 75 mm
h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm
l ≤ s, nhưng tối đa 50 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l ≤ s, nhưng tối đa 25 mm
- mối hàn góc
≥ 0,5
h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 75 mm
h ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 50 mm
h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
l ≤ a, nhưng tối đa 25 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304
Ngậm kim loại khác đồng
- mối hàn giáp mép
≥ 0,5
h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm
h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm
h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm
- mối hàn góc
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm
h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
2.11
3042
Ngậm đồng
-
≥ 0,5
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.12
401
Không ngấu (nóng chảy không hoàn toàn)

≥ 0,5
Cho phép các khuyết tật ngắn:
mối hàn giáp mép: h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4
mm
mối hàn góc: h ≤ 0,4a, nhưng tối đa 4 mm
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4011
không ngấu thành bên
4012
Không ngấu giữa các đường hàn

4013
Không ngấu ở chân mối hàn

2.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không thấu

> 0,5
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
Không cho phép
Không cho phép

> 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
liên kết giáp mép: h ≤ 0,2 s hoặc I, nhưng
tối đa 2 mm
liên kết chữ T:
h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm
Khuyết tật ngắn:
liên kết giáp mép: h ≤ 0,1 s hoặc I, nhưng
tối đa 1,5 mm
liên kết góc:
h ≤ 0,1 a, nhưng tối đa 1,5 mm
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,2 t nhưng tối đa 2 mm
Không cho phép
Không cho phép
3 Các khuyết tật về hình học mối nối
3.1
507
Lệch cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5071
Lệch cạnh giữa các tấm

0,5 đến 3
> 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,25 t, nhưng tối đa 5 mm
h ≤ 0,2 mm + 0,15 t
h ≤ 0,15 t, nhưng tối đa 4 mm
h ≤ 0,2 mm + 0,11 t
h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 3 mm
5072
Mối hàn tròn ngang ở các
tiết diện trụ rỗng (lệch cạnh giữa các ống)

≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,5 t, nhưng tối đa 3 mm
h ≤ 0,5 t, nhưng tối đa 2 mm
3.2
617
Khe hở chân của mối hàn góc không đúng
Khe hở giữa các chi tiết được liên kết. Trong
một số trường hợp, các khe hở
vượt quá giới hạn thích hợp có thể được bù lại bởi một lượng tăng tương ứng
của chiều dày mối
hàn góc.

0,5 đến 3
> 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,1 mm + 0,3 a, nhưng tối đa 4 mm
h < 0,3 mm + 0,1 a
h ≤ 0,5 mm + 0,2 a, nhưng tối đa 3 mm
h < 0,2 mm + 0,1 a
h ≤ 0,5 mm + 0,1 a, nhưng tối đa 2 mm
4 Đa khuyết tật
4.1
Không
Đa khuyết tật ở bất kỳ tiết diện ngang nào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 đến 3
> 3
Không cho phép
Tổng chiều cao lớn nhất của các khuyết tật:
Σh ≤ 0,4 t hoặc ≤ 0,25 a
Không cho phép
Tổng chiều cao lớn nhất của các khuyết tật:
Σh ≤ 0,3 t hoặc ≤ 0,2 a
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Σh ≤ 0,2 t hoặc ≤ 0,15 a
4.2
Không
Vùng chiếu chụp hoặc vùng tiết diện ngang
chiều dọc

Tổng của các diện tích Σh x l phải được
tính theo phần trăm cho diện tích đánh giá lp x wp
(trường hợp 1).
Nếu D nhỏ hơn chiều dài bé hơn của một
trong các khuyết tật lân cận, thì mối liên kết đầy đủ của hai khuyết tật phải
được áp dụng cho tổng của các khuyết tật (trường hợp 2).
Cũng xem Phụ lục A để biết thông tin.
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Σh x l ≤ 8%
Σh x l ≤ 4%
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Ví dụ về xác định phần trăm (%) rỗ
Các Hình A.1 đến Hình A.9 cung cấp trình bày về các
rỗ khác nhau tính bằng phần trăm. Trình bày này sẽ hỗ trợ cho việc đánh giá rỗ trên các
vùng chiếu chụp (các ảnh chụp bức xạ) hoặc trên các vùng tiết diện ngang.


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Thông tin bổ sung và hướng dẫn cho sử dụng
tiêu chuẩn này
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
đối với ba mức chất lượng cho các khuyết tật ở liên kết hàn thép, niken, titan
và các hợp kim của chúng đối với các quá trình hàn nóng chảy (trừ hàn chùm tia)
cho chiều dày mối hàn ≥ 0,5 mm. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các quá trình hàn nóng
chảy khác hoặc các chiều dày mối hàn
khác, nếu áp dụng được.
Các bộ phận khác nhau thường được chế
tạo cho các ứng dụng khác nhau, nhưng lại có các yêu cầu tương tự nhau. Tuy
nhiên, các yêu cầu giống nhau này cần áp dụng cho các bộ phận giống hệt nhau được chế tạo ở
các xưởng khác nhau để đảm bảo rằng
công việc đó được thực hiện bằng sử dụng cùng một tiêu chí. Việc áp dụng thống
nhất tiêu chuẩn này là một
trong các nền tảng chủ yếu của hệ thống quản lý chất lượng áp dụng trong sản
xuất các kết cấu hàn.
Sự tóm lược của đa khuyết tật chỉ ra
khả năng có thể có về mặt lý thuyết của các khuyết tật đơn lẻ bị chồng lên nhau.
Trong trường hợp đó, tổng của
toàn bộ các sai lệch cho phép phải được giới hạn bởi các giá trị đã quy định
cho các khuyết tật khác nhau, nghĩa
là giá trị giới hạn
của một khuyết tật đơn ≤ h, ví dụ đối với một rỗ đơn phải không được vượt quá.
Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng kết
hợp với danh mục các minh họa thực tế thể hiện cỡ kích thước của
các khuyết tật cho phép đối với các mức chất lượng khác nhau, bằng các ảnh chụp
bức xạ thể hiện mặt và phía chân
và/hoặc ảnh sao chép của các ảnh chụp bức xạ và của các ảnh chụp phóng to thể
hiện mặt cắt ngang mối hàn. Ví dụ danh mục đó được cho trong “Các ảnh chụp bức
xạ đối chứng dùng để đánh giá các khuyết tật mối hàn phù hợp với TCVN 7472 (ISO
5817)”, được xuất bản bởi
Viện hàn quốc tế (IIW) và DVS Media Verlag, Dusseldorf. Danh mục này có thể được sử
dụng với các thẻ đối chứng để
đánh giá các khuyết tật khác nhau và cũng có thể được sử dụng khi có các ý kiến
khác nhau về cỡ kích thước cho phép của các khuyết tật.
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.1 Tổng quan
Phụ lục này đưa ra các yêu cầu bổ sung
về các mức chất lượng nhằm đáp ứng yêu cầu về cấp mỏi (FAT).
Giá trị của cấp mỏi FAT là
dải ứng suất có thể chịu được liên quan đến 2 triệu chu kỳ cho một xác suất tồn
tại hai phía bằng 95 % tính được từ
giá trị trung bình dựa trên
giới hạn dung sai hai phía 75 % của
giá trị trung bình tương ứng
với Khuyến nghị của IIW (IIW, tài liệu IIW-1823-07). Các Khuyến nghị của IIW
cũng chứa thông tin về các cấp mỏi FAT cho các loại liên kết hàn khác nhau của
thép (như mối hàn giáp mép và mối hàn góc).
Đối với các mối hàn chịu tải trọng
mỏi, Bảng 1 phải được bổ sung thêm vào các yêu cầu theo Bảng C.1 và như sau:
C.2 Mức chất
lượng
Các yêu cầu bổ sung cho mức chất lượng
C và B là để điều chỉnh giới hạn đối với các khuyết tật cho cấp mỏi FAT 63 đối
với mức chất
lượng C đưa ra C63 và FAT 90 đối với mức chất lượng B đưa ra B90. Mức chất
lượng B125 thể hiện cấp mỏi FAT 125 được thể hiện bằng các yêu cầu bổ sung cho
mức B đối với một số khuyết tật. Mức B125 thường không đạt được bằng hàn. Mối
hàn góc được loại trừ khỏi mức B125.
CHÚ THÍCH: Mức C63 bao phủ FAT 63 và
thấp hơn, mức B90 bao phủ FAT 90 và
thấp hơn và mức B125 bao
phủ FAT 125 và thấp hơn.
Bảng C.1 chứa các yêu cầu bổ sung cho
mức C và B đối với các mối hàn chịu tải trọng mỏi. Các ô trống ở các cột của Bảng C.1
cho mức C và B có nghĩa là áp dụng các giá trị của Bảng 1. Ở các cột cho mức
B125 trong Bảng C.1 trình bày các
giới hạn bổ sung cho các yêu cầu mức B. Nếu không có giới hạn được trình bày thì mức B125
bằng với các yêu cầu cho mức B.
C.3 Chuyển tiếp
trơn nhẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.4 Mối hàn giáp mép và mối
hàn góc thấu một phần
Đối với mối hàn giáp mép và mối hàn góc thấu
một phần, điều kiện cho các giới hạn đối với khuyết tật để áp dụng cho mức chất
lượng tương ứng là yêu cầu đối
với giá trị độ thấu thiết kế cần được thỏa mãn.
CHÚ THÍCH 1: Nếu không có
giá trị cho độ thấu, các giới
hạn đối với khuyết tật có thể được bỏ qua do tuổi thọ mỏi sẽ được khống
chế bằng nứt ở chân theo thiết kế.
CHÚ THÍCH 2: Đối với các mức chất lượng áp
dụng cho các mức mỏi, FAT, chiều
sâu ngấu của phía
bên trong của mối hàn (phía chân) được
khống chế bởi
các yêu cầu tối thiểu trên bản vẽ, cần được xác định bằng phương pháp phân tích thích hợp
và ở các giai đoạn sau được đánh giá bằng sử dụng kiểm tra (giám định).
C.5 Ký hiệu
Để chỉ ra rằng yêu cầu chất
lượng bao gồm các yêu cầu trong Phụ lục C, thì ký hiệu cho mức B và C được kèm
thêm với ký tự cấp mỏi.
Mức D không được kèm thêm.
VÍ DỤ 1 TCVN 7472 (ISO
5817)-C63
VÍ DỤ 2 TCVN 7472 (ISO
5817)-B90
VÍ DỤ 3 TCVN 7472 (ISO
5817)-B125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
Tham chiếu TCVN 6115-1
(ISO 6520-1)
Tên gọi
khuyết tật
t
mm
Giới hạn đối với khuyết
tật cho các mức chất lượng
C 63 c
B 90 c
B 125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
401
Không ngấu tế vi
≥ 0,5
a
a
a
1.7
5011
5012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cháy cạnh đứt quãng
> 3
a
a
Không cho phép
1.8
5013
Cháy cạnh chân mối hàn
> 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Không cho phép
1.9
502
Kim loại mối hàn quá dày
(mối hàn giáp mép)
≥ 0,5
a
a
h ≤ 0,2 mm +
0,1 b, tối đa
2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
503
Lỗi quá mức
≥ 0,5
a
a
b
1.11
504
Quá thấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
h ≤ 0,2 mm + 0,05 b
> 3
a
a
h ≤ 0,2 mm + 0,05 b, nhưng tối đa 1
mm
1.12
505
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
a
a
a
-
5052
Lỗi bán kính chuyển
tiếp mối hàn

≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
r ≥ 4 mm
1.14
509
511
Chảy sệ
Không điền đầy rãnh hàn
> 3
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
1.16
512
Mất cân đối quá mức ở mối hàn góc
(chiều dài chân lệch nhau quá mức)
≥ 0,5
a
a
b
1.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lõm chân
> 3
a
a
Không cho phép
1.23
602
Bắn tóe kim loại hàn
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Không cho phép
a Cùng giá
trị như đã cho đối với các mức chất lượng B và C tương ứng ở Bảng 1.
b Không quy
định.
c Các giá trị giống hệt
với IIW-Doc.
XIII-2323-10. Các giá trị được đưa ra bởi Viện Hàn quốc tế (IIW) cho chiều dày vật liệu
bằng 10 mm và lớn hơn. Các
chiều dày vật liệu nhỏ hơn có thể áp dụng được.
d Giới hạn
của khuyết tật tương ứng với tỷ số giữa tổng của các
diện tích rỗ khác
nhau và diện tích đánh
giá. Nếu khoảng
cách giữa hai vùng diện tích rỗ nhỏ hơn đường kính
của vùng diện tích rỗ nhỏ
hơn, thì một vùng
bao xung quanh cả hai vùng diện tích rỗ đó thích hợp được coi là
một vùng diện tích của khuyết
tật. Nếu khoảng cách giữa hai rỗ nhỏ hơn đường kính của một trong các rỗ lân
cận thì vùng diện
tích liên kết toàn bộ của hai rỗ là tổng của vùng diện tích khuyết tật.
Bảng C.1 (kết thúc)
Số
Tham chiếu
TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t
mm
Giới hạn đối với khuyết
tật cho các mức chất lượng
C 63 c
B 90 c
B 125
2.3
2011
2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bọt khí phân bố đều (rỗ xốp)
≥ 0,5
a
a
Với một lớp: ≤ 1 % Với nhiều
lớp: ≤ 2 %
d ≤ 0,1 s, tối đa 1 mm
2.4
2013
Rỗ tập trung (cục bộ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
≤ 3 % d
d ≤ 0,2 s,
d ≤ 0,2 a,
d ≤ 2,5 mm
≤ 2% d
d ≤ 0,1 s, tối đa 0,5 mm
2.5
2014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,5
a
a
Với một lớp: ≤ 1 %d
Với nhiều lớp: ≤ 2 % d
d ≤ 0,1 s, tối đa 1 mm
2.6
2015
2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rỗ tổ sâu
≥ 0,5
a
h ≤ 0,2 s hoặc 0,2 a,
tối đa h = 2 mm
như được hàn: tối đa l = 2,5 mm;
được khử ứng suất:
l ≤ 20 mm
a
2.9
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
302
303
Ngậm tạp chất rắn
Ngậm xỉ
Ngậm chất trợ dung
Ngậm oxít
≥ 0,5
a
h ≤ 0,2 s hoặc 0,2 a,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
như được hàn: tối đa I = 2.5 mm
được khử ứng suất:
I ≤ 20 mm
Không cho phép
3.1
5071
Lệch cạnh giữa các tấm
≥ 0,5
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tối đa 3 mm
h ≤ 0,05 t
tối đa 1,5 mm
5072
Mối hàn tròn ngang ở các
tiết diện trụ rỗng (lệch
cạnh giữa các ống)
≥ 0,5
a
h ≤ 0,5 t
tối đa 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
508
Lệch góc b
≥ 0,5
β ≤ 2°
β ≤ 1°
β ≤ 1°
a Cùng giá
trị như đã cho đối với các mức chất lượng B và C tương ứng ở Bảng 1.
b Không quy
định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Giới hạn
của khuyết tật tương ứng với tỷ số giữa tổng của các
diện tích rỗ khác
nhau và diện tích đánh
giá. Nếu khoảng
cách giữa hai vùng diện tích rỗ nhỏ hơn đường kính
của vùng diện tích rỗ nhỏ
hơn, thì một vùng
bao xung quanh cả hai vùng diện tích rỗ đó thích hợp được coi là
một vùng diện tích của
khuyết tật. Nếu khoảng cách giữa hai rỗ nhỏ hơn đường kính của một trong các rỗ lân
cận thì vùng diện
tích liên kết toàn bộ của hai rỗ là tổng của vùng diện tích khuyết tật.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 11764 (ISO 17635), Thử
không phá hủy mối hàn - Quy tắc chung đối với các vật liệu kim loại
[2] ISO 2553, Welding and allied
processes - Symbolic representation on drawings - Welded, brazed and soldered joints
(Hàn và các quá trình liên
quan - Trình bày ký
hiệu trên bản vẽ - Liên
kết hàn, hàn vảy cứng và vảy mềm)
[3] TCVN 8524 (ISO 4063), Hàn và
các quá trình liên quan - Danh mục các quá trình hàn và ký hiệu số tương ứng
[4] ISO 13919-1, Welding - Electron
and laser-beam welded joints - Guidance on quality levels for imperfactions -
Part 1: Steel (Hàn -
Liên kết hàn chùm tia điện tử và chùm laze - Hướng
dẫn mức chất lượng đối với khuyết tật- Phần 1: Thép)
[5] IIW-Catalogue, Reference
radiographs for the assessment of weld imperfactions in accordance with ISO
5817. DVS Media Verlag, Dusseldorf
[6] HOBBACHER A. ed. Recommendations
for fatigue design of welded joints and components IIW document XIII-1823-0.
Welding Research Council New York, WRC-Bulletin 520, 2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] KARLSSON N., & LENANDER P.H.
Analysis of fatigue life in two weld class systems, Master thesis in Solid
Mechanics, UTH-IKP-EX-05/2302-SE, Linkoping University, Sweden, 2005