TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5624-1 : 2009
DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ
GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI - PHẦN 1: THEO HOẠT
CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Lists
of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits
- Section 1: By pesticides
Lời nói đầu
TCVN 5624-1 : 2009
thay thế TCVN 5624 : 1991;
TCVN 5624-1 : 2009
hoàn toàn tương đương với Volume 2B-2000, Section
1 có sửa đổi về biên tập;
TCVN 5624-1 : 2009 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về Vệ sinh thực
phẩm, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN
5624 (Volume 2B-2000) Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực
vật và giới hạn dư lượng tối đa
thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai, gồm các phần sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN
5624-2 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 2) - Phần 2: Theo nhóm sản
phẩm.
DANH
MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI - PHẦN
1: THEO HOẠT CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Lists
of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits
- Section 1: By pesticides
1.
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn
này qui định giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo
vệ thực vật/giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật
ngoại lai theo hoạt chất thuốc trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
2.
Chữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các chữ viết tắt sau
đây:
MRL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EMRL
Giới hạn dư lượng
ngoại lai tối đa
ADI
Lượng ăn vào hàng
ngày có thể chấp nhận được
PTDI
Lượng ăn vào hàng
ngày có thể chấp nhận tạm thời.
(*) (theo MRL hoặc
EMRL)
Tại giới hạn xác định
hoặc ở khoảng giới hạn xác định.
E (theo
MRL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F (theo MRL hoặc
EMRL đối với sữa)
Dư lượng có thể hòa
tan trong chất béo và dư lượng đối với sản
phẩm sữa như đã giải thích ở
trên.
(f) (chất béo)
(theo MRL hoặc EMRL đối với thịt)
MRL/EMRL
áp dụng cho chất béo thịt.
Po (theo MRL)
MRL của sản phẩm
hàng hóa được xử lý sau thu hoạch
PoP (theo MRL đối
với thực phẩm chế biến)
MRL của sản phẩm thực
phẩm ban đầu đã
được xử lý sau thu hoạch.
T (theo MRL hoặc
EMRL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V (theo
MRL đối với các sản phẩm có nguồn gốc động vật)
MRL tính đến việc
điều trị bệnh bên ngoài cho động vật
PHẦN
A: GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
2.
AZINPHOS-METHYL
ADI: 0,005 mg/kg thể
trọng (1991).
Dư lượng
Azinphos-methyl
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỏ
linh lăng khô
10
AL 1021
Cỏ
linh lăng (tươi)
5
AL 1031
Cỏ ba lá (Clover)
khô
5
AM 0660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
AO1
0002
Rau (trừ những loại
đã được liệt kê)
0,5
AO2
0002
Quả (trừ những loại
đã được liệt kê)
1
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0265
Quả nam việt quất
(Cranberry)
0,1
FP 0226
Quả táo
2
FP 0230
Quả lê
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả
anh đào
2
FS 0014
Quả
mận (gồm cả mận khô)
2
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
2
FS 0247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
GS 0659
Mía đường
0,2
SO 0691
Hạt bông
0,2
TN 0660
Quả hạnh (Almond)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,3
TN 0678
Quả óc chó
0,3
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa, trừ
quả dưa hấu
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
0,2
VC
0432
Quả dưa hấu
0,2
VD 0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VO 0445
Ớt
ngọt
1
VO 0448
Quả cà chua
1
VR 0589
Củ khoai tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.
CAPTAN
ADI: 0,1 mg/kg thể
trọng (1984, được khẳng định năm 1990,
1995) Dư lượng; Captan.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
20
FB 0275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
T
FP 0226
Quả táo
25
T
FP 0230
Quả lê
25
T
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả
cà chua
15
T
8.
CARBARYL
ADI: 0,003 mg/kg thể
trọng (1996).
Dư lượng: Carbaryl.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AF 0645
Cây ngô
100
T khối lượng tươi
1999- 2003
AF 0651
Cây Lúa miến (tươi)
100
T khối lượng tươi
1999- 2003
AL 0528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
T khối lượng tươi
1999-2003
AL 0697
Cây lạc khô
100
T
1999-2003
AL1021
Cỏ linh lăng (tươi)
100
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL1023
Cỏ ba lá (clover)
100
T khối lượng tươi
1999- 2003
AL 1030
Cây đậu (tươi)
100
T
1999-2003
AL1265
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
T khối lượng tươi
1999-2003
AO3
0001
Các sản phẩm sữa
0,1
(*) T
1999-2003
10
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A05 1900
Quả hạch (nguyên
vỏ)
Trừ
lạc nguyên quả và quả
hạnh
AS0162
Cỏ khô hoặc các
loại cây thân cỏ khô
100
T
1999-2003
AV 0596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
T
1999-2003
CF 1211
Bột mì
0,2
Po PT
1999- 2003
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
2
Po PT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CM 0649
Gạo lật
5
Po PT
1999-2003
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
20
Po PT
1999-2003
DM 0305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
T
1999-2003
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
7
T
1999-2003
FB 0264
Quả mâm xôi đen (Blackberries)
10
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0265
Quả nam việt quất
(Cranberry)
7
T
1999-2003
FB 0266
Quả dâu rừng
(Dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)
10
T
1999-2003
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
T
1999-2003
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
10
T
1999-2003
FB 0275
Quả
dâu tây
7
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0001
Quả
họ cam quýt (quả có múi)
7
T
1999-2003
Fl 0327
Quả chuối
5
T
1999-2003
Fl 0314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
T
1999-2003
FP 0226
Quả táo
5
T
1999-2003
FP 0230
Quả lê
5
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0013
Quả anh đào
10
T
1999-2003
FS 0014
Quả mận (gồm cả
mận khô)
10
T
1999-2003
FS 0240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
T
1999-2003
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
10
T
1999-2003
FS 0247
Quả đào
10
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FT 0305
Quả ôliu
10
T
1999-2003
GC 0640
Lúa mạch
5
PoT
1999-2003
GC 0647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
PoT
1999-2003
GC 0649
Gạo
5
PoT
1999-2003
GC 0650
Lúa mạch đen
5
PoT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0651
Lúa miến
10
PoT
1999-2003
GC 0654
Lúa mì
5
Po T
1999-2003
ML 0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
(*) T
1999-2003
MM
0812
Thịt gia súc
0,2
T
1999-2003
MM 0814
Thịt dê
0,2
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0822
Thịt cừu
0,2
T
1999-2003
PE 0112
Trứng
0,5
T
1999-2003
PM0110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
TV
1999-2003
PO
0113
Da gia cầm
5TV
1999-2003
SO 0691
Hạt bông
1
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0703
Hạt lạc, nguyên vỏ
2
T
1999-2003
TN 0085
Các loại quả hạch
(tree nut)
1
T
1999-2003
VB 0041
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
T
1999-2003
VC 0046
Quả dưa, trừ quả dưa hấu
3
T
1999-2003
VC
0424
Quả
dưa chuột
3
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0429
Quả bí ngô
3
T
1999-2003
VC
0431
Quả bí
hè (Squash, summer)
3
T
1999-2003
VC
0433
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
T
1999-2003
VD 0527
Đậu đũa (khô)
1
T
1999-2003
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
1
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0053
Rau ăn lá
10
T
1999-2003
VO 0051
Hạt tiêu
5
T
1999-2003
VO 0440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
T
1999-2003
VO 0442
Đậu bắp (Okra)
10
T
1999-2003
VO 0448
Quả cà chua
5
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 1275
Ngô ngọt (hạt)
1
T
1999-2003
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
5
T
1999-2003
VP 0526
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
T
1999-2003
VR 0494
Củ
cải (Radish)
2
T
1999-2003
VR 0497
Củ cải Thụy Điển
(Swede)
2
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0574
Củ cải đường
(Beetroot)
2
T
1999-2003
VR 0577
Củ cà rốt
2
T
1999-2003
VR 0588
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
T
1999-2003
VR 0589
Củ
khoai tây
0,2
T
1999-2003
VR 0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,2
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS 0621
Măng
tây
10
T
1999-2003
14
CHLORFENVINPHOS
ADI : 0,0005 mg/kg
thể trọng (1994).
Dư lượng: Chlorfenvinphos,
tổng của
các đồng phân E và z (hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0041
Bắp cải
0,05
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprout)
0,05
VB 0404
Súp lơ
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cà rốt
0,4
15.
CHLORMEQUAT
ADI:
0,05 mg/kg thể trọng (1997)
Dư lượng: Chlormequat
cation (thường sử dụng như chloride).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AS 0640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
AS 0647
Rơm, yến mạch và cỏ
khô
50
AS 0650
Rơm lúa mạch đen và
cỏ khô
50
AS 0654
Rơm lúa mì khô và
cỏ khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0230
Quả lê
3
GC 0647
Yến
mạch
10
GC 0650
Lúa
mạch đen
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa
mì
5
17
CHLORPYRIFOS
ADI : 0,01 mg/kg thể
trọng (1982, được khẳng định năm 1999).
Dư lượng: Chlorpyrifos
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DF 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
FB 0269
Quả
nho
1
FB 0272
Quả
mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
0,2
FC 0001
Quả
họ cam quýt
(quả có
múi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl
0341
Quả
Kiwi
2
FP 0226
Quả táo
1
FP 0230
Quả lê
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gạo
0,1
ML
0106
Sữa
0,01
(*)V
MM
0812
Thịt gia súc
2
(chất béo) V
MM 0822
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
(chất béo) V
OC
0691
Dầu hạt bông
thô
0,05
(*)
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0840
Thịt gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PM
0848
Thịt gà Tây
0,2
(chất béo) V
SO
0691
Hạt bông
0,05
(*)
VA 0385
Củ
hành tây
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắp cải
0,05
(*)
VB 0404
Súp lơ
0,05
(*)
VL 0467
Cải
thảo [Chinese cabbage
(pe-tsai)]
1
VL 0480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,1
VO 0051
Hạt tiêu
0,5
VO 0440
Quả cà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
0,5
VO 0450
Nấm
0,05
(*)
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cà rốt
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
(*)
VS
0624
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
20.
2,4-D
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng tổng của 2,4-D, muối và este của
chúng, được tính theo 2,4-D (1996)
Dư lượng: 2,4 - D.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AO3
0001
Sản phẩm sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0019
Các loại quả
mọng thuộc chi Vacinium, gồm cả
quả bearberry
0,1
FB 0264
Quả mâm xôi
đen (Blackberries)
0,1
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
2
GC 0640
Lúa mạch
0,5
GC 0645
Ngô
0,05
(*)
GC 0647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
GC 0649
Gạo
0,05
(*)
GC 0650
Lúa mạch đen
0,5
GC 0651
Lúa miến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0654
Lúa mì
0,5
ML
0106
Sữa
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng
0,05
(*)
VR 0589
Củ
khoai tây
0,2
22.
DIAZINON
ADI : 0,002 mg/kg thể
trọng (1970, được khẳng định năm 1993).
Dư lượng: Diazinon
(hòa tan trong chất béo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
AF 0645
Cây ngô
10
AM 0660
Vỏ quả hạnh
(Almondshulls)
5
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DF 0014
Quả mận khô
2
DH 1100
Hoa hublon khô
0,5
FB 0021
Nho Hy-lạp, đen,
đỏ, trắng
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả mâm xôi đen
(Blackberries)
0,1
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
0,2
FB 0275
Quả dâu tây
0.1
FB 4079
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
Fl 0341
Quả
Kiwi
0,2
Fl 0353
Quả dứa
0,1
FP 0009
Quả dạng táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0013
Quả anh đào
1
FS 0014
Quả mận (gồm cả
mận khô)
1
FS 0247
Quả
đào
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngô
0,02(*)
ML
0106
Sữa
0,02
FV
MM 0097
Thịt gia súc, lợn
và cừu
0,7
(chất béo) V
PE 0840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
PM 0840
Thịt gà
0,02
(*)
PO 0840
Phụ phẩm ăn được
của gà
0,02
(*)
TN 0660
Quả hạnh (Almonds)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN 0678
Quả óc chó
0,01
(*)
VA 0385
Củ hành tây
0,05
VA 0389
Hành hoa
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắp cải
2
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
0,5
VB 0405
Su hào
0,2
VC
0424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
VC
0431
Quả bí hè (Squash,
summer)
0,05
VC
4199
Quả dưa ruột vàng
(Cantaloupe)
0,2
VL
0467
Cải
thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL
0480
Cải
xoăn (Kale)
0,05
VL
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,5
VL 0483
Rau diếp, lá
(Lecttuce, leaf)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau bina (Spinach)
0,5
VO 0445
Ớt
ngọt
0,05
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
0,02
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ và/hoặc
hạt non)
0,2
VP 0529
Đậu Hà lan trồng ở
vườn, đã bóc vỏ
0,2
VR 0494
Củ cải (Radish)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0577
Củ cà rốt
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
0,01
(*)
VR 0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI : 0,004 mg/kg thể
trọng (được khẳng định năm 1977, 1993)
Dư lượng: Dichlorvos.
Dư lượng giảm nhanh
trong quá trình bảo quản và vận
chuyển, hoạt chất này được tìm thấy khi thu
hoạch hoặc giết mổ.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CF 1210
Phôi lúa mì
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mì
1
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
2
CM 0654
Cám lúa mì,
chưa chế biến
10
GC 0080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5(Po)
ML 0106
Sữa
0,02
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0450
Nấm
0,5
26.
DICOFOL
ADI : 0,002 mg/kg thể
trọng (1992).
Dư lượng: Dicofol
có nguồn gốc thực vật (tổng của các đồng phân o,p’
và p,p’) (hòa tan trong chất béo); Dicofol
có nguồn gốc động vật, tổng của
dicofol và 2,2-dichloro-1,1-bis
(4-clorophenyl) ethanol (p,p’-FW 152) được tính theo dicofol
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả mận khô
3
DH 1100
Hoa hublon khô
50
DT 1114
Chè, chè xanh, chè
đen
50
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
5
FS 0013
Quả anh đào
5
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0247
Quả đào
5
ML
0106
Sữa
0,1
F
MM 0812
Thịt gia súc
3
(chất béo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
1
OC 0691
Dầu hạt bông thô
0,5
OR 0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,5
PE
0112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
PM
0110
Thịt gia cầm
0,1
(chất béo)
PO 0111
Phụ phẩm ăn được
của gia cầm
0,05
(*)
SO 0691
Hạt bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN 0672
Quả
hồ đào pêcan (Pecan)
0,01
(*)
TN 0678
Quả óc chó
0,01
(*)
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa chuột
0,5
VC
0431
Quả bí
hè (Squash, summer)
1
VD 0071
Đậu (khô)
0,1
VO 0051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VO 0448
Quả cà chua
1
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
2
27.
DIMETHOATE
ADI: 0,002 mg/kg thể
trọng tổng của dimethoate và omethoate được tính theo dimethoate (1996) Dư
lượng: Dimethoate.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
1
DH 1100
Hoa hublon khô
3
DM 0305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
FB 0269
Quả nho
1
FB 0275
Quả dâu tây
1
FB 0278
Quả
nho Hy lạp, đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
2
Fl 0327
Quả chuối
1
Po
FP 0226
Quả táo
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả
lê
1
FS 0013
Quả
anh đào
2
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
0,5
FS 0247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
FT 0305
Quả ôliu
1
OR 0305
Dầu ôliu, đã tinh
chế
0,05
(*)
VA 0385
Củ
hành tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0041
Bắp cải
2
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
2
VL 0480
Cải
xoăn (Kale)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
2
VL 0502
Rau bina (spinach)
1
VO 0051
Hạt tiêu
1
Po
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Po
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,5
VR 0506
Củ
cải trồng ở
vườn (Turnip, garden)
0,5
VR 0574
Củ cải đường
(Beetroot)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0577
Củ
cà rốt
1
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
VR 0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau diếp xoăn (mầm)
0,5
VS
0624
Cần tây
1
30.
DIPHENYLAMINE
ADI : 0,08 mg/kg thể
trọng (1998).
Dư
lượng: Diphenylamine.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
FP 0226
Quả
táo
5
Po
31.
DIQUAT
ADI : 0,002 mg cation
diquat/kg thể trọng (1993).
Dư lượng: Cation
diquat.
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL1020
Cỏ linh lăng khô
100
AL 1023
Cỏ ba lá
(clover)
50
AO1
0002
Rau (trừ những loại
đã được liệt kê)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mì
0,5
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
2
CM 0649
Gạo lật
1
CM 0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
CM 1205
Gạo đã đánh bóng
0,2
GC 0640
Lúa mạch
5
GC 0645
Ngô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0647
Yến mạch
2
GC 0649
Gạo
10
GC 0651
Lúa miến
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì
2
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
MO 0105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
OC
0172
Dầu thực vật thô
0,05
(*)
PE
0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PO
0111
Phụ phẩm ăn được
của gia cầm
0,05
(*)
SO
0495
Hạt cải dầu
2
SO
0702
Hạt hướng dương
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu (khô)
0,2
VD 0072
Đậu Hà lan (khô)
0,2
VD 0533
Đậu lăng (Lantil)
(khô)
0,2
VD 0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VR 0589
Củ
khoai tây
0,05
32.
ENDOSULFAN
ADI: 0,006 mg/kg thể
trọng (1989, được khẳng định năm 1998).
Dư lượng: Tổng của anfa
và beta endosulfan và endosulfan sulfat
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL 1021
Cỏ linh lăng (tươi)
1
AL
1023
Cỏ
ba lá (clover)
1
AL 1028
Cỏ ba lá (Trefoil)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau (trừ những loại
đã được liệt kê)
2
AO2
0002
Quả (trừ những loại
đã được liệt kê)
2
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
1
DT 1114
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
FP 0009
Quả dạng táo
1
FS 0013
Quả anh đào
1
FS 0014
Quả mận (gồm cả
mận khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0649
Gạo
0,1
ML 0106
Sữa
0,004 F
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,1
(chất béo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hạt bóng thô
0,5
SO 0691
Hạt bông
1
VA 0385
Củ hành tây
0,2
VL 0480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VL 0482
Rau diếp cuộn (Lecttuce,
head)
1
VL
0483
Rau diếp, lá
(Lecttuce, leaf)
1
VL 0502
Rau bina (spinach)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,5
VP 0528
Đậu Hà lan trồng ở
vườn (quả non)
0,5
VR 0508
Củ khoai lang
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cà rốt
0,2
VR 0589
Củ
khoai tây
0,2
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,1
VS 0624
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
34.
ETHION
ADI : 0,002 mg/kg thể
trọng (1990).
Dư lượng: Ethion (hòa
tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35.
ETHOXYQUIN
ADI : 0,005 mg/kg thể
trọng (1998)
Dư lượng: Ethoxyquin.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FP 0230
Quả lê
3
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI : 0,005 mg/kg thể
trọng (1988).
Dư lượng: fenitrothion
(Hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CF 0654
Cám lúa
mì đã chế biến
2
PoP
CF 1211
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
PoP
CF 1212
Lúa mì
xay nguyên hạt
5
PoP
CM
0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
20
PoP
CM 1205
Gạo đã đánh bóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CM 1206
Cám gạo chưa chế biến
20
PoP
CP 1211
Bánh mì trắng
0,2
PoP
DT 1114
Chè, chè xanh, chè
đen
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho
0,5
FB 0275
Quả dâu tây
0,5
FC 0001
Quả
họ cam quýt (quả có múi)
2
FP 0226
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
FP 0230
Quả
lê
0,5
FS 0013
Quả anh đào
0,5
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0080
Hạt ngũ cốc
10
Po
ML
0106
Sữa
0,002
(*)E
MM 0095
Thịt (động vật có vú
trừ động vật biển)
0,05
(*) (chất béo) E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt cacao
0,1
VA 0384
Củ tỏi tây
0,2
VA 0385
Củ hành tây
0,05
(*)
VB 0041
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VB 0404
Súp lơ
0,1
VC
0424
Quả dưa chuột
0,05(*)
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,5
VO 0051
Hạt tiêu
0,1
VO 0440
Quả
cà
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cà chua
0,5
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,5
VR 0494
Củ
cải (Radish)
0,2
VR 0589
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
39.
FENTHION
ADI : 0,007 mg/kg thể
trọng (1995).
Dư lượng: Tổng của
fenthion, dẫn xuất chứa
ôxi và các sulphoxide và sulphone của chúng,
được theo fenthion (hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CM 0649
Gạo
lật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0001
Quả
họ cam quýt (quả
có múi)
2
FS
0013
Quả anh
đào
2
FT 0305
Quả ôliu
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
0,
05 FV
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
2
(chất béo)
V
OC 0305
Dầu
ôliu, nguyên chất
1
40.
FENTIN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng: Fentin, gồm
thiếc vô cơ, di-phenyltin và mono-phenyltin.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DH 1100
Hoa hublon khô
0,5
GC 0649
Gạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0589
Củ khoai tây
0,1
VR 0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,2
41.
FOLPET
ADI: 0,1
mg/kg thể trọng (1995).
Dư lượng: Folpet.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0269
Quả nho
2
FB 0275
Quả dâu tây
20
T
VC
0424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
T
VR 0589
Củ
khoai tây
0,02
(*)
46.
HYDROGEN PHOSPHIDE
ADI: Không cần.
Dư lượng: Tất cả
các phosphide, được tính theo hydogen phosphide
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DF 0167
Quả khô
0,01
Po
DV
0168
Rau khô
0,01
Po
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,1
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia vị
0,01
Po
SB
0715
Hạt cacao
0,01
Po
SO 0697
Hạt lạc
0,01
Po
TN 0085
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
Po
47.
ION BROMIDE
ADI: 1 mg/kg thể
trọng (được khẳng định năm 1988).
Dư lượng: lon bromide
từ các nguồn nhưng không gồm brome liên kết.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AO2
0002
Quả (trừ những loại
đã được liệt kê)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CF 1212
Lúa mì xay
nguyên hạt
50
DF 0014
Quả mận khô
20
DF
0167
Quả khô
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đào khô
50
DF 0269
Nho khô
(nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried
grapes (currants, raisins and sultanas))
100
DF 0259
Quả chà
là khô hoặc khô và ướp đường
100
DF 0297
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
DH 0170
Thảo mộc khô
400
FB 0275
Quả dâu tây
30
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl
0326
Quả bơ
75
GC 0080
Hạt ngũ cốc
50
HS 0093
Gia vị
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắp cải
100
VB 0400
Bông
cải xanh (Broccoli)
30
VC
0424
Quả
dưa chuột
100
VC
0431
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
100
VL 0506
Cây củ
cải (Turnip green)
1000
VO 0442
Đậu bắp (Okra)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0445
Ớt
ngọt
20
VO 0448
Quả cà chua
75
VP 0522
Đậu tằm (quả non và
hạt non)
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu vườn (quả non)
500
VR 0494
Củ cải
(Radish)
200
VR 0506
Củ cải
trồng ở vườn
200
VS
0624
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
48.
LINDANE
ADI: 0,001 mg/kg thể
trọng TADI; 1997- 2001.
Dư lượng: Gamma-HCH
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DM 1215
Bơ cacao
1
DM 1216
Cacao dạng bánh
(Cocoa mass)
1
FB 0265
Quả nam việt quất
(Cranberry)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho
0,5
FB 0275
Quả dâu tây
3
FB 0279
Quả nho Hy lạp,
đỏ, trắng
0,5
FP 0226
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
FP 0230
Quả lê
0,5
FS 0013
Quả anh đào
0,5
FS 0014
Quả
mận (gồm mận khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,5
Po
ML 0106
Sữa
0,01
FV
MM 0097
Thịt gia súc, lợn và
cừu
2
(chất béo) V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng
0,1
E
PM 0110
Thịt gia cầm
0,7
(chất béo) E
SB 0715
Hạt cacao
1
SO 0495
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VB 0041
Bắp cải
0,5
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
0,5
VB 0403
Cải xa voa
(Cabbage, Savoy)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0404
Súp lơ
0,5
VB 0405
Su hào
1
VD 0071
Đậu (khô)
1
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau diếp quăn
2
VL
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
2
VL 0502
Rau bina (spinach)
2
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,1
VR 0494
Củ cải (Radish)
1
VR 0577
Củ cà rốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0589
Củ
khoai tây
0,05(*)
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
0,1
49.
MALATHION
ADI: 0,3 mg/kg thể
trọng (1997).
Dư lượng: Malathion.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
A05 1900
Quả hạch (nguyên
vỏ)
8
CF 1211
Bột mì
2
Po
CF 1212
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Po
CF 1250
Bột lúa
mạch đen
2
Po
CF 1251
Lúa mạch đen xay
nguyên hạt
2
Po
CM 0650
Cám lúa mạch đen
chua chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
20
Po
DF 0167
Quả khô
8
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả mâm xôi đen
(Blackberries)
8
FB 0269
Quả nho
8
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
8
FB 0275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
4
FP 0226
Quả táo
2
FP 0230
Quả lê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0013
Quả anh đào
6
FS 0014
Quả mận
(gồm cả mận khô)
6
FS 0247
Quả đào
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt ngũ cốc
8
Po
VB 0041
Bắp cải
8
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
5
VB 0404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VB 0405
Su hào
0,5
VD 0071
Đậu (khô)
8
Po
VD 0533
Đậu lăng
(Lantil) (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0464
Cây củ cải (chard)
0,5
VL 0476
Rau diếp quăn
8
VL
0480
Cải xoăn (Kale)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
8
VL 0502
Rau bina (spinach)
8
VO 0051
Hạt tiêu
0,5
VO 0440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VO 0448
Quả cà chua
3
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ
và hạt non)
0,5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0075
Rau ăn thân củ và
củ
0,5
trừ Củ cải trồng ở vườn
VR 0506
Củ cải trồng ở
vườn
3
VS
0624
Cần tây
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI: 0,001 mg/kg thể
trọng (1992, được khẳng định năm 1997).
Dư lượng. Methidathion.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL
1021
Cỏ linh lăng (tươi)
10
DH
1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
DT
1114
Chè, chè xanh, chè
đen
0,5
FB 0269
Quả
nho
1
FC 0002
Quả chanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0003
Quả quýt
5
FC 0004
Quả cam, ngọt, chua
2
FC 0203
Quả bưởi
chùm (Grapefrut)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dứa
0,05
FP 0226
Quả táo
0,5
FP 0230
Quả lê
1
FS
0013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
FS 0014
Quả
mận (gồm cả
mận khô)
0,2
FS 0245
Quả
xuân đào (Nectarine)
0,2
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FT 0305
Quả ôliu
1
GC 0645
Ngô
0,1
GC 0651
Lúa miến
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ gia súc
0,02
(*)
MF 0814
Mỡ dê
0,02
(*)
MF0818
Mỡ lợn
0,02
(*)
MF 0822
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
ML
0106
Sữa
0,001
MM 0097
Thịt gia súc, lợn
và cừu
0,02
(*)
MM 0814
Thịt dê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MO 0097
Phụ phẩm
ăn được
của gia cầm, lợn và cừu
0,02
(*)
MO 0814
Phụ phẩm
ăn được
của dê
0,02
(*)
OC 0305
Dầu ôliu, nguyên
chất
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hạt bông
thô
2
PE 0112
Trứng
0,02
(*)
PF 0111
Mỡ gia cầm
0,02
(*)
PM 0110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
PO 0111
Phụ phẩm ăn được của
gia cầm
0,02
(*)
SO 0495
Hạt cải dầu
0,1
SO 0691
Hạt bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0699
Hạt rum
0,1
SO 0702
Hạt hướng dương
0,5
TN 0660
Quả hạnh (Almonds)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả phỉ
Úc (Macadamia nuts)
0,01
(*)
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,05
(*)
TN 0678
Quả óc chó
0,05
(*)
VA 0385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
VB 0041
Bắp cải
0,1
vc 0424
Quả dưa chuột
0,05
VD 0071
Đậu
(khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD 0072
Đậu Hà lan (khô)
0,1
VO 0448
Quả cà chua
0,1
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
cải (Radish)
0,05
(*)
VR 0589
Củ khoai tây
0,02
(*)
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
0,05
(*)
VS 0620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
53.
MEVINPHOS
ADI: 0,0008 mg/kg thể
trọng (1996).
Dư lượng: Tổng của
các E-mevinpho và Z-mevinpho.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0269
Quả nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PB
0275
Quả dâu tây
1
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,2
VB 0041
Bắp cải
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bông cải
xanh (Broccoli)
1
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
1
VB 0404
Súp lơ
1
VC 0046
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
VC 0424
Quả
dưa chuột
0,2
VL
0502
Rau bina (spinach)
0,5
VO 0448
Quả
cà chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,1
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ và/hoặc
hạt non)
0,1
54.
MONOCROTOPHOS
ADI: 0,0006 mg/kg thể
trọng (1993)
Dư lượng:
Monocrotophos.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
A03 0001
Sản phẩm sữa
0,02
(*)
FC 0001
Quả
họ cam quýt (quả
có múi)
0,2
GC 0645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
GC 0654
Lúa mì
0,02
(*)
GS 0659
Mía đường
0,02
(*)
ML
0106
Sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0097
Thịt gia súc, lợn và cừu
0,02
(*)
MM
0814
Thịt dê
0,02
(*)
MO 0097
Phụ phẩm ăn được
của gia
súc, lợn
và cừu
0,02 (*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ phẩm ăn được
của dê
0,02
(*)
OC 0691
Dầu hạt bông thô
0,05
(*)
PE
0112
Trứng
0,02
(*)
PM 0110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
PO
0111
Phụ phẩm ăn được
của gia
cầm
0,02
(*)
SO 0691
Hạt bông
0,1
SO 0697
Hạt lạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VA 0385
Củ hành tây
0,1
VC 0432
Quả dưa hấu
0,1
VO 0440
Quả
cà
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ớt
cay
0,2
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,1
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ và/hoặc
hạt non)
0,2
VP 0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VR 0589
Củ
khoai tây
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
(*)
56.
2-PHENYLPHENOL
ADI: 0,4 mg/kg thể
trọng (1999).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
10
Po
FP 0230
Quả lê
25
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI: 0,004 mg cation
paraquat/kg thể trọng (1986).
Dư lượng: Cation
paraquat (thường được dùng như dichlorit).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AO1
0002
Rau (trừ những loại
đã được liệt kẻ)
0,05
(*) Po
CM 1205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
DH 1100
Hoa hublon khô
0,2
Fl 0351
Quả lạc tiên
0,2
FT 0305
Quả
ôliu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0645
Ngô
0,1
GC 0649
Gạo
10
GC 0651
Lúa miến
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
0,01
(*)
MM 0097
Thịt gia súc, lợn
và cừu
0,05
(*)
MO 0097
Phụ phẩm ăn được của
gia cầm, lợn và cừu
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ
các loại đã được liệt kê
MO 1280
Quả
thận của gia súc
0,5
MO 1284
Quả
thận lợn
0,5
MO 1288
Quả thận cừu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OC 0702
Dầu hạt hướng dương
thô
0,05
(*)
OR 0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,05
(*)
OR 0702
Dầu hạt hướng dương
ăn được
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng
0,01
(*)
SO 0691
Hạt bông
0,2
SO 0702
Hạt hướng dương
2
VD 0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
VR 0589
Củ
khoai tây
0,2
58.
PARATHION
ADI: 0,004 mg/kg thể
trọng (1995).
Dư lượng: Parathion
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0004
Quả
cam, ngọt, chua
0,5
FC 0204
Quả chanh
0,5
FC 0206
Quả quýt
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả táo
0,05
(*)
FS 0240
Quả
mơ
1
FS 0247
Quả
đào
1
FT 0305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
GC 0645
Ngô
0,1
GC 0651
Lúa miến
5
OC 0305
Dầu ôliu, nguyên
chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0691
Hạt bông
1
SO 0702
Hạt hướng dương
0,05
(*)
VA 0384
Củ tỏi
tây
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt đậu tương (khô)
0,05
(*)
VR 0569
Củ khoai tây
0,05
(*)
59.
PARATHION-METHYL
ADI: 0,003 mg/kg thể
trọng (1995).
Dư lượng:
Parathion-methyl.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
CM 0679
Gạo lật
1
DH 1100
Hoa hublon khô
1
FB 0268
Quả lý gai
(Gooseberry)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
0,01
(*)
FS 0013
Quả anh đào
0,01
(*)
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắp cải
0,2
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
0,2
VD 0071
Đậu (khô)
0,05
(*)
VD 0072
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,05
(*)
VL 0483
Rau diếp, lá
(Lecttuce, leaf)
0,5
VL 0485
Cây mù tạt (Mustard
green)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0502
Rau bina (spinach)
0,5
VL 0506
Cây củ
cải (Turnip green)
2
VP 0526
Đậu
nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu Hà lan trồng ở
vườn (quả non)
1
VP 0534
Đậu lima (Lima
bean) (vỏ non và/hoặc hạt non)
0,05
(*)
VR 0506
Củ cải trồng ở
vườn
0,05
(*)
VR 0577
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
(*)
VS 0620
Atisô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS 0624
Cần tây
5
60.
PHOSALONE
ADI: 0,02 mg/kg thể
trọng (1995).
Dư lượng: Phosalone
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả táo
5
61.
PHOSPHAMIDON
ADI: 0,0005
mg/kg thể trọng (1986).
Dư lượng -
Tổng của phosphamidon (các đồng phân E và Z) và
N-desethyl-phosphamidon (các đồng phân E
và Z).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
FB 0275
Quả dâu tây
0,2
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,4
FP 0226
Quả táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0230
Quả lê
0,5
FS 0013
Quả anh đào
0,2
FS 0014
Quả mận (gồm cả
mận khô)
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đào
0,2
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,1
VB 0041
Bắp cải
0,2
VB 0400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
0,1
VC
0432
Quả dưa hấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,1
VL
0502
Rau bina (spinach)
0,2
VO 0051
Hạt tiêu
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cà chua
0,1
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,2
VP 0526
Đậu nói chung (vò
và/hoặc hạt non)
0,2
VR 0075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
Trừ
cà rốt và cần tây
VR 0577
Củ cả rốt
0,2
VR 0578
Củ
cần tây
0,2
62.
PIPERONYL BUTOXIDE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng: Piperonyl
butoxide.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
GC 0654
Lúa mì
10
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63.
PYRETHRINS
ADI: 0,04 mg/kg thể
trọng (1972, được khẳng định 1999).
Dư lượng: tổng của
các pyrethrin I và II, các cinerin I và II, các jasmolin I và II, xác định được
sau dùng phương pháp hiệu chuẩn theo chuẩn
Pyrethrum quốc tế.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DF 0167
Quả khô
1
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau khô
1
Po
GC 0080
Hạt ngũ cốc
3
Po
MD 0180
Cá khô
3
Po
SO 0088
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Po
TN 0085
Các loại quả hạch
(tree nut)
1
Po
64.
QUINTOZENE
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng quintozene chứa ít hơn 0,1 % hexachlorobenzene (1995).
Dư lượng: sản phẩm
thực vật, quintozene: Sản phẩm động vật, tổng của quintozene,
pentachloroani và methyl pentachlorophenyl sulphide,
được tính theo quintozene (hòa tan trong chất
béo)
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0691
Hạt bông
0,03
SO 0697
Hạt lạc
2
SO 0703
Hạt lạc, nguyên vỏ
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắp cải
0,02
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
0,02
VD 0526
Đậu nói chung (khô)
0,2
VL 0482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
VO 0445
Ớt ngọt
0,01
VO 0448
Quả cà chua
0,1
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0589
Củ khoai tây
0,2
65.
THIABENDAZOLE
ADI: 01 mg/kg thể
trọng (1992; JECFA công nhận chính thức năm
1997: WHO TRS số 879)
Dư lượng-
Thiabendazole, hoặc trong trường hợp sản phẩm động
vật, tổng của thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dâu tây
3
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
10
Po
Fl 0327
Quả chuối
5
Po
FP 0226
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
FP 0230
Quả lê
10
ML
0106
Sữa
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0096
Thịt gia súc, dê,
ngựa, lợn và cừu
0,1
(*)
MRL
cũng được điều chỉnh khi sử dụng thuốc thú y trừ
trường hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)
MO 0096
Phụ phẩm ăn được
của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
cũng được điều chỉnh Khi sử dụng thuốc thú y trừ trường
hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
VR 0589
Củ khoai tây
15
VS
0469
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
67.
CYHEXATIN
ADI: 0,007 mg/kg thể
trọng (1994).
Dư lượng:
Tổng của azocyclotin và cyhexatin, biểu thị
bằng cyhexatin.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
A03 0001
Các sản
phẩm sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0269
Quả nho
0,2
FB 0275
Quả dâu tây
0,5
FC 0001
Quả họ cam quýt (quả
có múi)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả táo
2
FP 0230
Quả lê
2
ML0106
Sữa
0,05
(*)V
MM 0095
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
V
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,5
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0440
Quả cà
0,1
(*)
VO 0445
Ớt
ngọt
0,5
VO 0448
Quả cà chua
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,2
70.
BROMOPROPYLATE
ADI: 0,03
mg/kg thể trọng (1993)
Dư lượng:
Bromopropylate
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
FB 0275
Quả dâu tây
2
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
2
FP 0009
Quả loại táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
2
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,5
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả bí hè (Squash,
summer)
0,5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
3
72.
CARBENDAZIM
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1995).
Dư lượng:
Carbendazim.
MRL bao gồm dư lượng carbendazim
xuất hiện do sản phẩm trao đổi của benomyl hoặc thiophanate- metyl
hoặc từ carbendazim được
sử dụng trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL 0541
Cây đậu tương khô
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: carbendazim
AL 0697
Cây lạc khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu benomyl carbendazim
AS 0640
Rơm và
rạ Iúa mạch
khô
2
Nguồn
dữ liệu: benomyl
AS 0649
Rơm và
rạ lúa khô
15
Nguồn
dữ liệu: benomyl, carbendazim,
thiophanate-methyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rơm và rạ lúa mì
khô
5
Nguồn
dữ liệu: benomyl
DH1100
Hoa hublon khô
50
Nguồn
dữ liệu: carbendazim
Fl 0326
Quả bơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu: benomyl
Fl 0327
Quả chuối
1
Po
Nguồn
dữ liệu: benomyl, carbendazim,
thiophanate-methyl
FI
0345
Quả xoài
2
Nguồn
dữ liệu: benomyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl
MM 0812
Thịt gia súc
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl
MM 0822
Thịt cừu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguòn
dữ liệu: benomyl
PE
0112
Trứng
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl
PF 0840
Mỡ gà
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: thiophanate- methyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia cầm
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl, thiophanate-methyl
SB 0716
Hạt cà phê
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: carbendazim
SO 0495
Hạt cải
dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu: carbendazim
SO 0697
Hạt lạc
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl, carbendazim
TN 0085
Các loại quả hạch
(tree nut)
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
hành tây
2
Nguồn
dữ liệu: carbendazim, thiophanate-methyl
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
0,5
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu: benomyl, carbendazim
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
Nguồn
dữ liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
2
Nguồn
dữ liệu: carbendazim
thiophanate-methyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả bí
hè (Squash, summer)
0,5
Nguồn
dữ liệu benomyl
VC
0433
Quả bí
đông (Squash, winter)
0,5
Nguồn
dữ liệu benomyl
VD 0071
Đậu (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu benomyl
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
0,2
Nguồn
dữ liệu, carbendazim
VO 0440
Quả cà
0,5
Nguồn
dữ liệu carbendazim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu tằm
(quả non và hạt non)
2
Nguồn
dữ liệu thiophanate- methyl
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
2
Nguồn
dữ liệu benomyl, carbendazim,
thiophanate-methy
VR 0497
Củ
cải Thụy Điển (Swede)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu: carbendazim
VR 0505
Củ
khoai sọ
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl
VR 0508
Củ khoai lang
1
Nguồn
dữ liệu: benomyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ khoai tây
3
Po
Nguồn
dữ liệu: benomyl carbendazim
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: benomyl carbendazim,
thiophanate-methyl
VS
0621
Măng tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
dữ liệu benomyl
VS
0624
Cần tây
2
Nguồn
dữ liệu: benomyl carbendazim
74.
DISULFOTON
ADI: 0,0003 mg/kg thể
trọng (1991).
Dư lượng: Tổng của
disulfoton, demeton-S và các sulphoxide, sulphone của chúng, được tính
theo disulfoton.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
AF 0645
Cây ngô
1
AL1020
Cỏ linh lăng khô
5
khối lượng chất khô
AL 1031
Cỏ ba lá (Clover)
khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AO1
0002
Rau (trừ những loại
đã được liệt kê)
0,5
AO3
1600
Cây trồng (tươi)
5
trừ cây ngô
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây ngô khô
3
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
2
Fl 0353
Quả dứa
0,1
GC 0080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
Trừ gạo và ngô
GC 0645
Ngô
0,5
GC 0649
Gạo
0,5
SB
0716
Hạt cà phê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0697
Hạt lạc
0,1
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,1
VR 0589
Củ khoai tây
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cải Nhật bản
0,2
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
0,2
75.
PROPOXUR
ADI: 0,02
mg/kg thể trọng (1973; được khẳng định năm 1989).
Dư lượng: Propoxur.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
AL 0157
Thức ăn cho động
vật loại rau đậu
1
khối lượng tươi
CM 0649
Gạo lật
0,1
FB 0264
Quả mâm xôi đen
(Blackberries)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0268
Quả lý gai
(Gooseberry)
3
FB 0275
Quả dâu
tây
3
FB 0279
Quả nho Hy lạp, đỏ,
trắng
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả táo
3
FP 0230
Quả lê
3
FS 0013
Quả anh đào
3
FS 0014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
FS 0247
Quả đào
3
ML
0106
Sữa
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VA 0384
Củ tỏi
tây
1
VA 0385
Củ hành tây
0,05
(*)
VB 0403
Cải xa voa
(Cabbage, Savoy)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Su hào
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
0,1
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,5
VL 0502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VO
0448
Quả cà chua
0,05
VP 0522
Đậu tằm (quả non và
hạt non)
0,05
(*)
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ và/hoặc
hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0528
Đậu Hà lan trồng ở
vườn (quả non)
0,05
VR 0577
Củ
cà rốt
0,05
(*)
VR 0589
Củ khoai tây
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI 0,08
mg/kg thể trọng (1998)
Dư lượng: Tổng của
thiophanate-methyl và carbendazim,
được tính theo carbendazim
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
5
FB 0268
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FB 0269
Quả nho
10
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
5
FB 0275
Quả dâu
tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0278
Quả nho Hy lạp, đen
5
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
10
Po
FP 0226
Quả
táo
5
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả lê
5
Po
FS 0013
Quả anh đào
10
FS 0014
Quả mận (gồm cả
mận khô)
2
FS 0247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Po
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,1
(*)
PM 0840
Thịt gà
0,1
(*)
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
5
VO 0450
Nấm
1
VR 0577
Củ cà rốt
5
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần tây
20
Po
78.
VAMIDOTHION
ADI: 0,008 mg/kg thể
trọng (1988).
Dư lượng: Tổng của
vamidothion, sulphoxide và sulphone của chúng, được tính
theo vamidothion.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CM 0649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
FB 0269
Quả nho
0,5
FP 0009
Quả loại táo
1
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,2
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,5
80.
CHINOMETHIONAT
ADI 0,006
mg/kg thể trọng (1987)
Dư lượng
Chinomethionat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đen, đỏ, trắng
0,1
FB 0268
Quả lý gai
(Gooseberry)
0,1
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
FB 0275
Quả
dâu tây
0,2
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,5
Fl 0326
Quả bơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl 0350
Quả đu đủ
5
FP 0226
Quả táo
0,2
FT 0307
Quả hồng vàng Nhật
bản (Persimmon, Japhanese)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt ngũ cốc
0,1
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
TN 0660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
TN 0669
Quả phỉ
Úc (Macadamia nuts)
0,02
(*)
VC
0046
Quả dưa,
trừ quả dưa hấu
0,1
VC
0424
Quả dưa chuột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
0,1
VC
0432
Quả dưa hấu
0,02
81.
CHLOROTHALONIL
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1990; được khẳng định năm 1992)
Dư lượng:
Chlorothalonil.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
20
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
20
AV 0596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đen, đỏ, trắng
5
FB 0265
Quả nam việt quất
(Cranberry)
5
FB 0269
Quả nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl 0327
Quả chuối
0,2
FS 0013
Quả anh đào
0,5
FS 0247
Quả đào
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mạch
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,1
HH 0624
Lá cần tây
3
HH 0740
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
SO 0697
Hạt lạc
0,05
VA 0385
Củ hành tây
0,5
VB 0041
Bắp cải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
5
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
5
VB 0404
Súp lơ
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
2
VC 0424
Quả dưa chuột
5
VC
0431
Quả bí
hè (Squash, summer)
5
VC
0433
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
VD 0071
Đậu (khô)
0,2
VO 0445
Ớt
ngọt
7
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
5
VR 0577
Củ cà rốt
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
khoai tây
0,2
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,2
VS
0624
Cần tây
10
82.
DICHLOFLUANID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng:
Dichlofluanid.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
0,5
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đen, đỏ, trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0264
Quả mâm xôi đen
(Blackberries)
10
FB 0268
Quả lý gai
(Gooseberry)
7
FB 0269
Quả nho
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
15
FB 0275
Quả dâu tây
10
FP 0226
Quả táo
5
FP 0230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FS 0013
Quả anh đào
2
FS 0247
Quả đào
5
GC 0640
Lúa mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0647
Yến mạch
0,1
GC 0650
Lúa mạch đen
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ hành tây
0,1
VC
0424
Quả dưa chuột
5
VL 0482
Rau diếp cuộn (Lecttuce,
head)
10
VO 0051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VO
0440
Quả cà
1
VO 0448
Quả cà chua
2
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0589
Củ khoai tây
0,1
83.
DICLORAN
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng (1998).
Dư lượng: Dicloran
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho
10
Po
FB 0275
Quả dâu
tây
10
FS 0014
Quả mận
(gồm cả mận khô)
10
Po
FS 0247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Po
VA 0385
Củ hành tây
10
Po
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
10
VO 0448
Quả cà
chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR
0577
Củ cà
rốt
10
Po
84.
DODINE
ADI: 0,01
mg/kg thể trọng (1976)
Dư lượng: Dodine
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho
5
FB 0275
Quả dâu tây
5
FP 0226
Quả táo
5
FP 0230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FS 0013
Quả anh đào
2
FS 0247
Quả đào
5
85.
FENAMIPHOS
ADI: 0,0008 mg/kg thể
trọng (1997).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0269
Quả nho
0,1
FC 0004
Quả cam, ngọt, chua
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả chuối
0,1
Fl 0341
Quả Kiwi
0,05
(*)
Fl 0353
Quả dứa
0,05
(*)
SB
0716
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
SM 0716
Hạt cà phê
rang
0,1
SO 0691
Hạt bông
0,05
(*)
SO 0697
Hạt lạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0041
Bắp cải
0,05
(*)
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
0,05
(*)
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp lơ
0,05
(*)
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,05
(*)
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
0,05
(*)
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VR 0508
Củ khoai lang
0,1
VR
0577
Củ cả rốt
0,2
VR 0589
Củ
khoai tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,05
(*)
86.
PIRIMIPHOS-METHYL
ADI: 0,03
mg/kg thẻ trọng (1992).
Dư lượng: Pirimiphos-methyl
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mì
2
PoP
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
5
PoP
CF1251
Lúa mạch đen xay
nguyên hạt
5
PoP
CM 0649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
PoP
CM 0654
Cám lúa mì,
chưa chế biến
20
PoP
CM 1205
Gạo đã
đánh bóng
1
PoP
CM 1206
Cám gạo chưa chế
biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CP 1211
Bánh mì
trắng
0,5
PoP
CP
1212
Bảnh mì từ bột mì
xay nguyên hạt
1
PoP
DF 0295
Quả chà là khô hoặc
khô và tẩm đường
0,5
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả lý gai
(Gooseberry)
1
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
1
FB 0275
Quả dâu tây
1
FB 0278
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
2
Fl 0341
Quả Kiwi
2
FP 0226
Quả táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0230
Quả lê
2
FS 0013
Quả anh đào
2
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả ôliu
5
GC 0080
Hạt ngũ cốc
10
Po
MD 0180
Cá khô
8
Po
ML 0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
OC 0697
Dầu lạc thô
15
PoP
OR 0697
Dầu lạc ăn được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
SO 0697
Hạt lạc
2
Po
SO 0703
Hạt lạc, nguyên vỏ
25
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hành hoa
1
VB 0041
Bắp cải
2
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
2
VB 0404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VC
0424
Quả dưa chuột
1
VL
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
5
VL
0502
Rau bina (spinach)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0051
Hạt tiêu
1
VO 0448
Quả cà chua
1
VO 0450
Nấm
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,05
(*)
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,5
VR0577
Củ cà rốt
1
VR 0589
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
90.
CHLORPYRIFOS-METHYL
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng (1992)
Dư lượng Chlorpyrifos-methyl
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CF 1211
Bột mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
20
PoP
CP 1211
Bánh mì trắng
0,5
PoP
CP 1212
Bánh mì từ bột mì
xay nguyên hạt
2
PoP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè, chè
xanh, chè đen
0,1
FB 0269
Quả nho
0,2
FC 0004
Quả cam,
ngọt, chua
0,5
FP 0226
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
FS 0247
Quả đào
0,5
FT 0295
Quả chà là
0,05
GC 0649
Gạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0651
Lúa miến
10
Po
GC 0654
Lúa mì
10
Po
MF 0812
Mỡ gia
súc
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
0,01
(*)
MM 0812
Thịt gia súc
0,05
MO 0812
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
0,05
PE
0112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
PF 0840
Mỡ gà
0,05
PM 0840
Thịt gà
0,05
PO 0840
Phụ phẩm ăn được
của gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0041
Bắp cải
0,1
VL 0467
Cải thảo [Chinese
cabbage (pe-tsai)]
0,1
VL
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt tiêu
0,5
VO 0440
Quả cà
0,1
VO 0448
Quả cà chua
0,5
VO
0450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
(*)
VP
0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,1
VR 0494
Củ cải (Radish)
0,1
VS
0620
Atisô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93.
BIORESMETHRIN
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1991).
Dư lượng:
Bioresmethrin.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CF 1210
Phôi lúa mì
3
PoP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mì
1
PoP
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
1
PoP
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
5
PoP
GC 0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Po
94.
METHOMYL
ADI 0,03
mg/kg thể trọng (1989)
Dư lượng: Tổng của
methomyl và methyl hydroxythioacetimidate
("methomyl oxime"), được
tính
ethomyl.
MRL liên
quan đến methomyl và thiodicarb (154) được
nêu trong một danh mục riêng.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
Khối
lượng tươi, tính
theo thiodicarb
AF 0651
Cây lúa miến
(tươi)
1
AL 0528
Cây đậu leo (tươi)
10
Khối
lượng tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỏ linh lăng
(tươi)
10
Khối
lượng tươi
AL 1265
Cây đậu tương
(tươi)
10
AL 1270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
AM 0738
Cây
bạc hà khô
2
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
5
AS 0645
Cây ngô khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng tươi, tính theo thiodicarb
AS 0647
Rơm và rạ yến mạch khô
5
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì khô
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa hublon khô
10
FB 0269
Quả nho
5
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
1
Fl 0353
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
FP 0009
Quả loại táo
2
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
5
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0640
Lúa mạch
0,5
GC 0645
Ngô
0,05
(*)
GC 0647
Yến mạch
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa miến
0,2
GC 0654
Lúa mì
0,5
ML
0106
Sữa
0,02
(*)
MM 0095
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
SO 0691
Hạt bông
0,5
Tính
theo thiodicarb
SO 0697
Hạt lạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VA 0385
Củ hành tây
0,2
VA 0387
Hành ta
0,5
VB 0041
Bắp cải
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp lơ
2
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,2
VC
0424
Quả dưa
chuột
0,2
VC
0431
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VC
0432
Quả dưa hấu
0,2
VD
0071
Đậu (khô)
0,1
VD 0541
Hạt đậu
tương (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
theo thiodicarb
ML 0480
Cải xoăn
5
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau bina (spinach)
5
VO 0051
Hạt tiêu
1
VO 0440
Quả
cà
0,2
VO 0447
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Tính
theo thiodicarb
VO 0448
Quả cà chua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
5
VP 0064
Đậu Hà lan, đã bóc
vỏ (hạt mọng)
0,5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu tương (hạt non)
0,1
VR
0589
Củ khoai tây
0,1
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
0,1
VS 0621
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VS
0624
Cần
tây
2
95.
ACEPHATE
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1988; được khẳng định năm 1990).
Dư lượng: Acephate
(Chất chuyển hoá của O,S-dimethyl phosphoramidothioate là
methamidophos (100), tính riêng MRL)
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL 1021
Cỏ
linh lăng (tươi)
10
khối lượng tươi
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
10
FT 0312
Quả cà chua
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ gia súc
0,1
MF 0818
Mỡ
Iơn
0,1
ML 0106
Sữa
0,1
MM 0812
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
MM 0818
Thịt lợn
0,1
PE 0112
Trứng
0,1
PF 0111
Mỡ gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PM 0110
Thịt gia cầm
0,1
SO 0691
Hạt bông
2
VB 0041
Bắp cải
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bông cải
xanh (Broccoli)
2
VB
0404
Súp lơ
2
VB 0541
Hạt đậu tương khô
0,5
VL 0482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
VO 0448
Quả cà chua
1
VR 0589
Củ
khoai tây
0,5
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96. CARBOFURAN
ADI: 0,002 mg/kg thể
trọng (1996).
Dư lượng: Tổng của
carbofuran và 3-hydroxycarbofuran, được tính
theo carbofuran
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL 1020
Cỏ
linh lăng khô
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỏ linh lăng (tươi)
5
AS 0645
Cây ngô khô
5
khối lượng tươi
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
0,2
CM 0649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
Fl 0327
Quả chuối
0,1
(*)
GC 0645
Ngô
0,1
(*)
GC 0647
Yến mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0651
Lúa miến
0,1
(*)
GC 0654
Lúa mì
0,1
(*)
GS 0659
Mía đường
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ gia súc
0,05
(*)
MP
0814
Mỡ dê
0,05
(*)
MF 0816
Mỡ ngựa
0,05
(*)
MF 0818
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
MF 0822
Mỡ cừu
0,05
(*)
ML
0106
Sữa
0,05
(*)
MM 0096
Thịt gia súc, dê,
ngựa, lợn và cừu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MO 0096
Phụ phẩm
ăn được gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu
0,05
(*)
SB 0716
Hạt cà phê
1
SO 0088
Hạt có dầu
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trừ
hạt hoa hướng dương
SO 0702
Hạt hướng dương
0,1
(*)
VA 0385
Củ
hành tây
0,1
(*)
VD
0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VO 0440
Quả cà
0,1
(*)
VO 0448
Quả cà chua
0,1
(*)
VO
1275
Ngô ngọt (hạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0577
Củ
cà rốt
0,5
VR 0589
Củ
khoai tây
0,1
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI: 0,004 mg/kg thể
trọng (1990).
Dư lượng:
Methamidophos
Methamidophos là chất
chuyển hóa của acephate (95), nên tinh riêng MRL
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL 1021
Cỏ
linh lăng (tươi)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dựa
trên việc xử lý với acephate
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
1
DH 1100
Hoa hublon khô
5
FT
0312
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
(*)
Dựa
trên việc xử
lý với acephate
MF 0812
Mỡ gia súc
0,01
(*)
MF 0814
Mỡ
dê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MF 0822
Mỡ
cừu
0,01
(*)
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
MM
0812
Thịt gia súc
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt dê
0,01
(*)
MM 0822
Thịt cừu
0,01
(*)
SO 0495
Hạt cải dầu
0,1
SO 0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
Bao
gồm các dư lượng ở việc sử
dụng acephate
VB 0041
Bắp
cải
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
1
VB 0404
Súp lơ
0,5
Dựa
trên việc xử lý
với methamidophos hoặc acepate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa chuột
1
VC
0432
Quả dưa hấu
0,5
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dựa
trên việc xử lý với acephate
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
1
VO
0444
Ớt cay
2
VO 0445
Ớt
ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR
0589
Củ khoai tây
0,05 g
Bao
gồm các dư lượng; việc sử dụng acephate
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần
tây
1
101.
PIRIMICARB
ADI:
0,02 mg/kg thể trọng (1982).
Dư
lượng Tổng của pirimicarb, demethyl-pirimicarb và N-formyl-(methylamino) tương
tự (dimethyl-formamido-pirimicarb).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL 1020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
khối
lượng chất khô
AL 1021
Cỏ linh lăng
(tươi)
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0272
Quả
mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
0,5
FB 0275
Quả
dâu tây
0,5
FB 0278
Quả
nho Hy lạp, đen
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả họ cam
quýt (quả
có múi)
0,05
(*)
Trừ
cam
FC
0004
Quả cam, ngọt, chua
0,5
FP 0009
Quả loại táo
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả
mận (gồm cả
mận khô)
0,5
FS 0247
Quả
đào
0,5
GC 0640
Lúa mạch
0,05
(*)
GC 0647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
GC 0654
Lúa mì
0,05
(*)
HH 0740
Mùi tây
1
ML
0106
Sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ
động vật
biển)
0,05
(*)
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
SO 0495
Hải cải dầu
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt
bông
0,05
(*)
TN 0672
Quả hồ
đào pêcan (Pecan)
0,05
(*)
VA 0384
Củ tỏi tây
0,5
VA 0385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VB 0041
Bắp cải
1
VB 0400
Bông cải
xanh (Broccoli)
1
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0404
Súp lơ
1
VB 0405
Su hào
0,5
VC
0424
Quả dưa chuột
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa chuột bao
tử
1
VL 0473
Cải
xoong
1
VL 0476
Rau diếp quăn
1
VL 0482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VL 0502
Rau bina (spinach)
1
VO 0440
Quả cà
1
VO 0444
Ớt
cay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0445
Ớt
ngọt
1
VO 0447
Ngô ngọt (ngô
cả lõi)
0,05
(*)
VO 0448
Quả cà chua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu, đã bóc vỏ
0,1
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,2
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
1
VR 0494
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VR 0506
Củ
cải trồng ở
vườn
0,05
(*)
VR 0574
Củ
cải đường (Beetroot)
0,05
(*)
VR 0588
Củ
cải vàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
(*)
VS
0624
Cần tây
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI 0,3
mg/kg thể
trọng (1996)
Dư lượng: Maleic
hydrazide
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
VA 0385
Củ hành tây
15
VR 0589
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
103.
PHOSMET
ADI: 0,01
mg/kg thể trọng (1994; được khẳng định năm 1998)
Dư lượng: Phosmet
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0645
Cây ngô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL 0072
Hạt đậu Hà lan khô
hoặc cây đậu Hà lan (khô)
10
AL 0528
Cây đậu leo (tươi)
10
khối lượng tươi
AL 1020
Cỏ
linh lăng khô
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỏ
linh lăng (tươi)
40
khối lượng tươi
AS 0645
Cây ngô khô
10
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
10
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
5
FP 0226
Quả táo
10
FP 0230
Quả lê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0240
Quả mơ
5
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
5
FS 0247
Quả đào
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngô
0,05
Hạt
và lõi đã bỏ vỏ bao
ML0106
Sữa
0,02
(*) V
MM 0812
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
(chất béo) V
TN 0085
Các loại quả hạch
(tree nut)
0,1
VD 0072
Đậu Hà lan (khô)
0,02
(*)
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,2
VR 0508
Củ khoai lang
10
Po
VR 0589
Củ
khoai tây
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI:
Dư lượng: Tổng các
dithiocarbamate, được xác định theo CS2,
được tạo ra trong quá trình thủy phân
axit và được tính theo miligam CS2/kg
MRL
áp dụng cho tổng các dư lượng từ việc sử dụng
một hoặc một số các nhóm dithiocarbamate
1/ Nhóm ADI ferbam
và ziram,
0,003 mg/kg thể trọng (1996); thiram, 0,01 mg/kg thể
trọng (...) mancozeb, maneb, metiram và
zineb, 0,03 mg/kg thể trọng (đơn
lẻ hoặc kết hợp) (1993), propineb 0,007 mg/kg thể trọng
(1993).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL
0697
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
nguồn
dữ liệu: mancozeb
AM 0660
Vỏ
quả hạnh
20
Nguồn
dữ liệu ziram
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AS 0645
Cây
ngô khô
2
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
25
Nguồn
dữ liệu: mancozeb maneb, metiram
AV 0596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Nguồn
dữ liệu mancozeb maneb
DH 1100
Hoa hublon khô
30
Nguồn
dữ liệu: metiram
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đen, đỏ, trắng
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0265
Quả nam việt quất
(Cranberry)
5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
FB 0269
Nho
5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb metiram,
maneb, propinebeb
FC 0003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
FC 0004
Quả
cam, ngọt, chua
2
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
Fl
0327
Quả chuối
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl 0345
Quả xoài
2
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
Fl 0350
Quả đu đủ
5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
FP 0009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb metiram, thiram,
ziram propineb
FS 0013
Quả anh đào
1
Nguồn
dữ liệu thiram
FS 0014
Quả mận
(gồm cả mận khô)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0640
Lúa mạch
1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
GC 0654
Lúa mì
1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram
ML 0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu mancozeb metiram
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu mancozeb, metiram
MO 0105
Phụ phẩm ăn được
(động vật có vú)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PE
0112
Trứng
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
PM
0110
Thịt gia cầm
0,1
Nguồn
dữ liệu; mancozeb
PO
0111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
SO 0697
Hạt lạc
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
TN 0660
Quả hạnh (Almonds)
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VA 0381
Củ tỏi
0,5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VA 0384
Củ tỏi tây
0,5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VA 0385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb, propineb
VA 0389
Hành hoa
10
Nguồn
dữ liệu: maneb
VB 0041
Bắp cải
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0046
Quả dưa, trừ
quả dưa hấu
0,5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb, propineb
VC
0424
Quả dưa chuột
2
Nguồn
dữ liệu: maneb, mancozeb
VC
0429
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VC
0431
Quả bí hè (Squash,
summer)
1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VC
0432
Quả dưa hấu
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0433
Quả bí
đông (Squash, winter)
0,1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VL0480
Cải xoăn (Kale)
15
Nguồn
dữ liệu: maneb, mancozeb
VL0482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Nguồn
dữ liệu: mancozeb, maneb
VL0510
Rau diếp lá dài
(Cos lettuce)
10
Nguồn
dữ liệu: mancozebb, maneb
VO 0445
ớt ngọt
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VO 0448
Quả cà chua
5
Nguồn
dữ liệu: mancozeb, metiram, maneb, propineb
VR 0577
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
VR 0589
Củ khoai tây
0,2
Nguồn
dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram
VR
0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
0621
Măng tây
0,1
Nguồn
dữ liệu: mancozeb
106.
ETHEPHON
ADI 0,05 mg/kg thể
trọng (1993, được khẳng định năm 1995,1997)
Dư lượng Ethephon.
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
5
AS 0650
Rơm và rạ lúa mạch
khô
5
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì khô
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả sung khô hoặc
khô và ướp đường
10
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
20
FP 0226
Quả táo
5
FS 0013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
GC 0640
Lúa mạch
1
GC 0650
Lúa mạch đen
1
GC 0654
Lúa mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ML 0107
Sữa của gia súc, dê
và cừu
0,05
(*)
MM 0096
Thịt gia súc, dê,
ngựa, lợn và cừu
0,1
(*)
MO 0096
Phụ phẩm ăn
được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu
0,2
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng gà
0,2
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,1
(*)
PO 0111
Phụ phẩm ăn được
của gia cầm
0,2
(*)
SO 0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
TN 0666
Quả phỉ
(Hazelnuts)
0,2
TN 0678
Quả óc chó
0,5
109.
FEBUTATIN OXIDE
ADI:
0,03 mg/kg thể trọng (1977; được khẳng định năm 1992).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AB 0001
Thịt quả họ cam
quýt khô
25
AB 0226
Bột táo nghiền khô
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột nho khô
100
DF 0014
Quả mận khô
10
DF 5263
Quả nho khô
(Raisin)
20
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FB 0275
Quả dâu tây
10
FC
0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
5
Fl 0327
Quả chuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0009
Quả dạng táo
5
FS 0013
Quả anh đào
10
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đào
7
ML
0106
Sữa
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
MO 0105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
PE
0112
Trứng
0,05
PM 0840
Thịt gà
0,05
(*)
PO 0840
Phụ phẩm
ăn được của gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN 0660
Quả hạnh (Almonds)
0,5
TN 0672
Quả hồ đào
pêcan (Pecan)
0,5
TN 0678
Quả óc chó
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa chuột
0,5
VO 0448
Quả cà chua
1
110.
IMAZALIL
ADl:
0,03 mg/kg thể trọng (1991).
Dư lượng:
lmazalil.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
AS
0654
Rơm
và rạ lúa mì khô
0,1
FB
0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries,
red, black)
2
FB 0275
Quả dâu tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
5
Po
Fl
0327
Quả chuối
2
Po
FP 0009
Quả dạng táo
5
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả hồng vàng
Nhật bản (Persimmon, Japhanese)
2
Po
GC 0654
Lúa mì
0,01
(*)
VC
0046
Quả dưa, trừ
quả dưa hấu
2
Po
VC
0424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
0,5
VR 0589
Củ
khoai tây
5
Po
111.
IPRODIONE
ADI: 0,06 mg/kg thể
trọng (1995).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
CM 0649
Gạo lật
10
FB 0264
Quả mâm xôi đen
(Blackberries)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho
10
FB 0272
Quả mâm xôi,
đỏ, đen (Raspberries, red, black)
30
FB 0275
Quả dâu tây
10
Fl
0341
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FP 0009
Quả dạng táo
5
Po
FS 0013
Quả anh đào
10
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0640
Lúa mạch
2
SO 0495
Hạt cải dầu
0,5
SO 0702
Hạt hướng dương
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả hạnh (Almonds)
0,2
VA 0385
Củ hành tây
0,2
VB 0400
Bông cải xanh
(Broccoli)
25
VC
0424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VD
0071
Đậu (khô)
0,1
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
10
VL 0483
Rau diếp, lá
(Lecttuce, Ieaf)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
2
VR 0577
Củ
cà rốt
10
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cải đường (sugar
beet)
0,1
(*)
VS
0469
Rau diếp xoăn (mầm)
1
112.
PHORATE
ADI:
0,0005 mg/kg thể trọng (1994; được khẳng
định năm 1996).
Dư lượng: Tổng của
phorate, đồng đẳng ôxi và các sulphoxide và
sulphone của chúng, tính theo phorate.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
AF 0645
Cây ngô
0,2
khối lượng tươi
AM 1051
Củ cải
đường khô
0,05
AS 0645
Cây ngô khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AV
0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
1
GC
0645
Ngô
0,05
(*)
GC
0651
Lúa miến
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì
0,05
ML
0106
Sữa
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
OC
0697
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
OR 0697
Dầu lạc ăn được
0,05
(*)
PE
0112
Trứng
0,05
(*)
SO 0691
Hạt
bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0697
Hạt
lạc
0,1
VD 0541
Hạt đậu tương
(khô)
0,05
VO 0447
Ngô ngọt (ngô
cả lõi)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu nói
chung (vỏ và/hoặc hạt non)
0,1
VR 0589
Củ khoai tây
0,2
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
0,05
113.
PROPARGITE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng: Propargite
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AB 0001
Thịt quả họ cam
quýt khô
40
AB 0226
Bột táo nghiền khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB 0269
Bột nho khô
40
AF 0645
Cây ngô
10
AF 0651
Cây lúa
miến (tươi)
10
khối lượng tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây lạc khô
10
AL 1020
Cỏ linh lăng khô
75
AL 1021
Cỏ
linh lăng (tươi)
50
AL 1270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
khối lượng tươi
AM 0738
Cây bạc hà khô
50
AS 0645
Cây ngô khô
10
AS 0651
Rơm và rạ lúa
miến khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DF 0269
Nho khô (nho Hy
lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried
grapes (currants, raisins and sultanas))
10
DH
1100
Hoa hublon khô
30
DT 1114
Chè, chè xanh, chè
đen
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nam việt quất
(Cranberry)
10
FB 0269
Quả nho
10
FB 0275
Quả dâu tây
7
FC 0001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FP 0226
Quả táo
5
FP 0230
Quả lê
5
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0240
Quả mơ
7
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
7
FS 0247
Quả đào
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả sung
2
GC 0645
Ngô
0,1
(*)
GC 0651
Lúa miến
5
ML0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
F
m 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,1
(chất béo)
PE0112
Trứng
0,1
PM0110
Thịt gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0691
Hạt bông
0,1
(*)
SO 0697
Hạt lạc
0,1
(*)
TN 0660
Quả hạnh (Almonds)
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả óc chó
0,1
(*)
VC
0424
Quả dưa
chuột
0,5
VD
0071
Đậu
(khô)
0,2
VO Q448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
20
VR 0589
Củ
khoai tây
0,1
(*)
115.
TECNAZENE
ADI:
0,02 mg/kg thể trọng (1994).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
VR 0589
Củ khoai tây
20
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI:
0,02 mg/kg thể trọng (1978, được khẳng
định năm 1997)
Dư lượng: Được xác
định theo chloral hydrate và tính theo triforine.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
1
FB 0021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
FB 0268
Quả lý gai
(Gooseberry)
1
FB 0275
Quả dâu tây
1
FP 0226
Quả táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0013
Quả anh đào
2
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
2
FS 0247
Quả đào
5
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cà chua
0,02
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,1
VB 0402
Mầm cải Bruxen (Brussels
sprouts)
0,2
vc 0045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VO 0448
Quả cà chua
0,5
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
1
117.
ALDICARB
ADI: 0,003 mg/kg thể
trọng (1992)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0645
Cây ngô
0,5
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây ngô khô
0,5
AS 0651
Rơm và rạ lúa miến
khô
0,5
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
0,05
AV 0596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
FB 0269
Quả nho
0,2
FC
0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,2
GC 0640
Lúa
mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0645
Ngô
0,05
GC 0651
Lúa miến
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mía dường
0,1
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,01
(*)
OR 0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
(*)
OR 0697
Dầu lạc ăn được
0,01
(*)
SB 0716
Hạt cà
phê
0,1
SO 0691
Hạt bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0697
Hạt lạc
0,02
SO 0702
Hạt hướng dương
0,05
(*)
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
hành tây
0,1
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
0,1
VD
0071
Đậu (khô)
0,1
VD
0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
VR 0508
Củ
khoai lang
0,1
VR
0589
Củ
khoai tây
0,5
T
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118.
CYPERMETHRIN
ADI:
0,05 mg/kg thể trọng (1981; được JECFA khẳng định năm 1996).
Dư
lượng: Cypermethrin (tổng của các đồng phân)
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL 1021
Cỏ linh lăng (tươi)
5
khối lượng chất khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây ngô khô
5
khối lượng chất khô
AS 0651
Rơm và rạ lúa
miến khô
5
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
5
DT 1114
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
FB 0018
Quả mọng và các
loại quả nhỏ khác
0,5
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
2
FP 0009
Quả dạng táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0013
Quả anh đào
1
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
1
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đào
2
GC 0640
Lúa mạch
0,5
GC 0645
Ngô
0,05
(*)
GC 0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
ML
0106
Sữa
0,05
FV
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,2
(chất béo)
MO 0105
Phụ phẩm ăn được
(động vật có vú)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OR 0172
Dầu thực vật, ăn
được
0,5
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt cà phê
0,05
(*)
SO 0089
Hạt có dầu, trừ lạc
0,2
SO 0697
Hạt lạc
0,05
(*)
VA 0384
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VA 0385
Củ
hành tây
0,1
VB 0040
Rau thuộc họ bắp
cải
1
VC
0424
Quả dưa chuột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD 0541
Hạt đậu tương (khỏ)
0,05
(*)
VL
0480
Cài xoăn (Kale)
1
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau bina (spinach)
2
VO 0051
Hạt tiêu
0,5
VO 0440
Quả cà
0,2
VO 0447
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VO 0448
Quả cà chua
0,5
VO 0450
Nấm
0,05
(*)
VP
0062
Đậu, đã
bóc vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP
0063
Đậu Hà lan
(vỏ và hạt non)
0,05
(*)
VP0526
Đậu
nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)
0,5
VR 0075
Rau ăn thân củ và
củ
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI: 0,02 mg/kg thể
trọng (1986).
Dư lượng: Fenvalerate
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL
1020
Cỏ
linh lăng khô
20
khối lượng chất
khô
CF 1211
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
PoP
CF
1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
2
PoP
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
5
PoP
FB 0018
Quả mọng và các
loại quả nhỏ khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
2
Fl 0341
Quả Kiwi
5
FP 0009
Quả dạng
táo
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả anh đào
2
FS 0247
Quả đào
5
GC 0080
Hạt ngũ cốc
2
Po
ML
0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
F
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
1
(chất béo)
MO 0105
Phụ phẩm ăn được
(động vật có vú)
0,02
OC
0691
Dầu hạt bông thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OR
0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,1
SO 0691
Hạt bông
0,2
SO 0702
Hạt hướng dương
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt lạc, nguyên vỏ
0,1
TN 0085
Các loại quả hạch
(tree nut)
0,2
VB 0041
Bắp cải
3
VB 0400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
2
VB 0404
Súp lơ
2
VC
0046
Quả dưa,
trừ quả dưa hấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0424
Quả dưa chuột
0,2
VC
0431
Quả bí
hè (Squash, summer)
0,5
VC
0432
Quả dưa hấu
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả bí
đông (Squash, winter)
0,5
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
0,1
VL 0467
Cải
thảo
1
VL 0480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
2
VO 0445
Ớt
ngọt
0,5
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
1
VP 0061
Đậu, trừ
đậu tằm và đậu tương
1
VP 0062
Đậu, đã bóc vỏ
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu Hà lan, đã bóc
vỏ (hạt mọng)
0,1
VR 0075
Rau ăn thân củ và
củ
0,05
VS
0624
Cần tây
2
120.
PERMETHRIN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng: Permethrin
(tổng của các đồng phân) (hòa tan trong chất béo).
ADI áp dụng cho permethrin
với tỷ lệ cis: trans 25:75 đến 40:60
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AB
0226
Bột táo nghiền khô
50
AL 0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
khối lượng chất khô
AL 1020
Cỏ
linh lăng khô
100
khối lượng chất khô
AS 0645
Cây ngô khô
100
khối lượng chất
khô
AS 0651
Rơm và
rạ lúa miến khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CP
1210
Phôi lúa mì
2
PoP
CF 1211
Bột mì
0,5
PoP
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
2
PoP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cám lúa mì, chưa
chế biến
5
PoP
DH
1100
Hoa hublon khô
50
DT
1114
Chè, chè xanh, chè
đen
20
FB 0021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
FB 0264
Quả mâm xôi đen
(Blackberries)
1
FB
0266
Quả dâu rừng
(Dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)
1
FB 0268
Quả lý gai
(Gooseberry)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB
0269
Quả nho
2
FB
0272
Quả mâm
xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)
1
FB 0275
Quả
dâu tây
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả họ
cam quýt (quả có múi)
0,5
Fl 0341
Quả Kiwi
2
FP 0009
Quả loại táo
2
FS 0012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
FT
0305
Quả
ôliu
1
GC
0080
Hạt ngũ cốc
2
Po
ML 0106
Sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
1
(chất béo)
V
MO 0105
Phụ phẩm
ăn được (động vật có vú)
0,1
V
OC 0541
Dầu đậu tương thô
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hạt hướng dương
thô
1
OR 0691
Dầu hạt bông
ăn được
0,1
OR 0702
Dầu hạt hướng dương
ăn được
1
PE
0112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
PM
0110
Thịt gia cầm
0,1
SB
0716
Hạt cà phê
0,05
(*)
SO 0495
Hạt cải dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0691
Hạt bông
0,5
SO 0697
Hạt lạc
0,1
SO 0702
Hạt hướng dương
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả hạnh (Almonds)
0,1
TN 0675
Quả hồ trăn
0,05
(*)
VA 0384
Củ tỏi tây
0,5
VA 0389
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VB 0041
Bắp cải
5
VB 0400
Bông cải
xanh (Broccoli)
2
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0403
Cải xa voa
(Cabbage, Savoy)
5
VB
0404
Súp lơ
0,5
VB 0405
Su hào
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa,
trừ quả dưa hấu
0,1
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
0,5
VC
0431
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VC
0433
Quả bí đông (Squash,
winter)
0,5
VD 0541
Hạt đậu tương (Khô)
0,05
(*)
VL 0467
Cải thảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0480
Cải
xoăn (Kale)
5
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
2
VL 0502
Rau bina (spinach)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt tiêu
1
VO 0440
Quả cà
1
VO 0447
Ngô
ngọt (ngô cả lõi)
0,1
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VO 0450
Nấm
0,1
VP
0064
Đậu Hà lan, đã bóc
vỏ (hạt mọng)
0,1
VP
0526
Đậu
nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0577
Củ cà rốt
0,1
VR 0583
Củ cải ngựa
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cải
Nhật bàn
0,1
VR 0596
Cù cải
đường (sugar beet)
0,05
(*)
VS
0621
Măng tây
1
VS
0624
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
122.
AMITRAZ
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng (1998)
Dư lượng: Tổng của
amitraz vả N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine được
tính theo
N-(2,4-Dimethylpheny)-N-methylformamidine
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FC 0004
Quả cam,
ngọt, chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0009
Quả dạng táo
0,5
FS 0013
Quả anh đảo
0,5
FS 0247
Quả đào
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
0,01
(*)V
MM 0812
Thịt gia súc
0,05
V
MM
0818
Thịt lợn
0,05
V
MM 0822
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
V
MO 0097
Phụ
phẩm ăn được của
gia súc, lợn và cừu
0,2
V
OC 0691
Dầu hạt bông thô
0,05
SO 0691
Hạt bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
VO 0448
Quả cà chua
0,5
124.
CARBAM
ADI: 0,002 mg/kg thể
trọng (1986).
Dư lượng: Mecarbam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FC 0001
Quả họ cam quýt (quả
có múi)
2
ML 0812
Sữa gia súc
0,01
MM 0812
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
(*)
MO 0812
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
0,01
(*)
126.
OXAMYL
ADI 0,03 mg/kg thể
trọng (1984).
Dư lượng:
Tổng của oxamyl và 2-hydroxyimino-N,N-dimethyl-2-(methylthio)
acetamide oxime") được tính theo oxamyl
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL 0697
Cây lạc khô
2
FC 0001
Quả họ
cam quýt (quả có múi)
5
Fl 0327
Quả chuối
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dứa
1
FP 0226
Quả táo
2
GC 0645
Ngô
0,05
(*)
GS 0659
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
SB 0716
Hạt cà phê
0,1
SO 0691
Hạt bông
0,2
SO 0697
Hạt lạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VA 0385
Củ
hành tây
0,05
(*)
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
2
VC
0424
Quả dưa chuột
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả bí hè (Squash,
summer)
2
VC
0432
Quả
dưa hấu
2
VD
0541
Hạt đậu tương (khô)
0,1
VO 0445
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VO 0448
Quả cà chua
2
VP
0061
Đậu, trừ đậu tằm và
đậu tương
0,2
VR
0075
Rau ăn thân củ và
củ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
0624
Cần tây
5
129.
AZOCYCLOTIN
ADI: 0,007
mg/kg thể trọng (1994)
Dư lượng: Tổng của
azocyclotin và cyhexatin, được tính theo cyhexatin,
xem (67) cyhexatin
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm sữa
0,05
(*)V
FB 0269
Quả nho
0,2
FB 0275
Quả dâu tây
0,5
FC 0001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
ML
0106
Sữa
0,05
(*) V
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,2
VC
0046
Quả dưa,
trừ quả dưa hấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
1
VO 0440
Quả cà
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ớt
ngọt
0,5
VP
0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,2
130.
DIFLUBENZURON
ADI 0,02 mg/kg thể
trọng (1985).
Dư lượng: Diflubenzuron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
1
FP 0226
Quả táo
1
FP 0230
Quả lê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0014
Quả mận (gồm cả
mận khô)
1
ML 0106
Sữa
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ phẩm ăn được
(động vật có vú)
0,05
(*)
PE
0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
(*)
SO 0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VB 0041
Bắp cải
1
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
1
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
1
VO 0450
Nấm
0,1
132.
METHIOCARB
ADI: 0,02 mg/kg thể
trọng (1998).
Dư lượng: Tổng của
methiocarb sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo methiocarb.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,05
(*)
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,05
(*)
ML
0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0495
Hạt cải
dầu
0,05
(*)
TN 0666
Quả phỉ
(Hazelnuts)
0,05
(*)
VB
0041
Bắp cải
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bông
cải xanh (Broccoli)
0,2
VB
0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
0,2
VB
0404
Súp lơ
0,2
VL
0482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VL
0483
Rau diếp, lá
(Lecttuce, leaf)
0,2
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
0620
Atisô
0,05
(*)
133.
TRIADIMEFON
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1985)
Dư
Lượng: Triadimefon.
Xem (168) triadimenol
về MRL của triadimenol bao gồm cả
việc sử dụng triadimenol và triadimenol
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AM 1051
Củ cải đường khô
0,05
(*)
AS
0640
Rơm và
rạ lúa mạch khô
2
AS
0647
Rơm và rạ yến mạch
khô
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rơm và rạ lúa mạch
đen khô
2
AS
0654
Rơm và rạ lúa mì khô
2
AV
0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
2
AV
1051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
DH
1100
Hoa hublon khô
10
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đen, đỏ, trắng
0,2
FB 0269
Quả nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB
0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
1
FB 0275
Quả dâu tây
0,1
Fl 0345
Quả xoài
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dứa
2
Po
FP 0009
Quả dạng táo
0,5
GC 0640
Lúa mạch
0,5
GC
0647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
GC 0650
Lúa mạch đen
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,1
ML
0106
Sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
PE
0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt cà phê
0,05
(*)
VA 0387
Hành
ta
0,05
(*)
VA 0389
Hành hoa
0,05
(*)
VC
0045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
VD 0524
Đậu xanh (khô)
0,05
(*)
VO 0445
Ớt
ngọt
0,1
VO 0448
Quả cà chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ
và hạt non)
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường
(sugar beet)
0,1
(*)
135.
DELTAMETHRIN
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng (1982).
Dư lượng:
Deltamethrin (hòa tan trong chất béo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AL
0157
Thức ăn cho động vật
loại rau đậu
0,5
khối
lượng chất
AS 0081
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
CF 1211
Bột mì
0,2
PoP
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
1
PoP
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DH 1100
Hoa hublon khô
5
DT 1114
Chè, chè xanh, chè
đen
10
FB 0269
Quả nho
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dâu tây
0,05
FC 0003
Quả quýt
0,05
FC
0004
Quả cam, ngọt, chua
0,05
FI
0327
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
Fl 0341
Quả Kiwi
0,05
Fl 0353
Quả dứa
0,01
(*)
FP 0009
Quả dạng táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0012
Quả có hạt (Stone fruits)
0,05
FT 0297
Quả sung
0,01
(*)
FT 0305
Quả ôliu
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cà chua
0,02
GC
0080
Hạt ngũ cốc
1
Po
ML
0106
Sữa
0,02
FV
MM
0095
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
(chất béo) V
MO 0105
Phụ phẩm
ăn được (động vật có vú)
0,05
V
PE
0112
Trứng
0,01
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PO 0111
Phụ phẩm ăn được
của gia cầm
0,01
(*)
SB
0715
Hạt cacao
0,05
SB
0716
Hạt cà phê
2
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt có dầu
0,1
SO 0089
Hạt có dầu, trừ lạc
0,1
SO 0697
Hạt lạc
0,01
(*)
VA 0036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
VB
0040
Rau thuộc họ bắp cải
0,2
VC
0045
Quả rau, họ bầu bí
0,2
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD
0071
Đậu (khô)
1
Po
VD 0533
Đậu lăng (Lantil) (khô)
1 Po
VD 0561
Đậu trồng ở
đồng (khô)
1
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau ăn lá
0,5
VO 0050
Quả rau, trừ quả họ
bầu bí
0,2
VO 0450
Nấm
0,01
(*)
VP 0060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
VR 0075
Rau ăn thân củ và
củ
0,01
VS
0620
Atisô
0,05
136.
PROCYMIDONE
ADI: 0,1 mg/kg thể trọng
(1989).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0269
Quả nho
5
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dâu tây
10
FS 0013
Quả anh đào
10
OR 0702
Dầu hạt hướng dương
ăn được
0,5
SO 0702
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VA 0385
Cù hành tây
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
2
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
5
VO 0051
Hạt tiêu
5
VO 0448
Quả cà chua
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
1
137.
BENDIOCARB
ADI: 0,004
mg/kg thể trọng (1984)
Dư lượng: Các sản
phẩm thực vật không kết hợp bendiocarb, các sản
phẩm động vật,
tổng của bendiocarb kết hợp với 2,2-dimethyl-l,3-benzodioxol-4-ol/N-hydroxymethyl
bendiocarb được tính
theo bendiocarb.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
AS
0645
Cây ngô khô
0,05
(*)
AV 0596
Lá hoặc ngọn
cây củ
cải đường
0,05
(*)
GC 0645
Ngô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MF 0812
Mỡ gia súc
0,05
(*)V
ML
0106
Sữa
0,05
(*)V
MM 0812
Thịt gia súc
0,05
(*)V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ phẩm ăn
được của gia súc
0,05
(*)V
Trừ
quả cật
MO 1280
Quả thận của
gia súc
0,2
(*) V
PE
0112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
PF 0111
Mỡ gia cầm
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
(*)
PO 0111
Phụ phẩm ăn được
của gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR
0574
Củ
cải đường (Beetroot)
0,05
(*)
VR
0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR
0596
Củ
cải đường (sugar beet)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI: 0,03
mg/kg thể trọng (1982).
Dư lượng:
Metalaxyl.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DH
1100
Hoa
hublon khô
10
FB 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red, black)
0,2
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
5
Po
Fl 0326
Quả bơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0009
Quả dạng táo
1
Po
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,05
(*)
SB
0715
Hạt cacao
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt bông
0,05
(*)
SO 0697
Hạt lạc
0,1
SO 0702
Hạt hướng dương
0,05
(*)
VA 0385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VB
0041
Bắp cải
0,5
VB
0400
Bông
cải xanh (Broccoli)
0,5
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels
sprouts)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0404
Súp lơ
0,5
VC
0046
Quả dưa, trừ
quả dưa hấu
0,2
VC
0424
Quả
dưa chuột
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả
dưa chuột bao tử
0,5
VC
0431
Quả
bí hè (Squash, summer)
0,2
VC
0432
Quả
dưa hấu
0,2
VC
0433
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VD
0541
Hạt đậu tương (khô)
0,05
(*)
VL 0482
Rau
diếp cuộn (Lecttuce, head)
2
VL 0502
Rau
bina (spinach)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0051
Hạt tiêu
1
VO 0448
Quả cà chua
0,5
VP 0064
Đậu Hà lan, đã
bóc vỏ (hạt mọng)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
cà rốt
0,05
(*)
VR
0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
(*)
VS
0621
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
142.
PROCHLORAZ
ADI:
0,01 mg/kg thể trọng
(1983).
Dư lượng: Tổng prochoraz và
các chất chuyển hóa của chúng có chứa 2,4,6-trichlorophenol, được tính theo
prochoraz.
MRL bao gồm sự tích lũy dư
lượng từ việc xử lý trước và sau thu hoạch
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AS 0640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
AS 0647
Rơm và rạ yến mạch
khô
15
AS 0650
Rơm và
rạ lúa mạch đen khô
15
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0004
Quả
cam, ngọt, chua
5
Po
Fl 0326
Quả bơ
5
Po
Fl 0327
Quả chuối
5
Po
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả xoài
2
Po
Fl 0350
Quả
đu đủ
1
Po
FS 0012
Quả có hạt (Stone fruits)
0,05
GC 0640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
GC
0647
Yến mạch
0,5
GC
0650
Lúa mạch đen
0,5
GC
0654
Lúa mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MF 0812
Mỡ gia súc
0,5
ML 0106
Sữa
0,1
(*)
MM 0812
Thịt gia súc
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ phầm ăn được
của gia súc
5
SB 0716
Hạt cà phê
0,2
SO 0495
Hạt cải
dầu
0,5
VO 0450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
143.
TRIAZOPHOS
ADI: 0,001 mg/kg thể
trọng (1993).
Dư lượng: Triazophos.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0275
Quả dâu
tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0009
Quả dạng
táo
0,2
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,05
(*)
ML 0812
Sữa gia súc
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia súc
0,01
(*)
SB 0716
Hạt cà phê
0,05
(*)
SO 0691
Hạt bông
0,1
VA 0385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VB 0041
Bắp cải
0,1
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
0,1
VB 0404
Súp lơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
0,05
(*)
VP 0063
Đậu Hà lan (vỏ
và hạt non)
0,1
VP 0523
Đậu tằm, đã bóc vỏ
(hạt non)
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,2
VR 0577
Củ cà rốt
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR 0596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
144.
BITERTANOL
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng (1988, được khẳng định năm 1998).
Dư lượng: Bitertanol
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0647
Cây yến mạch (tươi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AF 0650
Cây lúa mì đen
(tươi)
0,1
(*)
Khối
lượng tươi
AL1030
Cây đậu (tươi)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây lạc
(tươi)
20
AS
0647
Rơm và rạ yến mạch
khô
0,1
(*)
AS
0650
Rơm và rạ lúa
mạch đen khô
0,1
(*)
AS
0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
(*)
Fl 0327
Quả chuối
0,5
FP 0009
Quả dạng táo
2
FS 0013
Quả anh đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
2
FS 0240
Quả mơ
1
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả đào
1
GC
0647
Yến mạch
0,1
(*)
GC 0650
Lúa mạch đen
0,1
GC 0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
(*)
SO 0697
Hạt lạc
0,1
(*)
VC
0424
Quả dưa chuột
0,5
VP
0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
146.
CYHALOTHRIN
ADI:
0,002 mg/kg thể trọng (TADI; công nhận năm 2000 bởi
JECFA).
Dư lượng: Cyhalothrin
(tổng của tất cả các đồng phân).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FP 0009
Quả dạng táo
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hạt bông
thô
0,02
(*)
OR
0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,02
(*)
SO 0691
Hạt bông
0,02
(*)
VB
0041
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VR 0589
Củ khoai tây
0,02
(*)
147.
METHOPRENE
ADI: 0,1
mg/kg thể trọng (1987).
Dư
lượng: Methoprene (hòa tan trong chất
béo).
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CF 1211
Bột mì
2
PoP
CF 1212
Lúa mì xay nguyên
hạt
5
PoP
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
10
PoP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt ngũ cốc
5
Po
ML 0812
Sữa gia súc
0,05
FV
MM 0095
Thịt (động vật
có vú trừ động vật biển)
0,2
(chất béo)
MO 0105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
OR 0645
Dầu ngô ăn được
0,2
(*) PoP
PE 0112
Trứng
0,05
SO 0697
Hạt lạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0450
Nấm
0,2
148.
PROPAMOCARB
ADI: 0,1 mg/kg thể
trọng (1986).
Dư lượng Propamocarb
(bazơ).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dâu tây
0,1
VB 0041
Bắp
cải
0,1
VB 0402
Mầm cải
Bruxen (Brussels sprouts)
1
VB 0404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
2
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
10
vo 0445
Ớt
ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
1
VR 0494
Củ cải (Radish)
5
VR 0574
Củ
cải đường (Beetroot)
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần tây
0,2
149.
ETHOPROPHOS
ADI: 0,0004 mg/kg
thể trọng
(1999)
Dư lượng:
Ethoprophos
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
AL
0541
Cây đậu tương khô
0,02
(*)
AL
0697
Cây lạc khô
0,02
(*)
VM 0353
Cây dứa khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VM
0659
Cây mía khô
0,02
(*)
AS
0645
Cây ngô
khô
0,02
(*)
V 0353
Cây dứa
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây mía
0,02
(*)
FB
0269
Quả nho
0,02
(*)
FB 0275
Quả dâu tây
0,02
(*)
FI 0327
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
FI 0353
Quả dứa
0,02
(*)
GC
0645
Ngô
0,02
(*)
GS 0659
Mía đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0697
Hạt lạc
0,02
(*)
VA
0385
Củ hành tây
0,02
(*)
VA
0041
Bắp cải
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dưa, trừ
quả dưa hấu
0,02
(*)
VC 0424
Quả dưa chuột
0,02
(*)
VC 0425
Quả dưa chuột bao tử
0,02
(*)
VD
0541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
VL
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,02
(*)
VO 0051
Hạt tiêu
0,02
(*)
VO 0448
Quả cà chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP
0063
Đậu Hà lan (vỏ
và hạt non)
0,02
(*)
VR
0506
Củ
cải trồng ở vườn
0,02
(*)
VR
0508
Củ khoai lang
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
cải đường (Beetroot)
0,02
(*)
VR
0589
Củ
khoai tây
0,02
(*)
151.
DIMETHIPIN
ADI 0,02
mg/kg thể trọng (1988; được khẳng định 1999)
Dư lượng; Dimethipin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
ML
0106
Sữa
0,02
(*)
MM 0095
Thịt
(động vật có vú trừ động vật biển)
0,02
(*)
MO 0105
Phụ phẩm ăn
được (động vật có vú)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OC
0691
Dầu hạt bông thô
0,1
OC
0702
Dầu
hạt hướng dương thô
0,1
OR 0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hạt
huớng dương ăn được
0,02
(*)
PE 0112
Trứng
0,02
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,02
(*)
PO
0111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
SO
0495
Hạt cải dầu
0,1
SO 0691
Hạt bông
0,5
SO 0693
Hạt lanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0702
Hạt hướng dương
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
152.
FLUC YTHRIN ATE
ADI:
0,02 mg/kg thể trọng (1985).
Dư lượng: Flucythrinate
(hòa tan trong chất béo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL (mg/kg)
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
5
AS 0647
Rơm và rạ yến mạch
khô
5
AS 0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
2
DH 1100
Hoa hublon khô
10
DT 1114
Chè, chè xanh, chè
đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0269
Quả nho
1
FP 0009
Quả dạng táo
0,5
FS 0247
Quả đào
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa
mạch
0,2
GC 0647
Yến
mạch
0,2
GC 0654
Lúa mì
0,2
OC
0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
OR
0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,1
SB 0716
Hạt cà
phê
0,05
(*)
SO 0495
Hạt cải dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0691
Hạt bông
0,1
VB
0041
Bắp cải
0,5
VB
0042
Cải hoa (Flowerhead
brassicas)
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu (khô)
0,05
(*)
VD
0561
Đậu trồng ở
đồng (khô)
0,05
(*)
VO 0448
Quả cà
chua
0,2
VO 1275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VR
0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
VR
0591
Củ cải
Nhật bản
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
0620
Atisô
0,5
153.
PYRAZOPHOS
ADl:
0,004 mg/kg thể trọng (1992).
Dư lượng:
Pyrazophos.
Sản
phẩm
MRL
(mgkg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rơm và rạ lúa mạch
khô
5
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
5
DH 1100
Hoa hublon khô
10
FB 0275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
FP 0226
Quả táo
1
GC 0640
Lúa mạch
0,05
6C 0654
Lúa mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0402
Mầm
cải Bruxen (Brussels sprouts)
0,1
VC
0046
Quả dưa, trừ quả dưa
hấu
0,1
VC
0424
Quả dưa chuột
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ cà rốt
0,2
155.
BENALAXYL
ADI: 0,05 mg/kg thể
trọng (1987).
Dư lượng: Benalaxyl.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DH 1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
FB 0269
Quả nho
0,2
VA 0385
Củ
hành tây
0,2
VC
0046
Quả dưa, trừ quả dưa
hấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0424
Quả dưa chuột
0,05
VO 0445
Ớt
ngọt
0,05
VO 0448
Quả cà chua
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ khoai tây
0,02
(*)
156.
CLOFENTEZINE
ADI: 0,02 mg/kg thể
trọng (1986).
Dư lượng: Các sản
phẩm thực vật, clofentezine; Các sản
phẩm động vật, tổng của tất cả hợp
chất chứa 2-chlorobenzoyl moiety, được tính
theo clofentezine.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
FB 0269
Quả nho
1
FB 0275
Quả dâu tây
2
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP 0009
Quả dạng táo
0,5
FS 0012
Quả có hạt (Stone
fruits)
0,2
ML
0812
Sữa gia súc
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia súc
0,05
(*)
MO 0812
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
0,1
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
PO 0111
Phụ phẩm ăn
được của gia cầm
0,05
(*)
VC
0424
Quả dưa chuột
1
157.
CYFLUTHRIN
ADI:
0,02 mg/kg thể
trọng (1987; được J ECFA công nhận năm 1997).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FP 0226
Quả táo
0,5
GC
0645
Ngô
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
gia súc
0,01
FV
SO 0495
Hạt cải dầu
0,05
SO 0691
Hạt bông
0,05
VO 0445
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
VO 0448
Quả cà chua
0,5
158.
GLYPHOSATE
ADI:
0,3 mg/kg thể trọng (1986; tổng của glyphosate và
axit aminoethyl phosphonic được khẳng định
năm 1997).
Dư
lượng: Glyphosate.
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AF 0645
Cây ngô
1
AL
0541
Cây
đậu tương khô
200
AL
1265
Cây đậu tương
(tươi)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rơm và rạ (khô) của
cây ngũ cốc
100
AS 0162
Cỏ khô hoặc các
loại cây thân cỏ (khô)
50
CF 1211
Bột mì
0,5
CF 1212
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
CM 0654
Cám lúa mì, chưa
chế biến
20
FI 0341
Quả Kiwi
0,1
(*)
GC 0640
Lúa mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0645
Ngô
1
GC 0647
Yến mạch
20
GC 0649
Gạo
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa miến
20
GC 0654
Lúa mì
5
ML
0812
Sữa gia súc
0,1
(*)
MM 0812
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
(*)
MM 0818
Thịt lợn
0,1
(*)
MO 0812
Phụ phẩm ăn
được của gia súc
2
MO 0818
Phụ phẩm ăn đuợc
của lợn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OC
0691
Dầu hạt bông
thô
0,05
(*)
OR 0691
Dầu hạt bông ăn được
0,05
(*)
PE 0112
Trứng
0,1
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia cầm
0,1
(*)
SO 0495
Hạt
cải dầu
10
SO 0691
Hạt bông
10
VD 0071
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VD 0072
Đậu Hà lan (khô)
5
VD
0541
Hạt đậu tương (khô)
20
VO 0447
Ngô ngọt (ngô cả
lõi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0541
Đậu tương (hạt non)
0,2
159.
VINCLOZOLIN
ADI:
0,01 mg/kg thể trọng (1995).
Dư lượng: Tổng của
vinclozolin và tất cả các chất chuyển hóa chứa 3,5-dichloroaniline moiety
tính theo vinclozolin.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa hublon khô
40
FB 0020
Quả việt quất
(Blueberries)
5
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đen, đỏ, trắng
5
FB 0264
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
FB 0266
(Quả dâu rừng Dewberries)
(gồm cả boysenberry và loganberry)
5
FB 0268
Quả lý gai
(Goosebenry)
5
FB 0269
Quả nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0272
Quả mâm xôi, đỏ,
đen (Raspberries, red,
black)
5
FB 0275
Quả dâu tây
10
FI 0341
Quả Kiwi
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dạng táo
1
FS 0013
Quả anh đào
5
Po
FS 0247
Quả đào
5
Po
ML 0812
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
MM 0812
Thịt gia súc
0,05
(*)
PE 0840
Trứng
gà
0,05
(*)
PM 0840
Thịt gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0495
Hạt cải
dầu
1
VA 0385
Củ hành tây
1
VB 0041
Bắp cải
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súp lơ
1
VC 0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
1
VC 0424
Quả dưa chuột
1
VC 0425
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
5
VO 0445
Ớt
ngọt
3
VO 0448
Quả cà chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
2
VP 0529
Đậu Hà lan trồng
ở vườn, đã bóc
vỏ
1
VR 0469
Củ rau diếp xoăn
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ
khoai tây
0,1
VS 0469
Rau diếp xoăn (mầm)
2
160.
PROPICONAZOLE
ADI: 0,04
mg/kg thể trọng (1987)
Dư lượng:
Propiconazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
0,5
FB 0269
Quả nho
0,5
Fl
0327
Quả chuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl 0345
Quả xoài
0,05
FS 0012
Quả có hạt (Stone fruits)
1
GC 0640
Lúa mạch
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yến mạch
0,05
(*)
GC 0650
Lúa mạch đen
0,05
(*)
GC 0654
Lúa mì
0,05
(*)
GS 0659
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
MO 0105
Phụ phẩm ăn được
(động vật có vú)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
(*)
SB
0716
Hạt cà phê
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt cải dầu
0,05
SO 0697
Hạt lạc
0,05
SO 0703
Hạt lạc, nguyên vỏ
0,1
TN 0660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,05
VR 0596
Củ cải đường (sugar beet)
0,05
161.
PACLOBUTRAZOL
ADI: 0,1 mg/kg thể
trọng (1988).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FP 0226
Quả táo
0,5
FS 0012
Quả có hạt (Stone
fruits)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI
0,1 mg/kg thể trọng (1988)
Dư lượng: Tolyfluanid.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0021
Quả nho Hy lạp,
đỏ, đen, trắng
5
FB 0275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
FP 0009
Quả dạng táo
5
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
2
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
2
163.
ANILAZINE
ADI: 0,1 mg/kg thể
trọng (1989).
Dư lượng: Anilazine
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rơm và rạ lúa mạch
khô
10
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
10
GC 0640
Lúa mạch
0,2
GC 0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
MM 0812
Thịt gia súc
0,02
(*)
MM 0814
Thịt dê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MO 0812
Phụ phẩm ăn được của
gia súc
0,02
(*)
MO 0814
Phụ phẩm
ăn được của dê
0,02
(*)
PE
0112
Trứng
0,02
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia cầm
0,02
(*)
PO
0111
Phụ phẩm ăn được của
gia cầm
0,02
(*)
VO 0448
Quả cà chua
10
VS
0624
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
165.
FLUSILAZOLE
ADI: 0,001 mg/kg thể
trọng (1989, được khẳng định năm
1995).
Dư lượng:
Flusilazole.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AS 0640
Rơm và
rạ lúa mạch khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AS 0650
Rơm và rạ
lúa mạch đen khô
2
AS 0654
Rơm và
rạ lúa mì khô
2
DF 0269
Nho khô (nho
Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes
(currants, raisins and sultanas))
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho
0,5
Fl 0327
Quả chuối
0,1
FP 0009
Quả dạng
táo
0,2
FS 0240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
0,5
FS 0247
Quả đào
0,5
GC 0640
Lúa mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0650
Lúa mạch đen
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,1
MF 0812
Mỡ gia súc
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa gia súc
0,01
(*)
MM
0812
Thịt gia súc
0,01
(*)
MO 0812
Phụ
phẩm ăn được của gia súc
0,02
(*)
PE 0840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
(*)
PM 0840
Thịt gà
0,01
(*)
PO 0840
Phụ phẩm
ăn được của gà
0,01
(*)
SO 0495
Hạt cải
dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0596
Củ
cải đường (Sugar beet)
0,01
(*)
167.
TERBUFOS
ADI:
0,0002 mg/kg thể trọng (1989).
Dư lượng:
Tổng của terbufos,
tương tự ôxy và sulphoxides, sulphones của chúng, được
tính theo terbufos
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây ngô
1
AL
0697
Cây lạc khô
1
AL
1270
Cây lạc (tươi)
1
AS
0081
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
AV
1051
Lá và ngọn cây củ
cải đường khô
1
Fl 0327
Quả chuối
0,05
GC
0640
Lúa mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0645
Ngô
0,01
(*)
GC
0654
Lúa mì
0,01
(*)
GC
0656
Bỏng ngô
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
gia súc
0,01
(*)
MM 0812
Thịt gia súc
0,05
(*)
MO 0812
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
0,05
(*)
OC
0495
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
PE 0112
Trứng
0,01
(*)
PM
0840
Thịt gà
0,05
(*)
PO 0840
Phụ phẩm
ăn được của gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SB
0716
Hạt cà phê
0,05
(*)
SO 0485
Hạt mù tạt
0,05
(*)
SO 0495
Hạt cải dầu
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt lạc
0,05
(*)
VA 0385
Củ
hành tây
0,05
(*)
VB
0041
Bắp cải
0,05
(*)
VB 0400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VD
0541
Hạt đậu tương (khô)
0,05
(*)
VO 0447
Ngô
ngọt (ngô cả lõi)
0,01
(*)
VR 0596
Củ
cải đường (sugar beet)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
168.
TRIADIMENOL
ADI:
0,05 mg/kg thể trọng (1989)
Dư lượng:
Triadimenol.
Giới hạn dư lượng của
triadimenol do việc sử dụng triadimefon
và/hoặc triadimenol.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AM 1051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
Nguồn dữ liệu:
triadimefon
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
5
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
AS 0647
Rơm và rạ yến mạch
khô
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AS 0650
Rơm và rạ lúa mạch
đen khô
5
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
5
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
AV 0596
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
AV 1051
Lá và ngọn cây củ
cải đường khô
0,2
Nguồn dữ liệu:
triadimefon,
DH
1100
Hoa hublon khô
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB
0021
Quả nho Hy-lạp,
đen, đỏ, trắng
0,5
Nguồn dữ liệu:
triadimefon
FB 0269
Quả nho
2
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
FB 0272
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Nguồn dữ liệu:
triadimefon
FB 0275
Quả dâu tây
0,1
Nguồn dữ liệu:
triadimefon
Fl 0327
Quả chuối
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl 0345
Quả xoài
0,05
(*)
Nguồn dữ liệu:
triadimefon
Fl 0353
Quả dứa
1
Po
Nguồn dữ liệu:
triadimefon
FP 0009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
GC 0640
Lúa mạch
0,5
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
GC 0647
Yến mạch
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC
0650
Lúa
mạch đen
0,2
Nguồn
dữ liệu triadimefon, triadimenol
GC 0654
Lúa mì
0,2
Nguồn
dữ liệu triadimefon,
triadimenol
Ml 0106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
(*)
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
MM
0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
PE 0112
Trứng
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PM
0110
Thịt gia cầm
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
SB
0716
Hạt cà phê
0,1
(*)
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
VA 0387
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
Nguồn
dũ' liệu: triadimeton, triadimenol
VA 0389
Hành hoa
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu triadimefon
VC
0045
Quả
rau, họ bầu bí
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD 0524
Đậu xanh (khô)
0,05
(*)
Nguồn
dữ liệu triadimefon
VO 0445
Ớt
ngọt
0,1
Nguồn
dữ liệu triadimefon
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Nguồn
dữ liệu triadimefon
VP
0063
Đậu Hà lan (vỏ và
hạt non)
0,1
Nguồn
dữ liệu triadimefon
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS0620
Atisô
1
Nguồn
dữ liệu: triadimefon, triadimenol
169.
CYROM AZINE
ADI:
0,02 mg/kg thể trọng (1990).
Dư
lượng: Cyromazine.
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ML 0106
Sữa
0,01
(*)V
MM 0822
Thịt cừu
0,05
(*) V
PE 0112
Trứng
0,2
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia cầm
0,05
(*)V
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
0,2
VL 0482
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
VO 0051
Hạt tiêu
1
VO 0448
Quả cà chua
0,5
VO 0450
Nấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
0624
Cần tây
5
170.
HEXACONAZOLE
ADI: 0,005 mg/kg thể
trọng (1990)
Dư lượng:
Hexaconazole.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rơm và
rạ lúa mì khô
0,5
FB 0269
Quả nho
0,1
Fl
0327
Quả chuối
0,1
FP 0226
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,1
SB 0716
Hạt cà phê
0,05
(*)
171.
PROFENOFOS
ADI: 0,01 mg/kg thể
trọng (1990).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FC 0004
Quả cam, ngọt, chua
1
ML
0106
Sữa
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
OR 0541
Dầu đậu tương đã
tinh chế
0,05
(*)
OR 0691
Dầu hạt bông ăn
được
0,05
(*)
PE
0112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
(*)
SO 0691
Hạt bông
2
VB
0041
Bắp cải
1
V8 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB
0404
Súp lơ
0,5
VD 0541
Hạt đậu tương (khô)
0,05
(*)
VO
0444
Ớt
cay
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ớt
ngọt
0,5
VO 0448
Quả cà
chua
2
VP
0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,1
VR
0589
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VR 0596
Củ cải đường (sugar
beet)
0,05
(*)
172.
BENTAZONE
ADl:
0,1 mg/kg thể trọng (1991, được khẳng định 1998).
Dư lượng:
Nguyên liệu thực vật; tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone và
8-hydroxybentazone, được tính theo bentazone, nguyên liệu động
vật; tính theo bentazone.
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL1021
Cỏ linh lăng
(tươi)
2
AS
0645
Cây ngô khô
0,2
GC
0640
Lúa mạch
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngô
0,2
GC
0647
Yến mạch
0,1
GC
0649
Gạo
0,1
GC
0650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
GC 0651
Lúa miến
0,1
GC
0654
Lúa mì
0,1
ML 0106
Sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,05
(*)
PE
0112
Trứng
0,05
(*)
SO 0693
Hạt lanh
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt lạc
0,05
VA 0385
Củ hành tây
0,1
VD 0071
Đậu (khô)
0,05
(*)
VD 0523
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
VD 0541
Hạt đậu
tương (khô)
0,05
(*)
VD 0561
Đậu trồng ở đồng
(khô)
1
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ và/hoặc
hạt non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VP 0528
Đậu Hà lan trồng ở
vườn (quả non)
0,2
VP 0534
Đậu lima (Lima
bean) (vỏ non và/hoặc
hạt non)
0,05
VR 0589
Củ khoai tây
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI: 0,01
mg/kg thể trọng (1991).
Dư lượng: Buprofezin
(hóa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
VC
0424
Quả
dưa chuột
1
VO 0448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
174.
CADUSAFOS
ADI: 0,0003 mg/kg thể
trọng (1991).
Dư lượng: Cadusafos.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
Fl 0327
Quả chuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0589
Củ
khoai tây
0,02
175.
GLUFOSINATE-AMMONIUM
ADI: 0,02
mg/kg thể trọng (glufosinate-ammonium
3-[hhdroxy(methyl)phosphinoyl] propionic axit và N-acetyl-glufosinate,
đơn lẻ hoặc kết hợp được khẳng định năm 1999)
Dư lượng:
Tổng của glufosinate-ammonium 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]
propionic axit và N-acetyl-glufosinate được tính theo glufosinate (axit tự do)
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây ngô
0,2
AV 0596
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
0,1
FB 0018
Quả mọng và các
loại quả nhỏ khác
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ
nho Hy lạp
FB 0021
Quả
nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng
0,5
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,1
Fl 0327
Quả chuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fl 0341
Quả
Kiwi
0,05
(*)
FP 0009
Quả dạng táo
0,05
(*)
FS 0012
Quả có hạt (Stone fruits)
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngô
0,1
OC 0495
Dầu hạt cải dầu thô
0,05
(*)
OC 0702
Dầu hạt hướng dương
thô
0,05
(*)
SO 0495
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
SO 0702
Hạt hướng dương
5
VA 0385
Củ hành tây
0,05
VD
0072
Đậu Hà lan (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD
0523
Đậu tằm (khô)
2
VD
0526
Đậu nói chung (khô)
2
VD
0541
Hạt đậu tương (khô)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngô
dùng làm salát (Corn
salad)
0,05
(*)
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,05
(*)
VR
0577
Củ
cà rốt
0,05
(*)
VR
0589
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VR 0596
Củ cải đường
(sugar beet)
0,05
(*)
VS
0621
Măng tây
0,05
(*)
176.
HEXYTHIAZOX
ADI:
0,03 mg/kg thể
trọng (1991)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FB 0269
Quả nho
1
FB 0275
Quả
dâu tây
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nho Hy lạp, đỏ,
trắng
0,2
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,5
FP 0226
Quả táo
0,5
FP 0230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
FS 0013
Quả anh đảo
1
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
0,2
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0424
Quả dưa chuột
0,1
VO 0448
Quả cà
chua
0,1
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADI:
0,02 mg/kg thể trọng (1992)
Dư lượng: Bifenthrin
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AF 0645
Cây ngô
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây lúa mì (toàn bộ
cây)
0,2
AS 0640
Rơm và rạ lúa mạch
khô
0,5
AS 0645
Cây ngô khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì khô
0,5
CF 1211
Bột
mì
0,2
PoP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì xay nguyên
hạt
0,5
PoP
CM 0654
Cám lúa
mì, chưa chế biến
2
PoP
DH 1100
Hoa hublon khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0275
Quả dâu tây
1
FC 0203
Quả bưởi
chùm (Grapefrut)
0,05
(*)
Dư
lượng không quá 0,01 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả chanh
0,05
(*)
Dư
lượng có thể xuất hiện gần
mức này
FC 0208
Quả cam, ngọt
0,05
(*)
Dư
lượng có thể xuất hiện gần
mức này
FP
0230
Quả lê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC
0640
Lúa mạch
0,05
(*)
Dư
lượng không quá 0,01 mg/kg
GC
0645
Ngô
0,05
(*)
Dư
lượng không quá 0,01 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì
0,5
Po
MF
0812
Mỡ
gia súc
0,5
ML
0812
Sữa gia súc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM
0812
Thịt gia súc
0,5
(chất béo)
MO 1280
Quả thận của gia
súc
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gan của gia súc
0,05
(*)
PE
0840
Trứng gà
0,01
(*)
PF 0840
Mỡ gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PM
0840
Thịt gà
0,05
(*) (chất béo)
PO 0840
Phụ phẩm ăn được
của gà
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ khoai tây
0,05
(*)
Dư
lượng không quá 0,01 mg/kg
179.
CYCLOXYDIM
ADl:
0,07 mg/kg thể trọng (1992).
Dư
lượng: Tổng của axit 3-thian-3-ylglutaric (TME) và axit 3-hydroxy-3-thian-3-ylglutaric
(OH -TME), lược tính theo cycloxydim.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lá hoặc ngọn cây củ
cải đường
1
FB
0269
Quả nho
0,5
FB 0275
Quả dâu tây
0,5
SO 0495
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VA 0384
Củ tỏi tây
0,2
VB
0040
Rau thuộc họ bắp cải
2
VD
0071
Đậu (khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VD
0541
Hạt đậu tương (khô)
2
VI
0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
0,2
VL
0483
Rau diếp, lá
(Lecttuce, leaf)
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu Hà
lan (vỏ và hạt non)
1
VP 0064
Đậu Hà lan, đã bóc
vỏ (hạt mọng)
2
VP 0526
Đậu nói chung (vỏ
và/hoặc hạt non)
1
VR 0577
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
2
VR 0596
Củ cải
đường (sugar beet)
0,2
180.
DITHIANON
ADI:
0,01 mg/kg thể trọng (1992).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DH 1100
Hoa hublon khô
100
FB 0269
Quả nho
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả bưởi
(shaddock) hoặc bưởi chùm (pomelo)
3
FC 0206
Quả quýt
3
FP 0009
Quả dạng táo
5
FS 0013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
181.
MYCLOBUTANIL
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1992).
Dư lượng:
Myclobutanil.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DF 0014
Quả mận khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0269
Quả nho
1
FB 0278
Quả nho Hy lạp, đen
0,5
FP 0009
Quả dạng táo
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả anh đào
1
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
0,2
FS 0240
Quả mơ
0,2
FS 0247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
ML 0812
Sữa gia súc
0,01
(*)
MM
0812
Thịt gia súc
0,01
(*)
MO 0812
Phụ
phẩm ăn được của gia súc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PE
0112
Trứng
0,01
(*)
PM
0110
Thịt gia cầm
0,01
(*)
PO 0111
Phụ phẩm ăn
được của gia
cầm
0,01
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả cà
chua
0,3
182.
PENCONAZOLE
ADI: 0,03
mg/kg thể trọng (1992).
Dư lượng:
Penconazole.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
DF 0269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
DH
1100
Hoa hublon khô
0,5
FB 0269
Quả nho
0,2
FB 0275
Quả dâu tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP
0009
Quả dạng táo
0,2
FS 0245
Quả xuân đào
(Nectarine)
0,1
FS 0247
Quả đào
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa gia súc
0,01
(*)
MM 0812
Thịt gia súc
0,05
(*)
MO 0812
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
0,05
(*)
PE 0840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
PM
0840
Thịt gà
0,05
(*)
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,1
VC
0424
Quả dưa chuột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
0,2
184.
ETOPENPROX
ADI:
0,03 mg/kg thể trọng (19S3)
Dư lượng:
Etofenprox (hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả dạng táo
1
VR 0589
Củ khoai tây
0,01
(*)
185.
FENPROPATHRIN
ADI:
0,03 mg/kg thể trọng (1993)
Dư lượng:
Fenpropathrin (hòa tan trong chất béo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRL
(mg/kg)
FB 0269
Quả nho
5
FP 0009
Quả dạng táo
5
ML 0812
Sữa
gia súc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0812
Thịt gia sức
0,5
(chất béo)
MO 0812
Phụ phẩm ăn được
của gia súc
0,05
OC
0691
Dầu hạt bông thô
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng
0,01
(*)
PM 0110
Thịt gia cầm
0,02
(chất béo)
PO 0111
Phụ phẩm ăn được
của gia cầm
0,01
(*)
SO 0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
VC
0425
Quả dưa chuột bao
tử
0,2
VO 0440
Quả cà
0,2
VO 0445
Ớt
ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VO 0448
Quả cà chua
1
189.
TEBUCONAZOLE
ADI:
0,03 mg/kg thể trọng (1994).
Dư
lượng: Tebuconazole.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây
lạc khô
30
AS 0640
Rơm và rạ
lúa mạch
khô
10
AS 0650
Rơm và rạ lúa mạch
đen khô
5
AS
0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Fl 0327
Quả chuối
0,05
FP
0009
Quả dạng táo
0,5
FS 0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC 0640
Lúa mạch
0,2
GC 0647
Yến mạch
0,05
(*)
GC 0650
Lúa mạch đen
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì
0,05
ML
0812
Sữa
gia súc
0,01
(*)
MM
0812
Thịt gia súc
0,05
(*)
MO
0812
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
PE
0840
Trứng gà
0,05
(*)
PM
0840
Thịt gà
0,05
(*)
PO 0840
Phụ phẩm ăn được
của gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SO 0495
Hạt cải dầu
0,05
SO 0697
Hạt lạc
0,05
VC
0424
Quả
dưa chuột
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả
bí hè (Squash,
summer)
0,02
VO 0445
Ớt ngọt
0,5
VO 0448
Quả cà
chua
0,2
190.
TEFLUBENZURON
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng:
Teflubenzuron (hòa tan trong chất béo)
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
FP 0009
Quả dạng táo
1
FS 0014
Quả mận (gồm cả mận
khô)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VB 0041
Bắp cải
0,2
VB 0402
Mầm cải Bruxen
(Brussels sprouts)
0,5
VR 0589
Củ khoai tây
0,05
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADl: 0,07 mg/kg thể
trọng (1994).
Dư lượng: Tolclofos-methyl.
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
VL 0482
Rau diếp cuộn
(Lecttuce, head)
2
VL 0483
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
VR 0494
Củ cải (Radish)
0,1
VR 0589
Củ khoai tây
0,2
192.
FENARIMOL
ADI:
0,01 mg/kg thể trọng (1995).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AB 0226
Bột táo nghiền khô
5
DF 0269
Nho khô
(nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and
sultanas))
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa hublon khô
5
FB 0269
Quả nho
0,3
FB 0275
Quả dâu tây
1
Fl 0327
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
FP 0009
Quả dạng táo
0,3
FS 0013
Quả anh đào
1
FS
0247
Quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM 0812
Thịt gia súc
0,02
(*)
MO 1280
Quả thận của gia
súc
0,02
(*)
MO 1281
Gan của gia súc
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,02
(*)
VC
0046
Quả dưa, trừ quả
dưa hấu
0,05
VO 0445
Ớt
ngọt
0,5
VS
0620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
195.
FLUMETHRIN
ADI: 0,004 mg/kg thể
trọng (1996).
Dư lượng: Flumethrin
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
ML
0812
Sữa gia súc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MM
0812
Thịt gia súc
0,2
(chất béo) V
196.
TEBUFENOZIDE
ADI: 0,02 mg/kg thể
trọng (1996).
Dư lượng Tebufenozide
(hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gạo lật
0,1
Fl 0341
Quả Kiwi
0,5
FP 0009
Quả dạng táo
1
TN 0678
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
197.
FENBUCONAZOLE
ADI: 0,03 mg/kg thể
trọng (1997).
Dư lượng:
Fenbuconazole (hòa tan trong chất béo).
Sản
phẩm
MRL
(mg/kg)
AS 0654
Rơm và rạ lúa mì
khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB 0269
Quả nho
1
Fl 0327
Quả chuối
0,05
FP 0009
Quả loại
táo
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả anh đào
1
GC 0650
Lúa mạch đen
0,1
GC 0654
Lúa mì
0,1
SO 0702
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
(*)
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,05
(*)
VC
0046
Quả dưa,
trừ quả dưa hấu
0,2
VC
0424
Quả dưa chuột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VC
0431
Quả bí hè (Squash,
summer)
0,05
PHẦN
B: GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI
1
ALDRIN và DIELDRIN
PTDI:
0,001 mg/kg thể trọng (được khẳng định
1977: được chuyển đổi theo PTDI năm
1994)
Dư lượng:
Tổng của HHDN và HEOD (hòa tan trong chất béo)
Sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,05
FP 0009
Quả dạng táo
0,05
GC 0080
Hạt ngũ cốc
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa
0,006
F
MM 0095
Thịt (động vật
có vú trừ động vật biển)
0,2
(chất béo)
PE
0112
Trứng
0,1
PM
0110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
(chất béo)
VA 0035
Các loại rau ăn củ
0,05
VC
0045
Quả rau, họ bầu bí
0,1
VD
0070
Các loại đậu đỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VL 0053
Rau ăn lá
0,05
VP 0060
Rau họ đậu
0,05
VR 0075
Rau ăn thân củ
và củ
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PTDI: 0,0005 mg/kg
thể trọng (1986, được chuyển đổi theo PTDI năm 1994)
Dư lượng: Tổng của
các đồng phân cis-chlordane và trans-chlordane, hoặc, trong trường hợp sản phẩm
động vật thì tổng của cis- chlordane, trans-chlordane
và "oxychlordane" (hòa tan trong chất béo)
Sản
phẩm
EMRL
(mg/kg)
A02 0003
Rau và quả
0,02
(*)
CM 1205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
GC 0645
Ngô
0,02
GC 0647
Yến mạch
0,02
GC
0650
Lúa mạch đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC
0651
Lúa miến
0,02
GC 0654
Lúa mì
0,02
ML
0106
Sữa
0,002
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt (động vật
có vú trừ động vật biển)
0,05
(chất béo)
OC
0541
Dầu đậu tương thô
0,05
OC
0691
Dầu hạt bông
thô
0,05
OC
0693
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
OR 0541
Dầu đậu tương đã
tinh chế
0,02
PE
0112
Trứng
0,02
PM 0110
Thịt
gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN 0660
Quả hạnh (Almonds)
0,02
TN 0666
Quả phỉ
(Hazelnuts)
0,02
TN 0672
Quả hồ đào pêcan
(Pecan)
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả óc chó
0,02
21.
DDT
PTDI: 2 mg/kg thể
trọng (1984; được chuyển đổi theo PTDI năm 1994)
Dư lượng: Tổng của
p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p'-DDE và p,p'-TDE (DDD) (hòa tan trong chất
béo)
Sản
phẩm
EMRL
(mg/kg)
GC 0080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
ML
0106
Sữa
0,02
F
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
5
(chất béo)T
PE
0112
Trứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VR 0577
Củ cà rốt
0,2
33.
ENDRIN
PTDI: 0,0002 mg/kg thể
trọng (1970; được chuyển đổi theo PTDI năm 1994).
Dư lượng: Tổng của
endrin và delta-keto-endrin (hòa tan trong chất
béo).
Sản
phẩm
EMRL
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt gia cầm
0,1
(chất béo)
VC0045
Quả rau, họ bầu bí
0,05
43.
HEPTACHLOR
PTDI: 0,0001
mg/kg thể trọng (1991; được chuyển đổi
theo PTDI năm 1994)
Dư
lượng: Tổng của heptachlor và heptachlor epoxide (hòa tan trong chất béo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EMRL
(mg/kg)
FC 0001
Quả họ cam quýt
(quả có múi)
0,01
Fl 0353
Quả dứa
0,01
GC 0080
Hạt ngũ cốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ML
0106
Sữa
0,006
F
MM 0095
Thịt (động vật có
vú trừ động vật biển)
0,2
(chất béo)
OC 0541
Dầu đậu
tương thô
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu đậu tương đã
tinh chế
0,02
PE
0112
Trứng
0,05
PM
0110
Thịt gia cầm
0,2
(chất béo)
SO 0691
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
VP 0541
Đậu tương (hạt non)
0,02