Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật

Số hiệu: TCVN5624-1:2009 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2009 Ngày hiệu lực:
ICS:65.100, 67.040 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5624-1 : 2009

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI - PHẦN 1: THEO HOẠT CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits - Section 1: By pesticides

Lời nói đầu

TCVN 5624-1 : 2009 thay thế TCVN 5624 : 1991;

TCVN 5624-1 : 2009 hoàn toàn tương đương với Volume 2B-2000, Section 1 có sửa đổi về biên tập;

TCVN 5624-1 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về Vệ sinh thực phẩm, Tổng cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 5624 (Volume 2B-2000) Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai, gồm các phần sau đây:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 5624-2 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 2) - Phần 2: Theo nhóm sn phẩm.

 

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI - PHN 1: THEO HOẠT CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits - Section 1: By pesticides

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chun này qui định giới hạn dư lưng tối đa thuốc bảo vệ thực vật/giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vt ngoại lai theo hoạt chất thuốc trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.

2. Chữ viết tắt

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các chữ viết tắt sau đây:

MRL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EMRL

Giới hạn dư lượng ngoại lai tối đa

ADI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được

PTDI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận tạm thời.

(*) (theo MRL hoặc EMRL)

Tại giới hạn xác định hoặc khoảng giới hạn xác định.

E (theo MRL)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F (theo MRL hoặc EMRL đối với sữa)

Dư lượng có thể hòa tan trong chất béo và dư lượng đối với sn phẩm sữa như đã giải thích trên.

(f) (chất béo) (theo MRL hoặc EMRL đối với thịt)

MRL/EMRL áp dụng cho chất béo thịt.

Po (theo MRL)

MRL của sản phẩm hàng hóa được xử lý sau thu hoạch

PoP (theo MRL đối với thực phẩm chế biến)

MRL của sản phẩm thực phm ban đầu đã được xử lý sau thu hoạch.

T (theo MRL hoặc EMRL)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V (theo MRL đối với các sản phẩm có nguồn gốc động vật)

MRL tính đến việc điều trị bệnh bên ngoài cho động vật

PHẦN A: GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

2. AZINPHOS-METHYL

ADI: 0,005 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng Azinphos-methyl

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C linh lăng khô

10

AL 1021

C linh lăng (tươi)

5

AL 1031

Cỏ ba lá (Clover) khô

5

AM 0660

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,5

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

1

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

0,1

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu anh đào

2

FS 0014

Qu mận (gồm c mận khô)

2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

2

FS 0247

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

GS 0659

Mía đường

0,2

SO 0691

Hạt bông

0,2

TN 0660

Quả hạnh (Almond)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,3

TN 0678

Quả óc chó

0,3

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa, tr quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0432

Quả dưa hấu

0,2

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VO 0445

t ngọt

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VR 0589

Củ khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7. CAPTAN

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1984, được khẳng định năm 1990, 1995) Dư lượng; Captan.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

20

FB 0275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20 T

FP 0226

Quả táo

25 T

FP 0230

Quả lê

25 T

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Qu cà chua

15 T

8. CARBARYL

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Carbaryl.

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AF 0645

Cây ngô

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AF 0651

Cây Lúa miến (tươi)

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AL 0528

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100 T khối lượng tươi

1999-2003

AL 0697

Cây lạc khô

100 T

1999-2003

AL1021

Cỏ linh lăng (tươi)

100 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL1023

Cỏ ba lá (clover)

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AL 1030

Cây đậu (tươi)

100 T

1999-2003

AL1265

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100 T khối lượng tươi

1999-2003

AO3 0001

Các sản phẩm sữa

0,1 (*) T

1999-2003

 

 

10 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A05 1900

Quả hạch (nguyên vỏ)

Trừ lạc nguyên quả và quả hạnh

 

AS0162

Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ khô

100 T

1999-2003

AV 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100 T

1999-2003

CF 1211

Bột mì

0,2 Po PT

1999- 2003

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 Po PT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CM 0649

Gạo lật

5 Po PT

1999-2003

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 Po PT

1999-2003

DM 0305

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 T

1999-2003

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

7 T

1999-2003

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

10 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0265

Quả nam việt qut (Cranberry)

7 T

1999-2003

FB 0266

Quả dâu rng (Dewberries) (gồm c boysenberry và loganberry)

10 T

1999-2003

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 T

1999-2003

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

10 T

1999-2003

FB 0275

Qu dâu tây

7 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Qu họ cam quýt (qu có múi)

7 T

1999-2003

Fl 0327

Quả chui

5 T

1999-2003

Fl 0314

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 T

1999-2003

FP 0226

Quả táo

5 T

1999-2003

FP 0230

Quả lê

5 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

10 T

1999-2003

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

10 T

1999-2003

FS 0240

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 T

1999-2003

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

10 T

1999-2003

FS 0247

Quả đào

10 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FT 0305

Quả ôliu

10 T

1999-2003

GC 0640

Lúa mạch

5 PoT

1999-2003

GC 0647

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 PoT

1999-2003

GC 0649

Gạo

5 PoT

1999-2003

GC 0650

Lúa mạch đen

5 PoT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0651

Lúa miến

10 PoT

1999-2003

GC 0654

Lúa mì

5 Po T

1999-2003

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*) T

1999-2003

MM 0812

Thịt gia súc

0,2 T

1999-2003

MM 0814

Thịt dê

0,2 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0822

Thịt cừu

0,2 T

1999-2003

PE 0112

Trứng

0,5 T

1999-2003

PM0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 TV

1999-2003

PO 0113

Da gia cầm

5TV

1999-2003

SO 0691

Hạt bông

1 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

2 T

1999-2003

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

1 T

1999-2003

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 T

1999-2003

VC 0046

Qu dưa, trừ quả dưa hấu

3 T

1999-2003

VC 0424

Qu dưa chuột

3 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0429

Quả bí ngô

3 T

1999-2003

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

3 T

1999-2003

VC 0433

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3 T

1999-2003

VD 0527

Đậu đũa (khô)

1 T

1999-2003

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

1 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0053

Rau ăn lá

10 T

1999-2003

VO 0051

Hạt tiêu

5 T

1999-2003

VO 0440

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 T

1999-2003

VO 0442

Đậu bắp (Okra)

10 T

1999-2003

VO 0448

Quả cà chua

5 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 1275

Ngô ngọt (hạt)

1 T

1999-2003

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

5 T

1999-2003

VP 0526

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 T

1999-2003

VR 0494

C ci (Radish)

2 T

1999-2003

VR 0497

Củ cải Thụy Điển (Swede)

2 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0574

Củ cải đường (Beetroot)

2 T

1999-2003

VR 0577

Củ cà rốt

2 T

1999-2003

VR 0588

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 T

1999-2003

VR 0589

C khoai tây

0,2 T

1999-2003

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,2 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0621

Măng tây

10 T

1999-2003

14 CHLORFENVINPHOS

ADI : 0,0005 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lượng: Chlorfenvinphos, tng ca các đồng phân E và z (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

0,05

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprout)

0,05

VB 0404

Súp lơ

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cà rốt

0,4

15. CHLORMEQUAT

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1997)

Dư lượng: Chlormequat cation (thường sử dụng như chloride).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

AS 0647

Rơm, yến mạch và cỏ khô

50

AS 0650

Rơm lúa mạch đen và cỏ khô

50

AS 0654

Rơm lúa mì khô và cỏ khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0230

Qu

3

GC 0647

Yến mạch

10

GC 0650

Lúa mạch đen

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa

5

17 CHLORPYRIFOS

ADI : 0,01 mg/kg thể trọng (1982, được khẳng định năm 1999).

Dư lượng: Chlorpyrifos (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FB 0269

Quả nho

1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0226

Qutáo

1

FP 0230

Qu

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gạo

0,1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)V

MM 0812

Thịt gia súc

2 (chất béo) V

MM 0822

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 (chất béo) V

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

PE 0112

Trng

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0848

Thịt gà Tây

0,2 (cht béo) V

SO 0691

Hạt bông

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

0,05 (*)

VB 0404

Súp lơ

0,05 (*)

VL 0467

Ci tho [Chinese cabbage (pe-tsai)]

1

VL 0480

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cà rốt

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

20.  2,4-D

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng tổng ca 2,4-D, muối và este ca chúng, được tính theo 2,4-D (1996)

Dư lượng: 2,4 - D.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AO3 0001

Sản phẩm sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0019

Các loại quả mọng thuộc chi Vacinium, gồm c qubearberry

0,1

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

GC 0649

Gạo

0,05 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,5

GC 0651

Lúa miến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0654

Lúa mì

0,5

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng

0,05 (*)

VR 0589

C khoai tây

0,2

22. DIAZINON

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1970, được khẳng định năm 1993).

Dư lượng: Diazinon (hòa tan trong chất béo).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

10

AM 0660

Vỏ quả hạnh (Almondshulls)

5

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DF 0014

Quả mận khô

2

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

FB 0021

Nho Hy-lạp, đen, đỏ, trắng

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0.1

FB 4079

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

Fl 0341

Qu Kiwi

0,2

Fl 0353

Quả dứa

0,1

FP 0009

Quả dạng táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

1

FS 0247

Qu đào

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,02(*)

ML 0106

Sữa

0,02 FV

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,7 (chất béo) V

PE 0840

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,02 (*)

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,02 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0678

Quả óc chó

0,01 (*)

VA 0385

Củ hành tây

0,05

VA 0389

Hành hoa

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp ci

2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,5

VB 0405

Su hào

0,2

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,05

VC 4199

Quả dưa ruột vàng (Cantaloupe)

0,2

VL 0467

Ci thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0480

Ci xoăn (Kale)

0,05

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau bina (Spinach)

0,5

VO 0445

t ngọt

0,05

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,02

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vvà/hoặc hạt non)

0,2

VP 0529

Đậu Hà lan trồng vườn, đã bóc vỏ

0,2

VR 0494

Củ cải (Radish)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

Củ cà rốt

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,01 (*)

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI : 0,004 mg/kg thể trọng (được khẳng định năm 1977, 1993)

Dư lượng: Dichlorvos.

Dư lượng giảm nhanh trong quá trình bo quản và vn chuyển, hoạt chất này được tìm thấy khi  thu hoạch hoặc giết mổ.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1210

Phôi lúa mì

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột mì

1

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

10

GC 0080

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5(Po)

ML 0106

Sữa

0,02 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0450

Nấm

0,5

26. DICOFOL

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1992).

Dư lượng: Dicofol có nguồn gốc thực vật (tổng của các đồng phân o,p’ và p,p’) (hòa tan trong chất béo); Dicofol có nguồn gốc động vật, tng ca dicofol và 2,2-dichloro-1,1-bis (4-clorophenyl) ethanol (p,p’-FW 152) được tính theo dicofol (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mận khô

3

DH 1100

Hoa hublon khô

50

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

50

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

FS 0013

Quả anh đào

5

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0247

Quả đào

5

ML 0106

Sữa

0,1 F

MM 0812

Thịt gia súc

3 (chất béo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được của gia súc

1

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,5

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,5

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1 (chất béo)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

SO 0691

Hạt bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0672

Qu hồ đào pêcan (Pecan)

0,01 (*)

TN 0678

Quả óc chó

0,01 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ qu dưa hấu

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột

0,5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

1

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VO 0051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

27. DIMETHOATE

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng tổng của dimethoate và omethoate được tính theo dimethoate (1996) Dư lượng: Dimethoate.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c ci đường

1

DH 1100

Hoa hublon khô

3

DM 0305

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

FB 0269

Quả nho

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FB 0278

Qu nho Hy lạp, đen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

Fl 0327

Quả chuối

1 Po

FP 0226

Quả táo

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu

1

FS 0013

Qu anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,5

FS 0247

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FT 0305

Quả ôliu

1

OR 0305

Dầu ôliu, đã tinh chế

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VL 0480

Ci xoăn (Kale)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

1

VO 0051

Hạt tiêu

1 Po

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Po

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,5

VR 0506

C ci trồng vườn (Turnip, garden)

0,5

VR 0574

Củ cải đường (Beetroot)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

C cà rốt

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp xoăn (mầm)

0,5

VS 0624

Cần tây

1

30. DIPHENYLAMINE

ADI : 0,08 mg/kg thể trọng (1998).

Dư lượng: Diphenylamine.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FP 0226

Qu táo

5 Po

31. DIQUAT

ADI : 0,002 mg cation diquat/kg thể trọng (1993).

Dư lượng: Cation diquat.

 

Sản phm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL1020

Cỏ linh lăng khô

100

AL 1023

Cỏ ba lá (clover)

50

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột mì

0,5

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2

CM 0649

Gạo lật

1

CM 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

0,2

GC 0640

Lúa mạch

5

GC 0645

Ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0647

Yến mạch

2

GC 0649

Gạo

10

GC 0651

Lúa miến

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

2

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

MO 0105

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

OC 0172

Dầu thực vật thô

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

2

SO 0702

Hạt hướng dương

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu (khô)

0,2

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,2

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

0,2

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VR 0589

C khoai tây

0,05

32. ENDOSULFAN

ADI: 0,006 mg/kg thể trọng (1989, được khẳng định năm 1998).

Dư lượng: Tổng của anfa và beta endosulfan và endosulfan sulfat (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

1

AL 1023

C ba lá (clover)

1

AL 1028

Cỏ ba lá (Trefoil)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

2

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

2

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

1

DT 1114

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

FP 0009

Quả dạng táo

1

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0649

Gạo

0,1

ML 0106

Sa

0,004 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,1 (chất béo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu hạt bóng thô

0,5

SO 0691

Hạt bông

1

VA 0385

Củ hành tây

0,2

VL 0480

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

1

VL 0502

Rau bina (spinach)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (quả non)

0,5

VR 0508

Củ khoai lang

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cà rốt

0,2

VR 0589

C khoai tây

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

34. ETHION

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1990).

Dư lượng: Ethion (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

35. ETHOXYQUIN

ADI : 0,005 mg/kg thể trọng (1998)

Dư lượng: Ethoxyquin.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0230

Quả lê

3 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI : 0,005 mg/kg thể trọng (1988).

Dư lượng: fenitrothion (Hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 0654

Cám lúa mì đã chế biến

2 PoP

CF 1211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CM 1206

Cám gạo chưa chế biến

20 PoP

CP 1211

Bánh mì trắng

0,2 PoP

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Qu họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0226

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FP 0230

Qu

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

10 Po

ML 0106

Sữa

0,002 (*)E

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*) (chất béo) E

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cacao

0,1

VA 0384

Củ tỏi tây

0,2

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VB 0404

Súp lơ

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,05(*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VO 0051

Hạt tiêu

0,1

VO 0440

Qu

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,5

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,5

VR 0494

C cải (Radish)

0,2

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

39. FENTHION

ADI : 0,007 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Tổng ca fenthion, dẫn xuất cha ôxi và các sulphoxide và sulphone của chúng, được theo fenthion (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FS 0013

Quanh đào

2

FT 0305

Quôliu

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0, 05 FV

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

2 (chất béo) V

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

1

40. FENTIN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Fentin, gồm thiếc vô cơ, di-phenyltin và mono-phenyltin.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

GC 0649

Gạo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,2

41. FOLPET

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Folpet.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

2

FB 0275

Quả dâu tây

20 T

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 T

VR 0589

C khoai tây

0,02 (*)

46. HYDROGEN PHOSPHIDE

ADI: Không cần.

Dư lượng: Tất c các phosphide, được tính theo hydogen phosphide

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DF 0167

Quả khô

0,01 Po

DV 0168

Rau khô

0,01 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gia vị

0,01 Po

SB 0715

Hạt cacao

0,01 Po

SO 0697

Hạt lạc

0,01 Po

TN 0085

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 Po

47. ION BROMIDE

ADI: 1 mg/kg thể trọng (được khẳng định năm 1988).

Dư lượng: lon bromide từ các nguồn nhưng không gồm brome liên kết.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

50

DF 0014

Quả mận khô

20

DF 0167

Quả khô

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đào khô

50

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

100

DF 0259

Quả chà là khô hoặc khô và ướp đường

100

DF 0297

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

DH 0170

Thảo mộc khô

400

FB 0275

Quả dâu tây

30

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0326

Quả bơ

75

GC 0080

Hạt ngũ cốc

50

HS 0093

Gia vị

400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

100

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

30

VC 0424

Qu dưa chuột

100

VC 0431

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

100

VL 0506

Cây c ci (Turnip green)

1000

VO 0442

Đậu bắp (Okra)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0445

t ngọt

20

VO 0448

Quả cà chua

75

VP 0522

Đậu tằm (quả non và hạt non)

500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu vườn (quả non)

500

VR 0494

Củ ci (Radish)

200

VR 0506

Củ ci trồng vườn

200

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300

48. LINDANE

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng TADI; 1997- 2001.

Dư lượng: Gamma-HCH (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DM 1215

Bơ cacao

1

DM 1216

Cacao dạng bánh (Cocoa mass)

1

FB 0265

Quả nam việt qut (Cranberry)

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

3

FB 0279

Quả nho Hy lp, đỏ, trng

0,5

FP 0226

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FP 0230

Quả lê

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0014

Qu mận (gồm mận khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,5 Po

ML 0106

Sữa

0,01 FV

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

2 (chất béo) V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng

0,1 E

PM 0110

Thịt gia cầm

0,7 (chất béo) E

SB 0715

Hạt cacao

1

SO 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0404

Súp lơ

0,5

VB 0405

Su hào

1

VD 0071

Đậu (khô)

1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp quăn

2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VR 0494

Củ cải (Radish)

1

VR 0577

Củ cà rốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

C khoai tây

0,05(*)

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,1

49. MALATHION

ADI: 0,3 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Malathion.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

A05 1900

Quả hạch (nguyên vỏ)

8

CF 1211

Bột mì

2 Po

CF 1212

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 Po

CF 1250

Bột lúa mạch đen

2 Po

CF 1251

Lúa mạch đen xay nguyên hạt

2 Po

CM 0650

Cám lúa mạch đen chua chế biến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 Po

DF 0167

Quả khô

8

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

8

FB 0269

Quả nho

8

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

8

FB 0275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

4

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

6

FS 0014

Quả mn (gồm cả mận khô)

6

FS 0247

Quả đào

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt ngũ cốc

8 Po

VB 0041

Bắp cải

8

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

5

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VB 0405

Su hào

0,5

VD 0071

Đậu (khô)

8 Po

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0464

Cây củ cải (chard)

0,5

VL 0476

Rau diếp quăn

8

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

8

VL 0502

Rau bina (spinach)

8

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VO 0448

Quả cà chua

3

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,5 trừ Củ cải trồng ở vườn

VR 0506

Củ cải trồng vườn

3

VS 0624

Cần tây

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1992, được khẳng định năm 1997).

Dư lượng. Methidathion.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

10

DH 1100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

0,5

FB 0269

Qu nho

1

FC 0002

Quả chanh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0003

Quả quýt

5

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

2

FC 0203

Quả bưi chùm (Grapefrut)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dứa

0,05

FP 0226

Qutáo

0,5

FP 0230

Quả lê

1

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

0,2

FS 0247

Quđào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FT 0305

Quả ôliu

1

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0651

Lúa miến

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ gia súc

0,02 (*)

MF 0814

Mỡ dê

0,02 (*)

MF0818

Mỡ lợn

0,02 (*)

MF 0822

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

ML 0106

Sa

0,001

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MO 0097

Phụ phm ăn được của gia cầm, lợn và cừu

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phẩm ăn được của dê

0,02 (*)

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu hạt bông thô

2

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PF 0111

Mỡ gia cầm

0,02 (*)

PM 0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được ca gia cầm

0,02 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

Hạt bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0699

Hạt rum

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,5

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả ph Úc (Macadamia nuts)

0,01 (*)

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

TN 0678

Quả óc chó

0,05 (*)

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,1

vc 0424

Quả dưa chuột

0,05

VD 0071

Đu (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C cải (Radish)

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

VR 0596

Ccải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

53. MEVINPHOS

ADI: 0,0008 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Tổng của các E-mevinpho và Z-mevinpho.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PB 0275

Quả dâu tây

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,2

VB 0041

Bắp ci

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bông ci xanh (Broccoli)

1

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

Súp lơ

1

VC 0046

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

VC 0424

Qu dưa chuột

0,2

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,5

VO 0448

Qu cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

54. MONOCROTOPHOS

ADI: 0,0006 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Monocrotophos.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

A03 0001

Sản phẩm sữa

0,02 (*)

FC 0001

Qu họ cam quýt (qu có múi)

0,2

GC 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,02 (*)

GS 0659

Mía đường

0,02 (*)

ML 0106

Sa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

0,02 (*)

MO 0097

Phụ phẩm ăn được của gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được của

0,02 (*)

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PM 0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cm

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0385

Củ hành tây

0,1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,1

VO 0440

Qu

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t cay

0,2

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

VP 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0589

C khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

56. 2-PHENYLPHENOL

ADI: 0,4 mg/kg thể trọng (1999).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

FP 0230

Quả lê

25 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,004 mg cation paraquat/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Cation paraquat (thường được dùng như dichlorit).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kẻ)

0,05 (*) Po

CM 1205

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

DH 1100

Hoa hublon khô

0,2

Fl 0351

Quả lạc tiên

0,2

FT 0305

Qu ôliu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0649

Gạo

10

GC 0651

Lúa miến

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,01 (*)

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,05 (*)

MO 0097

Phụ phẩm ăn được ca gia cầm, lợn và cừu

0,05 (*)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trừ các loại đã được liệt kê

MO 1280

Qu thận của gia súc

0,5

MO 1284

Qu thận lợn

0,5

MO 1288

Quả thận cừu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0702

Dầu hạt hướng dương thô

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,05 (*)

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng

0,01 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0702

Hạt hướng dương

2

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VR 0589

C khoai tây

0,2

58. PARATHION

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Parathion

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0004

Qu cam, ngọt, chua

0,5

FC 0204

Quả chanh

0,5

FC 0206

Quả quýt

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

0,05 (*)

FS 0240

Qu

1

FS 0247

Qu đào

1

FT 0305

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0651

Lúa miến

5

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

VA 0384

Củ ti tây

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VR 0569

Củ khoai tây

0,05 (*)

59. PARATHION-METHYL

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Parathion-methyl.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

CM 0679

Gạo lật

1

DH 1100

Hoa hublon khô

1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,01 (*)

FS 0013

Quả anh đào

0,01 (*)

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

0,2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,2

VD 0071

Đậu (khô)

0,05 (*)

VD 0072

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,05 (*)

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,5

VL 0485

Cây mù tạt (Mustard green)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,5

VL 0506

Cây c cải (Turnip green)

2

VP 0526

Đu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan trồng vườn (qu non)

1

VP 0534

Đậu lima (Lima bean) (vỏ non và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VR 0506

Củ cải trồng vườn

0,05 (*)

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

Atisô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0624

Cần tây

5

60. PHOSALONE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Phosalone (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

5

 

 

 

61. PHOSPHAMIDON

ADI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng - Tổng ca phosphamidon (các đồng phân E và Z) và N-desethyl-phosphamidon (các đồng phân E và Z).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,4

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0230

Quả lê

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,2

FS 0014

Quả mận (gồm c mn khô)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả đào

0,2

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,2

VB 0400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VC 0432

Quả dưa hu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,2

VO 0051

Hạt tiêu

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,1

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,2

VP 0526

Đậu nói chung (vò và/hoặc hạt non)

0,2

VR 0075

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Tr cà rốt và cần tây

VR 0577

Củ cả rốt

0,2

VR 0578

C cn tây

0,2

62. PIPERONYL BUTOXIDE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Piperonyl butoxide.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

GC 0654

Lúa mì

10 Po

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

63. PYRETHRINS

ADI: 0,04 mg/kg thể trọng (1972, được khẳng định 1999).

Dư lượng: tổng của các pyrethrin I và II, các cinerin I và II, các jasmolin I và II, xác định được sau dùng phương pháp hiệu chuẩn theo chuẩn Pyrethrum quốc tế.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0167

Quả khô

1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau khô

1 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

3 Po

MD 0180

Cá khô

3 Po

SO 0088

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Po

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

1 Po

64. QUINTOZENE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng quintozene chứa ít hơn 0,1 % hexachlorobenzene (1995).

Dư lượng: sản phẩm thực vật, quintozene: Sản phẩm động vật, tổng của quintozene, pentachloroani và methyl pentachlorophenyl sulphide, được tính theo quintozene (hòa tan trong cht béo)

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

0,03

SO 0697

Hạt lạc

2

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

0,02

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,02

VD 0526

Đậu nói chung (khô)

0,2

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

VO 0445

Ớt ngọt

0,01

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

65. THIABENDAZOLE

ADI: 01 mg/kg thể trọng (1992; JECFA công nhn chính thức năm 1997: WHO TRS số 879)

Dư lượng- Thiabendazole, hoặc trong trưng hợp sản phẩm động vật, tổng của thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

3

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

Fl 0327

Quả chuối

5 Po

FP 0226

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

FP 0230

Quả lê

10

ML 0106

Sữa

0,1 (*)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0096

Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,1 (*)

 

 

MRL cũng được điều chnh khi sử dụng thuốc thú y tr trường hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)

MO 0096

Phụ phẩm ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

MRL cũng được điều chnh Khi sử dụng thuốc thú y trừ trường hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05

VR 0589

Củ khoai tây

15

VS 0469

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

67. CYHEXATIN

ADI: 0,007 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lưng: Tổng ca azocyclotin và cyhexatin, biểu thị bằng cyhexatin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

A03 0001

Các sn phẩm sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

2

ML0106

Sữa

0,05 (*)V

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 V

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0440

Quả cà

0,1 (*)

VO 0445

t ngọt

0,5

VO 0448

Quả cà chua

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

70. BROMOPROPYLATE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Bromopropylate

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FB 0275

Quả dâu tây

2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0009

Quả loại táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

3

72. CARBENDAZIM

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Carbendazim.

MRL bao gồm dư lượng carbendazim xuất hiện do sản phẩm trao đổi của benomyl hoặc thiophanate- metyl hoặc từ carbendazim được sử dụng trực tiếp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

 

AL 0541

Cây đậu tương khô

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

AL 0697

Cây lạc khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu benomyl carbendazim

AS 0640

Rơm và rạ Iúa mch khô

2

Nguồn d liệu: benomyl

AS 0649

Rơm và rạ lúa khô

15

Nguồn d liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mì khô

5

Nguồn dữ liệu: benomyl

DH1100

Hoa hublon khô

50

Nguồn dữ liệu: carbendazim

Fl 0326

Quả bơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: benomyl

Fl 0327

Quả chuối

1 Po

Nguồn d liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

FI 0345

Quả xoài

2

Nguồn dữ liệu: benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

MM 0812

Thịt gia súc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

MM 0822

Thịt cừu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguòn dữ liệu: benomyl

PE 0112

Trứng

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

PF 0840

Mỡ gà

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: thiophanate- methyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cầm

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl, thiophanate-methyl

SB 0716

Hạt cà phê

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

SO 0495

Hạt ci dầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: carbendazim

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C hành tây

2

Nguồn dữ liệu: carbendazim, thiophanate-methyl

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

2

Nguồn dữ liệu: carbendazim thiophanate-methyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

Nguồn dữ liệu benomyl

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

0,5

Nguồn dữ liệu benomyl

VD 0071

Đậu (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu benomyl

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,2

Nguồn dữ liệu, carbendazim

VO 0440

Quả cà

0,5

Nguồn dữ liệu carbendazim

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu tm (quả non và hạt non)

2

Nguồn dữ liệu thiophanate- methyl

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

2

Nguồn dữ liệu benomyl, carbendazim, thiophanate-methy

VR 0497

C ci Thụy Điển (Swede)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: carbendazim

VR 0505

C khoai sọ

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VR 0508

Củ khoai lang

1

Nguồn dữ liệu: benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

3 Po

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim, thiophanate-methyl

VS 0621

Măng tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu benomyl

VS 0624

Cần tây

2

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim

74. DISULFOTON

ADI: 0,0003 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng: Tổng của disulfoton, demeton-S và các sulphoxide, sulphone của chúng, được tính theo disulfoton.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

1

AL1020

Cỏ linh lăng khô

5 khối lượng chất khô

AL 1031

Cỏ ba lá (Clover) khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,5

AO3 1600

Cây trồng (tươi)

5 tr cây ngô

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô khô

3

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c ci đường

2

Fl 0353

Quả da

0,1

GC 0080

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 Trừ gạo và ngô

GC 0645

Ngô

0,5

GC 0649

Gạo

0,5

SB 0716

Hạt cà phê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Hạt lạc

0,1

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cải Nhật bn

0,2

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,2

75. PROPOXUR

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1973; được khẳng định năm 1989).

Dư lượng: Propoxur.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AL 0157

Thức ăn cho động vật loại rau đậu

1 khối lượng tươi

CM 0649

Gạo lật

0,1

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

3

FB 0275

Quả dâu tây

3

FB 0279

Quả nho Hy lạp, đỏ, trắng

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

3

FP 0230

Quả lê

3

FS 0013

Quả anh đào

3

FS 0014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

FS 0247

Quả đào

3

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0384

Củ ti tây

1

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Su hào

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VL 0502

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VO 0448

Quả cà chua

0,05

VP 0522

Đậu tằm (quả non và hạt non)

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vvà/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (quả non)

0,05

VR 0577

C cà rốt

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI 0,08 mg/kg thể trng (1998)

Dư lượng: Tổng của thiophanate-methyl và carbendazim, được tính theo carbendazim

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

5

FB 0268

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FB 0269

Quả nho

10

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

5

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

FP 0226

Quả táo

5 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả lê

5 Po

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

2

FS 0247

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,1  (*)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

5

VO 0450

Nấm

1

VR 0577

Củ cà rốt

5 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cần tây

20 Po

78. VAMIDOTHION

ADI: 0,008 mg/kg th trọng (1988).

Dư lượng: Tổng của vamidothion, sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo vamidothion.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FB 0269

Quả nho

0,5

FP 0009

Quả loại táo

1

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,5

80. CHINOMETHIONAT

ADI 0,006 mg/kg th trọng (1987)

Dư lượng Chinomethionat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

0,1

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

FB 0275

Qu dâu tây

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,5

Fl 0326

Quả bơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0350

Quả đu đ

5

FP 0226

Quả táo

0,2

FT 0307

Quả hồng vàng Nhật bn (Persimmon, Japhanese)

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt ngũ cốc

0,1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

TN 0660

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

TN 0669

Quả ph Úc (Macadamia nuts)

0,02 (*)

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

0,1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,02

81. CHLOROTHALONIL

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1990; được khẳng định năm 1992)

Dư lượng: Chlorothalonil.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

20

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

20

AV 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

5

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

5

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0327

Quả chuối

0,2

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0247

Quả đào

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mạch

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

HH 0624

Lá cần tây

3

HH 0740

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

SO 0697

Hạt lạc

0,05

VA 0385

Củ hành tây

0,5

VB 0041

Bắp cải

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

5

VB 0404

Súp lơ

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

2

VC 0424

Quả dưa chuột

5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

5

VC 0433

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VD 0071

Đậu (khô)

0,2

VO 0445

t ngọt

7

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

5

VR 0577

Củ cà rốt

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai tây

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,2

VS 0624

Cần tây

10

82. DICHLOFLUANID

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Dichlofluanid.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,5

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đ, trắng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

10

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

7

FB 0269

Quả nho

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

15

FB 0275

Quả dâu tây

10

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0647

Yến mạch

0,1

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ hành tây

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VO 0051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VO 0440

Quả cà

1

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc ht non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

83. DICLORAN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1998).

Dư lượng: Dicloran (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

10 Po

FB 0275

Quả dâu tây

10

FS 0014

Quả mn (gồm cả mận khô)

10 Po

FS 0247

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15 Po

VA 0385

Củ hành tây

10 Po

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

Củ cà rốt

10 Po

84. DODINE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1976)

Dư lượng: Dodine

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

5

FB 0275

Quả dâu tây

5

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

85. FENAMIPHOS

ADI: 0,0008 mg/kg thể trọng (1997).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

0,1

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả chuối

0,1

Fl 0341

Quả Kiwi

0,05 (*)

Fl 0353

Quả dứa

0,05 (*)

SB 0716

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

SM 0716

Hạt cà phê rang

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

0,05 (*)

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,05 (*)

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Súp lơ

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,05 (*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VR 0508

Củ khoai lang

0,1

VR 0577

Củ cả rốt

0,2

VR 0589

C khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0596

C cải đưng (sugar beet)

0,05 (*)

86. PIRIMIPHOS-METHYL

ADI: 0,03 mg/kg thẻ trọng (1992).

Dư lượng: Pirimiphos-methyl (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột mì

2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CF1251

Lúa mạch đen xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0649

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

1 PoP

CM 1206

Cám gạo chưa chế biến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CP 1211

Bánh mì trắng

0,5 PoP

CP 1212

Bảnh mì từ bột mì xay nguyên hạt

1 PoP

DF 0295

Quả chà là khô hoặc khô và tẩm đường

0,5 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả lý gai (Gooseberry)

1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FB 0278

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0230

Quả lê

2

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả ôliu

5

GC 0080

Hạt ngũ cốc

10 Po

MD 0180

Cá khô

8 Po

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

OC 0697

Dầu lạc thô

15 PoP

OR 0697

Dầu lạc ăn được

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

2 Po

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

25 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hành hoa

1

VB 0041

Bắp cải

2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VC 0424

Quả dưa chuột

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VL 0502

Rau bina (spinach)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0051

Hạt tiêu

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VO 0450

Nấm

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

0,5

VR0577

Củ cà rốt

1

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

90. CHLORPYRIFOS-METHYL

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1992)

Dư lượng Chlorpyrifos-methyl (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1211

Bột mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CP 1211

Bánh mì trắng

0,5 PoP

CP 1212

Bánh mì từ bột mì xay nguyên hạt

2 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chè, chè xanh, chè đen

0,1

FB 0269

Quả nho

0,2

FC 0004

Quả cam, ngt, chua

0,5

FP 0226

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

FT 0295

Quả chà là

0,05

GC 0649

Gạo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0651

Lúa miến

10 Po

GC 0654

Lúa mì

10 Po

MF 0812

Mỡ gia súc

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,05

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

PF 0840

Mỡ gà

0,05

PM 0840

Thịt gà

0,05

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

0,1

VL 0467

Cải thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

VR 0494

Củ cải (Radish)

0,1

VS 0620

Atisô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

93. BIORESMETHRIN

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng: Bioresmethrin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1210

Phôi lúa mì

3 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột mì

1 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

1 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5 PoP

GC 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Po

94. METHOMYL

ADI 0,03 mg/kg thể trng (1989)

Dư lượng: Tổng của methomyl và methyl hydroxythioacetimidate ("methomyl oxime"), được tính
ethomyl.

MRL liên quan đến methomyl và thiodicarb (154) đưc nêu trong một danh mục riêng.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

Khối lưng tươi, tính theo thiodicarb

AF 0651

Cây lúa miến (tươi)

1

AL 0528

Cây đậu leo (tươi)

10

Khối lượng tươi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cỏ linh lăng (tươi)

10

 

 

Khối lượng tươi

AL 1265

Cây đậu tương (tươi)

10

AL 1270

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

AM 0738

Cây bạc hà khô

2

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0645

Cây ngô khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Khối lượng tươi, tính theo thiodicarb

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch k

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hoa hublon k

10

FB 0269

Quả nho

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

1

Fl 0353

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FP 0009

Quả loại táo

2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

5

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

Yến mạch

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa miến

0,2

GC 0654

Lúa mì

0,5

ML 0106

Sa

0,02 (*)

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,5

 

 

Tính theo thiodicarb

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0385

Củ hành tây

0,2

VA 0387

Hành ta

0,5

VB 0041

Bắp cải

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Súp lơ

2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0431

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VC 0432

Quả dưa hấu

0,2

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Tính theo thiodicarb

ML 0480

Cải xoăn

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau bina (spinach)

5

VO 0051

Hạt tiêu

1

VO 0440

Qu cà

0,2

VO 0447

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

 

 

Tính theo thiodicarb

VO 0448

Quả cà chua

1

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

5

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu tương (hạt non)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,1

VS 0621

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VS 0624

Cần tây

2

95. ACEPHATE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1988; được khẳng định năm 1990).

Dư lượng: Acephate (Chất chuyển hoá của O,S-dimethyl phosphoramidothioate là methamidophos (100), tính riêng MRL)

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 1021

C linh lăng (tươi)

10 khối lượng tươi

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

10

FT 0312

Quả cà chua

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ gia súc

0,1

MF 0818

M Iơn

0,1

ML 0106

Sữa

0,1

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

MM 0818

Thịt lợn

0,1

PE 0112

Trứng

0,1

PF 0111

Mỡ gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1

SO 0691

Hạt bông

2

VB 0041

Bắp cải

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bông ci xanh (Broccoli)

2

VB 0404

Súp lơ

2

VB 0541

Hạt đậu tương khô

0,5

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VO 0448

Quả cà chua

1

VR 0589

C khoai tây

0,5

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

96. CARBOFURAN

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Tổng của carbofuran và 3-hydroxycarbofuran, được tính theo carbofuran

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1020

C linh lăng khô

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cỏ linh lăng (tươi)

5

AS 0645

Cây ngô khô

5 khi lượng tươi

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,2

CM 0649

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

Fl 0327

Quả chuối

0,1 (*)

GC 0645

Ngô

0,1 (*)

GC 0647

Yến mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0651

Lúa miến

0,1 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,1 (*)

GS 0659

Mía đường

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ gia súc

0,05 (*)

MP 0814

Mỡ dê

0,05 (*)

MF 0816

Mỡ ngựa

0,05 (*)

MF 0818

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

MF 0822

Mỡ cừu

0,05 (*)

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0096

Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MO 0096

Phụ phm ăn được gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

1

SO 0088

Hạt có dầu

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

trừ hạt hoa hướng dương

SO 0702

Hạt hướng dương

0,1 (*)

VA 0385

C hành tây

0,1 (*)

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VO 0440

Quả cà

0,1 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,1 (*)

VO 1275

Ngô ngọt (ht)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

C cà rốt

0,5

VR 0589

C khoai tây

0,1 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1990).

Dư lượng: Methamidophos

Methamidophos là chất chuyển hóa của acephate (95), nên tinh riêng MRL

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Dựa trên việc xử lý với acephate

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

1

DH 1100

Hoa hublon khô

5

FT 0312

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

 

 

Dựa trên việc x lý với acephate

MF 0812

Mỡ gia súc

0,01 (*)

MF 0814

M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MF 0822

M cu

0,01 (*)

ML 0106

Sa

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt dê

0,01 (*)

MM 0822

Thịt cu

0,01 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

 

 

Bao gồm các dư lượng việc sử dụng acephate

VB 0041

Bp cải

0,5

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

Súp lơ

0,5

 

 

Dựa trên việc x lý với methamidophos hoặc acepate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột

1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dựa trên việc xử lý với acephate

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

VO 0444

Ớt cay

2

VO 0445

t ngt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 g

 

 

Bao gồm các dư lượng; việc sử dụng acephate

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cn tây

1

101. PIRIMICARB

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1982).

lượng Tổng của pirimicarb, demethyl-pirimicarb và N-formyl-(methylamino) tương tự (dimethyl-formamido-pirimicarb).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

 

 

khối lưng chất khô

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

50

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,05 (*)

Trừ cam

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,5

FP 0009

Quả loại táo

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mận (gồm c mận khô)

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0640

Lúa mạch

0,05 (*)

GC 0647

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,05 (*)

HH 0740

Mùi tây

1

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có trừ động vật biển)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0495

Hải cải dầu

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ht bông

0,05 (*)

TN 0672

Quả h đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

VA 0384

Củ tỏi tây

0,5

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VB 0041

Bắp cải

1

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0404

Súp lơ

1

VB 0405

Su hào

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột bao tử

1

VL 0473

Ci xoong

1

VL 0476

Rau diếp quăn

1

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VL 0502

Rau bina (spinach)

1

VO 0440

Quả cà

1

VO 0444

t cay

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0445

t ngọt

1

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu, đã bóc vỏ

0,1

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,2

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

1

VR 0494

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0506

C ci trồng vườn

0,05 (*)

VR 0574

C ci đường (Beetroot)

0,05 (*)

VR 0588

C cải vàng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0624

Cần tây

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI 0,3 mg/kg th trọng (1996)

Dư lượng: Maleic hydrazide

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

VA 0385

C hành tây

15

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

103. PHOSMET

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1994; được khẳng định năm 1998)

Dư lượng: Phosmet

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 0072

Hạt đậu Hà lan khô hoặc cây đậu Hà lan (khô)

10

AL 0528

Cây đậu leo (tươi)

10 khối lưng tươi

AL 1020

C linh lăng khô

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C linh lăng (tươi)

40 khối lượng tươi

AS 0645

Cây ngô khô

10

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

10

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

FP 0226

Quả táo

10

FP 0230

Quả lê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0240

Quả mơ

5

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

5

FS 0247

Quả đào

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,05

 

 

Hạt và lõi đã bỏ vỏ bao

ML0106

Sữa

0,02 (*) V

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 (cht béo) V

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

0,1

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,02 (*)

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,2

VR 0508

Củ khoai lang

10 Po

VR 0589

C khoai tây

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI:

Dư lượng: Tổng các dithiocarbamate, được xác đnh theo CS2, được tạo ra trong quá trình thủy phân axit và được tính theo miligam CS2/kg

MRL áp dụng cho tổng các dư lưng từ việc sử dng một hoặc một số các nhóm dithiocarbamate

1/ Nhóm ADI ferbam và ziram, 0,003 mg/kg th trọng (1996); thiram, 0,01 mg/kg thể trọng (...) mancozeb, maneb, metiram và zineb, 0,03 mg/kg thể trọng (đơn lẻ hoặc kết hợp) (1993), propineb 0,007 mg/kg thtrọng (1993).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

 

AL 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

nguồn dữ liệu: mancozeb

AM 0660

V quả hạnh

20

Ngun dữ liệu ziram

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0645

Cây ngô khô

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

25

Nguồn dữ liệu: mancozeb maneb, metiram

AV 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

Nguồn dữ liệu mancozeb maneb

DH 1100

Hoa hublon khô

30

Nguồn dữ liệu: metiram

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đ, trắng

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

FB 0269

Nho

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb metiram, maneb, propinebeb

FC 0003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Nguồn dữ liệu: mancozeb

FC 0004

Qu cam, ngọt, chua

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

Fl 0327

Quả chuối

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0345

Quả xoài

2

Nguồn d liệu: mancozeb

Fl 0350

Quả đu đủ

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb metiram, thiram, ziram propineb

FS 0013

Quả anh đào

1

Ngun dữ liệu thiram

FS 0014

Quả mn (gồm c mận khô)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

GC 0654

Lúa mì

1

Ngun dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu mancozeb metiram

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu mancozeb, metiram

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: mancozeb

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1

Nguồn dữ liệu; mancozeb

PO 0111

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: mancozeb

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0381

Củ ti

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VA 0384

C tỏi tây

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, propineb

VA 0389

Hành hoa

10

Nguồn dữ liệu: maneb

VB 0041

Bắp ci

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, propineb

VC 0424

Quả dưa chuột

2

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

VC 0429

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VC 0432

Quả dưa hấu

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VL0480

Cải xoăn (Kale)

15

Ngun dữ liệu: maneb, mancozeb

VL0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb

VL0510

Rau diếp lá dài (Cos lettuce)

10

Nguồn dữ liệu: mancozebb, maneb

VO 0445

ớt ngọt

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VO 0448

Quả cà chua

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram, maneb, propineb

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0621

Măng tây

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

106. ETHEPHON

ADI 0,05 mg/kg thể trọng (1993, được khẳng đnh năm 1995,1997)

Dư lượng Ethephon.

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả sung khô hoặc khô và ướp đường

10

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

20

FP 0226

Quả táo

5

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

GC 0640

Lúa mạch

1

GC 0650

Lúa mạch đen

1

GC 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0107

Sữa của gia súc, dê và cừu

0,05 (*)

MM 0096

Thịt gia súc, dê, nga, lợn và cừu

0,1 (*)

MO 0096

Phụ phẩm ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,2 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng gà

0,2 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,2 (*)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

TN 0666

Quả ph (Hazelnuts)

0,2

TN 0678

Quả óc chó

0,5

109. FEBUTATIN OXIDE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1977; được khẳng định năm 1992).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AB 0001

Thịt quả họ cam quýt khô

25

AB 0226

Bột táo nghiền khô

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột nho khô

100

DF 0014

Quả mận khô

10

DF 5263

Quả nho khô (Raisin)

20

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FB 0275

Quả dâu tây

10

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

Fl 0327

Quả chuối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dạng táo

5

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả đào

7

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vt biển)

0,05 (*)

MO 0105

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

PE 0112

Trứng

0,05

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

PO 0840

Phụ phm ăn được của gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,5

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,5

TN 0678

Quả óc chó

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột

0,5

VO 0448

Quả cà chua

1

110. IMAZALIL

ADl: 0,03 mg/kg thể trọng (1991).

lượng: lmazalil.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

2

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5 Po

Fl 0327

Quả chuối

2 Po

FP 0009

Quả dạng táo

5 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả hồng vàng Nhật bản (Persimmon, Japhanese)

2 Po

GC 0654

Lúa mì

0,01 (*)

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

2 Po

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

0,5

VR 0589

C khoai tây

5 Po

111. IPRODIONE

ADI: 0,06 mg/kg thể trọng (1995).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

10

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

10

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

30

FB 0275

Quả dâu tây

10

Fl 0341

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FP 0009

Quả dạng táo

5 Po

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

2

SO 0495

Hạt cải dầu

0,5

SO 0702

Hạt hướng dương

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả hạnh (Almonds)

0,2

VA 0385

Củ hành tây

0,2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

25

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, Ieaf)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

VR 0577

C cà rốt

10 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cải đường (sugar beet)

0,1 (*)

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

1

112. PHORATE

ADI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1994; được khẳng định năm 1996).

Dư lượng: Tổng của phorate, đồng đẳng ôxi và các sulphoxide và sulphone của chúng, tính theo phorate.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,2 khối lượng tươi

AM 1051

Củ ci đường khô

0,05

AS 0645

Cây ngô khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

1

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0651

Lúa miến

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

0,05

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

OC 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

OR 0697

Dầu lạc ăn được

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0691

Ht bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Ht lạc

0,1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,05

113. PROPARGITE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Propargite (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AB 0001

Thịt quả họ cam quýt khô

40

AB 0226

Bột táo nghiền khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AB 0269

Bột nho khô

40

AF 0645

Cây ngô

10

AF 0651

Cây lúa miến (tươi)

10 khối lượng tươi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây lạc khô

10

AL 1020

Cỏ linh lăng khô

75

AL 1021

C linh lăng (tươi)

50

AL 1270

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 khối lượng tươi

AM 0738

Cây bạc hà khô

50

AS 0645

Cây ngô khô

10

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

10

DH 1100

Hoa hublon khô

30

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nam việt quất (Cranberry)

10

FB 0269

Quả nho

10

FB 0275

Quả dâu tây

7

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

Quả lê

5

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0240

Quả mơ

7

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

7

FS 0247

Quả đào

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả sung

2

GC 0645

Ngô

0,1 (*)

GC 0651

Lúa miến

5

ML0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 F

m 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,1 (chất béo)

PE0112

Trứng

0,1

PM0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

0,1 (*)

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả óc chó

0,1 (*)

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VD 0071

Đu (khô)

0,2

VO Q448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

20

VR 0589

C khoai tây

0,1 (*)

115. TECNAZENE

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1994).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

VR 0589

Củ khoai tây

20 Po

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1978, được khng đnh năm 1997)

Dư lượng: Được xác định theo chloral hydrate và tính theo triforine.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

1

FB 0021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

FS 0247

Quả đào

5 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,02

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

vc 0045

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

1

117. ALDICARB

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1992)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,5

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô khô

0,5

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

0,5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,05

AV 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FB 0269

Quả nho

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,2

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0645

Ngô

0,05

GC 0651

Lúa miến

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mía dường

0,1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vt biển)

0,01 (*)

OR 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

OR 0697

Dầu lạc ăn được

0,01 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

SO 0691

Hạt bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Hạt lạc

0,02

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C hành tây

0,1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,1

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

VR 0508

C khoai lang

0,1

VR 0589

C khoai tây

0,5 T

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

118. CYPERMETHRIN

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1981; được JECFA khẳng định năm 1996).

Dư lượng: Cypermethrin (tổng của các đồng phân) (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

5 khối lượng chất khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô khô

5 khối lượng chất khô

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

DT 1114

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

FB 0018

Quả mọng và các loại qu nhỏ khác

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0009

Quả dạng táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

1

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả đào

2

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

ML 0106

Sữa

0,05 FV

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,2 (chất béo)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OR 0172

Dầu thực vật, ăn được

0,5

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0089

Hạt có dầu, trừ lạc

0,2

SO 0697

Hạt lạc

0,05 (*)

VA 0384

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VA 0385

C hành tây

0,1

VB 0040

Rau thuộc họ bp cải

1

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0541

Hạt đậu tương (khỏ)

0,05 (*)

VL 0480

Cài xoăn (Kale)

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau bina (spinach)

2

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,2

VO 0447

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

0,05 (*)

VP 0062

Đậu, đã bóc vỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,05 (*)

VP0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

VR 0075

Rau ăn thân củ và c

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Fenvalerate (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AL 1020

C linh lăng khô

20 khi lượng cht khô

CF 1211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5 PoP

FB 0018

Quả mọng và các loại quả nh khác

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

Fl 0341

Quả Kiwi

5

FP 0009

Quả dạng táo

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

GC 0080

Hạt ngũ cốc

2 Po

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

1 (chất béo)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,02

OC 0691

Dầu hạt bông thô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0702

Hạt hướng dương

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt lạc, nguyên vỏ

0,1

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

0,2

VB 0041

Bắp cải

3

VB 0400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VB 0404

Súp lơ

2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

VC 0432

Quả dưa hấu

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí đông (Squash, winter)

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VL 0467

Ci thảo

1

VL 0480

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VO 0445

t ngọt

0,5

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

1

VP 0061

Đậu, tr đậu tm và đậu tương

1

VP 0062

Đậu, đã bóc vỏ

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

0,1

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,05

VS 0624

Cần tây

2

120. PERMETHRIN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Permethrin (tổng của các đồng phân) (hòa tan trong chất béo).

ADI áp dụng cho permethrin với tỷ lệ cis: trans 25:75 đến 40:60

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AB 0226

Bột táo nghiền khô

50

AL 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50 khối lượng chất khô

AL 1020

C linh lăng khô

100 khối lượng chất khô

AS 0645

Cây ngô khô

100 khối lưng cht khô

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CP 1210

Phôi lúa mì

2 PoP

CF 1211

Bột mì

0,5 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cám lúa mì, chưa chế biến

5 PoP

DH 1100

Hoa hublon khô

50

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

20

FB 0021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

1

FB 0266

Quả dâu rừng (Dewberries) (gồm c boysenberry và loganberry)

1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

2

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

1

FB 0275

Qu dâu tây

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả h cam quýt (quả có múi)

0,5

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0009

Quả loại táo

2

FS 0012

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FT 0305

Qu ôliu

1

GC 0080

Hạt ngũ cốc

2 Po

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

1 (chất béo) V

MO 0105

Phụ phm ăn được (động vật có vú)

0,1 V

OC 0541

Dầu đậu tương thô

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu hạt hướng dương thô

1

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,1

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

1

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

0,5

SO 0697

Hạt lạc

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả hạnh (Almonds)

0,1

TN 0675

Quả hồ trăn

0,05 (*)

VA 0384

Củ tỏi tây

0,5

VA 0389

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VB 0041

Bắp ci

5

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

2

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

5

VB 0404

Súp lơ

0,5

VB 0405

Su hào

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa, trừ quả dưa hu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

0,5

VC 0431

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (Khô)

0,05 (*)

VL 0467

Cải thảo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt tiêu

1

VO 0440

Quả cà

1

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

0,1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VO 0450

Nấm

0,1

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

Củ cà rốt

0,1

VR 0583

Củ cải nga

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ ci Nhật bàn

0,1

VR 0596

Cù ci đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0621

Măng tây

1

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

122. AMITRAZ

ADI: 0,01 mg/kg th trọng (1998)

Dư lượng: Tổng của amitraz vả N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine đưc tính theo N-(2,4-Dimethylpheny)-N-methylformamidine

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0013

Quả anh đảo

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,01 (*)V

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 V

MM 0818

Thịt lợn

0,05 V

MM 0822

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 V

MO 0097

Ph phẩm ăn được ca gia súc, lợn và cừu

0,2 V

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05

SO 0691

Hạt bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VO 0448

Quả cà chua

0,5

124. CARBAM

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Mecarbam.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

ML 0812

Sữa gia súc

0,01

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,01 (*)

126. OXAMYL

ADI 0,03 mg/kg thể trọng (1984).

Dư lượng: Tổng của oxamyl và 2-hydroxyimino-N,N-dimethyl-2-(methylthio) acetamide oxime") được tính theo oxamyl

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 0697

Cây lạc khô

2

FC 0001

Quả h cam quýt (quả có múi)

5

Fl 0327

Quả chuối

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dứa

1

FP 0226

Quả táo

2

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GS 0659

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0385

C hành tây

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

2

VC 0424

Quả dưa chuột

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí hè (Squash, summer)

2

VC 0432

Qu dưa hu

2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VO 0445

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0061

Đậu, trừ đậu tằm và đậu tương

0,2

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0624

Cần tây

5

129. AZOCYCLOTIN

ADI: 0,007 mg/kg th trọng (1994)

Dư lượng: Tổng của azocyclotin và cyhexatin, được tính theo cyhexatin, xem (67) cyhexatin

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phẩm sữa

0,05 (*)V

FB 0269

Quả nho

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

ML 0106

Sữa

0,05 (*) V

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật bin)

0,2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

1

VO 0440

Quả cà

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t ngọt

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

130. DIFLUBENZURON

ADI 0,02 mg/kg thể trọng (1985).

Dư lượng: Diflubenzuron

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

1

FP 0226

Quả táo

1

FP 0230

Quả lê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

1

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VB 0041

Bắp ci

1

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

1

VO 0450

Nấm

0,1

132. METHIOCARB

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1998).

Dư lượng: Tổng của methiocarb sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo methiocarb.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,05 (*)

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,05 (*)

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0495

Hạt ci dầu

0,05 (*)

TN 0666

Quả ph (Hazelnuts)

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bông cải xanh (Broccoli)

0,2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

VB 0404

Súp lơ

0,2

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,2

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0620

Atisô

0,05 (*)

133. TRIADIMEFON

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1985)

Lượng: Triadimefon.

Xem (168) triadimenol về MRL của triadimenol bao gồm c việc sử dụng triadimenol và triadimenol

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AM 1051

Củ cải đường khô

0,05 (*)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

2

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

2

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

2

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

2

AV 1051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

DH 1100

Hoa hublon khô

10

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,2

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

1

FB 0275

Quả dâu tây

0,1

Fl 0345

Quả xoài

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dứa

2 Po

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0647

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

PE 0112

Trng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cà phê

0,05 (*)

VA 0387

Hành ta

0,05 (*)

VA 0389

Hành hoa

0,05 (*)

VC 0045

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VD 0524

Đậu xanh (khô)

0,05 (*)

VO 0445

t ngọt

0,1

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đưng (sugar beet)

0,1 (*)

135. DELTAMETHRIN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1982).

Dư lượng: Deltamethrin (hòa tan trong chất béo).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 0157

Thức ăn cho động vt loại rau đậu

0,5

 

 

khối lượng chất

AS 0081

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

CF 1211

Bột mì

0,2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

1 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DH 1100

Hoa hublon khô

5

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

10

FB 0269

Quả nho

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

0,05

FC 0003

Quả quýt

0,05

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,05

FI 0327

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

Fl 0341

Quả Kiwi

0,05

Fl 0353

Quả dứa

0,01 (*)

FP 0009

Quả dạng táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05

FT 0297

Quả sung

0,01 (*)

FT 0305

Quả ôliu

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,02

GC 0080

Hạt ngũ cốc

1 Po

ML 0106

Sữa

0,02 FV

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 (chất béo) V

MO 0105

Phụ phm ăn được (động vật có vú)

0,05 V

PE 0112

Trứng

0,01 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,01 (*)

SB 0715

Hạt cacao

0,05

SB 0716

Hạt cà phê

2 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt có dầu

0,1

SO 0089

Hạt có dầu, trừ lạc

0,1

SO 0697

Hạt lạc

0,01 (*)

VA 0036

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VB 0040

Rau thuộc họ bắp ci

0,2

VC 0045

Quả rau, họ bầu bí

0,2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0071

Đậu (khô)

1 Po

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

1 Po

VD 0561

Đậu trồng đồng (khô)

1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau ăn lá

0,5

VO 0050

Quả rau, trừ quả họ bầu bí

0,2

VO 0450

Nấm

0,01 (*)

VP 0060

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,01

VS 0620

Atisô

0,05

136. PROCYMIDONE

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1989).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

5

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

10

FS 0013

Quả anh đào

10

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

0,5

SO 0702

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VA 0385

Cù hành tây

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

2

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VO 0051

Hạt tiêu

5

VO 0448

Quả cà chua

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

1

137. BENDIOCARB

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1984)

Dư lượng: Các sn phẩm thc vật không kết hợp bendiocarb, các sản phẩm đng vt, tổng của bendiocarb kết hợp với 2,2-dimethyl-l,3-benzodioxol-4-ol/N-hydroxymethyl bendiocarb được tính theo bendiocarb.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

AS 0645

Cây ngô khô

0,05 (*)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,05 (*)

GC 0645

Ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MF 0812

Mỡ gia súc

0,05 (*)V

ML 0106

Sữa

0,05 (*)V

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05 (*)V

 

 

Trừ quả cật

MO 1280

Quả thận của gia súc

0,2 (*) V

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PF 0111

Mỡ gia cầm

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0574

C ci đường (Beetroot)

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1982).

lượng: Metalaxyl.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

10

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5 Po

Fl 0326

Quả bơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dạng táo

1 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,05 (*)

SB 0715

Hạt cacao

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt bông

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VB 0041

Bắp ci

0,5

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0404

Súp lơ

0,5

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột bao tử

0,5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,2

VC 0432

Quả dưa hấu

0,2

VC 0433

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0051

Hạt tiêu

1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc v (hạt mọng)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C cà rốt

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0621

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

142. PROCHLORAZ

ADI: 0,01 mg/kg thể trng (1983).

Dư lượng: Tổng prochoraz và các chất chuyển hóa của chúng có chứa 2,4,6-trichlorophenol, được tính theo prochoraz.

MRL bao gồm sự tích lũy dư lượng từ việc xử lý trước và sau thu hoạch

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AS 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

15

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

15

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0004

Qu cam, ngọt, chua

5 Po

Fl 0326

Quả bơ

5 Po

Fl 0327

Quả chuối

5 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả xoài

2 Po

Fl 0350

Qu đu đ

1 Po

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05

GC 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

GC 0647

Yến mạch

0,5

GC 0650

Lúa mạch đen

0,5

GC 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MF 0812

Mỡ gia súc

0,5

ML 0106

Sữa

0,1 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phầm ăn được của gia súc

5

SB 0716

Hạt cà phê

0,2

SO 0495

Hạt ci dầu

0,5

VO 0450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

143. TRIAZOPHOS

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1993).

Dư lượng: Triazophos.

 

Sn phm

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dng táo

0,2

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,05 (*)

ML 0812

Sữa gia súc

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia súc

0,01 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,1

VB 0404

Súp lơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,1

VP 0523

Đậu tằm, đã bóc vỏ (hạt non)

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

VR 0577

Củ cà rốt

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

144. BITERTANOL

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1988, được khẳng định năm 1998).

Dư lượng: Bitertanol (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phm

MRL (mg/kg)

AF 0647

Cây yến mạch (tươi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AF 0650

Cây lúa mì đen (tươi)

0,1 (*)

 

 

Khi lượng tươi

AL1030

Cây đậu (tươi)

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây lạc (tươi)

20

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

0,1 (*)

AS 0650

Rơm và r lúa mạch đen khô

0,1 (*)

AS 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

Fl 0327

Quả chuối

0,5

FP 0009

Quả dạng táo

2

FS 0013

Quả anh đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

FS 0240

Quả mơ

1

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả đào

1

GC 0647

Yến mạch

0,1 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

146. CYHALOTHRIN

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng (TADI; công nhận năm 2000 bi JECFA).

Dư lượng: Cyhalothrin (tổng của tất cả các đồng phân).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0009

Quả dạng táo

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu hạt bông thô

0,02 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,02 (*)

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

147. METHOPRENE

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1987).

lượng: Methoprene (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1211

Bột mì

2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

10 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt ngũ cốc

5 Po

ML 0812

Sữa gia súc

0,05 FV

MM 0095

Thịt (động vt có vú trừ động vt biển)

0,2 (chất béo)

MO 0105

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

OR 0645

Dầu ngô ăn được

0,2 (*) PoP

PE 0112

Trứng

0,05

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0450

Nấm

0,2

148. PROPAMOCARB

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng Propamocarb (bazơ).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

0,1

VB 0041

Bp cải

0,1

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

vo 0445

t ngọt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

1

VR 0494

Củ cải (Radish)

5

VR 0574

C cải đường (Beetroot)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cần tây

0,2

149. ETHOPROPHOS

ADI: 0,0004 mg/kg thể trọng (1999)

lượng: Ethoprophos

 

Sn phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

AL 0541

Cây đậu tương khô

0,02 (*)

AL 0697

Cây lạc khô

0,02 (*)

VM 0353

Cây dứa khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VM 0659

Cây mía khô

0,02 (*)

AS 0645

Cây ngô khô

0,02 (*)

V 0353

Cây dứa

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây mía

0,02 (*)

FB 0269

Quả nho

0,02 (*)

FB 0275

Quả dâu tây

0,02 (*)

FI 0327

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

FI 0353

Quả dứa

0,02 (*)

GC 0645

Ngô

0,02 (*)

GS 0659

Mía đường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Hạt lạc

0,02 (*)

VA 0385

Củ hành tây

0,02 (*)

VA 0041

Bắp ci

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa, tr quả dưa hấu

0,02 (*)

VC 0424

Quả dưa chuột

0,02 (*)

VC 0425

Quả dưa chuột bao t

0,02 (*)

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,02 (*)

VO 0051

Hạt tiêu

0,02 (*)

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,02 (*)

VR 0506

C cải trồng vườn

0,02 (*)

VR 0508

Củ khoai lang

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C cải đường (Beetroot)

0,02 (*)

VR 0589

C khoai tây

0,02 (*)

151. DIMETHIPIN

ADI 0,02 mg/kg thể trọng (1988; được khẳng định 1999)

Dư lượng; Dimethipin

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

ML 0106

Sữa

0,02 (*)

MM 0095

Tht (động vật có vú trừ động vật biển)

0,02 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,1

OC 0702

Du hạt hướng dương thô

0,1

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu ht huớng dương ăn được

0,02 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (*)

PO 0111

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,5

SO 0693

Hạt lanh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0702

Hạt hướng dương

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

152. FLUC YTHRIN ATE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1985).

Dư lượng: Flucythrinate (hòa tan trong chất béo).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL     (mg/kg)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

5

AS 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

2

DH 1100

Hoa hublon khô

10

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

1

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mạch

0,2

GC 0647

Yến mạch

0,2

GC 0654

Lúa mì

0,2

OC 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,1

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,5

VB 0042

Cải hoa (Flowerhead brassicas)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu (khô)

0,05 (*)

VD 0561

Đậu trồng đồng (khô)

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,2

VO 1275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0591

Củ ci Nhật bản

0,05 (*)

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0620

Atisô

0,5

153. PYRAZOPHOS

ADl: 0,004 mg/kg thể trọng (1992).

lượng: Pyrazophos.

 

Sản phẩm

MRL (mgkg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mch khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

DH 1100

Hoa hublon khô

10

FB 0275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FP 0226

Quả táo

1

GC 0640

Lúa mạch

0,05

6C 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0402

Mm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,1

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cà rốt

0,2

155. BENALAXYL

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1987).

Dư lượng: Benalaxyl.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FB 0269

Quả nho

0,2

VA 0385

C hành tây

0,2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,05

VO 0445

t ngọt

0,05

VO 0448

Quả cà chua

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

0,02 (*)

156. CLOFENTEZINE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Các sản phẩm thực vật, clofentezine; Các sn phẩm động vật, tổng của tất c hợp chất  cha 2-chlorobenzoyl moiety, được tính theo clofentezine.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

FB 0269

Quả nho

1

FB 0275

Quả dâu tây

2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,2

ML 0812

Sữa gia súc

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,1

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

VC 0424

Quả dưa chuột

1

157. CYFLUTHRIN

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1987; được J ECFA công nhận năm 1997).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0226

Quả táo

0,5

GC 0645

Ngô

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sa gia súc

0,01 FV

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05

SO 0691

Hạt bông

0,05

VO 0445

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VO 0448

Quả cà chua

0,5

158. GLYPHOSATE

ADI: 0,3 mg/kg th trọng (1986; tổng của glyphosate và axit aminoethyl phosphonic được khẳng đnh năm 1997).

Dư lượng: Glyphosate.

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AF 0645

Cây ngô

1

AL 0541

Cây đậu tương khô

200

AL 1265

Cây đậu tương (tươi)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ (khô) của cây ngũ cốc

100

AS 0162

Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ (khô)

50

CF 1211

Bột mì

0,5

CF 1212

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20

FI 0341

Quả Kiwi

0,1 (*)

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0645

Ngô

1

GC 0647

Yến mạch

20

GC 0649

Gạo

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa miến

20

GC 0654

Lúa mì

5

ML 0812

Sữa gia súc

0,1 (*)

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

MM 0818

Thịt lợn

0,1 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

2

MO 0818

Phụ phẩm ăn đuợc của ln

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn đưc

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cầm

0,1 (*)

SO 0495

Ht cải dầu

10

SO 0691

Hạt bông

10

VD 0071

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

20

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0541

Đậu tương (hạt non)

0,2

159. VINCLOZOLIN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Tổng của vinclozolin và tất cả các chất chuyển hóa chứa 3,5-dichloroaniline moiety tính theo vinclozolin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hoa hublon khô

40

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

5

FB 0021

Quả nho Hy lp, đen, đ, trng

5

FB 0264

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FB 0266

(Quả dâu rừng Dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)

5

FB 0268

Quả lý gai (Goosebenry)

5

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

5

FB 0275

Quả dâu tây

10

FI 0341

Quả Kiwi

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dạng táo

1

FS 0013

Quả anh đào

5 Po

FS 0247

Quả đào

5 Po

ML 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

PE 0840

Trng gà

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0495

Hạt ci dầu

1

VA 0385

Củ hành tây

1

VB 0041

Bắp cải

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Súp lơ

1

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

1

VC 0424

Quả dưa chuột

1

VC 0425

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VO 0445

t ngọt

3

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

VP 0529

Đậu Hà lan trồng ở vườn, đã bóc vỏ

1

VR 0469

Củ rau diếp xoăn

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai tây

0,1

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

2

160. PROPICONAZOLE

ADI: 0,04 mg/kg thể trng (1987)

Dư lượng: Propiconazole

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,5

FB 0269

Quả nho

0,5

Fl 0327

Quả chuối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0345

Quả xoài

0,05

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

1

GC 0640

Lúa mạch

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yến mạch

0,05 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,05 (*)

GS 0659

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cải dầu

0,05

SO 0697

Hạt lạc

0,05

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

0,1

TN 0660

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,05

161. PACLOBUTRAZOL

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1988).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0226

Quả táo

0,5

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI 0,1 mg/kg th trọng (1988)

Dư lượng: Tolyfluanid.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đ, đen, trắng

5

FB 0275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

FP 0009

Quả dạng táo

5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

2

163. ANILAZINE

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1989).

Dư lượng: Anilazine

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mạch khô

10

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

10

GC 0640

Lúa mạch

0,2

GC 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phm ăn được của dê

0,02 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cm

0,02 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,02 (*)

VO 0448

Quả cà chua

10

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

165. FLUSILAZOLE

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1989, được khẳng đnh năm 1995).

Dư lượng: Flusilazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm và            rạ lúa mạch khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

2

AS 0654

Rơm và            rạ lúa mì khô

2

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

0,5

Fl 0327

Quả chui

0,1

FP 0009

Quả dng táo

0,2

FS 0240

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

MF 0812

Mỡ gia súc

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

MO 0812

Ph phm ăn được của gia súc

0,02 (*)

PE 0840

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,01 (*)

PO 0840

Phụ phm ăn được của gà

0,01 (*)

SO 0495

Hạt ci dầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0596

C cải đường (Sugar beet)

0,01 (*)

167. TERBUFOS

ADI: 0,0002 mg/kg thể trng (1989).

Dư lượng: Tổng của terbufos, tương tự ôxy và sulphoxides, sulphones của chúng, được tính theo terbufos

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô

1

AL 0697

Cây lạc khô

1

AL 1270

Cây lạc (tươi)

1

AS 0081

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

AV 1051

Lá và ngọn cây c cải đường khô

1

Fl 0327

Quả chuối

0,05

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0645

Ngô

0,01 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,01 (*)

GC 0656

Bỏng ngô

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05 (*)

OC 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PE 0112

Trng

0,01 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

PO 0840

Phụ phm ăn được của gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0485

Hạt mù tạt

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt lạc

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,05 (*)

VB 0400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,01 (*)

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

168. TRIADIMENOL

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1989)

Dư lượng: Triadimenol.

Giới hạn dư lượng của triadimenol do việc sử dụng triadimefon và/hoặc triadimenol.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

 

AM 1051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AV 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AV 1051

Lá và ngọn cây củ cải đường khô

0,2

Nguồn dữ liệu: triadimefon,

DH 1100

Hoa hublon khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0021

Quả nho Hy-lạp, đen, đỏ, trắng

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FB 0269

Quả nho

2

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

FB 0272

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FB 0275

Quả dâu tây

0,1

Nguồn dữ liệu: triadimefon

Fl 0327

Quả chuối

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0345

Quả xoài

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon

Fl 0353

Quả dứa

1 Po

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

GC 0640

Lúa mạch

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

GC 0647

Yến mạch

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0650

Lúa mạch đen

0,2

Nguồn dữ liệu triadimefon, triadimenol

GC 0654

Lúa mì

0,2

Nguồn dữ liệu triadimefon, triadimenol

Ml 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

SB 0716

Hạt cà phê

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

VA 0387

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dũ' liệu: triadimeton, triadimenol

VA 0389

Hành hoa

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu triadimefon

VC 0045

Qu rau, họ bầu bí

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0524

Đậu xanh (khô)

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu triadimefon

VO 0445

t ngọt

0,1

Nguồn d liệu triadimefon

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu triadimefon

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

Nguồn dữ liệu triadimefon

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS0620

Atisô

1

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

169. CYROM AZINE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1990).

lượng: Cyromazine.

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,01 (*)V

MM 0822

Thịt cừu

0,05 (*) V

PE 0112

Trứng

0,2 V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cầm

0,05 (*)V

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VO 0051

Hạt tiêu

1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0624

Cần tây

5

170. HEXACONAZOLE

ADI: 0,005 mg/kg thể trọng (1990)

Dư lượng: Hexaconazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mì khô

0,5

FB 0269

Quả nho

0,1

Fl 0327

Quả chuối

0,1

FP 0226

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

171. PROFENOFOS

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1990).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

OR 0541

Dầu đậu tương đã tinh chế

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,05 (*)

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

2

VB 0041

Bắp cải

1

V8 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0404

Súp lơ

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0444

t cay

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t ngọt

0,5

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

172. BENTAZONE

ADl: 0,1 mg/kg thể trọng (1991, được khẳng định 1998).

lượng: Nguyên liệu thực vật; tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone và 8-hydroxybentazone, được tính theo bentazone, nguyên liệu động vật; tính theo bentazone.

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL1021

Cỏ linh lăng (tươi)

2

AS 0645

Cây ngô khô

0,2

GC 0640

Lúa mạch

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,2

GC 0647

Yến mạch

0,1

GC 0649

Gạo

0,1

GC 0650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

GC 0651

Lúa miến

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật bin)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0693

Hạt lanh

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt lạc

0,05

VA 0385

Củ hành tây

0,1

VD 0071

Đậu (khô)

0,05 (*)

VD 0523

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VD 0541

Hạt đu tương (khô)

0,05 (*)

VD 0561

Đậu trồng ở đồng (khô)

1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (quả non)

0,2

VP 0534

Đậu lima (Lima bean) (v non và/hoặc hạt non)

0,05

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg th trọng (1991).

Dư lượng: Buprofezin (hóa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

VC 0424

Qu dưa chuột

1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

174. CADUSAFOS

ADI: 0,0003 mg/kg th trọng (1991).

Dư lượng: Cadusafos.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

Fl 0327

Quả chuối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

C khoai tây

0,02

175. GLUFOSINATE-AMMONIUM

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (glufosinate-ammonium 3-[hhdroxy(methyl)phosphinoyl] propionic axit và N-acetyl-glufosinate, đơn lẻ hoặc kết hợp được khẳng định năm 1999)

lượng: Tng của glufosinate-ammonium 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl] propionic axit và N-acetyl-glufosinate được tính theo glufosinate (axit tự do)

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô

0,2

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,1

FB 0018

Quả mọng và các loại quả nh khác

0,1

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trừ nho Hy lạp

FB 0021

Qu nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,1

Fl 0327

Quả chuối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0341

Qu Kiwi

0,05 (*)

FP 0009

Quả dạng táo

0,05 (*)

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,1

OC 0495

Dầu hạt cải dầu thô

0,05 (*)

OC 0702

Dầu hạt hướng dương thô

0,05 (*)

SO 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

SO 0702

Hạt hướng dương

5

VA 0385

Củ hành tây

0,05

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0523

Đậu tằm (khô)

2

VD 0526

Đậu nói chung (khô)

2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô dùng làm salát (Corn salad)

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VR 0577

C cà rốt

0,05 (*)

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0621

Măng tây

0,05 (*)

176. HEXYTHIAZOX

ADI: 0,03 mg/kg th trọng (1991)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

1

FB 0275

Qu dâu tây

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho Hy lạp, đỏ, trắng

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,5

FP 0226

Quả táo

0,5

FP 0230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FS 0013

Quả anh đảo

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,2

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1992)

Dư lượng: Bifenthrin (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,05 (*)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây lúa mì (toàn bộ cây)

0,2

 

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

0,5

 

AS 0645

Cây ngô khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,5

 

CF 1211

Bt mì

0,2 PoP

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì xay nguyên hạt

0,5 PoP

 

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

2 PoP

 

DH 1100

Hoa hublon khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

FB 0275

Quả dâu tây

1

 

FC 0203

Quả bưi chùm (Grapefrut)

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả chanh

0,05 (*)

Dư lượng có thể xuất hiện gn mức này

FC 0208

Quả cam, ngọt

0,05 (*)

Dư lượng có thể xuất hiện gn mức này

FP 0230

Quả lê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

GC 0640

Lúa mạch

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

0,5 Po

 

MF 0812

M gia súc

0,5

 

ML 0812

Sữa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

MM 0812

Thịt gia súc

0,5 (chất béo)

 

MO 1280

Quả thận của gia súc

0,05 (*)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gan của gia súc

0,05 (*)

 

PE 0840

Trứng gà

0,01 (*)

 

PF 0840

Mỡ gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*) (chất béo)

 

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,05 (*)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

179. CYCLOXYDIM

ADl: 0,07 mg/kg thể trọng (1992).

Dư lượng: Tổng của axit 3-thian-3-ylglutaric (TME) và axit 3-hydroxy-3-thian-3-ylglutaric (OH -TME), lược tính theo cycloxydim.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

1

FB 0269

Quả nho

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

SO 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VA 0384

Củ tỏi tây

0,2

VB 0040

Rau thuộc họ bắp ci

2

VD 0071

Đậu (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

2

VI 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,2

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

1

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

2

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

1

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

2

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,2

180. DITHIANON

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1992).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

100

FB 0269

Quả nho

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bưi (shaddock) hoặc bưi chùm (pomelo)

3

FC 0206

Quả quýt

3

FP 0009

Quả dạng táo

5

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

181. MYCLOBUTANIL

ADI: 0,03 mg/kg th trọng (1992).

Dư lượng: Myclobutanil.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0014

Quả mận khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

1

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

0,5

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mn khô)

0,2

FS 0240

Quả mơ

0,2

FS 0247

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

ML 0812

Sữa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

MO 0812

Ph phẩm ăn được của gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trứng

0,01 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,01 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,3

182. PENCONAZOLE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1992).

lượng: Penconazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

FB 0269

Quả nho

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dạng táo

0,2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

0,1

FS 0247

Quả đào

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05 (*)

PE 0840

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

0,2

184. ETOPENPROX

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (19S3)

Dư lượng: Etofenprox (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dạng táo

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,01 (*)

185. FENPROPATHRIN

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Fenpropathrin (hòa tan trong chất béo).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

5

FP 0009

Quả dạng táo

5

ML 0812

Sữa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia sức

0,5 (chất béo)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05

OC 0691

Dầu hạt bông thô

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng

0,01 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (chất béo)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,01 (*)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

0,2

VO 0440

Quả cà

0,2

VO 0445

t ngọt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

1

189. TEBUCONAZOLE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lượng: Tebuconazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây lạc khô

30

AS 0640

Rơm và r lúa mch khô

10

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

5

AS 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Fl 0327

Quả chuối

0,05

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

0,2

GC 0647

Yến mạch

0,05 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

0,05

ML 0812

Sa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PE 0840

Trứng gà

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05

SO 0697

Hạt lạc

0,05

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí hè (Squash, summer)

0,02

VO 0445

Ớt ngọt

0,5

VO 0448

Quả cà chua

0,2

190. TEFLUBENZURON

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Teflubenzuron (hòa tan trong chất béo)

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0009

Quả dạng táo

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

0,2

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADl: 0,07 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lượng: Tolclofos-methyl.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0483

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VR 0494

Củ cải (Radish)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

192. FENARIMOL

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1995).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AB 0226

Bột táo nghiền khô

5

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hoa hublon khô

5

FB 0269

Quả nho

0,3

FB 0275

Quả dâu tây

1

Fl 0327

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FP 0009

Quả dạng táo

0,3

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,02 (*)

MO 1280

Quả thận của gia súc

0,02 (*)

MO 1281

Gan của gia súc

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,02 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,05

VO 0445

t ngọt

0,5

VS 0620

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

195. FLUMETHRIN

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Flumethrin (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

ML 0812

Sữa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,2 (chất béo) V

196. TEBUFENOZIDE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng Tebufenozide (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gạo lật

0,1

Fl 0341

Quả Kiwi

0,5

FP 0009

Quả dạng táo

1

TN 0678

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

197. FENBUCONAZOLE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Fenbuconazole (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

1

Fl 0327

Quả chuối

0,05

FP 0009

Quả loi táo

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả anh đào

1

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

SO 0702

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,05

PHẦN B: GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI

1 ALDRIN và DIELDRIN

PTDI: 0,001 mg/kg thể trọng (được khẳng định 1977: được chuyển đổi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của HHDN và HEOD (hòa tan trong chất béo)

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,05

FP 0009

Quả dạng táo

0,05

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sa

0,006 F

MM 0095

Thịt (động vt có vú tr động vật bin)

0,2 (cht béo)

PE 0112

Trứng

0,1

PM 0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 (cht béo)

VA 0035

Các loại rau ăn c

0,05

VC 0045

Quả rau, họ bầu bí

0,1

VD 0070

Các loại đậu đỗ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0053

Rau ăn lá

0,05

VP 0060

Rau họ đậu

0,05

VR 0075

Rau ăn thân c và củ

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PTDI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1986, được chuyển đi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của các đồng phân cis-chlordane và trans-chlordane, hoặc, trong trường hợp sản phẩm động vật thì tổng của cis- chlordane, trans-chlordane và "oxychlordane" (hòa tan trong chất béo)

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

A02 0003

Rau và quả

0,02 (*)

CM 1205

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

GC 0645

Ngô

0,02

GC 0647

Yến mạch

0,02

GC 0650

Lúa mạch đen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0651

Lúa miến

0,02

GC 0654

Lúa mì

0,02

ML 0106

Sữa

0,002 F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt (động vt có vú trừ động vật biển)

0,05 (chất béo)

OC 0541

Dầu đậu tương thô

0,05

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05

OC 0693

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

OR 0541

Dầu đậu tương đã tinh chế

0,02

PE 0112

Trng

0,02

PM 0110

Tht gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,02

TN 0666

Quả ph (Hazelnuts)

0,02

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả óc chó

0,02

21. DDT

PTDI: 2 mg/kg thể trọng (1984; được chuyển đổi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p'-DDE và p,p'-TDE (DDD) (hòa tan trong cht béo)

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

GC 0080

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

ML 0106

Sa

0,02 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vt biển)

5 (chất béo)T

PE 0112

Trứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

Củ cà rốt

0,2

33. ENDRIN

PTDI: 0,0002 mg/kg th trọng (1970; được chuyển đổi theo PTDI năm 1994).

Dư lượng: Tổng của endrin và delta-keto-endrin (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cầm

0,1 (chất béo)

VC0045

Quả rau, họ bầu bí

0,05

43. HEPTACHLOR

PTDI: 0,0001 mg/kg thể trọng (1991; được chuyển đi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của heptachlor và heptachlor epoxide (hòa tan trong chất béo).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EMRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,01

Fl 0353

Quả dứa

0,01

GC 0080

Hạt ngũ cốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,006 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,2 (chất béo)

OC 0541

Dầu đu tương thô

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu đậu tương đã tinh chế

0,02

PE 0112

Trng

0,05

PM 0110

Thịt gia cầm

0,2 (chất béo)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

VP 0541

Đậu tương (hạt non)

0,02

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

10.220

DMCA.com Protection Status
IP: 103.131.71.190