|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
08/2025/TT-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Niên
|
|
Ngày ban hành:
|
26/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo
Ngày 26/8/2025, Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư 08/2025/TT-BDTTG quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo.Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo
Theo đó, quy định về hồ sơ, tài liệu lưu trữ thuộc lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo bao gồm:
Nhóm I. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc.
Nhóm II. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác tín ngưỡng, tôn giáo.
Thời hạn lưu trữ cụ thể đối với hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư 08/2025 được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 08/2025, đơn cử như sau:
- Về hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc:
+ Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước về công tác dân tộc có thời hạn lưu trữ vĩnh viễn.
+ Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về công tác dân tộc có thời hạn lưu trữ 20 năm.
- Về hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác tín ngưỡng, tôn giáo:
+ Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo có thời hạn lưu trữ vĩnh viễn.
+ Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo có thời hạn lưu trữ 20 năm.
Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng tại Thông tư 08/2025 để xác định.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chứa bí mật nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Thông tư 08/2025/TT-BDTTG có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thông tư 08/2025 áp dụng đối với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 08/2025/TT-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU THUỘC
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC VÀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ
Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3
Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề
nghị của Chánh Văn phòng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài
liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy
định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc
và tín ngưỡng, tôn giáo.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng
đối với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
1. Hồ sơ,
tài liệu lưu trữ thuộc lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo gồm:
a) Nhóm I. Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc.
b) Nhóm II. Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác tín ngưỡng, tôn giáo.
2. Thời hạn
lưu trữ cụ thể đối với hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này được quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Hồ sơ,
tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo hình thành trong
hoạt động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định thì các cơ quan, tổ chức căn
cứ thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng tại Thông tư này để xác định.
4. Thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu chứa bí mật nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các cấp, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá
trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân
phản ánh về Bộ Dân tộc và Tôn giáo để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các
Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Sở Dân tộc và Tôn giáo, Sở Nội vụ (đối với địa phương
không thành lập Sở Dân tộc và Tôn giáo);
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cục Kiểm tra VB và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ DTTG: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Dân tộc và
Tôn giáo;
- Lưu.VT, VP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Hồ Văn Niên
|
PHỤ LỤC
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU THUỘC
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC VÀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 08/2025/TT-BDTTG ngày
26 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
|
Số TT
|
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
|
Thời hạn lưu trữ
|
|
I
|
HỒ SƠ TÀI LIỆU THUỘC LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
|
|
|
1
|
Hồ sơ,
tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương của Đảng, pháp luật của
Nhà nước về công tác dân tộc
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ
xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về công tác
dân tộc
|
20 năm
|
|
3
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng, ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn,
trung hạn và hàng năm và các dự án công trình quan trọng cấp quốc gia thuộc
lĩnh vực công tác dân tộc
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Hồ sơ kiểm
tra chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác dân tộc
|
20 năm
|
|
5
|
Hồ sơ
báo cáo về công tác dân tộc
|
|
|
|
- Báo cáo hàng
năm, nhiều năm
|
30 năm
|
|
- Báo cáo quý,
tháng
|
20 năm
|
|
- Báo cáo đột
xuất
|
10 năm
|
|
6
|
Hồ sơ về
hội nghị, hội thảo về công tác dân tộc
|
|
|
- Phạm
vi toàn quốc
|
20 năm
|
|
- Phạm
vi từng cơ quan
|
05 năm
|
|
7
|
Hồ sơ,
tài liệu tham gia ý kiến với các cơ quan về công tác dân tộc
|
10 năm
|
|
8
|
Hồ sơ,
tài liệu về chính sách, chính sách đặc thù, các chương trình, dự án, đề án
phát triển kinh tế - xã hội thuộc lĩnh vực công tác dân tộc.
|
Vĩnh viễn
|
|
9
|
Hồ sơ,
tài liệu chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
50 năm
|
|
10
|
Hồ sơ,
tài liệu về chính sách phát triển nguồn nhân lực, thu hút, tăng cường cán bộ,
công chức, viên chức công tác vùng dân tộc thiểu số và miền núi
|
50 năm
|
|
11
|
Hồ sơ,
tài liệu về chính sách nâng cao dân trí, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng cán bộ
là người dân tộc thiểu số
|
30 năm
|
|
12
|
Hồ sơ,
tài liệu về chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức trong hệ thống cơ
quan làm công tác dân tộc
|
30 năm
|
|
13
|
Hồ sơ sơ
trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền tiêu chí phân
định các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số còn gặp nhiều khó khăn, có
khó khăn đặc thù
|
50 năm
|
|
14
|
Hồ sơ,
tài liệu đề xuất hoặc tham gia thẩm định các chương trình, dự án, đề án,
chính sách liên quan đến vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
50 năm
|
|
15
|
Hồ sơ
xây dựng cơ sở dữ liệu về công tác dân tộc
|
30 năm
|
|
16
|
Hồ sơ tiếp
đón, thăm hỏi đồng bào dân tộc thiểu số
|
20 năm
|
|
17
|
Hồ sơ chỉ
đạo, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc tổ chức Đại hội đại biểu các dân tộc
thiểu số các cấp
|
20 năm
|
|
18
|
Hồ sơ,
tài liệu tổ chức các hoạt động giao lưu, trao đổi kinh nghiệm giữa đại biểu
dân tộc thiểu số, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và các sự
kiện khác liên quan đến Công tác dân tộc nhằm tăng cường khối đại đoàn kết
các dân tộc Việt Nam
|
20 năm
|
|
II
|
HỒ SƠ, TÀI LIỆU THUỘC LĨNH VỰC CÔNG TÁC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
|
1
|
Hồ sơ,
tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương của Đảng, pháp luật của
Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ
xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về tín ngưỡng,
tôn giáo
|
20 năm
|
|
3
|
Hồ sơ kiểm
tra chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo, hệ thống cơ sở dữ liệu về công tác tín ngưỡng, tôn
giáo
|
20 năm
|
|
5
|
Hồ sơ,
tài liệu tiếp đón chức sắc, chức việc tôn giáo; thăm hỏi, chúc mừng tổ chức
tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo
|
20 năm
|
|
6
|
Hồ sơ,
tài liệu về bầu cử người đại diện, thành lập ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Vĩnh viễn
|
|
7
|
Hồ sơ,
tài liệu về đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
20 năm
|
|
8
|
Hồ sơ,
tài liệu về đăng ký tổ chức lễ hội tín ngưỡng định kỳ
|
10 năm
|
|
9
|
Hồ sơ,
tài liệu về đăng ký tổ chức lễ hội tín ngưỡng lần đầu, lễ hội tín ngưỡng được
khôi phục hoặc lễ hội tín ngưỡng định kỳ nhưng có thay đổi
|
10 năm
|
|
10
|
Hồ sơ,
tài liệu về quản lý, sử dụng các khoản thu từ việc tổ chức lễ hội tín ngưỡng
|
20 năm
|
|
11
|
Hồ sơ,
tài liệu về đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
30 năm
|
|
12
|
Hồ sơ,
tài liệu về đăng ký hoạt động tôn giáo
|
30 năm
|
|
13
|
Hồ sơ,
tài liệu về đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo
|
Vĩnh viễn
|
|
14
|
Hồ sơ,
tài liệu về đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
15
|
Hồ sơ,
tài liệu về đề nghị phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử, thuyên chuyển, cách
chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
Vĩnh viễn
|
|
16
|
Hồ sơ,
tài liệu về đề nghị thành lập, giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo; hoạt động của
cơ sở tôn giáo
|
Vĩnh viễn
|
|
17
|
Hồ sơ,
tài liệu về đề nghị mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
|
10 năm
|
|
18
|
Hồ sơ,
tài liệu về Đại hội nhiệm kỳ của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
19
|
Hồ sơ,
tài liệu về hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài (bao gồm: sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam; hoạt động
tôn giáo, hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo của tổ chức, cá nhân nước
ngoài tại Việt Nam; người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt
Nam; cử chức sắc, chức việc, nhà tu hành, tín đồ tham gia hoạt động tôn giáo,
đào tạo tôn giáo ở nước ngoài; phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố
nước ngoài; hoạt động quan hệ quốc tế của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, chức sắc, chức việc, nhà tu hành, tín đồ gia nhập tổ chức tôn
giáo nước ngoài...)
|
Vĩnh viễn
|
|
20
|
Hồ sơ về
các Hội nghị thường niên, hội nghị chuyên đề của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc
|
15 năm
|
|
21
|
Hồ sơ,
tài liệu về đăng ký cuộc lễ, giảng đạo ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp không có yếu tố nước ngoài
|
05 năm
|
|
22
|
Hồ sơ,
tài liệu về hoạt động xuất bản, giáo dục, y tế, bảo trợ xã hội, từ thiện,
nhân đạo của tổ chức tôn giáo (hoạt động xuất bản, sản xuất, xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm; các hoạt động giáo dục, y tế, bảo trợ xã hội, từ thiện,
nhân đạo...)
|
30 năm
|
|
23
|
Hồ sơ,
tài liệu về tài sản của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo (bao gồm các hồ sơ
liên quan đến tài sản được hình thành từ đóng góp của thành viên tổ chức;
quyên góp, tặng cho của tổ chức, cá nhân hoặc các nguồn khác theo quy định của
pháp luật; đất cơ sở tín ngưỡng, đất cơ sở tôn giáo; cải tạo, nâng cấp, xây dựng
mới công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo; di dời công trình tín ngưỡng,
công trình tôn giáo...)
|
Vĩnh viễn
|
|
24
|
Hồ sơ,
tài liệu về giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về tín ngưỡng, tôn giáo
|
Vĩnh viễn
|
|
25
|
Hồ sơ,
tài liệu về xử lý vi phạm pháp luật tín, ngưỡng tôn giáo:
|
|
|
- Hồ sơ,
tài liệu về xử lý vi phạm pháp luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với tổ chức
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hồ sơ,
tài liệu về xử lý vi phạm pháp luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với cá nhân
|
40 năm
|
|
26
|
Hồ sơ,
tài liệu về xử lý cán bộ, công chức vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo
khi thi hành công vụ
|
40 năm
|
Thông tư 08/2025/TT-BDTTG quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 08/2025/TT-BDTTG ngày 26/08/2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
21/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
1.625
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|