|
TT
|
Tên thủ tục
|
Văn bản QPPL quy định
TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I - Lĩnh vực đường
sắt
|
|
1
|
Sát hạch cấp mới Giấy phép lái tàu
|
Quyết định số
44/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 04/2011/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu
|
Quyết định số
44/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 04/2011/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
3
|
Đổi giấy phép lái tàu
|
Quyết định số
44/2005/QĐ-BGTVT; Quyết định 37/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 04/2011/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
4
|
Đăng ký lần đầu phương tiện giao thông
đường sắt
|
Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
5
|
Đăng ký lại phương tiện giao thông
đường sắt
|
Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt trong trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng
|
Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
7
|
Xóa đăng ký phương tiện giao thông
đường sắt
|
Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
8
|
Cấp Chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp
kinh doanh vận tải đường sắt
|
Thông tư số 30/2014/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
9
|
Cấp lại Chứng chỉ an toàn cho doanh
nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
|
Thông tư số 30/2014/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
10
|
Đổi Chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp
kinh doanh vận tải đường sắt
|
Thông tư số 30/2014/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
11
|
Cấp Chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp
kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
|
Thông tư số 30/2014/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
12
|
Cấp lại Chứng chỉ an toàn cho doanh
nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
|
Thông tư số 30/2014/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
13
|
Đổi Chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp
kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
|
Thông tư số 30/2014/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
14
|
Cấp Giấy phép xây dựng công trình
trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường
sắt quốc gia đối với các công trình sau đây khi xây dựng mới, nâng cấp, cải
tạo:
- Cầu, cầu vượt, hầm chui;
- Các loại cống có diện tích thoát nước từ 1m2 trở lên;
- Các loại đường ống (kể cả đường ống
bảo vệ) có đường kính từ 500mm trở lên);
- Các công trình và đường dây điện có
điện áp từ 35KV trở lên.
|
Quyết định số
60/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình
trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường
sắt quốc gia đối với các công trình sau đây khi xây dựng mới, nâng cấp, cải
tạo:
- Cầu, cầu vượt, hầm chui;
- Các loại cống có diện tích thoát nước từ 1m2 trở lên;
- Các loại đường ống (kể cả đường ống
bảo vệ) có đường kính từ 500mm trở lên);
- Các công trình và đường dây điện có
điện áp từ 35KV trở lên.
|
Quyết định số
60/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Cục Đường sắt
VN
|
|
|
16
|
Cấp Giấy phép xây dựng công trình
trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường
sắt đối với :
- Công trình xây dựng tạm (thời hạn sử
dụng công trình không quá 12 tháng);
- Công trình xây dựng mới hoặc cải
tạo, nâng cấp mà không thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Cục ĐSVN.
|
Quyết định số
60/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Tổng công ty
Đường sắt VN
|
|
|
17
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình
trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường
sắt đối với :
- Công trình xây dựng tạm (thời hạn sử
dụng công trình không quá 12 tháng);
- Công trình xây dựng mới hoặc cải
tạo, nâng cấp mà không thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Cục ĐSVN.
|
Quyết định số
60/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Tổng công ty
Đường sắt VN
|
|
|
18
|
Cấp Giấy phép thực hiện hoạt động duy
tu, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt
đã xây dựng hợp pháp trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành
lang an toàn giao thông đường sắt quốc gia
|
Quyết định số
60/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Tổng công ty
Đường sắt VN
|
|
|
19
|
Thỏa thuận thành lập,
cải tạo, nâng cấp đường ngang cấp I, cấp II, cấp III giao cắt giữa đường sắt
quốc gia và đường bộ các cấp
|
Thông tư số 33/2012/TT-BGTVT
|
Tổng công ty
Đường sắt VN
|
|
|
20
|
Cấp Giấy phép xây dựng đường ngang cấp
I, cấp II, cấp III giao cắt giữa đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp
|
Thông tư số 33/2012/TT-BGTVT
|
Tổng công ty
Đường sắt VN
|
|
|
21
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng đường ngang
cấp I, cấp II, cấp III giao cắt giữa đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp
|
Thông tư số 33/2012/TT-BGTVT
|
Tổng công ty
Đường sắt VN
|
|
|
22
|
Thỏa thuận kết nối
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng vào đường sắt quốc gia
|
Thông tư số 05/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
23
|
Cấp phép kết nối các tuyến đường sắt
đô thị, đường sắt chuyên dùng vào đường sắt quốc gia
|
Thông tư số 05/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
24
|
Điều chỉnh hoặc gia hạn quyết định cho
phép kết nối đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng vào đường sắt quốc gia
|
Thông tư số 05/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
25
|
Công bố mở ga đường sắt
|
Quyết định số
53/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
26
|
Công bố đóng ga đường sắt
|
Quyết định số
53/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 28/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
II- Lĩnh vực
hàng không
|
|
1
|
Phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình
hàng không
|
Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng
không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cảng
hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng
hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng
hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
khai thác cảng hàng không sân bay
|
|
Cục HKVN
|
|
|
8
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng
không tại cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ
hàng không tại cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 83/2007/NĐ-CP; Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
10
|
Cấp Giấy phép nhân viên giám sát, điều
khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn
chế của cảng hàng không sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
11
|
Cấp lại Giấy phép nhân viên điều
khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn
chế của cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
12
|
Cấp bổ sung năng định giấy phép nhân
viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu
vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
13
|
Chấp thuận việc thế chấp, bảo lãnh tài
sản gắn liền với đất thuê tại cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
14
|
Phê duyệt văn bản hiệp đồng quản lý,
khai thác sân bay dùng chung dân dụng và quân sự
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
15
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu
khai thác cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
16
|
Phê duyệt phương án khai thác và sơ đồ
bố trí vị trí đỗ tàu bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
17
|
Chấp thuận đưa vào khai thác kết cấu
hạ tầng cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
18
|
Chấp thuận ngừng khai thác kết cấu hạ
tầng cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
19
|
Cấp giấy phép khai thác thiết bị hàng
không lắp đặt, hoạt động tại khu bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
20
|
Cấp lại giấy phép khai thác thiết bị
hàng không lắp đặt, hoạt động tại khu bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
21
|
Phê duyệt Kế hoạch khẩn nguy sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
22
|
Chấp thuận kế hoạch xây dựng, cải tạo,
nâng cấp sửa chữa công trình tại cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
23
|
Chấp thuận người khai thác cảng hàng
không, sân bay chỉ định người cung cấp dịch vụ hàng không cho hãng hàng không
vì lý do an toàn hàng không, an ninh hàng không
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
24
|
Đăng ký chất lượng, giá sản phẩm, dịch
vụ tại cảng hàng không, sân bay
|
Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT
|
Cảng vụ Hàng
không
|
|
|
25
|
Giao đất, cho thuê đất tại cảng hàng
không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cảng vụ Hàng
không
|
|
|
26
|
Thủ tục Gia hạn cho thuê đất tại cảng
hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cảng vụ Hàng
không
|
|
|
27
|
Chấp thuận bán, cho thuê hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn liền với đất thuê tại cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
28
|
Đề nghị xử lý công trình hàng không
hết tuổi thọ thiết kế
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
22/2013/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
29
|
Thủ tục Mở cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 83/2007/NĐ-CP; Thông tư số 19/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
30
|
Thủ tục Mở lại cảng hàng không, sân
bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 83/2007/NĐ-CP; Thông tư số 19/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
31
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ xăng
dầu hàng không
|
Thông tư số 38/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
32
|
Cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ
thuật, thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định
số 14/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
33
|
Cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ
thuật, thiết bị khí tượng hàng không (MET)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
19/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
34
|
Cấp Giấy phép khai thác hệ thống tự
động hóa dịch vụ thông báo tin tức hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định
số 21/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
35
|
Cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống
kỹ thuật, thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định
số 14/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
36
|
Cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống
kỹ thuật, thiết bị khí tượng hàng không (MET)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
19/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
37
|
Cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống
tự động hóa dịch vụ thông báo tin tức hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định
số 21/2007/QĐ-BGTVT; Thông tư số 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
38
|
Cấp giấy phép tổ chức cung cấp dịch vụ
bay kiểm tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
39
|
Cấp giấy phép tổ chức cung cấp dịch vụ
bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
40
|
Cấp lại giấy phép tổ chức cung cấp
dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
41
|
Cấp lại giấy phép tổ chức cung cấp
dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết
bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
42
|
Cấp Giấy phép khai thác hệ thống,
thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT.
|
Cục HKVN
|
|
|
43
|
Cấp Giấy phép khai thác hệ thống,
thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết
bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
44
|
Cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống,
thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
45
|
Cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống,
thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết
bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
46
|
Phê duyệt các dữ liệu cho bay kiểm
tra, hiệu chuẩn
|
Thông tư số 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
47
|
Cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp
dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
48
|
Cấp lại Cấp lại Giấy phép khai thác cơ
sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
49
|
Cấp giấy phép, năng định nhân viên
quản lý hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
50
|
Cấp giấy phép, năng định nhân viên bay
kiểm tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
51
|
Cấp giấy phép nhân viên bay kiểm tra,
hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
52
|
Cấp lại giấy phép nhân viên quản lý
hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
53
|
Cấp lại giấy phép nhân viên bay kiểm
tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
54
|
Cấp lại giấy phép nhân viên bay kiểm
tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ; Thông
tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
55
|
Gia hạn năng định nhân viên quản lý
hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
56
|
Gia hạn năng định nhân viên bay kiểm
tra, hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
57
|
Gia hạn năng định nhân viên bay kiểm
tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 03/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
58
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện
hàng không trong lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
59
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức huấn
luyện hàng không trong lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
60
|
Cấp phép bay cho các chuyến bay thực
hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam (chuyến bay quá cảnh)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 62/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
61
|
Phê duyệt phát hành các ấn phẩm thông
báo tin tức hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
62
|
Phê duyệt lần đầu tài liệu Hệ thống
quản lý an toàn (SMS) của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 53/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
63
|
Phê duyệt kế hoạch tìm kiếm cứu nạn,
khẩn nguy sân bay; kế hoạch diễn tập của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo
đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ; Thông
tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
64
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch
tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay; kế hoạch diễn tập của doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
65
|
Phê duyệt tài liệu hướng dẫn khai thác
cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
66
|
Phê duyệt phương thức bay hàng không
dân dụng
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
28/2009/TT-BGTVT; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
67
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung phương thức
bay hàng không dân dụng
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
28/2009/TT-BGTVT; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
68
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu
hướng dẫn khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
28/2009/TT-BGTVT; Thông tư 22/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
69
|
Công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện
vận chuyển hàng nguy hiểm không thường lệ bằng đường hàng không của các hãng
hàng không nước ngoài
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định 13/2007/TT-BGTVT; Thông tư 18/2011/TT- BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
70
|
Công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện
vận chuyển hàng nguy hiểm thường lệ bằng đường hàng không của các hãng hàng
không nước ngoài
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định 13/2007/TT-BGTVT; Thông tư 18/2011/TT- BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
71
|
Xác nhận giờ hạ, cất cánh tại cảng
hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
72
|
Phê duyệt phương án khai thác cho các
chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không chung, chuyến bay vận chuyển thương
mại trong vùng trời Việt Nam nhưng ngoài đường hàng không, ngoài khu vực hoạt
động hàng không chung, ngoài vùng trời sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
62/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
73
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng
thương hiệu của hãng hàng không khác đối với hãng hàng không kinh doanh vận
chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
74
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương
mại do thay đổi một trong các nội dung của Giấy phép
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
75
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương
mại do chuyển nhượng cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
76
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi
đối với hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
77
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi
đối với hãng hàng không kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
78
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển
hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
79
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không
chung vì mục đích thương mại
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
80
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
hàng không chung không vì mục đích thương mại
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
81
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động hàng không chung không vì mục đích thương mại
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
82
|
Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
83
|
Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng
đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
84
|
Phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan
trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
85
|
Cấp quyền vận chuyển hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
86
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận
đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp Việt Nam (doanh nghiệp Việt Nam đăng
ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp của mình)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam;Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
87
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận
đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp Việt Nam đăng ký xuất vận đơn hàng
không thứ cấp của doanh nghiệp giao nhận nước ngoài
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
88
|
Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay
giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức cá nhân nước ngoài
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
89
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài tại
Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
90
|
Đăng ký Điều lệ vận chuyển của hãng
hàng không Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
81/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
91
|
Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến
bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
62/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
92
|
Kê khai giá cước vận chuyển hành khách
nội địa, giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư
liên tịch số 103/2008/TTLT-BTC-BGTVT; Thông
tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BTC-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
93
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
61/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
94
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
61/2011/TT-BGTVT.
|
Cục HKVN
|
|
|
95
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đánh giá trình độ tiếng Anh
nhân viên hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 61/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
96
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đánh giá trình độ tiếng anh nhân viên hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 61/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
97
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ
thuật đối với thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không,
sân bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất ở Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
16/2010/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
98
|
Phê duyệt Chương trình an ninh hàng
không dân dụng của hãng hàng không Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
99
|
Cấp thẻ kiểm soát an ninh hàng không
có giá trị sử dụng nhiều lần tại tất cả các cảng hàng không, sân bay của Việt
Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
100
|
Cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng
hàng không sân bay có giá trị sử dụng nhiều lần tại tất cả các cảng hàng
không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
101
|
Chấp thuận Chương trình an ninh hàng
không của các chuyến bay đi, đến Việt Nam của hãng hàng không nước ngoài khai
thác tại Việt Nam
|
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị
định số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
102
|
Phê duyệt Chương trình an ninh hàng
không dân dụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
103
|
Cấp, năng định giấy phép nhân viên an
ninh hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
104
|
Cấp lại Giấy phép nhân viên an ninh
hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
105
|
Cấp lại, bổ sung, phục hồi năng định
nhân viên an ninh hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
106
|
Phê duyệt quy chế an ninh hàng không của
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Nghị định số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
107
|
Phê duyệt quy chế an ninh hàng không
của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
108
|
Cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng
không sân bay cho cán bộ của cơ quan quản lý nhà nước về xuất nhập cảnh, xuất
nhập khẩu tại cửa khẩu cảng hàng không, sân bay quốc tế
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không
|
|
|
109
|
Cấp mới giấy phép
kiểm soát an ninh hàng không sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu
vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Nghị định số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không, người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
110
|
Cấp lại giấy phép kiểm soát an
ninh hàng không sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế
của cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Nghị định số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không, người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
111
|
Cấp giấy phép kiểm soát an ninh cảng
hàng không, sân bay có giá trị sử dụng một lần vào, ra và hoạt động tại
khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Nghị
định số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không, người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
112
|
Cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng
không, sân bay có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại
khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay thuộc phạm vi quản lý của cảng
vụ hàng không khu vực
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không, người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
113
|
Cấp lại thẻ kiểm soát an ninh
hàng không sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của
cảng hàng không, sân bay thuộc phạm vi quản lý của cảng vụ hàng không khu vực
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không, người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
114
|
Cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng
không, sân bay có giá trị sử dụng một lần vào, ra và hoạt động tại khu
vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ
hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hàng
không, người khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
115
|
Phê duyệt giáo trình, tài liệu, chương
trình huấn luyện an ninh hàng không cho cán bộ,
nhân viên nội bộ của các doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không và tổ
chức không có cơ sở đào tạo huấn luyện nghiệp vụ nhân viên an ninh hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
116
|
Chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước
ngoài được phép tổ chức, đào tạo, huấn luyện khóa học về an ninh hàng không tại Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
117
|
Phê duyệt danh sách giáo viên an ninh hàng không, cán bộ
giảng dạy về an
ninh hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
118
|
Cấp Giấy phép khai thác trang thiết bị
an ninh hàng không
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 81/2010/NĐ-CP; Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
119
|
Phê chuẩn Tổ
chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
120
|
Phê chuẩn Tổ
chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
121
|
Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
122
|
Cấp Giấy phép và năng định cho nhân
viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
123
|
Cấp lại Giấy phép và năng định cho
nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
124
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức huấn
luyện bay (Mức 1)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ; Thông
tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
125
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận Tổ chức huấn luyện bay (Mức 1)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
126
|
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức huấn luyện
chuyển loại tàu bay (Mức 2)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
127
|
Gia hạn Giấy chứng nhận Tổ chức huấn
luyện chuyển loại tàu bay cho người lái (Mức 2)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
129
|
Công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện
bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
130
|
Cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại
tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
131
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
xuất khẩu
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
132
|
Cấp Giấy
chứng nhận người khai thác tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
133
|
Cấp Giấy phép, năng định cho người lái
tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
134
|
Cấp lại Giấy phép, năng định cho người
lái tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
135
|
Gia hạn năng định cho người lái tàu
bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
136
|
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên
kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
137
|
Cấp lại Giấy phép, năng định cho nhân
viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
138
|
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo
dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
139
|
Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn
luyện bay mô phỏng (SIM)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
140
|
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức huấn luyện
bay (Mức 1)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
141
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức huấn
luyện chuyển loại tàu bay cho người lái (Mức 2)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
142
|
Phê chuẩn sửa
đổi, bổ sung Tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu
bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
143
|
Cấp giấy
chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
144
|
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức đào tạo,
huấn luyện nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (mức 3)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam ; Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
145
|
Gia hạn Giấy chứng nhận Tổ chức huấn
luyện nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Mức 3)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
146
|
Cấp giấy
chứng nhận đăng ký tạm thời quốc tịch tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
147
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
148
|
Cấp Giấy
chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
149
|
Gia hạn, sửa
đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
150
|
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ
chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
151
|
Sửa đổi Giấy
chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
152
|
Gia hạn Giấy
chứng nhận phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
153
|
Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác
bảo dưỡng của người khai thác tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
154
|
Cấp năng định lái tàu bay kiểm tra,
hiệu chuẩn
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
155
|
Cấp năng định lái tàu bay kiểm tra,
hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
156
|
Cấp năng định người lái thực hiện bay
đánh giá phương thức bay bằng thiết bị
|
Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam;
Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
157
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện
bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
158
|
Gia hạn sửa
đổi, bổ sung giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Thông tư số
01/2011/TT-BGTVT
|
Cục HKVN
|
|
|
159
|
Cung cấp
thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
160
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
161
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
162
|
Cấp Giấy
chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
163
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
164
|
Cấp Giấy
chứng nhận xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
165
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
166
|
Cấp mã số AEP
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
167
|
Đăng ký văn bản IDERA
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
168
|
Xóa đăng ký văn bản
IDERA
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
169
|
Sửa chữa, bổ sung
thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay và đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
170
|
Cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; Nghị định
số 68/2015/NĐ-CP
|
Cục HKVN
|
|
|
III- Lĩnh vực
đăng kiểm
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm
định xe cơ giới cho các Trung tâm đăng kiểm
|
Thông tư số 59/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
2
|
Chấp thuận thành lập trung tâm đăng
kiểm
|
Thông tư số 59/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
đường bộ
|
Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 41/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
4
|
Thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng
sản xuất, lắp ráp, cải tạo
|
Thông tư số
41/2011/TT-BGTVT; Thông
tư 23/2009/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu
|
Thông tư số
41/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Thông tư số
41/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp
|
Thông tư số
41/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
|
Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT
|
Đơn vị đăng kiểm
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
|
Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN hoặc
Đơn vị đăng kiểm
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
xe cơ giới cải tạo
|
Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại dùng cho xe chở người
bốn bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp
|
Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu
|
Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong
kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT
|
Đơn vị đăng kiểm tại địa phương
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các linh kiện sử
dụng để lắp ôtô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
|
Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ôtô, rơ moóc và sơ
mi rơ moóc
|
Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu
|
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
xe cơ giới sản xuất, lắp ráp
|
Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT; Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập
khẩu sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy
|
Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy
|
Thông tư số 45/2012/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe mô tô, xe gắn
máy
|
Thông tư số 45/2012/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
21
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành,
bảo dưỡng ô tô của cơ sở sản xuất, thương nhân nhập khẩu ô tô
|
Thông tư số 19/2012/TT-BGTVT
|
|
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật đối với xe đạp điện được sản xuất, lắp ráp
|
Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
23
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật đối với xe đạp điện nhập khẩu
|
Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở chế tạo,
kiểu sản phẩm thiết bị áp lực giao thông vận tải
|
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
25
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở chế tạo,
kiểu sản phẩm thiết bị áp lực giao thông vận tải
|
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
26
|
Cấp Giấy chứng nhận chứng nhận cơ sở
thử nghiệm
|
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
27
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở thử
nghiệm
|
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
28
|
Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn, giám sát
viên hàn, nhân viên kiểm tra bằng các phương pháp DT, NDT
|
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
29
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thợ hàn, giám
sát viên hàn, nhân viên kiểm tra bằng các phương pháp DT, NDT
|
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao
thông vận tải
|
Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao
thông vận tải
|
Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
32
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực trong sản xuất, hoán cải sử dụng trong giao thông vận tải
|
Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực trong khai thác sử
dụng trong giao thông vận tải
|
Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên
kiểm định xe cơ giới
|
Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 72/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng kiểm viên
kiểm định xe cơ giới
|
Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 72/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
36
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe chở hàng bốn bánh có
gắn động cơ
|
Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe chở hàng bốn bánh có
gắn động cơ
|
Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
38
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu
hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT
|
Đơn vị đăng kiểm
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
39
|
Cấp Giấy chứng nhận phê duyệt thiết kế
phương tiện thủy nội địa
|
Quyết định số
25/2004/QĐ-BGTVT; Thông tư số 34/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
40
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa
|
Quyết định số
25/2004/QĐ-BGTVT; Thông tư số 34/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN; Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
41
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên
phương tiện thủy nội địa
|
Quyết định số
2687/2000/QĐ-BGTVT; Thông tư số 34/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
42
|
Cấp các giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho tàu biển
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
43
|
Duyệt tài liệu hướng dẫn tàu biển
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
44
|
Cấp Giấy chứng nhận dung tích tàu biển
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
45
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
tàu biển
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
46
|
Cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng
kiểm nước ngoài kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho tàu biển Việt Nam
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
47
|
Xác nhận trạng thái kỹ thuật tàu biển
để nhập khẩu
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
48
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển
(công trình biển)
|
Thông tư số 33/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
49
|
Cấp các Giấy chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác
và vận chuyển dầu khí trên biển (công trình biển)
|
Thông tư số 33/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
50
|
Cấp Giấy chứng nhận phù hợp hệ thống
quản lý an toàn của công ty theo Bộ luật quản lý an toàn Quốc tế
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
51
|
Cấp Giấy chứng nhận quản lý an toàn
theo Bộ luật quản lý an toàn quốc tế cho tàu biển (Bộ luật ISM)
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
52
|
Cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ cán
bộ quản lý an toàn công ty
|
Quyết định số
51/2005/QĐ-BGTVT; Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
53
|
Cấp giấy chứng nhận
công nhận năng lực trạm thử, phòng thí nghiệm và cơ sở chế tạo liên quan đến
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển
|
Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
54
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
cho công ten nơ; máy, trang thiết
bị sử dụng trên tàu biển
|
Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
55
|
Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn và nhân viên kiểm tra
vật liệu và
chất
lượng đường hàn bằng phương pháp không phá hủy đối với tàu biển
|
Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
56
|
Cấp Giấy chứng nhận quốc tế về an ninh
tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển(Bộ luật ISPS)
|
Thông tư số 27/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
57
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển
theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và
cảng biển (Bộ Luật ISPS)
|
Thông tư số 27/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
58
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp
vụ sĩ quan an ninh tàu, cán bộ an ninh công ty
|
Thông tư số 27/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
59
|
Phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần
II và
cấp
Giấy chứng nhận Lao động hàng hải
|
Thông tư số 43/2015/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
60
|
Cấp Giấy chứng nhận
Lao động hàng hải tạm thời
|
Thông tư số 43/2015/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
61
|
Cấp Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên phương
tiện giao thông đường sắt
|
Thông tư số
40/2015/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
62
|
Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên
phương tiện giao thông đường sắt
|
Thông tư số
40/2015/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
63
|
Cấp Giấy chứng nhận cho Thiết bị tín
hiệu đuôi tàu
|
Thông tư số
11/2015/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
64
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
phương tiện giao thông đường sắt
|
Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
65
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu
|
Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
66
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện giao thông đường sắt sản
xuất, lắp ráp
|
Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
67
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện giao thông đường sắt
|
Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
68
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện giao thông đường sắt hoán cải
|
Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT; Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN
|
|
|
IV- Lĩnh vực
đường bộ
|
|
1
|
Chấp
thuận xây dựng công trình thiết yếu (Dự án liên quan đến đường bộ cao tốc, đường bộ có quy chế quản lý khai thác riêng) trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc
lộ đang khai thác
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
2
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (Dự án xây dựng mới có quy mô nhóm A, nhóm B; có liên quan đường cấp I, cấp II, cấp III hoặc
có
liên quan đến phạm vi
quản lý
của
từ hai cơ
quan trực tiếp quản lý đường bộ (Khu QLĐB, Sở GTVT) trở lên. Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp liên quan đến đường cấp I, cấp II) trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
3
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (Dự án xây dựng mới nhóm C và chưa đến mức lập dự án có liên quan đến đường từ cấp IV
trở xuống và
trường hợp không thuộc thẩm
quyền của Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp liên quan đến đường từ cấp III trở
xuống)
trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác do Khu Quản lý Đường bộ quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý
đường bộ
|
|
|
4
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc
lộ
đang khai thác
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT, Tổng
cục ĐBVN, Cục QLĐB, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực hiện
|
|
5
|
Chấp thuận xây dựng tạm thời biển
quảng cáo trong phạm
vi hành lang an toàn đường bộ của
quốc lộ
đang
khai thác là đường cấp
I và đường bộ có quy chế quản lý khai thác riêng
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
6
|
Chấp thuận xây dựng tạm thời biển
quảng cáo trong phạm
vi hành lang an toàn đường bộ của
quốc lộ
đang
khai thác (trừ đường cấp I
và đường có quy chế quản lý khai thác riêng)
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
7
|
Cấp phép thi công xây dựng biển
quảng cáo tạm thời
trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của
quốc lộ
đang
khai thác do Cục Quản lý đường bộ quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý đường bộ
|
|
|
8
|
Thỏa thuận thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác do Cục Quản lý đường bộ quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý đường bộ
|
|
|
9
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức
giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường từ cấp IV trở
xuống do Cục Quản lý đường
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý đường bộ
|
|
|
10
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế
kỹ thuật và
phương án tổ chức
giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN, Cục QLĐB, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực hiện
|
|
11
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý đường bộ
|
|
|
12
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức
giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường quản lý theo quy chế
riêng, đường cấp I, đường cấp II và đường cấp III.
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
13
|
Cấp phép thi công công trình thiết yếu
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của
quốc lộ đang khai thác do Cục Quản lý đường bộ Quản lý.
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý đường bộ
|
|
|
14
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ
trên quốc lộ đang khai thác do Cục Quản lý đường bộ quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Cục Quản lý đường bộ
|
|
|
15
|
Chấp
thuận cơ sở đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Thông tư số 16/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
16
|
Gia
hạn Giấy chấp thuận cơ sở đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Thông tư số 16/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
17
|
Cấp Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
|
Thông tư số 16/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
18
|
Cấp lại Chứng chỉ Thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
Thông tư số 16/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
19
|
Đổi Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
|
Thông tư số 16/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
20
|
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai
thác
|
Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục Đường bộ VN, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực
hiện
|
|
21
|
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào
khai thác
|
Thông tư số
48/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục
Đường bộ VN, Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực
hiện
|
|
22
|
Cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới
Campuchia
- Lào - Việt Nam
|
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
23
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
Campuchia
- Lào - Việt Nam
|
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
24
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
25
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
26
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho
phương tiện
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
27
|
Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào
cho phương tiện
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
28
|
Chấp thuận đăng ký khai thác vận tải
hành khách tuyến cố định Việt - Lào
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
29
|
Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách tuyến cố định Việt - Lào
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
30
|
Chấp thuận ngừng khai thác tuyến
chạy xe tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
31
|
Chấp thuận điều chỉnh tần suất
chạy xe tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
32
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
Thông tư 07/2010/TT-BGTV;
Thông tư 65/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN, Cục Quản lý đường bộ, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
33
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
cho doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
34
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
35
|
Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
36
|
Cấp lại giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
37
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông
trên đường cao tốc
|
Thông tư số
90/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT; UBND
tỉnh, thành phố thuộc Trung ương
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
38
|
Công bố đưa công trình đường cao tốc
vào khai thác
|
Thông tư số
90/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT; UBND
tỉnh, thành phố thuộc Trung ương
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
39
|
Cấp
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp khai thác vận tải giữa Việt
Nam và Cam Pu Chia
|
Thông tư số
10/2006/TT-BGTVT; 24/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
40
|
Cấp Giấy phép liên vận cho phương tiện
khai thác vận tải giữa Việt Nam và Campuchia
|
Thông tư số
10/2006/TT-BGTVT; 24/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
41
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam -
Campuchia cho phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ thuộc các cơ
quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể
và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội
|
Thông tư số
18/2010/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
42
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN , Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
43
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
44
|
Cấp Giấy chứng
nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
45
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT
|
THC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
46
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát
hạch lái xe loại 1, loại 2
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
47
|
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát
hạch lái xe loại 1, loại 2
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
48
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT; Thông tư số 30/2015/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
49
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
50
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT; Thông tư số 87/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
51
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ
Quốc phòng cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
52
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an
cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do cả Trung ương và địa
phương thực hiện
|
|
53
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe
của nước ngoài cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
54
|
Cấp Giấy phép vận tải loại A, E; loại
B, C, F, G lần đầu trong năm
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
55
|
Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
56
|
Cấp Giấy giới thiệu đề nghị cấp Giấy
phép vận tải loại D đối với phương tiện của Việt Nam
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
57
|
Cấp Giấy phép vận tải loại D đối với
phương tiện của Trung Quốc
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
|
58
|
Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B,
C, D, E, F, G
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT; Trạm quản lý vận tải cửa khẩu thuộc Sở GTVT các tỉnh giáp biên
giới Việt - Trung có cửa khẩu
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
59
|
Chấp thuận khai thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
60
|
Chấp thuận bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
61
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
62
|
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
V- Lĩnh vực
đường thủy nội địa
|
|
1
|
Cấp giấy phép vận tải thủy qua biên
giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện
|
Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép vận tải thủy qua biên
giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện
|
Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
3
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ
việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ ĐTNĐ
|
|
|
4
|
Chấp thuận vận tải hành khách, hành
lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Thông tư số
80/2014/TT-BGTVT
|
Chi cục ĐTNĐ khu vực
|
|
|
5
|
Chấp thuận chủ trương
xây dựng cảng thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT hoặc Cục ĐTNĐ Việt Nam
hoặc Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
6
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT hoặc Cục ĐTNĐ Việt Nam
hoặc
Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
7
|
Công bố lại cảng thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT hoặc
Cục ĐTNĐ Việt Nam hoặc Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
8
|
Thủ tục đối với phương tiện thủy nội
địa vào cảng, bến thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Cảng vụ ĐTNĐ
hoặc Ban quản lý bến
|
|
|
9
|
Thủ tục đối với phương tiện thủy nội
địa rời cảng, bến thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Cảng vụ ĐTNĐ
hoặc Ban quản lý bến
|
|
|
10
|
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy
nội địa
|
Thông tư số
57/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
11
|
Phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng thủy
nội địa và cấp Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa
|
Thông tư số
57/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
12
|
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù
hợp an ninh cảng thủy nội địa
|
Thông tư số
57/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
13
|
Công bố mở luồng,
tuyến đường thủy nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc đường thủy
nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa
địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Bộ GTVT
|
|
|
14
|
Công bố đóng luồng,
tuyến đường thủy nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên hoặc đường thủy nội địa chuyên
dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Bộ GTVT
|
|
|
15
|
Cho ý kiến trong giai
đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên
đường thủy nội địa quốc gia
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
16
|
Cho ý kiến trong giai
đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy
nội địa quốc gia; đường thủy nội
địa chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu
vực
|
|
|
17
|
Chấp thuận phương án
bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường
thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa
địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu
vực
|
|
|
18
|
Chấp thuận điều chỉnh
phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan
đến đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa quốc gia; đường thủy nội địa
chuyên dùng nằm trên địa giới hai
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên; đường thủy nội
địa chuyên dùng nối đường thủy nội
địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu
vực
|
|
|
19
|
Công bố hạn
chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia;
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường
thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường
thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương đối
với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thủy trên luồng trong thời gian
liên tục từ 24 giờ trở lên trong trường hợp thi công công trình (trừ lý
do an ninh, quốc phòng)
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu
vực
|
|
|
20
|
Công bố hạn
chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia;
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường
thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường
thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương đối
với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thủy trên luồng trong thời gian
liên tục từ 24 giờ trở lên trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao,
lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa (trừ lý do an ninh, quốc phòng)
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐVN, Bộ GTVT
|
|
|
21
|
Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với
công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế
|
Thông tư số
17/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
22
|
Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện các dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức
kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến
đường thủy nội địa
|
Thông tư số
37/2013/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT, UBND tỉnh
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
23
|
Phê duyệt hồ sơ đề
xuất dự án
thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết
hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường
thủy nội địa
|
Thông tư số
37/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Sở GTVT
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa từ hạng ba trở lên, chứng chỉ chuyên môn trong phạm
vi toàn quốc và các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục
|
Thông tư số
57/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
25
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa từ hạng ba trở lên, chứng chỉ chuyên môn trong phạm
vi toàn quốc và các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục
|
Thông tư số
57/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
26
|
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi
cục ĐTNĐ
khu
vực;
Sở GTVT; Cơ
quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
27
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục Cục ĐTNĐ
Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp
huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
28
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội
địa
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục Cục ĐTNĐ
Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp
huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
29
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp
xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
30
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp
xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
31
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp
xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
32
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của
chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp
xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
33
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp
xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
34
|
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện; Cấp
xã, phường, thị trấn
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
35
|
Dự thi lấy Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng hạng
nhất, hạng nhì trong phạm vi toàn quốc; Giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn thuyền trưởng từ hạng tư trở lên, máy trưởng từ hạng ba
trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thủy nội địa và
dự kiểm tra lấy chứng chỉ chuyên môn đặc biệt
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam
|
|
|
36
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy
trưởng hạng nhất, hạng nhì trong phạm vi toàn quốc; Giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn thuyền trưởng từ hạng tư trở lên, máy
trưởng từ hạng ba trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục
Đường thủy nội địa và chứng chỉ chuyên môn đặc biệt
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Chi cục ĐTNĐ khu vực
|
|
|
VI- Lĩnh vực
hàng hải
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn hoa tiêu hàng hải
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
2
|
Gia hạn Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn hoa tiêu hàng hải
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn hoa tiêu hàng hải
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa
tiêu hàng hải
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa
tiêu đối với hoa tiêu chuyển vùng hoạt động
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
6
|
Gia hạn Giấy chứng nhận vùng hoạt động
hoa tiêu hàng hải
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động
hoa tiêu hàng hải
|
Thông tư số
36/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi tên chủ tàu biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
9
|
Đăng ký có thời hạn tàu biển Việt Nam
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
10
|
Đăng ký lại tàu biển Việt Nam
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
11
|
Đăng ký thay đổi tên tàu biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu tàu biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi kết cấu và thông số
kỹ thuật tàu biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
14
|
Đăng ký thay đổi cơ quan đăng ký tàu
biển khu vực
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi tổ chức đăng kiểm tàu
biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
16
|
Đăng ký tạm thời tàu biển mang cờ quốc
tịch Việt Nam
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
17
|
Đăng ký tàu biển Việt Nam đang đóng
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
18
|
Đăng ký tàu biển Việt Nam loại nhỏ
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
19
|
Xóa đăng ký tàu biển Việt Nam
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Cơ quan đăng
ký tàu biển khu vực nơi tàu biển đã được đăng ký trước đây (Cơ quan đăng ký
tàu biển khu vực là Chi cục hàng hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục
Hàng hải Việt Nam quyết định)
|
|
|
20
|
Cấp Giấy phép tạm thời mang cờ quốc
tịch Việt Nam
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu
biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
22
|
Chấp thuận đặt tên tàu biển
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
23
|
Đăng ký tàu biển không thời hạn
|
Nghị định số
161/2013/NĐ-CP
|
Chi cục hàng
hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định
|
|
|
24
|
Đề nghị thiết lập kết cấu hạ
tầng cảng biển tạm thời
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
25
|
Thủ tục đến
cảng biển đối với tàu biển nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt
nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Bộ GTVT
|
|
|
26
|
Tàu thuyền
nước ngoài đến cảng biển để thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa học,
nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng nước
cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, xây dựng công trình biển, khảo sát,
thăm dò, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác về môi trường trong vùng
biển Việt Nam
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
27
|
Trả lời về sự phù hợp quy hoạch cảng
biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
28
|
Công bố đóng cảng biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Bộ GTVT
|
|
|
29
|
Công
bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
30
|
Công bố mở cảng biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Bộ GTVT
|
|
|
31
|
Công bố mở bến cảng, cầu cảng và các
khu nước, vùng nước
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
32
|
Phê duyệt phương án đảm bảo an toàn
hàng hải
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
33
|
Tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến
nội địa vào cảng biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
34
|
Tàu thuyền Việt Nam và tàu thuyền nước
ngoài nhập cảnh
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
35
|
Tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến
nội địa rời cảng biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
36
|
Tàu thuyền Việt Nam và tàu thuyền nước
ngoài xuất cảnh
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
37
|
Tàu
thuyền nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
38
|
Tàu
thuyền xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
39
|
Tàu thuyền nước ngoài quá cảnh
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
40
|
Chấp thuận cắm đăng đáy, đánh bắt và
nuôi trồng thủy hải sản trong vùng nước cảng biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
41
|
Chấp thuận thực hiện
sửa chữa, vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng hải khác trong
vùng nước cảng biển
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
42
|
Chấp thuận tiến hành
các hoạt động lặn hoặc các công việc ngầm dưới nước
|
Nghị
định số 21/2012/NĐ-CP
|
Cảng vụ HH
|
|
|
43
|
Cấp giấy chứng nhận phù hợp cảng biển
|
Thông tư số 27/2011/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
44
|
Thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh
cảng biển
|
Thông tư số 27/2011/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
45
|
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù
hợp cảng biển
|
Thông tư số 27/2011/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
46
|
Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo
đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm đầu năm 1992
(CLC)
|
Thông tư số
12/2011/TT-BGTVT
|
Cục HHVN, Chi
cục HHVN tại thành phố Hải Phòng; Chi cục HHVN tại thành phố Hồ Chí Minh,
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng
|
|
|
47
|
Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo
đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu
năm 2001 (BCC)
|
Thông tư số
46/2011/TT-BGTVT
|
Cục HHVN, Chi
Cục HHVN tại thành phố Hải Phòng, Chi Cục HHVN tại thành phố Hồ Chí Minh,
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng
|
|
|
48
|
Cấp phép cho tàu biển nước ngoài vận
tải nội địa
|
Thông tư số
04/2012/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT, Cảng
vụ HH
|
|
|
49
|
Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với
công trình hàng hải hết tuổi thọ thiết kế
|
Thông tư số
14/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
50
|
Đăng ký vận tải hành khách cố định
trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
Thông tư số
16/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
51
|
Đặt tên cảng biển, cảng dầu khí
ngoài khơi
|
Thông tư số 10/2013/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
52
|
Đặt tên bến cảng, cầu cảng, bến phao
và khu nước, vùng nước
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
53
|
Đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài
khơi đã công bố
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
54
|
Đổi tên bến cảng, cầu cảng, bến phao
và khu nước, vùng nước đã công bố
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
55
|
Cấp Giấy phép chạy thử cho tàu thuyền
đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
56
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện thủy nội
địa vào cảng biển
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
57
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện thủy nội
địa rời cảng biển
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
58
|
Chấp thuận xây dựng công trình liên
quan đến vùng nước cảng biển, luồng hàng hải
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
59
|
Công bố đưa
luồng hàng hải vào sử dụng trong trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời
điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do
điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cục HH VN
|
|
|
60
|
Chấp thuận kết quả kiểm định chất
lượng kết cấu hạ tầng cảng biển
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cục HH VN
|
|
|
61
|
Thủ tục đến cảng biển đối với tàu
thuyền có tổng trọng tải từ 200 DWT trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia
có chung biển giới với Việt Nam
|
Thông tư số
10/2013/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
62
|
Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
63
|
Cấp Giấy xác nhận việc
cấp Giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS
hạng tổng quát (GOC), Giấy chứng
nhận vô
tuyến điện viên hệ GMDSS
hạng hạn chế
(ROC) và Giấy chứng
nhận huấn luyện nghiệp vụ đặc biệt (GCNHLNVĐB)
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
64
|
Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp
Giấy chứng nhận, Giấy công nhận Giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng
nhận huấn luyện viên chính
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
65
|
Cấp Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thủy thủ
trực ca,
thợ
máy trực ca, thợ kỹ thuật điện
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
66
|
Gia hạn Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
67
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên
chính
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
68
|
Phê duyệt danh sách học viên tham dự khóa đào tạo nâng cao, khóa bồi dưỡng nghiệp vụ; dự thi sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng và cấp Giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng
|
Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 52/2014/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
69
|
Cấp mới Hộ chiếu thuyền viên
|
Thông tư số
07/2012/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
70
|
Cấp lại Hộ chiếu thuyền viên
|
Thông tư số
07/2012/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
71
|
Cấp Sổ thuyền viên
|
Thông tư số
07/2012/TT-BGTVT
|
Chi cục HHVN
tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng
Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha
Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp
|
|
|
72
|
Cấp lại Sổ thuyền viên
|
Thông tư số
07/2012/TT-BGTVT
|
Chi cục HHVN
tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng
Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha
Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp
|
|
|
73
|
Phê duyệt phương án thăm dò, phương án
trục vớt tài sản chìm đắm
|
Nghị định số
128/2013/NĐ-CP
|
Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Bộ Quốc phòng; Bộ Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
74
|
Đăng ký thực hiện dự án nạo vét tuyến
luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu
sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thông tư số
25/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN, Bộ
GTVT
|
|
|
75
|
Đề xuất thực hiện dự án nạo vét tuyến
luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu
sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thông tư số
25/2013/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
76
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển
|
Nghị định số
30/2014/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
77
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
biển trong trường hợp Giấy phép kinh doanh vận tải biển hết thời hạn hiệu lực
|
Nghị định số
30/2014/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
78
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải biển trong trường hợp Giấy phép kinh
doanh vận tải biển bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục được sử dụng
hoặc Giấy phép kinh doanh vận tải biển còn hiệu lực nhưng doanh nghiệp có
thay đổi các nội dung liên quan thể hiện trong Giấy phép kinh doanh vận tải
biển đã được cấp
|
Nghị định số
30/2014/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
79
|
Thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải
biển trong trường hợp doanh nghiệp vận tải biển đề nghị thu hồi
|
Nghị định số
30/2014/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
80
|
Cấp Bản công bố phù hợp Lao động
hàng hải phần I
|
Thông tư số
45/2013/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
81
|
Chấp thuận
thiết lập báo hiệu hàng hải
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Cục HHVN
|
|
|
82
|
Công bố thông báo hàng hải về việc
thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng
hải
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Các đơn vị
bảo đảm an toàn hàng hải
|
|
|
83
|
Công bố thông báo hàng hải định kỳ về
các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước đối với luồng hàng hải
chuyên dùng, vùng nước trước cầu cảng và khu chuyển tải chuyên dùng được công
bố định kỳ
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Các đơn vị
bảo đảm an toàn hàng hải
|
|
|
84
|
Công bố thông
báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước
trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu,
cải tạo, nâng cấp
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Các đơn vị
bảo đảm an toàn hàng hải
|
|
|
85
|
Công bố thông báo hàng hải về khu vực
thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hả
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Các đơn vị
bảo đảm an toàn hàng hải
|
|
|
86
|
Công bố thông
báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Các đơn vị
bảo đảm an toàn hàng hải
|
|
|
87
|
Công bố thông
báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải.
|
Thông tư số
07/2015/TT-BGTVT
|
Cảng vụ HH
|
|
|
88
|
Quyết định
đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Nghị định số
114/2014/NĐ-CP
|
Cục HHVN, Bộ
GTVT
|
|
|
89
|
Phê duyệt kế hoạch phá dỡ tàu biển
|
Nghị định số
114/2014/NĐ-CP
|
Cục HHVN
|
|
|
90
|
Chấp
thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách
cao tốc đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT ngày 12/11/2014
|
Sở GTVT hoặc
Cảng vụ HH
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
91
|
Chấp thuận vận tải hành khách, hành
lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc đối với tổ chức, cá
nhân có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Chi cục ĐTNĐ
hoặc Cảng vụ Hàng hải
|
|
|
92
|
Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận
tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định qua biên giới
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ VN
hoặc Cục Hàng hải VN
|
|
|
93
|
Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận
tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT hoặc
Cảng vụ Hàng hải
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
94
|
Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận
tải hành khách, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT hoặc
Cảng vụ Hàng hải
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
95
|
Thủ tục vào cảng, bến của tàu khách
cao tốc
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hoặc
Ban Quản lý bến
|
|
|
96
|
Thủ tục rời cảng, bến của tàu khách
cao tốc
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Cảng vụ hoặc
Ban Quản lý bến
|
|
|
97
|
Cấp Giấy phép
nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Thông tư số
37/2015/TT-BGTVT
|
Cục HHVN, Bộ
GTVT
|
|
|
98
|
Cấp lại Giấy phép
nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Thông tư số
37/2015/TT-BGTVT
|
Cục HHVN; Bộ
GTVT
|
|
|
99
|
Đầu tư xây dựng cảng cạn
|
Quyết định 47/2014/QĐ-TTg
ngày 27/8/2014; Thông tư số 26/2015/TT-BGTVT ngày 22/6/2015
|
Bộ GTVT
|
|
|
100
|
Công bố mở cảng cạn
|
Quyết định số
47/2014/QĐ-TTg; Thông tư số 26/2015/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
101
|
Công bố mở cảng cạn
đối với địa điểm đang thực hiện hoạt động thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
Quyết định số
47/2014/QĐ-TTg; Thông tư số 26/2015/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
102
|
Công bố đóng cảng cạn
do không đủ điều kiện hoạt động hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư
|
Quyết định số
47/2014/QĐ-TTg; Thông tư số 26/2015/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT
|
|
|
VII- Lĩnh vực
khác
|
|
1
|
Xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự
nghiệp phát triển giao thông vận tải Việt Nam" đối với cá nhân trong
ngành Giao thông vận tải
|
Thông tư số
40/2011/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
2
|
Xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự
nghiệp phát triển giao thông vận tải Việt Nam" đối với cá nhân ngoài
ngành Giao thông vận tải
|
Thông tư số
40/2011/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
3
|
Xét tặng Bức trướng của Bộ Giao thông
vận tải
|
Thông tư số
22/2015/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
4
|
Xét tặng Danh hiệu Tập thể lao động
xuất sắc
|
Thông tư số
22/2015/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
5
|
Xét tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua
Ngành Giao thông vận tải
|
Thông tư số
22/2015/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
6
|
Xét tặng Cờ thi đua xuất sắc của Bộ
Giao thông vận tải
|
Thông tư số
22/2015/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
7
|
Xét tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
|
Thông tư số
22/2015/TT-BGTVT
|
Vụ TCCB
|
|
|
8
|
Công nhận bổ sung phòng thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng giao thông
|
Quyết định số
14/2008/QĐ-BGTVT; Thông tư số 55/2011/TT-BGTVT
|
Vụ KH-CN
|
|
|
9
|
Công nhận phòng thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng giao thông
|
Quyết định số
14/2008/QĐ-BGTVT; Thông tư số 55/2011/TT-BGTVT
|
Vụ KH-CN
|
|
|
10
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa
phương thức quốc tế
|
Nghị định số
87/2009/NĐ-CP; Nghị định số 89/2011/NĐ-CP
|
Vụ Vận tải
|
|
|
11
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
đa phương thức quốc tế
|
Nghị định số
87/2009/NĐ-CP; Nghị định số 89/2011/NĐ-CP
|
Vụ Vận tải
|
|
|
12
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa phục vụ
nghiên cứu khoa học
|
Thông tư số
13/2015/TT-BGTVT
|
Vụ KH-CN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Văn bản QPPL quy định
TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
TTHC do Trung ương
ban hành
|
Ghi chú
|
|
I- Lĩnh vực đăng kiểm
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
|
Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT
|
Đơn vị đăng kiểm
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành
cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT
|
Đơn vị đăng kiểm
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
|
Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN hoặc
Đơn vị đăng kiểm
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
xe cơ giới cải tạo
|
Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong
kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT
|
Đơn vị đăng kiểm tại địa phương
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa
|
Quyết định số
25/2004/QĐ-BGTVT; Thông tư số 34/2011/TT-BGTVT
|
Cục ĐKVN; Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
II- Lĩnh vực đường bộ
|
|
1
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (Dự án xây dựng mới nhóm C và chưa đến mức lập dự án có liên quan đến đường từ cấp IV trở
xuống và
trường hợp không thuộc thẩm quyền
của Tổng cục
Đường bộ
Việt Nam.
Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp liên quan đến đường từ cấp III trở
xuống)
trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
2
|
Cấp phép thi công xây dựng biển
quảng cáo tạm thời
trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của
quốc lộ ủy
thác Sở GTVT
quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
3
|
Thỏa thuận thi công công trình
đường bộ trên quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
4
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường từ cấp IV trở xuống ủy thác Sở GTVT quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
5
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý.
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
6
|
Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận
tải quản lý.
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
7
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ
trên quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận tải quản lý
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
8
|
Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào và Campuchia
|
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
|
Sở GTVT các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương nơi phương tiện gặp sự cố
|
x
|
|
|
9
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa
Việt Nam-
Lào - Campuchia
|
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
|
Sở GTVT nơi có bến xe
đi hoặc đến của tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt
Nam-Lào - Campuchia
|
x
|
|
|
10
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe
ô tô
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
11
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối
với trường hợp Giấy phép bị
hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi
liên quan đến
nội dung của Giấy phép
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
12
|
Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
13
|
Cấp phù hiệu xe nội bộ
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
14
|
Cấp lại phù hiệu xe nội bộ
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
15
|
Cấp phù hiệu xe trung chuyển
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
16
|
Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
17
|
Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
trên tuyến vận tải hành
khách cố định liên tỉnh
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
18
|
Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
trên tuyến vận tải hành
khách cố định nội
tỉnh
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
19
|
Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ,
xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến
cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
20
|
Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe
hợp đồng, xe vận
tải hàng hóa bằng công-ten-nơ,
xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến
cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
21
|
Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác
|
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
22
|
Cấp biển hiệu xe ô tô
vận tải khách du lịch
|
Thông tư số 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
23
|
Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch
|
Thông tư số 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
24
|
Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch
|
Thông tư số 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
25
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Sở
GTVT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi phương
tiện gặp sự cố
|
x
|
|
|
26
|
Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS
cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các
nước thực hiện Hiệp định GMS
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Sở
GTVT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi phương
tiện gặp sự cố
|
x
|
|
|
27
|
Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
|
Thông tư số 06/2011/TT-BGTVT
|
Cơ sở đào tạo bồi dưỡng kiến thức pháp luật
|
x
|
|
|
28
|
Cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
|
Thông tư số 06/2011/TT-BGTVT
|
Cơ sở đào tạo cấp lần đầu hoặc Sở GTVT
|
x
|
|
|
29
|
Cấp Giấy phép liên
vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe
công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái trừ phương
tiện của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, văn phòng các
Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội
|
Thông tư số 18/2010/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
30
|
Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại
Campuchia lưu trú tại Việt Nam
|
Thông tư 18/2010/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
xe máy chuyên dùng lần đầu
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT;
Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
32
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT;
Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT;
Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
34
|
Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ
chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT;
Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
35
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng có thời hạn
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT;
Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
36
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe
máy chuyên dùng bị mất
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy
chuyên dùng
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
38
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
39
|
Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng
|
Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
40
|
Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe
ô tô
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT;
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
41
|
Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
42
|
Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe các hạng
A1,A2, A3 và A4
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT và Thông tư số 30/2015/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
43
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1,
A2, A3 và A4
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT và Thông tư số 30/2015/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
44
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch
lái xe loại 3
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
45
|
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch
lái xe loại 3
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
46
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; 48/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
47
|
Cấp Giấy phép vận tải loại B, C, F, G
từ lần thứ hai trở đi trong năm
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Trạm Quản lý vận tải
cửa khẩu
|
x
|
|
|
48
|
Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Sở Giao thông vận tải
|
x
|
|
|
49
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
50
|
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai
thác
|
Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
51
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT, Tổng
cục ĐBVN, Cục QLĐB, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực hiện
|
|
52
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ
|
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN, Cục QLĐB, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực hiện
|
|
53
|
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai
thác
|
Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục Đường bộ VN, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực hiện
|
|
54
|
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào
khai thác
|
Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục Đường bộ VN,
Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương thực hiện
|
|
55
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
56
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
57
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho
phương tiện
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
58
|
Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào
cho phương tiện
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN
Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
59
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
Thông tư 07/2010/TT-BGTV;
Thông tư 65/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN, Cục Quản lý đường bộ, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
60
|
Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
61
|
Cấp lại giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
62
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên
đường cao tốc
|
Thông tư số
90/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT; UBND
tỉnh, thành phố thuộc Trung ương
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
63
|
Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai
thác
|
Thông tư số
90/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT; UBND
tỉnh, thành phố thuộc Trung ương
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
64
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN , Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
65
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
66
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
67
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT
|
x
|
THC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
68
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT; Thông tư số 30/2015/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
69
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
70
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận
tải cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT; Thông tư số 87/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
71
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng
cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
72
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do cả Trung ương và địa
phương thực hiện
|
|
73
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp
|
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT; Thông tư số 48/2014/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
74
|
Cấp Giấy phép vận tải loại A, E; loại
B, C, F, G lần đầu trong năm
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
75
|
Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục
ĐBVN; Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
76
|
Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B,
C, D, E, F, G
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở GTVT; Trạm quản
lý vận tải cửa khẩu thuộc Sở GTVT các tỉnh giáp biên giới Việt - Trung có cửa
khẩu
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
77
|
Chấp thuận khai thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
78
|
Chấp thuận bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
79
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
80
|
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT
|
Tổng cục ĐBVN; Sở
GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
III- Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
1.
|
Chấp thuận vận tải hành khách ngang
sông
|
Thông tư số
80/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
2.
|
Chấp thuận vận tải
hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt
Nam
|
Thông tư số
80/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
3.
|
Chấp thuận chủ trương xây
dựng bến thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy phép hoạt động bến thủy
nội
địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
6.
|
Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT, Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
7.
|
Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT, Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
8.
|
Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án
đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội
địa địa phương
|
|
Sở GTVT, UBND
cấp tỉnh
|
|
|
|
9.
|
Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án
đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa
phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa
địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
10.
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công
trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
11.
|
Chấp
thuận điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công
trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
12.
|
Công
bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa
địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương trong trường hợp thi công công trình (trừ trường hợp bảo đảm an ninh
quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
13.
|
Công
bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa
địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn
tập trên đường thủy nội địa (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc
phòng trên đường thủy nội địa địa phương)
|
Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
14.
|
Cấp Giấy chứng
nhận cơ
sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư,
chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa
phương
|
Thông tư số
57/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
15.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ
sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư,
chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ
|
Thông tư số
57/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
16.
|
Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng
hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy
nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
17.
|
Cấp, cấp lại, chuyển
đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền
trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ
nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn
luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp, cấp lại, chuyển
đổi chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn
luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Cơ sở dạy nghề
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
Cơ sở dạy
nghề
|
|
|
|
19.
|
Dự kiểm tra lấy chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn
cơ bản
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
Cơ sở dạy
nghề
|
x
|
|
|
20.
|
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
21.
|
Đăng ký phương
tiện lần đầu đối với phương tiện đang
khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
22.
|
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
23.
|
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Thông tư
số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
24.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
Thông tư
số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
25.
|
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
|
Thông tư
số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
26.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của
chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
27.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện
|
Thông tư
số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
28.
|
Xóa Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
|
Thông tư
số 75/2014/TT-BGTVT
|
Cục Cục ĐTNĐ Việt Nam; Chi cục ĐTNĐ khu vực; Sở GTVT; Cơ quan quản
lý giao thông cấp huyện; Cấp xã, phường, thị trấn
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
29.
|
Cấp giấy phép vận tải thủy qua biên
giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện
|
Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐVN, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
30.
|
Chấp thuận tiếp tục
sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế
|
Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
31.
|
Chấp thuận nhà đầu tư
thực hiện các dự án thực hiện đầu tư nạo vét
theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước
trên các tuyến đường thủy nội địa
|
Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT, UBND tỉnh
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
32.
|
Phê duyệt hồ sơ đề
xuất dự án
thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết
hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường
thủy nội địa
|
Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT
|
Cục ĐTNĐ Việt
Nam, Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
33.
|
Chấp
thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT hoặc Cục ĐTNĐ Việt Nam
hoặc Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
34.
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Thông tư số
50/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT hoặc Cục ĐTNĐ Việt Nam
hoặc
Sở GTVT
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
35.
|
Công bố lại cảng thủy nội địa
|
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT
|
Bộ GTVT hoặc
Cục ĐTNĐ Việt Nam hoặc Sở GTVT
|
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
thực hiện
|
|
IV- Lĩnh vực hàng hải
|
|
1
|
Phê duyệt phương án thăm dò, phương án
trục vớt tài sản chìm đắm
|
Nghị định số
128/2013/NĐ-CP
|
Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Bộ Quốc phòng; Bộ Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
2
|
Chấp
thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách
cao tốc đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT ngày 12/11/2014
|
Sở GTVT hoặc
Cảng vụ HH
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
3
|
Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận
tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT hoặc
Cảng vụ Hàng hải
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
4
|
Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận
tải hành khách, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh
|
Thông tư số
66/2014/TT-BGTVT
|
Sở GTVT hoặc
Cảng vụ Hàng hải
|
x
|
TTHC này do Trung ương và địa phương
giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
|