QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN 01-10:2009/BNNPTNT
THỨC
ĂN CHĂN NUÔI - HÀM LƯỢNG KHÁNG SINH, HÓA DƯỢC, VI SINH VẬT VÀ KIM LOẠI NẶNG TỐI
ĐA CHO PHÉP TRONG THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH CHO GÀ
National technical regulation
Animal feeding stuffs - Maximum
level of antibiotics, drugs, microorganism and heavy metals in completed feeds for chickens
Lời nói đầu
QCVN 01 - 10: 2009/BNNPTNT do Cục Chăn nuôi biên soạn, Vụ
Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số
81/2009/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
National technical regulation
Animal feeding stuffs - Maximum
level of antibiotics, drugs, microorganism and heavy metals in completed feeds for chickens
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm
vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định giới hạn về
hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép
trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà (gà sinh sản, gà thịt).
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh thức ăn
chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
1.3. Tài
liệu viện dẫn
TCVN 4325: 2007 (ISO 06497:2002).
Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 961.24 Amprolium in Feeds.
Spectrophotometer method (Amprolium trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp quang
phổ).
AOAC 954.17. Arsanilic Acid in
Feeds. Spectrophotometer method (Arsanilic axit trong thức ăn chăn nuôi. Phương
pháp quang phổ).
AOAC 993.29. Bacitracin-MD in
Complete Feed. Microbiological Plate Assay method (Bacitracin-MD trong thức ăn
hỗn hợp. Phương pháp vi sinh).
AOAC 982.44. Bacitracin in Premix
Feeds. Liquid chromatographic method (Bacitracin trong thức ăn hỗn hợp. Phương
pháp sắc ký lỏng).
AOAC 969.55. Decoquinate in Feeds.
Fluorometric method (Decoquinate trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp huỳnh
quang).
AOAC 975.51. Lasalocid in Feeds.
Spectrophotometer method. Spectrophoto-meter method (Lasalocid trong thức ăn
chăn nuôi. Phương pháp quang phổ).
ISO 14183:2005. Animal feeding
stuffs. Determination of monesin, narasin and salinomycin contents - Liquid
cheomatographic method using pos column derivati-zation (Thức ăn chăn nuôi. Xác
định hàm lượng monensin, narasin và salinomycin - Phương pháp sắc ký lỏng sử
dụng dẫn suất sau cột).
AOAC 962.26. Tylosin in Feeds.
Microbiological method (Tylosin trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp vi sinh).
AOAC 967.40. Lincomycin in Feeds.
Microbiological method (Lincomycin trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp vi
sinh).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 956.11. Nicarbazin in feeds and
premixes. Spectrophotometer method (Nicarbazin trong thức ăn chăn nuôi và
premix. Phương pháp quang phổ).
AOAC 970.86. Nitasone in feeds.
Spectrophotometer method (Nitasone trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp quang
phổ).
AOAC 970.88. Sulfadimethoxin in
feeds. Calorimetric method (Sulfadimethoxin trong thức ăn chăn nuôi. Phương
pháp so màu).
AOAC 961.26. Zoalene in feeds.
Spectrophotometer method (Zoalene trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp quang
phổ).
AOAC 995.09. Chlotetracyline,
Oxytetracyline, Tetracyline in Edible animal Tissue. Liquid Chromagraphicmethod
(Chlotetracyline, Oxytetracyline, Tetracyline trong các bộ phận ăn được của
động vật. Phương pháp sắc ký lỏng).
Commisson directive of 20 december
1983. In the Annex II to Directive 72/199/ EEC. 5. Determinotion of
Virginiamycin by diffusion in an agar medium (Xác định Virginiamycin bằng
phương pháp khuyếch tán trong môi trường thạch)
AOAC 974.45. Clopidol residue in
animal tissues (Dư lượng Clopidol trong mô động vật).
TCVN 5165-90. Sản phẩm thực phẩm.
Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.
TCVN 4882: 2007 (ISO 40831:
2006). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện
và định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4829: 2005 (ISO 06579:
2002).Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện salmonella
trên đĩa thạch.
TCVN 4830-1: 2005 (ISO
06888-1: 1999, Amd-1: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi
trường thạch Braid-Paker.
TCVN 4830-2: 2005 (ISO
06888-2: 1999, Amd-1: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi
trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ.
TCVN
4830-3: 2005 (ISO 06888-3: 1999, Amd-1: 2003). Vi sinh vật trong thực phẩm và
thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng
dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa
thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để
đếm số lượng nhỏ.
TCVN 4991: 2005 (ISO 07937:
2004). Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
Clostridium perfringend trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN
6953: 2001 (ISO 14718: 1998). Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxin
B1 trong thức ăn chăn nuôi hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
TCVN 7596-2007 (ISO 16050:
2003). Thực phẩm. Xác định aflatoxin và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1
và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký
lỏng hiệu năng cao.
AOAC 957.22. Arsenic (total) in Feeds.
Colorimetric Test (Asen trong thức ăn chăn nuôi. Phương pháp so màu).
TCVN 7603:2007 (AOAC
973.34).Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7604:2007 (AOAC
971.21). Thực phẩm. Xác định hàm lượng thuỷ ngân theo phương pháp quang phổ hấp
thụ nguyên tử.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Quy
định về hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng
2.1.1. Hàm lượng kháng sinh, hóa
dược
Hàm lượng kháng sinh, hóa dược tối
đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà được quy định trong bảng 1.
Bảng 1: Hàm lượng kháng sinh, hóa dược tối đa cho phép trong
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà
Số TT
Tên kháng sinh, hóa dược
Hàm lượng tối đa cho phép (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gà thịt
Gà trứng
1
Amprolium
250
-
0
2
Axit Arsanilic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
3
BMD (Bacitracin Methylene-Disalicylate)
50
25
0
4
Bacitracin Zinc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
0
5
Chlotetracyline
50
-
0
6
Clopidol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5
7
Decoquinate
30
-
0
8
Lasalocid sodium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
9
Lincomycin
4
-
0
10
Monensin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
11
Narasin/Nicarbazin
72
-
5
12
Nitarsone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
13
Oxytetracyline
50
-
0
14
Roxarsone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
15
Salinomycin
60
-
0
16
Sulfadimethoxin
and Ormetoprim 5:3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
17
Tylosin phosphate
50
0
18
Virginiamycin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0
19
Zoalene
113,5
-
0
* Chỉ áp dụng đối với gà thịt
2.1.2. Vi sinh vật và độc tố nấm
mốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số vi khuẩn tối đa cho phép
trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà được quy định trong bảng 2.
Bảng 2: Tổng số vi khuẩn tối đa cho
phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà
Số TT
Loại vi khuẩn
Tổng số vi khuẩn (CFU/g) tối đa
cho phép
Gà con từ 1-28 ngày tuổi
Nhóm gà còn lại
1
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 x 106
2
Coliforms
1 x 102
1 x 102
3
E. coli (Escherichia coli)
không có
không có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Salmonella*
Không có
Không có
5
Staphylococcus aureus
1 x 102
1 x 102
6
Clostridium perfringens
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 x 105
* Không có trong 25g mẫu.
2.1.2.2. Độc tố nấm mốc.
Hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc
aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin trong thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh cho gà được quy định ở bảng 3.
Bảng 3: Quy định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin
B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà
Số TT
Loại độc tố
Hàm lượng aflatoxin tính theo
microgam/kg (ppb) tối đa cho phép
Gà con từ 1-28 ngày tuổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Aflatoxin B1
10
30
2
Tổng số các aflatoxin B1+B2+G1+G2
30
50
2.1.3. Kim loại nặng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4: Hàm lượng một số nguyên tố kim loại nặng tối đa cho
phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà
Số TT
Kim loại nặng
Hàm lượng tối đa cho phép (mg/kg)
1
Asen (As)
2,0
2
Cadimi (Cd)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Chì (Pb)
5,0
4
Thuỷ ngân (Hg)
0,05
2.2. Phương
pháp thử
2.2.1. Lấy mẫu.
Theo TCVN 4325: 2007 (ISO
06497:2002).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 6952: 2001 (ISO
14718:1998).
2.2.3. Phương pháp thử
Số TT
Loại kháng sinh dược liệu
Phương pháp
Xác định hàm lượng kháng sinh, hóa dược
1.
Amprolium
AOAC
961.24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Arsanilic
Acid
AOAC
954.17
3.
Bacitracin-MD
(BMD)
AOAC
993.29
4.
Bacitracin
Zinc
AOAC
982.44
5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC
995.09
6.
Clopidol
AOAC
974.45
7.
Decoquinate
AOAC
969.55
8.
Lasalocid
sodium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.
Lincomycin
AOAC
967.40
10.
Monensin
ISO
14183:2005
11.
Narasin
ISO
14183:2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nicarbazin
AOAC
956.11
13.
Nitasone
AOAC
970.86
14.
Oxytetracyline
AOAC
995.09
15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC
971.47
16.
Salinomycin
ISO
14183:2005
17.
Sulfadimethoxin
AOAC
970.88
18.
Tetracyline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.
Tylosin
AOAC
962.26
20.
Virginiamycin
Commisson
directive of 20 Dec.1983
21.
Zoalene
AOAC 961.26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22.
Tổng
số vi khuẩn hiếu khí
TCVN
5165-90
23.
Coliform
TCVN
4882: 2007 (ISO 40831: 2006)
24.
Escherichia coli
TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Salmonella
TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
26.
Staphylococci aureus
- TCVN 4830-1: 2005 (ISO 06888-1: 1999, Amd-1: 2003)
- TCVN 4830-2: 2005 (ISO 06888-2: 1999, Amd-1: 2003)
- TCVN 4830-3: 2005 (ISO 06888-3: 1999, Amd-1: 2003)
27.
Clostridium perfringens
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28.
Aflatoxin B1
TCVN 6953: 2001 (ISO 14718: 1998)
29.
Aflatoxin tổng số B1+B2+G1+G2
TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
Xác định hàm lượng kim loại nặng
30.
Asen (As)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31.
Cadimi (Cd)
TCVN 7603:2007 (AOAC 973.34)
32.
Chì (Pb)
TCVN 7602:2007 (AOAC 972.25)
33.
Thuỷ ngân (Hg)
TCVN 7604:2007 (AOAC 971.21)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Chứng
nhận hợp quy
3.1.1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
cho gà phải được chứng nhận hợp quy theo các quy định tại Quy chuẩn này.
3.1.2. Phương thức đánh giá, chứng
nhận hợp quy thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
3.2. Công
bố hợp quy
3.2.1. Tổ chức, cá nhân quy định tại
mục 1.2 của quy chuẩn này phải thực hiện công bố hợp quy và đăng ký công bố hợp
quy tại Sở Nông nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi Tổ chức, cá nhân đăng
ký sản xuất, kinh doanh.
3.2.1. Sản phẩm của các tổ chức, cá
nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà lưu thông trên thị
trường phải có dấu hợp quy được trình bày trực tiếp trên sản phẩm hàng hóa hoặc
trên bao bì, nhãn mác của sản phẩm hàng hóa ở vị trí dễ thấy, dễ đọc, đồng thời
được in trong tài liệu kỹ thuật kèm theo.
3.2.3. Hoạt động công bố hợp quy
phải đáp ứng các yêu cầu về công bố hợp quy do Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định.
3.3. Giám
sát, xử lý vi phạm
3.3.1. Cục Chăn nuôi, các Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức
kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo phân công, phân cấp của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Tổ
chức thực hiện
3.4.1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh
doanh thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đã nêu tại mục 1.2 có trách
nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.
3.4.2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn giao Cục Chăn nuôi phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực
hiện Quy chuẩn này.
3.4.3. Trong trường hợp các quy định
tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy
định tại văn bản mới do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.