TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6799 : 2001
(ISO 8615 : 1991)
VẬT CẤY GHÉP TRONG PHẪU THUẬT - CÁC CHI TIẾT ĐỊNH
VỊ DÙNG CHO ĐẦU XƯƠNG ĐÙI Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Implants
for surgery - Fixation divices fore use in the ends of the femur in adults
Lời nói đầu
TCVN 6799 : 2001 hoàn toàn tương
đương với ISO 8615 : 1991.
TCVN 6799 : 2001 do Ban Kỹ thuật
tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Implants
for surgery - Fixation divices fore use in the ends of the femur in adults
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định vật liệu,
kích thước, chất lượng bề mặt, bao gói và ghi nhãn của các vật cấy ghép kim
loại dùng để định vị các chỗ gãy và kết nối đầu trên và dưới xương đùi ở người
trưởng thành. Các loại chi tiết đó bao gồm:
a) đinh và vít được sử dụng độc
lập.
b) nẹp đinh và nẹp tấm có kết cấu
một chi tiết.
c) chi tiết định vị có kết cấu
nhiều chi tiết-có góc cố định hoặc góc điều chỉnh được.
d) chi tiết có kết cấu nhiều chi
tiết, có đinh hoặc vít trượt; có dụng cụ nén hoặc không có dụng cụ nén.
Chú thích 1- Hình 1 đến hình 7 minh
họa và ký hiệu các kích thước dùng để tham khảo.
2. Tiêu chuẩn
trích dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO general-purpose metric screw
threads - General plan.
ISO 272 : 1982 Then - Sản phẩm lục
giác - Chiều rộng ngang.
Fasteners - Hexagon products -
Widths across flats.
ISO 965-2 : 1980 Ren hệ mét công
dụng chung ISO - Dung sai - Phần 2: Giới hạn kích thước đối với bulông và đai
ốc công dụng chung - Chất lượng trung bình.
ISO general-purpose metric screw
threads - Tolerances - Part 2: Limits of sizes for general purpose bolt and nut
threads - Medium quality.
TCVN 6795-1 : 2001 (ISO 5832-1 :
1997) Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Vật liệu kim loại - Phần 1: Thép không gỉ
gia công áp lực.
ISO 5832-2 : 1997 Vật cấy ghép
trong phẫu thuật - Vật liệu kim loại - Phần 2: Titan không hợp kim.
Implants for surgery - Metallic
materials - Part 2: Unalloyed titanium.
ISO 5832-3 : 1997 Vật cấy ghép
trong phẫu thuật - Vật liệu kim loại - Phần 3: Hợp kim titan nhôm 6 - vanad 4
gia công áp lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Vật liệu
3.1. Các vật liệu kim loại
sử dụng phải phù hợp với ISO 5832 (phần 1 đến phần 8).
3.2. Bạc khóa và miếng đệm
phải được chế tạo từ chất dẻo. Các vật liệu này không được sử dụng cho các phần
khác của bất kỳ chi tiết nào.
Các chất dẻo phải tương hợp sinh
học và có độ bền tốt để tạo thành bạc khóa bền vững. Hiện nay chỉ có loại cao
phân tử (nilon 66) là phù hợp.
4. Dạng đinh và
vít định vị
Đinh và vít định vị được chia làm 3
dạng:
- Định dạng A có mặt cắt hình chữ
nhật.
- Định dạng B và vít định vị được
thiết kế để khi lắp vào không cần phải khoan cổ và đầu xương.
- Định dạng C và vít định vị được
thiết kế để lắp vào sau khi đã khoan đầu và cổ đùi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Kích thước
5.1. Yêu cầu chung
5.1.1. Các kích thước của nẹp,
đinh và vít định vị được ghi ở bảng 1.
5.1.2. Tên gọi các kích
thước được ghi trên hình vẽ từ 1 đến 7.
Kích thước quan trọng nhất cho nhà
phẫu thuật là chiều dài có ích của đinh và vít định vị.
5.2. Kích thước mặt cắt của đinh
dạng A, đinh dạng B và vít định vị.
5.2.1. Đinh dạng A có chiều
rộng lớn nhất là 16 mm, chiều dày lớn nhất là 6,5 mm (xem kích thước b và d
tương ứng với hình 1 và 2).
5.2.2. Vật cấy ghép dạng B:
chiều dài có ích của đinh hoặc vít định vị được vẽ trong hình 1 đến hình 7 có
thể giới hạn trong một đường tròn có đường kính là 13 mm.
Chú thích 3 - Đinh và vít định vị
dạng C chỉ được sử dụng ở chỗ khoan hoặc ở chỗ có xử lý cổ đùi trước khi phẫu
thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Chiều dài có ích của đinh
và vít định vị.
Khoảng chiều dài của đinh và vít
định vị là từ 50 đến 150 mm, phần tăng hợp lý giữa các chiều dài là 5 mm.
Bảng
1 - Cách biểu thị kích thước của nẹp, đinh và vít định vị
Loại chi tiết
(xem điều 5)
Nẹp
Dạng (dạng 3 gân) ở đó chiều dài
mũi đinh nhỏ hơn chiều dài có ích
Đinh các loại (dạng V) có chiều
dài mũi đinh bằng chiều dài có ích
Đinh mặt cắt chữ nhật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các nẹp đinh kết cấu một đoạn
- Đinh và vít định vị dùng độc
lập
- Các nẹp không trượt có góc định
vị và các vít có kết cấu nhiều phần
- Chiều dài có ích/số lỗ vít.
- Góc q, b giữa nẹp và đinh
hoặc vít định vị - đo bằng độ.
Kích thước mặt cắt của mũi đinh
Đường kính thân
Chiều dài mũi đinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài tổng
Đường kính ống dẫn
Kích thước mặt cắt mũi đinh
Chiều dài có ích
Chiều dài tổng
Đường kính ống dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài có ích
Chiều dài tổng
Đường kính ren
Đường kính thân
Chiều dài ren
Chiều dài có ích
Chiều dài tổng
Đường kính ống dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài có ích/số lỗ vít
Góc nhỏ nhất và lớn nhất, q giữa nẹp và đinh hoặc vít định vị, đo
bằng o
Đinh trượt và nẹp vít
Chiều dài trục tang
Chiều dài có ích/số lỗ vít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước mặt cắt của mũi đinh
Đường kích thân
Chiều dài mũi đinh
Chiều dài có ích
Kích thước mặt cắt mũi đinh
Đường kính thân
Chiều dài có ích
Đường kính ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài ren
Chiều dài có ích
Chú thích
1) Kích thước tuyến tính được đo
bằng milimét.
2) Thuật ngữ dùng trong bảng được
ghi trong hình đến hình 7.
3) Kích thước quan trọng nhất để
phẫu thuật là chiều dài có ích của đinh và vít định vị chữ nhỏ.
5.4. Ống dẫn đinh hoặc vít định
vị
5.4.1. Lỗ ống dẫn hiện nay
sử dụng một trong các kích thước sau:
a) đường kính danh nghĩa 2,80 mm
hoặc đường kính thực nhỏ nhất 2,80 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) đường kính danh nghĩa 2,00 mm
hoặc đường kính thực nhỏ nhất 2,00 mm.
Chú thích 4 - Lỗ có đường kính danh
nghĩa 2,80 mm là phù hợp để sử dụng cho dây dẫn có đường kính 2,50 mm.
Lỗ có đường kính danh nghĩa 2,20 mm
là phù hợp để sử dụng cho dây dẫn có đường kính 1,6 mm và 2,00 mm.
Lỗ có đường kính danh nghĩa 2,00 mm
là phù hợp để sử dụng cho dây dẫn có đường kính 1,5 mm.
5.4.2. Chiều dày nhỏ nhất
của thành ống dẫn đinh hoặc vít định vị được quy định trong bảng 2.
Bảng
2- Chiều dày nhỏ nhất của thành ống dẫn
Kích
thước tính bằng milimet
Vật
liệu của đinh và vít
Chiều
dày nhỏ nhất của thành ống dẫn đối với lỗ dẫn có đường kính thực nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
Thép không gỉ
Hợp kim đúc nền côban
Hợp kim gia công áp lực nền côban
Hợp kim gia công áp lực titan
1
0,79
0,79
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,79
0,79
1,29
5.5. Các đầu của đinh không
trượt và vít định vị
5.5.1. Chiều sâu rãnh cắt có
ích của ren vít để đưa vào tạo thành đầu đinh không được nhỏ hơn 8 mm.
5.5.2. Chiều dài có ren nhô
ra không quá 20 mm.
5.5.3. Các ren vít có rãnh
cắt dẫn vào và cho các ống lót ren vít dẫn ra là M6, M8 x 1, M7, M10 x 1 phù
hợp với ISO 261, cấp dung sai 6H/6g phù hợp với ISO 965-2.
5.6. Góc giữa nẹp đùi và đinh
hoặc vít định vị
5.6.1. Trong trường hợp các
nẹp trong đó không có điều kiện điều chỉnh góc giữa nẹp và đinh hoặc vít định
vị, thì góc giữa nẹp và đinh hoặc vít định vị sẽ không khác trị số danh nghĩa
do người sản xuất quy định là lớn hơn 2 o.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 5 - Trong cả hai trường
hợp, ứng suất sinh ra do cấy ghép là rất lớn ở rìa mép giữa đinh và nẹp, vì vậy
vùng này cần phải đặc biệt vững. Các phương pháp thử phải được coi trọng.
5.7. Các lỗ vít
Các lỗ vít phải phù hợp với TCVN
6798 : 2001 (ISO 5836) và TCVN 6797 : 2001 (ISO 9269).
Chú thích 6 - Kiểu lỗ tùy thuộc vào
loại vít xương và nẹp sử dụng.
5.8. Khe hở thân ống trượt và
đinh hoặc vít định vị.
5.8.1. Trong trường hợp các
đinh trượt và vít trượt cần làm sạch giữa mặt ngoài của đinh và vít định vị và
mặt trong của thân ống lót kể cả gia công bề mặt dụng cụ là quay kiểm tra hoặc
chuyển động trượt.
6. Các thành
phần phụ để lắp ráp các chi tiết định vị có kết cấu nhiều phần
6.1. Đai ốc và đầu bulông
6.1.1. Các ren vít của đai
ốc và bulông phải phù hợp với 5.5.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Bạc khóa và miếng đệm
Bạc khóa và miếng đệm được chế tạo
bằng chất dẻo (xem 3.2) và các ren vít phải phù hợp với điều 5.5.3.
Khi sử dụng đai ốc được làm khít
trong bạc khóa nilon, phải đảm bảo đai ốc được xiết chặt sao cho ren của đinh
hoặc vít nằm trong lớp bạc nilon.
Nếu như vì lý do nào đó mà đai ốc
rơi khỏi đinh hoặc vít trong khi thao tác thì cần loại bỏ và thay bằng một đai
ốc mới.
Các điều kiện tương tự được áp dụng
khi các bộ phận của đinh hoặc vít được kẹp chặt với bulông, có gắn với lớp khóa
đệm bằng chất dẻo đưa vào.
7. Hoàn thiện
bề mặt
Hoàn thiện bề mặt là làm sạch các
bavia, các vết xước và các khuyết tật khác nhìn thấy bằng mắt thường.
8. Bao gói
Bao gói phải phù hợp với ISO 6018 :
1987, các mép phải được kẹp chặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1. Ghi nhãn dụng cụ
Mỗi dụng cụ hoặc phần chính hoặc
dụng cụ nhiều chi tiết phải được ghi nhãn phù hợp với ISO 6018 : 1987 và với
yêu cầu cụ thể được ghi ở bảng 3 bao gồm kích thước của từng chi tiết.
9.2 Ghi mác gói hàng
Gói hàng được ghi mác phù hợp với
ISO 6018 : 1987; Việc ghi mác có quan hệ với kích thước được ghi ở bảng 3.
Một gói đơn hoặc biển gắn vào bao
gói có nội dung như sau:
a) cỡ kích các loại mũi khoan, clê,
tuốc nơ vít dẫn và tất cả những dụng cụ dự bị khác đảm bảo cho người sản xuất
sử dụng;
b) đường kính của dây dẫn và mũi
khoan bằng dây thép;
c) cỡ kích và các loại vít xương
được quy định trong ISO 5835 hoặc ISO 9268 mà dụng cụ được sử dụng;
d) giới thiệu các khử trùng và bảo
quản dụng cụ gồm quy trình chi tiết thích hợp và dụng cụ phục vụ cho các thiết
bị điều chỉnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- các chỉ dẫn và chú ý về kỹ thuật
cấy ghép chính xác nhằm giảm tới mức tối thiểu những rủi ro làm vỡ cổ xương đùi
(xem chú thích ở điều 5.2.2).
- đối với những đinh có mặt cắt chữ
nhật có (dạng A) của dụng cụ cần phải được nêu rõ:
Chỉ dẫn và chú ý về kỹ thuật cấy
ghép.
Bảng
3 - Yêu cầu ghi mác các chi tiết định vị và gói hàng
Chi
tiết hoặc thành phần chính
của
chi tiết nhiều bộ phận
Yêu
cầu ghi mác
Các
dụng cụ định vị có kết cấu 1 chi tiết
Cỡ
kích của đinh và nẹp và góc giữa đinh và nẹp phải phù hợp với điều 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước phù hợp với điều 8
Dụng
cụ định vị có kết cấu nhiều chi tiết
Nẹp:
Góc
định vị
Kích
thước phải phù hợp với điều 8
Góc
điều chỉnh
Trượt
Đinh
Không
trượt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vít
định vị
Không
trượt
Trượt

Chú thích - Xem chú thích điều 1.
Hình
1 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của nẹp đinh một chi tiết dùng
cho đầu trên xương đùi

Chú thích - Xem chú thích điều 1.
Hình
2 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của nẹp đinh một chi tiết dùng
cho đầu dưới xương đùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích - Xem chú thích điều 1.
Hình
3 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của đinh dùng độc lập

Chú thích - Xem chú thích điều 1.
Hình
4 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của vít định vị dùng độc lập

Chú thích - Xem chú thích điều 1.
Hình
5 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của nẹp xương có đinh hoặc vít
định vị có góc điều chỉnh hoặc góc cố định dùng ở đầu trên xương đùi

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Một số dạng nẹp xương và đinh
trượt hoặc vít không coi là vít nén.
2) Xem chú thích điều 1.
Hình
6 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của nẹp xương và đinh trượt hoặc
vít định vị dùng ở đầu trên xương đùi

Chú thích - Xem chú thích điều 1.
Hình
7 - Giới thiệu chung và tên gọi các kích thước của nẹp xương và đinh trượt hoặc
vít dùng cho đầu dưới xương đùi.