|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 04/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2025
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ
TOÁN CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI VÀ ĐÊ ĐIỀU
Căn cứ Nghị
định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị
định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi;
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức dự toán chuyên
ngành xây dựng công trình thuỷ lợi và đê điều.
Điều
1.
Ban hành kèm theo Thông tư này định mức dự toán chuyên
ngành xây dựng công trình thuỷ lợi và đê điều.
Điều
2.
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
Điều
3.
Điều khoản chuyển tiếp
Việc chuyển
tiếp áp dụng định mức dự toán ban hành tại Thông tư này thực hiện theo quy định
tại khoản 8 Điều 44 của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều
4.
Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định
và quản lý chi phí của các dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng và các văn bản sửa đổi, thay thế (nếu có) chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng: Quốc hội; Chính phủ; Chủ tịch nước;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ;
- Sở Xây dựng; Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VP; TL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Hoàng Hiệp
|
PHỤ LỤC:
ĐINH MỨC DỰ
TOÁN CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI VÀ ĐÊ ĐIỀU
(Kèm
theo Thông tư số 04/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC
1.
Nội dung định mức
a. Định mức
dự toán chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi và đê điều (Định mức) quy
định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành
một đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc tư vấn từ khi chuẩn bị đến khi kết
thúc công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu
cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng
quy trình, quy phạm kỹ thuật).
b. Định mức
bao gồm: Mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp
dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần
công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn
thành công tác xây dựng hoặc tư vấn theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công
và biện pháp thi công cụ thể.
- Bảng các
hao phí định mức gồm:
+ Mức hao
phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc
các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy
thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc tư vấn.
Mức hao phí
vật liệu xây dựng trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công;
riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức
hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật
liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu
chính.
+ Mức hao
phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công
nhân phục vụ, kỹ sư, kỹ sư chính cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng
công tác xây dựng, tư vấn từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc. Mức hao phí lao
động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, kỹ sư; cấp bậc này là
cấp bậc bình quân của các công nhân, kỹ sư trực tiếp và công nhân, kỹ sư phục
vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc tư vấn.
+ Mức hao
phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy trực tiếp thực hiện công
tác thi công công trình hoặc tư vấn, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc tư vấn. Mức hao phí máy trực
tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ
được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp.
2.
Kết cấu tập định mức
Tập định mức
bao gồm 10 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như
sau:
|
Chương
I
|
Công
tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
|
|
Chương
II
|
Công
tác thi công đất, đá, cát
|
|
Chương
III
|
Công
tác khoan, phụt vữa, đóng cọc
|
|
Chương
IV
|
Công
tác xây gạch, đá
|
|
Chương
V
|
Công
tác thi công kết cấu bê tông
|
|
Chương
VI
|
Công
tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
Chương
VII
|
Công
tác sản xuất, lắp dựng kết cấu sắt, thép
|
|
Chương
VIII
|
Công
tác khảo sát, thí nghiệm và kiểm định
|
|
Chương
IX
|
Công
tác tư vấn
|
|
Chương
X
|
Công
tác khác
|
3.
Hướng dẫn áp dụng định mức
- Ngoài
thuyết minh áp dụng nêu trên, trong các chương của định mức còn có phần thuyết
minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Căn cứ vào
yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây
dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù
hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
- Định mức
dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng
trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.
CHƯƠNG I
CÔNG TÁC
CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
TLA.10000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY
TLA.11000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY BẰNG THỦ CÔNG
TLA.11100 CÔNG
TÁC PHÁT QUANG MÁI ĐÊ
Thành phần công
việc:
- Chuẩn bị,
vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc. Chặt nhổ gốc cây, cỏ dại mọc trên mái đê,
thân đê và chân đê.
- Cưa chặt
thân cây, cành, ngọn thành từng khúc, gom cỏ dại, thân cây dại đến vị trí quy
định (cự ly gom bình quân là 50m).
- Đào bỏ gốc
cây, rễ cây thân gỗ, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành
từng loại trong phạm vi 50m để vận chuyển, lấp, san lấp lại hố đào mái đê đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/100 m2
|
Mã hiệu
|
Thành phần công việc
|
Số lượng
|
|
TLA.1111
|
Phát
quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo … ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng
xen lẫn cây cao < 1m, cây con có đường kính < 5cm.
|
0,52
|
|
TLA.1112
|
Phát
quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≤ 70% diện tích, cây cao hơn 1m.
Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính = 5cm và một vài bụi dứa.
|
0,77
|
|
TLA.1113
|
Phát
quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây cao hơn 1m.
Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính > 5cm, có nhiều bụi dứa.
|
0,99
|
|
|
1
|
TLA.12000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY BẰNG MÁY
TLA.12100 ĐÀO
GỐC CÂY BẰNG XÁNG CẠP
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị máy
móc đến nơi làm việc, mặt bằng thi công, đào gốc cây cả rễ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gốc dừa
|
Bụi tre
|
|
TLA.1211
|
Đào gốc dừa nước, bụi tre
|
Máy
thi công:
Xáng
cạp có dung tích gàu 0,65m3
|
ca
|
0,04
|
0,13
|
|
|
1
|
2
|
Đơn vị tính: gốc cây
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gốc cây, đường kính gốc (cm)
|
|
20-30
|
>30- 40
|
>40- 50
|
>50- 60
|
>60
|
|
TLA.1211
|
Đào gốc cây bằng xáng cạp
|
Máy
thi công:
Xáng
cạp có dung tích gàu 0,65m3
|
ca
|
0,015
|
0,02
|
0,03
|
0,07
|
0,13
|
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
- Định mức
tính cho các hiện trường có các gốc dừa nước kết thành từng mảng hoặc các bụi
tre, hiện trường có các cây có tán, rễ ăn sâu rộng như mít, xoài, nhãn, dừa ăn
trái…
- Định mức
đào gốc cây, bụi cây tính với loại xáng cạp có dung tích gàu 0,65m3 và
áp dụng chung cho tất cả các loại khác. Đường kính gốc cây đo cách mặt đất
30cm.
- Định mức
chưa tính đến công tác đắp hoàn thiện bờ kênh; công tác bảo đảm an toàn giao
thông thủy cho các phương tiện lưu thông trên kênh.
TLA.20000
CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLA.21000
PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
TLA.21100 PHÁ
DỠ KÈ CŨ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ. Dùng xà beng, búa phá kết cấu công trình cũ theo đúng yêu cầu kỹ thuật
quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo
an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác
của công trình.
- Phân loại
vật liệu, vận chuyển và xếp thành đống theo từng loại đúng nơi quy định hoặc
xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Thu dọn
hiện trường sau khi phá dỡ.
Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Loại kết cấu
|
|
Đá lát khan
|
Gạch, đá xây
|
Bê tông định hình lắp ghép
|
Bê tông đổ tại chỗ không cốt thép
|
Bê tông đổ tại chỗ có cốt thép
|
|
TLA.211
|
Phá dỡ kè cũ
|
1,51
|
1,66
|
2,05
|
3,57
|
4,98
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
Ghi chú: Nếu phá dỡ
kết cấu bê tông cốt thép, không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng
máy khoan cầm tay thì áp dụng định mức của Bộ Xây dựng.
TLA.21200 PHÁ
DỠ CÔNG TRÌNH CŨ TRONG THÂN ĐÊ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ. Dùng xà beng, búa phá kết cấu công trình cũ theo đúng yêu cầu kỹ thuật
quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo
an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác
của công trình;
- Phân loại
vật liệu, vận chuyển và xếp thành đống theo từng loại đúng nơi quy định hoặc
xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Thu dọn
hiện trường sau khi phá dỡ.
- Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Loại kết cấu
|
|
Gạch đá xây
|
Bê tông không cốt thép
|
Bê tông có cốt thép
|
|
TLA.212
|
Phá
dỡ công trình cũ trong thân đê
|
2,03
|
4,23
|
6,09
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Ghi chú: Nếu phá dỡ
kết cấu bê tông cốt thép, không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng
máy khoan cầm tay thì áp dụng định mức của Bộ Xây dựng.
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC THI
CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYẾT MINH
Định mức
công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn
chỉnh theo quy định.
- Công tác
đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng
thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Chỉ thực hiện đào, đắp đất, đá, cát
bằng thủ công khi không thể thực hiện được bằng máy.
- Định mức
đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại
nơi đào.
- Định mức
đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại
nơi đào.
- Định mức
đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại
nơi đắp.
- Đào đất để
đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần
đào để đắp tại Bảng 2.1. Những trường hợp đặc thù sẽ có hướng dẫn riêng tại
từng định mức.
- Đắp đất,
đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi
khác đã chuyển đến).
- Đào đất,
đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá đổ lên phương
tiện vận chuyển.
- Chiều rộng
đào trong định mức công tác xây dựng là chiều rộng trung bình của đáy và miệng
hố đào.
- Đào xúc
đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất
cấp I.
- Định mức
công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn
chỉnh theo quy định.
- Phân cấp
đất cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất áp dụng theo bảng phân cấp đất dùng
cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất tại tập Định mức dự toán xây dựng công
trình đã được Bộ xây dựng ban hành.
- Phân cấp
đá dùng cho máy đào theo TCVN 11676-2016.
Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ
ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
|
Hệ số đầm nén, dung trọng đất
|
Hệ số
|
|
K
= 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3
|
1,07
|
|
K
= 0,90; γ ≤ 1,75T/m3
|
1,10
|
|
K
= 0,95; γ ≤ 1,80T/m3
|
1,13
|
|
K
= 0,98; γ > 1,80T/m3
|
1,16
|
TLB.
10000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ, CÁT
TLB.11000
ĐÀO ĐẤT, ĐÁ CÁT BẰNG THỦ CÔNG ĐÀO ĐẤT DUY TU BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.11100
ĐÀO CHÂN KHAY, RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO MẶT ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
đào chân khay, đào rãnh thoát nước, san đầm đáy chân khay, rãnh, xúc đất đổ
đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn
thiện chân khay, rãnh thoát nước sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: công/1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
|
|
Đào chân
khay, rãnh thoát nước/ Chiều sâu đào
|
Nhân công 3/7
|
|
|
|
|
|
TLB.1111
|
≤ 15cm
|
0,77
|
0,96
|
1,39
|
1,59
|
|
TLB.1112
|
≤ 30cm
|
0,7
|
0,87
|
1,27
|
1,46
|
|
TLB.1113
|
> 30cm
|
0,64
|
0,8
|
1,17
|
1,34
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLB.11140
NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC GIẾNG GIẢM ÁP
Thành phần
công việc:
Vét rãnh
dọc, thoát nước, gom rác, đất, vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1 m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.1114
|
Nạo
vét rãnh thoát nước giếng giảm áp
|
Nhân công 3/7
|
công
|
0,035
|
|
|
1
|
TLB.11150
NẠO VÉT TẦNG LỌC CŨ GIẾNG GIẢM ÁP
Thành phần
công việc:
Đào, xúc đổ
đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.1115
|
Nạo
vét tầng lọc cũ giếng giảm áp
|
Nhân công 3/7
|
công
|
1,95
|
|
|
1
|
TLB.11200
ĐÀO ĐẤT TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLB.11210
BÓC LỚP ĐẤT PHONG HÓA
Thành phần
công việc:
Đào, xúc đất
đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.1121
|
Bóc lớp đất phong hóa
|
0,45
|
0,62
|
0,78
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.11220 BẠT
MÁI KÈ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường thi công, lên ga, cắm tuyến, đóng cọc đánh dấu;
- Đào, bạt,
sửa mái theo đúng thiết kế;
- Vận chuyển
đất thừa đổ đi trong phạm vi 10m hay đổ lên phương tiện vận chuyển;
- Thu dọn
hiện trường sau thi công. Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.1122
|
Bạt mái kè
|
0,49
|
0,68
|
0,91
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.11300
VẬN CHUYỂN BÙN ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG, TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLB.11320 VẬN
CHUYỂN ĐẤT SÉT LUYỆN 10M TIẾP THEO
Thành phần
công việc:
Vận chuyển
đất sét luyện trong phạm vi 10 m bằng thủ công.
Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Số lượng
|
|
TLB.11320
|
Vận
chuyển đất sét luyện 10m tiếp theo
|
0,035
|
TLB.12000
ĐÀO ĐẤT, ĐÁ CÁT BẰNG MÁY
TLB.12200
ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN
Hướng dẫn áp
dụng:
Định mức dự
toán công tác đào, nạo vét kênh mương, san lấp mặt bằng công trình thuỷ lợi
bằng tàu hút bùn (định mức tàu hút bùn) được tính cho một đơn vị khối lượng (1m3 đào, nạo
vét, san lấp mặt bằng). Khối lượng đào, nạo vét kênh mương được đo tại nơi đào;
khối lượng san lấp mặt bằng được đo tại nơi đắp.
Định mức tàu
hút bùn chưa tính chi phí cho công tác bảo đảm an toàn giao thông thủy (các
phương tiện lưu thông trên kênh, rạch) và các chi phí san gạt, hoàn thiện mặt
bằng sau khi san lấp.
Định mức tàu
hút bùn được lập cho các loại tàu đang sử dụng phổ biến trong công tác đào, nạo
vét kênh mương, san lấp mặt bằng công trình thuỷ lợi trong điều kiện thi công
bình thường (điều kiện chuẩn) theo tính năng kỹ thuật của tàu như: Công suất,
chiều sâu nạo vét, chiều cao xả và chiều dài xả (xem bảng 1)
Bảng 1: Điều kiện thi công của tàu hút bùn (điều
kiện chuẩn)
|
Loại tàu (CV)
|
Chiều sâu đào, nạo vét tối đa (m)
|
Chiều cao xả Hc (m)
|
Chiều dài xả Lc (m)
|
|
HB100 CV
|
2,0
|
1,4
|
≤ 50
|
|
HB150 CV
|
3,5
|
1,4
|
≤ 100
|
|
HB300 CV
|
4,5
|
1,4
|
≤ 100
|
|
Beaver 600 CV
|
8,0
|
4,0
|
≤ 200
|
|
HF900 CV
|
8,0
|
1,0
|
≤ 150
|
- Chiều sâu
đào (nạo vét) tối đa là chiều sâu tính từ mặt nước đến lớp đào sâu nhất;
- Chiều cao
xả H: Là chiều cao tính từ mặt nước đến tâm của miệng ống xả;
- Chiều dài
xả L: Là khoảng cách tính từ trung tâm khoang đào đến nơi đổ đất (đo theo đường
ống xả bao gồm cả ống sông và ống bờ).
Trường hợp
thi công khác với các điều kiện quy định ở Bảng 1 thì các thành phần hao phí
trong định mức được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
1. Khi chiều
cao xả lớn hơn điều kiện chuẩn (quy định ở Bảng 1) thì hao phí nhân công, máy
thi công được nhân với hệ số KH.
a. Với tàu
hút bùn HB:

b. Với tàu
hút bùn Beaver:

Trong đó:
- x là khoảng
chiều cao tăng thêm so với điều kiện chuẩn (m);
- Htt là chiều cao
ống xả thực tế tại hiện trường (m);
- Hc là chiều cao
ống xả chuẩn (m).
2. Khi chiều
dài ống xả lớn hơn điều kiện chuẩn (quy định ở Bảng 1) thì hao phí nhân công,
máy thi công được nhân với hệ số KL.
a. Với tàu
hút bùn HB:

b. Với tàu
hút bùn Beaver:

Trong đó:
- y là đoạn
chiều dài tăng thêm so với điều kiện chuẩn (m);
- Ltt là
chiều dài ống xả thực tế tại hiện trường (m);
- Lc là
chiều dài ống xả chuẩn (m);
- a: Hệ số
ứng với đường đặc tính năng suất của tàu hút bùn Beaver 600 (tra bảng 2).
Bảng 2. Bảng tra hệ số a của tàu hút bùn Beaver
600
|
Cấp đất
|
Chiều dài ống xả thực tế (m)
|
Hệ số a tàu hút bùn Beaver
600
|
|
I
|
>200-3150
|
0,0050
|
|
>3150-4500
|
0,0051
|
|
II
|
>200-1700
|
0,0050
|
|
>1700-2500
|
0,0080
|
|
III
|
>200-1000
|
0,0065
|
|
>1000-1700
|
0,0110
|
|
IV
|
>200-600
|
0,0080
|
|
>600-1000
|
0,0160
|
|
V
|
>200-500
|
0,0270
|
|
>500-700
|
0,0300
|
3. Khi đào,
nạo vét ở những vùng có nhiều cây cối và rễ cây cuốn lưỡi phay thì hao phí nhân
công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1 (tính cho khối lượng đất có nhiều
cây cối và rễ cây với lớp đất ≤ 1,2m).
4. Khi đào,
nạo vét ở những khu vực có biên độ thủy triều dao động lớn hơn 1,5 m, hai bên
bờ kênh mương có sình lầy, nơi có lũ mùa (nước lớn) ... công tác làm neo tàu
khó khăn, thường bị nhổ neo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,25.
5. Khi đào,
nạo vét ở khu vực mà hai bên bờ kênh mương có nhà cửa, vườn tược v.v... hoặc có
chướng ngại vật yêu cầu độ lưu không ống bờ > 25m thì cứ thêm 25m ống
bờ, hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,25.
6. Hiện
trường có cao trình mặt đất đào cao hơn mặt nước từ 1,5 m trở lên, hao phí nhân
công, máy thi công được nhân với hệ số 1,03 cho phần khối lượng từ 1,5m trở
lên.
7. Khi bề
rộng đáy kênh ≤ 8m thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số
1,05.
8. Khi sử
dụng tàu hút bùn để hút cát (ở sông, hồ...) san lấp mặt bằng công trình thì hao
phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.
Nếu trong
một hiện trường thi công bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ
số.
Phân cấp đất
dùng cho công tác đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn theo bảng dưới đây:
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT DÙNG CHO CÔNG TÁC ĐÀO,
NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN
|
Cấp đất
|
Loại đất
|
Phương pháp nhận biết
|
|
|
I
|
Gồm 1
trong các loại đất sau:
- Đất cát
hạt mịn có xen lẫn các hạt bụi, hạt sét, mùn… có kết cấu rời rạc. Có độ rỗng
ε > 1,0
- Đất cát
hạt nhỏ có xen lẫn cát mịn, các hạt bụi, hạt sét., có kết cấu rời rạc. Có độ
rỗng ε > 1,0
- Đất phù
sa mới bồi lắng, lắng. Có độ sệt B > 1
- Bùn
lỏng ở trạng thái chảy có độ sệt B > 1
|
Dùng xô có thể xúc được dễ dàng
|
|
|
|
|
|
II
|
Gồm 1
trong các loại đất sau:
- Đất cát
hạt vừa và nhỏ có xen lẫn hạt bụi và hạt sét… ở trạng thái xốp. Có độ rỗng
trong khoảng: 0,8< ε ≤ 1,0
- Đất thịt
pha cát xen lẫn hạt bụi, hạt sét…, ở trạng thái dẻo chảy. Có độ sệt B trong khoảng:
0,75< B ≤ 1.
- Đất
thịt pha sét xen lẫn cát mịn, mùn…, ở trạng thái dẻo chảy; có độ sệt B trong khoảng:
0,75< B≤ 1.
- Đất sét
có xen lẫn hạt cát, hạt bụi…, ở trạng thái dẻo chảy. Có độ sệt B > 1.
- Đất phù
sa bồi lắng, lắng đọng có độ sệt B trong khoảng: 0,75< B≤ 1.
-
Than bùn dạng non ở trạng thái xốp.
|
Dùng xẻng ấn mạnh tay có thể xúc được
|
|
|
|
|
|
III
|
Gồm
1 trong các loại đất sau:
-
Đất thịt pha cát xen lẫn hạt sét…, ở trạng thái tương đối chặt. Có độ sệt B
trong khoảng: 0,5< B≤ 0,75.
-
Đất thịt pha sét xen lẫn hạt cát…., ở trạng thái dẻo mềm. Có độ sệt B trong khoảng:
0,5< B≤ 0,75.
-
Đất bồi lắng, lắng đọng có độ sệt B trong khoảng: 0,5< B ≤ 0,75.
|
Dùng xẻng đạp mạnh mới xúc được
|
|
|
|
|
|
IV
|
Gồm
1 trong các loại đất sau:
-
Đất thịt pha sét xen lẫn hạt bụi, hạt cát…, ở trạng thái dẻo cứng. Có độ sệt
B trong khoảng: 0,25< B≤ 0,5.
-
Đất sét có xen lẫn các hạt bụi, hạt cát…ở trạng thái dẻo cứng; có độ sệt B
trong khoảng: 0,25< B≤ 0,5.
-
Đất cát xen lẫn sạn sỏi nhỏ và hạt bụi (tỷ lệ sạn sỏi chiếm khoảng 10 - 25%)
... ở trạng thái chặt; có độ rỗng ε < 0,55.
-
Đất có lẫn vỏ sò, vỏ hến, sỏi sạn… chiếm khoảng từ 10 - 30%, ở trạng thái
chặt.
|
Dùng cuốc bàn có thể cuốc được
|
|
|
|
|
V
|
Gồm
1 trong các loại đất sau:
-
Đất sét pha thịt ở trạng thái nửa rắn, có độ sệt B≤0,25.
-
Đất sét pha lẫn các hạt sạn, sỏi nhỏ (tỷ lệ sạn sỏi chiếm khoảng 10 - 25%)
xen lẫn hạt bụi, hạt cát… ở trạng thái nửa rắn, có độ sệt B≤ 0,25.
-
Đất có lẫn vỏ sò, vỏ hến … (lượng vỏ sò, vỏ hến… chiếm khoảng 60%).
|
Dùng cuốc chim có thể đào được từng
cục nhỏ
|
|
|
|
|
|
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí đào, nạo vét;
- Di chuyển
máy móc thiết bị trong phạm vi công trường; lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị,
lắp đặt đường ống từ nơi đào, nạo vét đến nơi đổ đất;
- Đào nạo,
vét kênh mương và vận chuyển đến vị trí đổ theo thiết kế (hoặc hút cát, vận
chuyển đến nơi san lấp mặt bằng);
- Đảm bảo an
toàn trong quá trình thi công tại công trường;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
TLB.12210
ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HB ≤100 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
|
TLB.1221
|
Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu
hút bùn HB ≤ 100 CV
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
1,120
|
1,330
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Tàu
hút bùn HB 100 CV
|
ca
|
0,650
|
0,730
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
TLB.12220
ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HB ≤150 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1222
|
Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu
hút bùn HB ≤ 150 CV
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,660
|
0,720
|
0,840
|
1,150
|
1,73
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu
hút bùn HB 150 CV
|
ca
|
0,243
|
0,274
|
0,308
|
0,421
|
0,636
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12230
ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HB ≤300 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1223
|
Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu
hút bùn HB ≤ 300 CV
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,410
|
0,460
|
0,530
|
0,720
|
0,910
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu
hút bùn HB 300 CV
|
ca
|
0,152
|
0,170
|
0,193
|
0,263
|
0,333
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12240
ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN BEAVER ≤600 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1224
|
Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu
hút bùn Beaver ≤ 600 CV
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,270
|
0,280
|
0,290
|
0,310
|
0,340
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu
hút bùn Beaver 600 CV
|
ca
|
0,059
|
0,061
|
0,063
|
0,068
|
0,075
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12250
ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HF ≤900 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1225
|
Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu
hút bùn HF ≤ 900 CV
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,210
|
0,240
|
0,280
|
0,300
|
0,330
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu
hút bùn HF 900 CV
|
ca
|
0,057
|
0,065
|
0,078
|
0,106
|
0,155
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12300
ĐÀO ĐÁ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO
TLB.12310
ĐÀO ĐÁ CẤP IV MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO 0,8M3
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
đào phá đá cấp IV bằng máy đào 0,8m3; trung chuyển đá đã đào để tạo
mặt bằng thi công; bạt mái taluy, sửa đáy móng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên
khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng /Chiều rộng móng
|
|
≤6m
|
≤10m
|
≤20m
|
>20m
|
|
TLB.1231
|
Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 0,8m3
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,0542
|
0,0292
|
0,0200
|
0,0182
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
đào 0,8m3
|
ca
|
0,0223
|
0,0213
|
0,0197
|
0,0186
|
|
Máy
ủi 110cv
|
ca
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0035
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLB.12320
ĐÀO ĐÁ CẤP IV MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO 1,25M3
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
đào phá đá cấp IV bằng máy đào 1,25m3; trung chuyển đá đã đào để tạo
mặt bằng thi công; bạt mái taluy, sửa đáy móng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên
khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng /Chiều rộng móng
|
|
≤6m
|
≤10m
|
≤20m
|
>20m
|
|
TLB.1232
|
Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
0,0542
|
0,0292
|
0,0200
|
0,0182
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào
1,25m3
|
ca
|
0,0213
|
0,0203
|
0,0188
|
0,0177
|
|
Máy ủi
110cv
|
ca
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0035
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLB.12330
ĐÀO ĐÁ CẤP IV MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO 1,6M3
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị, đào
phá đá cấp IV bằng máy đào 1,6m3; trung chuyển đá đã đào để tạo mặt
bằng thi công; bạt mái taluy, sửa đáy móng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên
khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng /Chiều rộng móng
|
|
≤6m
|
≤10m
|
≤20m
|
>20m
|
|
TLB.1233
|
Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy
đào 1,6m3
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,0542
|
0,0292
|
0,0200
|
0,0182
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
đào 1,6m3
|
ca
|
0,0170
|
0,0162
|
0,0150
|
0,0142
|
|
Máy
ủi 110cv
|
ca
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0035
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLB.12400
NẠO VÉT LÀM BẰNG ĐÁY HỐ MÓNG CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLB.12410
CÔNG TÁC NẠO VÉT LÀM BẰNG ĐÁY HỐ MÓNG CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc, phương tiện, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường;
- Nạo vét,
hoàn thiện làm bằng hố móng bằng tàu hút 50CV (chiều dày lớp nạo vét ≤0,4m);
- Hút làm
bằng đáy hố móng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.1241
|
Công tác nạo vét làm bằng đáy hố móng
cống xà lan di động
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,078
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Tàu
hút 50CV
|
ca
|
0,0078
|
|
Giàn
hút làm bằng hố móng
|
ca
|
0,262
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLB.20000
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
TLB.21000
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
TLB.21100
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.21110
ĐẮP ĐẤT LỀ ĐƯỜNG CẢI TẠO MẶT ĐÊ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Dãy cỏ, bóc
đất hữu cơ, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển
trong phạm vi 30m để vận chuyển. Đắp lề đường bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi
đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, xăm, vằm và đầm đất đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật. Hoàn thiện công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dung trọng T/m3
|
|
γ ≤ 1,45
|
γ ≤ 1,50
|
γ ≤ 1,55
|
γ ≤ 1,60
|
|
TLB.2111
|
Đắp đất lề đường cải
tạo mặt đê
|
Nhân công 3/7
|
công
|
0,57
|
0,68
|
0,74
|
0,81
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLB.21120
CÔNG TÁC ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT TẠO MÁI BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu trong phạm vi 30m. Xác định vị trí đắp bao tải đất, cát. Xúc
đất đổ vào bao tải (khoảng 70% bao). Đắp bao tải đất, cát xuống đúng vị trí quy
định. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2112
|
Đắp bao tải đất, cát tạo mái bằng thủ
công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Bao
tải dứa loại PP (1mx0,6m)
|
cái
|
24
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
1,26
|
|
Vận
chuyển tiếp 10m
|
công
|
0,034
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa bao gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất,
cát rời cần tập kết xác định theo thiết kế;
- Nếu cự ly
vận chuyển đắp bao tải xa hơn cự ly vận chuyển quy định trong thành phần công
việc thì áp dụng nhân công vận chuyển tiếp 10m.
TLB.21130
KÈ ĐÁ CHÂN KHAY ĐỂ RẢI CẤP PHỐI MẶT ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
xếp đá đào chân khay, chèn đá ba, đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật
liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2113
|
Kè đá chân khay để rải cấp phối mặt đê
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Đá
hộc, đá ba
|
m3
|
1,2
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,41
|
|
|
1
|
TLB.21140
CÔNG TÁC TU SỬA KÈ ĐÁ BỊ BONG XÔ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công và vật liệu trong phạm vi 100m. Tháo dỡ
đá lát cũ, sửa lại lớp lọc. Xếp đá, chèn chêm, lát mái bằng đá hộc. Hoàn thiện
mái kè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2114
|
Tu sửa kè đá bị bong xô
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
1,22
|
|
Đá
dăm chèn (4x6)
|
m3
|
0,062
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
3,33
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Đối với kè
sông đá hộc tận dụng (ít nhất) là 65% trở lên; Đối với kè biển đá hộc tận dụng
(ít nhất) là 50% trở lên.
- Định mức
chưa bao gồm hao phí vật liệu đất thịt, vải lọc. Hao phí các vật liệu này xác
định theo thực tế thi công
TLB.21200
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLB.21210
CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ BẰNG ĐẤT ƯỚT
Yêu cầu công
việc:
- Đảm bảo
đúng thiết kế kích thước mặt cắt, độ cao, độ đông đặc;
- Nếu đắp
đất ướt thì phải quật mạnh tay để hòn nọ gắn chặt vào hòn kia và không có lỗ
hổng.
Thành phần
công việc:
- Đổ đất từ
phương tiện vận chuyển ra, san, xăm, hoặc quật mạnh tay;
- Hoàn thiện
công trình, sửa vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.2121
|
Đắp đê bằng đất ướt
|
0,65
|
0,82
|
1,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Định mức
tính toán trong điều kiện bãi lấy đất không có nước hoặc có nước nhưng độ sâu ≤
15cm. Nếu nước sâu quá 15cm, không có biện pháp khắc phục mà phải đào mò thì
định mức được nhân với hệ số sau đây (không kể công vận chuyển tiếp):
0,15m < h
sâu < 0,5m Hệ số 1,5
0,5m < h
sâu < 1m Hệ số 2,0
1,00m < h
sâu Hệ số 2,5
Các hệ số
trên chỉ áp dụng cho đất cấp I và đất cấp II.
TLB.21220
CÔNG TÁC ĐẮP TÔN CAO ĐÊ, ĐẮP CHẠCH TRÊN ĐÊ BẰNG ĐẤT ƯỚT
Yêu cầu công
việc:
- Đất phải
được xăm nhỏ không được kê ba chồng đống, nếu đất quá ướt thì phải quật mạnh
tay để lớp sau bám chặt lớp trước.
Thành phần
công việc:
- Đánh xờm
mặt đê cũ, đào, xúc đất đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận
chuyển đến nơi đắp;
- Đổ đất từ
phương tiện vận chuyển ra, san, xăm, hoặc quật mạnh tay;
- Hoàn thiện
công trình, sửa vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.2122
|
Tôn cao đê, đắp chạch trên đê bằng đất
ướt
|
0,65
|
0,82
|
1,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Nếu bãi đất
ngập nước có độ sâu > 15cm thì áp dụng hệ số điều chỉnh như công tác đắp đê
bằng đất ướt.
TLB.21230
CÔNG TÁC ĐẮP ÁP TRÚC ĐÊ BẰNG ĐẤT ƯỚT
Yêu cầu công
việc: Đất phải được xăm nhỏ, nếu đất ướt quá thì phải quật mạnh tay để lớp sau
bám chặt lớp trước.
Thành phần
công việc:
- Bạt mái
cỏ, dật cấp, mang cỏ đất ra ngoài nơi đắp;
- Đào, xúc
đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi đắp;
- Đổ từ
phương tiện vận chuyển ra san, xăm hoặc quật mạnh tay;
- Hoàn thiện
công trình, sửa vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.2123
|
Đắp áp trúc đê bằng đất ướt
|
0,71
|
0,93
|
1,05
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Trường hợp
bãi lấy đất có nước độ sâu >15cm thì áp dụng hệ số điều chỉnh như ở công tác
đắp đê bằng đất ướt.
TLB.21240
CÔNG TÁC LÀM ĐẤT SÉT LUYỆN
Thành phần
công việc:
- Tìm, đào
đất sét, vận chuyển đất trong phạm vi 10m;
- Xăm đất,
luyện nhuyễn đất;
- Đắp vỗ
theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công
3,0/7
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Số lượng
|
|
TLB.2124
|
Làm và đắp đất sét luyện
|
4,57
|
|
|
1
|
TLB.21300
CÔNG TÁC RẢI ĐÁ DĂM LÓT THI CÔNG KÈ
TLB.21310
RẢI ĐÁ DĂM LÓT THI CÔNG KÈ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường, xác định vị trí, lên ga cắm tuyến;
- Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m. Rải đá dăm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2131
|
Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ
công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Đá
dăm lót
|
m³
|
1,10
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
0,81
|
|
|
1
|
TLB.21400
CÔNG TÁC ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
TLB.21410
ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT BẰNG THỦ CÔNG Ở TRÊN CẠN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu; xúc đất, cát đã tập kết sẵn tại nơi đắp đổ vào bao tải (khoảng
70% thể tích bao). Vận chuyển bao tải đất, cát trong phạm vi 30m;
- Đắp bao
tải đất, cát theo đúng thiết kế; hoàn chỉnh khối đắp theo đúng yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đắp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đắp bờ bao, bờ chống tràn
|
Đắp kết cấu tường đứng
|
|
TLB.2141
|
Đắp bao tải đất, cát bằng thủ công ở
trên cạn
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Bao
tải loại 0,5x0,7x0,15
|
cái
|
35
|
35
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,275
|
1,169
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa bao gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất,
cát rời cần tập kết xác định theo thiết kế;
- Khi đắp
trên mái nghiêng hoặc đắp ở độ cao trên 3m (tính từ mặt bằng đắp) thì hao phí
nhân công trong định mức được nhân với hệ số 1,1.
TLB.21420
ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT BẰNG THỦ CÔNG Ở DƯỚI NƯỚC
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu; xúc đất, cát đã tập kết sẵn tại nơi đắp đổ vào bao tải (khoảng
70% thể tích bao). Vận chuyển bao tải đất, cát trong phạm vi 30m;
- Đắp bao
tải đất, cát theo đúng thiết kế; hoàn chỉnh khối đắp theo đúng yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đắp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đắp đê quây, bờ bao, bờ chống tràn
|
Đắp kết cấu tường đứng
|
|
TLB.2142
|
Đắp bao tải đất, cát bằng thủ công ở
dưới nước
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Bao
tải loại 0,5x0,7x0,15
|
cái
|
35
|
35
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,508
|
1,403
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa bao gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất,
cát rời cần tập kết xác định theo thiết kế;
- Khi đắp
trên mái nghiêng hoặc đắp ở độ sâu trên 3m (tính từ mặt nước) thì hao phí nhân
công trong định mức được nhân với hệ số 1,1.
TLB.22000
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ CÁT BẰNG MÁY
TLB.22100
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.22110
CÔNG TÁC SAN LẤP Ổ GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ
SAN LẤP Ổ
GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi
100m. Khơi rãnh thoát nước, dọn vệ sinh. Cuốc mở rộng, đánh xờm ổ gà, rãnh
nước. Rải đất bằng đất đã được đổ đống tại nơi thi công. San gạt, xăm vằm, tưới
nước và đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, mặt đê đúng
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2211
|
San lấp ổ gà rãnh nước mặt đê bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất cấp
phối tự nhiên (đất đồi)
|
m3
|
1,4
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
0,85
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
Ô tô tưới
nước 5 m3
|
ca
|
0,002
|
|
Máy đầm
cầm tay 50 kg
|
ca
|
0,033
|
|
|
1
|
SAN LẤP Ổ
GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT ĐÁ HỖN HỢP HOẶC ĐÁ THẢI
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công, vật liệu trong phạm vi 100m. Khơi rãnh
thoát nước, dọn vệ sinh. Đào, cuốc san phẳng đáy, cắt vuông cạnh. Rải đất đá
hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải đã được đổ đống tại nơi thi công. San gạt, tưới
nước đầm nện chặt. Rải lớp đá mạt trên mặt. Hoàn thiện công trình mặt đê đúng
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2211
|
San lấp ổ
gà rãnh nước mặt đê bằng đất đá hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất đá
hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải
|
m3
|
1,45
|
|
Đá mạt
|
m3
|
0,2
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
0,95
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Ô tô tưới
nước 5 m3
|
ca
|
0,002
|
|
Máy đầm
cầm tay 50 kg
|
ca
|
0,033
|
|
|
2
|
TLB.22120
CÔNG TÁC SAN LẤP HỐ XÓI, RÃNH XÓI MÁI ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100
m. Dọn vệ sinh rãnh xói và xung quanh. Cuốc mở rộng, đánh xờm rãnh xói.
Rải đất san
gạt, tưới nước đầm nện chặt. Hoàn thiện công trình, sửa vỗ mái đê đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật. Trồng dặm cỏ mái đê (cỏ khai thác tại chỗ). Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2212
|
San lấp hố xói, rãnh xói mái đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất cấp
phối tự nhiên (đất đồi)
|
m3
|
1,45
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
2,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy đầm
cầm tay 50 kg
|
ca
|
0,033
|
|
Ô tô tưới
nước 5 m3
|
ca
|
0,007
|
|
|
1
|
TLB.22200
ĐẮP ĐẬP ĐẤT TRONG NƯỚC VÙNG TRIỀU ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Hướng dẫn áp
dụng:
- Hệ số xác
định khối lượng đất cần dùng để đắp đập đất trong nước
|
Quy mô đập
|
Hệ số K
|
|
Nhóm 1
|
1,62
|
|
Nhóm 2
|
2,06
|
|
Nhóm 3
|
2,37
|
Ghi chú: Hệ
số K đã bao gồm các yêu tố trôi, lún, cố kết và các hao hụt khác khi đắp)
- Các phần
công tác khác như chuẩn bị vật liệu đắp đập, đào xúc vận chuyển đất đắp đập đến
vị trí đắp, các loại vật liệu khác sử dụng trong quá trình đắp đập và hạp long
như cát, đất cấp phối (chống lún trượt), bao tải, cừ… (phục vụ hạp long) thì
tùy theo điều kiện thực tế hiện trường của từng đập sẽ được nhà thầu tư vấn
thiết kế cụ thể và áp dụng các định mức do Bộ Xây dựng công bố.
- Định mức
đắp đập ĐBSCL được chia thành 3 nhóm như sau:
+ Nhóm 1:
gồm các đập có một trong các điều kiện sau: Chiều cao lớn nhất Hmax ≤ 6m
Chiều dài
đập L≤ 40m
+ Nhóm 2:
gồm các đập có một trong các điều kiện sau:
Chiều cao
lớn nhất 6m < Hmax ≤ 11m
Chiều dài
đập 40m < L ≤ 100m
+ Nhóm 3:
gồm các đập có một trong các điều kiện sau: Chiều cao lớn nhất Hmax >11m
(Khối lượng
đắp đập tính theo thể tích hình học của thiết kế; trong mỗi nhóm có 03 định mức
chia theo đặc điểm vùng biên độ triều: Vùng có ∆triều ≤1,5m;
1,5m<∆ triều ≤2,0m và ∆ triều >2,0m;
nếu đắp đập trong điều kiện không có dòng chảy (thí dụ đắp đê quai thứ hai sau khi
đã chặn dòng bằng đê quai thứ nhất) thì định mức nhân với hệ số 0,8).
- Vật liệu
chính để đắp đập là đất khai thác tại chỗ, khối lượng đất cần dùng để đắp đập
trong nước là toàn bộ khối lượng đất sử dụng để đắp đập cho đến khi hoàn thành
theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế (đã bao gồm đất đắp đập, đất bị trôi, bị
lún, cố kết và các hao hụt khác trong khi đắp cho từng nhóm đập).
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị, ủi
san đất (đã được tập kết tại nơi đắp) bằng máy ủi 110CV trong phạm vi 50m thành
từng khối, hoặc ủi đất đã được san đầm như trên xuống lòng sông để đắp lấn dần
và lấp dòng theo quy trình kỹ thuật thiết kế. Hoàn thiện công trình bảo đảm yêu
cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Biên độ triều ∆triều ≤1,5m
|
Biên độ triều 1,5m<∆triều≤ 2,0m
|
Biên độ triều ∆triều>2,0 m
|
|
TLB.2221
|
Đập nhóm 1
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Đất
cấp 2
|
m3
|
162
|
170
|
178
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
0,97
|
1,02
|
1,07
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
ủi 110CV
|
Ca
|
0,349
|
0,37
|
0,38
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,6
|
2,73
|
2,86
|
|
TLB.2222
|
Đập nhóm 2
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Đất
cấp 2
|
m3
|
2,06
|
216
|
227
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
1,04
|
1,09
|
1,14
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
ủi 110CV
|
Ca
|
0,361
|
0,38
|
0,4
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,84
|
2,95
|
3,09
|
|
TLB.2223
|
Đập nhóm 3
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Đất
cấp 2
|
m3
|
237
|
249
|
261
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
1,14
|
1,2
|
1,25
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
ủi 110CV
|
Ca
|
0,399
|
0,42
|
0,44
|
|
Máy
khác
|
%
|
3,26
|
3,42
|
3,59
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Đơn vị
định mức tính theo thể tích hình học thiết kế của đập.
- Nếu đắp
đập trong điều kiện không có dòng chảy thì áp dụng định mức nhân với hệ số
0,8).
TLB.22300
ĐẮP ĐẬP ĐẤT CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHU VỰC TÂY NGUYÊN
Hướng dẫn áp
dụng:
Định mức đắp
đập đất được tính toán cho 100 m3 đắp đập đo
tại nơi đắp. Khối lượng đào để đắp được tính bằng khối lượng đắp (đo tại nơi
đắp) nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng sau:
Bảng hệ số chuyển đổi từ đất đào sang
đất đắp khu vực Tây Nguyên
|
Dung trọng đất
|
Hệ số đầm nén/Hệ số chuyển đổi
|
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
≤
1,2 T/m3
|
1,27
|
1,29
|
1,31
|
|
≤
1,3 T/m3
|
1,21
|
1,23
|
1,26
|
|
≤
1,4 T/m3
|
1,16
|
1,18
|
1,21
|
|
≤
1,5 T/m3
|
1,12
|
1,14
|
1,17
|
|
≤
1,6 T/m3
|
1,08
|
1,09
|
1,13
|
|
>1,6
T/m3
|
1,04
|
1,06
|
1,1
|
- Định mức
đắp đập đất chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước
tưới ẩm, chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng
nước thí nghiệm của đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.
TLB.22310
ĐẮP ĐẬP KHU VỰC TÂY NGUYÊN BẰNG MÁY ĐẦM 16T
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện
công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hệ số đầm nén
|
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
TLB.2231
|
Đắp đập bằng máy đầm 16T
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,526
|
1,526
|
1,526
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đầm 16 T
|
ca
|
0,301
|
0,321
|
0,340
|
|
Máy
ủi 110 CV
|
ca
|
0,151
|
0,159
|
0,164
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22320
ĐẮP ĐẬP KHU VỰC TÂY NGUYÊN BẰNG MÁY ĐẦM 25T
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện
công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hệ số đầm nén
|
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
TLB.2232
|
Đắp
đập
bằng
máy
đầm
25T
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,526
|
1,526
|
1,526
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đầm 25 T
|
ca
|
0,263
|
0,282
|
0,296
|
|
Máy
ủi 110 CV
|
ca
|
0,132
|
0,140
|
0,144
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22400
ĐẮP BỜ BAO, MANG CỐNG KHU VỰC ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Hướng dẫn áp
dụng:
- Khối lượng
đất đào để đắp được xác định bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi
từ đất tự nhiên cần đào để đắp tương ứng với từng khu vực. Hệ số chuyển đổi đất
đào sang đất đắp khu vực đồng bằng sông Cửu Long tham khảo bảng sau:
Bảng hệ số
chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp khu vực đồng bằng sông Cửu Long
|
Dung trọng đất
|
Hệ số đầm nén/Hệ số chuyển đổi
|
|
K = 0,85
|
K = 0,90
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
≤
0,9 T/m3
|
1,463
|
1,550
|
1,636
|
1,669
|
1,686
|
|
≤
1,0 T/m3
|
1,346
|
1,427
|
1,506
|
1,537
|
1,552
|
|
≤
1,1 T/m3
|
1,250
|
1,324
|
1,398
|
1,427
|
1,441
|
|
≤
1,2 T/m3
|
1,168
|
1,238
|
1,306
|
1,334
|
1,347
|
|
≤
1,3 T/m3
|
1,098
|
1,164
|
1,228
|
1,253
|
1,266
|
|
≤
1,4 T/m3
|
1,037
|
1,099
|
1,160
|
1,184
|
1,196
|
|
≤
1,5 T/m3
|
1,014
|
1,042
|
1,100
|
1,123
|
1,134
|
|
>
1,5 T/m3
|
1,008
|
1,016
|
1,047
|
1,069
|
1,079
|
Ghi chú: Căn
cứ vào tính chất cơ lý của từng loại đất để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của
công trình, tổ chức tư vấn thiết kế có thể xem xét tính toán lại hệ số chuyển
đổi trên cho phù hợp.
- Đắp bờ bao
trong điều kiện địa chất mềm yếu phải sử dụng tấm chống lầy thì định mức hao
phí máy đào được nhân với hệ số 1,15 cho phần khối lượng phải sử dụng tấm chống
lầy. Hao phí tấm chống lầy tính riêng.
- Công tác
đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc
chỉ áp dụng khi bờ bao hẹp không thể sử dụng được các loại máy đầm khác.
- Khoảng
cách tối đa từ tâm khối đào đến tâm khối đắp là 7m với máy đào 0,65m3 và 8m đối với
máy đào 0,8m3 (đào 1 bát). Khi vị trí đào đất nằm ngoài khoảng
cách trên, đơn vị tư vấn thiết kế căn cứ vào thực tế hiện trường để bố trí tổ
hợp 2 máy hoặc 3 máy đào phù hợp (đào chuyền) hoặc sử dụng biện pháp vận chuyển
đất đến nơi đắp đảm bảo tính kinh tế - kỹ thuật.
TLB.22410
ĐẮP BỜ BAO BẰNG MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GẦU 0,65M3 TRONG ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT YẾU
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị máy
móc, lên ga cắm tuyến vị trí đắp; dùng máy đào đào đất đổ vào vị trí đắp; dùng
gầu gọt vỗ mái taluy, gạt, lèn chặt. Hoàn thiện bờ bao theo đúng yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng máy đào
|
|
1 máy
|
2 máy
|
3 máy
|
|
TLB.2241
|
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích
gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,65m3
|
ca
|
0,658
|
0,987
|
1,316
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22420
ĐẮP BỜ BAO BẰNG MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GẦU 0,65M3 KẾT HỢP MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM
TAY
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị máy
móc, lên ga cắm tuyến vị trí đắp. Dùng máy đào đào đất đổ vào vị trí đắp; đầm
chặt bằng đầm cóc; dùng gầu gọt, vỗ mái taluy. Hoàn thiện bờ bao theo đúng yêu
cầu kỹ thuật thiết kế.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2242
|
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích
gầu 0,65m3, 1 máy đào kết hợp máy đầm đất cầm tay
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,65m3
|
ca
|
0,362
|
0,415
|
0,478
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2242
|
Đắp
bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, tổ hợp 2 máy đào kết
hợp máy đầm đất cầm tay
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,65m3
|
ca
|
0,658
|
0,755
|
0,870
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2242
|
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích
gầu 0,65m3, tổ hợp 3 máy đào kết hợp máy đầm đất cầm tay
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,65m3
|
ca
|
0,987
|
1,133
|
1,305
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
7
|
8
|
9
|
TLB.22430
ĐẮP BỜ BAO BẰNG MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GẦU 0,8M3 KẾT HỢP MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM
TAY
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị máy
móc, lên ga cắm tuyến vị trí đắp. Dùng máy đào đào đất đổ vào vị trí đắp; đầm
chặt bằng đầm cóc; dùng gầu gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện bờ bao theo đúng yêu
cầu kỹ thuật thiết kế.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2243
|
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích
gầu 0,8m3, 01 máy đào kết hợp máy đầm đất cầm tay
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,8m3
|
ca
|
0,294
|
0,337
|
0,389
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2243
|
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích
gầu 0,8m3, tổ hợp 2 máy đào kết hợp máy đầm đất cầm tay
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,8m3
|
ca
|
0,534
|
0,613
|
0,706
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2243
|
Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3,
tổ hợp 3 máy đào
kết hợp máy đầm đất cầm tay
|
Nhân công
3,0/7
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Máy đào
có dung tích gầu 0,8m3
|
ca
|
0,801
|
0,920
|
1,059
|
|
Máy đầm
đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
7
|
8
|
9
|
TLB.22440
ĐẮP ĐẤT HAI BÊN MANG CỐNG BẰNG MÁY ĐÀO CÓ DUNG TÍCH GẦU 0,65M3 VÀ
MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị máy
móc, mặt bằng, dùng máy đào đào xúc đất đã tập kết tại nơi đắp trong phạm vi
30m; dùng máy đào kết hợp với công nhân san đất, dùng đầm cóc đầm chặt. Hoàn
thiện, bạt mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2244
|
Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào
có dung tích gầu 0,65m3 và máy đầm đất cầm
tay
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
3,23
|
3,71
|
4,28
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,65m3
|
ca
|
0,301
|
0,346
|
0,398
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22450
ĐẮP ĐẤT HAI BÊN MANG CỐNG BẰNG MÁY ĐÀO CÓ DUNG TÍCH GẦU 0,8M3 VÀ MÁY
ĐẦM ĐẤT CẦM TAY
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị máy
móc, mặt bằng, dùng máy đào đào xúc đất đã tập kết tại nơi đắp trong phạm vi
30m; dùng máy đào kết hợp với công nhân san đất, dùng đầm cóc đầm chặt. Hoàn
thiện, bạt mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2245
|
Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào
có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm
tay
|
Nhân
công bậc 3,0/7
|
công
|
3,23
|
3,71
|
4,28
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
đào có dung tích gầu 0,8m3
|
ca
|
0,232
|
0,267
|
0,307
|
|
Máy
đầm đất cầm tay 50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22500
ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT BẰNG MÁY
TLB.22510
ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT DƯỚI NƯỚC XỬ LÝ HỐ XÓI, HỐ MÓNG, SẠT LỞ SỬ DỤNG XÀ LAN
200T
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc, hiện trường thi công; xúc đất, cát đã tập kết sẵn
đổ vào bao tải (khoảng 70% thể tích bao). Vận chuyển bao tải đất, cát lên xà
lan trong phạm vi 30m;
- Tầu kéo
dịch chuyển, định vị xà lan đến vị trí đắp trong phạm vi 300 m, thả bao tải
đất, cát vào vị trí đắp, thợ lặn kiểm tra, hoàn chỉnh khối đắp theo đúng yêu
cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đắp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2251
|
Đắp bao tải đất, cát dưới nước xử lý hố xói, hố móng, sạt
lở bằng xà lan 200T
|
Vật liệu
|
|
|
|
Bao tải
loại 0,5x0,7x0,15
|
cái
|
35
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
1,344
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Xà lan
200T
|
ca
|
0,038
|
|
Tầu kéo
150CV
|
ca
|
0,001
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,05
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa bao gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất,
cát rời cần tập kết xác định theo thiết kế;
- Khi đắp
trên mái nghiêng hoặc đắp ở độ sâu trên 3m (tính từ mặt nước) thì hao phí nhân
công trong định mức được nhân với hệ số 1,1.
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC
KHOAN, PHỤT VỮA
TLC.10000
CÔNG TÁC KHOAN, PHỤT VỮA
TLC.11000
KHOAN PHỤT VỮA GIA CỐ CHẤT LƯỢNG THÂN ĐÊ
THUYẾT MINH
VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Định mức
khoan phụt gia cố chất lượng thân đê tính toán với từng độ sâu khoan phụt và
mức ăn vữa khác nhau. Vật liệu làm vữa trong tập định mức này là loại bột sét
đóng bao, bảo đảm các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định.
- Các mức ăn
vữa quy định trong định mức ứng với nồng độ vữa tiêu chuẩn là 1/1 (đất/nước).
Khi lập dự toán căn cứ vào tài liệu khảo sát thiết kế tính toán qui đổi về nồng
độ vữa tiêu chuẩn để xác định mức ăn vữa và làm căn cứ xác định định mức (tính
toán qui đổi nồng độ vữa áp dụng bảng sau):
|
TT
|
Nồng độ vữa (đất /nước)
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng bột sét (kg)
|
|
1
|
Nồng độ 1/1
|
10 lít dung dịch
|
7,2
|
|
2
|
Nồng độ 1/2
|
10 lít dung dịch
|
4,2
|
|
3
|
Nồng độ 1/4
|
10 lít dung dịch
|
2,3
|
|
4
|
Nồng độ 1/6
|
10 lít dung dịch
|
1,6
|
- Mức ăn vữa
quy định trong định mức (giai đoạn khoan phụt thi công) đã tính bình quân chung
cho các hàng khoan phụt khác nhau và bằng 80% mức ăn vữa đã xác định trong giai
đoạn khảo sát. Trong quá trình thi công nếu mức ăn vữa tăng hoặc giảm quá 20%
so với mức ăn vữa đã xác định trong quá trình khảo sát thì chủ đầu tư lập văn
bản báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh lại cho phù hợp.
- Khoan phụt
vữa phải bảo đảm đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, quy trình quy phạm kỹ thuật,
nếu khoan phụt vữa không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật bắt buộc phải khoan phụt lại
hoặc xử lý bằng các biện pháp khác thì không được thanh toán thêm chi phí này.
- Hệ số điều
chỉnh định mức:
+ Định mức
khoan phụt gia cố chất lượng thân đê được tính trong điều kiện vật liệu chế tạo
vữa là bột sét đóng bao, trong trường hợp không có bột sét mà phải chế tạo vữa
từ đất sét cục thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức dự
toán khoan phụt khảo sát nhân với hệ số 1,1; trong định mức dự toán khoan phụt
thi công nhân với hệ số 1,2.
+ Định mức
khoan phụt gia cố chất lượng thân đê được tính trong điều kiện khoan đứng, nếu
khoan xiên có góc nghiêng (≥ 30º) thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công
trong định mức dự toán (khoan phụt khảo sát và khoan phụt thi công) được nhân
với hệ số 1,3 (góc tạo bởi cần khoan và mặt phẳng đứng).
+ Nếu hiện
trường nơi thi công có mật độ xe vận tải đi lại nhiều gây ảnh hưởng lớn đến
công tác khoan phụt (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư, được cấp có thẩm quyền
chấp thuận) thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức dự
toán (khoan phụt khảo sát và khoan phụt thi công) được nhân với hệ số 1,1.
+ Trường hợp
khoan phụt ở những đoạn đê nhiều năm không tiếp xúc với nước (đê khô) có lượng
ăn vữa quá lớn (≥ 450 lít/mét) thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công
trong định mức dự toán (khoan phụt khảo sát và khoan phụt thi công) được nhân
với hệ số 1,1.
+ Khoan tạo
lỗ qua các kết cấu cứng như bê tông, đá cấp phối v.v (không thể dùng áp lực
nước để khoan) thì chi phí phá dỡ tại các hố khoan được lập dự toán riêng theo
quy định.
+ Nếu một
hiện trường được áp dụng nhiều hệ số cùng một lúc thì được nhân dồn các hệ số
đó lại.
- Chi phí
thiết kế; chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường thực hiện theo hướng dẫn của
Bộ Xây dựng.
- Khi nguồn
nước cung cấp cách quá xa hiện trường thi công, không bơm trực tiếp được mà
phải bơm chuyền, sử dụng các phương tiện khác để vận chuyển hoặc phải mua nước
thì phải tính toán cụ thể chi phí này (đưa vào chi phí trực tiếp trong dự toán)
và trình duyệt theo quy định. Khi phải mua nước hoặc sử dụng phương tiện khác
để vận chuyển nước thì không tính hao phí máy bơm nước trong định mức.
- Công tác
kiểm tra chất lượng: Công tác kiểm tra chất lượng khoan phụt gia cố thân đê
thực hiện theo đúng quy trình kỹ thuật. Nội dung công việc kiểm tra chất lượng
bao gồm: Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, khoan tạo lỗ, đổ nước kiểm tra, lấp lỗ
khoan, thu dọn hiện trường, lập báo cáo. Chi phí cho công tác kiểm tra chất
lượng khoan phụt vữa gia cố thân đê được xác định theo các quy định hiện hành.
TLC.11100
KHOAN PHỤT KHẢO SÁT
Thành phần
công việc:
- Giao nhận
vị trí khảo sát; chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, vận chuyển trong phạm vi
công trình;
- Khoan tạo lỗ
(bao gồm cả lỗ quan sát và lỗ phụt vữa);
- Đổ nước
thí nghiệm;
- Phụt thử
để xác định mức ăn vữa (mỗi cụm phụt một hố);
- Lấp lỗ
khoan, thu dọn hiện trường. Theo dõi, ghi chép số liệu, viết báo cáo (Công tác
khoan phụt khảo sát ở đây nhằm xác định mức ăn vữa, nên không bao gồm khảo sát
địa chất và địa hình).
TLC.11110
KHOAN PHỤT KHẢO SÁT Ở ĐỘ SÂU <4M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa lít/mét
|
|
< 200
|
≥ 200
|
|
TLC.1111
|
Khoan phụt khảo sát ở độ sâu <4m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0081
|
0,0091
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,1757
|
0,197
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0014
|
0,0015
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
0,6205
|
0,6955
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,2482
|
0,2782
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
Ca
|
0,1489
|
0,1669
|
|
|
1
|
2
|
TLC.11120
KHOAN PHỤT KHẢO SÁT Ở ĐỘ SÂU TỪ 4M ĐẾN 6M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa lít/mét
|
|
< 200
|
≥ 200
|
|
TLC.1112
|
Khoan phụt khảo sát ở độ sâu từ 4m đến
6m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0091
|
0,01
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,197
|
0,2167
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0015
|
0,0017
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
0,7351
|
0,8065
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,294
|
0,3226
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
Ca
|
0,1764
|
0,1936
|
|
|
1
|
2
|
TLC.11130
KHOAN PHỤT KHẢO SÁT Ở ĐỘ SÂU >6M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa lít/mét
|
|
< 200
|
≥ 200
|
|
TLC.1113
|
Khoan
phụt khảo sát ở độ sâu >6m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0111
|
0,012
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,2407
|
0,26
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0019
|
0,002
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,8496
|
0,9175
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,3398
|
0,367
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
ca
|
0,2039
|
0,2202
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Chi phí vật
liệu làm dung dịch như bột sét, đất sét, xi măng, phụ gia, thuốc chống mối,
nước… cho công tác khoan phụt khảo sát chưa tính trong định mức. Căn cứ theo
thiết kế của từng công trình để lập dự toán riêng khoản chi phí này và cộng vào
chi phí vật liệu (giá vật liệu tính đến chân công trình chưa bao gồm thuế VAT).
TLC.11200
KHOAN PHỤT THI CÔNG
Thành phần
công việc:
- Giao nhận
vị trí thi công; chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, vận chuyển trong phạm vi
công trình;
- Khoan tạo
lỗ;
- Phụt no
vữa cho tất cả các hố đã khoan; Lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường; Theo dõi ghi
chép các thông số; Viết báo cáo, lập hồ sơ hoàn công.
TLC.11210
CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ SÂU < 4M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa (lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 - 150
|
>150 - 200
|
>200 - 250
|
>250 - 300
|
>300
|
|
TLC.1121
|
Công tác khoan phụt thi công với độ sâu < 4m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần khoan
Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0116
|
0,0125
|
0,0136
|
0,0148
|
0,016
|
0,0174
|
|
Ống cao
su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,2502
|
0,2708
|
0,2941
|
0,3202
|
0,3476
|
0,3779
|
|
Đồng hồ
đo lưu lượng
|
cái
|
0,0019
|
0,0021
|
0,0023
|
0,0025
|
0,0027
|
0,0029
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
0,7273
|
0,9556
|
1,0376
|
1,1294
|
1,226
|
1,3327
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
phụt vữa DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,2909
|
0,3822
|
0,415
|
0,4518
|
0,4904
|
0,5331
|
|
Máy bơm
nước Diezel 7,5 CV
|
ca
|
0,1455
|
0,1911
|
0,2075
|
0,2259
|
0,2452
|
0,2665
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11220
CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ SÂU TỪ 4M ÷ 5M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa (lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 - 150
|
>150 - 200
|
>200 - 250
|
>250 - 300
|
>300
|
|
TLC.1122
|
Công tác khoan phụt thi công với độ
sâu từ 4m ÷ 5m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0124
|
0,0135
|
0,0147
|
0,016
|
0,0173
|
0,0189
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,2713
|
0,2928
|
0,3186
|
0,3457
|
0,3757
|
0,4088
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0021
|
0,0023
|
0,0025
|
0,0027
|
0,0029
|
0,0031
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,7897
|
1,0329
|
1,1239
|
1,2195
|
1,325
|
1,4415
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3159
|
0,4132
|
0,4496
|
0,4878
|
0,53
|
0,5766
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
Ca
|
0,1579
|
0,2066
|
0,2248
|
0,2439
|
0,265
|
0,2883
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11230
CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ SÂU >5M ÷ 6M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơ n vị
|
Mức ăn vữa (lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 - 150
|
>150 - 200
|
>200 - 250
|
>250 - 300
|
>300
|
|
TLC.1123
|
Công tác khoan phụt thi công với độ
sâu >5m ÷ 6m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0135
|
0,0146
|
0,0158
|
0,0171
|
0,0188
|
0,0203
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,2905
|
0,3155
|
0,3421
|
0,3714
|
0,4063
|
0,4392
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0022
|
0,0024
|
0,0026
|
0,0029
|
0,0031
|
0,0034
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,8491
|
1,113
|
1,2067
|
1,3099
|
1,4325
|
1,5485
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3397
|
0,4452
|
0,4827
|
0,524
|
0,573
|
0,6194
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
Ca
|
0,1698
|
0,226
|
0,2413
|
0,262
|
0,2865
|
0,3097
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
50
TLC.11240
CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ SÂU > 6M ÷ 7M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa (lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 - 150
|
>150 - 200
|
>200 - 250
|
>250 - 300
|
>300
|
|
TLC.1124
|
Công tác khoan phụt thi công với độ
sâu > 6m ÷ 7m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0142
|
0,0155
|
0,0168
|
0,0183
|
0,0199
|
0,0216
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,3081
|
0,3351
|
0,3631
|
0,3963
|
0,4305
|
0,4676
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0024
|
0,0026
|
0,0028
|
0,003
|
0,0033
|
0,0036
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,9231
|
1,1818
|
1,2806
|
1,3976
|
1,5178
|
1,6487
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3692
|
0,4727
|
0,5122
|
0,559
|
0,6071
|
0,6595
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
Ca
|
0,1846
|
0,2364
|
0,2561
|
0,2795
|
0,3036
|
0,3297
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11250
CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ SÂU > 7M
Đơn vị tính: 10 m khoan phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa (lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 - 150
|
>150 - 200
|
>200 - 250
|
>250 - 300
|
>300
|
|
TLC.1125
|
Công tác khoan phụt thi công với độ
sâu > 7m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần
khoan Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0151
|
0,0163
|
0,0176
|
0,0192
|
0,0208
|
0,0227
|
|
Ống
cao su Φ 30 - Φ 32 mm
|
m
|
0,0326
|
0,3533
|
0,3824
|
0,4167
|
0,4514
|
0,4924
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0025
|
0,0027
|
0,0029
|
0,0032
|
0,0035
|
0,0038
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,9807
|
1,2459
|
1,3484
|
1,4693
|
1,5915
|
1,736
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan phụt vữa DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3923
|
0,4984
|
0,5393
|
0,5877
|
0,6366
|
0,6944
|
|
Máy
bơm nước Diezel 7,5 CV
|
Ca
|
0,1916
|
0,2492
|
0,2697
|
0,2939
|
0,3183
|
0,3472
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
Chi phí vật
liệu làm dung dịch phụt như bột sét, đất sét, xi măng, phụ gia, thuốc chống
mối, nước v.v. cho công tác khoan phụt thi công chưa tính trong định mức. Căn
cứ theo thiết kế của từng công trình để lập dự toán riêng khoản chi phí này và
cộng vào chi phí vật liệu (giá vật liệu tính đến chân công trình chưa bao gồm
thuế VAT).
TLC.12000
KHOAN PHỤT VỮA GIA CỐ NỀN, MÓNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
THUYẾT MINH
VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức
khoan, phụt vữa gia cố nền, móng công trình thủy lợi được tính toán trong điều
kiện bình thường như: Khoan tạo lỗ là khoan thẳng đứng từ trên xuống, đường
kính lỗ khoan đến 110 mm, khoan trong điều kiện có chống ống ≤50% chiều dài lỗ
khoan; phụt theo phương pháp truyền thống, có phân đoạn theo quy định của thiết
kế; khối lượng vật liệu khô tiêu hao ≤ 50 kg. Nếu khoan phụt khác với điều kiện
trên thì định mức được nhân hệ số điều chỉnh như sau:
- Khoan xiên
thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh K = 1,20
- Khoan,
phụt trên phao bè, dàn giáo, mái dốc thì hao phí nhân công và máy thi công được
nhân hệ số điều chỉnh K = 1,15 (chi phí cho công tác làm dàn giáo, đường ray
trượt được tính riêng)
- Khoan,
phụt trong điều kiện lầy lội khó khăn thì hao phí nhân công và máy thi công
được nhân hệ số điều chỉnh K = 1,05
- Khoan qua
vữa xi măng đã ngưng kết thì áp dụng định mức khoan qua đá cấp 4-6 với điều
kiện tương ứng và nhân hệ số điều chỉnh K = 0,3 ( vật liệu, nhân công và máy
thi công).
- Nếu khoan
không chống ống thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều
chỉnh K= 0,85.
- Khi mức ăn
vữa lớn hơn 50 kg/m (vật liệu ở trạng thái khô) thì hao phí nhân công và máy
thi công được nhân hệ số điều chỉnh như sau:
> 50 đến
100 kg, Hệ số K = 1,10
> 100 đến
200 kg, Hệ số K = 1,15
> 200 kg,
Hệ số K = 1,20
- Khi phụt
thử nghiệm (trước khi thi công đại trà) thì hao phí nhân công và máy thi công
được nhân hệ số điều chỉnh K = 1,30
- Khi phụt
dung dịch hỗn hợp (xi măng + sét ) mà tỷ lệ sét > 70% thì hao phí nhân công
và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh K = 1,20
- Trong định
mức chưa tính ống chèn, các vật liệu chế tạo vữa như xi măng, đất sét, phụ
gia,... Các vật liệu này được tính riêng theo quy định của thiết kế cho từng
công trình cụ thể.
- Mức hao
hụt vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu trong thi công
TLC.12100
KHOAN TẠO LỖ BẰNG MÁY KHOAN XOAY BƠM RỬA
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, thiết bị, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt
thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.
- Khoan tạo
lỗ đến độ sâu thiết kế, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Xói rửa
mùn khoan bằng nước sạch, hạ ống chèn, gia cố chân chèn.
- Tháo dỡ
thiết bị, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
- Kiểm tra
chất lượng, hoàn thiện lỗ khoan bảo đảm yêu cầu kỹ thuật
Nghiệm thu,
bàn giao thực địa, tài liệu.
TLC.
12110 KHOAN TẠO LỖ ĐỘ SÂU KHOAN <10M
Đơn vị tính: 01 m khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất đá
|
|
I-III
|
IV-VI
|
VII-VIII
|
IX-X
|
|
TLC.1211
|
Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm
rửa độ sâu <10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,0780
|
0,1820
|
0,3890
|
|
|
Mũi
khoan kim cương
|
cái
|
|
|
|
0,0530
|
|
Bộ
mở rộng kim cương
|
bộ
|
|
|
|
0,0150
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,0140
|
0,0280
|
0,0380
|
0,0430
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,0050
|
0,0090
|
0,0130
|
0,0140
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,0300
|
0,0300
|
0,0200
|
0,0200
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0070
|
0,0070
|
|
Ống
khoan đơn
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Ống
khoan kép
|
m
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
|
Ống
dẫn nước Φ 40
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0530
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
1,1400
|
1,4770
|
1,9160
|
2,0310
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan XY1A hoặc loại tương tự
|
Ca
|
0,1410
|
0,1950
|
0,2980
|
0,3250
|
|
Máy
bơm BW 250/50
|
Ca
|
0,0700
|
0,0970
|
0,1490
|
0,1630
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLC.
12120 KHOAN TẠO LỖ ĐỘ SÂU KHOAN <30M
Đơn vị tính: 01 m khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất đá
|
|
I-III
|
IV-VI
|
VII-VIII
|
IX-X
|
|
TLC.1212
|
Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm
rửa độ sâu <30m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,0700
|
0,1640
|
0,3500
|
|
|
Mũi
khoan kim cương
|
cái
|
|
|
|
0,0500
|
|
Bộ
mở rộng kim cương
|
bộ
|
|
|
|
0,0150
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,0150
|
0,0300
|
0,0400
|
0,0450
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,0050
|
0,0100
|
0,0140
|
0,0150
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,0300
|
0,0300
|
0,0200
|
0,0200
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0070
|
0,0070
|
|
Ống
khoan đơn
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Ống
khoan kép
|
m
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
|
Ống
dẫn nước Φ 40
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
1,2000
|
1,5580
|
2,0230
|
2,1450
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan XY1A hoặc loại tương tự
|
Ca
|
0,1490
|
0,2060
|
0,3410
|
0,3720
|
|
Máy
bơm BW 250/50
|
Ca
|
0,0740
|
0,1030
|
0,1710
|
0,1860
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLC.
12130 KHOAN TẠO LỖ ĐỘ SÂU KHOAN <45M
Đơn vị tính: 01 m khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất đá
|
|
I-III
|
IV-VI
|
VII-VIII
|
IX-X
|
|
TLC.1213
|
Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm
rửa độ sâu < 45m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,0630
|
0,1480
|
0,3150
|
|
|
Mũi
khoan kim cương
|
cái
|
|
|
|
0,0470
|
|
Bộ
mở rộng kim cương
|
bộ
|
|
|
|
0,0150
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,0160
|
0,0320
|
0,0420
|
0,0470
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,0052
|
0,0110
|
0,0147
|
0,0157
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,0300
|
0,0300
|
0,0200
|
0,0200
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0070
|
0,0070
|
|
Ống
khoan đơn
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Ống
khoan kép
|
m
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
|
Ống
dẫn nước Φ 40
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
1,2630
|
1,6430
|
2,1370
|
2,2340
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan XY1A hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,1580
|
0,2170
|
0,3900
|
0,4010
|
|
Máy
bơm BW 250/50
|
ca
|
0,0790
|
0,1080
|
0,1950
|
0,2010
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLC.12200
CÔNG TÁC PHỤT VỮA
TLC.12210
PHỤT VỮA XI MĂNG GIA CỐ NỀN, MÓNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
vật tư, máy móc thiết bị; vận chuyển máy móc dụng cụ trong phạm vi công trình;
lắp ráp máy móc, thiết bị.
- Hạ bộ
phụt, kích chèn, nút lỗ phụt. Ép nước.
- Trộn dung
dịch, kiểm tra nồng độ.
- Xói rửa hố
khoan, mùn khoan. Phụt dung dịch vữa xi măng vào hố khoan đến khi no vữa; theo
dõi lưu lượng, áp lực phụt.
- Nâng bộ
phụt, lấp hố theo quy định. Tháo dỡ máy móc, thiết bị, vệ sinh, thu dọn mặt
bằng, lấp lỗ khoan.
- Kiểm tra
chất lượng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính: 01 m phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu (m)
|
|
≤10
|
≤30
|
≤45
|
|
TLC.1221
|
Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Bộ kích
ép
|
Bộ
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Ống ngoài
Φ76
|
m
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Ống trong
Φ42
|
m
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Ống tổ
ong
|
ống
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Ống tam
thông
|
cái
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Cần phụt
Φ42
|
m
|
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Quả cao
su các loại
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Ống cao
su chịu áp lực nước
|
m
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Thùng khối
|
cái
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
Đồng hồ
đo lưu lượng
|
cái
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Đồng hồ
đo áp lực
|
cái
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
0,466
|
0,513
|
0,6129
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy trộn
vữa ≤750 lít
|
ca
|
0,089
|
0,097
|
0,1194
|
|
Máy bơm
vữa BW 250/50
|
ca
|
0,089
|
0,097
|
0,1194
|
|
Máy bơm
nước 250/50
|
ca
|
0,03
|
0,032
|
0,0358
|
|
Bộ khoan
tay
|
ca
|
|
0,097
|
0,1194
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
CHƯƠNG IV
CÔNG TÁC XÂY
GẠCH, ĐÁ
TLD.10000 XÂY
GẠCH
TLD.11000 BẢO
DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLD.11100 CÔNG
TÁC XÂY BẬC LÊN XUỐNG CỘT THỦY TRÍ CÓ GẮN MỐC CAO ĐỘ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện thi công, vật liệu trong phạm vi 100m. Xác định vị trí
xây, căng dây, cắm mốc. Trộn vữa, xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đánh dấu cao độ
ở mỗi bậc. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLD.1110
|
Công tác xây bậc lên xuống cột thủy
trí
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Gạch
đất sét nung (6,5x10,5x22) cm
|
viên
|
550
|
|
Vữa
|
m3
|
0,30
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
2,04
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức
trên chưa tính các công tác dẫn truyền cao độ.
CHƯƠNG V
CÔNG TÁC THI
CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG
TLE.10000
VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN, ĐỔ BẰNG THỦ CÔNG
TLE.11000
BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLE.11100
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG MỐ HẠN CHẾ XE QUÁ TẢI ĐI TRÊN ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện thi công, vật liệu trong phạm vi 30m. Sàng, rửa cát, sỏi.
Trộn, đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Gia công, lắp dựng và
tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.1110
|
Đổ bê tông mố hạn chế xe quá tải đi trên đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê
tông
|
m3
|
1,025
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5,0
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
2,84
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy trộn
250 lít
|
ca
|
0,095
|
|
Máy đầm
dùi 1,5kw
|
ca
|
0,2
|
|
|
1
|
TLE.12000
BÊ TÔNG TỰ ĐẦM
ĐỊNH MỨC CẤP
PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG TỰ ĐẦM (tham khảo)
- Định mức
dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông tự
đầm thi công công trình thủy lợi tính cho mác bê tông phổ biến loại 300, 350,
400, xác định cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương
kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118-2022.
- Mức cấp
phối cho 1m3 bê tông tự đầm công trình thủy lợi với:
+ Độ chảy
xòe: 68-70 cm
+ Đá dmax =
5-20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm và (60÷30)% cỡ 1x2cm
|
TT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mác bê tông
|
|
M300
|
M350
|
M400
|
|
1
|
Xi
măng PCB40
|
kg
|
310
|
380
|
420
|
|
2
|
Cát
vàng
|
kg
|
854
|
850
|
830
|
|
3
|
Đá
dăm
|
kg
|
728
|
900
|
880
|
|
4
|
Nước
|
lít
|
200
|
185
|
190
|
|
5
|
Phụ
gia (Viscocrete)
|
lít
|
8,85
|
8,85
|
10,43
|
|
6
|
Phụ
gia siêu dẻo
|
lít
|
5,13
|
-
|
-
|
|
7
|
Phụ
gia điều chỉnh độ nhớt
|
lít
|
0,57
|
0,295
|
0,348
|
|
7
|
Phụ
gia (Silica fume PP1)
|
kg
|
10
|
10
|
10
|
|
8
|
Tro
bay
|
kg
|
260
|
200
|
200
|
Ghi chú:
- Định mức
cấp phối vật liệu bê tông tự đầm này tham khảo cho công tác đổ bê tông cánh
tràn piano và một số kết cấu bê tông mỏng trong xây dựng công trình thủy lợi
- Căn cứ vào
điều kiện và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình, tổ chức tư vấn thiết
kế chuẩn xác lại định mức cấp phối trên cho phù hợp
TLE.12100
ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM, VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN, ĐỔ BẰNG THỦ CÔNG MỘT SỐ
KẾT CẤU BÊ TÔNG MỎNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị,
trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công,
lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dạng kết cấu
|
|
Kết cấu sàn
|
Kết cấu tường
|
Kết cấu dầm
|
|
TLE.1210
|
Đổ bê tông tự đầm một số kết cấu bê
tông mỏng trong xây dựng công trình thủy lợi bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa
bê tông tự đầm
|
m3
|
1,025
|
1,025
|
1,025
|
|
Gỗ
ván cầu công tác
|
m3
|
0,015
|
0,049
|
0,015
|
|
Đinh
các loại
|
kg
|
0,122
|
0,199
|
0,122
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
2,88
|
4,2
|
3,89
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
trộn 250 L
|
ca
|
0,099
|
0,099
|
0,099
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.12200
ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc thiết bị, vật liệu; trộn; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; đổ và
bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công,
lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bê tông tự đầm
|
|
Sàn
|
Tường
|
Dầm
|
|
TLE.1220
|
Đổ bê tông tự đầm cống xà lan di động
bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa
bê tông tự đầm
|
m3
|
1,025
|
1,025
|
1,025
|
|
Gỗ
ván cầu công tác
|
m3
|
0,015
|
0,049
|
0,015
|
|
Đinh
các loại
|
kg
|
0,122
|
0,199
|
0,122
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
2
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
2,88
|
4,20
|
3,89
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
trộn 250L
|
ca
|
0,099
|
0,099
|
0,099
|
|
Máy
đầm dùi 1,5KW
|
ca
|
-
|
0,18
|
0,18
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.13000
BÊ TÔNG BẢN MẶT, BÊ TÔNG MÁI NGHIÊNG
TLE.13100
BÊ TÔNG BẢN MẶT MÁI ĐẬP SỬ DỤNG VÁN KHUÔN TRƯỢT
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Đổ bê tông
bằng hệ thống máng dẫn, đầm, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.1310
|
Đổ bê tông bản mặt mái đập sử dụng ván
khuôn trượt
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Vữa
bê tông
|
m3
|
1,025
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
4,570
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
đầm dùi 1,5 Kw
|
ca
|
0,180
|
|
Tời
điện 5T
|
ca
|
0,040
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Vữa bê
tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng ván khuôn trượt.
- Định mức
chưa bao gồm công tác ván khuôn trượt và công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ
máng dẫn vữa bê tông.
TLE.13200
ĐỔ BÊ TÔNG MÁI ĐẬP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Trộn, vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Đổ, san,
gạt đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.1320
|
Đổ bê tông mái đập bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê
tông
|
m3
|
1,025
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
3,64
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy trộn
250L
|
ca
|
0,095
|
|
Máy đầm
dùi 1,5 Kw
|
ca
|
0,286
|
|
Máy đầm
bàn 1 Kw
|
ca
|
0,17
|
|
|
1
|
Ghi chú: Vữa bê tông
sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công
VỮA BÊ TÔNG
SẢN XUẤT QUA MÁY TRỘN, DÂY CHUYỀN TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG HOẶC THƯƠNG PHẨM TỪ
CÁC DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TẬP TRUNG VÀ ĐỔ BẰNG MÁY
TLE.20000
ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH
TLE.21000
BÊ TÔNG CÁNH TRÀN PIANO
Hướng dẫn áp
dụng:
Công tác đổ
bê tông tính bình quân ở chiều cao ≤ 6m với đổ bê tông cánh tràn Piano (tính từ
cốt ±0.00 theo thiết kế công trình). Khi thi công ở độ cao lớn hơn được áp dụng
định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao
TLE.21100
ĐỔ BÊ TÔNG CÁNH TRÀN PIANO BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH, VỮA BÊ TÔNG THÔNG
THƯỜNG
Thành phần
công việc:
- Vệ sinh
khối đổ; gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác, phễu đổ. Chuẩn
bị máy móc thiết bị; lắp đặt và di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công
cụ thể; đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.2110
|
Đổ bê tông cánh tràn Piano, bê tông thường
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê
tông
|
m3
|
1,015
|
|
Gỗ ván
cầu công tác
|
m3
|
0,049
|
|
Đinh
|
kg
|
0,199
|
|
Đinh đỉa
|
cái
|
0,871
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
3,3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy bơm
bê tông tự hành 50m3/h
|
ca
|
0,026
|
|
Máy đầm
cạnh 1,0Kw
|
ca
|
0,168
|
|
Máy đầm
dùi 1,5Kw
|
ca
|
0,156
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.
21200 ĐỔ BÊ TÔNG CÁNH TRÀN PIANO BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH, VỮA BÊ TÔNG TỰ
ĐẦM
Thành phần
công việc:
- Vệ sinh
khối đổ; gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác, phễu đổ. Chuẩn
bị máy móc thiết bị; lắp đặt và di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công
cụ thể; đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.2120
|
Đổ bê tông cánh tràn Piano, vữa bê tông
tự đầm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Vữa
bê tông
|
m3
|
1,015
|
|
Gỗ
ván cầu công tác
|
m3
|
0,049
|
|
Đinh
|
kg
|
0,199
|
|
Đinh
đỉa
|
cái
|
0,871
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
3,08
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm bê tông tự hành 50m3/h
|
ca
|
0,023
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.22000
ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM MỘT SỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG MỎNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY
LỢI
Hướng dẫn áp
dụng:
Công tác đổ
bê tông tính bình quân ở chiều cao ≤4m với các kết cấu mỏng (tính từ cốt ±0.00
theo thiết kế công trình). Khi thi công ở độ cao lớn hơn được áp dụng định mức
bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
TLE.22100
ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM, VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT QUA DÂY CHUYỀN TRẠM TRỘN TẠI HIỆN
TRƯỜNG VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc thiết bị, vật liệu; trộn; lắp đặt và di chuyển ống bơm theo từng điều
kiện thi công cụ thể; Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công,
lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dạng kết cấu
|
|
Kết cấu sàn
|
Kết cấu tường
|
Kết cấu dầm
|
|
TLE.2210
|
Đổ bê tông tự đầm bằng máy bơm bê tông
tự hành
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa
bê tông tự đầm
|
m3
|
1,015
|
1,015
|
1,025
|
|
Gỗ
ván cầu công tác
|
m3
|
0,015
|
0,049
|
0,015
|
|
Đinh
|
kg
|
0,122
|
0,199
|
0,122
|
|
Đinh
đỉa
|
kg
|
0,603
|
0,871
|
0,603
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
2
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
1,76
|
3,08
|
2,38
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
bơm bê tông tự hành 50m3/h
|
ca
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.40000
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
TLE.41000
CỐT THÉP BÊ TÔNG TỰ ĐẦM
TLE.41100
SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG TỰ ĐẦM SÀN, TƯỜNG CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc
hoặc hàn cốt thép; thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4110
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tự
đầm sàn, tường cống xà lan di động bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thép
tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây
thép
|
kg
|
16,7
|
9,28
|
7,85
|
|
Que
hàn
|
kg
|
-
|
4,64
|
5,30
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
15,54
|
12,336
|
9,612
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
hàn 23KW
|
ca
|
-
|
1,344
|
1,524
|
|
Máy
cắt uốn 5KW
|
ca
|
0,48
|
0,384
|
0,192
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.41200
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG TỰ ĐẦM DẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG BẰNG THỦ
CÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc
hoặc hàn cốt thép; thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4120
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tự
đầm dầm cống xà lan di động bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thép
tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây
thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que
hàn
|
kg
|
-
|
4,7
|
6,04
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
18,468
|
11,088
|
9,612
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
hàn 23KW
|
ca
|
-
|
1,39
|
1,52
|
|
Máy
cắt uốn 5KW
|
ca
|
0,40
|
0,46
|
0,19
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.42000
CỐT THÉP MÁI KÊNH, ĐÊ KÈ, ĐẬP
Hướng dẫn áp
dụng:
Công tác sản
xuất, lắp dựng cốt thép mái nghiêng được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm
hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các
lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn khác.
TLE.42100
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP MÁI KÊNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc, mặt bảng thi công;
- Kéo, nắn,
cắt uốn, hàn, nối đặt buộc hoặc hàn cốt thép; vận chuyển vật liệu phạm vi 30m.
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
≤ 10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4210
|
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh
bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thép
tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây
thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que
hàn
|
kg
|
|
4,64
|
5,3
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
14,11
|
11,48
|
9,35
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
cắt uốn 5kw
|
ca
|
0,434
|
0,354
|
0,177
|
|
Máy
hàn 23kw
|
ca
|
|
1,263
|
1,432
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.42200
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP MÁI ĐÊ, KÈ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc, mặt bảng thi công;
- Kéo, nắn,
cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép; vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4220
|
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái đê, kè bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
|
4,64
|
5,3
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
14,33
|
11,87
|
9,42
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cắt
uốn 5kw
|
ca
|
0,434
|
0,354
|
0,177
|
|
Máy hàn
23kw
|
ca
|
|
1,245
|
1,41
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.42300
SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CỐT THÉP MÁI ĐẬP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc, mặt bảng thi công;
- Kéo, nắn,
cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép; vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4230
|
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái đập bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
|
4,64
|
5,3
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
14,7
|
12,08
|
9,84
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cắt
uốn 5kw
|
ca
|
0,434
|
0,354
|
0,177
|
|
Máy hàn
23kw
|
ca
|
|
1,34
|
1,52
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.50000
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
TLE.51000
VÁN KHUÔN GỖ
TLE.51100
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLE.51110
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN GỖ CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG MỐ
HẠN CHẾ XE QUÁ TẢI ĐI TRÊN ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn
theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5111
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
gỗ đổ bê tông mố hạn chế xe quá tải trên đê
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Gỗ
ván
|
m3
|
0,792
|
|
Gỗ
đà nẹp
|
m3
|
0,149
|
|
Gỗ
chống
|
m3
|
0,496
|
|
Đinh
|
kg
|
15
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
31,9
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Gỗ chống
trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương
thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.
- Gỗ ván
trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử
dụng vật liệu.
TLE.51200
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLE.51210
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN SÀN, TƯỜNG, DẦM BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ
LAN DI ĐỘNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ván khuôn gỗ
|
|
Sàn
|
Tường
|
Dầm
|
|
TLE.5121
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
sàn, tường, dầm bê tông tự đầm cống xà lan di động
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Gỗ
chống
|
m3
|
0,668
|
0,455
|
0,957
|
|
Gỗ
ván
|
m3
|
0,792
|
0,792
|
0,792
|
|
Gỗ
đà nẹp
|
m3
|
0,112
|
0,190
|
0,189
|
|
Đinh
|
kg
|
8,05
|
17,13
|
14,29
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
0,5
|
1
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
32,34
|
33,34
|
33
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.52000
VÁN KHUÔN THÉP
TLE.52100
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLE.52110
SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG VÁN KHUÔN KIM LOẠI CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG CỨNG HÓA MẶT ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5211
|
Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa
mặt đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm,
thép hình
|
kg
|
31,5
|
|
Que hàn
|
kg
|
1,58
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
4/7
|
công
|
11,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
23 kW
|
ca
|
0,42
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52200
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLE.52210
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP TƯỜNG BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI
ĐỘNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện
ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đà giáo, cây
chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5221
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường bê tông
tự đầm cống xà lan di động
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
51,81
|
|
Thép hình
|
kg
|
48,84
|
|
Gỗ chống
|
m3
|
0,496
|
|
Que hàn
|
kg
|
5,60
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
4/7
|
công
|
45,94
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
23kw
|
ca
|
1,80
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52300
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG THỦY CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
TLE.52310
SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MẶT CONG, MŨI PHUN ĐẬP TRÀN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Sản xuất,
lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mặt cong đập tràn theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5231
|
Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, mũi phun
đập tràn
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
dày 4 mm
|
kg
|
3.298
|
|
Thép hình
làm khung xương
|
kg
|
4.976
|
|
Thép tấm
làm đệm dày 6 mm
|
kg
|
1.296
|
|
Thép tấm làm
đà kép dày 10 mm
|
kg
|
86
|
|
Thép tròn
làm giằng, chống
|
kg
|
452,6
|
|
Que hàn
|
kg
|
109
|
|
Vật liệu
khác (đất đèn, oxy…)
|
%
|
5
|
|
Nhân công
4,5/7
|
công
|
131,14
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy cắt
uốn 5 Kw
|
ca
|
3,0
|
|
Cần cẩu
25T
|
ca
|
6,55
|
|
Máy hàn
23 Kw
|
ca
|
10,8
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức
chưa tính thu hồi vật liệu sản xuất ván khuôn.
- Vật liệu
sản xuất ván khuôn chưa tính luân chuyển
TLE.52320
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN BẢN ĐÁY
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị, đo
lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Thu dọn hiện trường sau khi thi công
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5232
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình
thủy lợi (ván khuôn thép)
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
51,81
|
|
Thép hình
|
kg
|
32,02
|
|
Que hàn
|
kg
|
3,26
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
12,25
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
23Kw
|
ca
|
0,82
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52330
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị, đo
lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đà giáo, cây
chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5233
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thép
tấm
|
kg
|
51,81
|
|
Thép
hình làm khung xương
|
kg
|
48,84
|
|
Cột
chống thép ống
|
kg
|
38,13
|
|
Que
hàn
|
kg
|
5,6
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
28,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Cần
trục bánh hơi 16 tấn
|
ca
|
0,8
|
|
Máy
hàn 23 kW
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52340
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TRỤ BIÊN, TRỤ PIN
Thành phần
công việc:
Sản xuất,
lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật
liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5234
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin, trụ
biên công trình thủy lợi
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
56
|
|
Thép hình
|
kg
|
15,6
|
|
Que hàn
|
kg
|
12,5
|
|
Ôxy
|
chai
|
1,8
|
|
Gas
|
kg
|
3,6
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
3
|
|
Nhân công
4/7
|
công
|
33,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
23 KW
|
ca
|
3,8
|
|
Máy cắt
thép
|
ca
|
2,5
|
|
Cần trục
bánh hơi 16T
|
ca
|
0,8
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLE.52350
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TRƯỢT ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
nắn thẳng, mài sửa thép tấm, thép hình. Lấy dấu, gá lắp để gia công các chi
tiết theo đúng thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5235
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ thống ván khuôn trượt đập
bê tông bản mặt
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép góc
L các loại
|
kg
|
344,33
|
|
Thép tấm
|
kg
|
350
|
|
Thép hình
U, I
|
kg
|
350
|
|
Ô xy
|
chai
|
2,01
|
|
Đất đèn
|
kg
|
9,936
|
|
Que hàn
D4
|
kg
|
30,00
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
12,33
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
một chiều 50KW
|
ca
|
1,41
|
|
Cần trục
bánh xích 16T
|
ca
|
0,18
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức
chưa tính tỷ lệ thu hồi vật liệu thép.
TLE.52360
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị,
vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Sản xuất, lắp đặt dựng, tháo dỡ đường
trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5236
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hệ thống ván
khuôn trượt đập bê tông bản mặt
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép góc
L các loại
|
kg
|
728,46
|
|
Thép tấm
|
kg
|
30,76
|
|
Thép hình
U, I
|
kg
|
241,18
|
|
Ô xy
|
chai
|
1,969
|
|
Đất đèn
|
kg
|
8,376
|
|
Que hàn
D4
|
kg
|
24,89
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
38,68
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
xoay chiều 23 Kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy khoan
đứng 4,5 Kw
|
ca
|
0,49
|
|
Cần trục
bánh xích 16T
|
ca
|
0,338
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
VÁN KHUÔN BÊ
TÔNG ĐÚC SẴN
TLE.53000
VÁN KHUÔN THÉP
TLE.53100
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÊ ĐIỀU
TLE.53110
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CHO BÊ TÔNG ĐÚC SẴN LÁT MÁI
ĐÊ Ở GIỮA TRỒNG CỎ
Thành phần công
việc:
Sản xuất,
lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật
liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5311
|
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông
đúc sẵn lát mái đê ở giữa trồng cỏ
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
23,03
|
|
Thép hình
|
kg
|
13,68
|
|
Que hàn
|
kg
|
1,2
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5,0
|
|
Nhân công
4/7
|
công
|
23,06
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy hàn
23kw
|
ca
|
0,33
|
|
Máy khác
|
ca
|
5,0
|
|
|
1
|
CHƯƠNG VI
SẢN XUẤT,
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.10000
SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLF.11200
BÊ TÔNG CỘT
TLF.11220
SẢN XUẤT CỘT MỐC THEO DÕI DIỄN BIẾN KÈ VÀ LÒNG SÔNG, CỘT CHỈ GIỚI BẢO VỆ ĐÊ,
CỘT HM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
công cụ, dụng cụ, vật liệu. Sàng, rửa cát, sỏi trong phạm vi 30m. Chặt, uốn và
buộc cốt thép. Sản xuất và tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê
tông, sơn cột và đào lỗ chôn cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cột mốc
|
|
Cột theo dõi kè và lòng sông
(0,2x0,2x1,5)m
|
Cột chỉ giới bảo vệ đê (0,2x0,2x0,8) m
|
Cột Hm (0,12x0,12x1,025) m
|
|
TLF.1122
|
Sản xuất cột mốc theo dõi diễn biến kè
và lòng sông, cột chỉ giới bảo vệ đê, cột Hm bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
16,38
|
8,74
|
4,03
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,029
|
0,015
|
0,0071
|
|
Đá
sỏi đường kính ≤30mm
|
m3
|
0,049
|
0,026
|
0,012
|
|
Thép
tròn Φ 6-14
|
kg
|
7,1
|
3,78
|
1,746
|
|
Dây
thép buộc
|
kg
|
0,07
|
0,037
|
0,017
|
|
Sơn
|
kg
|
0,061
|
0,033
|
0,015
|
|
Ván
khuôn gỗ dày 3cm
|
m3
|
0,00081
|
0,0004
|
0,0002
|
|
Đinh
6cm
|
kg
|
0,061
|
0,032
|
0,015
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1,0
|
1,0
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,65
|
0,35
|
0,16
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.11230
SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn. Trộn,
đổ, đầm bê tông. Đào lỗ, sơn cột, chôn cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước cột
|
|
Dài 2,7m
|
Dài 2,8÷3m
|
Dài 3,1÷3,8m
|
|
TLF.1123
|
Sản xuất và lắp dựng cột đỡ biển báo
bằng bê tông cốt thép kích thước 0,12 x 0,12 (m) bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
10,616
|
11,402
|
13,761
|
|
Thép
tròn ϕ6mm
|
kg
|
4,599
|
4,940
|
5,962
|
|
Dây
thép
|
kg
|
0,045
|
0,048
|
0,058
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,018
|
0,020
|
0,024
|
|
Đá
dăm
|
m3
|
0,032
|
0,034
|
0,041
|
|
Sơn
|
kg
|
0,040
|
0,042
|
0,051
|
|
Ván
khuôn 3mm
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Đinh
6cm
|
kg
|
0,040
|
0,042
|
0,051
|
|
Bu
lông M20x180
|
cái
|
2
|
2
|
2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,421
|
0,453
|
0,546
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.11240
SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN ĐÊ BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Sàng cát,
rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đổ,
đầm bê tông. Sơn bảng, lắp bảng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Biển chữ nhật kích thước (cm)
|
|
60x100
|
100x120
|
100x160
|
60x60 hoặc 50x70
|
|
TLF.1124
|
Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo bê tông cốt thép trên
đê bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng
PC30 (PCB30)
|
kg
|
10,072
|
20,143
|
26,85
|
6,043
|
|
Thép tròn
Φ4-6mm
|
kg
|
2,285
|
4,02
|
5,502
|
1,672
|
|
Dây thép
buộc 1mm
|
kg
|
0,022
|
0,039
|
0,053
|
0,016
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,014
|
0,028
|
0,038
|
0,0085
|
|
Đá sỏi
đường kính lớn nhất 20mm
|
m3
|
0,023
|
0,046
|
0,061
|
0,0138
|
|
Sơn
|
kg
|
0,185
|
0,37
|
0,493
|
0,111
|
|
Ván khuôn
gỗ dày 3cm
|
m3
|
0,0017
|
0,0035
|
0,0047
|
0,0011
|
|
Đinh 6cm
|
kg
|
0,0106
|
0,021
|
0,029
|
0,006
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
0,46
|
0,9
|
1,21
|
0,29
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLF.11250
CÔNG TÁC SẢN XUẤT TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị,
sàng rửa cát, đá, sỏi, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi
30m;
- Gia công,
lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móc thi công;
- Trộn, đổ,
đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Tách, dọn
và sắp xếp các khối bê tông vào vị trí quy định.;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Loại không ngàm
|
Loại có ngàm
|
|
TLF.1125
|
Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái
kè
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Vữa
bê tông
|
m³
|
1,015
|
1,015
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,93
|
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
|
2,58
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
trộn 250 lít
|
ca
|
0,095
|
0,095
|
|
Máy
khác
|
%
|
1
|
1
|
|
|
1
|
2
|
TLF.11260
CÔNG TÁC SẢN XUẤT TẤM BÊ TÔNG LIÊN KẾT MẢNG.
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị,
máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sàng
rửa cát đá, sỏi;
- Lắp dựng
cốt thép, ván khuôn;
- Trộn bê
tông, đổ, đầm, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ ván khuôn;
- Vận chuyển
xếp cấu kiện vào nơi quy định, thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.1126
|
Sản xuất các tấm bê tông liên kết mảng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê
tông
|
m3
|
1,015
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
1,93
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy trộn
250 lít
|
ca
|
0,095
|
|
Máy khác
|
%
|
1
|
|
|
1
|
TLF.20000
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLF.21000
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.21100
CÔNG TÁC LẮP DỰNG TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ LOẠI CÓ NGÀM (TRÊN CẠN)
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường thi công, vận chuyển các tấm bê tông trong phạm vi 30m;
- Lắp ghép,
kê chèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Dọn dẹp
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trọng lượng tấm bê tông (kg)
|
|
≤ 25
|
< 50
|
≥50 và ≤250
|
|
TLF.2110
|
Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè
loại có ngàm
trên cạn
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Tấm bê
tông định hình
|
tấm
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
0,044
|
0,087
|
0,037
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu
6T
|
ca
|
|
|
0,015
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.21300
CÔNG TÁC TRẢI MẢNG BÊ TÔNG KHỚP NỐI MỀM BẢO VỆ BỜ (DƯỚI NƯỚC).
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường, xác định vị trí, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế; Chuẩn bị máy
móc, thiết bị, dụng cụ trải mảng bê tông; Neo giữ hệ thống phao bè thi công,
định vị xà lan đúng vị trí; Chuẩn bị nguyên vật liệu, kiểm tra số lượng và chất
lượng, vận chuyển trong phạm vi 50m; Vận chuyển tấm bê tông liên kết mảng lên
xà lan, lắp ghép thành mảng theo yêu cầu thiết kế, trải tấm thảm bê tông được
lắp ghép xuống nước theo yêu cầu thiết kế; Thợ lặn kiểm tra sau khi thi công;
Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.2130
|
Trải mảng bê tông khớp
nối mềm bảo vệ bờ (dưới nước)
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Tấm
bê tông khớp nối mềm đúc sẵn
|
m2
|
8,7
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
2,1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Thiết
bị, phao bè trải tấm bê tông
|
ca
|
0,036
|
|
Trạm
lặn
|
ca
|
0,009
|
|
Máy
phát điện 125 KVA
|
ca
|
0,018
|
|
|
1
|
Ghi chú: Các loại vật
liệu liên kết mảng tính theo thiết kế.
TLF.22110
LẮP DỰNG CỘT MỐC THEO DÕI DIỄN BIẾN KÈ VÀ LÒNG SÔNG, CỘT CHỈ GIỚI, CỘT HM, CỘT
KM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. Đào đất, đắp đất chôn
cột, định vị căn chỉnh cột cột, trộn, đổ, đầm bê tông chân cột. Sơn cột, viết
chữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cột
|
|
Cột theo dõi kè và lòng sông
(0,2x0,2x1, 5)m
|
Cột chỉ giới bảo vệ đê (0,2x0,2x0,8 )m
|
Cột Hm (0,12x0,1 2x1,025) m
|
Cột Km
|
|
TLF.2211
|
Lắp dựng cột mốc theo dõi diễn biến kè
và lòng sông, cột chỉ giới, cột Hm, cột km bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Vữa
bê tông M150
|
m3
|
0,18
|
|
|
0,222
|
|
Sơn
tổng hợp
|
kg
|
0,24
|
0,24
|
0,072
|
0,35
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,677
|
0,218
|
0,199
|
1,06
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLF.22120
LẮP DỰNG CỘT MỐC CẢNH BÁO LŨ KÍCH THƯỚC (0,18x0,18x6,1)M
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu trong phạm vi 30m. Đào đất, chôn cột. Chặt, uốn, lắp dựng cốt
thép móng cột, trộn, đổ bê tông móng cột. Xây gạch thân móng, trát cổ móng dày
2cm, láng vữa xi măng cát vàng dày 5cm trên mặt móng. Gắn núm sứ vào đế cột.
Sơn cột 4 mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đắp đất và trồng cỏ xung quanh chân
cột. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.2212
|
Lắp dựng cột mốc cảnh báo lũ kích thước (0,18x0,18x6,1) m
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê
tông gạch vỡ lót móng
|
m3
|
0,29
|
|
Vữa bê
tông móng cột M200
|
m3
|
0,45
|
|
Gạch chỉ
|
viên
|
825
|
|
Vữa láng
XM cát vàng dày 5cm M100
|
m3
|
0,058
|
|
Vữa trát
cổ móng cột dày 2cmM75
|
m3
|
0,141
|
|
Cốt thép
móng
|
kg
|
15,38
|
|
Dây thép
buộc
|
kg
|
0,222
|
|
Tre chống
(f6-8) cm, làm gông dựng cột
|
cây
|
1,7
|
|
Sơn lót
|
kg
|
0,627
|
|
Sơn phủ
|
kg
|
0,647
|
|
Núm sứ
loại to
|
chiếc
|
1,01
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công
3,5/7
|
|
14,88
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Cần cẩu
10T
|
ca
|
0,26
|
|
|
1
|
TLF.22130
LẮP DỰNG CÁC TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI ĐÊ (LOẠI Ở GIỮA TRỒNG CỎ) KÍCH THƯỚC
0,5x0,6x0,08M
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công. Vận chuyển các tấm bê tông đến vị trí
lắp ghép trong phạm vi 100m. Dãy cỏ, sửa phẳng mái đê. Lắp ghép các tấm bê
tông, chèn vữa xi măng lát mái đê theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.2213
|
Lắp dựng các tấm bê tông lát mái đê
(loại ở giữa trồng cỏ) kích thước 0,5x0,6x0,08m bằng thủ công
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Tấm
bê tông
|
tấm
|
10,1
|
|
Vữa
xi măng M100
|
m3
|
0,0165
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,525
|
|
|
1
|
TLF.30000
SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.31000
SẢN XUẤT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.31100
SẢN XUẤT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN MẶT CẮT CHỮ NHẬT.
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
gia công sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn; sản xuất lắp dựng cốt thép
đúng theo bản vẽ thiết kế; trộn vữa bê tông M30, đá 0,5x1,0cm, đổ,
san, đầm dưỡng hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (BxH)
|
|
30cmx40cm
|
40cmx50cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3110
|
Sản xuất cấu kiện kênh bê tông cốt
thép đúc sẵn mặt cắt chữ nhật M30, đá 0,5-1cm, độ dày thành bên 40mm, đáy
70mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng PC40 (PCB 40)
|
kg
|
23,049
|
32,927
|
39,512
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,028
|
0,04
|
0,048
|
|
Đá
0,5-1,0cm
|
m3
|
0,041
|
0,058
|
0,07
|
|
Nước
|
lít
|
11,426
|
16,323
|
19,588
|
|
Phụ
gia hóa dẻo
|
kg
|
1,232
|
1,76
|
2,112
|
|
Thép
tấm
|
kg
|
0,464
|
0,663
|
0,796
|
|
Thép
hình
|
kg
|
0,353
|
0,504
|
0,605
|
|
Bu
lông D16
|
cái
|
0,015
|
0,021
|
0,025
|
|
Que
hàn
|
kg
|
0,03
|
0,043
|
0,052
|
|
Thép
tròn D<10mm
|
kg
|
2,05
|
2,929
|
3,515
|
|
Dây
thép
|
kg
|
0,051
|
0,073
|
0,088
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,851
|
1,215
|
1,458
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
xúc lật 1,5m3
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Máy
bơm nước 20kW
|
ca
|
0,001
|
0,002
|
0,002
|
|
Trạm
trộn 120m3/h
|
ca
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
|
Máy
rung 15kW
|
ca
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
|
Cầu
trục 15T
|
ca
|
0,006
|
0,009
|
0,011
|
|
Máy
hàn 23kW
|
ca
|
0,004
|
0,0054
|
0,006
|
|
Máy
cắt sắt 5kW
|
ca
|
0,006
|
0,0084
|
0,01
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.31200
SẢN XUẤT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG VỎ MỎNG LƯỚI THÉP MẶT CẮT CHỮ U
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
gia công sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn; sản xuất lắp dựng cốt thép
đúng theo bản vẽ thiết kế; trộn vữa bê tông M30, đổ, san, đầm dưỡng
hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (BxH)
|
|
40cmx50cm
|
50cmx60cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3120
|
Sản xuất cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng
lưới thép mặt cắt chữ U M30, đá 0,5-1cm, độ dày trung bình 35mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng PC40 (PCB 40)
|
kg
|
48,114
|
55,331
|
62,548
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,071
|
0,082
|
0,092
|
|
Nước
|
lít
|
23,2
|
26,68
|
30,16
|
|
Phụ
gia hóa dẻo
|
kg
|
0,96
|
1,104
|
1,248
|
|
Thép
tấm
|
kg
|
0,465
|
0,535
|
0,605
|
|
Thép
hình
|
kg
|
0,406
|
0,467
|
0,528
|
|
Bu
lông D16
|
cái
|
0,032
|
0,037
|
0,042
|
|
Que
hàn
|
kg
|
0,046
|
0,053
|
0,06
|
|
Thép
tròn D<10mm
|
kg
|
6,723
|
7,731
|
8,74
|
|
Dây
thép
|
kg
|
0,126
|
0,145
|
0,164
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
1,181
|
1,358
|
1,535
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
xúc lật 1,5m3
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Máy
bơm nước 20kW
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Trạm
trộn 120m3/h
|
ca
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
|
Máy
rung 15kW
|
ca
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
|
Cầu
trục 15T
|
ca
|
0,008
|
0,009
|
0,01
|
|
Máy
hàn 23kW
|
ca
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
Máy
cắt sắt 5kW
|
ca
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.31300
SẢN XUẤT KÊNH BÊ TÔNG CỐT SỢI THÉP, MẶT CẮT PARABOL
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
gia công sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn; trộn vữa bê tông M50, đổ,
san, đầm dưỡng hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài 2m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (chiều cao H)
|
|
30cm
|
40cm
|
50cm
|
|
TLF.3130
|
Sản xuất kênh bê tông cốt sợi thép,
mặt cắt parabol, độ dày trung bình 20mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng PC40 (PCB 40)
|
kg
|
26,550
|
29,500
|
35,400
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,017
|
0,019
|
0,023
|
|
Đá
0,5-1,0cm
|
m3
|
0,015
|
0,017
|
0,020
|
|
Tro
bay
|
kg
|
5,310
|
5,900
|
7,080
|
|
Cốt
sợi
|
kg
|
3,983
|
4,425
|
5,310
|
|
Nước
|
lít
|
8,231
|
9,145
|
10,974
|
|
Phụ
gia hóa dẻo
|
kg
|
0,319
|
0,354
|
0,425
|
|
Thép
tấm
|
kg
|
0,859
|
0,954
|
1,145
|
|
Thép
hình
|
kg
|
0,397
|
0,441
|
0,529
|
|
Sâu
liên kết
|
cái
|
0,058
|
0,064
|
0,077
|
|
Que
hàn
|
kg
|
0,022
|
0,024
|
0,029
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
1,331
|
1,479
|
1,775
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
xúc lật 1,5m3
|
ca
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Máy
bơm nước 20kW
|
ca
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Trạm
trộn 120m3/h
|
ca
|
0,01
|
0,011
|
0,013
|
|
Máy
rung 15kW
|
ca
|
0,014
|
0,016
|
0,019
|
|
Cầu
trục 15T
|
ca
|
0,014
|
0,016
|
0,019
|
|
Máy
hàn 23kW
|
ca
|
0,001
|
0,0007
|
0,001
|
|
Máy
cắt sắt 5kW
|
ca
|
0,001
|
0,0007
|
0,001
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.32000
LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG
TLF.32100
LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN M30, ĐÁ 0,5-1,0CM, ĐỘ DÀY THÀNH
BÊN 40MM, ĐÁY 70MM
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị kê,
đệm bằng gỗ. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận
chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (BxH)
|
|
30cmx40cm
|
40cmx50cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3210
|
Lắp đặt cấu kiện kênh bê tông cốt thép
đúc sẵn M30, đá 0,5-1,0cm, độ dày thành bên 40mm, đáy 70mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng
|
kg
|
2,381
|
2,575
|
3,154
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,006
|
0,007
|
0,009
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,375
|
0,408
|
0,505
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.32200
LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG VỎ MỎNG LƯỚI THÉP MẶT CẮT CHỮ U
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị kê,
đệm bằng gỗ. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận
chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (BxH)
|
|
40cmx50cm
|
50cmx60cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3220
|
Lắp đặt cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng
lưới thép M30, đá 0,5-1,0cm, độ dày trung bình 35mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Xi
măng
|
kg
|
2,488
|
2,559
|
2,688
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
0,006
|
0,006
|
0,007
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,365
|
0,413
|
0,435
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.32300
LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG CỐT SỢI THÉP, MẶT CẮT PARABOL, ĐỘ DÀY TRUNG BÌNH
20MM.
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị kê,
đệm bằng gỗ. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận
chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (chiều cao H)
|
|
30cm
|
40cm
|
50cm
|
|
TLF.3230
|
Lắp đặt
cấu kiện kênh bê tông cốt sợi thép, mặt cắt parabol, độ dày trung bình 20mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
không co ngót
|
kg
|
1,5
|
1,6
|
1,75
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
0,324
|
0,343
|
0,383
|
|
|
1
|
2
|
3
|
CHƯƠNG VII
SẢN XUẤT,
LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
TLG.10000
SẢN XUẤT CẤU KIỆN SẮT THÉP
TLG.11000
SẢN XUẤT CỬA VAN THÉP, COMPOSIT
TLG.11100
SẢN XUẤT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG RỈ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
thiết bị máy móc, dụng cụ và vật tư;
- Lấy dấu,
cắt, uốn nắn làm sạch, mài sửa thép tấm. Gá dựng dầm, hàn và hoàn chỉnh các
dầm, gia công các chi tiết, cụm chi tiết theo đúng thiết kế và yêu cầu kỹ
thuật;
- Lắp ráp
cửa, mài làm sạch hoàn chỉnh;
- Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng cống (B)
|
|
≤ 5m
|
≤ 8m
|
≤ 10m
|
≤ 15m
|
|
TLG.1110
|
Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Thép
không rỉ các loại
|
Kg
|
1050
|
1050
|
1050
|
1050
|
|
Đá
mài
|
viên
|
2,51
|
2,62
|
3,14
|
3,17
|
|
Que
hàn thép CT3
|
Kg
|
2,18
|
2,63
|
2,61
|
2,46
|
|
Que
hàn thép không rỉ
|
Kg
|
34,57
|
35,08
|
35,46
|
36,13
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
88
|
91
|
92
|
92
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
cưa 2,7KW
|
ca
|
4,7
|
4,7
|
4,8
|
4,9
|
|
Máy
tiện 10KW
|
ca
|
3,1
|
3,1
|
3,3
|
3,4
|
|
Máy
phay bào 7KW
|
ca
|
2,6
|
2,7
|
2,8
|
2,8
|
|
Máy
hàn 23KW
|
ca
|
7,3
|
7,8
|
8,1
|
8,2
|
|
Máy
mài 2,7KW
|
ca
|
1,8
|
1,8
|
2,1
|
2,2
|
|
Máy
cắt thép Flaxma
|
ca
|
5,5
|
5,6
|
5,7
|
5,8
|
|
Máy
khoan 4,5KW
|
ca
|
4,2
|
4,4
|
4,5
|
4,7
|
|
Máy
khoan 2,5KW
|
ca
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,5
|
|
Cần
cẩu 10T
|
ca
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Định mức
chưa bao gồm hao phí gioăng cao su, hao phí này được tính bổ sung vào định mức
theo thiết kế riêng của từng cống.
TLG.11200
SẢN XUẤT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG RỈ (BẢN MẶT LẮP BẰNG TẤM COMPOSIT)
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị,
tập kết thiết bị máy móc, dụng cụ và vật tư;
- Lấy dấu,
cắt, uốn, nắn, làm sạch, mài, sửa thép tấm;
- Gá, dựng
dầm, hàn và hoàn chỉnh các dầm, gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và yêu
cầu kỹ thuật.
- Lắp ráp
cửa, mài, làm sạch hoàn thiện. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Vệ sinh,
thu dọn hiện trường sau khi thi công
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kết cấu
|
|
Khung cửa van
|
Cụm chi tiết gắn lên kết cấu bê tông
|
Giàn van, cụm nâng hạ cửa van
|
|
TLG.1120
|
Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không
rỉ (bản mặt lắp bằng tấm Composit)
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thép
không rỉ các loại
|
kg
|
1050
|
1050
|
1050
|
|
Đá
mài
|
viên
|
2,53
|
0,42
|
|
|
Que
hàn thép không rỉ
|
kg
|
31,36
|
20,57
|
22,66
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
2
|
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
53,87
|
22,6
|
27,8
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
cưa 2,7kw
|
ca
|
2,37
|
|
|
|
Máy
tiện 10kw
|
ca
|
2,13
|
|
|
|
Máy
phay bào
|
ca
|
1,63
|
|
|
|
Máy
hàn 23kw
|
ca
|
6,45
|
4,57
|
4,25
|
|
Máy
mài 2,7kw
|
ca
|
3,36
|
1,7
|
|
|
Máy
cắt thép Flaxma
|
ca
|
2,31
|
1,36
|
1,4
|
|
Máy
khoan 4,5kw
|
ca
|
2,34
|
1
|
|
|
Máy
khoan 2,5kw
|
ca
|
0,37
|
|
|
|
Cần
cẩu 10T
|
ca
|
0,11
|
|
0,4
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Định mức
chưa bao gồm hao phí gioăng cao su, hao phí này được bổ sung theo thiết kế
riêng của từng cống.
TLG.11300
SẢN XUẤT BẢN MẶT CỬA VAN PHẲNG BẰNG COMPOSIT
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc, dụng cụ, vật liệu, khuôn đúc theo yêu cầu;
- Pha nhựa,
trải sợi thủy tinh, phủ tẩm nhựa theo yêu cầu kỹ thuật;
- Chế tạo
các tấm composite;
- Lắp ghép
các tấm composite thành ô bản mặt, mài hoàn thiện ô bản mặt theo đúng yêu cầu
kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Vệ sinh,
thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLG.1130
|
Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nhựa
polyme không no
|
kg
|
80,77
|
|
Sợi thuỷ
tinh
|
kg
|
25,38
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công
4/7
|
công
|
33
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy cắt
đột 2,8KW
|
ca
|
3,03
|
|
Máy khoan
cầm tay 4,5KW
|
ca
|
1,3
|
|
Máy mài
2,7KW
|
ca
|
4,18
|
|
Máy nén
khí 5m3/h
|
ca
|
0,52
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLG.20000
LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
TLG.21100
LẮP ĐẶT CỬA VAN
TLG.21110
LẮP ĐẶT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG RỈ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc dụng cụ, vận chuyển cửa van, vật liệu trong phạm vi 30m;
- Đo đạc,
kiểm tra tim mốc, làm giàn trượt để vận chuyển cửa van;
- Lắp đặt
cửa van vào đúng vị trí thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh,
thu dọn mặt bằng thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng cống (B)
|
|
≤ 5m
|
≤ 8m
|
≤ 10m
|
≤ 15m
|
|
TLG.2111
|
Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Thép
hình
|
kg
|
22
|
28
|
34
|
39
|
|
Que
hàn thép CT3
|
kg
|
5
|
5,6
|
6,2
|
6,6
|
|
Ôxy
|
kg
|
0,3
|
0,32
|
0,34
|
0,34
|
|
Gas
|
kg
|
0,45
|
0,48
|
0,51
|
0,51
|
|
Gỗ
ván
|
kg
|
0,01
|
0,015
|
0,015
|
0,015
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
16,8
|
16,02
|
15,24
|
13,88
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
hàn 23KW
|
ca
|
1,2
|
1,37
|
1,54
|
1,65
|
|
Cần
cẩu 50T
|
ca
|
0,2
|
0,35
|
0,5
|
0,5
|
|
Palăng
xích 10T
|
ca
|
0,55
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
|
Palăng
xích 5T
|
ca
|
0,55
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
|
Máy
mài 2,7KW
|
ca
|
0,23
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
Máy
khác
|
%
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Định mức
chưa bao gồm hao phí bulông, hao phí này được tính bổ sung vào định mức theo
thiết kế riêng của từng cống
TLG.21120
LẮP ĐẶT BẢN MẶT BẰNG COMPOSIT VÀO KHUNG CỬA VAN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc, dụng cụ; vận chuyển bản mặt Composite đến nơi lắp trong phạm vi 30 m;
- Đo đạc xác
định vị trí lắp ghép; khoan các lỗ để bắt các tấm composit vào khung cửa van;
lắp ghép các tấm composit vào khung cửa van theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLG.2112
|
Lắp đặt bản mặt bằng
Composite
vào
khung cửa van
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
1,50
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
khoan cầm tay 4,5KW
|
ca
|
1,50
|
|
Máy
Palăng xích 5 tấn
|
ca
|
1,60
|
|
Cần
cẩu 16 tấn
|
ca
|
0,95
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức
chưa bao gồm hao phí bulông, hao phí này được tính bổ sung vào định mức theo
thiết kế riêng của từng cống
TLG.21130
LẮP ĐẶT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG RỈ, BẢN MẶT BẰNG COMPOSIT
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc dụng cụ; vận chuyển cửa van, vật liệu trong phạm vi 30m;
- Đo đạc,
kiểm tra tim mốc, làm giàn trượt để vận chuyển cửa van;
- Lắp đặt
cửa van vào đúng vị trí thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh,
thu dọn mặt bằng thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng cống (B)
|
|
≤ 5m
|
≤ 8m
|
≤ 10m
|
≤15m
|
|
TLG.2113
|
Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không
rỉ, bản mặt bằng Composit
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Thép
hình
|
kg
|
20,97
|
21,31
|
21,54
|
23,41
|
|
Que
hàn CT3
|
kg
|
5,53
|
5,69
|
5,68
|
6,18
|
|
Ô
xy
|
chai
|
0,21
|
0,21
|
0,22
|
0,22
|
|
Gas
|
kg
|
0,61
|
0,62
|
0,62
|
0,65
|
|
Gỗ
ván
|
m3
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
15,11
|
14,98
|
14,61
|
14,15
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
hàn 23 kw
|
ca
|
1,19
|
1,22
|
1,23
|
1,35
|
|
Cần
cẩu 50T
|
ca
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,15
|
|
Palăng
xích 10T
|
ca
|
0,45
|
0,45
|
0,46
|
0,51
|
|
Palăng
xích 5T
|
ca
|
0,45
|
0,45
|
0,46
|
0,51
|
|
Máy
mài 2,7 Kw
|
ca
|
0,19
|
0,20
|
0,20
|
0,22
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLG.21200
SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CỘT THỦY TRÍ BẰNG THÉP HÌNH CAO 2,5M
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, sàng, rửa cát, sỏi vận chuyển trong phạm vi 30m. Đào móng
cột. Trộn, đổ, đầm, bảo dưỡng bê tông chân cột. Dựng, cân chỉnh cột, sơn, kẻ ô,
viết số trên cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLG.212
|
Sản xuất và lắp dựng cột thủy trí bằng
thép hình cao 2,5m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thép
hình U16 dài 2,5m
|
kg
|
38,25
|
|
Vữa
bê tông đổ tại chỗ M200
|
m3
|
0,13
|
|
Sơn
|
kg
|
0,165
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
1,265
|
|
|
10
|
Ghi chú: Định mức
trên chưa tính công tác dẫn cao độ về và công tác xây bậc lên xuống từ mái đê.
CHƯƠNG VIII
CÔNG TÁC
KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH
TLH.
10000 KIỂM ĐỊNH AN TOÀN ĐẬP
THUYẾT MINH
VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1) Định mức
kiểm định an toàn đập là định mức kinh tế kỹ thuật quy định mức hao phí cần
thiết về vật liệu, nhân công, máy để hoàn thành công việc kiểm định an toàn đập
từ khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu
kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, theo đúng quy
trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
2) Quy định
về phân loại về hồ chứa nước theo các quy định tại Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ.
3) Quy định
áp dụng về đo mặt cắt dọc, cắt ngang đập như sau:
- Đo cắt dọc
theo tuyến cũ đã có, tỷ lệ từ 1/1000 đến 1/2000 tùy theo chiều dài, độ phức tạp
địa vật và được chủ đầu tư duyệt.
- Đo cắt
ngang theo mật độ trung bình 150m. Độ rộng mỗi mặt cắt cách phạm vi công trình
từ 10 m đến 50 m tùy theo tình hình cụ thể của công trình.
- Đối với
mỗi đập tối thiểu phải đo 3 mặt cắt ngang: 1 mặt cắt ở lòng sông, 2 mặt cắt ở
hai vai đập.
- Tại những
vị trí có hiện tượng sạt trượt mái đập, có thể bổ sung mặt cắt để kiểm tra,
đánh giá.
- Định mức
đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các
lưới khống chế cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Công tác
phát cây tính ngoài định mức.
- Định mức
đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các
lưới khống chế cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Công tác
phát cây tính ngoài định mức
- Đối với
công tác đo lún đập:
+ Mốc chuẩn
cao độ, tọa độ Nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m);
+ Phần bãi
(thềm sông) cách nhau từ 150 m đến 250 m;
+ Phần lòng
sông cách nhau từ 100 m đến 150 m.
TLH.11000
KHẢO SÁT VÀ THÍ NGHIỆM
TLH.11100
KIỂM TRA CAO ĐỘ, TỌA ĐỘ MẶT ĐẬP
TLH.11110
ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC ĐẬP TRÊN CẠN
Thành phần
công việc:
- Thu thập,
nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình.
- Đi thực
địa, khảo sát tổng hợp. Lập đề cương kỹ thuật.
- Chuẩn bị
máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.
- Tìm điểm
xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết
thuộc tuyến công trình.
- Đóng cọc,
chọn mốc bê tông.
- Đo xác
định khoảng cách, xác định độ cao, toạ độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết
thuộc tuyến công trình.
- Đo cắt dọc
tuyến công trình.
- Cắm đường
cong của tuyến công trình.
- Tính toán
nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc, ngang tuyến công trình.
- Kiểm tra,
nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.
- Lập báo
cáo kỹ thuật, can vẽ giao nộp tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Định mức
đo vẽ mặt cắt dọc dập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới
khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm;
- Định mức
cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.
- Công tác
phát cây tính ngoài định mức.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1111
|
Đo vẽ mặt cắt dọc đập trên cạn
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Mốc
bê tông đúc sẵn
|
cái
|
0,30
|
|
Xi
măng PCB30
|
kg
|
1,5
|
|
Cọc
gỗ (4x4x40) cm
|
cái
|
3,0
|
|
Sơn
đỏ + trắng
|
kg
|
0,1
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư 4/8
|
công
|
0,948
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
1,488
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,168
|
|
Máy
thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,348
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.11120
ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG ĐẬP
Thành phần
công việc:
- Thu thập,
nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.
- Đi khảo
sát thực địa. Lập đề cương kỹ thuật.
- Chuẩn bị
máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.
- Tìm điểm
xuất phát, định vị trí mặt cắt.
- Đóng cọc,
chôn mốc bê tông (nếu có).
- Đo xác
định độ cao, toạ độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.
- Tính toán
nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.
- Căng dây ở
trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo
thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.
- Kiểm tra,
nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.
- Lập báo
cáo kỹ thuật, can vẽ, giao nộp tài liệu - Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt
ở trên cạn.
Điều kiện áp
dụng:
- Định mức
đo vẽ mặt cắt dọc dập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới
khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm,
- Trong định
mức chưa tính công tác phát cây, nếu có phải tính thêm.
- Chưa tính phần
chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền…. chi phí này lập dự toán riêng.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Dưới nước
|
Trên cạn
|
|
TLH.1112
|
Đo vẽ mặt cắt ngang đập
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cọc
gỗ (4x4x40) cm
|
cái
|
6
|
7
|
|
Sơn
đỏ+trắng
|
kg
|
0,06
|
0,07
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công
|
công
|
|
5,60
|
|
Kỹ
sư 4/8
|
công
|
2,15
|
1,02
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
2,14
|
1,44
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,53
|
0,20
|
|
Máy
thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,24
|
0,12
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
TLH.11130
ĐO LÚN ĐẬP
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, khảo sát hiện trường.
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.
- Đo khống
chế cao độ (dẫn cao độ giữa các mốc chuẩn).
- Dẫn cao độ
từ mốc chuẩn vào các điểm trên công trình.
- Đo dẫn dài
từ vị trí móng tới các điểm dựng mia.
- Bình sai,
đánh giá độ chính xác, lưới khống chế, lưới đo lún, hoàn chỉnh tài liệu đo lún,
làm báo cáo tổng kết.
- Kiểm
nghiệm máy và các dụng cụ đo, bảo dưỡng thường kỳ cho mốc đo lún.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu và bàn giao.
Điều kiện áp
dụng:
- Định mức
tính cho cấp đo lún hạng 3 của Nhà nước, trường hợp cấp đo lún khác hạng 3 thì
định mức nhân hệ số như sau:
|
Cấp hạng đo lún
|
III
|
II
|
I
|
Đặc biệt
|
|
Hệ số
|
1,0
|
1,1
|
1,2
|
1,3
|
- Mốc chuẩn
cao độ, tọa độ nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m).
- Khi đo từ
chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số
chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).
Những công
việc chưa tính vào định mức
- Công tác
dẫn mốc cao độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi >300m)
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số điểm đo (n)
|
|
n ≤ 10
|
n>10 n ≤ 15
|
n>15 n ≤ 20
|
n >20 n ≤ 25
|
n>25 n ≤ 30
|
n>30 n ≤ 35
|
|
TLH.1113
|
Đo lún đập
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cọc
mốc đo lún
|
cọc
|
12,0
|
18,0
|
24,0
|
30,0
|
36,0
|
42,0
|
|
Giấy
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1,0
|
1,0
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ
sư 4,0/8
|
công
|
4,02
|
6,23
|
8,83
|
11,44
|
14,44
|
17,05
|
|
Công
nhân 4,0/7
|
công
|
4,68
|
6,6
|
8,77
|
10,94
|
13,36
|
15,53
|
|
Máy
và thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc điện tử
|
ca
|
0,25
|
0,29
|
0,33
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
|
Máy
thủy bình điện tử
|
ca
|
1,35
|
1,71
|
2,07
|
2,43
|
2,79
|
3,15
|
|
Máy
và thiết bị thí nghiệm khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLH.11140
ĐO CHUYỂN VỊ NGANG ĐẬP
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
thiết bị, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án đo;
- Đánh dấu
vị trí đo dao động; làm sạch bề mặt kết cấu tại vị trí đo;
- Lắp đặt
thiết bị đo; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;
- Ghi số
liệu đo vào thiết bị và máy tính;
- Tháo dỡ
thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số điểm đo (n)
|
|
n ≤ 10
|
n>10 n≤ 15
|
n>15 n≤ 20
|
n>20 n≤ 25
|
n>25 ≤ 30
|
n>30 n≤ 35
|
|
TLH.1114
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cọc
mốc đo chuyển vị
|
cọc
|
12
|
18
|
24
|
30
|
36
|
42
|
|
Sổ
đo
|
quyển
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
Giấy
kẻ ly
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
Giấy
can
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
24
|
36
|
48
|
60
|
72
|
84
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo
020
|
ca
|
1,0
|
1,2
|
1,4
|
1,6
|
1,8
|
2,0
|
|
Đittomát
|
ca
|
0,5
|
0,6
|
0,7
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLH.11200
KIỂM TRA THẤM VÀ ỔN ĐỊNH ĐẬP CÔNG TÁC KHOAN ĐÀO
TLH.11210
CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào.
- Đào, xúc,
vận chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.
- Lập hình
trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.
- Lấp hố,
rãnh đào, đánh dấu.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Nghiệm
thu, bàn giao.
ĐÀO KHÔNG
CHỐNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu từ 0m - 2m
|
Độ sâu từ 0m - 4m
|
|
TLH.1121
|
Đào không chống
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Paraphin
|
kg
|
0,1
|
0,1
|
|
Xi
măng PCB30
|
kg
|
1,0
|
1,0
|
|
Hộp
tôn (200 x 200 x 1) mm
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
|
Hộp
nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400) mm
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
Hộp
nhựa 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4,0/7
|
công
|
2,4
|
2,6
|
|
|
1
|
2
|
ĐÀO CÓ CHỐNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu từ 0m - 2m
|
Độ sâu từ 0m - 4m
|
Độ sâu từ 0m - 6m
|
|
TLH.1121
|
Đào có chống
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Paraphin
|
kg
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Ximăng
|
kg
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
Hộp
tôn 200 x 200 x 1
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Hộp
nhựa đựng mẫu 400 x 400 x 400
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Hộp
nhựa 24 ô đựng mẫu lưu
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Đinh
|
kg
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
3,2
|
3,5
|
4,1
|
|
|
3
|
4
|
5
|
TLH.11230
KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN HIỆP KHOAN 0,5M
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền
khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác
định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt,
tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan
thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ
ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả
trong qúa trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Lấp và
đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính
lỗ khoan đến 160m
- Địa hình
nền khoan khô ráo
- Bộ máy
khoan tự hành
- Chống ống
≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Các công
tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Công tác
làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan
xiên k = 1,2
- Đường kính
lỗ khoan >160mm k = 1,1
- Khoan
không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan
cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình
lầy lội gặp khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1123
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan
0,5m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi
khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần
xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0095
|
0,0099
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
Chốt
cần
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,011
|
|
ống
chống
|
m
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ống
mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống
mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Hộp
tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp
gỗ
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,15
|
2,26
|
2,28
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,13
|
0,14
|
0,14
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLH.11240
KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN HIỆP KHOAN 1 M
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền
khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác
định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt,
tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan
thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ
ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong
qúa trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Lấp và
đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính
lỗ khoan đến 160m
- Địa hình
nền khoan khô ráo
- Bộ máy
khoan tự hành
- Chống ống
≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Các công
tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Công tác
làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan
xiên k = 1,2
- Đường kính
lỗ khoan >160mm k = 1,1
- Khoan
không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan
cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình
lầy lội gặp khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1124
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan
1,0m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi
khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần
xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0095
|
0,0099
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
Chốt
cần
|
cái
|
0,01
|
0,0105
|
0,011
|
|
ống
chống
|
m
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ống
mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống
mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Hộp
tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp
gỗ
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,12
|
2,18
|
2,22
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,11
|
0,12
|
0,14
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLH.11250
KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN HIỆP KHOAN 1,5 M
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền
khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác
định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt,
tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan
thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ
ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả
trong qúa trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Lấp và
đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính
lỗ khoan đến 160m
- Địa hình
nền khoan khô ráo
- Bộ máy
khoan tự hành
- Chống ống
≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Các công
tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Công tác
làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên
k = 1,2
- Đường kính
lỗ khoan >160mm k = 1,1
- Khoan
không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan
cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình
lầy lội gặp khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 15m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1125
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan
1,5m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0036
|
|
Mũi
khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0072
|
|
Cần
xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0099
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,012
|
0,0132
|
|
Chốt
cần
|
cái
|
0,01
|
0,011
|
|
ống
chống
|
m
|
0,03
|
0,04
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
|
ống
mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống
mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
|
Hộp
tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp
gỗ
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
1,85
|
1,88
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,08
|
0,08
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
TLH.11260
KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC HIỆP KHOAN 0,5M
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận
chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt,
tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan
thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ
ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả
trong quá trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Lấp và
đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Tốc độ
nước chảy đến 1m/s
- Đường kính
lỗ khoan đến 160mm
- Với điểu
kiện phương tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ
khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên
nhiên.
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Các công
tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Hao phí
vật liệu, nhân công, máy thi công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp
ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
-
Khoan xiên
|
k
= 1,2
|
|
-
Đường kính lỗ khoan >160mm
|
k
= 1,1
|
|
-
Khoan không lấy mẫu
|
k
= 0,8
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s
|
k=
1,1
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s
|
k=
1,15
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k=
1,2
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1126
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới
nước, hiệp khoan 0,5m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi
khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần
xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
0,0118
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,0144
|
0,015
|
0,0158
|
|
Chốt
cần
|
cái
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
ống
chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
ống
mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống
mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Hộp
tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp
gỗ
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công
|
công
|
3,14
|
3,23
|
3,32
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby-150-zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,16
|
0,16
|
0,18
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLH.11270
KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC HIỆP KHOAN 1 M
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận
chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt,
tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan
thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ
ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả
trong quá trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Lấp và
đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Tốc độ
nước chảy đến 1m/s
- Đường kính
lỗ khoan đến 160mm
- Với điểu
kiện phương tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ
khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên
nhiên.
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Các công
tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Hao phí
vật liệu, nhân công, máy thi công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp
ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
-
Khoan xiên
|
k
= 1,2
|
|
-
Đường kính lỗ khoan >160mm
|
k
= 1,1
|
|
-
Khoan không lấy mẫu
|
k
= 0,8
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s
|
k=
1,1
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s
|
k=
1,15
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k=
1,2
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1127
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới
nước, hiệp khoan 1m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi
khoan hình xuyên gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần
xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
0,011
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,0144
|
0,015
|
0,016
|
|
Chốt
cần
|
cái
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
ống
chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
ống
mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
Ống
mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Hộp
tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp
gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,95
|
3,04
|
3,21
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby-150-zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,13
|
0,13
|
0,16
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLH.11280
KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC HIỆP KHOAN 1,5 M
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận
chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt,
tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan
thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ
ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả
trong quá trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Lấp và
đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp
dụng:
- Tốc độ
nước chảy đến 1m/s
- Đường kính
lỗ khoan đến 160mm
- Với điểu
kiện phương tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ
khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên
nhiên.
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Các công
tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Hao phí
vật liệu, nhân công, máy thi công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp
ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
-
Khoan xiên
|
k
= 1,2
|
|
-
Đường kính lỗ khoan >160mm
|
k
= 1,1
|
|
-
Khoan không lấy mẫu
|
k
= 0,8
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s
|
k=
1,1
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s
|
k=
1,15
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k=
1,2
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 15m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1128
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới
nước, hiệp khoan 1,5m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,004
|
|
Mũi
khoan hình xuyên gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
|
Cần
xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,0144
|
0,0151
|
|
Chốt
cần
|
cái
|
0,012
|
0,0144
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
|
ống
mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
|
Ống
mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
|
Hộp
tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp
gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,55
|
2,66
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,09
|
0,104
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
TLH.11290
CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU Ở TRÊN CẠN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa
- Xác định
vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.
- Làm nền
khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử
máy
- Tiến hành
công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực
nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Kết thúc
lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
- Mô tả địa
chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu, nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp
dụng:
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
- Đường kính
lỗ khoan đến 150mm
- Chiều dài
hiệp khoan 0,5m
- Địa hình
nền khoan khô giáo
- Chống ống
≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
- Lỗ khoan
rửa bằng nước lã
- Vị trí lỗ
khoan cách xa chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ
số sau:
- Khoan
ngang k = 1,5
- Khoan
xiên k = 1,2
- Đường kính
lỗ khoan <150 mm - 250 mm k = 1,1
- Đường kính
lỗ khoan > 250 mm k = 1,2
- Chống ống
> 50% chiều dài lỗ khoan k= 1,05
- Hiệp khoan
>0,5m k = 0,9
- Lỗ khoan
rửa bằng dung dịch sét k = 1,05
- Khoan khô
k = 1,15
- Khoan bằng
máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự k= 0,7
Trường hợp
khoan không ống chống, khoan không lấy mẫu được điều chỉnh như sau:
- Khoan
không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85
và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.
- Khoan
không lẫy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và
loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
TLH.1129
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên
cạn
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,07
|
0,35
|
0,063
|
0,315
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,015
|
0,04
|
0,016
|
0,042
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,005
|
0,014
|
0,0052
|
0,0147
|
|
Ống
chống (ống vách)
|
m
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,007
|
0,01
|
0,007
|
|
Ống
mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống
mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp
gỗ đựng mẫu
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
1,76
|
3,59
|
1,86
|
3,77
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan XY-1A hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,09
|
0,33
|
0,09
|
0,36
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
TLH.1129
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên
cạn
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,056
|
0,28
|
0,045
|
0,245
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,017
|
0,044
|
0,018
|
0,046
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,0055
|
0,015
|
0,0057
|
0,016
|
|
Ông
chống (ống vách)
|
m
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,007
|
0,01
|
0,007
|
|
Ống
mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống
mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp
gỗ đựng mẫu
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,03
|
4,13
|
2,09
|
4,46
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,10
|
0,39
|
0,11
|
0,43
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
TLH.11400
KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU DƯỚI NƯỚC
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.
- Xác định
vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.
- Lắp ráp
thiết bị khoan, chạy thử máy.
- Tiến hành
công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực
nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Kết thúc
lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan khác
- Mô tả địa
chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.
- Lập hình
trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu
bàn giao
Điều kiện áp
dụng:
- Ống chống
10% chiều sâu lỗ khoan.
- Lỗ khoan
thẳng đứng (vuông góc với mặt nước)
- Tốc độ
nước chảy đến 1m/s
- Đường kính
lỗ khoan đến 150mm
- Chiều dài
hiệp khoan 0,5m
- Lỗ khoan
rửa bằng nước
- Định mức
được xác định với điều kiện phi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao,
phà, bè mảng…)
- Độ sâu lỗ
khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên
nhiên.
Những công
việc chưa tính vào định mức:
- Công tác
thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.
- Hao phí
vật liệu, nhân công, máy thí công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp
ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).
Khi khoan
khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
-
Khoan xiên
|
k
= 1,2
|
|
-
Đường kính lỗ khoan >150mm đến 250mm
|
k=
1,1
|
|
-
Đường kính lỗ khoan > 250mm
|
k=
1,2
|
|
-
Khoan không lấy mẫu
|
k=
0,8
|
|
-
Hiệp khoan >0,5m
|
k
= 0,9
|
|
-
Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét
|
k
= 1,05
|
|
-
Khoan khô
|
k
= 1,15
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s
|
k=
1,1
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s
|
k=
1,15
|
|
-
Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k=
1,2
|
|
-
Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương đương
|
k=
0,7
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
TLH.1140
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới
nước
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,07
|
0,35
|
0,063
|
0,315
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,018
|
0,048
|
0,019
|
0,05
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,006
|
0,017
|
0,0063
|
0,017
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,06
|
0,05
|
0,06
|
0,05
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,017
|
0,02
|
0,017
|
|
Ống
mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống
mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp
gỗ
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,61
|
5,19
|
2,73
|
5,48
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan XY-1A hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,01
|
0,39
|
0,11
|
0,43
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
TLH.1140
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới
nước
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim
|
cái
|
0,056
|
0,28
|
0,045
|
0,245
|
|
Cần
khoan
|
m
|
0,02
|
0,053
|
0,018
|
0,046
|
|
Đầu
nối cần
|
bộ
|
0,0066
|
0,019
|
0,0057
|
0,016
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,06
|
0,05
|
0,03
|
0,02
|
|
Đầu
nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,017
|
0,01
|
0,007
|
|
Ống
mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống
mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp
gỗ
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ
nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,9
|
5,93
|
2,97
|
6,29
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Bộ
máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,12
|
0,51
|
0,13
|
0,52
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
TLH.11500
KHẢO SÁT VẼ BÌNH ĐỒ LÒNG HỒ
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, lập phương án khảo sát, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.
- Công tác
khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai
lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thuỷ chuẩn đo
vẽ.
- Đo vẽ chi
tiết: Chấm vẽ lưới tạo ô vuông, bồi bản vẽ, lên toạ độ điểm đo vẽ, đo vẽ chi
tiết bản đồ bằng phương pháp toàn đạc, bàn bạc. Vẽ đường đồng mức bằng phương
pháp nội suy, ghép biên tu sửa bản đồ gốc, kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội,
ngoại nghiệp, can in, đánh máy, nghiệm thu và bàn giao.
Những công
việc chưa được tính vào mức:
- Công tác
thi công phương tiện nổi (tàu, thuyền, phao, phà).
Đơn vị tính: 100ha
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Hồ theo đập lớn Tỷ lệ 1/10.000 đường
đồng mức 5m
|
Hồ theo đập vừa Tỷ lệ 1/5000 Đường
đồng mức 2m
|
Hồ theo đập nhỏ Tỷ lệ 1/1000 đường
đồng mức 1m
|
|
TLH.1150
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Cọc
gỗ 4x4x30
|
cọc
|
8
|
13
|
35
|
|
Sổ
đo
|
quyển
|
1,0
|
2
|
20
|
|
Giấy
vẽ bản đồ (50x50)
|
tờ
|
0,25
|
0,4
|
5
|
|
Bản
gỗ 60x60
|
cái
|
0,1
|
0,3
|
4
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
15
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
34,2
|
95
|
399
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
-
Theo 020
|
ca
|
0,47
|
1,12
|
8,8
|
|
-
Ni 030
|
ca
|
0,29
|
0,7
|
3,2
|
|
-
Dalta 020
|
ca
|
2,25
|
6,0
|
32
|
|
-
Bộ đo mia bala
|
ca
|
0,5
|
0,8
|
9,6
|
|
-
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLH.12000
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM
TLH.12200
THÍ NGHIỆM ĐẤT
TLH.12220
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT ĐỒNG CHẤT
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).
- Nhận địa điểm,
tiến hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.
- Tiến hành
thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.
- Lấy mẫu
ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm
chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở
xác định hệ số đầm chặt K.
- Tính toán,
lập báo cáo, bàn giao tài liệu.
Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1222
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt
của đất đồng chất
|
Vật
liệu
|
|
|
|
-
Phao thử độ chặt
|
bộ
|
0,01
|
|
-
Dao vòng hợp kim
|
cái
|
0,02
|
|
-
Dao gạt đất
|
cái
|
0,05
|
|
-
Thùng đựng nước
|
cái
|
0,002
|
|
-
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
-
Cân kỹ thuật
|
ca
|
1,8
|
|
-
Tủ sấy
|
ca
|
1,8
|
|
|
1
|
TLH.12230
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT DĂM SẠN HOẶC ĐÁ CẤP PHỐI
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).
- Nhận địa điểm,
tiến hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.
- Tiến hành
thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.
- Lấy mẫu
ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm
chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở
xác định hệ số đầm chặt K.
- Tính toán,
lập báo cáo, bàn giao tài liệu.
Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1223
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt
của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
Vật
liệu
|
|
|
|
-
Phễu rót cát
|
bộ
|
0,01
|
|
-
Cuốc chim
|
cái
|
0,02
|
|
-
Xẻng
|
cái
|
0,05
|
|
-
Ống đong thủy tinh 1000ml
|
cái
|
0,09
|
|
-
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
-
Cân kỹ thuật
|
ca
|
1,8
|
|
-
Tủ sấy
|
ca
|
1,8
|
|
|
1
|
TLH.12300
THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG (KIỂM TRA HIỆN TRẠNG CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÚC)
KIỂM TRA
CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÔNG PHÁ HỦY
KIỂM TRA
CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÁ HỦY
TLH.12320
THÍ NGHIỆM KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ,
MŨI KHOAN ≤70MM
Thành phần
công việc:
Định vị lỗ
khoan, khoan mồi bằng máy khoan BT 0,62kw đường kính d 24mm, khoan mở rộng lỗ
khoan bằng máy khoan BT 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện
lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (m)
|
|
≤20
|
≤25
|
≤30
|
≤35
|
|
TLH.1232
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê
tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim Ф70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Mũi
khoan hợp kim Ф24mm
|
cái
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
Nhân
công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan BT 0,6KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
Máy
khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,098
|
0,123
|
0,148
|
0,172
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLH.12330
THÍ NGHIỆM KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ,
MŨI KHOAN >70MM
Thành phần
công việc:
Định vị lỗ
khoan, khoan mồi bằng máy khoan BT 0,62kw đường kính d 24mm, khoan mở rộng lỗ
khoan bằng máy khoan BT 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện
lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan(m)
|
|
≤20
|
≤25
|
≤30
|
≤35
|
|
TLH.1233
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê
tông
cốt
thép,
góc
khoan
nghiêng
bất
kỳ,
mũi
khoan >70mm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi
khoan hợp kim Ф70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Mũi
khoan hợp kim Ф24mm
|
cái
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
Nhân
công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
khoan BT 0,6KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
Máy
khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,107
|
0,135
|
0,163
|
0,189
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLH.12340
THÍ NGHIỆM ÉP MẪU BÊ TÔNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
nhận và kiểm tra mẫu (đã qua gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Mẫu khoan đường kính Ф100 (m)
|
Mẫu khoan đường kính Ф150 (m)
|
|
TLH.1234
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Điện
năng
|
kWh
|
0,59
|
0,66
|
|
Nhân
công 6/7
|
công
|
1,93
|
2,15
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
nén thủy lực 125 tấn
|
ca
|
0,034
|
0,038
|
|
|
1
|
2
|
TLH.12360
KIỂM TRA VẾT NỨT TRONG KẾT CẤU BÊ TÔNG, BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần
công việc:
Quan sát
đánh giá chất lượng bề mặt bê tông và xác định vị trí vết nứt. Chuẩn bị dụng
cụ, thiết bị thí nghiệm. Chuẩn bị bề mặt để kiểm tra. Đo bề rộng và chiều sâu
vết nứt theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1vết nứt
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Xác định chiều sâu vết nứt
|
Xác định bề rộng vết nứt
|
|
TLH.1236
|
Thí nghiệm kiểm tra vết nứt của cấu
kiện BT và BTCT tại hiện trường
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Điện
năng
|
kWh
|
1,00
|
1,00
|
|
Mỡ
bôi trơn
|
kg
|
0,20
|
|
|
Đá
mài
|
viên
|
1,00
|
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
|
2,00
|
|
Nhân
công 6/7
|
công
|
6,5
|
4,0
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Kính
phóng đại đo bề rộng vết nứt
|
ca
|
|
0,313
|
|
Máy
siêu âm đo chiều sâu vết nứt
|
ca
|
0,563
|
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
|
|
1
|
2
|
TLH.12400
THÍ NGHIỆM MẪU KHOAN
TLH.12410
THÍ NGHIỆM GIA CÔNG CẮT MẪU KHOAN
Thành phần
công việc:
Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm
theo qui trình, tính toán xử lý số liệu và in kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1241
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Điện
năng
|
kWh
|
14,3
|
|
Lưỡi
cắt
|
viên
|
0,15
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
2,00
|
|
Nhân
công 6/7
|
công
|
3,20
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
cắt mẫu khoan
|
ca
|
0,325
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,00
|
|
|
1
|
TLH.12420
THÍ NGHIỆM THỬ MẪU NÕN KHOAN SAU KHI GIA CÔNG THEO YÊU CẦU
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
nhận và kiểm tra mẫu (đã qua gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ chống thấm nước
của
bê
tông
|
Độ không xuyên nước của bê
tông
|
|
TLH.1242
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi
gia
công
theo
yêu
cầu
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Dầu
cặn
|
lit
|
|
0,30
|
|
Điện
năng
|
kWh
|
42,52
|
6,43
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
2,0
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,2
|
16,50
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Tủ
sấy
|
ca
|
2,3
|
0,5
|
|
Máy
thử độ chống thấm
|
ca
|
8,0
|
2,0
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
2,0
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Riêng chỉ
tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định
mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số
1,4 so với định mức cấp liền kề.
TLH.12530
KIỂM TRA MÁY ĐÓNG MỞ VÀ THIẾT BỊ NÂNG HẠ
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu kỹ thuật của máy đóng mở và thiết bị nâng hạ.
- Đo kiểm
tra tốc độ đóng, mở so với thiết kế.
- Kiểm tra
độ ổn định, rung động của thiết bị.
- Kiểm tra
hành trình đóng hết, mở hết.
- Kiểm tra
tình trạng làm việc của hệ thống.
- Kiểm tra
làm việc của hệ thống điều khiển bằng tay.
- Đối chiếu
kiểm tra với yêu cầu thiết kế và quy trình vận hành.
- In ấn và
bàn giao kết quả kiểm tra.
Đơn vị tính: 1 cửa van
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1253
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Nhân
công
|
|
|
|
Bậc
thợ bình quân 3,5/7
|
công
|
3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Đồng
hồ bấm giây
|
cái
|
0,02
|
|
Máy
đo độ rung động
|
cái
|
0,02
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.20000
XÂY DỰNG VÀ THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH THỦY LỰC
HƯỚNG DẪN ÁP
DỤNG
Định mức dự
toán công tác xây dựng và thí nghiệm mô hình thủy lực công trình (sau đây gọi
tắt là định mức thí nghiệm thủy lực) là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân
công, máy để hoàn thành một nội dung công tác xây dựng hoặc thí nghiệm từ khâu
chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu... cho đến khi kết thúc.
Mức hao phí
vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một
đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc thí nghiệm. Hao phí vật liệu phụ khác
được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu chính.
Mức hao phí
lao động: Là số ngày công lao động của công nhân, kỹ sư trực tiếp và công nhân
phục vụ công tác xây dựng hoặc thí nghiệm. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao
động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ
khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công
nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân, kỹ sư tham gia thực
hiện.
Mức hao phí
máy thi công: Là số ca máy và thiết bị chính dùng trong xây dựng và thí nghiệm.
Một số loại máy và thiết bị phụ khác như: kim đo, máy quay video, máy ảnh, máy
in… phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc thí
nghiệm được tính theo tỷ lệ % của máy và thiết bị chính.
a. Định mức
chi phí thiết kế, bố trí mô hình khu thí nghiệm.
Định mức chi
phí thiết kế, bố trí mô hình khu thí nghiệm (sau đây gọi tắt là Định mức thiết
kế mô hình) là mức chi phí tối đa cần thiết để hoàn thành toàn bộ công tác
thiết kế bao gồm: chi phí thiết kế chi tiết mô hình; chi phí thu thập, nghiên
cứu tài liệu để xây dựng mô hình và chi phí thiết kế bố trí khu thí nghiệm. Chi
phí thiết kế bố trí khu thí nghiệm bao gồm các công việc như định vị cao độ
mốc, tính toán chuyển đổi cao độ ra mô hình, đo kiểm tra một số cao độ (sâu
nhất, cao nhất, đỉnh tường, cửa nước xuống bể), tạo mốc, đánh dấu; lên địa hình
từ bản đồ, lựa chọn bố trí các mặt cắt lên địa hình vào bản vẽ, lấy tọa độ, cao
độ khoảng cách của các mặt cắt, điểm đo địa hình, lập bảng tính chuyển đổi ra
các kích thước và cao độ mô hình; định vị tim tuyến dọc, tim ngang công trình;
định vị mặt cắt địa hình, chuyển tọa độ mặt cắt địa hình từ bản vẽ ra mô hình;
lập đề cương dự toán công tác xây dựng và thí nghiệm mô hình thủy lực công
trình.
Định mức chi
phí thiết kế mô hình tính bằng 6% của tổng các chi phí trực tiếp xây dựng và
thí nghiệm mô hình (chi phí xây dựng mô hình, chi phí thí nghiệm).
b. Định mức
công tác gia công chế tạo đầu mối mô hình:
Hao phí nhân
công trong công tác gia công chế tạo mô hình công trình đầu mối được tính với
tỷ lệ mô hình λ ≤ 25. Nếu λ > 25 thì hao phí nhân công trong định mức được
nhân với hệ số K như sau:
25 < λ ≤
35 , K = 1,1
35 < λ
≤50 , K = 1,25
λ > 50 ,
K = 1,4
- Khi gia
công chế tạo mô hình công trình đầu mối theo phương án sửa đổi hoặc hoàn thiện
thì chi phí được nhân với hệ số tối đa K = 0,7.
c. Định mức
thí nghiệm thủy lực:
- Định mức
thí nghiệm thủy lực tính cho một nội dung thí nghiệm với 3 cấp lưu lượng, lưu
lượng thiết kế trên mô hình là 60l/s, dòng chảy qua công trình là dòng ổn định.
Nếu điều kiện thí nghiệm khác với quy định này thì định mức thí nghiệm mô hình
thủy lực được điều chỉnh như sau:
+ Khi một
nội dung thí nghiệm phải thí nghiệm với số cấp lưu lượng lớn (hoặc nhỏ) hơn 3
thì cứ tăng thêm (hoặc giảm đi) một cấp lưu lượng, định mức được tăng thêm
(hoặc giảm đi) 20% định mức.
+ Khi lưu
lượng thiết kế (Q) trên mô hình lớn (hoặc nhỏ) hơn 60l/s thì cứ tăng thêm (hoặc
giảm đi) 20l/s, định mức được tăng thêm (hoặc giảm đi) tương ứng là 5 % định
mức.
- Định mức
thí nghiệm thủy lực tính cho thí nghiệm trên mô hình tổng thể.
Trường hợp
thí nghiệm trên mô hình mặt cắt thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
- Định mức
thí nghiệm xác định diễn biến mực nước đã biết trước lưu lượng Q thì định mức được
nhân với hệ số K = 0,5.
- Định mức
thí nghiệm xác định khả năng tháo qua công trình là tràn tự do không cửa van
thì định mức được nhân với hệ số K = 0,7.
- Định mức
thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình với số mặt cắt đo trên
toàn tuyến ≥ 10, số thủy trực trung bình trên một mặt cắt ≥ 3 và số điểm đo
trên một thủy trực ≥ 3. Nếu số mặt cắt đo trên toàn tuyến < 10 thì cứ giảm
đi một mặt cắt, định mức giảm đi tương ứng là 8%. Nếu số thủy trực trung bình
trên một mặt cắt <3 thì cứ giảm đi một thủy trực, định mức được giảm đi
tương ứng là 2,5%.
Nếu xác định
lưu tốc mạch động của dòng chảy thì hao phí nhân công trong định mức được nhân
với hệ số K = 1,3.
- Định mức
thí nghiệm đo áp suất trung bình của dòng chảy tính toán trong điều kiện bình thường.
Nếu đo áp suất mạch động của dòng chảy thì hao phí nhân công được nhân với hệ
số K = 1,3.
- Định mức
thí nghiệm xác định diễn biến mực nước với số mặt cắt đo trên toàn tuyến ≥ 10,
số thủy trực trung bình một mặt cắt ≥ 3. Nếu khác với quy định này thì được điều
chỉnh tương tự như định mức thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung
bình (điểm đ).
- Khi thí
nghiệm với dòng không ổn định thì định mức được nhân với hệ số K = 1,2.
- Khi thí
nghiệm nhiều nội dung trên một lần mở nước thì định mức phải giảm đi một tỷ lệ phần
trăm (%) tương ứng như sau:
+ Từ 1 đến 2
nội dung: không giảm
+ Từ 3 đến 6
nội dung: giảm 1% định mức
+ Từ 7 đến
10 nội dung: giảm 2% định mức
+ Trên 10
nội dung: giảm 3% định mức
- Khi thí
nghiệm lòng mềm (thí nghiệm xác định bồi lắng hoặc xói lở lòng dẫn) thì định
mức được điều chỉnh như sau:
+ Thí nghiệm
với từng cấp lưu lượng, thí nghiệm chờ cho xói ổn định rồi đo các thông số thủy
lực cần thiết sau đó tháo cạn nước để đo địa hình lòng xói, đo xong phải xúc
dọn vật liệu xói, làm lại địa hình bằng vật liệu xói mới thì mỗi cấp lưu lượng
được tính như một phương án độc lập và hao phí nhân công được nhân với hệ số K điều
chỉnh như sau:
Với cấp lưu
lượng đầu: K = 0,6
Với cấp lưu
lượng tiếp theo: K = 0,5
+ Nếu sau
một cấp lưu lượng thí nghiệm, chờ cho xói ổn định rồi đo các thông số thủy lực
cần thiết sau đó tháo cạn nước để đo xói; đo xong mở nước để thí nghiệm tiếp
cho cấp lưu lượng tiếp theo (không phải làm lại địa hình - xói tích lũy) thì
hao phí nhân công được nhân với hệ số K điều chỉnh như sau:
Với cấp lưu
lượng đầu: K= 0,6
Với cấp lưu
lượng tiếp theo: K = 0,4
+ Nếu sau
một cấp lưu lượng thí nghiệm, chờ cho xói ổn định rồi đo các thông số thủy lực
cần thiết, đo chiều sâu xói tại một số điểm quan trọng sau đó mở nước để thí
nghiệm tiếp cho cấp lưu lượng tiếp theo cứ như vậy cho đến hết tổ hợp mới tháo
cạn nước để đo xói thì hao phí nhân công được nhân với hệ số K điều chỉnh như
sau:
Với cấp lưu
lượng đầu: K= 0,6
Với cấp lưu
lượng tiếp theo: K = 0,3
d. Công tác
phá dỡ mô hình: Công tác phá dỡ mô hình, dọn dẹp trả lại mặt bằng sau khi kết
thúc thí nghiệm. Định mức dự toán cho công tác phá dỡ, áp dụng định mức dự toán
xây dựng hiện hành để tính toán.
đ. Thu hồi
vật liệu: Khi phá dỡ mô hình, một số loại vật liệu có thể thu hồi để sử dụng
lại như kính hữu cơ (có kích thước ≥ 0,5mx0,5m), sắt thép, cát đắp mô hình,
bảng đo áp, cửa cuốn, các kết cấu đúc sẵn.v.v. Giá trị thu hồi các loại vật
liệu này được tính bình quân bằng 20% giá trị ban đầu. Giá trị thu hồi vật liệu
được khấu trừ vào chi phí xây dựng mô hình.
e. Công tác
xây dựng và thí nghiệm mô hình thủy lực được tính toán trong điều kiện mô hình
thí nghiệm có mái che. Trong trường hợp không có mái che thì chủ đầu tư báo cáo
cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh định mức cho phù hợp.
TLH.21000
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
TLH.21110
XÂY TƯỜNG BAO, TƯỜNG CHỐNG THẤM KHU THÍ NGHIỆM
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, lên ga cắm tuyến xác định vị trí xây. Trộn vữa, xây tường
bao, tường chống thấm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2111
|
Xây tường bao, tường chống thấm khu
thí nghiệm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Gạch
đất sét nung (6,5x10x5x22) cm
|
viên
|
550
|
|
Vữa
|
m3
|
0,31
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5,5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
3,6
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
trộn 80l
|
ca
|
0,037
|
|
|
1
|
TLH.21120
XÂY KHUNG BỆ ĐỠ MÔ HÌNH
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, lên ga cắm tuyến xác định vị trí xây. Trộn vữa, xây khung bệ
đỡ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu
dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2112
|
Xây khung bệ đỡ mô hình
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Gạch
đất sét nung (6,5x10,5x22) cm
|
viên
|
550
|
|
Vữa
|
m3
|
0,333
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5,5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
5,4
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
trộn vữa 80l
|
ca
|
0,039
|
|
|
1
|
TLH.21130
TRÁT TƯỜNG BAO, TƯỜNG CHỐNG THẤM, BỆ ĐỠ MÔ HÌNH THỦY LỰC
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu. Trộn vữa, trát vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2113
|
Trát tường bao, tường chống thấm, bệ
đỡ mô hình
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,023
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
0,23
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
trộn 150l
|
ca
|
0,003
|
|
|
1
|
TLH.21140
ĐẮP CÁT TẠO MẶT BẰNG CHO KHU THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH THỦY LỰC
Thành phần
công việc:
Vận chuyển
cát bằng thủ công đến nơi đắp trong phạm vi 50m; đo đạc cắm mốc xác định các vị
trí đắp. Đắp cát, tưới nước và đầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2114
|
Đắp cát tạo mặt bằng cho khu thí
nghiệm mô hình thủy lực
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Cát
đen
|
m3
|
1,22
|
|
Nước
|
m3
|
0,4
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
1,867
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Đầm
cóc
|
ca
|
0,12
|
|
Máy
bơm nước 0,55kw
|
ca
|
0,44
|
Ghi chú: Khối lượng
đắp cát tạo mặt bằng đo tại nơi đắp
TLH.21150
ĐẮP TẠO DÁNG SƠ BỘ MÔ HÌNH KHU THÍ NGHIỆM
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị tài
liệu, vật tư, máy móc. Chọn mặt cắt địa hình để tạo dáng sơ bộ, chuyển đổi vị
trí và cao độ điểm đo từ bản vẽ ra mô hình. Tính chuyển đổi cao độ mô hình,
căng dây, cắm cọc, đo cao độ, san cát tạo dáng sơ bộ mô hình. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2 mặt bằng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2115
|
Đắp tạo dáng sơ bộ mô hình khu thí
nghiệm
|
Nhân
công
|
|
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
0,2
|
|
Kỹ
sư 4,5/9
|
công
|
0,3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Đầm
cóc
|
ca
|
0,06
|
|
Máy
thủy bình
|
ca
|
0,1
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.22000
CÔNG TÁC XÂY DỰNG, CHẾ TẠO MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM
TLK.22110
TRÁT MẶT BẰNG MÔ HÌNH THỦY LỰC
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, máy móc dụng cụ; đo đạc kiểm tra các đầu cọc, các mốc định vị. San gạt cát
hoàn chỉnh mặt bằng trước khi trát (mặt bằng thấp hơn các đầu cọc 3cm). Trộn
vữa, trát mặt bằng mô hình dày 3cm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật thiết kế mô hình.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2 mặt bằng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2211
|
Trát mặt bằng mô hình thủy lực
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,035
|
|
Xi
măng
|
kg
|
0,301
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
1,25
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
trộn 80l
|
ca
|
0,004
|
|
|
1
|
TLH.22120
ĐẮP CÁC CHI TIẾT, CÁC CÔNG TRÌNH BẰNG VỮA XI MĂNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ. Định vị các vị trí bằng máy kinh vĩ, làm khuôn cho các chi tiết
cong. Đắp, trát đánh bóng, mài nhẵn các chi tiết, công trình (tương tự) bảo đảm
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đắp tường cánh, tường biên và các chi
tiết cong bằng vữa xi măng
|
Đắp hố xói cứng, bờ kênh có cơ và các chi
tiết gấp khúc bằng vữa xi măng
|
|
TLH.2212
|
Đắp các chi tiết, các công trình bằng
vữa xi măng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Vữa
XM
|
m3
|
0,053
|
0,053
|
|
Xi
măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
0,452
|
0,452
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
2
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
Nhân
công 5/7
|
công
|
3,75
|
3,125
|
|
Kỹ
sư 4,5/9
|
công
|
1,5
|
1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
kinh vĩ
|
ca
|
2
|
0,5
|
|
Máy
trộn 80l
|
ca
|
0,0061
|
0,0061
|
|
|
1
|
2
|
TLH.22130
CÔNG TÁC ĐẮP MÔ HÌNH LÒNG XÓI
CÔNG TÁC ĐẮP
VẬT LIỆU XÓI RỜI
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ. Vận chuyển vật liệu đã được gia công vào mô hình trong phạm vi
50m. San, đắp từng lớp vật liệu và đầm nhẹ bằng tay cho đến khi bằng đầu cọc.
Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2213
|
Công
tác đắp vật liệu xói rời mô hình lòng xói
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
8,75
|
|
|
1
|
CÔNG TÁC ĐẮP
VẬT LIỆU XÓI DÍNH
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ và máy móc. Xúc, vận chuyển từng loại vật liệu khô đã được gia
công đổ vào máy trộn theo tỉ lệ, vận chuyển vật liệu ra vị trí đắp trong phạm
vi 50m, san vật liệu và đầm nền, bảo dưỡng vật liệu trước khi thí nghiệm. Thu
dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2213
|
Công
tác đắp vật liệu xói dính mô hình lòng xói
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
19
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
trộn 80l
|
ca
|
0,04
|
|
|
2
|
TLH.22140
GIA CÔNG VẬT LIỆU LÒNG XÓI
GIA CÔNG VẬT
LIỆU XÓI DÍNH
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ. Phơi, sàng, chọn cấp phối vật liệu theo yêu cầu thiết kế. Cân, đong,
trộn vật liệu theo cấp phối yêu cầu. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2214
|
Gia công vật liệu xói dính
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Đá
dăm
|
m3
|
4
|
|
Thạch
cao/Vôi bột
|
kg
|
200
|
|
Xi
măng
|
kg
|
30
|
|
Nước
|
m3
|
0,3
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
21
|
|
|
1
|
Ghi chú: Chi phí vật
liệu xói được xác định theo hao phí thực tế của thành phần cấp phối loại vật
liệu làm xói.
GIA CÔNG VẬT
LIỆU XÓI RỜI
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ. Phơi, sàng, chọn cấp phối vật liệu theo yêu cầu thiết kế. Cân,
đong, trộn vật liệu theo cấp phối yêu cầu. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2214
|
Gia công vật liệu xói rời
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Đá
dăm
|
m3
|
3
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
15
|
|
|
2
|
Ghi chú: Chi phí
vật liệu xói được xác định theo hao phí thực tế của thành phần cấp phối loại
vật liệu làm xói.
TLH.22150
GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG MÁNG KÍNH
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ. Gia công và lắp dựng theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường
sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2215
|
Gia công và lắp dựng máng kính
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thép
hình
|
kg
|
31,2
|
|
Kính
hữu cơ dày 10mm
|
m2
|
1,01
|
|
Bu
lông
|
bộ
|
1
|
|
Gioăng
cao su
|
m2
|
0,15
|
|
Keo
dính kết chuyên dụng
|
chai
|
0,5
|
|
Keo
Silicol loại 150g
|
tuýp
|
1
|
|
Sáp
ong
|
kg
|
0,02
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
1,36
|
|
|
1
|
TLH.23000
CÔNG TÁC GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM
TLH.23110
GIA CÔNG CẦU ĐO ĐẠC, GIÁ ĐO, BỆ ĐỠ, RAY TRƯỢT BẰNG THÉP
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ, máy móc. Gia công chế tạo các kết cấu bằng thép theo thiết kế.
Sơn và hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2311
|
Gia công chế tạo cầu đo đạc, giá đo,
bệ đỡ, ray trượt bằng thép
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thép
hình
|
kg
|
649,32
|
|
Thép
tròn
|
kg
|
437,33
|
|
Que
hàn
|
kg
|
24,5
|
|
Ô
xy
|
chai
|
0,48
|
|
Đất
đèn
|
kg
|
1,93
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
20,73
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
hàn 23kw
|
ca
|
6,15
|
|
Máy
khoan 4,5kw
|
ca
|
1,75
|
|
|
1
|
TLH.23120
LẮP ĐẶT RAY TRƯỢT.
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2312
|
Lắp đặt ray trượt
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
16,63
|
|
|
1
|
TLH.23130
LẮP ĐẶT GIÁ ĐO, BỆ ĐỠ CÔNG TRÌNH.
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2313
|
Lắp đặt giá đo, bệ đỡ công trình
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
17,5
|
|
|
1
|
TLH.23140
GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CỬA CUỐI
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ và thiết bị. Gia công chế tạo cửa cuối theo thiết kế bảo đảm yêu
cầu kỹ thuật. Xác định vị trí cao độ, vị trí lắp đặt. Lắp đặt và hoàn thiện cửa
cuối theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2314
|
Gia công và lắp đặt cửa cuối
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Gỗ
nhóm 5
|
m3
|
0,1
|
|
Bu
lông
|
cái
|
2
|
|
Thép
ống D=65mm
|
m
|
3
|
|
Bản
lề thép
|
bộ
|
2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
2,85
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
0,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
kinh vĩ
|
ca
|
0,25
|
|
|
1
|
TLH.23150
GIA CÔNG CHẾ TẠO BẢNG ĐO ÁP Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ, máy móc. Đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài
dũa và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: bảng (1,5x1,2) m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2315
|
Gia công chế tạo bảng đo áp
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Ống
thủy tinh y tế Φ 10mm
|
ống
|
30
|
|
Sắt
hộp làm khung
|
kg
|
156
|
|
Sắt
hộp làm nan
|
kg
|
130
|
|
Que
hàn
|
kg
|
4,46
|
|
Đá
mài
|
viên
|
0,96
|
|
Đá
cắt
|
viên
|
0,72
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
10
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
hàn 23kw
|
ca
|
1,76
|
|
Máy
mài 2,7kw
|
ca
|
1,49
|
|
Máy
cắt 5kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.23160
LẮP ĐẶT BẢNG ĐO ÁP
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, máy móc. Xác định vị trí, san lấp tạo mặt bằng lắp bảng đo áp. Đo và
chuyển đổi cao độ từ điểm đo ra bảng, đo “không” bảng, đánh dấu, định vị các điểm
đo đưa vào bảng. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: bảng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2316
|
Lắp đặt bảng đo áp
|
Nhân
công
|
|
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
3
|
|
Kỹ
sư 4,5/9
|
công
|
3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
kinh vĩ
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.23170
GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ỐNG ĐO ÁP
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ, thiết bị. Đo và cắt ống theo yêu cầu. Xác định vị trí điểm đo trên
máy tính; định vị ra mô hình bằng máy kinh vĩ. Rải ống, chôn ống theo yêu cầu
kỹ thuật, nối ống vào ống thủy tinh và bảng đo áp. Thông khí bằng bơm và bằng
thùng nhựa đựng nước loại 50 lít đặt trên cao. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: 10 ống
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2317
|
Gia công chế tạo và lắp đặt ống đo áp
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Ống
nhựa trong, cứng Φ = 1cm
|
m
|
90
|
|
Thùng
nhựa 50lít
|
cái
|
0,2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
2,25
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
1,75
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
kinh vĩ
|
ca
|
0,75
|
|
Máy
khác
|
%
|
3
|
|
|
1
|
TLH.23180
GIA CÔNG GIÁ ĐO MỰC NƯỚC VÀ LƯU TỐC, LƯU HƯỚNG.
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ, máy móc. Cưa, cắt, hàn ghép để gia công các chi tiết. Lắp hoàn
chỉnh các kết cấu vận chuyển ra mô hình. Vận hành thử, hiệu chỉnh. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2318
|
Gia công giá đo mực nước và lưu tốc,
lưu hướng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thép
hình
|
kg
|
1050
|
|
Ô
xy
|
chai
|
1,6
|
|
Đất
đèn
|
kg
|
6,5
|
|
Que
hàn
|
kg
|
6,5
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
7,6
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
hàn 23kw
|
ca
|
1,2
|
|
Máy
cắt
|
ca
|
0,5
|
|
Máy
khoan 4,5kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.23190
GIA CÔNG BÌNH ĐO VÀ LẮP ĐẶT KIM ĐO MỰC NƯỚC CỐ ĐỊNH
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ, máy móc thiết bị. Gia công chế tạo bình đo bằng kính hữu cơ. Xác
định vị trí đặt bình đo, đo cốt không của kim đo; xác định cao độ kim đo (cốt
không), kết nối điểm đo trên máy tính với mô hình. Thu dọn hiện trường sau khi
thi công.
Đơn vị tính: 01 bộ kim đo
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2319
|
Gia công bình đo và lắp đặt kim đo mực
nước cố định
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Kính
hữu cơ dày 1cm
|
m2
|
0,5
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
3
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
kinh vĩ
|
ca
|
0,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.23200
GIA CÔNG LƯỠI MÁNG ĐO LƯU LƯỢNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ, máy móc. Đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn mài hoàn thiện theo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2320
|
Gia công lưỡi máng đo lưu lượng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thép
tấm
|
kg
|
1050
|
|
Ô
xy
|
chai
|
1,67
|
|
Đất
đèn
|
kg
|
6,8
|
|
Que
hàn
|
kg
|
6,8
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1,5
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
11,1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
hàn 23kw
|
ca
|
1,38
|
|
Mắt
cắt
|
ca
|
0,56
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLH.23210
LẮP ĐẶT MÁNG ĐO LƯU LƯỢNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ, thiết bị. Lắp lưỡi máng vào bể đo lưu lượng. Định vị và lấy thăng
bằng lưới máng bằng máy kinh vĩ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường
sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 máng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2321
|
Lắp đặt máng đo lưu lượng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Vữa
xi măng M100
|
m3
|
0,2
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Công
nhân 5/7
|
công
|
5
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
kinh vĩ
|
ca
|
1
|
|
|
1
|
TLH.23220
SẢN XUẤT BIỂN MÔ HÌNH
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ. Cưa, cắt hàn ghép, sơn kẻ chữ hoàn thiện biển mô hình theo yêu cầu
kỹ thuật lắp; đặt biển vào mô hình. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 biển
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2322
|
Sản xuất biển mô hình
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Tôn
dày 2mm
|
m2
|
0,5
|
|
Thép
hình L3x2
|
m
|
5
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
1
|
|
|
1
|
TLH.24000
CÔNG TÁC GIA CÔNG, CHẾ TẠO ĐẦU MỐI MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH
TLH.24110
CHẾ TẠO CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI BẰNG KÍNH HỮU CƠ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
liệu, dụng cụ. Cưa, cắt, ghép các chi tiết công trình theo bản vẽ thiết kế mô
hình. Ghép các bộ phận công trình và lắp đặt vào mô hình. Kiểm tra, hiệu chỉnh
và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hình dạng công trình
|
|
Mặt cong có định hình
|
Mặt cong không có định hình
|
Có mặt đa giác
|
|
TLH.2411
|
Chế tạo cụm công trình đầu mối bằng
kính hữu cơ
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Kính
hữu cơ
|
m2
|
1,2
|
1,3
|
1,15
|
|
Keo
dính kết chuyên dụng
|
Chai
|
3
|
3
|
3
|
|
Keo
502
|
Lọ
|
5
|
5
|
5
|
|
Keo
silicol
|
Chai
|
3
|
3
|
3
|
|
Vật
tư phụ
|
%
|
5
|
5
|
3
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
10
|
12,5
|
7,5
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
Công
|
2
|
2,5
|
1,5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa tính đến chi phí khuôn dưỡng. Phần chi phí này sẽ được tính riêng
theo bản vẽ thiết kế mô hình.
- Mặt cong
không có định hình là các mặt cắt khác với mặt cắt hình tròn.
TLH.25000
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRÊN MÔ HÌNH
TLH.25010
KIỂM NGHIỆM MÔ HÌNH.
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm;
- Lên ga cắm
tuyến các mặt cắt và vạch dấu xác định vị trí cần đo kiểm tra vận hành bơm nước
và điều chỉnh lưu lượng qua mô hình theo phương án kiểm nghiệm để kiểm tra rò
rỉ, tràn nước và độ chịu tải của các chi tiết mô hình; kiểm tra điều kiện làm
việc của toàn bộ mô hình, các điều kiện dòng chảy đảm bảo các điều kiện tương
tự và độ chính xác của các phép đo như chiều dày lớp nước, Râynôn giới hạn…cho
các cấp lưu lượng sẽ thí nghiệm; kiểm tra lại tuyến đo và vị trí các thuỷ trực
và việc vận hành của các thiết bị lắp đặt;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị, vệ sinh hiện trường. Tập hợp số liệu, viết báo cáo hoàn
chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2501
|
Thí nghiệm kiểm nghiệm mô hình
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
52,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
2
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
5,1
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
3,1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,125
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
thăng bằng
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
4,0
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25020
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG THÁO HOẶC DIỄN BIẾN MỰC NƯỚC.
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm, kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường;
- Vận hành
máy bơm và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu thí nghiệm, quan sát ghi chép
đường mực nước tại các mặt cắt ngang dọc đã định trước. Xác định khả năng tháo
qua công trình ứng với mực nước đã định và các thông số khác theo đúng yêu cầu
của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2502
|
Thí nghiệm xác định khả năng tháo hoặc
diễn biến mực nước
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
147
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
8,4
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
17,2
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
13,3
|
|
Máy
thi công:
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5 kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
thủy bình
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,5
|
|
|
1
|
TLH.25030
THÍ NGHIỆM CHẾ ĐỘ THUỶ LỰC
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm, kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành thu thập, đo đạc các thông số theo đúng
yêu cầu của nội dung thí nghiệm như: xác định các chế độ, hình thức chảy qua
công trình; đo các thông số thuỷ lực tại các vị trí như các khu xoáy, khu chảy
quẩn, khu xung áp và các vị trí đặc biệt khác. Phân tích, đánh giá, mô tả kết
quả thí nghiệm và minh hoạ các chế độ này;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí
nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2503
|
Thí nghiệm chế độ thủy lực
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
52,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
8,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
13,5
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
6,1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,125
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
thủy bình
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
đo áp suất
|
ca
|
1,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
10,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,0
|
|
|
1
|
TLH.25040
THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ SỰ HỢP LÝ CỦA TUYẾN CÔNG TRÌNH
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm, kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành thu thập, đo đạc xác định các thông số
thủy lực như vận tốc, lưu lượng… đo đạc bình đồ dòng chảy, nghiên cứu phân tích
chọn tuyến;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí
nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2504
|
Thí nghiệm đánh giá sự hợp lý của tuyến
công trình
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
105
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
5,6
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
11,1
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
9,1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5KW
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
3,0
|
|
Máy
thủy bình
|
ca
|
3,0
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
3,0
|
|
Máy
tính
|
ca
|
6,0
|
|
Máy
khác
|
%
|
3,0
|
|
|
1
|
TLH.25050
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH TRƯỜNG LƯU TỐC DÒNG CHẢY TRUNG BÌNH
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm, kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Thu thập, đo lưu tốc trung bình chi tiết cho
tất cả các mặt cắt và thuỷ trực đã định ở thượng hạ lưu và trên công trình theo
đúng yêu cầu của nội dung thí nghiệm.
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2505
|
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc
dòng chảy trung bình
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
147
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
11,7
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
23,8
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
14,0
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25060
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ÁP SUẤT TRUNG BÌNH CỦA DÒNG CHẢY
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, chuẩn bị dụng cụ phương tiện thí nghiệm, vệ sinh máng lường, kiểm tra
các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm
theo yêu cầu thí nghiệm. Đo xác định áp suất tại các điểm ở thượng hạ lưu và
tại các vị trí định sẵn theo đúng yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2506
|
Thí nghiệm xác định áp suất trung bình
của dòng chảy
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
87,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
7,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
12,5
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
7,8
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,25
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
đo áp suất
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
7,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25070
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC, THÔNG SỐ CỦA HIỆN TƯỢNG TIÊU NĂNG THƯỢNG HẠ LƯU:
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, chuẩn bị dụng cụ phương tiện thí nghiệm, vệ sinh máng lường, kiểm tra
các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng
lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo
và ghi chép số liệu tại các điểm đo theo nội dung thí nghiệm như chiều dài, cao
độ max, min dòng phun, chiều dày dòng phun, chiều rộng loe hai bên; góc sệ, góc
xuống, mực nước dưới luồng phun; lưu tốc bắt đầu phun, lưu tốc trong quá trình
phun, lưu tốc trước khi rơi xuống lớp nước hạ lưu; áp suất tại mũi phun, tại
các răng tiêu năng nếu có, tại vị trí dòng phun đập xuống đáy hố xói; mực nước
tại các vị trí cần thiết; chiều cao, chiều rộng, biên độ sóng; các sóng giao
thoa trên dốc; các mực nước để khảo sát diễn biến hay biến đổi của thế năng; áp
suất và áp suất mạch động,…
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2507
|
Thí nghiệm xác định hình thức, thông
số của hiện tượng tiêu năng thượng hạ lưu
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
87,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
6,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
11,7
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
7,7
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,25
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
thăng bằng
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
8,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25080
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC, THÔNG SỐ CỦA HIỆN TƯỢNG NỐI TIẾP THƯỢNG HẠ LƯU
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo vận tốc tại một số điểm đặc trưng,
xác định vị trí mặt cắt co hẹp, chiều cao, chiều dài, vị trí nước nhảy, đo vận
tốc đáy tại các điểm đo theo yêu cầu nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2508
|
Thí nghiệm xác định hình thức, thông
số của hiện tượng nối tiếp thượng hạ lưu
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
147
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
9,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
18,0
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
13,8
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
thăng bằng
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
4,2
|
|
Máy
tính
|
ca
|
10,50
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25090
THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ XÓI LỞ LÒNG DẪN
Thành phần
công việc:
- Vệ sinh
máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra quan
hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu thí
nghiệm. Tiến hành đo đạc các thông số xói lở của của lòng dẫn, các thông số
biến đổi lòng dẫn của công trình theo yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2509
|
Thí nghiệm đánh giá xói lở lòng dẫn
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
157,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
8,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
16,8
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
13,8
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
4,5
|
|
Máy
toàn đạc
|
ca
|
4,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25100
THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ BỒI LẮNG LÒNG DẪN
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo vận tốc đáy tại các điểm đặc trưng
trên địa hình khu vực bồi lắng theo yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2510
|
Thí nghiệm đánh giá bồi lắng lòng dẫn
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
157,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
9,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
19,7
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
13,8
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
4,5
|
|
Máy
toàn đạc
|
ca
|
4,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25110
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MÔ MEN THỦY ĐỘNG TÁC DỤNG LÊN CỬA VAN KHI CỬA ĐANG VẬN
HÀNH:
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo, xác định lực tác dụng lên cửa van
theo yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2511
|
Thí nghiệm xác định mô men thủy động
tác động lên cửa van khi cửa đang vận hành
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
87,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
7,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
13,5
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
8,4
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,125
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
đo áp suất
|
ca
|
2,5
|
|
Máy
tính
|
ca
|
8,1
|
|
Máy
khác
|
%
|
2,0
|
|
|
1
|
TLH.25120
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ MỞ CỬA VAN
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo các yếu tố thủy lực khi mở cửa van,
đo góc mở cửa van, đo giao động của góc mở cửa, tính toán góc mở trung bình,
xác định lưu lượng qua công trình;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2512
|
Thí nghiệm xác định độ mở cửa van
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
70,0
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
9,0
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
16,4
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
7,8
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm nước 50kw
|
ca
|
2,0
|
|
Máy
thủy bình
|
ca
|
2,0
|
|
Máy
tính
|
ca
|
11,5
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25130
THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĐÓNG MỞ CỬA VAN PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẬP QUY TRÌNH
VẬN HÀNH ĐỐI VỚI CỬA VAN CÓ ĐIỀU KHIỂN
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo đạc các thông số thủy lực cần thiết.
Phân tích, đánh giá quy trình đóng mở cửa van hợp lý;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2513
|
Thí nghiệm xác định các thông số đóng
mở cửa van phục vụ công tác lập quy trình vận hành đối với cửa van có điều
khiển
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
94,5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
6,5
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
12,9
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
9,3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy
bơm 50kw
|
ca
|
2,7
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
2,7
|
|
Máy
tính
|
ca
|
9,0
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25140
THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ XÓI LỞ, BỒI LẮNG BẰNG MÔ HÌNH LÒNG CỨNG
Thành phần
công việc:
- Nghiên cứu
tài liệu, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí
nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng
bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo đạc các thông số thủy lực như lưu
tốc, mạch động lưu tốc, áp suất và mạch động áp suất theo đúng yêu cầu của nội
dung thí nghiệm;
- Thu dọn
máy móc, thiết bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả
thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2514
|
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng
bằng mô hình lòng cứng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
77
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Kỹ
sư chính 5/8
|
công
|
9,5
|
|
Kỹ
sư 5/9
|
công
|
15,8
|
|
Công
nhân 4/7
|
công
|
9,0
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,250
|
|
Máy
bơm 50kw
|
ca
|
2,2
|
|
Máy
thủy bình
|
ca
|
2,2
|
|
Máy
đo áp suất
|
ca
|
2,2
|
|
Máy
đo lưu tốc
|
ca
|
2,2
|
|
Máy
tính
|
ca
|
10,25
|
|
Máy
khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.
30000 ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT MỐI
TLH.30010
ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT SINH HỌC SINH THÁI
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, trang thiết bị dụng cụ, thu thập nghiên cứu tài liệu, xác
định diện tích điều tra, khảo sát.
- Điều tra
khảo sát mối bằng các dấu hiệu hoạt động của mối (tổ mối nổi, các ụ đất có mối
đùn, các đường mui đường đi ăn của mối, các dấu vết ăn trên cây, cỏ, phân động
vật, các lỗ vũ hoá hoặc nắp phòng đợi bay.v.v.), tìm hiểu mùa vụ bay giao hoan.
- Điều tra,
khảo sát mối bằng cọc nhử hoặc hố nhử mối (gia công cọc nhử, đóng cọc nhử, đào
hố nhử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.v.v. nếu cần). Theo dõi ghi chép các thông
số, viết báo cáo, lập hồ sơ.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao diện tích khảo sát.
Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 10.000m2
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3001
|
Điều tra, khảo sát sinh học, sinh thái
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,1
|
0,15
|
|
Mũi
khoan
|
cái
|
2
|
2,5
|
|
Kích
khoan
|
cái
|
0,1
|
0,15
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,7
|
1
|
|
Địa
bàn
|
cái
|
0,03
|
0,05
|
|
Kính
lúp NiKon
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Thước
dây 50m
|
cái
|
0,03
|
0,05
|
|
Giấy
can
|
m2
|
2,5
|
3,3
|
|
Cọc
nhử (thông, bồ đề, v.v.)
|
cái
|
275
|
275
|
|
Thuốc
nhử Glucoza
|
kg
|
2,2
|
2,2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
15,6
|
23,4
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp
dụng:
Diện tích
khảo sát sinh học, sinh thái được tính theo tiêu chuẩn về khảo sát, xử lý mối
(Diện tích tính theo từng hạng mục). Định mức trên được tính cho công tác khảo
sát mối đê, đập ứng với diện tích khảo sát ≤ 50.000m2 và có dùng
cọc nhử. Các trường hợp khảo sát mối khác thì nhân với hệ số điều chỉnh như
sau:
- Các hiện
trường điều tra khảo sát mối khác (khác với đê, đập) thì nhân hệ số điều chỉnh
K1 sau đây.
+ Điều tra
khảo sát mối mặt bằng nơi xây dựng công trình đê, đập (nền đê, đập trước khi đắp),
hệ số K1 = 1,0
+ Điều tra
khảo sát mối bãi lấy đất để đắp đê đập, hệ số K1 = 0,70
- Diện tích
khảo sát mối > 50.000m2 thì nhân với hệ số điều
chỉnh K2
+ Diện tích
khảo sát mối từ > 50.000m2 ÷ ≤ 100.000m2,
hệ số K2 = 0,90
+ Diện tích
khảo sát mối > 100.000 m2, hệ số K2 = 0,80
- Ở các hiện
trường khảo sát mối mà không cần dùng cọc nhử hoặc hố nhử mối thì định mức hao
phí vật liệu không tính vật liệu làm cọc nhử và thuốc nhử Glucoza; định mức
nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh K3 = 0,75.
- Nếu một hiện
trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số
Ghi chú: Cọc
nhử mối là cọc làm bằng các loại gỗ mà mối ưa thích (như thông, bồ đề.v.v.).
Kích thước cọc nhử Φ 40, L = 30cm. Cọc nhử
được đóng thành các tuyến song song cách nhau 3 - 5m. Các cọc trong một tuyến
cách nhau 5-10m và giữa các tuyến đóng so le với nhau. Hố nhử mối là các hố
đào, kích thước 20 x 30 x20 (cm), trong hố đặt các mẩu gỗ mối ưa thích (như
thông, bồ đề.v.v.). Các hố nhử được đào thành các tuyến song song cách nhau 3 -
5m. Các hố trong một tuyến cách nhau 5 - 10m, giữa các tuyến đào hố so le với
nhau.
TLH.30020
THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH MẪU ĐẤT
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ, thăm dò thực địa và chọn điểm lấy
mẫu. Phát cây dọn sạch điểm lấy mẫu (nếu cần).
- Bóc lớp
phủ, lấy mẫu đất cho vào các hộp mẫu. Bàn giao cho phòng thí nghiệm
- Chuẩn bị
vật tư, thiết bị thí nghiệm... Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu theo quy định
(độ mùn, độ ẩm, độ PH.v.v.).
- Theo dõi
ghi chép, tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm, viết báo cáo kết quả thí
nghiệm, lập hồ sơ.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản
thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.3002
|
Thu thập và phân tích mẫu đất
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Hộp
tôn 200 x 100
|
cái
|
0,16
|
|
Hộp
gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400
|
cái
|
0,11
|
|
Hộp
gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,13
|
|
Bình
hút ẩm
|
cái
|
0,003
|
|
Bình
thuỷ tinh tam giác (50-1000) ml
|
cái
|
0,01
|
|
Chậu
thuỷ tinh
|
cái
|
0,01
|
|
Khay
men
|
cái
|
0,02
|
|
Cốc
thuỷ tinh
|
cái
|
0,01
|
|
Phễu
thuỷ tinh
|
cái
|
0,01
|
|
Hộp
nhôm
|
hộp
|
0,04
|
|
Cối
chày đồng
|
bộ
|
0,001
|
|
Cối
chày sứ
|
bộ
|
0,003
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
1,25
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Cân
phân tích và cân kỹ thuật
|
ca
|
0,45
|
|
Lò
nung
|
ca
|
0,5
|
|
Bếp
điện
|
ca
|
0,5
|
|
Tủ
sấy
|
ca
|
0,5
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức
trên chưa tính công bảo quản và vận chuyển mẫu từ hiện trường về phòng thí
nghiệm.
TLH.30030
THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH MẪU MỐI
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, trang thiết bị dụng cụ, thăm dò thực địa và chọn điểm lấy
mẫu. Phát cây dọn sạch điểm lấy mẫu (nếu cần).
- Bóc lớp
phủ, hoặc tạo lỗ lấy mẫu. Bắt mối cho vào lọ mẫu (từ 30-40 cá thể/mẫu). Bàn
giao cho phòng thí nghiệm.
- Chuẩn bị
vật tư, thiết bị thí nghiệm. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu theo quy định,
lập hồ sơ mẫu, ghi sổ nhật ký về mẫu mối.
- Tính toán,
tổng hợp kết quả thí nghiệm, viết báo cáo, lập hồ sơ.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản
thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.3003
|
Thu thập và phân tích mẫu mối
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Cồn
75º
|
lít
|
0,08
|
|
Formalin
|
lít
|
0,01
|
|
Bông
|
kg
|
0,001
|
|
Lọ
thuỷ tinh
|
lọ
|
3
|
|
Dao
chuyên dụng
|
cái
|
0,01
|
|
Kim
|
cái
|
0,1
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,01
|
|
Mũi
khoan
|
cái
|
0,005
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,005
|
|
Kính
lúp NiKon
|
cái
|
0,001
|
|
Pank
inoc chuyên dụng
|
cái
|
0,05
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
15
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,1
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức
trên chưa tính công bảo quản và vận chuyển mẫu từ hiện trường về phòng thí
nghiệm.
TLH.30040
ĐIỀU TRA THẢM THỰC VẬT
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ. Xác định phạm vi điều tra (theo quy
định).
- Điều tra
xác định mật độ phân bố cây, các nhóm cây, tìm hiểu tác động của con người đến
thảm thực vật, xác định loài thực vật có liên quan đến mối (nếu cần), v.v.
- Ghi chép
tài liệu, tổng hợp số liệu, đánh giá tương quan giữa thảm thực vật với sự tồn
tại và phát triển của mối, viết báo cáo kết quả điều tra.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản
thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 10.000m2
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3004
|
Điều tra thảm thực vật
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Dao
chuyên dụng
|
cái
|
0,15
|
0,2
|
|
Địa
bàn
|
cái
|
0,05
|
0,05
|
|
Kính
lúp NiKon
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Thước
dây 50m
|
cái
|
0,03
|
0,05
|
|
Thước
kẹp
|
cái
|
0,004
|
0,006
|
|
Giấy
can
|
m2
|
1,5
|
2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
20
|
20
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
8
|
12,5
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức trên
được tính cho công tác điều tra thảm thực vật tại nơi xây dựng công trình đê
đập mới, ứng với diện tích khảo sát ≤ 50.000m2. Các trường
hợp khảo sát mối khác thì nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
+ Điều tra
thảm thực vật bãi lấy đất để đắp đê đập, hệ số K1 = 0,70
+ Diện tích
khảo sát > 50.000m2 thì nhân với hệ số điều chỉnh K2
- Diện tích
khảo sát từ > 50.000m2 ÷ ≤ 100.000m2,
hệ số K2 = 0,90
- Diện tích
khảo sát > 100.000m2, hệ số K2 = 0,80
+ Nếu một
hiện trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú:
Công tác điều tra thảm thực vật chỉ thực hiện khi xây dựng mới công trình đê,
đập hoặc bãi lấy đất để đắp đê, đập.
TLH.30050
GIẢI PHẪU NGHIÊN CỨU CẤU TẠO TỔ MỐI
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ.
- Xác định
vị trí, khống chế kích thước giải phẫu, lập các mặt cắt song song qua tổ mối.
Chụp ảnh, dựng, vẽ cấu trúc thành tổ mối và bên trong tổ mối.
- Phân tích,
tính toán xác định đặc thù của tổ mối và biện pháp xử lý.
- Theo dõi
ghi chép, phân tích, tính toán xác định đặc thù của tổ mối và biện pháp xử lý.
Viết báo cáo kết quả nghiên cứu.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản
thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m3 đất đào
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.3005
|
Giải phẫu nghiên cứu
cấu
tạo
tổ mối
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,02
|
|
Mũi
khoan
|
cái
|
0,015
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,04
|
|
Địa
bàn
|
cái
|
0,001
|
|
Thước
dây 50m
|
cái
|
0,01
|
|
Thước
kẹp
|
cái
|
0,01
|
|
Kính
lúp NiKon
|
cái
|
0,001
|
|
Giấy
can
|
m2
|
0,05
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
15
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
2,1
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính trong điều kiện độ sâu tổ mối ≤ 1,5m.
Nếu độ sâu
tổ mối >1,5m thì định mức được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,10
TLH.30060
KHẢO SÁT THĂM DÒ BẰNG RA ĐA ĐẤT
Thành phần
công việc:
- Công tác
ngoại nghiệp:
+ Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí khảo sát thăm
dò (Máy chủ, ăng ten, ác qui 12v, cáp nối.v.v.)
+ Xác định
vị trí thăm dò, thiết kế tuyến đo dọc và ngang. Phát cây dọn cỏ tạo diện tích
khảo sát (nếu có). Chọn loại hình ăng ten phù hợp, xác định tốc độ di chuyển
ăng ten. Vận hành máy, cài đặt các thông số kỹ thuật thích hợp. Tiến hành đo -
lắp đặt mốc, đánh dấu vị trí - ghi nhật ký.
+ Thu dọn,
bảo quản thiết bị, dụng cụ
- Công tác
nội nghiệp:
+ Chuyển số
liệu từ máy đo sang máy tính (đã cài đặt phần mềm Radan For Windows). Phân tích
số liệu theo qui trình kỹ thuật. Viết báo cáo kết quả khảo sát thăm dò.
+ Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính: 10m dài
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sử dụng ăng ten tần số
|
|
≥100MHz
|
<100MHz
|
|
Đê
|
Đập
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3006
|
Khảo sát, thăm dò bằng ra đa đất
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Ác
qui 12V
|
cái
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,006
|
|
Ác
qui cho ăng ten
|
m
|
|
|
0,004
|
0,006
|
|
Cáp
nối
|
cái
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,006
|
|
Ô
che mưa nắng
|
cái
|
0,004
|
0,006
|
0,005
|
0,01
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,02
|
0,05
|
0,03
|
0,1
|
|
Cần
xuyên
|
cái
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,06
|
|
Thước
dây 50m
|
cái
|
0,02
|
0,04
|
0,02
|
0,04
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,254
|
0,38
|
0,51
|
0,76
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy
SIR System-10B
|
ca
|
0,05
|
0,08
|
0,1
|
0,16
|
|
Máy
tính
|
ca
|
0,1
|
0,16
|
0,2
|
0,32
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Diện tích
khảo sát thăm dò được tính theo tiêu chuẩn TCVN
8479:2010 về Công trình đê, đập - Yêu cầu kỹ thuật khảo sát mối, một số ẩn
họa và xử lý mối gây hại.
TLH.30070
XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI TỔ MỐI BẰNG THIẾT BỊ DÒ ÂM
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí.
- Xác định
vị trí thăm dò, khoan tạo lỗ (f 18 - 22mm) độ sâu đến đáy khoang tổ mối. Đưa
ăng ten máy dò âm sâu đến đáy lỗ khoan, theo dõi tín hiệu, ghi chép. Lắp đặt
mốc, đánh dấu vị trí thăm dò. Viết báo cáo kết quả thăm dò trạng thái tổ mối.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản
thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m đo sâu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3007
|
Xác định trạng thái
tổ
mối
bằng
thiết
bị dò
âm
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Pin
9V
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
Cần
xuyên
|
cái
|
0,046
|
0,06
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,012
|
0,015
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,006
|
0,008
|
|
Kích
khoan
|
cái
|
0,008
|
0,01
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,13
|
0,22
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
dò âm Sonic detetor - 3A
|
ca
|
0,053
|
0,07
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Việc xác định trạng thái tổ mối bằng thiết bị dò âm chỉ thực hiện ở khu vực
khảo sát có dấu hiệu hoạt động của mối không rõ ràng hoặc dị thường, ở vị trí
sát biên khu vực khảo sát tổ mối
CHƯƠNG IX
CÔNG TÁC TƯ
VẤN
TLI.10000
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ THIẾT KẾ LẮP ĐẶT CƠ KHÍ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
THUYẾT MINH
VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức chi
phí thiết kế lắp đặt cơ khí công trình thủy lợi (Định mức) là mức chi phí tối
đa cần thiết để hoàn thành toàn bộ nội dung công việc thiết kế theo quy định
hiện hành.
Thiết bị,
cấu kiện cơ khí công trình thủy lợi quy định trong định mức này là các thiết
bị, cấu kiện cơ khí gắn kết với công trình thủy lợi (là một bộ phận, hạng mục
của công trình) như cửa van, thiết bị đóng mở, lưới chắn rác, thiết bị thả
phai…
Định mức bao
gồm toàn bộ nội dung công tác tính toán lựa chọn thiết bị, thiết kế lắp đặt để
lắp đặt thiết bị, cấu kiện cơ khí vào công trình như: máy bơm, động cơ, tời,
cụm xi lanh thủy lực...
- Định mức
là mức chi phí tối đa cần thiết để hoàn thành toàn bộ nội dung công việc thiết
kế theo quy định hiện hành.
- Định mức
đã bao gồm chi phí lập dự toán và chi phí giám sát tác giả; chi phí chuyên gia,
chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước.
- Định mức
chưa bao gồm chi phí sau:
+ Khảo sát
phục vụ thiết kế; đo đạc, đánh giá hiện trạng công trình phục vụ thiết kế sửa
chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng; thiết kế di dời; thiết kế biện pháp phá dỡ
thiết bị cơ khí; làm mô hình;
+ Mua bảo
hiểm trách nhiệm nghề nghiệp; thuế giá trị gia tăng;
+ Mua bản
quyền trí tuệ thiết kế;
+ Lập hồ sơ
bằng tiếng nước ngoài (Khi có yêu cầu lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì bổ
sung chi phí lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài. Chi phí lập hồ sơ bằng tiếng nước
nước ngoài xác định bằng dự toán riêng).
Hướng dẫn áp
dụng
a. Định mức
được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của giá trị thiết bị, cấu kiện cơ khí
công trình thủy lợi (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán của công
trình được duyệt. Chi phí thiết kế lắp đặt cơ khí công trình thủy lợi được xác
định như sau:
CCK = GCK x NCK
trong đó:
- CCK là chi phí
thiết kế lắp đặt.
- GCK là chi phí
thiết bị, cấu kiện cơ khí phải mua (trước thuế VAT) theo dự toán được duyệt.
Đối với thiết bị, cấu kiện cơ khí nhập khẩu tính theo giá CIF (không bao gồm
chi phí vận chuyển nội địa); đơn vị tính: đồng;
- NCK là định mức
chi phí thiết kế lắp đặt tại Bảng 1; đơn vị tính: tỷ lệ %;
b. Khi chi
phí thiết bị cơ khí nằm trong khoảng quy mô giá trị thì định mức xác định theo
công thức sau:

Trong đó:
- Nck:
Định mức thiết kế cơ khí công trình thủy lợi ứng với quy mô giá trị thiết bị cơ
khí;
- Gck:
Chi phí thiết bị cơ khí công trình thủy lợi cần tính định mức chi phí thiết kế
cơ khí thủy lợi;
- Gack:
Chi phí thiết bị cơ khí cận trên quy mô giá trị cần tính định mức;
- Gbck:
Chi phí thiết bị cơ khí cận dưới quy mô giá trị cần tính định mức;
- Nack:
Định mức thiết kế cơ khí công trình thủy lợi tương ứng với Gack;
- Nbck:
Định mức thiết kế cơ khí công trình thủy lợi tương ứng với Gbck;
Nếu chi phí
thiết bị cơ khí lớn hơn khoảng quy mô giá trị thì xác định theo phương pháp
ngoại suy hoặc lập dự toán để xác định.
c. Định mức điều
chỉnh với các hệ số tăng hoặc giảm như sau:
- Thiết kế
cải tạo, sửa chữa, mở rộng thì nhân với hệ số K = 1,5
- Thiết kế
cơ khí cho các công trình thủy lợi xây dựng ở hải đảo thì nhân với hệ số K =
1,15.
- Sử dụng
thiết kế mẫu, thiết kế điển hình thì nhân với hệ số sau:
+ Công trình
thứ nhất: K = 0,36.
+ Công trình
thứ hai trở đi: K = 0,18.
- Thiết kế
lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế
thì nhân với hệ số sau:
+ Lần thứ
nhất: K= 1,0 (không điều chỉnh)
+ Lần thứ
hai: K = 0,36.
+ Lần thứ ba
trở đi: K = 0,18.
- Đối với
các thiết bị, cấu kiện cơ khí công trình thủy lợi sản xuất trong nước (vừa
thiết kế chế tạo và thiết kế lắp đặt) thì định mức nhân với hệ số K = 0,5.
Bảng 1. Định mức chi phí thiết kế lắp
đặt
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
|
TT
|
Chi phí thiết bị, cấu kiện cơ khí (chưa
có thuế GTGT) (tỷ đồng)
|
Định mức
|
|
1
|
≤5
|
1,09
|
|
2
|
25
|
0,72
|
|
3
|
50
|
0,60
|
|
4
|
100
|
0,48
|
|
5
|
200
|
0,36
|
CHƯƠNG X
CÔNG TÁC
KHÁC
TLK.11000
SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLK.11110
VIẾT LẠI SỐ, KẺ LẠI CHỮ CHO CÁC LOẠI BIỂN BÁO, CỘT MỐC TRÊN ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu. Pha sơn, viết lại chữ trong các biển báo theo đúng yêu cầu
kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1111
|
Viết
lại số, kẻ lại chữ cho các loại biển báo,
cột mốc
trên
đê bằng bê tông
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Sơn
màu
|
kg
|
0,39
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,26
|
|
|
1
|
TLK.12000
LÀM MẶT ĐÊ, MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐÊ
TLK.12100
RẢI CẤP PHỐI MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT, ĐÁ HỖN HỢP (ĐÁ CỘN) HOẶC ĐÁ THẢI
Yêu cầu kỹ
thuật:
- Nền đường
trước khi rải cấp phối phải đủ tiêu chuẩn độ chặt yêu cầu.
- Vật liệu
rải cấp phối phải đảm bảo sạch sẽ, không được lẫn cỏ rác, lá cây.
- Lớp cấu
tạo mặt đường phải đảm bảo đạt được những yêu cầu của thiết kế về cường độ và
các yếu tố hình học (chiều dày, chiều rộng, mui luyện, độ bằng phẳng).
- Đơn vị thi
công phải đảm bảo giao thông trong giai đoạn thi công, không gây ách tắc giao
thông.
Thành phần
công việc:
- Rải cấp
phối đất, đá hỗn hợp, san gạt tạo mui luyện;
- Tưới nước
đủ độ ẩm (bằng Ô tô tưới nước 5m3).
- Lu bằng
máy lu 8,5 tấn đến khi hoàn thiện đảm bảo độ chặt đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Sử dụng đá
mạt rải lớp mặt bằng thủ công, lu lớp mặt hoàn thiện.
- Bảo dưỡng
mặt đường đến khi nghiệm thu.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy mặt đê lèn ép (cm)
|
|
10
|
12
|
14
|
16
|
18
|
|
TLK.1210
|
Rải cấp phối mặt đê bằng đất, đá hỗn
hợp (đá cộn) hoặc đá thải
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất,
đá hỗn hợp từ 1x2 đến 4x6, lượng đất ≤ 20%
|
m3
|
14,28
|
17,14
|
19,99
|
22,85
|
25,7
|
|
Đất
dính
|
m3
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Đá
mạt
|
m3
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
3,21
|
3,4
|
3,59
|
3,77
|
3,95
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
lu bánh thép 8,5T
|
ca
|
1,20
|
1,46
|
1,70
|
1,91
|
2,17
|
|
Ô
tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,044
|
0,054
|
0,062
|
0,069
|
0,079
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLK.13000
DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLK.13110
TRỒNG TRE CHẮN SÓNG BẢO VỆ ĐÊ (LOẠI TRE THƯỜNG VÀ TRE ĐÀI LOAN)
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc. Đào hố nếu trồng tre thường kích thước hố
(0,5x0,5x0,5) m; Nếu trồng tre Đài Loan kích thước hố (0,4x0,4x0,4) m. Đào, đắp
bùn rơm lên đầu mống tre. Lót lớp bùn dưới đáy hồ dầy 15cm. Trồng tre, vun đắp
gốc, tưới nước, nếu trồng tre Đài Loan bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.
Chăm sóc bảo
vệ tre cho đến khi nghiệm thu (8 tháng nếu trồng tre thường và 9 tháng nếu
trồng tre Đài Loan).
Đơn vị tính: 1 cụm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trồng mới
|
|
Tre thường (trang đôi, trang đơn)
|
Tre Đài Loan
|
|
TLK.1311
|
Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê (tre
thường và tre Đài Loan)
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Giống
|
mống
|
1,01
|
1,01
|
|
Rơm
|
kg
|
0,0005
|
|
|
Nước
tưới
|
m3
|
0,027
|
0,0414
|
|
Phân
hữu cơ
|
kg
|
|
6
|
|
Đất
hoặc bùn
|
m3
|
0,09
|
0,048
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
0,161
|
0,224
|
|
|
1
|
2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trồng dặm
|
|
Tre thường (trang đôi, trang đơn)
|
Tre Đài Loan
|
|
TLK.1311
|
Trồng dặm tre chắn sóng bảo vệ đê (tre
thường và tre Đài Loan)
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Giống
|
mống
|
1,01
|
1,01
|
|
Rơm
|
kg
|
0,0005
|
|
|
Nước
tưới
|
m3
|
0,27
|
0,0414
|
|
Phân
hữu cơ
|
kg
|
|
6
|
|
Đất
hoặc bùn
|
m3
|
0,09
|
0,048
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
0,217
|
0,298
|
|
|
3
|
4
|
Ghi chú: Trồng dặm
lại tre với lượng tre chết ≤ 20%, nếu chết lớn hơn thì coi như trồng mới.
TLK.13120
TRỒNG CÂY ĐIỀN THANH CHẮN SÓNG BẢO VỆ ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc. Làm đất, xăm nhỏ đất và san theo lớp đất
dày 10-15 cm. Nhặt sạch rác, cỏ lẫn trong đất bỏ ra ngoài. Vận chuyển rác trong
phạm vi 50m. Gieo hạt, tưới nước, chăm sóc cây lớn.
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1312
|
Trồng cây điền thanh chắn sóng bảo vệ
đê
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Giống
|
Kg
|
2,02
|
|
Nước
tưới
|
m3
|
2,16
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
7,59
|
|
|
1
|
TLK.13130
TRỒNG DẶM CỎ MÁI ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc. Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát,
cỏ trồng dặm cùng loại với cỏ hiện hữu đảm bảo sau khi trồng dặm cỏ được phủ
kín không bị mất khoảng. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1313
|
Trồng dặm cỏ mái đê
|
Nhân
công: 3,0/7
|
công
|
0,137
|
|
|
1
|
Ghi chú: Hao phí cỏ
trồng xác định theo thiết kế và thực tế công trình
TLK.13140
LÀM HÀNG RÀO BẰNG CỘT BÊ TÔNG, CỘT TRE QUẤN DÂY THÉP GAI BẢO VỆ CỎ, TRE
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc. Dựng cột, chôn cột sâu 0,5 m. Trải dây
thép gai lấn đôi Φ2,5 mm. Cố định dây thép vào móc thép Φ6 (chôn sẵn trong cột
bê tông). Quấn dây thép vào cột (đối với cột tre), 2 làn dây cách nhau 0,50 m
(trên, dưới cột). Khoảng cách giữa các cột là 5m.
Đơn vị tính: 10m hàng rào
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Cột bê tông
|
Cột tre
|
|
TLK.1314
|
Làm hàng rào bằng cột bê tông, cột
tre, quấn dây thép gai bảo vệ cỏ, tre
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cột
bê tông cốt thép M150 (0,1x0,1x1,5) m
|
cột
|
3,012
|
|
|
Cột
tre dài 1,5m có đường kính (6-8) cm
|
cột
|
|
3,05
|
|
Dây
thép gai Φ2,5 mm
|
m
|
20,4
|
22
|
|
Nhân
công 3,0/7
|
công
|
0,276
|
0,276
|
|
|
1
|
2
|
TLK.13310
LÀM TẦNG LỌC GIẾNG GIẢM ÁP
LÀM TẦNG LỌC
BẰNG CÁT VÀNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường, xác định vị trí lên ga, cắm tuyến;
- Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m. Xếp-rải-đầm đá, cát, sỏi bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đứng
|
Loại nằm
|
|
TLK.1331
|
Làm tầng lọc giếng giảm áp bằng cát
vàng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
1,51
|
1,51
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
1,30
|
0,78
|
|
|
1
|
2
|
LÀM TẦNG LỌC
BẰNG ĐÁ DĂM HOẶC SỎI
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đứng
|
Loại nằm
|
|
TLK.1331
|
Làm tầng lọc giếng giảm áp bằng đá dăm
hoặc sỏi
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Đá
dăm hoặc sỏi
|
m3
|
1,22
|
1,22
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
2,56
|
2,16
|
|
|
3
|
4
|
TLK.13320
TRẢI VẢI LỌC DƯỚI NƯỚC
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường, xác định vị trí, cắm mốc theo bản vẽ thiết kế;
- Chuẩn bị
máy móc thiết bị, dụng cụ và nguyên vật liệu;
- Vận chuyển
nguyên vật liệu trong phạm vi 30m. Đo, cắt vải lọc theo yêu cầu thiết kế;
- Vận chuyển
cuộn vải đã cắt đưa vào thiết bị trải vải (Ru lô);
- Trải vải,
ghim vải theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1332
|
Trải vải lọc dưới nước
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Vải
lọc
|
m2
|
106
|
|
Ghim
sắt Φ6 (Hình L - 0,5m x0,1m; Khoảng cách ghim 1m/ chiếc)
|
cây
|
14
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
1,24
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Thiết
bị trải vải
|
ca
|
0,183
|
|
Phao
bè trải vải
|
ca
|
0,183
|
|
Trạm
lặn
|
ca
|
0,274
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức
vải lọc đã tính đến hao hụt do cắt vải, lồi lõm của địa hình.
- Định mức
vải lọc chưa tính đến phần vải chồng lên nhau ở mối nối. Phần nối được tính
riêng theo quy định của thiết kế cho từng công trình cụ thể.
TLK.13330
LÀM RỌ TRE ĐÁ HỘC
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện;
- Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m;
- Chặt tre,
chẻ nan, đan rọ;
- Xếp đá bỏ
vào rọ.
Đơn vị tính: 1 rọ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rọ tre đá hộc
|
|
0,5 m3
|
0,4 m3
|
0,3 m3
|
0,2 m3
|
0,12 m3
|
|
TLK.1333
|
Làm rọ tre đá hộc
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Tre
cây
|
cây
|
2,00
|
1,70
|
1,40
|
1,10
|
1,00
|
|
Đá
hộc
|
m³
|
0,50
|
0,40
|
0,30
|
0,20
|
0,12
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
1,41
|
1,16
|
1,00
|
0,83
|
0,75
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Tre cây
chiều dài bình quân Lbquân = 8m, Φbquân = 0,07m
- Nếu trong
thực tế vật liệu có kích thước khác với quy định trên thì định mức vật liệu tre
được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

- Trong đó:
dtre, Ltre là đường kính và chiều dài thực tế của cây tre.
TLK.13340
LÀM VÀ THẢ CỤM CÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Gia công
cụm cây, buộc nối cụm cây với rọ đá
- Định vị,
dịch chuyển phao bè đúng vị trí;
- Thả cụm
cây đúng nơi quy định;
- Định mức
chưa tính hao phí phao, bè, xà lan.
Đơn vị tính: 1 cụm cây
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cụm cây
|
|
Loại lớn
|
Loại nhỏ
|
|
TLK.1334
|
Làm và thả cụm cây
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Rọ
đá
|
rọ
|
1,00
|
1,00
|
|
Cây
làm cụm
|
cây
|
1,00
|
1,00
|
|
Tre
làm con sỏ
|
cây
|
1,00
|
1,00
|
|
Dây
thép buộc
|
kg
|
2,50
|
2,50
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
4,48
|
2,74
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Yêu cầu về
cụm cây
- Cụm cây
lớn phải có tán rộng Φ 8 - 10m cao 8 - 10m
- Cụm cây
nhỏ phải có tán rộng Φ 4 - 5m cao 4 - 5m
TLK.13350
CÔNG TÁC LÀM VÀ THẢ CỤM TRE
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Gia công
cụm tre, chặt tre, buộc nối cụm tre với rọ đá;
- Định vị,
dịch chuyển phao bè đúng vị trí;
- Thả cụm
cây đúng nơi quy định;
- Định mức
chưa tính hao phí phao, bè, xà lan.
Đơn vị tính: 1 cụm tre
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cụm tre
|
|
3 cây
|
4 cây
|
6 cây
|
8 cây
|
|
TLK.1335
|
Làm và thả cụm tre
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
Rọ
đá
|
rọ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
Tre
cây làm cụm
|
cây
|
3,00
|
4,00
|
6,00
|
8
|
|
Tre
làm con sỏ
|
cây
|
0,50
|
0,50
|
1,00
|
1
|
|
Rào
tre buộc thêm
|
kg
|
30,00
|
30,00
|
20,00
|
20
|
|
Dây
thép buộc
|
kg
|
1,50
|
1,50
|
1,70
|
1,7
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
1,83
|
2,74
|
3,15
|
3,57
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
Cụm cây tre
thì tre cây phải để nguyên cành và có cây liền gốc
TLK.13360
LÀM VÀ THẢ RỒNG RÀO TRE NỨA LOẠI Φ60CM DÀI 10M (THẢ TỰ DO)
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Chẻ lạt,
bó rào con, bó rồng (đối với rồng rào tre). Chẻ đập tre nứa đan thành phên (đối
với rồng tre, nứa);
- Bỏ đá hộc
kết thành rồng lớn;
- Dịch
chuyển, định vị phao bè, thả rồng trên phao xuống đúng chỗ quy định (thả tự
do).
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rồng
|
|
Rào tre
|
Phên tre
|
Rào nứa
|
|
TLK.1336
|
Làm và thả rồng rào tre loại Φ 60cm
dài 10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Rào
tre tươi
|
kg
|
240,0
|
|
|
|
Tre
lạt
|
cây
|
2,00
|
|
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
1,1
|
|
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
4,98
|
|
|
|
TLK.1336
|
Làm và thả rồng phên tre loại Φ 60cm
dài 10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Tre
cây
|
cây
|
|
5,50
|
|
|
Tre
lạt
|
cây
|
|
1,50
|
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
|
2,00
|
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
|
3,65
|
|
|
TLK.1336
|
Làm và thả rồng rào nứa loại Φ 60cm
dài 10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Nứa
cây
|
cây
|
|
|
42,00
|
|
Tre
lạt
|
cây
|
|
|
1,50
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
|
|
2,00
|
|
Nhân
công 3/7
|
Công
|
|
|
3,15
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
Hệ số điều
chỉnh định mức vật liệu của tre nứa
Định mức vật
liệu của tre nứa được quy định như sau:
+ Tre cây
chiều dài bình quân Lbquân = 8m, Φbquân = 0,07m;
+ Nứa cây
chiều dài bình quân Lbquân = 4m, Φbquân = 0,04m;
+ Tre lạt
chiều dài bình quân Lbquân = 6m, Φbquân = 0,06m.
Nếu trong
thực tế vật liệu có kích thước khác với quy định trên thì định mức vật liệu tre
nứa được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

Trong đó: dtre
, dnứa, dlạt, Ltre, Lnứa, Llạt là đường
kính và chiều dài thực tế của cây tre, nứa lạt.
Nếu dùng dây
thép thay lạt tre, thì 1 cây tre lạt bằng 4kg dây thép Φ2mm.
TLK.13370
LÀM VÀ THẢ RỒNG RÀO TRE NỨA LOẠI Φ80CM DÀI 10M (THẢ TỰ DO)
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Chẻ lạt,
bó rào con, bó rồng (đối với rồng rào tre). Chẻ đập tre nứa đan thành phên (đối
với rồng tre, nứa);
- Bỏ đá hộc
kết thành rồng lớn;
- Dịch
chuyển, định vị phao bè, thả rồng trên phao xuống đúng chỗ quy định (thả tự
do).
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rồng
|
|
Rào tre
|
Phên tre
|
Rào nứa
|
|
TLK.1337
|
Làm và thả rồng rào tre Φ 80cm dài 10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Rào
tre tươi
|
kg
|
330,00
|
|
|
|
Tre
lạt
|
cây
|
3,00
|
|
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
2,50
|
|
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
6,308
|
|
|
|
TLK.1337
|
Làm và thả rồng phên tre Φ 80cm dài
10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Tre
cây
|
cây
|
|
7,50
|
|
|
Tre
lạt
|
cây
|
|
2,00
|
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
|
3,00
|
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
|
4,565
|
|
|
TLK.1337
|
Làm và thả rồng rào nứa Φ 80cm dài 10m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Nứa
cây
|
cây
|
|
|
53,00
|
|
Tre
lạt
|
cây
|
|
|
2,00
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
|
|
3,00
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
|
|
3,652
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
Hệ số điều
chỉnh định mức vật liệu của tre nứa
Định mức vật
liệu của tre nứa được quy định như sau:
+ Tre cây
chiều dài bình quân Lbquân = 8m, Φbquân = 0,07m;
+ Nứa cây
chiều dài bình quân Lbquân = 4m, Φbquân = 0,04m;
+ Tre lạt
chiều dài bình quân Lbquân = 6m, Φbquân = 0,06m.
Nếu trong
thực tế vật liệu có kích thước khác với quy định trên thì định mức vật liệu tre
nứa được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

Trong đó: dtre
, dnứa, dlạt, Ltre, Lnứa, Llạt là đường
kính và chiều dài thực tế của cây tre, nứa lạt.
Nếu dùng dây
thép thay lạt tre, thì 1 cây tre lạt bằng 4kg dây thép Φ2mm.
TLK.13400
LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
hiện trường, xác định vị trí thả, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế;
- Chuẩn bị
máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi
50m;
- Neo giữ hệ
thống phao thi công. Định vị, neo giữ thiết bị thả rồng theo vị trí mốc gia cố
(kiểm tra vị trí thiết bị thả rồng bằng máy kinh vĩ);
- Đan rọ
lưới thép, trải lưới thép vào máng, xếp đá hộc, hoàn chỉnh con rồng theo đúng
yêu cầu kỹ thuật của thiết kế.;
- Móc, cẩu
rồng, di chuyển đến vị trí thả, thả rồng đúng vị trí (có thợ lặn kiểm tra khi
thả);
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
TLK.13410
LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP LÕI ĐÁ HỘC Φ 0,6MX10M, LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly thả L (m)
|
|
L ≤ 30
|
30 < L ≤ 70
|
L > 70
|
|
TLK.1341
|
Làm và thả rồng thép lõi đá hộc
Φ
0,6mx10m, loại máy thả rồng 2 máng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Lưới
thép B40 - Φ 3mm
|
m2
|
22,92
|
22,92
|
22,92
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
thả rồng
|
ca
|
0,0196
|
0,0204
|
0,0213
|
|
Trạm
lặn
|
ca
|
0,0098
|
0,0102
|
0,106
|
|
Ca
nô 15 CV
|
ca
|
0,0112
|
0,0117
|
0,0122
|
|
Bộ
phao thép
|
ca
|
0,0196
|
0,0204
|
0,0213
|
|
Ca
nô 75CV
|
ca
|
0,0028
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Nếu thả
rồng nhân làm bằng lõi cát thì định mức vật liệu tính theo thiết kế, định mức
nhân công nhân với hệ số 0,75.
- Lưới thép
B40 dùng làm vỏ rồng là loại Φ 3mm, mắt lưới ≤ 12cm, mắt xoắn 3 múi.
TLK.13420
LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP LÕI ĐÁ HỘC Φ 0,6MX10M, LOẠI MÁY THẢ RỒNG 3 MÁNG
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly thả L (m)
|
|
L ≤ 30
|
30 < L ≤ 70
|
L > 70
|
|
TLK.1342
|
Làm và thả rồng thép lõi đá hộc Φ
0,6mx10m, loại máy thả rồng 3 máng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thép
Φ 3mm
|
kg
|
30
|
30
|
30
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
2,13
|
2,13
|
2,13
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
thả rồng
|
ca
|
0,0164
|
0,0172
|
0,0182
|
|
Trạm
lặn
|
ca
|
0,0082
|
0,0086
|
0,0091
|
|
Ca
nô 15CV
|
ca
|
0,0094
|
0,010
|
0,0104
|
|
Bộ
phao thép
|
ca
|
0,0164
|
0,0172
|
0,0182
|
|
Ca
nô 75CV
|
ca
|
0,0028
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Nếu thả
rồng nhân làm bằng lõi cát thì định mức vật liệu tính theo thiết kế, định mức
nhân công nhân với hệ số 0,75.
- Nếu sử
dụng lưới thép B40 dùng làm vỏ rồng thì lưới thép B40 là là loại Φ 3mm, mắt
lưới ≤ 12cm, mắt xoắn 3 múi.
TLK.13430
LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP LÕI ĐÁ HỘC Φ 0,6MX10M, LOẠI MÁY THẢ RỒNG 4 MÁNG
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly thả L (m)
|
|
L ≤ 30
|
30 < L ≤ 70
|
L > 70
|
|
TLK.1343
|
Làm và thả rồng thép lõi đá hộc Φ
0,6mx10m, loại máy thả rồng 3 máng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thép
Φ 3mm
|
kg
|
30
|
30
|
30
|
|
Đá
hộc
|
m3
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
Công
|
2,13
|
2,13
|
2,13
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Máy
thả rồng
|
ca
|
0,0143
|
0,0152
|
0,0161
|
|
Trạm
lặn
|
ca
|
0,0071
|
0,0076
|
0,0081
|
|
Ca
nô 15 CV
|
ca
|
0,0082
|
0,0087
|
0,0092
|
|
Bộ
phao thép
|
ca
|
0,0143
|
0,0152
|
0,0161
|
|
Ca
nô 75CV
|
ca
|
0,0028
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Nếu thả
rồng nhân làm bằng lõi cát thì định mức vật liệu tính theo thiết kế, định mức
nhân công nhân với hệ số 0,75.
- Nếu sử
dụng lưới thép B40 dùng làm vỏ rồng thì lưới thép B40 là là loại Φ 3mm, mắt
lưới ≤ 12cm, mắt xoắn 3 múi.
TLK.13500
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CỐNG DƯỚI ĐÊ
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công. Bơm rửa vệ sinh cống. Bơm nước rò rỉ,
duy trì cạn trong quá trình kiểm tra. Đo lại mặt cắt ngang, dọc cống. Đo lại
cao trình đáy, đỉnh cống. Vẽ lại hiện trạng cống, đánh giá chất lượng cống. Thu
dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: cống
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1350
|
Kiểm tra đánh giá chất lượng cống dưới
đê
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Bút
vẽ (vẽ 3m/c)
|
chiếc
|
0,8
|
|
Giấy
A0
|
tờ
|
2
|
|
Thước
dây
|
chiếc
|
0,2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
3,6
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm 5,5CV
|
ca
|
0,5
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức
trên tính cho cống 1 cửa, nếu cống 2 cửa thì định mức được nhân với hệ số điều
chỉnh k=1,25. Còn nếu cống có số cửa >2 thì hệ số điều chỉnh k=1,5.
- Số ca bơm
nước chỉ tính cho bơm để duy trì cạn trong quá trình kiểm tra cống (bơm nước rò
rỉ).
TLK.13600
CÔNG TÁC SƠ HỌA DIỄN BIẾN LÒNG SÔNG PHỤC VỤ DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị dụng
cụ, vật liệu (bản đồ dùng trong sơ họa theo quy định, máy móc thiết bị cần
thiết, bàn gỗ vẽ ngoài trời, thước đo độ, đo góc, thước cuộn hoặc thước dây,
cọc tiêu dùng ngắm tuyến thẳng, các cọc mốc). Xác định mực nước cần đo. Xác
định cao trình mực nước chuẩn để vẽ sơ họa. Chôn cột mốc.
- Quan trắc
ngoài thực địa (quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa các bãi bồi ven bờ, quan trắc đo
đạc và vẽ sơ họa các bãi bồi giữa sông, quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa vùng bờ
đang bị xói lở, quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa dòng chủ lưu, quan trắc và vẽ sơ
họa các công trình trên sông)
- Chỉnh lý
tài liệu và vẽ sơ họa lên bản đồ gốc. Viết báo cáo.
Đơn vị tính: 1 mặt cắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê cấp I
|
Đê cấp II
|
Đê cấp III
|
|
TLK.1360
|
Công tác sơ họa diễn biến lòng sông
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
Thước
dây
|
chiếc
|
0,25
|
0,225
|
0,2
|
|
Tre
làm cọc
|
cây
|
0,5
|
0,45
|
0,4
|
|
Bút
vẽ 3 màu
|
chiếc
|
1
|
0,9
|
0,8
|
|
Giấy
vẽ A0
|
tờ
|
2
|
2
|
2
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân
công 3/7
|
chiếc
|
8,51
|
6,8
|
4,25
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
|
Ca
nô 12 CV
|
ca
|
0,5
|
0,35
|
0,2
|
|
Máy
khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLK.14100
CÔNG TÁC LAI DẮT, ĐÁNH CHÌM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLK.14110
CÔNG TÁC LAI DẮT CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc dụng cụ, buộc, móc dây thừng vào cống xà lan và tàu kéo;
- Lai dắt
cống xà lan di động đến vị trí công trình, neo buộc chờ kiểm tra hố móng để
đánh đắm;
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: km
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
3 km đầu
|
1km tiếp theo
|
|
TLK.1411
|
Công tác lai dắt cống xà lan di động
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Dây
thừng Φ32
|
m
|
100
|
5
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
Công
nhân 3,5/7
|
công
|
12
|
2,97
|
|
Thợ
lặn 2/4
|
giờ
|
4
|
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Tàu
kéo 250CV
|
ca
|
2,125
|
0,54
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Định mức
trên chưa bao gồm các hao phí để bảo đảm an toàn giao thông thủy trong quá
trình lai dắt.
TLK.14120
CÔNG TÁC ĐÁNH CHÌM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
máy móc, dụng cụ, phương tiện phục vụ đánh chìm;
- Thợ lặn
kiểm tra hố móng, định vị, căn chỉnh cống xà lan vào vị trí đánh chìm;
- Đánh chìm
xà lan vào hố móng theo quy trình thiết kế bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn.
- Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 01 lần
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xà lan loại kết cấu
|
|
Bản sườn
|
Hộp
|
|
TLK.1412
|
Công tác đánh chìm cống xà lan di động
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cáp
neo Φ20
|
m
|
94,5
|
94,5
|
|
Cóc
kẹp cáp
|
cái
|
15
|
15
|
|
Tăng
đơ cáp
|
cái
|
5
|
5
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
Công
nhân 3/7
|
công
|
46
|
69
|
|
Thợ
lặn 2/4
|
giờ
|
16
|
24
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Palăng
xích 5T
|
ca
|
20
|
30
|
|
Palăng
xích 10T
|
ca
|
20
|
30
|
|
Máy
bơm nước 1,5KW
|
ca
|
0,5
|
6
|
|
Máy
khác
|
%
|
10
|
10
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa bao gồm công tác làm và đóng cọc định vị cống xà lan di động. Công
tác đóng cọc định vị tính riêng theo thiết kế của từng hố móng;
- Định mức
trên tính cho cống xà lan di động có khẩu độ cống B≤10m. Khi khẩu độ cống
B>10m thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh
K=1,04.
TLK.14200
SỬA CHỮA MÁY BƠM, ĐỘNG CƠ, MÁY ĐÓNG MỞ
TLK.14210
SỬA CHỮA MÁY BƠM LƯU LƯỢNG 2500 M3/H, TRỤC ĐỨNG
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc;
- Kiểm tra
tình trạng nguyên vẹn, xử lý kín nước của đường ống hút, xả;
- Xiết chặt
bu lông ở bệ máy, thân máy, khớp nối;
- Làm sạch
bề mặt ngoài máy bơm;
- Thay dầu
mỡ bôi trơn các ổ bi;
- Thay thế
các thiết bị hỏng;
- Thông sạch
ống nước kỹ thuật, ống mỡ; xử lý hoặc thay thế các van;
- Thu dọn
hiện trường sau khi duy tu sửa chữa.
Đơn vị tính: 1 máy bơm
|
Mã hiệu
|
Công tác duy tu sửa chữa
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1421
|
Sửa chữa máy bơm lưu lượng 2500m3/h,
trục
đứng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Mỡ
L3
|
kg
|
2,6
|
|
Mỡ
L4
|
kg
|
2,4
|
|
Dầu
HD50
|
lít
|
5,9
|
|
Dầu
điezen
|
lít
|
5,0
|
|
Xăng
|
lít
|
3,0
|
|
Sơn
|
kg
|
4,5
|
|
Sợi
ép túp
|
kg
|
0,6
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
29
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Pa
lăng xích 3 tấn
|
ca
|
2
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Máy bơm
được sửa chữa tại trạm bơm
- Định mức
dự toán chưa bao gồm công gia công, phục hồi các chi tiết và các loại vật tư bị
hỏng cần thay thế.
TLK.14220
SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ MÁY BƠM 75 KW
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc;
- Kiểm tra,
xử lý tiếp địa của động cơ;
- Đo điện
trở cách điện giữa các pha và pha với vỏ động cơ;
- Lau sạch
bụi bẩn bám vào động cơ;
- Thay dầu
mỡ bôi trơn ổ bi;
- Xiết chặt
bu lông các đầu nối dây hộp cực, nắp bảo hiểm, bệ động cơ;
- Xử lý, làm
lại đầu cốt các dây stato;
- Kiểm tra
khe hở giữa stato và rôto;
- Thay thế
các thiết bị hỏng;
- Thu dọn
hiện trường sau khi duy tu sửa chữa.
Đơn vị tính: 1 động cơ
|
Mã hiệu
|
Công tác duy tu sửa chữa
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1422
|
Sửa chữa động cơ 75Kw
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Dầu
điezen
|
lít
|
3,25
|
|
Xăng
|
lít
|
2,05
|
|
Sơn
|
kg
|
4,95
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân
công 4,5/7
|
công
|
16,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Pa
lăng xích 3 tấn
|
ca
|
2
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Ghi chú:
Định mức
chưa bao gồm công tác sấy, sơn cách điện các cuộn dây; gia công, phục hồi các
chi tiết, các loại vật tư bị hỏng cần thay thế.
TLK.14230
SỬA CHỮA MÁY ĐÓNG MỞ
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
dụng cụ, vật liệu, máy móc;
- Duy tu sửa
chữa máy đóng mở theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Kiểm tra,
nghiệm thu đưa vào sử dụng;
- Thu dọn
hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy đóng mở
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đóng mở
|
|
V5
|
V8
|
V10
|
Tời 6 tấn
|
Tời 10 tấn
|
|
TLK.1423
|
Sửa chữa máy đóng mở
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Dầu
nhờn
|
lít
|
0,82
|
1,06
|
1,45
|
0,76
|
1,00
|
|
Mỡ
các loại
|
kg
|
0,94
|
1,40
|
1,87
|
3,88
|
4,38
|
|
Dầu
Diesel
|
lít
|
1,11
|
1,63
|
2,06
|
2,27
|
3,13
|
|
Giẻ
lau
|
kg
|
1,23
|
1,82
|
2,24
|
2,31
|
2,69
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
5,98
|
7,56
|
11,50
|
9,58
|
14,46
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
Định mức
chưa bao gồm công gia công, phục hồi các thiết bị và các loại vật tư bị hỏng
cần thay thế
TLK.14300
BỔ SUNG ĐỘ ẨM ĐẤT ĐẮP ĐẬP
THUYẾT MINH
VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức dự
toán công tác chế bị đất đắp đập là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân
công, máy và thiết bị thi công được xác định phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều
kiện thi công và biện pháp thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng chế bị
đất đắp đập từ khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần
thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục,
theo đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
TLK.14310
CÔNG TÁC BỔ SUNG ĐỘ ẨM CHO ĐẤT KHI ĐỘ ẨM CỦA ĐẤT TỰ NHIÊN THẤP HƠN ĐỘ ẨM THIẾT
KẾ ≤ 4%.
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
phân mỏ vật liệu thành từng lô, xác định độ ẩm thực tế và tính toán lượng nước
cần bổ sung cho mỗi lô trong mỏ. Bổ sung nước bằng ô tô bồn 5m3.
Đào, xúc vận chuyển đất đã được chế bị đến đập trong phạm vi ≤ 1km.
Đơn vị tính: 100m3 đất chế bị
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1431
|
Bổ
sung độ ẩm cho đất khi độ ẩm của đất tự nhiên thấp hơn độ ẩm thiết kế ≤ 4%.
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,063
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Ô
tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,034
|
|
|
1
|
TLK.14320
CÔNG TÁC BỔ SUNG ĐỘ ẨM CHO ĐẤT KHI ĐỘ ẨM CỦA ĐẤT TỰ NHIÊN THẤP HƠN ĐỘ ẨM THIẾT
KẾ TỪ 5% ĐẾN 8%
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
phân mỏ vật liệu thành từng lô, xác định độ ẩm thực tế và tính toán lượng nước
cần bổ sung cho mỗi lô trong mỏ. Cày xới đất ở bãi, tưới nước lên đất đã cày.
Ủi dồn đất ướt thành đống để ủ (tối đa 3 ngày). Vận chuyển đất đã được chế bị
đến đập trong phạm vi ≤ 1km.
Đơn vị tính: 100m3 đất chế bị
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1432
|
Bổ sung độ ẩm cho đất khi độ ẩm của
đất tự nhiên thấp hơn độ ẩm thiết kế từ 5%÷ 8%
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,063
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Ô
tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,054
|
|
Máy
cày T300-CN3
|
ca
|
0,022
|
|
Máy
ủi 110cv
|
ca
|
0,029
|
|
|
1
|
TLK.14330
CÔNG TÁC BỔ SUNG ĐỘ ẨM CHO ĐẤT KHI ĐỘ ẨM CỦA ĐẤT TỰ NHIÊN THẤP HƠN ĐỘ ẨM THIẾT
KẾ > 8%
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị,
phân mỏ vật liệu thành từng lô, xác định độ ẩm thực tế và tính toán lượng nước
cần bổ sung cho mỗi lô trong mỏ. Đào hố tập trung nước, bơm nước. Đào, trộn và
ủ đất tại mỏ (tối đa 3 ngày). Vận chuyển đất đã được chế bị đến đập trong phạm
vi ≤1km.
Đơn vị tính: 100m3 đất chế bị
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Máy đào 0,8m3
|
Máy đào 1,25m3
|
|
TLK.1433
|
Bổ sung độ ẩm cho đất khi độ ẩm của
đất tự nhiên thấp hơn độ ẩm thiết kế >8%
|
Nhân
công 3/7
|
công
|
0,84
|
0,84
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
đào 0,8m3
|
ca
|
0,320
|
|
|
Máy
đào 1,25m3
|
ca
|
|
0,237
|
|
Máy
ủi 110cv
|
ca
|
0,029
|
0,029
|
|
Máy
bơm nước
|
ca
|
0,07
|
0,07
|
|
|
1
|
2
|
TLK.15000
CÔNG TÁC XỬ LÝ MỐI
TLK.15100
XỬ LÝ MỐI CÔNG TRÌNH ĐÊ, ĐẬP
TLK.15110
KHOAN TẠO LỖ XỬ LÝ MỐI
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí và trong phạm
vi công trình
- Xác định
vị trí các lỗ khoan, làm nền khoan (nếu cần), lắp đặt máy móc thiết bị, dụng
cụ. Vận hành máy để khoan đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra độ sâu, nút lỗ, đánh
dấu, ghi chép tài liệu.
- Kiểm tra
chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản
thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m khoan sâu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1511
|
Khoan tạo lỗ xử lý mối
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Choòng
cánh tráng hợp kim
|
cái
|
0,002
|
0,003
|
|
Mũi
khoan
|
cái
|
0,02
|
0,03
|
|
Cần
khoan xoắn.
|
m
|
0,05
|
0,05
|
|
Cần
chốt
|
m
|
0,002
|
0,004
|
|
Chốt
cần.
|
cái
|
0,005
|
0,01
|
|
Ống
chống
|
m
|
0,01
|
0,02
|
|
Đầu
nối ống chống.
|
cái
|
0,005
|
0,01
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,005
|
0,005
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
|
Kìm
chết
|
cái
|
0,02
|
0,01
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0, 22
|
0,4
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
khoan Yrb 50M hoặc máy tương tự
|
ca
|
0,046
|
0,058
|
|
Máy
khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp
dụng: Định
mức trên được tính trong điều kiện khoan thẳng đứng từ trên xuống (vuông góc
với mặt phẳng nằm ngang), nền khoan khô ráo.
TLK.15120
PHUN THUỐC DIỆT MỐI
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí trong phạm vi
công trình.
- Pha chế
thuốc diệt mối và đưa vào bình phụt, đưa ống xả vào lỗ khoan. Vận hành máy phụt
thuốc vào lỗ khoan theo đúng quy trình kỹ thuật. Bịt, chèn những chỗ thuốc đùn
lên ( nếu có). Ghi chép tài liệu.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m phụt thuốc
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1512
|
Phun thuốc diệt mối
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Ống
cao su áp lực
|
m
|
0,04
|
0,05
|
|
Ống
dây bơm nước
|
m
|
0,08
|
0,08
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,0025
|
0,005
|
|
Bộ
kích ép
|
bộ
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng
hồ bấm giây
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,35
|
0,5
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
-
|
0,2
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,15
|
0,2
|
|
Máy
khoan phụt KPV - DB30
|
ca
|
0,13
|
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính trong điều kiện chiều sâu lỗ khoan ≤ 2m và lượng dung dịch thuốc
phụt ≤ 0,25m3 /m. Các trường hợp khác thì nhân với hệ số điều
chỉnh như sau:
- Nếu chiều
sâu lỗ khoan ≤ 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với
hệ số K = 1,05
- Nếu chiều
sâu lỗ khoan > 2m và lượng dung dịch thuốc phụt ≤ 0,25m3 thì nhân với
hệ số K =1,05
- Nếu chiều
sâu lỗ khoan > 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với
hệ số K=1,10
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc phù hợp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo
hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15130
PHỤT DUNG DỊCH LẤP BỊT LỖ RỖNG DO MỐI GÂY RA
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí trong phạm vi
công trình.
- Chế tạo
dung dịch phụt theo yêu cầu kỹ thuật, đổ dung dịch vào bình phụt, đưa ống xả
vào lỗ khoan. Vận hành máy, phụt dung dịch vào lỗ khoan, bịt, chèn những chỗ
dung dịch đùn lên (nếu có), ghi chép nhật ký. Lấp, đầm chặt hố khoan.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1 m phụt dung dịch
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1513
|
Phụt dung dịch lấp bịt lỗ rỗng do mối
gây ra
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Ống
cao su áp lực
|
m
|
0,05
|
0,1
|
|
Ống
dây bơm nước
|
m
|
0,08
|
0,1
|
|
Bộ
kích ép
|
bộ
|
0,005
|
0,008
|
|
Thùng
trộn dung dịch
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Đồng
hồ bấm giây
|
cái
|
0,0025
|
0,005
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,5
|
2,3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
trộn dung tích 250lit
|
ca
|
|
0,25
|
|
Máy
phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
|
0,3
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,15
|
0,3
|
|
Máy
khoan phụt KPV-DB30
|
ca
|
0,15
|
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính trong điều kiện chiều sâu lỗ khoan ≤ 2m và lượng dung dịch thuốc
phụt ≤ 0,25m3 /m. Các trường hợp khác thì nhân với hệ số điều
chỉnh như sau:
- Nếu chiều
sâu lỗ khoan ≤ 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với
hệ số K = 1,05
- Nếu chiều
sâu lỗ khoan > 2m và lượng dung dịch thuốc phụt ≤ 0,25m3 thì nhân với
hệ số K =1,05
- Nếu chiều
sâu lỗ khoan > 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với
hệ số K=1,10
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí đất sét và chất phụ gia để phụt.
TLK.15140
PHÒNG MỐI BỀ MẶT ĐÊ ĐẬP
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị dụng cụ.
- Khoanh
vùng, xác định diện tích cần phun thuốc phòng trừ mối, pha chế hoặc trộn thuốc
theo yêu cầu kỹ thuật. Phun thuốc lên bề mặt công trình theo quy định. Ghi chép
tài liệu, nhật ký.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1514
|
Phòng mối bề mặt đê đập
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Ống
cao su áp lực
|
m
|
0,014
|
0,03
|
|
Ống
dây bơm nước
|
m
|
0,027
|
0,06
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,004
|
0,006
|
|
Đồng
hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,002
|
0,004
|
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
cái
|
0,002
|
0,004
|
|
Đồng
hồ bấm giây
|
cái
|
0,002
|
0,004
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,41
|
0,53
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
|
Máy
phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
|
0,2
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,16
|
0,2
|
|
Máy
khoan phụt KPV-DB30
|
ca
|
0,16
|
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp
dụng:
Thuốc phòng
mối không phải ở dạng dung dịch thì định mức trên được nhân với hệ số K = 0,30
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc phù
hợp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.
TLK.15150
XỬ LÝ TỔ MỐI THÂN ĐÊ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần
công việc:
- Đào truy
tìm khoang tổ chính, các tổ phụ và các đường ngầm để bắt mối.
- Xúc đất đổ
lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi đổ.
- Xử lý tổ
mối bằng hoá chất.
- Đắp lấp
lại tổ mối (bao gồm đào xúc, đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để
vận chuyển đến nơi đắp, đổ từ phương tiện ra, san xăm, đầm bảo đảm đúng yêu cầu
kỹ thuật, hoàn thiện sửa vỗ mái trồng cỏ sau khi đắp).
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLK.1515
|
Xử lý tổ mối thân đê bằng thủ công
|
Nhân
công 3/7
|
1,756
|
2,09
|
2,39
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Chi phí mua
hoá chất diệt mối tính riêng
TLK.15200
XỬ LÝ MỐI CÔNG TRÌNH NHÀ QUẢN LÝ
TLK.15210
DIỆT MỐI TRONG NỀN ĐẤT TRƯỚC KHI XÂY DỰNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỤT THUỐC
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng để bơm thuốc.
- Xem xét
đánh giá tình hình mối, xác định phạm vi diệt mối, pha chế nạp thuốc vào bình.
Vận hành máy phụt thuốc diệt mối, ghi chép nhật ký trong quá trình diệt mối.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m3 đất xử lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1521
|
Diệt mối trong nền đất trước khi xây
dựng bằng phương pháp phụt thuốc
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,01
|
|
Cần
xuyên
|
cái
|
0,024
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,01
|
|
Thước
dây 50m
|
cái
|
0,04
|
|
Ống
dây áp lực
|
m
|
0,008
|
|
Ống
dây bơm nước
|
m
|
0,08
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,005
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,4
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
0,08
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,07
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính ứng với độ sâu xử lý nền ≤ 1 m. Nếu độ sâu xử lý >1m thì định
mức được nhân với hệ số K1 = 1,1.
Nền đất có
các công trình ngầm đi qua ảnh hưởng đến công tác xử lý mối, thì định mức nhân
công và máy thi công được nhân với hệ số K2 = 1,15 (cho phần diện tích có công
trình ngầm).
Nếu một hiện
trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc phù hợp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo
hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15220
DIỆT MỐI TRONG NỀN NHÀ ĐANG SỬ DỤNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỤT THUỐC
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng để bơm thuốc
- Xem xét
đánh giá hiện trạng mối, xác định phạm vi diệt mối. Dò tìm tổ mối bằng máy âm,
pha chế nạp thuốc vào bình. Vận hành máy phụt thuốc diệt mối, ghi chép nhật ký
trong quá trình diệt mối. Xử lý các vị trí đã khoan đục.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2 diện tích xử
lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1522
|
Diệt mối trong nền nhà đang sử dụng
bằng phương pháp phụt thuốc
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Mũi
khoan
|
cái
|
0,1
|
|
Cần
xuyên
|
cái
|
0,002
|
|
Búa
tạ 5kg
|
cái
|
0,01
|
|
Kìm
vạn năng
|
cái
|
0,04
|
|
Thước
dây 50m
|
cái
|
0,001
|
|
Ống
dây áp lực
|
m
|
0,045
|
|
Ống
dây bơm nước
|
m
|
0,02
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,01
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,2
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
âm Sonic Detector 3A
|
ca
|
0,01
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,005
|
|
Máy
phun hoá chất 5m3/h
|
ca
|
0,005
|
|
Máy
khoan điện 1kw
|
ca
|
0,005
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính ứng với độ sâu xử lý nền ≤ 1 m. Nếu độ sâu xử lý >1m thì định
mức được nhân với hệ số K1 = 1,1.
Nền đất có
các công trình ngầm đi qua ảnh hưởng đến công tác xử lý mối, thì định mức nhân
công và máy thi công được nhân với hệ số K2 = 1,15 (cho phần diện tích có công
trình ngầm).
Nếu một hiện
trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.
TLK.15230
DIỆT VÀ PHÒNG MỐI TRONG CÁC CẤU KIỆN GỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỤT THUỐC
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng để phụt thuốc.
- Xem xét
đánh giá hiện trạng mối trong các cấu kiện gỗ.
- Pha chế
thuốc phòng trừ mối, khoan tạo lỗ (nếu cần). Phụt thuốc diệt và phòng trừ mối.
Theo dõi ghi chép nhật ký.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao.
- Thu dọn
hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2 cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1523
|
Diệt và phòng mối trong các cấu kiện
gỗ bằng phương pháp phụt thuốc
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,005
|
|
Mũi
khoan gỗ 4- 8mm
|
cái
|
0,005
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
12
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,15
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
khoan điện 0,6kw
|
ca
|
0,045
|
|
Máy
phụt thuốc 2m3/h
|
ca
|
0,045
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính trong điều kiện diệt và phòng mối trong các cấu kiện gỗ có độ
dày > 4 cm. Với những cấu kiện gỗ có độ dày ≤ 4 cm thì không tính hao phí
mũi khoan (ĐM vật liệu) và không tính hao phí máy khoan điện (ĐM máy thi công).
- Cấu kiện
gỗ chỉ yêu cầu phòng mối thì định mức được nhân với hệ số điều chỉnh K = 0,60.
- Với những
cấu kiện gỗ có độ dày ≤ 2 cm thì chỉ tính diện tích của một mặt gỗ. Cấu kiện gỗ
có độ dày > 2cm thì diện tích được tính diện tích của hai mặt gỗ cộng lại.
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.
TLK.15240
DIỆT VÀ PHÒNG TRỪ MỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHỬ
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng xử lý mối.
- Xem xét
đánh giá hiện trạng mối phá hại công trình.
- Đặt hòm
nhử mối, thay đổi các hòm nhử và xử lý bổ sung (nếu cần.), xử lý bả diệt mối
hoặc thuốc lây nhiễm. Theo dõi ghi chép nhật ký
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2 diện tích xử
lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1524
|
Diệt và phòng trừ mối bằng phương pháp
nhử
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Hòm
nhử mối đã tẩm thuốc nhử mối
|
hòm
|
0,2
|
|
Bình
bơm tay
|
cái
|
0,02
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,01
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Phương pháp
này chỉ áp dụng khi công trình đang có mối phá hoại
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.
TLK.15300
CÔNG TÁC PHÒNG MỐI THUYẾT MINH
- Định mức
công tác phòng mối Phòng mối mặt nền nhà, Phòng mối bằng hàng rào được định mức
bên dưới.
- Định mức
công tác Phòng mối bằng vữa trát được áp dụng như sau:
+ Khối lượng
thuốc chống mối cần trộn vào vữa cho một đơn vị diện tích cần trát xác định
theo loại thuốc và hướng dẫn của nhà sản xuất
+ Các công
việc như đào đất vùng trát, đục lớp vữa cũ (nếu có), trát vữa (bằng vữa đã trộn
thuốc), đắp đất hoàn trả mặt bằng xác định theo các định hiện hành của Bộ Xây
dựng.
+ Hao phí
thuốc diệt mối tính theo quy định của nhà sản xuất ứng với từng loại thuốc.
TLK.15310
PHÒNG MỐI MẶT NỀN NHÀ
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng phòng mối.
- Đào xới
nền công trình đúng yêu cầu kỹ thuật, pha chế hoặc trộn thuốc, xử lý thuốc
phòng mối. Đầm nện mặt nền.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2 diện tích xử
lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1531
|
Phòng mối mặt nền nhà
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,005
|
|
Cần
xuyên
|
cái
|
0,01
|
|
Ống
cao su
|
m
|
0,02
|
|
Đồng
hồ bấm giây
|
cái
|
0,001
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
13
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,1
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
phun hoá chất 5m3/h
|
ca
|
0,015
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,015
|
|
Máy
đầm cầm tay
|
ca
|
0,015
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên được tính trong điều kiện phòng mối ở tầng trệt và các loại thuốc pha ở
dạng dung dịch.
- Phòng mối
ở các tầng khác, định mức được nhân với hệ số điều chỉnh K1 = 0,2
- Thuốc
phòng mối không phải ở dạng dung dịch thì định mức trên được nhân với hệ số K2
= 0,30
- Nền đất có
các công trình ngầm đi qua ảnh hưởng đến công tác phòng mối, thì định mức nhân
công và máy thi công được nhân với hệ số K3 = 1,15 (cho phần diện tích có công
trình).
Một hiện
trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.
TLK.15320
PHÒNG MỐI BẰNG HÀNG RÀO
Thành phần
công việc:
- Nhận nhiệm
vụ, chuẩn bị vật tư, thiết bị dụng cụ. Xác định vị trí, khu vực cần thiết phải
phòng mối bằng hàng rào.
- Lấp hàng
rào bằng đất đá vừa đào lên theo từng lớp đất dày từ 10 - 15cm, phun thuốc cho
từng lớp đất, ghi chép nhật ký. Đầm nện hoàn trả mặt bằng.
- Kiểm tra,
hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị,
dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m3 đất trộn
thuốc
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1532
|
Phòng mối bằng hàng rào
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Thùng
pha chế thuốc
|
cái
|
0,001
|
|
Cần
xuyên
|
cái
|
0,01
|
|
Ống
cao su áp lực
|
m
|
0,01
|
|
Đồng
hồ bấm giây
|
cái
|
0,004
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
20
|
|
Nhân
công 4/7
|
công
|
0,2
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
phụt hoá chất 5m3/h
|
ca
|
0,03
|
|
Máy
bơm nước 7cv
|
ca
|
0,04
|
|
Máy
đầm cầm tay
|
ca
|
0,04
|
|
|
1
|
Điều kiện áp
dụng:
Định mức
trên chưa tính công đào hào làm hàng rào và các loại thuốc pha ở dạng dung
dịch. Công đào hào làm hàng rào áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình
hiện hành của Bộ Xây dựng
- Phòng mối
ở các tầng khác, định mức được nhân với hệ số điều chỉnh K1 = 0,2
- Thuốc
phòng mối không phải ở dạng dung dịch thì định mức trên được nhân với hệ số K2
= 0,30
- Nền đất có
các công trình ngầm đi qua ảnh hưởng đến công tác phòng mối, thì định mức nhân
công và máy thi công được nhân với hệ số K3 = 1,15 (cho phần diện tích có công
trình).
Một hiện
trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Định mức
chưa tính hao phí thuốc diệt mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại
thuốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn
của nhà sản xuất
TLK.16110
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG GIẾNG GIẢM ÁP
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công. Phá dỡ gạch xây nắp giếng, tháo mở tấm
bê tông nắp giếng. Nạo vét bùn lắng đọng, vận chuyển bùn rác, đổ đúng nơi quy
định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 100m. Bơm tát nước trong
giếng, vệ sinh, dãy cỏ quanh giếng. Dọn, nạo vét hai bên rãnh thoát nước và
trong khu vực. Xây lại nắp giếng bằng gạch chỉ vữa xi măng M75. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 giếng
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1611
|
Bảo dưỡng giếng giảm áp loại Φ1m
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Gạch
chỉ
|
viên
|
71
|
|
Vữa
xi măng M75
|
m3
|
0,038
|
|
Nhân
công 3,5/7
|
công
|
2,3
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
Máy
bơm nước động cơ xăng 7cv
|
ca
|
0,85
|
|
|
1
|
TLK.17000
TRỒNG CÂY NGẬP MẶN CHẮN SÓNG
HƯỚNG DẪN ÁP
DỤNG
- Định mức
này áp dụng cho công tác trồng cây ngập mặn thuộc các dự án duy tu, sửa chữa và
nâng cấp đê biển
- Định mức
tính trong điều kiện khó khăn, cần thiết phải trồng cây có bầu ở các bãi bồi
ven biển; trồng bằng cây có bầu thông dụng như Mắm, Đước, Sú, Bần, Trang, Đâng,
Vẹt... với kích thước bầu 20 x 20 x 20 cm, trong khoảng từ 12-24 tháng tuổi và
đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định. Định mức đã tính đến các yếu tố
ảnh hưởng như thủy triều...
- Định mức
công tác đào hố để cải tạo tính với đất bãi bồi ven biển (tương ứng đất cấp I);
định mức công tác làm hàng rào giảm sóng tính với hàng rào đơn (một lớp).
- Riêng công
tác cải tạo thể nền (thu gom đất phù sa tại bãi trồng cây ngập mặn hoặc khai
thác, vận chuyển từ nơi khác đến...) và lấp hố vận dụng các định mức hiện hành,
bảo đảm tính kinh tế và kỹ thuật.
- Công tác
làm hàng rào giảm sóng (bảo vệ cây ngay sau khi trồng) chỉ áp dụng cho các vùng
có sóng lớn. Cơ quan có thẩm quyền xem xét, vận dụng cho phù hợp với điều kiện
thực tế ở từng địa phương bảo đảm kinh tế và kỹ thuật.
- Cự ly vận
chuyển cây giống, vật tư, dụng cụ từ nơi tập kết đến điểm trồng tính bình quân
là 300m.
- Đối với
những công tác trồng cây nằm trong khoảng quy định ở các bảng định mức thì áp
dụng phương pháp nội suy để tính toán xác định định mức cho phù hợp. Định mức
chưa tính đến công tác trồng dặm, chăm sóc cây sau khi đã nghiệm thu.
TLK.17100
TRÔNG CÂY NGẬP MẶN
TLK.17110
TRỒNG CÂY NGẬP MẶN
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị, đo
đạc cắm tiêu. Vận chuyển cây giống từ nơi tập kết đến điểm trồng. Xé, bỏ vỏ
bầu, đào móc hố, trồng cây, lấp đất và trồng dặm đến khi nghiệm thu theo đúng
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: ha
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mật độ trồng (cây/ha)
|
|
1600
|
4444
|
|
TLK.1711
|
Trồng cây ngập mặn chắn sóng bảo vệ đê
biển
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Cây
giống
|
Cây
|
1840
|
5111
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
Nhân
công bậc 2,5/7
|
công
|
37,44
|
78,17
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức
trên chưa tính hao phí nhân công công tác đào hố trồng cây ở những vùng có nền
đất cứng, yêu cầu phải dùng cuốc xẻng để đào hố sẵn trước khi trồng . Khi trồng
cây ngập mặn vào các đào hố đã đào sẵn, thì hao phí nhân công ở bảng trên nhân
với hệ số điều chỉnh K= 0,8.
- Với cây
ngập mặn có kích thước bầu nhỏ hơn 20 x 20 x 20 cm thì hao phí nhân công nhân
với Hệ số điều chỉnh K = 0,8. Nếu kích thước bầu lớn hơn 20 x 20 x 20 cm thì
hao phí nhân công nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,2.
TLK.17120
CẮM CỌC BUỘC GIỮ CÂY
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị
cọc, vận chuyển cọc đến điểm trồng. Vát nhọn đầu cọc, cắm cọc, buộc giữ cây vào
cọc theo đúng yêu cầu thiết kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1712
|
Cắm cọc buộc giữ cây
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Cọc
|
cọc
|
105
|
|
Dây
buộc ni lông
|
kg
|
0,2
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Nhân
công bậc 2,5/7
|
công
|
1,25
|
|
|
1
|
Ghi chú:
Chiều dài
cọc, đường kính cọc, loại cọc tính theo quy định của thiết kế phù hợp với từng
hiện trường và loại cây trồng.
TLK.17130
QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ
Thành phần
công việc:
Buộc lại cọc
giữ cây, quản lý, kiểm tra, bảo vệ hạn chế các hoạt động nuôi trồng, đánh bắt
thủy sản, đi lại của thuyền bè... trong khu vực cây mới trồng cho đến khi
nghiệm thu.
Đơn vị tính: công/ha năm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1713
|
Công tác quản lý, bảo vệ
|
Nhân
công
Nhân
công bậc 2,5/7
|
Công
|
24
|
|
|
1
|
Ghi chú:
Nếu thời
gian quản lý và bảo vệ cho đến khi nghiệm thu trên 1 năm thì từ năm thứ 2 trở
đi hao phí nhân công cho công tác quản lý, bảo vệ được tính bằng 50% hao phí
nhân công trong định mức.
TLK.17140
LÀM HÀNG RÀO GIẢM SÓNG
Thành phần
công việc:
Chuẩn bị vật
tư, dụng cụ, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến hiện trường. Chặt vát đầu cọc, đóng
cọc, căng lưới, nẹp cọc buộc lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) tạo thành hàng rào
theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 m dài hàng rào
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1714
|
Làm hàng rào giảm sóng
|
Vật
liệu
|
|
|
|
Cọc
làm trụ hàng rào
|
cọc
|
105
|
|
Nẹp
2-3 cm
|
m
|
260
|
|
Vật
liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
Nhân
công bậc 3/7
|
công
|
5,1
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Loại cọc,
đường kính và chiều dài cọc, và loại lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) tính theo
quy định của thiết kế cho phù hợp với từng hiện trường. Khối lượng cọc, lưới...
làm hàng rào được tính thêm phần hao hụt do giáp mối (theo quy định của thiết
kế).
- Định mức
làm hàng rào giảm sóng bằng cọc, lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) được tính trong
điều kiện phổ biến là cọc làm trụ hàng rào đóng ngập vào đất bình quân là 1
mét, khoảng cách cọc cách cọc 1m. Khi làm hàng rào giảm sóng khác với điều kiện
trên thì hao phí nhân công nhân trong định mức được tính điều chỉnh lại như
sau: K là số lượng cọc trụ hàng rào trong 100 m dài hàng rào.

Trong đó:
- NC là hao
phí nhân công làm hàng rào giảm sóng (tính cho 100 mét dài hàng rào) K là số
lượng cọc trụ hàng rào trong 100 m dài hàng rào;
- L là chiều
dài phần trụ cọc đóng ngập đất (mét);
- Hao phí
cọc trụ làm hàng rào trong 100 m dài hàng rào ( K) tính lại theo thiết kế./.
MỤC LỤC
THUYẾT MINH
ĐỊNH MỨC
CHƯƠNG I:
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
TLA.10000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY
TLA.11000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY BẰNG THỦ CÔNG
TLA.12000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY BẰNG MÁY
TLA.20000
CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLA.21000
PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG II:
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
TLB. 10000
ĐÀO ĐẤT, ĐÁ, CÁT
TLB.11000
ĐÀO ĐẤT, ĐÁ CÁT BẰNG THỦ CÔNG ĐÀO ĐẤT DUY TU BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.12000
ĐÀO ĐẤT, ĐÁ CÁT BẰNG MÁY
TLB.20000
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
TLB.21000
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
TLB.22000
ĐẮP ĐẤT, ĐÁ CÁT BẰNG MÁY
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC
KHOAN, PHỤT VỮA
TLC.10000
CÔNG TÁC KHOAN, PHỤT VỮA
TLC.11000
KHOAN PHỤT VỮA GIA CỐ CHẤT LƯỢNG THÂN ĐÊ
TLC.12000
KHOAN PHỤT VỮA GIA CỐ NỀN, MÓNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC XÂY
GẠCH, ĐÁ
TLD.10000
XÂY GẠCH
TLD.11000
BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC THI
CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG
TLE.10000
VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN, ĐỔ BẰNG THỦ CÔNG
TLE.11000
BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLE.12000
BÊ TÔNG TỰ ĐẦM
TLE.13000
BÊ TÔNG BẢN MẶT, BÊ TÔNG MÁI NGHIÊNG
TLE.20000
ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH
TLE.21000
BÊ TÔNG CÁNH TRÀN PIANO
TLE.22000
ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM MỘT SỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG MỎNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY
LỢI
TLE.40000
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
TLE.41000
CỐT THÉP BÊ TÔNG TỰ ĐẦM
TLE.42000
CỐT THÉP MÁI KÊNH, ĐÊ KÈ, ĐẬP
TLE.50000
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
VÁN KHUÔN BÊ
TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
TLE.51000
VÁN KHUÔN GỖ
TLE.52000
VÁN KHUÔN THÉP
VÁN KHUÔN BÊ
TÔNG ĐÚC SẴN
TLE.53000
VÁN KHUÔN THÉP
CHƯƠNG VI: SẢN XUẤT,
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.10000
SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLF.20000
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLF.21000
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.30000
SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.31000
SẢN XUẤT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.32000
LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG VII: SẢN XUẤT,
LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
TLG.10000
SẢN XUẤT CẤU KIỆN SẮT THÉP
TLG.11000
SẢN XUẤT CỬA VAN THÉP, COMPOSIT
TLG.20000
LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
CHƯƠNG VIII:
CÔNG TÁC KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH
TLH. 10000
KIỂM ĐỊNH AN TOÀN ĐẬP
TLH.11000
KHẢO SÁT VÀ THÍ NGHIỆM
TLH.12000
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM
TLH.12200
THÍ NGHIỆM ĐẤT
TLH.12300
THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG (KIỂM TRA HIỆN TRẠNG CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÚC)
TLH.12400 THÍ
NGHIỆM MẪU KHOAN
TLH.20000
XÂY DỰNG VÀ THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH THỦY LỰC
TLH.21000
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
TLH.22000
CÔNG TÁC XÂY DỰNG, CHẾ TẠO MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM
TLH.23000
CÔNG TÁC GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM
TLH.24000
CÔNG TÁC GIA CÔNG, CHẾ TẠO ĐẦU MỐI MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH
TLH.25000
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRÊN MÔ HÌNH
TLH. 30000 ĐIỀU
TRA, KHẢO SÁT MỐI
CHƯƠNG IX:
CÔNG TÁC TƯ VẤN
TLI.10000
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ THIẾT KẾ LẮP ĐẶT CƠ KHÍ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
CHƯƠNG X:
CÔNG TÁC KHÁC
TLK.11000
SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLK.12000
LÀM MẶT ĐÊ, MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐÊ
TLK.13000
DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLK.13400
LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP
TLK.13500
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CỐNG DƯỚI ĐÊ
TLK.13600
CÔNG TÁC SƠ HỌA DIỄN BIẾN LÒNG SÔNG PHỤC VỤ DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLK.14100
CÔNG TÁC LAI DẮT, ĐÁNH CHÌM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLK.14200
SỬA CHỮA MÁY BƠM, ĐỘNG CƠ,MÁY ĐÓNG MỞ
TLK.15000
CÔNG TÁC XỬ LÝ MỐI
TLK.15100
XỬ LÝ MỐI CÔNG TRÌNH ĐÊ, ĐẬP
TLK.16110
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG GIẾNG GIẢM ÁP
TLK.17000
TRỒNG CÂY NGẬP MẶN CHẮN SÓNG