|
BỘ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12/2026/TT-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH BIỂU MẪU HỒ SƠ VÀ
BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN CUNG, NGUỒN CẦU CỦA THỊ TRƯỜNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn
cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ;
Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Biểu mẫu hồ sơ và
báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường
khoa học và công nghệ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông
tư này ban hành biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển
nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ quy định tại khoản 4 Điều 40, khoản 9 Điều 42 và khoản 9 Điều 44 Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông
tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc báo
cáo và thực hiện các thủ tục hành chính quy định tại Điều 1 của Thông tư này.
Điều 3. Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo ban hành kèm Thông tư
Ban
hành kèm theo Thông tư này biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về
phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ sau:
1. Biểu mẫu báo cáo nhu cầu công nghệ phục vụ mục tiêu chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành,
vùng, địa phương quy định tại Mục I Phụ lục của Thông tư này.
2. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục xem xét mua, nghiên cứu
hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến
cho công chúng quy định tại Mục II Phụ lục của Thông tư này.
3. Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục đánh giá, thẩm định công
nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại Mục III Phụ lục của Thông
tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2.
Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành biểu mẫu hồ sơ thực hiện
thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ hết hiệu lực kể từ
ngày Thông tư này có hiệu lực.
3.
Bãi bỏ Điều 18 Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4.
Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư
này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức,
cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng và
các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Cổng
TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, CKN.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU HỒ SƠ VÀ BÁO
CÁO LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN CUNG, NGUỒN CẦU CỦA THỊ TRƯỜNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
I.
BIỂU MẪU BÁO CÁO NHU CẦU CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH, KẾ
HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA QUỐC GIA, NGÀNH, VÙNG, ĐỊA PHƯƠNG
|
|
Mẫu số 01
|
Báo
cáo nhu cầu công nghệ phục vụ mục tiêu chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng, địa phương
|
|
II.
BIỂU MẪU HỒ SƠ THỰC HIỆN THỦ TỤC XEM XÉT MUA, NGHIÊN CỨU HOÀN THIỆN SÁNG CHẾ,
SÁNG KIẾN ĐỂ CHUYỂN GIAO CHO DOANH NGHIỆP ÁP DỤNG, PHỔ BIẾN CHO CÔNG CHÚNG
|
|
Mẫu số 02
|
Văn
bản đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho
doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
|
|
Mẫu số 03
|
Quyết
định thành lập Hội đồng đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế,
sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
|
|
Mẫu số 04
|
Phiếu
đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển
giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng của thành viên Hội đồng
|
|
Mẫu số 05
|
Biên
bản họp Hội đồng đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng
kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
|
|
Mẫu số 06
|
Quyết
định chấp thuận đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để
chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
|
|
III.
BIỂU MẪU HỒ SƠ THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM
MỚI TẠO RA TẠI VIỆT NAM TỪ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
|
|
Mẫu số 07
|
Văn
bản đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt
Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
Mẫu số 08
|
Thuyết
minh kết quả thử nghiệm và ứng dụng công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt
Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
Mẫu số 09
|
Thông
báo dự toán kinh phí tổ chức hoạt động của hội đồng đánh giá, thẩm định công
nghệ mới, sản phẩm mới
|
|
Mẫu số 10
|
Quyết
định thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới
|
|
Mẫu số 11
|
Biên
bản kiểm tra, đánh giá hiện trường thử nghiệm và ứng dụng công nghệ mới, sản
phẩm mới
|
|
Mẫu số 12
|
Phiếu
đánh giá, thẩm định của thành viên Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới
|
|
Mẫu số 13
|
Biên
bản họp Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm
|
|
Mẫu số 14
|
Thông
báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết
quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Mẫu số 01
…/2026/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN BÁO CÁO1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
|
……., ngày … tháng … năm …
|
BÁO CÁO
Nhu cầu công nghệ phục vụ mục tiêu chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành,
vùng, địa phương
Năm: …..
(Kỳ báo cáo: Từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến
ngày 14 tháng 12 năm báo cáo)
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Tổng quan về mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của
…..2
-
Khái quát mục tiêu của bộ, ngành, địa phương trong kỳ chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch;
-
Xác định một số ngành, lĩnh vực, sản phẩm trọng điểm, ưu tiên phát triển;
-
Nêu các khó khăn, thách thức chủ yếu và làm rõ nhu cầu, định hướng công nghệ cần
thiết để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn
cụ thể.
2. Tổng hợp danh mục các chương trình, đề án, dự án và nhu
cầu công nghệ cần thiết
|
STT
|
Chương trình, đề án, dự án
|
Nhu cầu công nghệ cần thiết
|
Dự kiến kinh phí/Kinh phí đã thực hiện3
(nếu có)
|
Loại hình4
|
Hình thức triển khai5
|
Thời gian thực hiện
|
|
1
|
Tên
chương trình
|
Công
nghệ 1
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ 2
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ 3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên
đề án
|
Công
nghệ 1
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ 2
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ 3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Tên
dự án
|
Công
nghệ 1
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ 2
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ 3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3.
Thuyết minh nhu cầu công nghệ
Công
nghệ 1
- Mô
tả sự phù hợp với khả năng tiếp nhận, làm chủ và phát triển tại Việt Nam (phù
hợp với định hướng phát triển của ngành, lĩnh vực, địa phương; phù hợp với nguồn
lực tài chính, hạ tầng kỹ thuật và nhân lực,...)
-
Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường (năng lực sản xuất, tối ưu
hóa chi phí, giảm phát thải và tiêu hao năng lượng,
- Mô
tả khả năng góp phần nâng cao năng lực công nghệ, năng lực cạnh tranh và tự chủ
công nghệ quốc gia (khả năng thay thế nhập khẩu, giảm phụ thuộc vào công nghệ,
sản phẩm nước ngoài, ...)
Công
nghệ 2
…
|
Nơi nhận:
Như trên;
………….
Lưu: VT,...
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
1 Khoản 1 Điều 40 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP.
2 Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo đối với chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng; Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh báo cáo đối với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội của địa phương.
3 Đối với các chương trình, đề án, dự án đã được phê duyệt.
4 Công nghệ cao, công nghệ chiến lược, công nghệ tiên tiến,
công nghệ sạch, công nghệ xanh và các công nghệ cần thiết khác.
5
Hình thức triển khai gồm: nhập khẩu, giải
mã, làm chủ công nghệ.
Mẫu số 02
.../2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN ĐỀ XUẤT1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
……., ngày … tháng … năm ……
|
VĂN BẢN ĐỀ XUẤT
MUA, NGHIÊN CỨU
HOÀN THIỆN SÁNG CHẾ, SÁNG KIẾN ĐỂ CHUYỂN GIAO CHO DOANH NGHIỆP ÁP DỤNG, PHỔ BIẾN
CHO CÔNG CHÚNG
Kính gửi: ………………………2
1. Sự cần thiết mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng
kiến
Trình
bày thực tiễn sáng chế, sáng kiến được áp dụng hiệu quả
Tính
cấp thiết, sự phù hợp của sáng chế, sáng kiến với thực trạng phát triển kinh tế
- xã hội của bộ, ngành, địa phương
Lý
do cần Nhà nước mua và nghiên cứu hoàn thiện
…
2. Hiệu quả kinh tế - xã hội của phương án, kế hoạch quản
lý, khai thác, chuyển giao, phổ biến cho công chúng
Khả
năng phổ biến, nhân rộng cho nhiều tổ chức, cá nhân, cộng đồng
Tác
động đến phát triển kinh tế - xã hội của bộ, ngành, địa phương
Mang
lại lợi ích công cộng, lợi ích xã hội
…
3. Tình trạng pháp lý của sáng chế, sáng kiến
Nêu
chủ sở hữu, căn cứ xác lập quyền
Hiệu
lực, phạm vi quyền, tình trạng tranh chấp
Khả
năng chuyển nhượng/chuyển giao
…
4. Đề xuất cơ quan, tổ chức có trách nhiệm chuyển giao cho
doanh nghiệp áp dụng hoặc phổ biến cho công chúng
Lý
do lựa chọn cơ quan, tổ chức
Chức
năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức
Năng
lực và kinh nghiệm của cơ quan, tổ chức để nghiên cứu hoàn thiện, chuyển giao
sáng chế, sáng kiến
…
5. Phương án kiểm soát rủi ro kỹ thuật và rủi ro pháp lý
Nhận
diện rủi ro kỹ thuật và rủi ro pháp lý
Đánh
giá mức độ rủi ro
Đề
xuất phương án kiểm soát, giám sát và giảm thiểu rủi ro tương ứng
…
6. Hình thức mua3
………………………………………………………………………………………………
7. Dự toán kinh phí, nguồn kinh phí
………………………………………………………………………………………………
8. Các nội dung khác (nếu có)
………………………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận:
Như trên;
………….
Lưu: VT, ...
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
1 Khoản 1 Điều 42 Nghị định 101/2026/NĐ-CP.
2 Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh.
3 Khoản 8 Điều 42 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 03
…/2026/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
……., ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành
lập Hội đồng đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để
chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
Căn
cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12
năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn
cứ Thông tư số .../2026/TT-BKHCN ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến
thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ;
Căn
cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan có thẩm quyền đánh giá hồ sơ số
... ngày …/…/…;
Theo
đề nghị của (Tên đơn vị/đầu mối tham mưu),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Thành lập Hội đồng đánh giá đề xuất mua,
nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng,
phổ biến cho công chúng đối với... (tên sáng chế sáng kiến được đề nghị mua,
nghiên cứu hoàn thiện). Danh sách các thành viên Hội đồng kèm theo Quyết định
này.
Điều
2. Hội đồng quy định tại Điều 1 Quyết định
này thực hiện nhiệm vụ đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế,
sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng theo
quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 42 của Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Hội
đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ và gửi kết luận của hội đồng về cơ
quan có thẩm quyền đánh giá.
Điều
3. Kinh phí hoạt động của Hội đồng đánh giá
đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh
nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 42 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Điều
4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các
thành viên Hội đồng đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng
kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng có tên tại
Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT.
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
________________
1
Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh.
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
Hội đồng đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu
hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao
cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
(Kèm theo Quyết định số .../QĐ-... ngày... tháng... năm... của...)
|
STT
|
Họ và tên
|
Lĩnh vực chuyên môn/quản lý
|
Cơ quan công tác
|
Chức danh trong Hội đồng
|
|
1
|
|
|
|
Chủ tịch
|
|
2
|
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
|
3
|
|
|
|
Ủy viên
|
|
...
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
|
Ủy viên, Thư ký
|
Mẫu số 04
…/2026/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
ĐÁNH GIÁ1
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng … năm …
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Đề xuất mua,
nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng,
phổ biến cho công chúng
I. Thông tin chung:
1.
Tên sáng chế, sáng kiến: ………………………………………………………………..
2.
Tên cơ quan/tổ chức đề nghị: ……………………………………………………………
3. Họ
và tên thành viên Hội đồng (chức danh, học hàm, học vị): ………………………
4.
Mã số định danh cá nhân: ………….. Cơ quan cấp: ………… ngày cấp: …………
5.
Nơi công tác/Địa chỉ: …………………………………………………………………….
II. Nội dung đánh giá
1. Sự cần thiết mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng
kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
Ý kiến
nhận xét (hiệu quả thực tiễn của sáng chế, sáng kiến ở quy mô nhỏ; tính cấp
thiết, sự phù hợp với thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của bộ, ngành, địa
phương; lý do cần Nhà nước mua và nghiên cứu hoàn thiện,...)
………………………………………………………………………………………………
2. Hiệu quả kinh tế - xã hội của phương án quản lý, khai
thác, chuyển giao, phổ biến cho công chúng
Ý kiến
nhận xét (khả năng phổ biến, nhân rộng; tác động tích cực đến phát triển
kinh tế - xã hội, lợi ích công cộng, lợi ích xã hội,...)
………………………………………………………………………………………………
3. Năng lực của cơ quan, tổ chức có trách nhiệm chuyển giao
cho doanh nghiệp áp dụng hoặc phổ biến cho công chúng
Ý kiến
nhận xét (Lý do lựa chọn, năng lực và kinh nghiệm cơ quan, tổ chức,...)
………………………………………………………………………………………………
4. Tính khả thi của phương án kiểm soát rủi ro kỹ thuật và
rủi ro pháp lư
Ý kiến
nhận xét (mức độ rủi ro; phương án kiểm soát, giám sát và giảm thiểu rủi ro
tương ứng,...)
………………………………………………………………………………………………
5. Dự toán kinh phí phù hợp với quy định hiện hành
Ý kiến
nhận xét: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
III.
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ: (Đánh dấu X vào ô tương ứng)
|
“Đạt”:
Đủ điều kiện chấp thuận đề xuất mua,
nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp
dụng, phổ biến cho công chúng khi đáp ứng từ 4/5 nội dung đánh giá trên.
|
|
|
“Không
đạt”: Không đủ điều kiện chấp thuận đề xuất
mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp
áp dụng, phổ biến cho công chúng khi chỉ đáp ứng tối đa 3/5 nội dung đánh giá
trên.
|
|
IV.
ĐỀ XUẤT, KHUYẾN NGHỊ (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
|
|
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
(Họ và tên, chữ ký)
|
_____________________
1
Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh.
Mẫu số 05
.../2026/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
ĐÁNH GIÁ1
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng đánh
giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho
doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
I. Những thông tin chung
1.
Tên sáng chế, sáng kiến: ………………………………………………………………..
2.
Tên cơ quan/tổ chức đề nghị: ……………………………………………………………
3.
Quyết định thành lập Hội đồng (số, ngày, tháng, năm): ………………………………
4. Địa
điểm và thời gian họp Hội đồng: …………………………………………………..
- Địa
điểm: …………………………………………………………………………………..
- Thời
gian: ………………………………………………………………………………….
5. Số
thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……../……….
Vắng
mặt: …………… người gồm: ………………………………………………………
6. Đại
biểu tham dự Hội đồng:
|
TT
|
Họ và tên
|
Cơ quan công tác
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
NỘI DUNG PHIÊN HỌP:
1. Đại
diện cơ quan có thẩm quyền đánh giá hồ sơ đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện
sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công
chúng công bố quyết định thành lập Hội đồng và ý kiến tóm tắt về văn bản đề xuất.
2.
Chủ tịch hội đồng (hoặc Phó Chủ tịch hội đồng) điều khiển phiên họp.
3.
Thành viên Hội đồng trao đổi, thảo luận
………………………………………………………………………………………………
4. Tổng
hợp ý kiến đánh giá của Hội đồng
………………………………………………………………………………………………
III.
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ (Đánh dấu X vào ô tương
ứng)
|
Đạt:
Đủ điều kiện chấp thuận đề xuất mua,
nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp
dụng, phổ biến cho công chúng khi có 2/3 tổng số phiếu biểu quyết “Đạt” trở
lên.
|
|
|
Không
đạt: Không đủ điều kiện chấp thuận đề xuất
mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp
áp dụng, phổ biến cho công chúng khi có dưới 2/3 tổng số phiếu biểu quyết “Đạt”.
|
|
IV.
ĐỀ XUẤT, KHUYẾN NGHỊ (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên
bản được lập lúc …… giờ, ngày …… tháng …. năm ….. và các thành viên hội đồng nhất
trí thông qua./.
|
Thư ký Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
_____________________
1
Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh.
Mẫu số 06
.../2026/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
……., ngày … tháng … năm 20…
|
QUYẾT ĐỊNH
Chấp thuận đề
xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh
nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
Căn
cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn
cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan có thẩm quyền đánh giá hồ sơ số
... ngày …/…./….
Trên
cơ sở Biên bản họp Hội đồng đánh giá đề xuất mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế,
sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng ngày
Theo
đề nghị của (Tên đơn vị/đầu mối tham mưu),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Chấp thuận đề xuất mua, nghiên cứu hoàn
thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho
công chúng gồm các nội dung như sau:
1.
Tên sáng chế, sáng kiến: ……………………………………………………………..
2.
Hình thức mua sáng chế, sáng kiến: ………………………………………………..
3.
Kinh phí thực hiện: …………………………………………………………………….
4. Kế
hoạch quản lý, khai thác, chuyển giao, phổ biến cho công chúng
………………………………………………………………………………………………
5.
Phạm vi, quy mô chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng.
………………………………………………………………………………………………
6.
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý: ………………………………………………..
Điều
2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được
giao quản lý sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng hoặc
phổ biến cho công chúng
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ
trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT.
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
1
Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh.
Mẫu số 07
…./2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Đánh giá, thẩm
định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Kính gửi: …………………1
1. Thông tin tổ chức, cá nhân đề nghị2
-
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: ……………………………………………………………..
- Mã
định danh tổ chức/cá nhân: …………………………………………………………….
- Điện
thoại: ………………………………. Email: …………………………………………..
- Địa
chỉ: ……………………………………………………………………….………………..
-
Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền (đối với tổ chức)3:
…….……….
2. Thông tin về công nghệ mới, sản phẩm mới
Công
nghệ mới □
Sản
phẩm mới □
-
Tên công nghệ mới/sản phẩm mới: ………………………………………………………..
-
Nguồn gốc, xuất xứ: ……………………………………………………………….…………
-
Lĩnh vực4: ……………………………………………………………………….……………..
………..(Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị) cam kết và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung, quyền sở hữu hợp
pháp đối với công nghệ, sản phẩm nêu trên.
3. Tài liệu gửi kèm
-
Thuyết minh kết quả thử nghiệm và ứng dụng công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại
Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
(Mẫu số 08);
-
Tài liệu minh chứng quyền sở hữu hợp pháp đối với công nghệ mới, sản phẩm mới tạo
ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
-Tài
liệu minh chứng đặc tính, hiệu quả về kỹ thuật, chất lượng, so sánh với tính
năng tương ứng của công nghệ, sản phẩm nhập khẩu tương đương hoặc đang được sử
dụng tại nước khác;
-
Tài liệu khác (nếu có).
|
|
........, ngày........tháng........năm......
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)5
|
_____________________
1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương.
2
Nếu người đề nghị là cá nhân thì ghi họ
tên; Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức và ghi họ tên của người đại diện
theo pháp luật của tổ chức đó. Nếu người đề nghị là cá nhân thì ghi mã định
danh cá nhân, nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi địa chỉ trụ sở chính của cơ quan,
tổ chức tại thời điểm nộp văn bản đề nghị.
3 Trường hợp cần thiết để phục vụ quản lý, đối chiếu hồ sơ và
cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin từ cơ sở dữ liệu có liên quan,
tổ chức bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan theo yêu cầu của cơ quan có
thẩm quyền, gồm thông tin về quyết định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ pháp lý
của người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền.
4 Phân loại theo phân ngành khoa học và công nghệ (cấp 3) tại
Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10
năm 2025.
5 Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức
Mẫu số 08
.../2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
Kết quả thử
nghiệm và ứng dụng công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả
nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
I.
THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
Công
nghệ mới □
Sản
phẩm mới □
1.
Tên công nghệ/sản phẩm: ……………………………..
2.
Thuộc lĩnh vực công nghệ1: …………………………….
3.
Lĩnh vực/ngành áp dụng2: ………………………………
4.
Nguồn gốc, xuất xứ (từ kết quả nghiên cứu
khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo nào?): ………………………..
5. Địa điểm thử nghiệm/vận hành/địa điểm đề nghị đánh giá thực
tế (nếu có): …………
II.
THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ MỚI
2.1.
Làm rõ tính mới, sáng tạo và trình độ công nghệ so với trình độ công nghệ cùng
loại hiện có (kèm theo minh chứng).
2.2.
Khả năng tạo ra sản phẩm mới có chất lượng, khả năng cạnh tranh cao hơn so với
sản phẩm được tạo ra từ công nghệ cùng loại hiện có (kèm theo minh chứng).
II.
THUYẾT MINH VỀ SẢN PHẨM MỚI
2.1.
Làm rõ cấu trúc, tính năng, công dụng mới hoặc giá trị sử dụng vượt trội so với
sản phẩm cùng chủng loại đang có trên thị trường Việt Nam (kèm theo minh chứng).
……………………………
2.2.
Làm rõ hiệu suất hoặc độ chính xác so với sản phẩm cùng loại hiện có (kèm
theo minh chứng).
…………………………….
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)
|
_____________________
1 Phân loại theo phân ngành khoa học và công nghệ (cấp 3) tại
Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng
10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2 Khai báo theo Ngành cấp 3 của Danh mục ngành kinh tế Việt
Nam được quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg
ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
Mẫu số 09
…./2026/TT-BKHCN
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-…..
|
……., ngày tháng năm 20…
|
THÔNG BÁO
DỰ TOÁN KINH
PHÍ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM
MỚI
(lập theo khối lượng, nội dung công việc và chi phí thực tế cần thiết)
Kính gửi: …………………………………………1
Căn
cứ Hồ sơ đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới của ...1,
Sở Khoa học và Công nghệ ...2 thông báo dự toán kinh phí đánh giá,
thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới như sau:
1. Dự toán kinh phí (khoản 6 Điều 44 Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP)
- Tổng
dự toán kinh phí: ……… (đồng)
- Dự
toán kinh phí chi tiết kèm theo.
2. Dự toán kinh phí bổ sung (khoản 6 Điều
44 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
- Tổng
dự toán kinh phí: ……… (đồng)
- Dự
toán kinh phí chi tiết kèm theo.
Ghi
chú: Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá,
thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới có văn bản trả lời theo quy định tại khoản 6 Điều 44 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu: ...
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
1 Tên tổ chức/cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới.
2 Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mẫu số 10
.../2026/TT-BKHCN
|
ỦY BAN NHÂN DÂN ...1
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
……., ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc
thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới
GIÁM ĐỐC
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ….1
Căn
cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn
cứ Thông tư số .../2026/TT-BKHCN ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục
về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ;
Căn
cứ Quyết định số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ ….1;
Theo
đề nghị của (Tên đơn vị/đầu mối tham mưu),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới đối với... (tên công nghệ mới, sản phẩm mới tạo
ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo) gồm các Ông (bà) có tên sau đây (danh sách thành viên kèm theo).
Điều
2. Hội đồng quy định tại Điều 1 Quyết định
này thực hiện nhiệm vụ đánh giá, thẩm định hồ sơ đề nghị đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản
4, khoản 5 Điều 44 của Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Hội
đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ và gửi kết luận của hội đồng về Sở
Khoa học và Công nghệ ... 1 .
Điều
3. Kinh phí thực hiện đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới theo quy định tại khoản 6 Điều 44
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Điều
4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các
thành viên Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới có tên tại
Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
1
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới
(Kèm theo Quyết định số.../QĐ-... ngày...
tháng... năm... của...)
|
TT
|
Họ và tên
|
Cơ quan công tác
|
Chức danh trong Hội đồng
|
|
1
|
|
|
Chủ tịch
|
|
2
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
|
3
|
|
|
Ủy viên
|
|
4
|
|
|
….
|
|
…
|
|
|
Ủy viên, Thư ký
|
Mẫu số 11
..../2026/TT-BKHCN
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
BIÊN BẢN
KIỂM TRA,
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRƯỜNG THỬ NGHIỆM VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
Ngày
... tháng ... năm ..., tại ……………….., Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới tiến hành kiểm tra, đánh giá hiện trường thử nghiệm và ứng dụng
công nghệ, sản phẩm, với các nội dung sau:
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên công nghệ mới, sản phẩm mới: …………………………………….
2. Tổ
chức/cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định: ………………………..
3. Quyết
định thành lập Hội đồng số: ……………./QĐ- ngày .../.../2026
4.
Thời gian kiểm tra, đánh giá hiện trường: ……………………………
5. Địa
điểm kiểm tra, đánh giá: …………………………………………….
II. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Đại diện Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới
•
Ông/Bà: ……………………….. Chức danh: □ Chủ tịch □ Phó Chủ tịch (được ủy quyền)
•
Ông/Bà: ……………………….. Chức danh: Ủy viên
•
Ông/Bà: ……………………….. Chức danh: Thư ký Hội đồng
2. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ ...1
•
Ông/Bà: ……………………….. Chức vụ: ……………………………..
•
Ông/Bà: ……………………….. Chức vụ: ……………………………..
III. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
Mục
tiêu đánh giá: ……………………………………………………………
Nội
dung đánh giá: ……………………………………………………………
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Đánh
giá kết quả thử nghiệm công nghệ trong điều kiện thực tế.
Biên
bản được lập thành ... bản, có giá trị như nhau; đã được đọc lại cho các bên
cùng nghe, thống nhất nội dung và ký xác nhận./.
|
Thư ký Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
...., ngày ... tháng ... năm ...
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
______________________
1 Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mẫu số 12
…./2026/TT-BKHCN
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ,
THẨM ĐỊNH CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên công nghệ mới/sản phẩm mới:
2. Tổ
chức/cá nhân đề nghị đánh giá thẩm định:
3.
Quyết định thành lập Hội đồng số: …………./QĐ-…….. ngày …./…./….
4. Họ
và tên thành viên Hội đồng:
5.
Chức danh trong Hội đồng:
6.
Chuyên môn/lĩnh vực:
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH
Công
nghệ mới hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi
mới sáng tạo:
- Công
nghệ lần đầu tiên được tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo có tính mới, sáng tạo và có trình độ công
nghệ cao hơn trình độ công nghệ cùng loại hiện có;
Ý kiến
nhận xét: ………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
-
Công nghệ có khả năng tạo ra sản phẩm mới có chất lượng, khả năng cạnh tranh
cao hơn so với sản phẩm được tạo ra từ công nghệ cùng loại hiện có.
Ý kiến
nhận xét: ………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Hoặc
Sản
phẩm mới được tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển
công nghệ và đổi mới sáng tạo:
- Sản
phẩm mới được tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển
công nghệ và đổi mới sáng tạo có cấu trúc, tính năng, công dụng mới hoặc giá trị
sử dụng vượt trội so với sản phẩm cùng chủng loại đang có trên thị trường Việt
Nam
Ý kiến
nhận xét: ………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
- Sản
phẩm mới được tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ và đổi mới sáng tạo có hiệu suất hoặc độ chính xác cao hơn sản phẩm cùng
loại hiện có
Ý kiến
nhận xét: ………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
IV.
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ: (Đánh dấu V vào ô
tương ứng)
|
“Đạt”:
Đủ điều kiện công nhận công nghệ mới, sản
phẩm mới khi đáp ứng đồng thời tất cả các nội dung đánh giá, thẩm định trên.
|
|
|
“Không
đạt”: Không đủ điều kiện công nhận công
nghệ mới, sản phẩm mới khi không đáp ứng đồng thời tất cả các nội dung đánh
giá, thẩm định trên.
|
|
Đề
xuất, khuyến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
|
|
…., ngày ... tháng.... năm ...
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 13
.../2026/TT-BKHCN
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng … năm ……
|
BIÊN BẢN HỌP
HỘI ĐỒNG
ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ MỚI, SẢN PHẨM MỚI
I. Những thông tin chung
1.
Tên công nghệ mới, sản phẩm mới: …………………………………………………….
2.
Tên cá nhân/tổ chức đề nghị: …………………………………………………………….
3.
Quyết định thành lập Hội đồng (số, ngày, tháng, năm): ……………………………….
4. Địa
điểm và thời gian họp Hội đồng: ……………………………………………………..
5. Số
thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ………/……….
Vắng
mặt: ………. người gồm:
6. Đại
biểu tham dự Hội đồng:
|
TT
|
Họ và tên
|
Cơ quan công tác
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
…
|
|
|
II.
NỘI DUNG PHIÊN HỌP:
1.
Chủ tịch hội đồng (hoặc phó chủ tịch hội đồng) điều khiển phiên họp;
2. Đại
diện tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo
ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo báo cáo tóm tắt về kết quả thử nghiệm và ứng dụng công nghệ mới, sản
phẩm mới.
4.
Thành viên Hội đồng trao đổi, thảo luận độc lập, đánh giá:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
III.
KẾT LUẬN (Đánh dấu X vào ô tương ứng)
|
Đạt:
Đủ điều kiện công nhận công nghệ mới, sản
phẩm mới khi có 2/3 tổng số phiếu biểu quyết “Đạt” trở lên.
|
|
|
Không
đạt: Không đủ điều kiện công nhận công nghệ
mới, sản phẩm mới khi không đủ 2/3 tổng số phiếu biểu quyết “Đạt”.
|
|
IV.
ĐỀ XUẤT, KHUYẾN NGHỊ (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên
bản được lập lúc ……. giờ, ngày ….. tháng …… năm ….. và các thành viên hội đồng
nhất trí thông qua./.
|
Thư ký Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
Mẫu số 14
.../2026/TT-BKHCN
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-….
|
……., ngày … tháng … năm 20…
|
THÔNG BÁO
Kết quả công
nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Căn
cứ Điều 44 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, Sở Khoa học và
Công nghệ ... 1 đã tiếp nhận hồ sơ và tổ chức đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo của ………….2;
Trên
cơ sở kết luận của Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới được
thành lập theo Quyết định số ……….., Sở Khoa học và Công nghệ ... 1
thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ
kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo gồm những
nội dung như sau:
1.
Tên công nghệ mới/sản phẩm mới:
2.
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới:
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….
- Lưu: VT, ........
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
1 Tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.
2
Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới.