Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 201/2026/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Văn Thắng
Ngày ban hành: 08/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Những hàng hóa nào được áp thuế suất thuế xuất khẩu 0% từ 23/7/2026?

Theo Nghị định 201/2026/NĐ-CP những hàng hóa nào được áp thuế suất thuế xuất khẩu 0% từ 23/7/2026?

Nghị định 201/2026 sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 26/2023 thành thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 201/2026.

Trong đó, sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn, thuộc nhóm mã HS 81.06.

Cụ thể là tách nhóm 81.06 thành các mã 10 số là Bismut xi măng dạng bột (mã HS 8106.10.10.20), Bismut xi măng dạng bánh (mã HS 8106.10.90.20), Bismut xi măng dạng bột, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng (mã HS 8106.90.10.20), Bismut xi măng dạng bánh, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng (mã HS 8106.90.90.20) với mức thuế suất thuế xuất khẩu mới là 0%.

Đồng thời, mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng Khoáng flourite có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng (mã HS 2529.22.00) sẽ giảm từ 10% xuống còn 5%.

Ngoài ra, Nghị định 201/2026 còn thay thế một số cụm từ tại Nghị định 26/2023 như sau: 

- Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 6, điểm a.1 khoản 3 Điều 8, điểm c.2 khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 11, điểm b.1.1 và điểm b.9.1 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Tài chính”.

- Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm b.4 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Xây dựng”.

- Thay thế cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” tại điểm b.8 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II, Mẫu số 03 và Mẫu số 04 bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ”.

Nghị định 201/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/7/2026.

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 201/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP VỀ BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ tại Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

1. Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 6, điểm a.1 khoản 3 Điều 8, điểm c.2 khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 11, điểm b.1.1 và điểm b.9.1 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Tài chính”.

2. Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm b.4 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Xây dựng”.

3. Thay thế cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” tại điểm b.8 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II, Mẫu số 03Mẫu số 04 bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ”.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Nguyễn Văn Thắng

 

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP
(Kèm theo Nghị định số 201/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

STT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

45

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.

 

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

 

 

2529.10.10

- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch

10

 

2529.10.90

- - Loại khác

10

 

 

- Khoáng fluorite:

 

 

2529.21.00

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng

10

 

2529.22.00

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng

5

 

2529.30.00

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

10

 

 

 

 

203

81.06

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

8106.10

- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

 

 

8106.10.10

- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

 

 

8106.10.10.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

22

 

8106.10.10.20

- - - Bismut xi măng dạng bột

0

 

8106.10.10.90

- - - Loại khác

5

 

8106.10.90

- - Loại khác

 

 

8106.10.90.20

- - - Bismut xi măng dạng bánh

0

 

8106.10.90.90

- - - Loại khác

5

 

8106.90

- Loại khác:

 

 

8106.90.10

- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

 

 

8106.90.10.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

22

 

8106.90.10.20

- - - Bismut xi măng dạng bột, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng

0

 

8106.90.10.90

- - - Loại khác

5

 

8106.90.90

- - Loại khác

 

 

8106.90.90.20

- - - Bismut xi măng dạng bánh, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng

0

 

8106.90.90.90

- - - Loại khác

5

Ghi chú:

- Mặt hàng “Bismut xi măng” thuộc các mã 8106.10.10.20, 8106.10.90.20, 8106.90.10.20, 8106.90.90.20 là sản phẩm dạng bột (kích thước < 0,1 mm) hoặc bánh, có hàm lượng Bi trên 70%, có lẫn các tạp chất như sắt, đồng,... màu xám đậm đến xám đen; đáp ứng quy trình sản xuất như sau:

Sản phẩm Bismut xi măng, được thu hồi từ các khoáng vật chứa Bismut có trong quặng nguyên khai có hàm lượng Bi khoảng 0,05% - 0,1% được đưa vào hệ thống đập, nghiền mịn để đưa vào quá trình tuyển nổi.

Sau quá trình tuyển nổi thu được tinh quặng Bismut có hàm lượng khoảng 9% - 11%. Sản phẩm tinh quặng Bismut được đưa đi hòa tách (ngâm chiết) trong môi trường axit H2SO4 có thêm NaCl, sản phẩm sau hòa tách được lắng, lọc thu được dung dịch BiCl3, dung dịch Bismut thu được đưa khử tạp chất và thu được dung dịch BiCl3 sạch. Dung dịch BiCl3 được xi măng hóa (kết tủa) bằng bột kim loại Zn/Fe (thực tế hay dùng Fe). Tại đây, bột sắt được thêm vào dung dịch BiCl3, Bismut bị sắt khử khỏi muối BiCl3 và kết tủa dưới dạng bột Bismut. Quá trình thu hồi sản phẩm Bismut như này được gọi là quá trình “Xi măng hóa”.

Sau khi kết tủa thu được sản phẩm bột Bismut, bột Bismut được tinh chế và được lọc, rửa thu để được sản phẩm bột Bismut sạch hơn, sản phẩm này còn được gọi là Sản phẩm Bismut xi măng, có hàm lượng Bi trên 70%, tạp chất đi kèm gồm Cu, Fe, S, ... (thành phần và hàm lượng tạp chất đi kèm tùy thuộc vào đặc điểm, thành phần của quặng khai thác có chứa Bismut), sản phẩm có dạng bột hoặc bánh, màu xám đậm đến xám đen kích thước < 0,1 mm.

- Trường hợp có nghi ngờ về sản phẩm xuất khẩu cần tiến hành hậu kiểm theo quy định hiện hành để xác định về nguồn gốc xuất xứ, quy trình sản xuất, chất lượng sản phẩm.

THE GOVERNMENT OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. 201/2026/ND-CP

Hanoi, June 08, 2026

 

DECREE

CHANGES TO THE EXPORT DUTY RATES OF SOME ARTICLES ON THE EXPORT TARIFF SCHEDULE PROMULGATED TOGETHER WITH THE GOVERNMENT’S DECREE NO. 26/2023/ND-CP ON EXPORT TARIFF SCHEDULE, PREFERENTIAL IMPORT TARIFF SCHEDULE, TARIFF NOMENCLATURE AND FIXED DUTIES, MIXED DUTIES, OUT-OF-QUOTA IMPORT DUTIES

Pursuant to the Law on Government Organization No. 63/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Export and Import Duties No. 107/2016/QH13;

Pursuant to the Law on Customs No. 54/2014/QH13;

Pursuant to the Law No. 90/2025/QH15 on amendments to the Law on Bidding, the Law on Public – Private Partnership Investment, the Law on Customs, the Law on Value-added Tax, the Law on Export and Import Duties, the Law on Investment, the Law on Public Investment, the Law on Management and Use of Public Property;

Pursuant to the Law on Tax Administration No. 38/2019/QH14, amended by Law No. 56/2024/QH15;

Pursuant to the National Assembly’s Resolution No. 71/2006/QH11 dated November 29, 2006 on ratification of Protocol on accession of the Socialist Republic of Vietnam to the Agreement establishing the World Trade Organization;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Government of Vietnam promulgates the Decree on changes to the rates of export duty on some articles on the Export Tariff Schedule promulgated together with the Government’s Decree No. 26/2023/ND-CP on Export Tariff Schedule, Preferential Import Tariff Schedule, Tariff Nomenclature and fixed duties, mixed duties, out-of-quota import duties.

Article 1. Changes to the rates of export duty on some articles on the Export Tariff Schedule promulgated together with the Government’s Decree No. 26/2023/ND-CP on Export Tariff Schedule, Preferential Import Tariff Schedule, Tariff Nomenclature and fixed duties, mixed duties, out-of-quota import duties

Changes to the rates of export duty on some articles listed in Appendix I - Export Tariff Schedule promulgated together with the Government’s Decree No. 26/2023/ND-CP are specified in the Appendix promulgated together with this Decree.

Article 2. Replacement of some phrases in Decree No. 26/2023/ND-CP

1. The phrase "the Ministry of Planning and Investment" in Clause 1 Article 6, Point a.1 Clause 3 Article 8, Point c.2 Clause 3 Article 9, Clause 2 Article 11, Point b.1.1 and Point b.9.1 Clause 2.2 Section II of Appendix II is replaced with "the Ministry of Finance".

2. The phrase "the Ministry of Transport" in Point b.4 Clause 2.2 Section II of Appendix II is replaced with "the Ministry of Construction".

3. The phrase "the Ministry of Information and Communications" in Point b.8 Clause 2.2 Section II of Appendix II, Form No. 03 and Form No. 04 is replaced with "the Ministry of Science and Technology".

Article 3. Entry into force

1. This Decree enters into force from July 23, 2026.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
PP THE PRIME MINISTER
DEPUTY PRIME MINISTER




Nguyen Van Thang

 

APPENDIX

CHANGES TO EXPORT DUTY RATES OF SOME ARTICLES LISTED IN APPENDIX I OF DECREE NO. 26/2023/ND-CP
(promulgated together with the Government’s Decree No. 201/2026/ND-CP dated June 08, 2026)

No.

Code

Description

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



45

25.29

Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar

 

 

2529.10

- Feldspar:

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Potash feldspar; soda feldspar

10

 

2529.10.90

- - Other

10

 

 

- Fluorspar:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2529.21.00

- - Containing by weight 97% or less of calcium fluoride

10

 

2529.22.00

- - Containing by weight more than 97% of calcium fluoride

5

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Leucite; nepheline and nepheline syenite

10

 

 

 

 

203

81.06

Bismuth and articles thereof, including waste and scrap

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

8106.10

- Containing more than 99,99% of bismuth, by weight:

 

 

8106.10.10

- - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Waste and scrap

22

 

8106.10.10.20

- - - Bismuth cement in powder form

0

 

8106.10.10.90

- - - Other

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

8106.10.90

- - Other

 

 

8106.10.90.20

- - - Bismuth cement in cake form

0

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other

5

 

8106.90

- Other:

 

 

8106.90.10

- - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

8106.90.10.10

- - - Waste and scrap

22

 

8106.90.10.20

- - - Bismuth cement in powder form, containing more than 70% and not more than 99,99% of bismuth, by weight

0

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other

5

 

8106.90.90

- - Other

 

 

8106.90.90.20

- - - Bismuth cement in cake form, containing more than 70% and not more than 99,99% of bismuth, by weight

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

8106.90.90.90

- - - Other

5

Notes:

- "Bismuth cement” classified under HS codes 8106.10.10.20, 8106.10.90.20, 8106.90.10.20, 8106.90.90.20 refers to products in powder form (particle size < 0,1 mm) or cake form, with a bismuth content exceeding 70%, containing impurities such as iron and copper, etc. and appearing in dark gray to blackishgray color, satisfying the following manufacture requirements:

Bismuth cement recovered from minerals containing bismuth in raw ore with bismuth content of approximately 0,05% - 0,1% is subjected to crushed and finely ground before flotation.

After flotation, bismuth concentrate with bismuth content of approximately 9% - 11% is obtained. The concentrate is leached in a sulfuric acid (H2SO4) with added NaCl, followed by settling and filtration to produce a BiCl3solution. The bismuth solution is purified to remove impurities and obtain clean BiCl3. This BiCl3 solution is then cemented (precipitated) using Zn/Fe metal powder (commonly Fe). Iron reduces bismuth from BiCl3 and precipitates it in powder form. This process of bismuth recovery is referred to as “cementation”.

After precipitation, the bismuth powder is refined, filtered, and washed to produce a cleaner bismuth powder, which is referred to as “bismuth cement”, which contains more than 70% bismuth, with impurities such as Cu, Fe, S (the type and level of impurities depend on the composition of the bismuthbearing ore). The product is in powder or cake form, dark gray to blackish gray in color, with particle size < 0,1 mm.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị định 201/2026/NĐ-CP ngày 08/06/2026 sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 18/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 22/02/2025

Ban hành: 13/06/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2019

Ban hành: 06/04/2016

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/04/2016

2.376

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:512::2