TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7305 : 2003
ỐNG NHỰA POLYETYLEN
DÙNG ĐỂ CẤP NƯỚC – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Polyethylene (PE) pipes for water supply - Specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này qui định những đặc tính yêu cầu đối với ống làm từ Polyetylen (PE)
dùng cho hệ thống dẫn nước chính, phụ chôn dưới mặt đất và cấp nước sinh hoạt
trên mặt đất, cả bên trong và bên ngoài các công trình xây dựng. Tiêu chuẩn này
cũng qui định những tính chất chung của vật liệu để sản xuất ống và phân loại
vật liệu.
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho ống có áp suất danh nghĩa PN 3,2, PN 4, PN 6, PN 8, PN
10, PN 12,5 và PN 16 và đường kính danh nghĩa từ 16 đến 1600 theo TCVN 6150-1 :
2003 (ISO 161-1), chủ yếu dùng cho vận chuyển nước chịu áp lực ở nhiệt độ từ 00C
đến 400C cho mục đích chung cũng như cho cung cấp nước uống.
Chú
thích 1 – Một số quốc gia có thể có yêu cầu riêng về màu sắc của ống dùng cấp
nước sinh hoạt.
Ở
nhiệt độ từ 200C đến 400C phải áp dụng hệ số áp suất làm
việc được đưa ra ở hình 1, miễn là kết quả ngoại suy theo ISO/TR 9080 chỉ ra
điều này là có thể.
Nếu
ống PE được dùng trên mặt đất thì chúng phải được bảo vệ chống lại tia UV.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tiêu chuẩn viện
dẫn
TCVN
6150-1: 2003 (ISO 161-1: 1996), Ống nhựa nhiệt dẻo dùng vận chuyển chất lỏng –
Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 1: Dãy thông số theo
hệ mét.
ISO
1133: 1996, Plastics – Determination of the melt mass-flow rate (MFR) and
the melt volume-flow rate (MVR) of thermoplastics [Chất dẻo: Xác định tỷ lệ
chảy khối lượng (MFR) và tỷ lệ chảy thể tích (MVR) của nhựa nhiệt dẻo].
TCVN
6149: 2003 (ISO 1167: 1996), Ống nhựa nhiệt dẻo dùng vận chuyển chất lỏng – Độ
bền với áp suất bên trong – Phương pháp thử.
TCVN
6148-1: 2003 (ISO 2505-1: 1994), Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước
theo chiều dọc – Phần 1: Phương pháp xác định.
TCVN
6148-2: 2003 (ISO 2505-2: 1994), Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước
theo chiều dọc – Phần 2: Thông số để xác định.
TCVN
6145: 1996 (ISO 3126: 1974), Ống nhựa – Phương pháp đo kích thước.
TCVN
6141: 2003 (ISO 4065: 1996), Ống nhựa nhiệt dẻo – Bảng chiều dày thông dụng của
thành ống.
ISO
4907: 1978, Plastics – Method of exposure to natural weathering (Chất dẻo
– Phương pháp phơi ngoài trời).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO
6259-3: 1997, Thermoplastics pipes – Determination of tensile properties –
Part 2: Polyolefin pipes (Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định tính chịu kéo –
Phần 2: Ống nhựa polyolefin).
ISO
6964: 1986, Polyolefin pipes and fittings – Determination of carbon black
content by calcination and pyrolysis – Test method and basic specification
(Ống và phụ tùng polyolefin – Xác định hàm lượng than đen bằng phương pháp nung
và nhiệt phân – Phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật).
ISO/TR
9080: 1992, Thermoplastics pipes for the transport of fluids – Methods of
extrapolation of hydrostatic stress rupture data to determine the long-term
hydrostatic strength of thermoplastics pipe materials (Ống nhựa nhiệt dẻo
dùng vận chuyển chất lỏng – Phương pháp ngoại suy từ các dữ liệu ứng suất thủy
tĩnh gián đoạn để xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn của vật liệu làm ống nhựa
nhiệt dẻo).
ISO/TR
10837: 1991, Determination of the thermal stability of polyethylene (PE) for
use in gas pipes and fittings (Xác định độ ổn định nhiệt của nhựa PE dùng
làm ống và phụ tùng để vận chuyển khí).
ISO
11420: 1996, Method for the assessment of the degree of carbon black
dispersion in polyolefin pipes, fittings and compounds (Phương pháp đánh
giá độ phân tán của than đen trong ống, phụ tùng polyolefin và tổ hợp).
TCVN
7093-1: 2003 (ISO 11922-1: 1997), Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất
lỏng – Kích thước và dung sai – Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.
ISO
12162: 1995, Thermoplastics material for pipes and fittings for pressure
application – Classification and designation – Overall service (design)
coefficient (Vật liệu nhựa nhiệt dẻo dùng làm ống và phụ tùng chịu áp suất
– Phân loại và tên gọi – Hệ số an toàn).
ISO
13761: 1996, Plastics pipes and fittings – Pressure reduction factors for
polyethylene pipeline systems for use at temperatures above 200C
(Ống nhựa và phụ tùng – Hệ số giảm áp suất của hệ thống ống nhựa polyolefin
dùng ở nhiệt độ trên 200C).
ISO
13949: 1997, Method for the assesment of the degree of pigment dispersion in
polyolefin pipes, fittings and compounds (Phương pháp đánh giá độ phân tán
màu trong ống, phụ tùng bằng polyolefin và tổ hợp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EEC
Council Derective of 15th July 1980 on the quality of water intended
for human consumption, Official Journal of the Europpean Communities, L229, pp.11
to 19.
3. Vật liệu
3.1 Hợp chất
3.1.1 Qui định chung
Ống
phải được sản xuất từ nhựa PE chỉ cho thêm chất chống oxy hóa, chất ổn định UV
và chất màu cần thiết cho việc sản xuất ống thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật và
mục đích sử dụng bao gồm cả khả năng hàn được khi cần. Ống dẫn nước uống phải
có màu đen hoặc màu xanh hoặc màu đen với chỉ màu xanh.
3.1.2 Ống màu đen
Đối
với ống màu đen, lượng than đen trong hợp chất phải bằng (2,25±0,25)% khối
lượng khi đo theo ISO 6964.
3.1.3 Ống và chỉ màu xanh
Sử
dụng màu xanh hoặc đen với chỉ màu xanh được qui định tùy theo yêu cầu của mỗi
nước. Vật liệu dùng làm chỉ phải cùng loại nhựa với vật liệu dùng làm ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1 Sự phân tán than đen
Khi
xác định theo ISO 11420, sự phân tán của than đen phải bằng hoặc nhỏ hơn cấp độ
3.
3.2.2 Sự phân tán chất màu xanh
Khi
xác định theo ISO 13949, sự phân tán của chất màu xanh phải bằng hoặc nhỏ hơn
cấp độ 3.
3.3 Sự ổn định nhiệt
Khi
được xác định theo ISO/TR 10837, thời gian gia nhiệt đối với vật liệu PE 63, PE
80 và PE 100 phải đạt ít nhất 20 phút khi thử tại 2000C hoặc một
khoảng thời gian tương đương khi thử tại 2100C, miễn là sự tương
đương này dựa trên sự liên hệ rõ ràng giữa hai kết quả thu được tại 2000C
hoặc 2100C.
Trong
trường hợp có tranh chấp, nhiệt độ thử phải là 2000C.
3.4 Vật liệu dùng lại
Vật
liệu sạch dùng lại trong quá trình sản xuất ống theo tiêu chuẩn này tại nhà máy
có thể được sử dụng lại nếu có cùng nguồn gốc với loại nhựa dùng trong sản xuất
tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi
sử dụng dưới điều kiện thiết kế, các vật liệu làm ống nước tiếp xúc với nước
uống phải không được tạo thành độc tố, không được tạo điều kiện cho vi sinh vật
phát triển và không được gây nên mùi khó chịu và không làm đục hoặc đổi màu
nước.
Nồng
độ các hợp chất, các tác nhân hóa học và sinh học được tách ra từ vật liệu khi tiếp
xúc với nước uống và giá trị của các thông số cảm quan/ lý học không được vượt
quá giá trị tối đa được qui định trong văn bản Hướng dẫn về chất lượng nước
uống, Phần 1: Những khuyến nghị của Tổ chức Sức khỏe Thế giới (WHO), hoặc
các yêu cầu của Hội đồng EEC ngày 15 tháng 7 năm 1980 về chất lượng nước sinh
hoạt tùy theo yêu cầu nghiêm ngặt hơn trong từng trường hợp.
Chú
thích – Có thể áp dụng những yêu cầu bổ sung nào đó khi có yêu cầu căn cứ vào
các qui định về an toàn và chất lượng nước của địa phương.
3.6 Ký hiệu và phân loại
Hợp
chất phải được ký hiệu theo loại vật liệu (ví dụ PE 80) phù hợp với mức sử dụng
của độ bền yêu cầu tối thiểu (MRS) qui định trong bảng 1, khi giới hạn tin cậy
dưới sLCL
của hợp chất này được xác định theo ISO/TR 9080 và sLCL được
phân loại theo ISO 12162 để xác định MRS.
Tính
hợp lệ của ký hiệu phải được chứng nhận bởi nhà sản xuất hợp chất hoặc trong
trường hợp mẻ, mẫu, bởi nhà sản xuất ống.
Ứng
suất thiết kế ss của
ống phải có được bằng cách áp dụng hệ số thiết kế C không nhỏ hơn 1,25 đối với
giá trị MRS của vật liệu.
Chú
thích – Các kỹ sư có thể sử dụng hệ số thiết kế cao hơn theo ISO 12162 tùy theo
sự cân nhắc về môi trường và điều kiện vận hành.
Bảng
1 – Ký hiệu vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRS
ở 50 năm và 200C
MPa
Ứng
suất thủy tĩnh thiết kế cho phép tối đa, ss
MPa
PE 100
PE 80
PE 63
PE 40
PE 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
6,3
4
3,2
8
6,3
5
3,2
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2- Mối liên hệ giữa MRS, ss
và hệ số thiết kế C ở 200C
Ứng
suất thủy tĩnh thiết kế của ống, ss
MPa
Độ
bền yêu cầu tối thiểu của vật liệu
MPa
10
8
6,3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số thiết kế, C
8
6,3
5
4
3,2
2,5
1,25
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3,2
-
1,25
1,6
2
2,5
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,6
2
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
1,25
3.7 Tốc độ dòng chảy và tỷ trọng
Nhà
máy sản xuất ống phải cung cấp bằng chứng về tỷ trọng và tốc độ dòng chảy của
hợp chất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
tốc độ dòng chảy của hợp chất không được sai lệch quá ±30% giá trị qui định bởi
nhà sản xuất;
b)
sự thay đổi MRS do quá trình gia công, nghĩa là sự khác biệt giữa giá trị đo
được của vật liệu từ ống và giá trị đo được của hợp chất, không được quá 25%.
4. Đặc tính hình
học
4.1 Kích thước ống: đường kính
ngoài, áp suất danh nghĩa và chiều dày thành ống
4.1.1
Kích thước ống được đo theo TCVN 6145: 1996 (ISO 3126).
4.1.2
Đường kính ngoài danh nghĩa theo TCVN 6150-1: 2003 (ISO 161-1: 1996). Đường
kính ngoài danh nghĩa và chiều dày thành ống được lựa chọn phù hợp với áp suất
danh nghĩa được chọn trong bảng 3 (ss = 8MPa), bảng 4 (ss = 6,3 MPa), bảng 5 (ss = 5 MPa), bảng 6 (ss = 2,5 MPa và 3,2 MPa).
4.1.3
Dung sai đường kính ngoài theo TCVN 7093-1: 2003 (ISO 11922-1: 1997) như sau:
cấp
độ A cho ống có dung sai thường (NT) (normal-tolerance)
cấp
độ B cho ống có dung sai chặt chẽ (CT) (close-tolerance)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính ngoài danh nghĩa
dn
Dãy
ống 1)
S 8
S 6,3
S 5
Tỷ
số kích thước tiêu chuẩn
SDR 17
SDR 13,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
suất danh nghĩa PN2) với ss
= 8 MPa
PN 10
PN 12,5
PN 16
Chiều
dày thành ống danh nghĩa, en
mm
32
40
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
90
110
125
140
160
180
200
225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
315
355
400
450
500
560
630
710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
1000
-
-
-
-
4,5
5,4
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,3
9,5
10,7
11,9
13,4
14,8
16,6
18,7
21,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,7
29,7
33,2
37,4
42,1
47,4
53,3
59,3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4,7
5,6
6,7
8,1
9,2
10,3
11,8
13,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
18,4
20,6
23,2
26,1
29,4
33,1
36,8
41,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,2
58,8
-
-
3,0
3,7
4,6
5,8
6,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
11,4
12,7
14,6
16,4
18,2
20,5
22,7
25,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,2
36,3
40,9
45,4
50,8
57,2
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1)
Số hiệu dãy ống được lấy từ tỷ số ss/PPMS, với ss là
ứng suất thiết kế ở 200C và PPMS là áp suất vận hành
tối đa cho phép của ống ở 200C.
2)
Áp suất danh nghĩa PN tương ứng với áp suất vận hành tối đa cho phép của ống
PPMS tính bằng bar ở 200C.
Bảng
4 - Ống PE có ứng suất thiết kế ss
= 6,3 MPa
Đường
kính ngoài danh nghĩa
dn
Dãy
ống 1)
S 10
S 8
S 6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S 4
Tỷ
số kích thước tiêu chuẩn
SDR 21
SDR 17
SDR 13,6
SDR 11
SDR 9
Áp
suất danh nghĩa PN2) ứng với ss
= 6,3 MPa
PN 63)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN 10
PN 12,5
PN 16
Chiều
dày thành ống danh nghĩa, en
mm
16
20
25
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
63
75
90
110
125
140
160
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
250
280
315
355
400
450
500
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
710
800
900
1000
1200
1400
1600
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
4,3
5,3
6,0
6,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,6
9,6
10,8
11,9
13,4
15,0
16,9
19,1
21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,7
30,0
33,9
38,1
42,9
47,7
57,2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
4,5
5,4
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,3
9,5
10,7
11,9
13,4
14,8
16,6
18,7
21,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,7
29,7
33,2
37,4
42,1
47,4
53,3
59,3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
4,7
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,1
9,2
10,3
11,8
13,3
14,7
16,6
18,4
20,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,1
29,4
33,1
36,8
41,2
46,3
52,2
58,8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
2,3
3,0
3,7
4,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8
8,2
10,0
11,4
12,7
14,6
16,4
18,2
20,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,4
28,6
32,2
36,3
40,9
45,4
50,8
57,2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
2,3
2,3
2,8
3,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
7,1
8,4
10,1
12,3
14,0
15,7
17,9
20,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,2
27,9
31,3
35,2
39,7
44,7
50,3
55,8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
1)
Số hiệu dãy ống được lấy từ tỷ số ss/pPMS, với ss là
ứng suất thiết kế ở 200C và pPMS là áp suất vận hành
tối đa cho phép của ống ở 200C.
2)
Áp suất danh nghĩa PN tương ứng với áp suất vận hành tối đa cho phép của ống
pPMS tính bằng bar ở 200C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
5- Ống PE có ứng suất thiết kế ss
= 5 MPa
Đường
kính ngoài danh nghĩa
dn
Dãy
ống 1)
S 16
S 12,5
S 8,3
S 8
S 6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S 4
S 3,2
Tỷ
số kích thước tiêu chuẩn
SDR 33
SDR 26
SDR 17,6
SDR 17
SDR 13,6
SDR 11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 7,4
Áp
suất danh nghĩa PN2) ứng với ss
= 5 MPa
PN 3,2
PN 4
PN 6
PN 6,3
PN 8
PN 10
PN 12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dày thành ống danh nghĩa, en
mm
16
20
25
32
40
50
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
110
125
140
160
180
200
225
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315
355
400
450
500
560
630
710
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
1200
1400
1600
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
2,3
2,8
3,4
3,9
4,3
4,9
5,5
6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
8,6
9,7
10,9
12,3
13,8
15,3
17,2
19,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,5
27,6
30,6
36,7
42,9
49,0
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
2,3
2,5
2,9
3,5
4,2
4,8
5,4
6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
8,6
9,6
10,7
12,1
13,6
15,3
17,2
19,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,1
27,2
30,6
34,4
38,2
45,9
53,5
61,2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
2,3
2,3
2,9
3,6
4,3
5,1
6,3
7,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,1
10,2
11,4
12,8
14,2
15,9
17,9
20,1
22,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,3
31,7
35,7
40,2
45,3
51,0
56,6
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2,3
2,3
2,4
3,0
3,8
4,5
5,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,4
8,3
9,5
10,7
11,9
13,4
14,8
16,6
18,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,7
26,7
29,7
33,2
37,4
42,1
47,4
53,3
59,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
2,3
2,3
2,4
3,0
3,7
4,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
8,1
9,2
10,3
11,8
13,3
14,7
16,6
18,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,2
26,1
29,4
33,1
36,8
41,2
46,3
52,2
58,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
2,3
2,3
2,3
2,9
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,8
6,8
8,2
10,0
11,4
12,7
14,6
16,4
18,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,7
25,4
28,6
32,2
36,3
40,9
45,4
50,8
57,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
2,3
2,3
2,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
5,6
7,1
8,4
10,1
12,3
14,0
15,7
17,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,4
25,2
27,9
31,3
35,2
39,7
44,7
50,3
55,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
4,4
5,5
6,9
8,6
10,3
12,3
15,1
17,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,9
24,6
27,4
30,8
34,2
38,3
43,1
48,5
54,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
1)
Số hiệu dãy ống được lấy từ tỷ số ss/pPMS, với ss là
ứng suất thiết kế ở 200C và pPMS là áp suất vận hành
tối đa cho phép của ống ở 200C.
2)
Áp suất danh nghĩa PN tương ứng với áp suất vận hành tối đa cho phép của ống
pPMS tính bằng bar, ở 200C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính ngoài danh nghĩa
dn
Dãy
ống 1)
S 8
S 6,3
S 5
S 4
S 3,2
S 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 17
SDR 13,6
SDR 11
SDR 9
SDR 7,5
SDR 6
Áp
suất danh nghĩa PN2) ứng với ss
= 2,5 MPa
PN 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN 63)
PN 10
Áp
suất danh nghĩa PN2) ứng với ss
= 3,2 MPa
PN 4
PN 63)
PN 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dày thành ống danh nghĩa, en
mm
16
20
25
32
40
50
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
110
-
-
2,3
2,3
2,4
3,0
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
6,6
-
2,3
2,3
2,4
3,0
3,7
4,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
8,1
-
2,3
2,3
2,9
3,7
4,6
5,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
10,0
2,3
2,3
2,8
3,6
4,5
5,6
7,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,1
12,3
2,3
2,8
3,5
4,4
5,5
6,9
8,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,3
15,1
2,7
3,4
4,2
5,4
6,7
8,3
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0
18,3
1)
Số hiệu dãy ống được lấy từ tỷ số ss/pPMS, với ss là
ứng suất thiết kế ở 200C và pPMS là áp suất vận hành
tối đa cho phép của ống ở 200C.
2)
Áp suất danh nghĩa PN tương ứng với áp suất vận hành tối đa cho phép của ống
pPMS tính bằng bar ở 200C.
3)
Cho mục đích tính toán, sử dụng áp suất danh nghĩa 6,3 bar (0,63 MPa).
4.1.4
Chiều dày thành ống danh nghĩa en theo TCVN 6141: 2003 (ISO 4065)
(tuy nhiên, vì lý do kỹ thuật nối nên chiều dày thành ống nhỏ nhất được giới
hạn đến 2,3 mm) tương ứng với áp suất danh nghĩa được lựa chọn cho trong bảng 3
(ss = 8 MPa),
bảng 4(ss = 6,3
MPa), bảng 5 (ss = 5 MPa)
và bảng 6 (ss =
2,5 MPa và 3,2 MPa).
Dung
sai chiều dày thành ống danh nghĩa nhỏ nhất cho phép tại điểm bất kỳ eY,
min tương ứng với chiều dày thành ống danh nghĩa en, theo
TCVN 7093-1: 2003 (ISO 11922-1) như sau:
cấp
độ T cho eY, min ≤ 16 mm
cấp
độ U cho eY, min > 16 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
ôvan của ống tại nhà máy sản xuất sau khi đùn nhưng trước khi cuộn theo TCVN
7093-1: 2003 (ISO 11922-1) như sau:
cấp
độ K cho PE 32 và PE 40
cấp
độ N cho PE 63, PE 80 và PE 100
Đường
kính nhỏ nhất của guồng cuộn ống phải bằng 18 x dn và trong mọi
trường hợp không được làm vặn ống.
Đối
với các ống cuộn, nên sử dụng máy cuộn.
4.3 Chiều dài ống
Chiều
dài của ống phẳng và ống cuộn không được nhỏ hơn chiều dài mà nhà cung cấp và
người sử dụng đã thỏa thuận.
4.4 Hệ số suy giảm áp suất đối với
hệ thống PE dùng ở nhiệt độ trên 200C
Hình
1 và bảng 7 được dùng để suy ra hệ số suy giảm áp suất để tính áp suất vận hành
cho phép tối đa ở nhiệt độ cao của ống và phụ tùng nối bằng nhựa PE. Ống và phụ
tùng nối bằng nhựa PE này được dùng để cấp nước hoặc chất lỏng khác mà không có
ảnh hưởng bất lợi đến các đặc tính bền vững của vật liệu PE ở nhiệt độ tới 400C.
Để xác định loại vật liệu nhựa PE (ví dụ loại A, loại B hoặc loại C), theo
hướng dẫn ở hình 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-
Phân tích này, theo ISO 9080, số liệu đưa ra ở hình 1 và bảng 7 được xác định
dựa vào các giá trị nhỏ nhất (nghĩa là không thuận lợi lắm), chứ không dựa vào
các giá trị phù hợp nhất của các số liệu gián đoạn ứng suất thủy tĩnh đối với
các loại nhựa PE thương phẩm.
2-
Hệ số cao hơn và áp suất cao hơn có thể dùng đối với loại vật liệu miễn là sự
phân tích theo ISO 9080 đảm bảo có sự suy giảm nhỏ hơn.
3-
Thời hạn sử dụng 50 năm được dùng làm cơ sở cho việc phân loại vật liệu theo
ISO 12162. Đối với thời hạn sử dụng dài hơn, ví dụ 100 năm, cần phải xem xét
từng trường hợp riêng có tính đến các qui tắc trình bày trong ISO/TR 9080. Xem
thêm ISO 13761.

Hình
1 – Hệ số suy giảm áp suất do nhiệt độ, áp dụng thời gian sử dụng 50 năm
Bảng
7 – Hệ số suy giảm áp suất đến nhiệt độ 400C, áp dụng cho thời hạn
sử dụng 50 năm
Vật
liệu
Hệ
số suy giảm áp suất ở
200C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300C
350C
400C
Loại A
1
0,93
0,87
0,8
0,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,9
0,81
0,72
0,62
Loại C
1
0,82
0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3

Hình
2 – Xác định loại vật liệu
5. Tính chất cơ
học
5.1 Độ bền thủy tĩnh
Khi
thử theo ISO 1167, ống phải đạt được các yêu cầu đưa ra trong bảng 8.
Bảng
8- Độ bền thủy tĩnh của ống
Vật
liệu làm ống
Ứng
suất thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 h ở 200C
165 h1) ở 800C
1000 h ở 800C
PE 100
PE 80
PE 63
PE 40
PE 32
12,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
7,0
6,5
5,5
4,6
3,5
2,5
2,0
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
2,0
1,5
1)
Chỉ những mẫu bị vỡ mới được tính (xem 5.2)
5.2 Thử lại trong trường hợp bị lỗi
ở 800C
Sự
vỡ giòn trước 165 giờ đã tạo thành lỗi.
Nếu
trong thử nghiệm 165 giờ mà mẫu thử bị mềm sau thời gian ít hơn 165 giờ thì
phải tiến hành thử lại ở ứng suất thấp hơn. Ứng suất thử mới và thời gian lỗi
mới nhỏ nhất phải được chọn từ đường thẳng đi qua các điểm ứng suất/thời gian
đưa ra trong bảng 9.
6. Tính chất vật
lý
6.1 Độ ổn định nhiệt của ống sản
xuất từ PE 63, PE 80 và PE 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
9- Độ bền thủy tĩnh ở 800C – Yêu cầu đối với việc thử lại
PE
32
PE
40
PE
63
PE
80
PE
100
Ứng
suất
Thời
gian lỗi tối thiểu
Ứng
suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng
suất
Thời
gian lỗi tối thiểu
Ứng
suất
Thời
gian lỗi tối thiểu
Ứng
suất
Thời
gian lỗi tối thiểu
MPa
h
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
h
MPa
h
MPa
h
2,0
1,9
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
1,5
165
227
319
456
667
1000
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
2,2
2,1
2,0
165
230
323
463
675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
3,4
3,3
3,2
165
285
538
1000
4,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
4,3
4,2
4,1
4,0
165
219
283
394
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
727
1000
5,5
5,4
5,3
5,2
5,1
5,0
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
332
476
688
1000
6.2 Sự thay đổi kích thước theo
chiều dọc
Khi
xác định theo TCVN 6148-1: 2003 (ISO 2505-1), phương pháp A hoặc B, một trong
những nhiệt độ sau được áp dụng:
1100C
± 20C đối với PE 63, PE 80 và PE 100
hoặc
1000C
± 20C đối với PE 32 và PE 40.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với ống có đường kính ngoài lớn hơn 200 mm, cắt một đoạn ống theo chiều dọc để
thử.
6.3 Sự chịu thời tiết của ống không
có màu đen
Để
xác định ảnh hưởng của thời tiết, ống phải được phơi ngoài trời ở điều kiện đưa
ra trong phụ lục A.
Sau
khi phơi với tổng năng lượng mặt trời ít nhất 3,5 GJ/m2, ống phải
đạt được các yêu cầu sau:
a)
độ bền thủy tĩnh, khi xác định theo 5.1 ở 800C trong ít nhất 165
giờ, phải đạt yêu cầu tối thiểu;
b)
độ dãn dài tại điểm phá hủy, khi xác định theo ISO 6259-1 và ISO 6259-3, không
nhỏ hơn 350%;
c)
thời gian gia nhiệt, khi đo theo ISO/TR 10837 dùng mẫu thử lấy từ bề mặt bên
ngoài của ống phải đạt ít nhất 10 phút ở 2000C.
7. Sự tương hợp
khi nóng chảy
Nếu
ống được sản xuất từ PE 63, PE 80 hoặc PE 100 được nối bằng cách đốt chảy phần
đầu ống hoặc gắn liền với phụ tùng nung nóng bằng điện, mối nối phải đạt yêu
cầu qui định trong bảng 8 (800C/165h).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Ghi nhãn
Tất
cả các ống phải được ghi nhãn rõ ràng với khoảng cách tối đa 1m.
Việc
ghi nhãn phải bao gồm ít nhất các thông tin sau:
-
tên và thương hiệu của nhà sản xuất;
-
kích thước (đường kính ngoài danh nghĩa x chiều dày danh nghĩa);
-
dung sai đường kính ngoài (A hoặc B);
-
tên của vật liệu làm ống (PE 100, PE 80, PE 63, PE 40 hoặc PE 32);
-
áp suất danh nghĩa;
-
dãy ống (S hoặc SDR) (tùy chọn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
số hiệu của tiêu chuẩn này.
Ghi
thêm từ “nước” nếu ống được sử dụng để dẫn nước uống.
PHỤ LỤC A
(qui định)
TIẾN HÀNH PHƠI NGOÀI
TRỜI 1)
A.1 Hướng và vị trí phơi
Giá
và thiết bị cố định mẫu phải được làm từ vật liệu trơ để không ảnh hưởng đến
kết quả thử. Gỗ, hợp kim nhôm không ăn mòn, thép không gỉ hoặc gốm được coi là
thích hợp. Đồng thau, thép hoặc đồng đỏ không được sử dụng ở vùng gần mẫu thử.
Vị trí thử phải được trang bị dụng cụ đo năng lượng mặt trời và nhiệt độ xung
quanh.
Thiết
bị phải có khả năng đỡ mẫu sao cho bề mặt phơi của mẫu ở 450C so với
phương nằm ngang và hướng về phía xích đạo. Thông thường, vị trí phơi để ở vùng
đất trống xa nhà và cây. Khi phơi ở vùng bán cầu Bắc, không có vật cản trở, bao
gồm các giá liền kề, ở hướng Đông, Nam và Tây phải đối diện với góc thẳng đứng
lớn hơn 200C, hoặc hướng Bắc lớn hơn 450C. Khi phơi ở bán
cầu Nam, chuẩn bị tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
thử dài khoảng 1m. Mẫu thử được chọn từ ống có chiều dày thành ống nhỏ nhất
trong lô ngẫu nhiên của cùng một loại đường kính. Lô ống mà mẫu thử được chọn
phải phù hợp với tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
A.3 Cách tiến hành
Đánh
dấu mỗi mẫu ống để nhận dạng và ghi vị trí trên giá phơi của mỗi mẫu.
Phơi
mẫu ở dưới mức tổng năng lượng mặt trời ít nhất bằng 3,5GJ/m2.
Sau
đó lấy mẫu và thử theo 6.3. Mẫu để thử gồm một phần của ống cắt ngang, ví dụ
thử độ bền kéo là mẫu hình quả chuông hoặc một phần của lớp bề mặt lấy từ mẫu
được phơi ngoài trời.