TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11244-5:2015
ISO
15614-5:2004
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU
KIM LOẠI - THỬ QUY TRÌNH HÀN - PHẦN 5: HÀN HỒ QUANG TITAN, ZIRCONI VÀ CÁC HỢP
KIM CỦA CHÚNG
Specification and
qualification of welding
procedures for metallic materials - Welding
procedure test - Part 5: Arc
welding of titanium, zirconium and their alloys
Lời nói đầu
TCVN 11244-5:2015 hoàn toàn tương
đương với ISO 15614-5:2004.
TCVN 11244-5:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11244 (ISO 15614) Đặc tính
kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn bao
gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11244-2:2015 (ISO
15614-2:2005) Phần 2: Hàn hồ quang nhôm và hợp kim nhôm;
- TCVN 11244-3:2015 (ISO
15614-3:2008) Phần 3: Hàn nóng chảy gang không hợp kim và gang hợp kim
thấp;
- TCVN 11244-4:2015 (ISO
15614-4:2005) Phần 4: Hàn hoàn thiện các vật nhôm đúc;
- TCVN 11244-5:2015 (ISO
15614-5:2004) Phần 5: Hàn hồ quang titan, zirconi và các hợp kim của
chúng;
- TCVN 11244-6:2015 (ISO 15614-6:2006) Phần
6: Hàn hồ quang và hàn khí đồng và hợp kim đồng;
- TCVN 11244-7:2015 (ISO 15614-7:2007) Phần
7: Hàn đắp;
- TCVN 11244-8:2015 (ISO 15614-8:2002) Phần
8: Hàn ống trong liên kết hàn tấm-ống;
- TCVN 11244-10:2015 (ISO 15614-10:2005) Phần
10: Hàn khô áp suất cao;
- TCVN 11244-11:2015 (ISO 15614-11:2002) Phần 11: Hàn
chùm tia điện tử và hàn chùm tia
laze.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 15614-12:2014 Part 12: Spot, seam and
projection
welding;
- ISO 15614-13:2012 Part 13: Upset (resistance
butt) and flash welding;
- ISO 15614-14:2013 Part 14: Laser-arc
hybrid welding of steels,
nickel and nickel alloys.
ĐẶC
TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ QUY TRÌNH
HÀN - PHẦN 5: HÀN HỒ QUANG TITAN, ZIRCONI VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG
Specification and
qualification of welding
procedures for metallic materials - Welding
procedure test - Part 5: Arc welding of titanium, zirconium and
their alloys
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này là một trong các tiêu
chuẩn được nêu trong TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003), Phụ lục A.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chấp
nhận đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ bằng các phép thử quy trình hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải thực hiện các phép thử phù hợp với
tiêu chuẩn này. Có thể cần đến các phép thử bổ sung theo yêu cầu của các tiêu chuẩn
áp dụng.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hàn hồ
quang đối với titan, zirconi và các hợp kim của chúng trong tất cả các dạng sản
phẩm.
Hàn hồ quang được thực hiện cho các quá
trình hàn sau phù hợp với TCVN 8524 (ISO 4063).
131 - Hàn hồ quang điện cực nóng chảy
trong môi trường khí trơ, hàn MIG;
141 - Hàn hồ quang trong môi trường
khí trơ với điện cực vonfram, hàn TIG;
15 - Hàn hồ quang plasma.
Có thể áp dụng các nguyên tắc của tiêu
chuẩn này cho các quá trình hàn nóng chảy khác.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6364, Hàn và các quá trình
liên quan - Vị trí hàn;
TCVN 6700-5 (ISO 9606-5), Kiểm tra
chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 5: Titan và các hợp kim
titan, zirconi và các
hợp kim zirconi;
TCVN 7472:2005 (ISO 5817:2003) Hàn
- Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của
chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật;
TCVN 7507 (EN 970), Kiểm tra không
phá hủy các mối hàn nóng chảy
- Kiểm tra bằng mắt;
TCVN 8310 (ISO 4136), Thử phá hủy mối
hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang;
TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003), Đặc
tính kỹ thuật và chấp nhận
các quy trình hàn vật liệu kim loại - Quy tắc chung);
TCVN 8986-1:2011 (ISO 15609-1:2004), Đặc
tính kỹ thuật
và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang;
ISO 14175, Welding consumables -
Shielding gases for arc welding and cutting (Vật liệu hàn - Khí bảo vệ dùng cho
hàn và cắt hồ quang);
ISO 3452-1, Non-destructive testing -
Penetrant testing - Part 1: General principles (Thử không
phá hủy - Thử thẩm thấu - Phần 1: Nguyên lý chung);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 14732, Welding personnel -
Approval testing of welding
operators for fusion welding and resistance weld setters
for fully mechanized and automatic welding of metallic materials (Nhân sự hàn - Kiểm
tra chấp nhận các thợ hàn máy cho hàn nóng chảy
và các thợ cài đặt hàn điện trở cho hàn cơ khí hóa và hàn tự
động hoàn toàn các vật liệu kim loại);
ISO 17636, Non-destructive testing
of welds - Radiographic testing of fusion welded joint (Thử
không phá hủy các mối hàn -
Thử bằng chụp ảnh tia bức xạ
các mối hàn nóng chảy);
ISO/TR 15608, Welding - Guidelines
for a metallic material grouping system (Hàn - Nguyên tắc chỉ đạo
cho hệ thống phân nhóm vật liệu kim loại);
ISO 15613, Specification and
qualification of welding
procedures for metallic materials - Qualification based on
pre-production welding test (Đặc
tính kỹ thuật
và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - chấp nhận dựa
trên thử hàn trước khi sản xuất).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 8985 (ISO 15607).
4. Đặc tính kỹ thuật
của quy trình hàn sơ bộ (pWPS)
Phải chuẩn bị đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ (pWPS) phù hợp với TCVN 8986-1 (ISO 15609-1).
5. Thử quy trình hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thợ hàn tay hoặc thợ hàn máy thực hiện
việc thử quy trình hàn phù hợp với tiêu chuẩn này được chấp nhận đối với phạm
vi chấp nhận thích hợp theo TCVN 6700-5 (ISO 9606-5) hoặc ISO 14732 với điều kiện
là đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm có liên quan.
6. Phôi hàn
6.1. Quy định chung
Mối nối hàn được chế tạo bằng quy
trình hàn sẽ sử dụng trong sản xuất phải được thể hiện bằng phôi hàn hoặc các
phôi hàn như đã quy định trong 6.2. Khi các yêu cầu về hình học của mối nối/sản phẩm
không tương ứng với các phôi hàn tiêu chuẩn như đã chỉ ra trong tiêu chuẩn này,
cần phải sử dụng ISO 15613.
6.2. Hình dạng và
kích thước của phôi hàn
6.2.1. Yêu cầu chung
Chiều dài hoặc số lượng các phôi
hàn phải đủ để cho phép thực hiện tất cả các thử nghiệm được yêu cầu.
Có thể chuẩn bị các phôi hàn bổ sung
hoặc các phôi hàn dài hơn cỡ kích thước tối
thiểu để cho phép thử thêm và/hoặc thử lại các mẫu thử (xem 7.7). Đối với tất cả
các phôi hàn trừ các mối nối hàn nhánh (xem Hình 4) và các mối hàn
góc (xem Hình 8), chiều
dày của vật liệu, Z, phải như nhau đối với cả hai các tấm/ống được hàn.
Phải lựa chọn chiều dày vật liệu và/hoặc
đường kính ngoài của ống của
các phôi hàn phù hợp với
8.3.2.1 đến
8 3.2.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2. Mối nối hàn giáp mép
thấu hoàn toàn
trên các tấm
Phải chuẩn bị phôi hàn phù hợp với
Hình 1.
6.2.3. Mối nối hàn giáp mép
thấu hoàn toàn trên các ống
Phải chuẩn bị phôi hàn phù hợp với
Hình 2.
CHÚ THÍCH: Từ "ống" đứng một
mình hoặc trong
tổ hợp từ được sử dụng theo nghĩa "ống" hoặc "đoạn rỗng".
6.2.4. Mối nối hàn T
Phải chuẩn bị phôi hàn phù
hợp với Hình 3.
Có thể sử dụng phôi hàn này cho các mối hàn
giáp mép hoặc mối hàn góc được hàn thấu hoàn toàn.
6.2.5. Mối nối hàn nhánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng góc này cho các mối nối
được hàn thấu hoàn toàn
(mối nối được đặt trên hoặc đặt vào hoặc đặt xuyên qua ống) và cho các mối
hàn góc.
6.3. Hàn các phôi hàn
Phải chuẩn bị và hàn các phôi hàn phù
hợp với đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ (pWPS) và trong các điều kiện
chung của hàn trong sản xuất mà các
phôi hàn này là đại diện.
Các vị trí hàn và
các giới hạn của góc
nghiêng và xoay của phôi hàn phải phù hợp với TCVN 6364. Nếu các mối hàn đính nóng
chảy trong mối nối hàn lần cuối thì chúng phải được đưa vào trong phôi hàn.
Hàn và thử nghiệm các phôi hàn phải có sự chứng kiến của
người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra.

CHÚ DẪN
1 Chuẩn bị và điều chỉnh mối nối một
cách thích hợp như đã chi tiết hóa trong đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ
(pWPS)
a Giá trị nhỏ nhất là 150 mm
b Giá trị nhỏ nhất là 300 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Phôi
hàn cho mối nối
hàn giáp mép thấu hoàn toàn trên các tấm

CHÚ DẪN:
1 Chuẩn bị và điều chỉnh mối nối một
cách thích hợp như đã chi tiết hóa trong đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ
bộ (pWPS)
a Giá trị nhỏ nhất là 150 mm
b Đường kính ngoài của ống
t Chiều dày của vật liệu
Hình 2 - Phôi
hàn cho mối nối hàn giáp mép thấu hoàn toàn trên các ống

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Chuẩn bị và điều chỉnh
mối nối một cách thích hợp như đã chi tiết hóa trong đặc tính kỹ thuật của
quy
trình
hàn sơ bộ (pWPS)
a Giá trị nhỏ nhất là 150 mm
b Giá trị nhỏ nhất là 300 mm
t Chiều dày của vật liệu
Hình 3 - Phôi
hàn cho mối nối hàn T

CHÚ DẪN:
1 Chuẩn bị và điều chỉnh mối nối một cách thích hợp như đã
chi tiết hóa trong đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ
(pWPS)
α Góc của nhánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1 Đường kính ngoài của ống
chính
t1 Chiều dày vật liệu của ống
chính
D2 Đường kính ngoài của ống
nhánh
t2 Chiều dày vật liệu của
ống nhánh
Hình 4 - Phôi
hàn cho mối nối hàn nhánh
7. Kiểm tra và thử
7.1. Mức độ thử
Thử nghiệm bao gồm cả thử không
phá hủy (NDT) và thử phá hủy, các thử nghiệm này phải phù hợp với các yêu cầu của
Bảng 1.
Tiêu chuẩn áp dụng có thể quy định các phép
thử bổ sung, ví dụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thử uốn toàn
bộ kim loại hàn;
- Thử độ cứng;
- Thử va đập;
- Thử ăn mòn;
- Phân tích hóa học.
CHÚ THÍCH: Đối với dịch vụ riêng, các
điều kiện về vật liệu hoặc chế
tạo có thể cần đến thử
nghiệm toàn diện hơn so với thử nghiệm được quy định trong tiêu chuẩn này để
thu được nhiều thông tin và tránh lặp lại thử nghiệm quy trình hàn ở giai đoạn
cuối để có được các dữ
liệu thử bổ sung.
Bảng 1 - Kiểm
tra và thử phôi hàn
Phôi hàn
Kiểu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích
cuối bảng
Mối nối hàn giáp mép thấu hoàn toàn
- Hình 1 và Hình
2
Bằng mắt
Kiểm tra bằng chụp ảnh tia bức xạ
100%
100%
-
Thử thẩm thấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thử kéo ngang
2 mẫu thử
-
Thử uốn ngang
4 mẫu thử
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra tổ chức thô đại/tế
vi
1 mẫu thử
b
Mối nối hàn T thấu hoàn toàn - Hình
3
Mối nối hàn nhánh thấu
hoàn toàn - Hình 4
Bằng mắt
100%
c
Thử thẩm thấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra tổ chức thô đại/tế vi
100 %
100%
c
c
2 mẫu thử
b và c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn góc - Hình 3 và Hình 4
Bằng mắt
100%
c
Thử thẩm thấu
100 %
c
Kiểm tra tổ chức thô đại/tế vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b và c
a Đối với các phép
thử uốn, xem 7.4.3.
b Đối với kiểm
tra tổ chức tế
vi, xem 7.4.4.
c Các phép thử
đã được nêu
chi tiết không cung cấp thông tin về cơ tính của mối nối hàn. Khi các
tính chất này có
liên quan đến ứng dụng cũng phải
có sự chấp nhận bổ sung, ví dụ, chấp
nhận mối hàn giáp mép.
7.2. Vị trí lấy các mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải lấy các mẫu thử sau khi đã thực
hiện toàn bộ thử nghiệm không phá hủy (NDT) và thử nghiệm này đã đạt các tiêu
chí kiểm tra có
liên quan đối với các phương pháp thử không phá hủy được sử dụng.
Có thể chấp nhận các mẫu thử được lấy từ các
vùng được loại bỏ có các khuyết
tật nằm trong các giới hạn được chấp nhận đối với phương pháp NDT được sử dụng.

CHÚ DẪN:
1 Phần thừa 25 mm
2 Hướng hàn
3 Vùng lấy:
- 1 mẫu thử kéo
- các mẫu thử uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- các mẫu thử va đập và thử bổ sung
nếu có yêu cầu
5 Vùng lấy:
- 1 mẫu thử thô
đại
- 1 các mẫu thử uốn
6 Vùng lấy:
- 1 mẫu thử thô
đại
- 1 mẫu thử độ
cứng
CHÚ THÍCH: - Hình vẽ không
theo tỷ lệ.
Hình 5 - Vị trí
lấy các mẫu thử cho mối nối hàn giáp mép của các tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Đỉnh của ống cố định
2 Vùng lấy:
- 1 mẫu thử kéo
- các mẫu thử uốn
3 Vùng lấy:
- các mẫu thử bổ sung nếu có yêu cầu
4 Vùng lấy:
- 1 mẫu thử kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Vùng lấy:
- 1 mẫu thử thô
đại/tế vi
CHÚ THÍCH: - Hình vẽ không theo tỷ
lệ.
Hình 6 - Vị trí lấy các
mẫu thử cho mối hàn giáp mép của các ống

CHÚ DẪN:
1 Phần thừa 25 mm
2 Mẫu thử thô đại/tế vi
3 Mẫu thử thô đại/tế vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Vị
trí lấy các mẫu thử cho mối nối hàn T

CHÚ DẪN:
1 Thử thô đại và thử độ cứng được lấy (ở vị trí
A)
2 Mẫu thử thô đại ở vị trí B
α Gốc của nhánh
Hình 8 - Vị trí lấy các
mẫu thử cho mối nối hàn nhánh hoặc mối hàn góc trên ống
7.3. Thử không phá hủy
Phải thực hiện toàn bộ thử nghiệm
không phá hủy phù hợp với 7.1 và Bảng 1 trên các phôi hàn trước khi cắt các mẫu
thử. Bất cứ quá trình xử
lý nhiệt nào sau hàn đã được quy định
phải được hoàn thành trước khi thử không phá hủy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4. Thử phá
hủy
7.4.1. Quy định chung
Mức độ thử phải theo yêu cầu trong Bảng
1.
7.4.2. Thử kéo ngang
Các mẫu thử và phương pháp thử cho thử
kéo ngang đối với mối nối hàn giáp mép phải phù hợp với TCVN 8310 (ISO 4136).
Đối với các ống có đường kính ngoài
> 50 mm, phải lấy đi kim loại hàn dư thừa trên cả hai mặt để có mẫu thử có
chiều dày bằng chiều dày thành ống.
Đối với các ống có đường kính ngoài ≤
50 mm và khi sử dụng các ống có đường kính và tiết diện đủ nhỏ thì có thể không
cần phải lấy đi kim loại
hàn dư thừa trên bề mặt bên trong của ống.
Độ bền kéo của mẫu thử không được nhỏ
hơn giá trị nhỏ nhất được quy định tương ứng cho vật liệu cơ bản trừ khi có
quy định khác trước khi thử.
Đối với các mối nối của các vật liệu
khác nhau, độ bền kéo không được nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất được quy định
cho vật liệu cơ bản có độ bền kéo thấp nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mẫu thử và phương pháp thử cho thử
uốn đối với mối nối hàn giáp mép phải phù hợp với TCVN 5401 (ISO 5173).
Đối với các chiều dày < 12 mm phải sử
dụng hai mẫu thử uốn ở chân và hai mẫu thử uốn ở mặt nối hàn. Đối với các chiều
dày ≥ 12 mm nên sử dụng bốn mẫu thử uốn mặt bên thay cho các phép thử uốn ở
chân và mặt mối hàn.
Đối với các mối nối kim loại khác nhau
hoặc mối nối giáp mép không đồng nhất của các tấm, có thể sử dụng một mẫu thử uốn
dọc ở chân và một mẫu thử uốn dọc ở mặt mối nối hàn thay cho bốn phép thử uốn ngang.
Đường kính của dưỡng dẫn hướng
hoặc con lăn ở trong phải là 61, ngoại trừ đối với nhóm vật liệu 51
thì phải sử dụng
4 t. Góc uốn phải
là 180° đối với kim loại cơ bản có độ giãn dài
A ≥ 20%. Đối với kim loại cơ bản có độ giãn dài A < 20% phải áp dụng công thức
sau:

Trong đó:
d là đường kính lớn nhất của dưỡng dẫn
hướng hoặc con lăn ở trong
td là chiều dày của
mẫu thử
A là độ giãn dài nhỏ nhất khi kéo theo yêu cầu của đặc
tính kỹ thuật của vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình thử, các mẫu thử không
được có bất cứ một vết nứt nào > 3 mm theo bất cứ hướng nào. Các vết
nứt xuất hiện ở các góc của mẫu thử trong quá trình thử không được tính đến
trong đánh
giá.
7.4.4. Kiểm tra tổ chức thô
đại/tế vi
Mẫu thử phải được chuẩn bị và kiểm tra phù hợp
với ISO 17639 trên một mặt để làm lộ rõ ra đường nóng chảy, vùng ảnh hưởng nhiệt
(HAZ) và quá trình hàn các đường hàn.
Kiểm tra tổ chức thô đại phải bao gồm
cả vật liệu cơ
bản không chịu ảnh hưởng nhiệt và phải được ghi lại bằng ít nhất là một bản sao
tổ chức thô đại cho mỗi phép thử quy trình hàn.
Phải áp dụng các mức chấp nhận được
công bố trong 7.5.
Nên có sự chú ý cẩn thận khi tẩm thực một số
hợp kim để tránh tạo ra vết nứt.
7.5. Mức chấp nhận
Một quy trình hàn được chấp nhận nếu
các khuyết tật trong phôi hàn
nằm trong các giới hạn quy định của mức chất lượng B trong TCVN 7472 (ISO
5817), trừ các loại khuyết tật sau: kim loại hàn quá dày, lồi quá mức, chiều dày mối
hàn góc quá lớn và hàn quá
thấu (lồi chân mối hàn quá mức), đối với các khuyết tật này phải áp dụng mức C.
CHÚ THÍCH: Sự tương quan giữa các mức chất lượng
của TCVN 7472 (ISO 5817) và các mức
chấp nhận của
các phương pháp thử không phá hủy (NDT) khác nhau được cho trong EN 12062.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các màu sắc chấp nhận được trên bề mặt
kim loại hàn: màu bạc và màu rơm, chấp nhận một dải hẹp các màu tập trung gần
các giới hạn che chắn khí. Không chấp nhận màu nâu sẫm, màu đỏ tía, màu xanh và màu xám hoặc
màu trắng bông.
7.7. Thử lại
Nếu phôi hàn không tuân theo bất cứ
yêu cầu nào về kiểm tra bằng mắt hoặc thử không phá hủy (NDT) quy định trong
7.5 thì phải hàn một phôi hàn nữa và thực hiện các kiểm tra tương tự đối với
phôi hàn này. Nếu phôi hàn bổ sung này không tuân theo yêu cầu, phép thử quy
trình hàn không được chấp nhận.
Nếu bất cứ các mẫu thử nào không tuân theo các
yêu cầu đối với thử phá hủy phù hợp với 7.4 nhưng chỉ do các khuyết
tật của mối hàn thì phải thử
thêm hai mẫu thử nữa cho mỗi mẫu thử không đạt yêu cầu. Có thể lấy các mẫu thử
bổ sung từ cùng một phôi hàn nếu có đủ vật liệu hoặc từ một phôi hàn mới. Mỗi mẫu
thử bổ sung phải được thử theo các phép thử tương tự như đối với mẫu thử ban đầu
không đạt yêu cầu. Nếu một trong hai mẫu thử bổ sung không đạt yêu cầu, phép thử
quy trình hàn không được chấp nhận.
Nếu một mẫu thử kéo không đáp ứng các
yêu cầu của 7.4.2, phải có hai mẫu thử bổ sung thêm cho mỗi mẫu thử không đạt yêu cầu
cả hai mẫu thử bổ sung này phải thỏa mãn các yêu cầu của 7.4.2.
8. Phạm vi chấp nhận
8.1. Quy định chung
Phải đáp ứng từng điều kiện được cho
trong Điều 8 để tuân
theo yêu cầu của tiêu chuẩn này.
Các thay đổi vượt ra ngoài các vi phạm
quy định đòi hỏi
phải có phép thử quy trình hàn mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy chấp nhận cho đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
sơ bộ (pWPS) bằng thử nghiệm quy trình hàn theo tiêu chuẩn này được cấp cho nhà
sản xuất có hiệu lực đối với
hàn ở phân xưởng hoặc trên hiện trường với cùng một điều kiện kiểm tra kỹ thuật
và chất lượng của nhà sản xuất.
Hàn được thực hiện trong cùng một điều
kiện kiểm tra kỹ thuật và chất lượng khi nhà sản xuất, người đã tiến hành thử quy
trình hàn sẽ hoàn toàn chịu trách
nhiệm về toàn bộ quá trình hàn được thực hiện theo quy trình hàn.
8.3. Liên quan đến vật
liệu
8.3.1. Lập nhóm vật liệu cơ
bản
8.3.1.1. Quy định chung
Để giảm tới mức tối thiểu số lượng các phép thử
quy trình hàn, titan, zirconi và các hợp
kim của chúng được tập hợp thành nhóm theo ISO/TR 15608.
Cần có các chấp nhận riêng biệt cho quy
trình hàn đối với mỗi vật liệu cơ bản hoặc các liên hợp vật liệu cơ bản không nằm
trong hệ thống phân nhóm.
Nếu một vật liệu cơ bản thuộc về hai
nhóm hoặc nhóm con vật liệu thì vật liệu này phải được xếp vào nhóm hoặc nhóm
con vật liệu thấp hơn.
CHÚ THÍCH: Không cần thiết phải
chấp nhận lại cho các loại vật liệu giống nhau nhưng có sự khác biệt
nhỏ về thành phần
xuất hiện do sử dụng
các tiêu chuẩn quốc gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phạm vi chấp nhận được cho trong Bảng
2.
8.3.1.3. Zirconi
Các phạm vi chấp nhận được cho trong Bảng
3.
Bảng 2 - Phạm
vi chấp nhận đối với các nhóm và nhóm con của titan
Nhóm vật liệu
phôi hàn
Phạm vi chấp nhận
51-51
51-51
52-52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53-53
53-53
54-54
54-54
51-52
51-52,
51-51
51-53
51-53,
51-51
51-54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52-53
52-53,
52-52
52-54
52-54,
52-52
53-54
53-54,
53-53
Bảng 3 - Phạm vi chấp
nhận cho các nhóm zirconi
Nhóm vật liệu
phôi hàn
Phạm vi chấp
nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61-61
62-62
62-62
61-62
61-62,
61-61
8.3.2. Chiều dày của vật liệu
và đường kính ống
8.3.2.1. Quy định chung
Để chấp nhận một quá trình hàn, chiều dày vật
liệu t phải có nghĩa sau:
a) Đối với mối hàn giáp mép:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với mối hàn góc:
Chiều dày của vật liệu cơ bản. Đối với
mỗi phạm vi chiều dày được quy định trong Bảng 4 cũng có một phạm vi chấp nhận
liên hợp cho các chiều dày của mối hàn góc, còn đối với các mối hàn góc có một đường hàn, phạm
vi chấp nhận được cho trong 8.3.2.3.
c) Đối với mối nối hàn nhánh đặt trên ống:
Các chiều dày của vật liệu cơ bản.
d) Đối với mối nối hàn nhánh đặt
vào hoặc đặt xuyên qua ống:
Các chiều dày của vật liệu cơ bản.
e) Đối với mối nối hàn T được
hàn thấu hoàn toàn:
Chiều dày của vật liệu cơ bản.
Đối với các quy trình có nhiều quá
trình hàn, phải sử dụng chiều dày kim loại điền đầy làm cơ sở cho phạm vi chấp
nhận cho quá trình hàn riêng biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chấp nhận một phép thử quy trình hàn đối
với chiều dày vật liệu t phải bao gồm chấp nhận cho chiều dày trong các phạm vi
sau được cho trong Bảng 4.
Kích thước tính
bằng milimét
Bảng 4 - Phạm
vi chấp nhận cho chiều dày
Phạm vi chấp
nhận b
Chiều dày
vật liệu của phôi hàn ta
Mối nối hàn
giáp mép, mối nối hàn T và mối nối hàn nhánh có
một đường hàn hoặc
một đường hàn từ cả hai phía
Mối nối
hàn giáp mép, mối nối hàn T và mối nối hàn nhánh có nhiều đường hàn và tất cả các mối hàn góc
t ≤ 3
0,7 t đến 1,5 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 < t ≤ 12
0,7 t đến 1,3 t
3 đến 2 t
12 < t
0,7 t đến 1,1 t
0,5 t đến 2 t
a Đối với các quy
trình có nhiều quá
trình hàn, phải sử dụng chiều dày kim loại điền đầy làm
cơ sở cho phạm vi
chấp nhận cho quá trình hàn riêng biệt
b Đối
với các mối hàn góc và các mối nối hàn nhánh, phải
áp dụng phạm vi chấp nhận cho cả hai vật liệu cơ bản một cách độc lập.
8.3.2.3. Phạm vi chấp nhận chiều
dày của mối hàn góc có một đường hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi một mối hàn góc được chấp nhận bằng
phép thử mối hàn giáp mép, phạm vi chấp nhận chiều dày của mối hàn góc phải dựa trên
chiều dày của kim loại hàn điền đầy.
8.3.2.4. Phạm vi chấp nhận đường
kính các ống và mối nối hàn nhánh
Chấp nhận phép thử quy trình hàn đối với
đường kính D phải bao gồm chấp nhận cho các đường kính trong các phạm
vi sau được cho trong Bảng 5.
Chấp nhận đối với các tấm cũng bao hàm
các ống khi đường kính ngoài của ống > 500 mm hoặc khi đường kính
>
150
mm được hàn ở vị trí PA hoặc vị trí xoay PC.
Bảng 5 - Phạm
vi chấp nhận đối với
các đường kính của ống và mối nối hàn
nhánh
Đường kính của
phôi hàn, Da,
mm
Phạm vi chấp nhận
D ≤ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D > 25
≥ 0,5 D (25
mm, min)
a D là đường kính ngoài của
ống hoặc đường kính ngoài của
ống nhánh.
8.3.3. Góc của mối nối hàn
nhánh
Phép thử quy trình hàn được thực hiện
trên một mối nối hàn nhánh có góc α phải chấp nhận tất cả các góc nhánh α1 trong phạm
vi α ≤
α1 ≤ 90°.
8.4. Chấp nhận chung
cho tất cả các quy trình hàn
8.4.1. Quá trình hàn
Mỗi mức độ cơ khí hóa phải được
chấp nhận độc lập (thủ công, cơ khí hóa một phần, cơ khí hóa hoàn
toàn và tự động).
Chấp nhận chỉ có hiệu lực đối với các quá
trình hàn được sử dụng trong phép thử quy trình hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Nên tránh sử dụng phép thử
quy trình có nhiều quá
trình hàn để chấp nhận bất cứ một quá trình hàn nào trừ khi thử nghiệm được thực
hiện cho quá trình hàn phù hợp với tiêu chuẩn này.
8.4.2. Vị trí hàn
Hàn một mẫu thử ở bất cứ một vị trí nào (ống hoặc tấm) sẽ chấp nhận
cho hàn ở tất cả các vị trí (ống hoặc tấm), trừ các vị trí PG và
J-LO05 trong đó
đòi hỏi phải có quy định hàn riêng.
8.4.3. Kiểu mối nối hàn
Phạm vi chấp nhận cho kiểu các mối nối
hàn khi được sử dụng trong phép thử quy trình hàn phải ở trong các giới hạn được
cho trong các điều khác (ví dụ, đường kinh, chiều dày) và thêm vào đó:
a) Các mối hàn giáp mép chấp nhận các mối
hàn giáp mép được hàn thấu hoàn toàn và hàn thấu một phần cũng như các mối hàn
góc. Cần phải có các phép thử
mối hàn góc khi mối hàn này là dạng mối hàn chiếm ưu thế của hàn trong sản xuất;
b) Các mối hàn giáp mép của các ống cũng
chấp nhận các mối nối hàn nhánh có góc ≥ 60°;
c) Các mối nối hàn T được hàn giáp mép chỉ
chấp nhận các mối nối hàn T được hàn giáp mép và các mối hàn góc (xem
a);
d) Các mối hàn được hàn một phía không có
đệm lót chấp nhận các mối hàn được hàn từ khi hai phía và các mối
hàn có đệm lót;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Hàn mối hàn góc chỉ chấp nhận cho hàn
mối hàn góc;
g) Không cho phép thay đổi sự điền đầy bằng
nhiều đường hàn thành điền đầy bằng một đường hàn (hoặc một đường hàn trên mỗi
phía) hoặc ngược
lại đối với một quá trình hàn đã cho.
8.4.4. Vật liệu điền đầy, ký hiệu
Các vật liệu điền đầy sẽ bao hàm các vật
liệu điền đầy khác với điều kiện là chúng có các cơ tính tương đương, có cùng một
thành phần danh nghĩa theo ký hiệu trong tiêu chuẩn thích hợp cho vật liệu điền đầy có
liên quan.
8.4.5. Loại dòng điện
Chấp nhận được thực hiện đối với loại
dòng điện (xoay chiều (AC), một chiều (DC)), dòng điện xung và cực tính được sử dụng
trong phép thử quy trình hàn.
8.4.6. Nhiệt độ giữa các lớp
hàn
Giới hạn trên của chấp nhận là nhiệt độ
cao nhất giữa các lớp hàn đạt được trong phép thử quy trình hàn.
8.4.7. Xử lý nhiệt sau hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi nhiệt độ có hiệu lực là
nhiệt độ duy trì được sử dụng
trong phép thử quy trình hàn ± 20 °C trừ khi có quy định khác. Khi có yêu cầu, các tốc
độ nung nóng, tốc độ làm nguội và thời gian duy trì phải có mối liên
quan với sản phẩm.
8.4.8. Đệm khí bảo vệ
Hàn không có đệm khí bảo vệ chấp nhận
cho hàn có đệm khí bảo vệ nhưng không có chiều ngược lại.
8.4.9. Hàn trong phòng
Hàn bên ngoài phòng chấp nhận cho hàn
trong phòng nhưng không có chiều ngược lại.
8.5. Chấp nhận
riêng cho các quá trình hàn
8.5.1. Quá trình hàn 131
8.5.1.1. Chấp nhận đã đưa ra đối
với khí bảo vệ, khí
quét và khí của đệm khí bảo vệ được hạn chế cho ký hiệu của khí theo ISO
14175. Các khí bảo vệ không được bao hàm trong ISO 14175 được hạn chế cho thành phần
danh nghĩa được sử dụng trong thử
nghiệm.
8.5.1.2. Chấp nhận đưa ra được
hạn chế cho hệ thống cấp dây hàn được sử dụng trong phép thử quy trình hàn (ví dụ, hệ thống một dây hoặc
hệ thống nhiều dây).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.2. Quá trình hàn
141
8.5.2.1. Chấp nhận đã đưa ra đối
với khí bảo vệ, khí quét và khí của đệm khí bảo vệ được hạn chế cho ký hiệu của khí theo ISO
14175. Các khí bảo vệ không
được bao hàm trong ISO 14175 được hạn chế cho thành phần danh nghĩa được sử dụng
trong thử nghiệm.
8.5.2.2. Hàn có vật liệu điền
đầy không chấp nhận cho hàn không có vật liệu điền đầy hoặc ngược
lại
8.5.3. Quá trình hàn 15
8.5.3.1. Chấp nhận đã đưa ra
được hạn chế cho thành phần khi plasma
được sử dụng trong phép thử quy trình hàn.
8.5.3.2. Chấp nhận đã đưa ra đối
với khí bảo vệ, khí quét và khí
của đệm khí bảo vệ được hạn chế cho ký hiệu của khí
theo ISO 14175. Các khí bảo vệ không
được bao hàm trong ISO
14175 được hạn chế cho thành phần danh nghĩa được sử dụng trong thử nghiệm.
8.5.3.3. Hàn có vật liệu điền
đầy không chấp nhận cho hàn không có vật liệu điền đầy hoặc ngược lại.
9. Biên bản chấp nhận
quy trình hàn (WPQR)
Biên bản chấp nhận quy trình hàn
(WPQR) lả bản báo cáo các kết quả đánh giá mỗi phôi hàn bao gồm cả các phép thử
lại. Biên bản phải bao gồm các mục có liên quan được liệt kê đối với
đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn (WPS) trong TCVN 8986-1 (ISO 15609-1), cùng
với các nội dung chi tiết của bất cứ đặc điểm nào có thể loại ra được bởi các
yêu cầu của Điều 7. Nếu không có các đặc điểm loại ra được hoặc các kết quả thử
không được chấp nhận, biên bản chấp nhận quy trình hàn (WPQR) trong đó nêu chi tiết
các kết quả của quá
trình hàn phôi hàn được người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra ký tên và ghi ngày
tháng chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về biểu mẫu của WPQR được cho
trong Phụ lục A.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
MẪU BIÊN BẢN CHẤP NHẬN QUY TRÌNH HÀN (WPQR)
Chấp nhận quy trình hàn - Chứng chỉ thử
Số WPQR của nhà sản xuất:
…………………..
Người
kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra:…….
Nhà sản xuất: ……………………………………. Số tham chiếu:
……………………………….
Địa chỉ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày hàn: .............................................................................................................................
Phạm vi chấp nhận
Quá trình hàn: .......................................................................................................................
Kiểu của mối nối hàn: ............................................................................................................
Nhóm hoặc nhóm con vật liệu cơ bản: ...................................................................................
Chiều dày của vật liệu cơ bản (mm); ......................................................................................
Chiều dày của kim loại hàn (mm); ...........................................................................................
Đường kính ngoài của ống (mm):............................................................................................
Ký hiệu của vật liệu điền đầy: ................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu của khí bảo vệ/thuốc hàn: ..........................................................................................
Ký hiệu của khí đệm lót:.........................................................................................................
Loại dòng điện hàn và cực tính:..............................................................................................
Dạng chuyển dịch kim loại:.....................................................................................................
Vị trí hàn: ..............................................................................................................................
Nhiệt độ nung nóng trước: ....................................................................................................
Xử lý nhiệt sau hàn: ..............................................................................................................
Các thông tin khác (cũng xem 8.5): ........................................................................................
Chứng nhận rằng các mối
hàn thử nghiệm được chuẩn bị, hàn và thử nghiệm tốt phù hợp với các yêu cầu của
Quy định/tiêu chuẩn thử đã nêu trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……….
Địa điểm
……….
Ngày cấp
……………………………
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
Tên,
ngày tháng và ký tên
Biên bản thử mối hàn
Địa điểm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số WPQR của nhà sản xuất: ………………..
Nhà sản xuất: ………………………………….
Tên thợ hàn: …………………………………..
Dạng chuyển dịch kim loại: ………………….
Kiểu mối nối hàn: …………………………….
Người hoặc cơ quan kiểm tra: …………….
Phương pháp chuẩn bị và làm sạch:….......
Đặc tính kỹ thuật của vật liệu cơ bản:……..
Chiều dày của vật liệu (mm): ………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí hàn:
Chi tiết về chuẩn bị mối hàn (bản phác
thảo)*
Bản vẽ phác
mối nối
Trình tự hàn
Các chi tiết về hàn
Đường hàn
Quá trình
hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện
hàn
A
Điện áp hàn
V
Loại dòng điện/cực
tính
Vận tốc cấp
dây hàn
Vận tốc hàn*
Nhiệt cấp*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu và dạng vật liệu điền đầy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí/thuốc hàn:
- Bảo vệ:
- Đệm lót:
Lưu lượng khí:
- Bảo vệ:
- Đệm lót: …………………………….
Loại/cỡ điện cực vonfram:
Các thông tin khác*, ví dụ: ……………………..
Hàn lắc ngang (chiều rộng lớn
nhất của đường hàn):……………………………………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết về hàn xung:……………………………
Khoảng cách ống tiếp xúc (bép
hàn)/chi tiết
hàn:
Chi tiết về hàn plasma:
Góc mỏ hàn:
Chi tiết về dũi mặt sau/đệm lót: ……………………………………………………………………..
Nhiệt độ nung nóng trước: …………………………………………………………………………..
Nhiệt độ giữa các lớp hàn: .…………………………………………………………………………..
Xử lý nhiệt sau hàn: …………..………………………………………………………………………..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tốc độ nung nóng và làm nguội*:
..………………………………………………………………
…………………..
Nhà sản xuất
Tên,
ngày tháng và ký tên
……………………….
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
Tên,
ngày tháng và ký tên
Kết quả thử
Số WPQR của nhà sản xuất:
Kiểm tra bằng mắt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử kéo:
Người hoặc cơ quan kiểm tra:
Số tham chiếu:
Thử bằng chụp ảnh tia bức xạ*:
Nhiệt độ:
Kiểu/No
Re
MPa
Rm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A% trên
Z%
Vị trí đứt
Nhận xét
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
dưỡng dẫn hướng:
Kiểu/No
Góc uốn
Độ giãn dài*
Kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra tổ chức thô đại:
Kiểm tra tổ chức tế vi*:
Các thử nghiệm khác:
Nhận xét:
Các phép thử được thực hiện phù hợp với
các yêu cầu của:
Số viện dẫn của báo cáo phòng thử
nghiệm:
Các kết quả thử được chấp nhận/không
được chấp nhận (loại
bỏ nội dung
không thích hợp) Phép thử được thực hiện với sự có mặt của:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………………………
Tên, ngày
tháng và ký tên
PHỤ
LỤC ZA
(Quy định)
CÁC TIÊU CHUẨN ISO/TCVN VÀ CHÂU ÂU TƯƠNG ĐƯƠNG
EN 439
ISO 14175
Welding consumables
- Shielding gas for arc welding and cutting
(Vật liệu hàn - Khi bảo vệ dùng cho hàn và cắt hồ quang)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8310
(ISO 4136)
Thử phá hủy các mối
hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
EN 910
TCVN 5401
(ISO 5173)
Thử phá hủy mối hàn
trên vật liệu kim loại - Thử uốn
EN 970
TCVN 7507/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra không phá
hủy các mối hàn nóng chảy - Kiểm tra bằng mắt
EN 1321
ISO 17639
Destructive tests
on welds in metallic materials -Macroscopic
and mionscopic
examination of welds (Thử phá hủy các mối hàn
trên vật liệu kim loại - Kiểm tra tổ chức thô đại
và tế vi các mối hàn)
EN 1418
ISO 14732
Welding personnel -
Approval testing of welding operatos for fusion welding and
of resistace weld setters for fully mechanized and automatic welding of
metallic materials (Nhân sự hàn - Kiểm tra chấp nhận thợ
hàn máy đối với hàn nóng chảy và thợ cài đặt hàn điện
trở cho hàn cơ khí hóa và hàn tự động hoàn toàn các vật liệu
kim loại)
EN 1435
ISO 17636
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN ISO 4063
TCVN 8524
(ISO 4063)
Hàn và các quá trình liên
quan - Danh mục các quá trình và ký hiệu số tương ứng
EN ISO 5817
TCVN 7472
(ISO 5817)
Hàn - Các liên kết hàn nóng
chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của
chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật
EN 12062
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Non-destructive
testing of welds - General rules for pesion welds in metallic materials (Thử
không phá hủy các mối hàn - Quy tắc chung cho các mối hàn
nóng chảy trên vật liệu kim loại)
* Nếu có yêu cầu.