Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 195:1997 nhà cao tầng - thiết kế cọc khoan nhồi

Số hiệu: TCXD195:1997 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1997 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG

TCXD 195:1997

NHÀ CAO TẦNG- THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI
High rise building - Design of bored piles

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết kế cọc nhồi, thi công bằng phương pháp khoan tạo lỗ và đổ bê tông tại chỗ.

2. Yêu cầu chung

2.1. Tính toán sức chịu tải của cọc phải được thực hiện theo trạng thái giới hạn của hai nhóm:

a) Nhóm thứ nhất:

- Về độ bền của kết cấu cọc;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Về ổn định của đất nền quanh cọc khi cọc chịu tải trọng ngang b) Nhóm thứ hai:

- Về độ lún của nền móng cọc do tải trọng thẳng đứng gây ra;

- Về chuyển vị của cọc (hướng thẳng đứng, nằm ngang và góc xoay của đầu cọc) cùng với đất nền do tác dụng của tải trọng thẳng đứng, tải trọng ngang và mômen;

- Về hình thành và mở rộng vết nứt trong các cấu kiện bê tông cốt thép của móng cọc.

- Đối với công trình xây chen, cần xét đến những yếu tố có ảnh hưởng bất lợi đến người và các công trình ở khu vực lân cận và dự kiến những biện pháp xử lí thích hợp.

3. Dự tính sức chịu tải của cọc

3.1. Vấn đề chung

a) Sức chịu tải của cọc được dự tính dựa trên kết quả thí nghiệm mẫu đất trong phòng hoặc từ kết quả khảo sát bằng thiết bị thí nghịêm hiện trường.

b) Sức chịu tải của cọc bao gồm 2 thành phần: ma sát bên và sức chống dưới mũi cọc:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu = Asfs +Apqp (1b)                           (1b)

Trong đó:

Qu - Sức chịu tải cực hạn của cọc;

Qs - Sức chịu tải cực hạn do ma sát bên;

Qp - Sức chịu tải cực hạn do mũi cọc;

fs- Ma sát bên đơn vị giữa cọc và đất;

qp- Cường độ chịu tải của đắt ở mũi cọc;

As- Diện tích của mặt bên cọc;

Ap- Diện tích mũi cọc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(2a)

(2b)

Trong đó:

FSs, FSp và FS là hệ số an toàn. Giá trị của FSs FSp hoặc FS được lựa chọn tuỳ theo phương pháp tính.

3.2. Đánh giá sức chịu tải của cọc từ kết quả thí nghiệm trong phòng

a) Ma sát trên đơn vị diện tích mặt bên của cọc, fs, tính theo công thức:

fs=ca+ δv Ks tanja          (3)

Trong đó:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

δv - ứng suất theo phương thang đứng do tải trọng của cột đất;

Ks - Hệ số áp lực ngang trong đất;

ja - Góc ma sát giữa cọc và đất nền.

b) Cường độ chịu tải của đất ở mũi cọc, qp, tính theo Công thức:

qp = cNc + δvp Nq + dN         (4)

Trong đó

δvp - ứng suất theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc;

 - Trọng lượng thể tích của đất nền;

Ap- Diện tích mũi cọc;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nc, Nq, N- Hệ số sức chịu tải phụ thuộc chủ yếu vào góc ma sát trong M của đất và hình dạng mũi cọc.

Chú thích: Một số phương pháp tính toán pq và fs trong một số điều kiện thường gặp được trình bày trong mục 3.2.1 và 3.32.2

3.2.1. Sức chịu tải của cọc trong đất dính

a) Sức chịu tải của mũi cọc trong đất dính được tính theo công thức:

qp = Nc cu                      (5)

Trong đó:

cu- Sức chống cắt không thoát nước của đất nền, xác định theo kết quả thí nghiệm trong phòng hoặc thí nghịêm cắt cánh tại hiện trường;

Nc- Hệ số sức chịu tải, lấy bằng 6,0.

b) Ma sát bên cọc trong đất dính tính theo công thức:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:

α - Hệ số không thứ nguyên, lấy bằng 0,3 ÷ 0,45 cho sét dẻo cứng và bằng 0,6 ÷ 0,8 cho sét dẻo mềm;

Chú thích: Trị giới hạn của fs trong đất dính lấy bằng 1kg/cm2.

c) Hệ số an toàn khi sử dụng phương pháp nêu trong mục này lấy bằng;

FS = 2,5 ÷ 3,0

FSs = 2,0 ÷ 2,5

FSb 2,5 ÷ 3,0

3.2.2. Sức chịu tải của cọc trong đất rời

a) Sức chịu tải của mũi cọc trong đất rời được xác định theo công thức:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:

qp – Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc;

δv - ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc;

Nq- Hệ số sức chịu tải của cọc, xác định theo hình 1.

Chú thích: Giá trị của trong hình 1 lấy bằng j = j1 – 30 trong đó j1 là góc ma sát trong của đất nền trước khi thi công cọc.

b) Ma sát bên của cọc trong đất rời được tính bằng:

fs = Ksδv tan ja                          (8)

Trong đó:

Ks- Hệ số áp lực ngang trong đất;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ja- Góc ma sát giữa đất nền và mặt bên cọc.

c) Giá trị của Kstan ja - xác định theo hình 3.

Chú thích: Giá trị củaj trong hình 2 lấy bằng j = j1 - 30 trong đó j‘1 là góc ma sát trong của đất nền trước khi thi công cọc.

d) Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc, qp, và ma sát bên của cọc, fs trong đất rời ở những độ sâu lớn hơn độ sâu tới hạn zc được lấy bằng các giá trị tương ứng ở độ sâu tới hạn:

fs (z > zc) = fs (z = zc)

qp (z> zc) = qp (z = zc)

Chú thích: Độ sâu tới hạn xác định theo góc ma sát trong của đất nền (hình 2).

e) Hệ số an toàn khi sử đụng phương pháp nêu trong mục này có thể lấy bằng

FS = 2,5 ÷ 3,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FSb = 2,0 ÷ 3,0

3.3. Đánh giá sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tĩnh

3.3.1. Sức chịu tải của cọc trong đất dính

a) Tương quan giữa sức chống cắt không thoát nước của và sức chống xuyên qc là:

cu = qc / 15                             (9)

Với giá trị của cu xác định từ tương quan trên, sức chịu tải của cọc được tính toán theo phơng pháp trình bày trong mục 3.2.1.

b) Hệ số an toàn khi sử dụng phương pháp nêu trong mục này có thể lấy bằng:

FS = 2,0 ÷ 3.0

FSs = l,5 ÷ 2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.2. Sức chịu tải của cọc trong đất rời

a) Ma sát đơn vị tác dụng lên mặt bên cọc, fs kg/m2, được dự tính từ sức chống xuyên đầu mũi, qc dưới dạng:

fs = ns qc           (10)

Trong đó: ns là hệ số tương quan thực nghiệm, xác định theo bảng 1.

Bảng 1 - Hệ số ns

Loại đất

Sức chống xuyên qc(kg/cm2)

25

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cát sỏi

0,0125

0,008

0,0055

Cát thô, cát trung

0,01

0,006

0,0043

Cát mịn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,005

0,003

b) Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc qp được tính từ sức chống xuyên đầu mũi qc theo tương quan:

qp = np qc          (11)

Trong đó: np là hệ số tương quan được xác định theo bảng 2

Bảng 2 - Hệ số np

Loại đất

Sức chống xuyên qc (kg/cm2)

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75

100

150

200

Cát sỏi

0,08

0,65

0,54

0,45

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,3

Cát hạt thô, cát hạt trung

0,70

0,55

0,45

0,36

0,27

0,23

Cát mịn, bụi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,47

0,39

0,31

0,22

0,18

c) Hệ số an toàn khi sử dụng phương pháp nêu trong mục này có thể lấy bằng:

FS = 2,0 ÷ 3,0

FSs = 1,5 ÷ 2,0

FSb = 2,0 ÷ 3,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tuỳ theo điều kiện đất nền, sức chịu tải của cọc được tính theo các công thức nêu trong mục 3.4.1 hoặc 3.4.2.

3.4.1. Sức chịu tải của cọc trong đất rời.

a) Ma sát đơn vị tác dụng lên mặt bên cọc trong lớp đất có chỉ số xuyên tiêu chuẩn N được tính theo các tương quan:

* fs = 0,018N (kg/cm2) cho cọc trong cát thô, cát trung, không sử dụng dung dịch

fs = 0,03N +0,l (kg/cm2) cho cọc trong cát thô, cát trung, có sử dụng dung dịch bentonit.

b) Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc được tính theo công thức:

* qp = K1N (kg/cm2) trong đó K1 là hệ số lấy theo bảng 3

Bảng 3 - Hệ số K1

Loại đất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trị giới hạn của qc (kg/cm2)

Cát sỏi

Cát hạt thô, cát hạt trung

Cát mịn, bụi

1,40

1,10

0,80

70

55

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Hệ số an toàn khi sử dụng phương pháp nêu trong mục này có thể lấy bằng:

FS = 2,5 ÷ 3,0

FSs = 2,0 ÷ 2,5

FSb = 2,5 ÷ 3,0

3.4.2. Sức chịu tải cho phép của cọc, Qa tấn, trong nền gồm các lớp đất dính và đất rời tính theo công thức:

(12)

Trong đó:

N - Chỉ số xuyên tiêu chuẩn của đất;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nc - Giá trị trung bình của chỉ số xuyên tiêu chuẩn trong lớp đất rời;

Ns - Giá trị trung bình của chỉ số xuyên tiêu chuẩn trong lớp đất dính;

Ap - Diện tích tiết diện mũi cọc, m2;

Ls - Chiều dài phần thân cọc nằm trong lớp đất dính, m;

Lc - Chiều dài phần thân cọc nằm trong lớp tất rời, m;

- Chu vi tiết diện cọc, m;

Wp - Hiệu số giữa trọng lượng cọc và trọng lượng của trụ đất nền do cọc thay thế, tấn.

4. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

a) Cọc được thiết kế như cấu kiện chịu nén đúng tâm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Sức chịu tải của vật liệu cọc, P, tính theo công thức

P= Ru A + Ran Fa            (13)

Trong đó:

Ru - Cường độ tính toán của bêtông cọc nhồi, xác định như sau:

Đối với cọc đổ bê tông dưới nước hoặc dung dịch sét, Ru = R/4,5 nhưng không lớn hơn 60kg/cm2;

Đối với cọc đổ bê tông trong lỗ khoan khô, Ru = R/4,0 nhưng không lớn hơn 70kg/m2

R - Mác thiết kế của bê tông cọc, kg/cm2;

Fb - Diện tích tiết diện cọc

Fa - Diện tích tiết diện cốt thép dọc trục;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Đối với thép nhỏ hơn Φ28mm, Ran = Rc /1,5 nhưng không lớn hơn 2200kg/cm2;

- Đối với thép lớn hơn Φ28mm, Ran = Rc /1,5 nhưng không lớn hơn 2000kg/cm2

Rc - Giới hạn chảy của cốt thép, kg/cm2

Chú thích: Nên lựa chọn chiều sâu hạ cọc sao cho sức chịu tải của vật liệu cọc tương đương với sức chịu tải tính theo điều kiện đất nền.

5. Dự tính độ lún của công trình

5.1. Vấn đề chung

a) Độ lún của công trình khi thiết kế sơ bộ có thể được tính theo công thức thực nghiệm (điều 5.2.);

b) Trong thiết kế kĩ thuật độ lún công trình được dự tính bằng phương pháp bản tương đương (điều 5.3).

5.2. Phương pháp thực nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

        (14)

Trong đó:

d- Đường kính cọc, m;

α- Hệ số, phụ thuộc vào quy luật phân bố ma sát bên ở cấp tải trọng thiết kế (hình 4);

qap- Tải trọng truyền đến mũi cọc ở tải trọng thiết kế, tấn;

qas - Ma sát bên cọc ở tải trọng thiết kế, tấn;

L- Chiều dài cọc, m;

A- Diện tích tiết diện của cọc, t/m2;

Ep - môđun đàn hồi của vật liệu cọc, t/m2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

pGG. p          (15)

Trong đó:

αG - Hệ s lấy to bảng 4;

p Độ lún của cọc đơn, tính theo công thức 14.

Bảng 4- Hệ số αG

B/d

1

5

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

60

αG

1

3,5

5

7,5

10

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3. Phương pháp móng tương đương

a) Kích thước và độ sâu bản móng tương đương xác định theo hình 5. b) Độ lún của móng tính theo công thức:

pG = per + Pe     (16)

Trong đó:

per - Độ lún của đất phía dưới bản tương đương;

pr - Độ lún đàn hồi của cọc phía trên bản tương đương (giả thiết móng cọc dài cao).

c) Độ lún per được tính theo công thức;

    (17)

Trong đó

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hi- Chiều dày của lớp phân tố i;

F0 - Hệ số điều chỉnh độ sâu đặt móng, xác định theo hình 6.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 195:1997 nhà cao tầng - thiết kế cọc khoan nhồi

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

8.572

DMCA.com Protection Status
IP: 74.7.229.142