TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5146:1990
(ISO-8966-1987)
CÔNG NGHIỆP KHAI THÁC GỖ
- SẢN PHẨM - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH
NGHĨA
Logging industry – Products - Terms
and definitions
Cơ
quan biện soạn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Chất lượng
Cơ
quan đề nghị ban hành: Trung tâm Tiêu chuẩn - Chất lượng
Cơ
quan trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường
- Chất
lượng
Cơ
quan xét duyệt và ban hành: Uỷ ban Khoa học Nhà nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn
này quy
định những thuật ngữ và định nghĩa liên
quan đến sản phẩm khai thác gỗ dùng trong các lĩnh vực khác
nhau.
Tiêu chuẩn
này phù hợp với ISO 8966 – 87.
1. Thuật
ngữ chung
1.1. Nguyên
liệu gỗ
-
Tree-length
- Grume
Cây gỗ
đã hạ, gỗ nguyên cây, gỗ tròn, gỗ chẻ, gỗ
gốc, gỗ phụ liệu cũng như phần còn lại
trong khai thác để chế biến hoặc dùng làm nhiên liêu
1.2. Gỗ
nguyên cây
-
Tree-lengthi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân cây gỗ
đã bỏ rễ, ngọn và cành, nhánh.
1.3. Sản
phẩm gỗ
- Wood
products
- bois
bruts
Sản phẩm làm từ cây đã hạ
(gỗ nguyên cây) hoặc các phân đoạn của chúng
đã xẻ dọc và/hoặc cắt ngang nhưng vẫn
giữ được cấu trúc cơ lý tự nhiên và
thành phần hoá học của nó
1.3.1. Gỗ
tròn
- Round
wood
- bois
rounds
Gỗ có
được bằng cách cắt ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Split-wood
- bois
fendus
Gỗ có
được sau khi chẻ gỗ tròn
1.4. Gỗ
thương phẩm
-
commercial wood
- bois de
oeuvre et d’industrie
Gỗ
tròn và gỗ chẻ, không kể củi và gỗ không phù hợp
để chế biến công nghiệp gỗ gốc và
dăm gỗ.
1.5. Gỗ
phụ liệu
- Reduced
wood
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dăm gỗ,
vỏ bào, mùn cưa thu được trongquá trình chế
biến cơ học
hoặc biến đổisản
phẩm gỗ và gỗ
phế liệu khai thác có thể dùng được cho mục
đích công nghiệp hoặc nhiên liệu.
1.6. Phế
liệu gỗ khai thác
- Logging
wood – waste
-
sous-produits d’exploitation
Phế
liệu gỗ để lại khi chặt hạ cây, róc
cành, cắt khúc gỗ nguyên cây và bóc vỏ gỗ súc.
Chú thích.
Phế liệu gỗ bao gồm cả cành, ngọn, đầu
thừa, mẩu vụn, vỏ và lá cây
1.6.1. Ngọn
- Top
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
cắt bỏ ở phía trên cùng thân cây không thể dùng làm gỗ
thương phẩm hoặc củi do đặc tính của
nó
1.6.2. Cành
thân
- Limbs
- Branches
Cành ngang
đã thành gỗ tách ra từ thân cây
1.6.3. Cành
nhánh
- Branches
- Rameaux
Cành ngang
chưa hoặc mới thành gỗ tách ra từ thân cây hoặc
cành thân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6.4.
Đầu mẩu gốc
- Cut of
butt-end
- chute de
parage
Phần
gỗ thấp nhất có các khuyết tật gỗ hoặc
các khuyết tật trong gia công cắt từ cây gỗ
đã hạ hoặc gỗ nguyên cây.
1.6.5. Phần
gỗ chỏm (bản lề)
- Cutting
crest
- Peigne
d’abattage
Phần
thân lạm sâu vào súc gỗ để lại gốc sau khi
chặt hạ.
1.6.6. Vỏ
cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- écorce
- Kopa
Phần
bên ngoài bọc thân cây gỗ.
1.6.7. Lá
cây
- Foliage
-
Feuillage, masse végétale utile
Lá kim, lá
rộng, cành nhánh, chồi lấy từ cây mới hạ
hoặc cây đứng.
1.7. Gỗ
gốc
- Stump
wood
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ ở
gốc và rễ
1.8. Súc gỗ
- Log
- Bois
faconné
Sản phẩm gỗ được dùng
cho một mục đích xác định.
1.81. Súc gỗ
tròn
- Round
wood log
- Bois rond
faconné
Súc gỗ
thu được sau cắt khúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Split – wood log
- Bois
faconné fendu
Súc gỗ
thu được sau khi chẻ gỗ tròn
1.9. Súc gỗ
thương phẩm
- Co9mmercial
gogs
- Bois
marchand
Sản phẩm gỗ dùng cho chế
biến công nghiệp
hoặc sử dụng trực tiếp kể cả làm dăm gỗ
kỹ thuật.
1.10. Súc gỗ
dài
-
Long-length log
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đoạn
thân có chiều dài có thể cắt thành nhiều khúc.
1.11. Súc gỗ
dài nhiều cỡ cắt
- Combined
long-length log
- Bois long
combine
Gỗ
dài để chia thành nhiều súc gỗ có chiều dài khác
nhau.
1.12. Khúc
gỗ
- Log
- Bille;
tronce; rondin
Đoạn
gỗ tròn, sản phẩm sau cắt khúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Pêled
bark
- Produit
d’ecorscage
Vỏ
cây dùng cho công nghiệp
1.14.
Dăm gỗ
- Chips
-
Plaquettes
Mành gỗ
nhỏ thu được qua băm nguyên liệu gỗ trên máy băm hoặc
các thiết bị chuyên dùng.
2. Súc gỗ
tròn cho các mục đích sử
dụng khác nhau
2.1. Gỗ
trụ mỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bois de
mine
Súc gỗ
tròn dùng trong hồm lò để chống đỡ,
2.2. Súc gỗ
xây dựng
-
Construction log
- Bois de
construction
Súc gỗ
tròn dùng trong xây dựng
2.3. Cột
gỗ
- Pole
- Poteaux
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Cọc
gỗ
- Stake
- Piquet
Súc gỗ
tròn dùng để làm trụ đỡ
2.5. Súc gỗ
xẻ
- sawlog
- Grumes à
sciage
Súc gỗ
tròn dùng để sản xuất gỗ xẻ.
2.6. Gỗ
tà vẹt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bois de
traverses
Súc gỗ
dùng để sản xuất tà vẹt và dầm ngang
2.7. Gỗ
phản âm thanh
- Reconance
block
- Bois de
résomance
Súc gỗ
tròn dùng để sản xuất gỗ xẻ phản âm
thanh
2.8. Súc gỗ
lạng, bóc
- veneer
log
- Bois à
placage
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9. Gỗ
diêm
- Match
block
- Dois
d’allumettes
Súc gỗ tròn dùng để sản xuất diêm
2.10. Súc gỗ
làm vỏ bào
- Log for
shavings
- Bois de
défibrage
Súc gỗ tòn dùng để sản xuất vỏ bào
hoặc sợi gỗ
3. Súc gỗ
dùng cho công nghiệp bột giấy, giấy, sản
xuất ván và chế
biến hoá học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Pulp wood
- Bois à
pâte
Súc gỗ tròn hoặc gỗ chẻ dùng để sản
xuất bột giấy và bột gỗ.
3.2. Súc gỗ
dùng để sản xuất ván
- Logs fof
producing wood boards
- Bois à
panneaux de particules ou de fibres
Súc gỗ tròn hoặc gỗ chẻ và gỗ phụ
liệu dùng để sản xuất ván hoặc các mặt
hàng gỗ định hình
3.3.
Dăm gỗ kỹ thuật
-
Technological chips
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dăm gỗ dùng để sản xuất bột,
ván gỗ và các sản phẩm công nghiệp gỗ và để
thuỷ ngân.
3.4. Gỗ
lấy nhựa
- Resinous
wood
- Souche
résineuse
Gỗ gốc của các loài cây lá kim dùng để
làm nguyên liệu sản xuất dầu thông và nhựa.
4. Gỗ
nhiên liêu
4.1. Củi
Fuel – wood
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Súc gỗ tròn hoặc chẻ do kích thước và chất
lượng chỉ dùng để đốt.
4.2. Gỗ
vụn nhiên liệu
- Hog fuel
- Copeaux a
brruler
Dăm gỗ dùng để tạo năng lượng
nhiệt.
5. Các sản
phẩm khác
5.1. Vỏ
cây có ta nanh
- Tanning
bark
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vỏ cây dùng để sản xuất các chất
chiết (tananh)
5.2. Bột
thô vi tamin
- Vitamin
meal (muka)
- Farine
vitaminée
Sản phẩm sản xuất bằng cách sấy
khô và nghiền lá cây