Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6337:1998 về dây điện từ bằng đồng mặt cắt tròn, tráng poly seter

Số hiệu: TCVN6337:1998 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1998 Ngày hiệu lực:
ICS:29.060.10 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6337 : 1998

DÂY ĐIỆN TỪ BẰNG ĐỒNG MẶT CẮT TRÒN, TRÁNG POLYESTER (PEW) CẤP CHỊU NHIỆT 155 0C

Polyester enamelled round copper wire (PEW)

Class 155 0C

Lời nói đầu

TCVN 6337 : 1998 được xây dựng trên cơ sở tham khảo IEC 317-3 : 1990, IEC 851 (1, 2, 3, 4, 5), JISC 3214 : 1978;

TCVN 6337 : 1998 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Polyester enamelled round copper wire (PEW)

Class 155 0C

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho dây đồng mặt cắt tròn tráng cách điện polyester (sau đây gọi tắt là dây điện từ PEW) có cấp chịu nhiệt là 1550C được sử dụng để quấn các cuộn dây của máy điện, khí cụ điện, thiết bị điện và các dụng cụ điện.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 2103 – 1994 Dây điện bọc nhựa PVC

TCVN 4305 – 1992 Dây điện từ PVF.

3. Phân loại và thông số cơ bản

3.1. Dây điện từ PEW được chế tạo theo hai loại có ký hiệu như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PEW – V: Dây điện từ cách điện bằng polyester có chiều dày cách điện loại vừa

Ví dụ về cách ký hiệu: PEW – M 0,10: dây điện từ cách điện bằng polyester, chiều dày cách điện mỏng và đường kính danh định phần ruột dẫn là 0,10 mm.

3.2. Đường kính ruột dẫn danh định và dung sai kích thước của ruột dẫn, chiều dày cách điện nhỏ nhất và đường kính ngoài lớn nhất của dây được cho trong bảng 1.

Bảng 1 – Kích thước dây và điện trở ruột dẫn

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Dung sai kích thước ruột dẫn

±

mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm

Đường kính ngoài lớn nhất

mm

Điện trở ruột dẫn ở 200C

/m

 

Loại mỏng

Loại vừa

Loại mỏng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không lớn hơn

0,018

0,020

0,022

0,025

0,028

0,032

0,036

0,040

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,050

0,056

0,063

0,071

0,080

0,090

0,100

0,112

0,125

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,160

0,180

0,200

0,224

0,250

0,280

0,315

0,355

0,400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,500

0,560

0,630

0,710

0,800

0,900

1,000

1,120

1,250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,600

1,800

2,000

2,240

2,500

2,800

3,150

3,550

4,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,003

0,003

0,003

0,003

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,005

0,006

0,006

0,007

0,008

0,009

0,010

0,011

0,013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,016

0,018

0,020

0,022

0,025

0,028

0,032

0,036

0,040

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

0,007

0,007

0,008

0,008

0,009

0,010

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,012

0,013

0,014

0,015

0,017

0,018

0,019

0,020

0,021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,024

0,025

0,027

0,028

0,030

0,032

0,034

0,034

0,036

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,038

0,039

0,040

0,041

0,042

0,043

0,045

0,046

0,047

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

0,012

0,014

0,015

0,016

0,017

0,019

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,023

0,025

0,027

0,029

0,032

0,033

0,035

0,038

0,040

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,045

0,047

0,050

0,053

0,056

0,060

0,063

0,065

0,067

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,071

0,073

0,075

0,077

0,079

0,081

0,084

0,086

0,089

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,094

0,022

0,024

0,027

0,031

0,034

0,039

0,044

0,049

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,060

0,067

0,076

0,084

0,094

0,105

0,117

0,130

0,144

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,182

0,204

0,226

0,252

0,281

0,312

0,349

0,392

0,439

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,544

0,606

0,679

0,762

0,855

0,959

1,062

1,184

1,316

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,670

1,872

2,074

2,316

2,578

2,880

3,233

3,635

4,088

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,093

0,024

0,027

0,030

0,034

0,038

0,043

0,049

0,054

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,066

0,074

0,083

0,091

0,101

0,113

0,125

0,139

0,154

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,194

0,217

0,239

0,266

0,297

0,329

0,367

0,411

0,459

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,566

0,630

0,704

0,789

0,884

0,989

1,094

1,217

1,349

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,706

1,909

2,112

2,355

2,618

2,922

3,276

3,679

4,133

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,141

73,81

69,85

49,47

38,31

30,54

23,38

18,42

14,92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9,489

7,565

6,922

4,747

3,703

2,900

2,333

1,848

1,475

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,8906

0,7007

0,5657

0,4495

0,3628

0,2882

0,2270

0,1782

0,1407

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,08959

0,07153

0,05638

0,04442

0,03500

0,02765

0,02240

0,01785

0,01435

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,00875

0,006915

0,00560

0,00463

0,003482

0,00286

0,002258

0,00177

0,00140

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,000892

Chú thích

- Đối với đường kính ruột dẫn danh định nằm giữa các giá trị cho trong bảng, cho phép áp dụng trị số đường kính danh định lớn hơn gần nhất.

- Chiều dày cách điện ở đây được hiểu là hiệu của đường kính ngoài và đường kính ruột dẫn.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Điện trở một chiều của dây ở nhiệt độ 200C không được lớn hơn giá trị cho ở bảng 1.

4.2. Độ dãn dài tương đối khi kéo đứt không được nhỏ hơn giá trị cho ở bảng 2.

Bảng 2 – Độ dãn dài

Đường kính ruột dẫn danh định, mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trên 0,018 đến 0,028 (kể cả 0,028)

Trên 0,028 đến 0,100 (kể cả 0,100)

Trên 0,100 đến 0,280 (kể cả 0,280)

Trên 0,280 đến 0,900 (kể cả 0,900)

Trên 0,900 đến 5,000 (kể cả 5,000)

5

8

15

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.3. Tính mềm dẻo và tính bám dính

4.3.1. Dây có đường kính ruột dẫn danh định đến 1,6 mm (kể cả 1,6mm) sau khi thử quấn trên trục thử theo điều kiện ở bảng 3 không được có vết nứt trên lớp men cách điện.

Bảng 3 – Đường kính trục thử

Đường kính ruột dẫn danh định

Độ dãn dài trước khi quấn trên trục thử

%

Đường kính trục thử **

Đến 0,050 (kể cả 0,050)

Trên 0,050 đến 1,600 (kể cả 1,600)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

0,150 mm

D

* hoặc độ dãn dài khi đứt, tuỳ thuộc vào giá trị nào nhỏ hơn

** D đường kính ngoài của dây.

4.3.2. Dây có đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn 1,6 mm sau khi thử kéo dãn 30%, lớp men không được có vết nứt.

4.4. Khả năng chịu sốc nhiệt

a) Dây có đường kính ruột dẫn danh định đến 1,6 mm (kể cả 1,6 mm)

Sau khi thử sốc nhiệt ở 1750C, đường kính trục thử cho ở bảng 4, lớp men cách điện không được có vết nứt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sau khi thử sốc nhiệt ở 1750C và kéo dãn dài 25%, lớp men không được có vết nứt.

Bảng 4 – Đường kính trục thử sốc nhiệt

Đường kính ruột dẫn danh định, mm

Đường kính trục thử **

đến 0,040 (kể cả 0,040)

Trên 0,040 đến 0,160 (kể cả 0,160)

Trên 0,160 đến 0,250 (kể cả 0,250)

Trên 0,250 đến 1,000 (kể cả 1,000)

Trên 1,000 đến 1,600 (kể cả 1,600)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3 D*

4 D*

2 D

3 D

* Trước khi quấn trên trục thử, mẫu thử phải kéo dãn 20% hoặc kéo đến đứt tuỳ thuộc vào giá trị nào nhỏ hơn.

** D đường kính ngoài của dây.

4.5. Độ bền điện

Dây phải phù hợp với các qui định tương ứng ở 4.5.1, 4.5.2 và 4.5.3 trong điều kiện nhiệt độ phòng và nhiệt độ 1550C.

4.5.1. Dây có đường kính ruột dẫn danh định đến 0,1 mm (kể cả 0,1 mm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 5 – Điện áp đánh thủng

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Điện áp đánh thủng nhỏ nhất (giá trị hiệu dụng)

V

Loại mỏng

Loại vừa

0,018

0,020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,025

0,028

0,032

0,036

0,040

0,045

0,050

0,056

0,063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,080

0,090

0,100

110

120

130

150

170

190

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

275

300

325

375

425

425

500

500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

275

300

325

375

425

475

550

600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

700

700

850

900

950

Chú thích - Đối với dây có đường kính ruột dẫn danh định nằm giữa các giá trị cho trong bảng cho phép áp dụng trị số đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn gần nhất.

4.5.2. Dây có đường kính ruột dẫn danh định trên 0,1 mm đến 2,5 mm (kể cả 2,5 mm)

Trong năm mẫu thử, ít nhất phải có bốn mẫu thử không bị đánh thủng cách điện ở điện áp nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cho ở bảng 6.

Bảng 6 – Điện áp đánh thủng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm

Điện áp đánh thủng nhỏ nhất (giá trị hiệu dụng)

V

Loại mỏng

Loại vừa

0,112

0,125

0,140

0,160

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,200

0,224

0,250

0,280

0,315

0,355

0,400

0,450

0,500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,630

0,710

0,800

0,900

1,000 đến 2.500 (kể cả 2.500)

1 300

1 500

1 600

1 700

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 800

1 900

2 100

2 200

2 200

2 300

2 300

2 300

2 400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 600

2 600

2 600

2 700

2 700

2 700

2 800

3 000

3 200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3 500

3 700

3 900

4 000

4 100

4 300

4 400

4 400

4 600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4 800

4 800

4 900

5 000

5 000

Chú thích - Đối với dây có đường kính ruột dẫn danh định nằm giữa các giá trị cho trong bảng cho phép áp dụng trị số đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn gần nhất.

4.5.3. Dây có đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn 2,5 mm

Trong năm mẫu thử, ít nhất phải có bốn mẫu thử không bị đánh thủng cách điện ở điện áp nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cho ở bảng 7.

Bảng 7 – Điện áp đánh thủng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm

Điện áp đánh thủng nhỏ nhất (giá trị hiệu dụng)

V

Loại mỏng

Loại vừa

trên 2,500

1 300

2 500

4.6. Tính liên tục của lớp men cách điện

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số lỗ châm kim được quy định ở bảng 8.

Bảng 8 – Lỗ châm kim

Loại dây

Số lỗ châm kim

- Cách điện mỏng

- Cách điện vừa

không quá 2

không quá 3

4.7. Tính kháng mài mòn (áp dụng cho đường kính ruột dẫn danh định từ 0,25 mm đến 2,5 mm (kể cả 2,5 mm).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 9 – Tải trọng để thử mài mòn

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Loại mỏng

Loại vừa

Tải trọng trung bình nhỏ nhất

N

Tải trọng nhỏ nhất của mỗi phép đo

 N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N

Tải trọng nhỏ nhất của mỗi phép đo

 N

0,250

0,280

0,315

0,355

0,400

0,450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,560

0,630

0,710

0,800

0,900

1,000

1,120

1,250

1,400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,800

2,000

2,240

2,500

2,70

2,90

3,15

3,40

3,65

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4,20

4,50

4,85

5,20

5,60

6,05

6,55

7,05

7,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8,90

9,60

10,3

11,1

11,9

2,30

2,45

2,65

2,85

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,30

3,55

3,80

4,10

4,40

4,70

5,10

5,50

5,95

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,98

7,55

8,15

8,75

9,40

10,1

4,50

4,80

5,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,00

6,45

6,90

7,40

7,90

8,50

9,10

9,70

10,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11,9

12,7

13,7

14,7

15,7

16,7

17,8

3,80

4,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4,75

5,10

5,45

5,85

6,25

6,70

7,20

7,70

8,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9,40

10,0

10,8

11,6

12,4

13,3

14,2

15,1

4.8.  Tính kháng dung môi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.9. Tính kháng mềm dính

Lớp men cách điện không bị hư hại ở nhiệt độ 2400C trong khoảng thời gian 2 min.

4.10. Độ đàn hồi

4.10.1. Dây có đường kính ruột dẫn danh định từ 0,08 mm đến 16 mm (kể cả 1,6 mm)

Dây có độ đàn hồi không vượt quá giá trị cho trong bảng 10 khi thử với tải kéo trên trục quấn qui định.

Bảng 10 – Độ đàn hồi

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Đường kính trục quấn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tải kéo

N

Độ đàn hồi

Loại mỏng

Loại vừa

0,080

0,090

0,100

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70

67

64

80

77

73

0,112

0,125

0,140

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,50

64

62

59

73

70

67

0,160

0,180

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

1,0

59

57

54

67

65

62

0,224

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,280

12,5

2,0

51

49

47

59

56

53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,355

0,400

19

4,0

50

48

45

55

53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,450

0,500

0,560

25

8,0

44

43

41

48

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

44

0,630

0,710

0,800

37,5

12,0

46

44

41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

47

43

0,900

1,000

1,120

1,250

1,400

1,600

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

45

42

39

35

32

28

48

45

41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

34

30

Chú thích - Đối với đường kính ruột dẫn danh định nằm giữa các giá trị trong bảng cho phép áp dụng trị số đường kính danh định lớn hơn gần nhất.

4.10.2. Dây có đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn 1,6 mm

Dây có độ đàn hồi không vượt quá 5 độ.

5. Phương pháp thử

5.1. Điều kiện môi trường khi thử nghiệm

Nếu không có qui định nào khác, các phép thử được tiến hành trong điều kiện môi trường:

- nhiệt độ không quá 40 0C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2. Đo kích thước của dây (3.2) theo TCVN 4305 – 1992.

5.3. Đo điện trở một chiều (4.1) theo TCVN 4305 – 1992 và TCVN 2103 – 1994.

5.4. Đo độ dãn dài tương đối khi kéo đứt (4.2) theo TCVN 4305 – 1992.

5.5. Thử nghiệm tính mềm dẻo và tính bám dính.

5.5.1. Thử nghiệm quấn trên trục thử đối với dây có đường kính ruột dẫn danh định đến 1,6 mm (kể cả 16 mm).

Mẫu thử được quấn 10 vòng trên một trục thử nhẵn có đường kính được qui định ở bảng 3 của tiêu chuẩn này. Trục thử phải được quay đều với tốc độ trong phạm vi từ 1 vòng/giây đến 3 vòng/giây. Lực căng dây phải vừa đủ để giữ cho dây tiếp xúc với trục thử sao cho không làm dây bị dãn và bị xoắn.

Đối với dây phải kéo dãn trước khi quấn thì mẫu thử cần có chiều dài khoảng 200 mm đến 250 mm giữa hai điểm kẹp và đem kéo dãn theo yêu cầu ở bảng 3, tốc độ kéo 5 mm/s ± 20 %.

Sau khi quấn, kiểm tra các vết nứt trên mẫu thử bằng kính lúp có độ phóng đại:

- 10 đến 15 lần đối với đường kính ruột dẫn danh định đến 0,04 mm (kể cả 0,04 mm);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- bằng mắt thường hoặc kính lúp có độ phóng đại đến 6 lần đối với dây có đường kính ruột dẫn trên 0,5 mm.

Thử nghiệm được tiến hành trên ba mẫu.

5.5.2. Thử nghiệm kéo dãn (áp dụng đối với dây có đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn 1,6 mm)

Mẫu thử có chiều dài từ 200 mm đến 250 mm giữa hai điểm kẹp được kéo dãn đến trị số qui định ở 4.3.2 với tốc độ kéo 5 mm/s ± 20 %.

Sau khi kéo dãn, kiểm tra vết nứt hoặc vết bong tróc men cách điện bằng kính lúp có độ phóng đại:

- 10 đến 15 lần đối với đường kính ruột dẫn danh định đến 0,04 mm (kể cả 0,04 mm);

- 6 đến 10 lần đối với đường kính ruột dẫn danh định trên 0,04 mm đến 0,5 mm (kể cả 0,5 mm);

- bằng mắt thường hoặc kính lúp có độ phóng đại đến 6 lần đối với đường kính ruột dẫn danh định trên 0,5 mm.

Thử nghiệm được tiến hành trên ba mẫu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu thử được chuẩn bị như ở 5.5.1 và 5.5.2 và điều kiện ở bảng 4 của tiêu chuẩn này. Sau đó đặt vào tủ nhiệt có nhiệt độ 175 0C ± 5 0C trong khoảng thời gian là 30 min (tủ nhiệt phải đảm bảo khả năng tuần hoàn không khí cưỡng bức).

Sau đó lấy mẫu ra khỏi tủ nhiệt và để nguội đến nhiệt độ phòng rồi kiểm tra vết nứt như đã qui định ở 5.5.1 và 5.5.2.

Thử nghiệm được tiến hành trên ba mẫu.

5.7. Thử độ bền điện

5.7.1. Điện áp thử

Điện áp thử phải được tạo bởi thiết bị có công suất ít nhất là 500 VA, sóng của điện áp phải có dạng hình sin, tần số 50 Hz hoặc 60 Hz.

Tốc độ tăng điện áp thử từ không đến khi xảy ra đánh thủng khoảng 100 V/s. Trong trường hợp xảy ra đánh thủng trước 5 s thì tốc độ tăng điện áp thử phải giảm xuống. Đối với dây có điện áp thử qui định bằng và lớn hơn 2500 V thì tốc độ tăng điện áp thử xấp xỉ 500 V/s.

Hình 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2  Tấm cách điện          4  Ống kim loại

5.7.2. Thử nghiệm điện áp đánh thủng đối với dây có đường kính ruột dẫn danh định đến 0,1 mm (kể cả 0,1 mm) (phép thử tiến hành trong điều kiện nhiệt độ phòng).

Thiết bị thử và bố trí mẫu thử được mô tả trên hình 1. Ống kim loại nhẵn có đường kính khoảng 25 mm được lắp đặt nằm ngang và nối điện đến một đầu nối của nguồn điện áp thử. Một đầu dây (mẫu thử) được làm sạch lớp men cách điện và nối điện với hàm kẹp. Sau đó quấn một vòng trên ống kim loại nhẵn. Phần dây thừa ra phải được cắt bỏ và được kéo căng với tải trọng qui định ở bảng 11.

Bảng 11 – Tải trọng thử độ bền điện

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Tải trọng đặt vào dây

N

0,018

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,022

0,025

0,028

 

0,032

0,036

0,040

0,045

0,050

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,056

0,063

0,071

0,080

0,090

 

0,100

0,013

0,015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,025

0,030

 

0,040

0,050

0,060

0,080

0,100

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,150

0,200

0,250

0,300

 

0,400

Điện áp thử được đặt giữa ruột dẫn và ống kim loại nhẵn theo 5.7.1. Thử nghiệm được tiến hành trên năm mẫu.

5.7.3. Thử nghiệm điện áp đánh thủng đối với dây có đường kính ruột dẫn danh định trên 0,1 mm đến 2,5 mm (kể cả 2,5 mm)

a) trong điều kiện nhiệt độ phòng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điện áp thử phải được đặt vào giữa hai ruột dẫn theo 5.7.1.

Thử nghiệm được tiến hành trên năm mẫu.

b) trong điều kiện nhiệt độ 155 0C

Chuẩn bị mẫu thử tương tự như điểm a), trước khi đặt điện áp thử phải đưa mẫu vào tủ nhiệt sau khi mẫu đạt nhiệt độ 155 0C ± 5 0C nhưng không sớm hơn 15 min. Sau đó đưa điện áp thử vào giữa hai ruột dẫn theo 5.7.1. Thử nghiệm phải được kết thúc trong 30 min. Thử nghiệm được tiến hành trên năm mẫu.

Bảng 12 – Tải trọng và số vòng xoắn

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Tải trọng

N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trên 0,10 đến 0,25 (kể cả 0,25)

Trên 0,25 đến 0,35 (kể cả 0,35)

Trên 0,35 đến 0,50 (kể cả 0,50)

Trên 0,50 đến 0,75 (kể cả 0,75)

Trên 0,75 đến 1,05 (kể cả 1,05)

Trên 1,05 đến 1,50 (kể cả 1,50)

Trên 1,50 đến 2,15 (kể cả 2,15)

Trên 2,15 đến 2,50 (kể cả 2,50)

0,85

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,40

7,00

13,50

27,00

54,00

108,00

33

23

16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

6

4

3

Hình 2

1 - Hàm kẹp cố định

2 - Hàm kẹp quay

3 - Mẫu thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) trong điều kiện nhiệt độ phòng

Chuẩn bị năm điện cực bằng một dải kim loại mỏng dạng lá có bề rộng 6 mm áp vào giữa một dải băng dính có độ rộng 12 mm. Điện cực dạng lá hỗn hợp này được cắt thành từng đoạn có độ dài 75 mm. Dải băng dính này không được trùm kín các đầu cực của lá kim loại.

Mẫu thử phải có chiều dài sao cho năm điện cực có thể áp vào ở những khoảng cách xấp xỉ 50 mm. Điện cực được áp vào dây cùng với dải băng dính theo hướng vuông góc với dây và lá kim loại tiếp xúc với dây. Điện cực phải khít và chặt quanh dây.

Điện áp thử phải được đặt vào giữa ruột dẫn và các điện cực theo 5.7.1.

Thử nghiệm được tiến hành trên năm mẫu.

b) trong điều kiện nhiệt độ 155 0C

Chuẩn bị mẫu thử như ở điểm a), trước khi đặt điện áp thử phải đưa mẫu vào tủ nhiệt có nhiệt độ 155 0C ± 5 0C. Sau khi mẫu đã đạt tới nhiệt độ qui định thì đặt điện áp thử vào (mẫu vẫn nằm trong tủ nhiệt). Phép thử được thực hiện trong khoảng 15 min. Tổng thời gian mẫu nằm trong tủ nhiệt không được quá 30 min.

Thử nghiệm được tiến hành trên năm mẫu.

5.8. Thử nghiệm tính liên tục của lớp men cách điện bằng phương pháp phát hiện lỗ châm kim

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.9. Thử nghiệm tính kháng mài mòn được tiến hành theo TCVN 4305 - 1992

Tải trọng đặt vào theo bảng 9 của tiêu chuẩn này.

5.10. Thử nghiệm tính kháng dung môi

5.10.1. Dung môi phải đảm bảo:

- 60% hàm lượng cồn trắng có hàm lượng cồn thơm tối đa là 18%

- 30% hàm lượng xilen

- 10% hàm lượng butanol.

5.10.2. Cách tiến hành

Đoạn dây thẳng dài 150 mm phải được làm nóng ở nhiệt độ 130 0C ± 3 0C trong 10 min.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sau đó đưa mẫu ra và độ cứng của cách điện được xác định theo độ cứng của bút chì (độ cứng “H”). Thời gian từ lúc đưa mẫu ra ngoài đến khi thử độ cứng không được quá 30 s. Trước mỗi lần thử đầu bút chì phải được gọt “sắc” góc vát là 60 0 đối xứng qua trục của ruột chì (xem hình 3).

Mẫu đem thử phải được đặt chắc chắn trên bề mặt phẳng bằng thủy tinh. Bút chì có độ cứng “H” được đặt lên mặt ngoài của dây, đầu sắc của bút chì được ấn từ từ dọc theo bề mặt của dây với lực ấn khoảng 5 N.

Thử nghiệm được tiến hành trên ba mẫu. Lớp men cách điện không được bong trong cả ba mẫu.

Hình 3 – Bút chì và mẫu thử

5.11. Thử nghiệm tính mềm dính

5.11.1. Mẫu thử gồm hai đoạn dây được vuốt cho thẳng với độ giãn dài không quá 1%, bóc sạch lớp cách điện ở hai đầu dây của mẫu.

5.11.2. Thiết bị thử

Thiết bị thử được mô tả trên hình 4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  Mẫu thử

2  Mẫu thử

3  Piston (cây nén)

4  Piston bằng gốm

5  Tải nén

6  Khối kim loại

7  Rãnh để đặt mẫu

8   Lỗ để đặt phần tử điều chỉnh nhiệt độ

9   Lỗ để đặt nhiệt kế

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11  Phần tử đốt nóng bằng điện

12  Phần tử điều chỉnh nhiệt độ kiểu thủy ngân

13  Đầu nối cách điện dùng để nối với mẫu dây

14  Đế cách điện

Hình 4 – Thiết bị nén dùng để thử tính kháng mềm dính

5.11.3. Cách tiến hành

Hai đoạn dây của mẫu được chuẩn bị ở trên được đặt vào thiết bị nén đã được đốt nóng trước ở nhiệt độ 240 0C ± 5 0C (xem hình 4). Chúng được đặt chồng lên nhau và vuông góc với nhau. Điểm giao nhau chính là điểm nén của piston.

Trong trường hợp đường kính của ruột dẫn danh định nhỏ hơn 0,20 mm thì đặt hai đoạn dây bên cạnh, song song với nhau, đoạn dây thứ ba sẽ đặt chồng lên hai đoạn dây trước và vuông góc với chúng.

Sau khi đã đặt mẫu vào thiết bị thử trong khoảng thời gian như qui định ở bảng 13a, tải nén có giá trị cho ở bảng 13b được đặt từ từ nhờ một piston. Nguồn điện áp xoay chiều tần số công nghiệp, 100 ± 10 V được đặt vào giữa đoạn dây ở trên và ở dưới ngay sau khi đặt lực nén lên mẫu. Nếu phía dưới gồm hai đoạn dây song song thì chúng phải được nối với nhau.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thiết bị thử phải đảm bảo đo được nhiệt độ gần điểm nén dây và không sai lệch quá ± 2 0C so với giá trị qui định.

Tải nén và điện áp đặt vào trong khoảng thời gian 2 min.

Thử nghiệm được tiến hành trên ba mẫu.

Thử nghiệm được coi là đạt yêu cầu nếu đèn báo không phát sáng trong khoảng thời gian đặt lực và đặt điện áp.

Bảng 13a – Thời gian đặt mẫu

Đường kính ruột dẫn danh định

mm

Thời gian đến khi đặt tải

min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trên 1 đến 2 (kể cả 2)

Trên 2 đến 3 (kể cả 3)

Trên 3

1

2

3

5

Bảng 13b – Tải nén

Đường kính ruột dẫn danh định

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tải nén

N

Trên 0,020 đến 0,032 (kể cả 0,032)

Trên 0,032 đến 0,050 (kể cả 0,050)

Trên 0,050 đến 0,080 (kể cả 0,080)

Trên 0,080 đến 0,125 (kể cả 0,125)

Trên 0,125 đến 0,200 (kể cả 0,200)

0,25

0,40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,125

2,20

Trên 0,200 đến 0,315 (kể cả 0,315)

Trên 0,315 đến 0,500 (kể cả 0,500)

Trên 0,500 đến 0,800 (kể cả 0,800)

Trên 0,800 đến 1,250 (kể cả 1,250)

Trên 1,250 đến 2,000 (kể cả 2,200)

Trên 2,000

2,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9,00

18,00

36,00

70,00

5.12. Thử độ đàn hồi

5.12.1. Dây có đường kính ruột dẫn danh định đến 1,6 mm (kể cả 1,6 mm)

Mẫu thử được quấn năm vòng trên một trục có đường kính và tải kéo qui định ở 4.10.1. Độ đàn hồi được đo theo góc bật trở lại của đầu dây khi thả tự do.

a) Thiết bị thử

Thiết bị thử cho trên hình 5. Cụ thể thêm về trục quấn cho trên hình 6 và bảng 14. Đĩa chia độ được chia thành 72 khoảng để có thể đọc trực tiếp độ đàn hồi.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thiết bị được lắp ráp với trục quấn có đường kính qui định tương ứng sao cho điểm buộc của dây thử ở vị trí tương ứng với điểm O của đĩa chia độ.

Trục quấn phải được phủ một lớp bụi phấn để tránh dính chặt dây vào trục quấn.

Tải kéo qui định được đặt vào một đầu của mẫu có chiều dài khoảng 1 m. Tay quay không được chốt để quay tự do. Đầu kia của mẫu được luồn vào khe hoặc lỗ xuyên qua trục quấn và bẻ gập lại để giữ chắc dây với trục quấn. Tải kéo được giảm dần để đặt tải kéo vào dây. Sau đó dây được treo theo phương thẳng đứng hướng về phía dưới của trục quấn cùng với vị trí “O” của đĩa chia độ và khe (hoặc lỗ) hướng xuống phía dưới.

Từ từ quay tay quay ngược chiều kim đồng hồ (nếu nhìn từ phía đĩa chia độ) cho đủ 5 vòng dây trên trục quấn. Quay tiếp cho đến khi điểm “O” của đĩa chia độ ở vị trí thẳng đứng phía trên. Giữ nguyên vị trí của dây dẫn trên trục quay, tháo bỏ tải kéo rồi cắt bỏ đoạn dây còn lại cách đầu của vòng thứ 5 khoảng 25 mm, đoạn này được bẻ gập về phía trên ngang hàng với vị trí “O” ở đĩa chia độ để sử dụng làm kim chỉ thị. Từ từ nhả các vòng dây, tránh đột ngột gây sai số. Đề phòng có vòng không nhả hết có thể dùng ngón tay để nâng nhẹ vào các vòng dây. Đọc độ đàn hồi trên đĩa chia độ ứng với điểm ngang hàng với kim chỉ thị.

Trong trường hợp dây có độ đàn hồi cao, kim chỉ thị có thể quay trở lại quá một vòng quay thì phải cộng thêm 72 vào số chỉ thị.

Bảng 14 – Kích thước của trục quấn

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính trục quấn

Kích thước*

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ rộng của rãnh quấn

a

b

c

d

e

f

3,0

5,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10,0

12,5

19,0

25,0

27,5

50,0

6

6

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

10

12,5

12,5

12,5

6

7,5

9

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11,0

12,5

14,5

17,5

30

32

34

34

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

45

47

50

0,25

0,25

0,40

0,60

0,80

1,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,4

2,8

0,04

0,08

0,12

0,16

0,20

0,30

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,40

0,15

0,30

0,50

0,70

0,80

1,20

0,75

1,25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

* Xem hình 6.

                                    1 – trục quấn

                                    2 – đĩa chia độ

                                    3 – thiết bị chốt hãm

                                    4 – thiết bị chốt hãm

                                    5 – chi tiết gá

                                    6 – vít cố định

Hình 5 – Thiết bị để thử độ đàn hồi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 6 – Kết cấu và chi tiết cụ thể của trục quấn

5.12.2. Dây có đường kính ruột dẫn danh định lớn hơn 1,6 mm

Thử nghiệm này dựa trên nguyên lý uốn cong mẫu một góc 300 sau đó nhả ra và đo góc lệch so với vị trí trước khi nhả (tính bằng độ góc).

a) Chuẩn bị mẫu

Mẫu có chiều dài ít nhất 1200 m được lấy từ cuộn dây có độ uốn cong càng ít càng tốt. Vuốt thẳng bằng tay và cắt thành những đoạn mẫu dài 400 mm.

b) Thiết bị thử

Độ đàn hồi được xác định nhờ một thiết bị cho trên hình 7 gồm hai hàm kẹp nhẵn, một hàm cố định (2) hàm kẹp còn lại di chuyển được (1) và một thước chia độ hình dẻ quạt được khắc độ (5) từ 00 đến 300, mỗi vạch chia đến 0,50.

Thiết bị thử được đặt nằm ngang trên bàn thử. Thước chia độ nằm trong mặt phẳng vuông góc với bề mặt của giá kẹp. Tâm của thước chia độ được định vị vào mép ngoài của hàm kẹp cố định (3). Tay đòn có điểm tựa ở giữa một hình vòng cung có thể di chuyển trên thước chia độ. Trên tay đòn phải có một kim nhọn hoặc được đánh dấu để đo độ đàn hồi. Trên tay đòn có chiều dài khoảng 305 mm đã được khắc theo milimét trên đó có con trượt (4).

c) Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu được cố định tại hàm kẹp, một đầu để thừa ra khoảng 12 mm ở trạng thái tự do. Dùng tay đòn từ từ nâng dây, bắt đầu ở vị trí số 1 (tương ứng với dấu 300) đến vị trí số 2 (tương ứng với dấu 00). Thời gian uốn dây không ít hơn 2 s nhưng không quá 5 s. Giữ dây ở vị trí 00 khoảng 2 s rồi từ từ hạ tay đòn cho đến khi dây rời khỏi con trượt rồi từ từ nâng tay đòn trở lại cho đến khi con trượt vừa chạm tới dây. Kim chỉ của tay đòn chỉ vào thước đo độ là giá trị độ đàn hồi (vị trí số 3).

Hình 7 – Thiết bị để đo độ đàn hồi

6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 4305 – 1992.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6337:1998 về dây điện từ bằng đồng mặt cắt tròn, tráng poly seter (PEW) cấp chiụ nhiệt 155oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: Năm 1992

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

4.684

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.9