Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi
trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TT
|
Tên KBT
|
Tỉnh
|
Vùng địa lý,
sinh thái
|
Diện tích (ha)
|
Thành lập trước hoặc sau khi Luật ĐDSH có hiệu
lực
|
Phân cấp theo mức
độ và giá trị ĐDSH
|
Phân cấp quản
lý
|
Ghi chú
|
|
Trước
|
Sau
|
|
I
|
VƯỜN QUỐC GIA
|
|
1
|
Ba Bể
|
Bắc Kạn
|
ĐB
|
10.048
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
2
|
Bái Tử Long
|
Quảng Ninh
|
ĐB
|
15.783
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
3
|
Cát Bà
|
Hải Phòng
|
ĐB
|
16.196,8
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
4
|
Tam Đảo
|
Vĩnh Phúc
|
ĐB
|
15.270,7
|
X
|
|
Quốc gia
|
Trung ương
|
Chuyển tiếp thành
VQG
Tổng 29.515,03ha
|
|
Thái Nguyên
|
ĐB
|
11.446,6
|
|
Tuyên Quang
|
ĐB
|
6.160
|
|
5
|
Xuân Sơn
|
Phú Thọ
|
ĐB
|
15.048
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
6
|
Phia Đén - Phia Oắc
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
12.261
|
X (thành lập là
khu DTTN)
|
Chưa được thành lập
là VQG
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Nâng cấp từ khu
DTTN lên VQG do đáp ứng tiêu chí VQG
|
|
7
|
Hoàng Liên
|
Lào Cai
|
TB
|
20.910,75
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
Tổng 28.000,1ha
|
|
Lai Châu
|
TB
|
7.598,25
|
|
8
|
Ba Vì
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
6.486,4
|
X
|
|
Quốc gia
|
Trung ương
|
Chuyển tiếp thành
VQG
Tổng diện tích
10.749,7ha
|
|
Hòa Bình
|
TB
|
4.263,3
|
|
9
|
Cúc Phương
|
Ninh Bình
|
ĐBSH
|
11.440
|
X
|
|
Quốc gia
|
Trung ương
|
Chuyển tiếp thành
VQG
Tổng 22.408,3ha
|
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
4.996,3
|
|
Hòa Bình
|
TB
|
5.972,5
|
|
10
|
Xuân Thủy
|
Nam Định
|
ĐBSH
|
7.100
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
11
|
Bạch Mã
|
Thừa Thiên Huế
|
BTB
|
34.380
|
X
|
|
Quốc gia
|
Trung ương
|
Chuyển tiếp thành
VQG
Tổng diện tích:
37.487ha
|
|
Quảng Nam
|
NTB
|
3.107
|
|
12
|
Bến En
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
14.734
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
13
|
Phong Nha Kẻ Bàng
|
Quảng Bình
|
BTB
|
123.326
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
14
|
Pù Mát
|
Nghệ An
|
BTB
|
93.524,7
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
15
|
Vũ Quang
|
Hà Tĩnh
|
BTB
|
52.741
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
16
|
Núi Chúa
|
Ninh Thuận
|
NTB
|
29.865
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
17
|
Phước Bình
|
Ninh Thuận
|
NTB
|
19.814
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
18
|
Côn Đảo
|
Bà Rịa Vũng Tàu
|
ĐNB
|
19.990
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
19
|
Bù Gia Mập
|
Bình Phước
|
ĐNB
|
25.926
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
20
|
Lò Gò Sa Mát
|
Tây Ninh
|
ĐNB
|
19.156
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
21
|
Cát Tiên
|
Đồng Nai
|
ĐNB
|
39.627
|
X
|
|
Quốc gia
|
Trung ương
|
Chuyển tiếp thành
VQG
Tổng 71.350ha
|
|
Bình Phước
|
ĐNB
|
4.193
|
|
Lâm Đồng
|
TN
|
27.530
|
|
22
|
Chư Mom Rây
|
Kon Tum
|
TN
|
56.434
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
23
|
Kon Ka Kinh
|
Gia Lai
|
TN
|
42.057,3
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
24
|
Yok Đôn
|
Đắk Lắk
Gia Lai
|
TN
|
113.853,95
|
X
|
|
Quốc gia
|
Trung ương
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
25
|
Chư Yang Sin
|
Đắk Lắk
|
TN
|
66.980,2
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
26
|
Bidoup-Núi Bà
|
Lâm Đồng
|
TN
|
64.366
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
27
|
Mũi Cà Mau
|
Cà Mau
|
ĐBSCL
|
41.862
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
28
|
U Minh Hạ
|
Cà Mau
|
ĐBSCL
|
8.528
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
29
|
Phú Quốc
|
Kiên Giang
|
ĐBSCL
|
29.135,9
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
30
|
Tràm Chim
|
Đồng Tháp
|
ĐBSCL
|
7.313
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
31
|
U Minh Thượng
|
Kiên Giang
|
ĐBSCL
|
8.038
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp thành
VQG
|
|
II
|
KHU DỰ TRỮ THIÊN NHIÊN
|
|
1
|
Mường Nhé
|
Điện Biên
|
TB
|
45.581
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
2
|
Hang Kia - Pà Cò
|
Hòa Bình
|
TB
|
5.257,77
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
3
|
Ngọc Sơn - Ngổ
Luông
|
Hòa Bình
|
TB
|
15.890,63
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
4
|
Phu Canh
|
Hòa Bình
|
TB
|
5.647
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
5
|
Thượng Tiến
|
Hòa Bình
|
TB
|
5.872,99
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
6
|
Mường Tè
|
Lai Châu
|
TB
|
33.775
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
7
|
Văn Bàn
|
Lào Cai
|
TB
|
25.173
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
8
|
Copia
|
Sơn La
|
TB
|
6.311
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
9
|
Sốp Cộp
|
Sơn La
|
TB
|
18.020
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
10
|
Tà Xùa
|
Sơn La
|
TB
|
16.553
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
11
|
Xuân Nha
|
Sơn La
|
TB
|
18.116
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
12
|
Nà Hẩu
|
Yên Bái
|
TB
|
16.950
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
13
|
Tây Yên Tử
|
Bắc Giang
|
ĐB
|
12.172,22
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
14
|
Kim Hỷ
|
Bắc Kạn
|
ĐB
|
14.772
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
15
|
Bát Đại Sơn
|
Hà Giang
|
ĐB
|
4.531,2
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
16
|
Bắc Mê
|
Hà Giang
|
ĐB
|
9.042,5
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
17
|
Du Già
|
Hà Giang
|
ĐB
|
11.540,1
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
18
|
Phong Quang
|
Hà Giang
|
ĐB
|
8.445,6
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
19
|
Tây Côn Lĩnh
|
Hà Giang
|
ĐB
|
15.043
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
20
|
Hữu Liên
|
Lạng Sơn
|
ĐB
|
8.293
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
21
|
Đồng Sơn Kỳ Thượng
|
Quảng Ninh
|
ĐB
|
15.110,3
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
22
|
Thần Sa - Phượng
Hoàng
|
Thái Nguyên
|
ĐB
|
17.639
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
23
|
Chạm Chu
|
Tuyên Quang
|
ĐB
|
15.902,1
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
24
|
Na Hang
|
Tuyên Quang
|
ĐB
|
22.401,5
|
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
25
|
Bạch Long Vĩ
|
Hải Phòng
|
ĐBSH
|
27.008,9
|
|
X
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp thành
khu DTTN
|
|
26
|
Vân Long
|
Ninh Bình
|
ĐBSH
|
2.736
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
27
|
Tiền Hải
|
Thái Bình
|
ĐBSH
|
12.500
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
28
|
Pù Hu
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
23.028,2
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
29
|
Pù Luông
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
17.171,53
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
30
|
Xuân Liên
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
23.815,5
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
31
|
Pù Hoạt
|
Nghệ An
|
BTB
|
35.723
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
32
|
Pù Huống
|
Nghệ An
|
BTB
|
40.186,5
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
33
|
Kẻ Gỗ
|
Hà Tĩnh
|
BTB
|
21.759
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
34
|
Bắc Hướng Hóa
|
Quảng Trị
|
BTB
|
23.456
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
35
|
Đakrông
|
Quảng Trị
|
BTB
|
40.526
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí khu
DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
36
|
Cồn Cỏ
|
Quảng Trị
|
BTB
|
4.532
|
|
X
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
37
|
Phong Điền
|
Thừa Thiên Huế
|
BTB
|
41.508,7
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
38
|
An Toàn
|
Bình Định
|
NTB
|
22.545
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
39
|
Núi Ông
|
Bình Thuận
|
NTB
|
23.834
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
40
|
Tà Kóu
|
Bình Thuận
|
NTB
|
8.047
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
41
|
Hòn Cau
|
Bình Thuận
|
NTB
|
12.500
|
|
X
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
42
|
Hòn Bà
|
Khánh Hòa
|
NTB
|
19.285,83
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
43
|
Vịnh Nha Trang
|
Khánh Hòa
|
NTB
|
15.000
|
|
X
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
44
|
Krông Trai
|
Phú Yên
|
NTB
|
13.775
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
45
|
Bán đảo Sơn Trà
|
Đà Nẵng
|
NTB
|
3.871
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
46
|
Bà Nà - Núi Chúa
|
Đà Nẵng
|
NTB
|
27.980,76
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
47
|
Bà Nà - Núi Chúa
|
Quảng Nam
|
NTB
|
2.753
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
48
|
Cù Lao Chàm
|
Quảng Nam
|
NTB
|
8.265
|
X
|
Chưa được thành lập
là khu DTTN
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
49
|
Sông Thanh
|
Quảng Nam
|
NTB
|
75.274
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
50
|
Ngọc Linh
|
Quảng Nam
|
NTB
|
17.576
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
51
|
Ngọc Linh
|
Kon Tum
|
TN
|
38.109,4
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
52
|
Ea Sô
|
Đắk Lắk
|
TN
|
24.017
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Diện tích theo quy
hoạch của tỉnh là 26.848,2ha
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
53
|
Nam Ca
|
Đắk Lắk
|
TN
|
21.912,3
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Diện tích quy hoạch
của tỉnh là 20.469,3ha
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
54
|
Nam Nung
|
Đắk Nông
|
TN
|
12.307,8
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
55
|
Tà Đùng
|
Đắk Nông
|
TN
|
17.915,2
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
56
|
Kon Chư Răng
|
Gia Lai
|
TN
|
15.446
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
57
|
Bình Châu - Phước
Bửu
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
ĐNB
|
10.905
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
58
|
Vĩnh Cửu
|
Đồng Nai
|
ĐNB
|
53.850.3
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
59
|
Ấp Canh Điền
|
Bạc Liêu
|
ĐBSCL
|
363
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
60
|
Hòn Chông
|
Kiên Giang
|
ĐBSCL
|
964,7
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
61
|
Láng Sen
|
Long An
|
ĐBSCL
|
5.030
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
62
|
Thạnh Phú
|
Bến Tre
|
ĐBSCL
|
2.584
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
63
|
Long Khánh
|
Trà Vinh
|
ĐBSCL
|
868,1
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN
Chuyển tiếp khu
DTTN
|
|
64
|
Lung Ngọc Hoàng
|
Hậu Giang
|
ĐBSCL
|
2.805,37
|
X (thành lập là
khu BTL&SC)
|
Chưa được thành lập
là khu DTTN
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đề xuất nâng cấp từ
KBT loài sinh cảnh thành lập trước Luật thành khu DTTN
|
|
III
|
KHU BẢO TỒN LOÀI - SINH CẢNH
|
|
1
|
Chế Tạo
|
Yên Bái
|
TB
|
20.108,2
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
2
|
Khau Ca
|
Hà Giang
|
ĐB
|
2.010,4
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
3
|
Nam Xuân Lạc
|
Bắc Kạn
|
ĐB
|
1.788
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
4
|
Trùng Khánh
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
9.573,68
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu BTLSC
|
|
5
|
Sến Tam Quy
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
519
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
6
|
Hương Nguyên
|
Thừa Thiên Huế
|
BTB
|
10.310,5
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
7
|
KBT Sao La
|
Thừa Thiên Huế
|
BTB
|
15.519,93
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
8
|
KBT Sao La
|
Quảng Nam
|
NTB
|
15.822
|
|
X
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
9
|
Đắk Uy
|
Kon Tum
|
TN
|
659,5
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
10
|
Ea Ral
|
Đắk Lắk
|
TN
|
49
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Tỉnh quy hoạch sát
nhập Ea Ral, Trap Kso và Cư Né là 59,6ha
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
11
|
Trấp Ksơ
|
Đắk Lắk
|
TN
|
100
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
12
|
Sân Chim đầm Dơi
|
Cà Mau
|
ĐBSCL
|
130
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
13
|
Vườn Chim Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
ĐBSCL
|
126,7
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
14
|
KBT sinh thái Đồng
Tháp Mười
|
Tiền Giang
|
ĐBSCL
|
106,8
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
15
|
KBT biển Phú Quốc
|
Kiên Giang
|
ĐBSCL
|
2.881,47
|
|
X
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
16
|
Rừng cụm đảo Hòn
Khoai
|
Cà Mau
|
ĐBSCL
|
621
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC
Chuyển tiếp là khu
BTLSC
|
|
VI
|
KHU BẢO VỆ CẢNH QUAN
|
|
1
|
Khu vực Suối Mỡ
|
Bắc Giang
|
ĐB
|
1.207
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
2
|
Bản Giốc
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
566
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
3
|
Lam Sơn
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
75
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
4
|
Núi Lăng Đồn
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
1.149
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
5
|
Pắc Bó
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
1.137
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
6
|
Thăng Hen
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
372
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
7
|
Trần Hưng Đạo
|
Cao Bằng
|
ĐB
|
1.143
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
8
|
Mường Phăng
|
Điện Biên
|
TB
|
10.048,81
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
9
|
Đền Hùng
|
Phú Thọ
|
ĐB
|
538
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
10
|
Núi Nả
|
Phú Thọ
|
ĐB
|
670
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
11
|
Yên Lập
|
Phú Thọ
|
ĐB
|
330
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
12
|
Yên Tử
|
Quảng Ninh
|
ĐB
|
2.783
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
13
|
ATK Định Hóa
|
Thái Nguyên
|
ĐB
|
8.758
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
14
|
Đá Bàn
|
Tuyên Quang
|
ĐB
|
119,6
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
15
|
Kim Bình
|
Tuyên Quang
|
ĐB
|
210,8
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
16
|
Tân Trào
|
Tuyên Quang
|
ĐB
|
4.187,3
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
17
|
Chùa Thầy
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
17
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
18
|
Hương Sơn
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
3.760
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
19
|
K9 - Lăng Hồ Chí
Minh
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
234
|
X
|
|
Quốc gia
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
20
|
Vật Lại
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
10
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
21
|
Đồng Mô - Ngải Sơn
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
900
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
22
|
Sóc Sơn
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
12
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
23
|
Hồ Suối Hai
|
Hà Nội
|
ĐBSH
|
1.200
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
24
|
Côn Sơn Kiếp Bạc
|
Hải Dương
|
ĐBSH
|
1.216,9
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
25
|
Kinh Môn
|
Hải Dương
|
ĐBSH
|
323,4
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
26
|
Đồ Sơn
|
Hải Phòng
|
ĐBSH
|
228
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
27
|
Hoa Lư
|
Ninh Bình
|
ĐBSH
|
2.985
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
28
|
Đền Bà Triệu
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
434
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
29
|
Hàm Rồng
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
216
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
30
|
Lam Kinh
|
Thanh Hóa
|
BTB
|
170
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
31
|
Núi Chung
|
Nghệ An
|
BTB
|
628,3
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
32
|
Núi Thần Đinh
(Chùa non)
|
Quảng Bình
|
BTB
|
136
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
33
|
Rú Lịnh
|
Quảng Trị
|
BTB
|
270
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
34
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Quảng Trị
|
BTB
|
5.680
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
35
|
Nam Hải Vân
|
Đà Nẵng
|
NTB
|
3.397,3
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
36
|
Núi Bà
|
Bình Định
|
NTB
|
2.384
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
37
|
Vườn Cam Nguyễn Huệ
|
Bình Định
|
NTB
|
752
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
38
|
Quy Hòa-Ghềnh Ráng
|
Bình Định
|
NTB
|
2.163
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
39
|
Đèo Cả-Hòn Nưa
|
Phú Yên
|
NTB
|
5.784
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
40
|
Núi Thành
|
Quảng Nam
|
NTB
|
111
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
41
|
Mỹ Sơn
|
Quảng Nam
|
NTB
|
1.081
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
42
|
Nam Trà My
|
Quảng Nam
|
NTB
|
49
|
|
X
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
43
|
Đray Sáp-Gia Long
|
Đắk Nông
|
TN
|
1.515,2
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
44
|
Hồ Lắk
|
Đắk Lắk
|
TN
|
10.284,3
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Tỉnh đề xuất điều
chỉnh theo quy hoạch mới 10.333,6ha
|
|
45
|
Căn cứ Đồng Rùm
|
Tây Ninh
|
ĐNB
|
32
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
46
|
Căn cứ Châu Thành
|
Tây Ninh
|
ĐNB
|
190
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
47
|
Chàng Riệc
|
Tây Ninh
|
ĐNB
|
10.711
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
48
|
Núi Bà Đen
|
Tây Ninh
|
ĐNB
|
1.761
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
49
|
Núi Bà Rá
|
Bình Phước
|
ĐNB
|
1.056
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
50
|
Núi Sam
|
An Giang
|
ĐBSCL
|
171
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí khu
BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
51
|
Thoại Sơn
|
An Giang
|
ĐBSCL
|
370,5
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
52
|
Trà Sư
|
An Giang
|
ĐBSCL
|
1.050
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
53
|
Tức Dụp
|
An Giang
|
ĐBSCL
|
200
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
54
|
Xẻo Quýt
|
Đồng Tháp
|
ĐBSCL
|
61,28
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
55
|
Gò Tháp
|
Đồng Tháp
|
ĐBSCL
|
289,8
|
X
|
|
Địa phương
|
UBND tỉnh
|
Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ
Chuyển tiếp thành
khu BVCQ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|