VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT,
KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1.
|
Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
2.
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
3.
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
4.
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần
diện tích thăm dò khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
5.
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Văn phòng Hội đồng
đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
|
6.
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
7.
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
8.
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khai thác khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
9.
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
10.
|
Giao nộp, thu nhận dữ liệu về địa chất, khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
11.
|
Cung cấp,
khai thác, sử dụng dữ liệu về địa chất, khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
2.
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
3.
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
4.
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần
diện tích thăm dò khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
5.
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
6.
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
7.
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
8.
|
Trả lại Giấy nhép khai thác khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khai thác khoáng sản.
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
9.
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
10.
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
11.
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
12.
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất, khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
B-BTM-003648-TT
|
Giấy phép khảo sát khoáng sản
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
2.
|
B-BTM-009318-TT
|
Gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
3.
|
B-BTM-001750-TT
|
Trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
|
4.
|
B-BTM-009956-TT
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
5.
|
B-BTM-010941-TT
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
6.
|
B-BTM-002902-TT
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
7.
|
B-BTM-002286-TT
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
8.
|
B-BTM-002304-TT
|
Tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
9.
|
B-BTM-002309-TT
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần
diện tích thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
|
10.
|
B-BTM-001757-TT
|
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
11.
|
B-BTM-001897-TT
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
12.
|
B-BTM-001913-TT
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
13.
|
B-BTM- 001947-TT
|
Tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
14.
|
B-BTM-001979-TT
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
15.
|
B-BTM-002516-TT
|
Giấy phép chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
16.
|
B-BTM- 002581-TT
|
Gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
17.
|
B-BTM-002582-TT
|
Tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
18.
|
B-BTM-002609-TT
|
Chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
19.
|
B-BTM-002944-TT
|
Trả lại giấy phép chế biến
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
20.
|
B-BTM-002614-TT
|
Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng
khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Văn phòng Hội đồng
Đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
|
21.
|
B-BTM-002620-TT
|
Hồ sơ báo cáo công nhận kết quả chuyển đổi cấp trữ
lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Văn phòng Hội đồng
Đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
|
22.
|
B-BTM- 002621-TT
|
Hồ sơ thẩm định báo cáo trình công nhận chỉ tiêu
trữ lượng
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Văn phòng Hội đồng
Đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
|
23.
|
B-BTM-002884-TT
|
Xác nhận tính hợp pháp của tài liệu, mẫu vật địa
chất và khoáng sản đưa ra nước ngoài.
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
24.
|
B-BTM- 003444-TT
|
Giao nộp báo cáo địa chất
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
|
25.
|
B-BTM-003506-TT
|
Tham khảo, cung cấp tài liệu địa chất và khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
26.
|
B-BTM-102015-TT
|
Đóng cửa mỏ
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
Tổng cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
B-BTM-095003-TT
|
Giấy phép khảo sát khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
|
2.
|
B-BTM-003088-TT
|
Gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
3.
|
B-BTM-003090-TT
|
Trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
4.
|
B-BTM-003095-TT
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
5.
|
B-BTM-003104-TT
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
6.
|
B-BTM-003118-TT
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
7.
|
B-BTM-003126-TT
|
Cấp lại giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
|
8.
|
B-BTM-003164-TT
|
Tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
9.
|
B-BTM-003168-TT
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần
diện tích thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
10.
|
B-BTM-003171-TT
|
Giấy nhép khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
11.
|
B-BTM- 003176-TT
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
12.
|
B-BTM-003178-TT
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
13.
|
B-BTM-003182-TT
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
14.
|
B-BTM-003478-TT
|
Tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
15.
|
B-BTM-003184-TT
|
Giấy phép chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
16.
|
B-BTM-003185-TT
|
Gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
17.
|
B-BTM-003186-TT
|
Tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
18.
|
B-BTM-003214-TT
|
Chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
19.
|
B-BTM-003218-TT
|
Trả lại giấy phép chế biến khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
20.
|
B-BTM-003257-TT
|
Đóng cửa mỏ
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
21.
|
B-BTM-003268-TT
|
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
22.
|
B-BTM-003317-TT
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
23.
|
B-BTM-003349-TT
|
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khai thác tận thu khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
24.
|
B-BTM- 003661-TT
|
Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng
khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
25.
|
B-BTM-003721-TT
|
Hồ sơ báo cáo công nhận kết quả chuyển đổi cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
26.
|
B-BTM-003723-TT
|
Hồ sơ thẩm định báo cáo trình công nhận chỉ tiêu
trữ lượng
|
Luật Khoáng sản
số 60/2010/QH12.
|
Tài nguyên địa chất,
khoáng sản
|
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|