|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 134/QĐ-BTP công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ một phần 2015
|
Số hiệu:
|
134/QĐ-BTP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tư pháp
|
|
Người ký:
|
Hà Hùng Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TƯ PHÁP
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 134/QĐ-BTP
|
Hà Nội, ngày
28 tháng 01 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP NĂM 2015
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của
Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản
quy phạm pháp luật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một
phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp năm 2015 (Danh mục văn bản
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
3;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Thứ trưởng Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Cục KTrVB.
|
BỘ TRƯỞNG
Hà Hùng Cường
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM
PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ TƯ PHÁP NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 134/QĐ-BTP ngày 28/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2015
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của
văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực
|
|
LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
|
|
1.
|
Luật
|
Số 82/2006/QH11
ngày 29/11/2006
|
Công chứng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 80 của Luật Công chứng số 53/2014/QH13 ngày
20/6/2014 của Quốc hội
|
01/01/2015
|
|
2.
|
Nghị định
|
Số 75/2000/NĐ-CP[1]
ngày 08/12/2000
|
Về công chứng, chứng thực
|
Hết hiệu lực do bị thay thế, bãi bỏ từng phần
bởi các văn bản quy phạm pháp luật sau:
- Nghị định số 79/2007/NĐ-CP
ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký (Thay thế các quy định về chứng thực bản sao,
chữ ký kể từ ngày 03/6/2007);
- Nghị định số 04/2013/NĐ-CP
ngày 07/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Công chứng (Các quy định
về tổ chức và hoạt động công chứng hết hiệu lực kể từ ngày 25/02/2013);
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch (các quy định về chứng thực hợp đồng, giao dịch hết hiệu lực
kể từ ngày 10/4/2015)
|
10/4/2015
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 04/2013/NĐ-CP
ngày 07/01/2013
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Công chứng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 33
Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng
|
01/5/2015
|
|
4.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 66/2007/TTLT-BTC-BTP
ngày 19/6/2007
|
Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho
luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến
hành tố tụng
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 191/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 12/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thù lao và thanh toán
chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của
cơ quan tiến hành tố tụng
|
01/02/2015
|
|
5.
|
Thông tư
|
Số 11/2011/TT-BTP
ngày 27/6/2011
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về
công chứng viên, tổ chức và hoạt động công chứng, quản lý nhà nước về công chứng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 30
của Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày
15/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Công chứng
|
01/8/2015
|
|
6.
|
Thông tư
|
Số 01/2014/TT-BTP
ngày 03/01/2014
|
Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 35 Thông
tư số 04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng
|
01/6/2015
|
|
7.
|
Quyết định của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 01/2008/QĐ-BTP
ngày 20/02/2008
|
Về việc ban hành một số mẫu giấy tờ dùng trong
hoạt động công chứng
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 30
của Thông tư số 06/2015/TT-BTP ngày
15/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Công chứng
|
01/8/2015
|
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
1.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 18/2011/TTLT-BTP-BNV[2]
ngày 19/10/2011
|
Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên
chế của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Tư pháp thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện về bồi thường nhà nước
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh
|
15/02/2015
|
|
LĨNH VỰC DÂN
SỰ - KINH TẾ
|
|
1.
|
Luật
|
Số 22/2000/QH10
ngày 09/6/2000
|
Hôn nhân và gia đình
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 132 của Luật Hôn nhân và gia đình số 53/2014/QH13 ngày
20/6/2014 của Quốc hội
|
01/01/2015
|
|
2.
|
Nghị định
|
Số 70/2001/NĐ-CP
ngày 03/10/2001
|
Quy định chi tiết thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
|
15/02/2015
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 32/2002/NĐ-CP
ngày 27/3/2002
|
Quy định việc áp dụng Luật Hôn nhân và gia đình đối với các dân tộc
thiểu số
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
|
15/02/2015
|
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC
|
|
1.
|
Nghị định
|
Số 75/2000/NĐ-CP
ngày 08/12/2000
|
Về công chứng, chứng thực
|
Hết hiệu lực do bị thay thế, bãi bỏ từng phần
bởi các văn bản quy phạm pháp luật sau:
- Nghị định số 79/2007/NĐ-CP
ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký (Thay thế các quy định về chứng thực bản sao,
chữ ký kể từ ngày 03/6/2007);
- Nghị định số 04/2013/NĐ-CP
ngày 07/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Công chứng (Các quy định
về tổ chức và hoạt động công chứng hết hiệu lực kể từ ngày 25/02/2013);
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch (các quy định về chứng thực hợp đồng, giao dịch hết hiệu lực
kể từ ngày 10/4/2015)
|
10/4/2015
|
|
2.
|
Nghị định
|
Số 79/2007/NĐ-CP
ngày 18/5/2007
|
Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký
|
Được thay thế bằng Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
10/4/2015
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 04/2012/NĐ-CP
ngày 20/01/2012
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
|
Được thay thế bằng Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
10/4/2015
|
|
4.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 92/2008/TTLT-BTC-BTP
ngày 17/10/2008
|
Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp
và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng
thực hợp đồng, giao dịch
|
30/11/2015
|
|
5.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 62/2013/TTLT-BTC-BTP
ngày 13/5/2013
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp
và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng
thực hợp đồng, giao dịch
|
30/11/2015
|
|
6.
|
Thông tư
|
Số 16/2010/TT-BTP
ngày 08/10/2010
|
Hướng dẫn việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn
đã tiến hành ở nước ngoài
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 02a/2015/TT-BTP ngày 23/02/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn
nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
|
10/4/2015
|
|
7.
|
Thông tư
|
Số 22/2013/TT-BTP
ngày 31/12/2013
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 24/2013/NĐ-CP
ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ
hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số
02a/2015/TT-BTP ngày 23/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn
nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
|
10/4/2015
|
|
LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
1.
|
Nghị định
|
Số 78/2008/NĐ-CP
ngày 17/7/2008
|
Về quản lý hợp tác với nước
ngoài về pháp luật
|
Được thay thế bằng Nghị định
số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của Chính
phủ về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật
|
01/3/2015
|
|
2.
|
Thông tư
|
Số 10/2008/TT-BTP
ngày 31/12/2008
|
Huớng dẫn thực hiện một số
quy định của Nghị định số 78/2008/NĐ-CP
ngày 17/7/2008 của Chính phủ về quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật
|
Được thay thế bằng Thông tư số
07/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định
số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của
Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật
|
01/8/2015
|
|
LĨNH VỰC THI ĐUA – KHEN
THƯỞNG
|
|
1.
|
Thông tư
|
Số 06/2011/TT-BTP
ngày 07/3/2011
|
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong
Ngành Tư pháp
|
Được thay thế bằng Thông tư số 14/2015/TT-BTP ngày 14/10/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp
|
27/11/2015
|
|
LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
|
1.
|
Nghị
định
|
Số 58/2009/NĐ-CP
ngày 13/7/2009
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Thi hành án dân sự về thủ tục
thi hành án dân sự
|
Được thay thế bằng Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18/7/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự
|
01/9/2015
|
|
2.
|
Nghị
định
|
Số 74/2009/NĐ-CP
ngày 09/9/2009
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ
quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm
công tác thi hành án dân sự
|
Được thay thế bằng Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18/7/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự
|
01/9/2015
|
|
3.
|
Nghị
định
|
Số 125/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13/7/2009 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành
án dân sự
|
Được thay thế bằng Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18/7/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự
|
01/9/2015
|
|
4.
|
Thông
tư liên tịch
|
Số
07/2010/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC
ngày
25/3/2010
|
Hướng dẫn thủ tục miễn thi hành
án đối với các khoản thu cho ngân sách nhà nước có giá trị không quá 500.000
đồng
|
Bị bãi bỏ theo Quyết định số 1288/QĐ-BTP ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
06/7/2015
|
|
5.
|
Thông
tư liên tịch
|
Số
10/2010/TTLT-BTP-BTC-BCA-VKSNDTC-TANDTC
ngày
25/5/2010
|
Hướng dẫn việc miễn, giảm nghĩa
vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
|
Được thay thế bằng Thông tư liên
tịch số 12/2015/TTLT-BTP-BTC-TANDTC-VKSNDTC
ngày 15/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chánh án Tòa
án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn việc
miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu, nộp ngân sách nhà nước
|
01/11/2015
|
|
6.
|
Thông tư
|
Số 17/2010/TT-BTP
ngày 11/10/2010
|
Quy định phân cấp quản lý công chức, công chức
lãnh đạo cơ quan quản lý thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự
|
Được thay thế bằng Thông tư số 09/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định việc phân cấp quản lý công chức, viên chức, người lao động
thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự
|
10/8/2015
|
|
LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BỘ MÁY
|
|
1.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2009/TTLT-BTP-BNV
ngày 28/4/2009
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Uy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc
ủy ban nhân dân cấp huyện và Công tác Tư pháp của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh
|
15/02/2015
|
|
2.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 18/2011/TTLT-BTP-BNV
ngày 19/10/2011
|
Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên
chế của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Tư pháp thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện về bồi thường nhà nước
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh
|
15/02/2015
|
|
Tổng số: 27 văn bản
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2015
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của
văn bản
|
Nội dung,
quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực
|
|
LĨNH VỰC BỔ
TRỢ TƯ PHÁP
|
|
1.
|
Nghị định
|
- Số 67/2006/NĐ-CP
ngày 11/7/2006;
- Hướng dẫn việc áp dụng Luật Phá sản đối với doanh nghiệp đặc biệt và tổ
chức, hoạt động của Tổ quản lý, thanh lý tài sản.
|
Các quy định về Tổ quản lý, thanh lý tài sản tại
Khoản 3 Điều 1, Khoản 2 Điều 2, Điều 11 và Chương III
|
Bị bãi bỏ bởi
Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản
|
06/4/2015
|
|
2.
|
Nghị định
|
- Số 05/2010/NĐ-CP
ngày 18/01/2010;
- Quy định việc áp dụng Luật Phá sản đối với các tổ chức tín dụng.
|
Các quy định về Tổ quản lý, thanh lý tài sản tại
Điều 6, Điều 7, Khoản 1 Điều 17, Khoản 3 Điều 27, Khoản 3 Điều 31 và Khoản 2,
Khoản 3 Điều 40
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
06/4/2015
|
|
3.
|
Thông tư liên tịch
|
- Số 08/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 19/01/2012;
- Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí công chứng.
|
Điều 1; Khoản 1 Điều 2; Mục 4, 7, 8 Khoản 3 Điều
2; Khoản 1 Điều 3; Điều 4; Khoản 2 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư liên tịch số
115/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 11/8/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng
|
29/9/2015
|
|
4.
|
Thông tư
|
- Số 17/2011/TT-BTP
ngày 14/10/2011;
- Hướng dẫn một số quy định của Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Luật
sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật Luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp
của luật sư.
|
Các nội dung hướng dẫn liên quan đến trách nhiệm
lập hồ sơ, sổ sách của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư, tổ chức hành
nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam, luật
sư hành nghề với tư cách cá nhân quy định tại Điều 34; Điều 36 và Phụ lục 1,
Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BTP
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 6 Thông tư
số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư
|
05/3/2015
(Các giấy tờ
theo mẫu quy định tại Điều 36 của Thông tư số 17/2011/TT-BTP
được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn có giá trị pháp lý)
|
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
1.
|
Thông tư
|
- Số 03/2013/TT-BTP
ngày 31/01/2013;
- Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công
tác bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính.
|
Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 30; Điều
31
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2015/TT-BTP ngày 29/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTP ngày 31/01/2013 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động
quản lý hành chính
|
12/11/2015
|
|
|
|
|
Điều 29; các mẫu báo cáo, phụ lục kèm theo
Thông tư số 03/2013/TT-BTP
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2015/TT-BTP ngày 29/9/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTP ngày 31/01/2013 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động
quản lý hành chính
|
12/11/2015
|
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
|
|
1.
|
Thông
tư
|
- Số 08/2014/TT-BTP ngày 26/02/2014;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02
năm 2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông
tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành
án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại Trung tâm Đăng
ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư
pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06
tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực
tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành
án.
|
Khoản 8 Điều 1; Khoản 10 Điều 1;
Khoản 7 Điều 2; Khoản 10 Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 11/2015/TT-BTP ngày 01/9/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2014/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức
trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản
của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo
đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
|
15/10/2015
|
|
|
|
|
Điểm a Khoản 3 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2015/TT-BTP ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2014/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức
trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản
của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của
Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo
đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
|
15/10/2015
|
|
LĨNH VỰC HÌNH SỰ - HÀNH CHÍNH,
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
|
1.
|
Luật
|
- Số
15/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
- Xử lý vi phạm
hành chính.
|
Khoản 1 Điều 122;
Đoạn đầu Khoản 1 Điều 123
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của
Quốc hội
|
01/01/2015
|
|
2.
|
Nghị định
|
- Số 110/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013;
- Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành
án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã.
|
Điểm a, Điểm c, Điểm d Khoản
2 Điều 2; Khoản 2 Điều 4; Điều 11;
Điều 12; Tên Điều 13, Điểm a, Điểm b, Điểm đ, Điểm 1 Khoản 2 Điều 13; Điểm a, Điểm đ Khoản 1 Điều 14; Điểm a, Điểm
b, Điểm d, Điểm đ Khoản 2 Điều 14; Điểm a, Điểm b, Điểm
d, Điểm e Khoản 3 Điều 14; Điểm b Khoản 5 Điều 14; Điểm a, Điểm b Khoản 7 Điều 14; Điểm b Khoản
8 Điều 14; Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 15; Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 15; Điểm c, Điểm
d, Điểm đ Khoản 4 Điều 15; Khoản 5 Điều 15; Khoản 6 Điều 15; Điểm b Khoản 7 Điều 15;
Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều
24; Khoản 4 Điều 24; tên Điều 48,
Điểm d, Điểm đ, Điểm e Khoản 1, Điểm a Khoản 2 Điều 48; Khoản 2 Điều 52; Điều 53; Điều 54; Điều 55; Điều
57; Điều 58; Điều 59; Điều 60; tên Điều và Điều 61; Điều 63; Điều 64; Điểm
b, Điểm c, Điểm d, Điểm e, Điểm g, Điểm k Khoản 2 Điều 65; Điểm b, Điểm d Khoản 3 Điều 66; Điểm b Khoản
1 Điều 67; Điểm b, Điểm d Khoản 2, Điểm b, Điểm d Khoản
3 Điều 67; Điểm b, Điểm d Khoản 4 Điều 67; Điều 70; Điều 71; Khoản
1 Điều 72; Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 72; Khoản 5 Điều 72.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 67/2015/NĐ-CP ngày 14/8/2015 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP
ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp,
hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
|
01/10/2015
|
|
|
|
|
Điểm b Khoản 1, Điểm h Khoản 2 Điều 13; Điểm b Khoản 4 Điều 15; Điều 62; Khoản 3
Điều 68; Điểm c Khoản 3 Điều 72
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 67/2015/NĐ-CP ngày 14/8/2015 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP
ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp,
hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
|
01/10/2015
|
|
|
|
|
Điều 41
|
Được thay thế theo quy định tại Khoản 34 Điều
1 Nghị định số 67/2015/NĐ-CP ngày
14/8/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi
hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
|
01/10/2015
|
|
3.
|
Thông tư liên tịch
|
- Số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP
ngày 24/12/2007;
- Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương
XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình
sự năm 1999.
|
Điểm a tiết 1.1 mục 1 Phần I; tiết 1.4 mục 1 Phần I
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư liên tịch số
08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày
14/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao,
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP
ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân
dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII
“Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự
năm 1999
|
30/12/2015
|
|
|
|
|
Điểm đ tiết 3.7 mục 3 Phần II; điểm b tiết 7.3
mục 7 Phần II; mục 8 Phần II
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày
14/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao,
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP
ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân
dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII
“Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự
năm 1999
|
30/12/2015
|
|
LĨNH VỰC HỘ
TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC
|
|
1.
|
Nghị định
|
- Số 06/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực.
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
|
15/02/2015
|
|
|
|
|
Điều 4
|
Được thay thế bằng Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
10/4/2015
|
|
2.
|
Nghị định
|
- Số 24/2013/NĐ-CP
ngày 28/3/2013;
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn
nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài.
|
Các quy định tại Nghị định số 24/2013/NĐ-CP, trừ các quy định về hợp pháp
hóa lãnh sự, chứng thực chữ ký người dịch, chứng thực bản sao giấy tờ, giấy tờ
đối với người không quốc tịch, người có nhiều quốc tịch nước ngoài, công dân
Việt Nam định cư ở nước ngoài và lệ phí được tiếp tục áp dụng đến khi Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Hộ tịch có
hiệu lực (Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch, có hiệu lực ngày
01/01/2016)
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
|
15/02/2015
|
|
3.
|
Thông tư
|
- Số 09b/2013/TT-BTP
ngày 20/5/2013;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
08.a/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của
Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ,
biểu mẫu hộ tịch.
|
08 biểu mẫu hộ tịch trong Danh mục các loại sổ,
biểu mẫu hộ tịch, bao gồm:
- Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con
(bản chính), mẫu TP/HTNNg-2013-CMC.1 sử dụng tại Sở Tư pháp;
- Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con
(bản chính), mẫu TP-NG/HT-2013-CMC.1, sử dụng tại Cơ quan đại diện;
- Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con
(bản sao), mẫu TP/HTNNg-2013-CMC.1.a, sử dụng tại Sở Tư pháp;
- Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con
(bản sao), mẫu TP-NG/HT-2013-CMC.1.a, sử dụng tại Cơ quan đại diện;
- Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con
(bản sao), mẫu TP-NG/HT-2010-CMC.3.a, sử dụng tại Bộ Ngoại giao;
- Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (cấp cho
công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài), mẫu TP/HT-2013-XNTTHN;
- Giấy xác nhận về việc đã ghi chú vào sổ các
việc hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, mẫu
TP/HT-2010-XNGC.1, sử dụng tại Sở Tư pháp;
- Giấy xác nhận về việc đã ghi chú vào sổ các
việc hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, mẫu
TP-NG/HT-2010-XNGC.2, sử dụng tại Cơ quan đại diện.
|
Được sửa đổi bởi Thông tư số 02a/2015/TT-BTP ngày 23/02/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn
nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
|
10/4/2015
|
|
LĨNH VỰC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1.
|
Thông tư liên tịch
|
- Số 01/2011/TTLT-VPCP-BNV
ngày 26/01/2011;
- Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,
tổ chức và biên chế của bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng
Bộ, Cơ quan ngang Bộ và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
|
Điều 4; Điều 5; Điều 6.
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh
|
15/02/2015
|
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
|
|
1.
|
Thông tư
|
- Số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011;
- Về việc ban hành và hướng dẫn
việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi.
|
Điều 3; Điều 4; Khoản 2 Điều
5; Điểm c Khoản 3 Điều 6
|
Được sửa đổi bởi Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp
về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi
con nuôi
|
11/02/2015
|
|
LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
|
1.
|
Luật
|
- Số 26/2008/QH12 ngày 14/11/2008;
- Thi hành án dân sự.
|
Điều 1; Điểm đ và Điểm e Khoản
1 Điều 2; Điều 7; Khoản 2 Điều 12; Khoản 7 Điều 14; Khoản 2 Điều 15; Khoản 7 Điều
16; Khoản 5, 6 và 7 Điều 18; Khoản 1, 2 và 3 Điều 28; Điều 29; Điều 31; Điểm
c Khoản 1, Khoản 2 và Điểm d Khoản 3 Điều 35; Điều 36; Điều 38; Điều 44; Điều
45; Điều 47; Khoản 1 Điều 48; Khoản 1 Điều 50; Điều 52; Điểm d và Điểm e Khoản
1 Điều 54; Điều 61; Điều 67; Điều 68; Điều 69; Điều 72; Điểm a Khoản 2 và Điểm
b Khoản 3 Điều 73; Điều 74; Điều 75; Điều 75; Điểm b Khoản 1 Điều 99; Điều
102; Điều 103; Điều 104; Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 106; Điểm c Khoản 1 Điều
114; Điều 116; Khoản 2 Điều 137; Khoản 5 Điều 146; Khoản 1, Điểm a Khoản 2 và
Khoản 3 Điều 161; Điểm e Khoản 1 Điều 167; Điểm c khoản 2 Điều 168; Điều 170;
Điều 173; Điều 174
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi
hành án dân sự
|
01/7/2015
|
|
|
|
|
Cụm từ “Tòa án cấp tỉnh”
|
Được thay bằng cụm từ “Tòa án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” theo quy định tại Luật số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
thi hành án dân sự
|
01/7/2015
|
|
|
|
|
Cụm từ “Tòa án cấp huyện”
|
Được thay bằng cụm từ “Tòa án
nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương” theo quy định
tại Luật số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
thi hành án dân sự
|
01/7/2015
|
|
|
|
|
Điều 32, 33, 34, 51, 138 và
139, Điểm b Khoản 1 Điều 163, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 179
|
Bị bãi bỏ bởi Luật số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
thi hành án dân sự
|
01/7/2015
|
|
2.
|
Thông tư
|
- Số 01/2013/TT-BTP
ngày 03/01/2013;
- Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành
án dân sự.
|
Khoản 1 Điều 1; Điểm b và Điểm d Khoản 2 Điều 2; Khoản 2 Điều
10; Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự
|
01/10/2015
|
|
|
|
|
Phụ lục 1 “Hệ thống biểu mẫu thống kê thi hành
án dân sự” và Phụ lục 2 “Hướng dẫn ghi chép biểu mẫu và cách tính một số chỉ
tiêu trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự”
|
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BTP
ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày
03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự
|
01/10/2015
|
|
LĨNH VỰC THỐNG KÊ
|
|
1.
|
Thông tư
|
- Số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013;
- Hướng dẫn một số nội dung về
hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp.
|
Các nội dung, biểu mẫu thống
kê về công tác bồi thường
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2015/TT-BTP ngày 29/9/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTP ngày 31/01/2013 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động
quản lý hành chính
|
12/11/2015
|
|
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
1.
|
Nghị định
|
- Số 14/2013/NĐ-CP
ngày 05/02/2013;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
07/2007/NĐ-CP ngày 12/01/2007 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý.
|
Khoản 7 Điều 1; Khoản 8 Điều 1; Khoản 9 Điều 1; Khoản 12 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 80/2015/NĐ-CP
ngày 17/9/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý
|
10/11/2015
|
|
Tổng số: 18 văn bản
|
C. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY
01/01/2015[3]
|
STT
|
Tên loại
văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của
văn bản
|
Nội dung,
quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực
|
|
LĨNH
VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP
|
|
1.
|
Thông tư
|
- Số 13/2011/TT-BTP
ngày 27/6/2011;
- Ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu
sổ lý lịch tư pháp.
|
Điều 3; Khoản 2, khoản 3 Điều 4; Điều
5; Điều 6; Điều 7; Điều 11; Điều
13; Điểm b khoản 1 Điều 14; Điểm
b, c khoản 2 Điều 14; Điều 15; Điều 16
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch
tư pháp
|
10/01/2014
|
|
|
|
|
Bảng mã cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch
tư pháp kèm theo Thông tư số 13/2011/TT-BTP;
Danh mục biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp kèm theo Thông tư số 13/2011/TT-BTP; 08 biểu mẫu và 05 mẫu sổ lý
lịch tư pháp kèm theo Thông tư số 13/2011/TT-BTP
|
Được thay thế theo quy định tại Điều 2 Thông
tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch
tư pháp
|
10/01/2014
|
|
LĨNH VỰC THI
HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
|
1.
|
Nghị
quyết
|
- Số 24/2008/QH12 ngày 14/11/2008;
- Về thi hành Luật Thi hành án dân sự.
|
Quy định tại Mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12 về việc “giao Chính phủ quy định những cơ quan thi hành án dân
sự cụ thể ở các địa bàn nêu trên được tuyển chọn người có trình độ cử nhân luật
làm Chấp hành viên không qua thi tuyển trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày Luật Thi hành án dân sự có hiệu lực thi
hành”
|
Luật
Thi hành án dân sự năm 2008 có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01/7/2009. Theo đó, tính đến ngày 01/7/2014 là đủ 05 năm Luật Thi hành án dân sự năm 2008 có hiệu lực
thi hành. Vì vậy quy định tại Mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12 đã hết hiệu lực kể từ ngày
01/7/2014 theo quy định tại Mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12
|
01/7/2014
|
|
LĨNH
VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
1.
|
Luật
|
- Số
69/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Trợ giúp
pháp lý.
|
Các nội dung quy định về thuế thu nhập doanh
nghiệp tại Khoản 3 Điều 8
|
Bị bãi bỏ bởi Luật
số 32/2013/QH13 ngày 19/6/2013 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
|
01/01/2014
|
|
Tổng số: 03 văn bản
|
[1]
Nghị định số 75/2000/NĐ-CP có nội dung liên quan đến lĩnh vực chứng thực.
[2]
Thông tư liên tịch số 18/2011/TTLT-BTP-BNV có nội dung liên quan đến lĩnh vực tổ
chức, bộ máy.
[3] Bảng biểu này gồm các văn bản quy phạm pháp luật hết
hiệu lực một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố.
Quyết định 134/QĐ-BTP năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp năm 2015
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 134/QĐ-BTP ngày 28/01/2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp năm 2015
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/01/2018
Ban hành:
26/01/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2016
Ban hành:
30/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2015
Ban hành:
12/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2014
Ban hành:
13/03/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2013
Ban hành:
06/02/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2013
Ban hành:
05/02/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2013
Ban hành:
03/12/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2013
4.747
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|