Nhà và công trình
|
Khoảng cách đến các
tháp chứa khí
|
Kiểu pitông
|
Có thể tích không
đổi và có bể chứa nước
|
1
|
2
|
3
|
1. Nhà công cộng
2. Kho than đá có sức chứa 10000 đến 100
000 t
3. kho than bùn sức chứa dưới 10.000 t
4. Kho vật liệu gỗ củi có sức chứa 1.000 m3
đến dưới 10.000 m3
Dưới 1.000 m3
5. Kho vật liệu cháy mùn cưa vỏ bào
1.000 đến 5.000 m3
Dưới 1.000 m3
6. kho nhiên liệu lỏng dễ cháy sức chứa
Từ 1.000 m3 đến 2.000 m3
Từ 500 m3 đến 1.000 m3
Dưới 5000 m3
7. Kho nhiên liệu lỏng có sức chứa
Từ 5.000 m3 đến 10.000 m3
Từ 2500 m3 đến 5.000 m3
Dưới 2.500 m3
8. Các nhà sản xuất và phụ trợ của xí
nghiệp công nghiệp
Bậc chịu lửa I, II
Bậc chịu lửa III, IV, V
9. Các nhà và công trình phục vụ cho công trình
chứa khí
10. Lò công nghiệp và thiết bị có ngọn lửa
lộ thiên
11. ống khói
12. Các mạng điện
|
150
18
30
48
36
48
36
42
36
30
42
36
30
30
36
21
100
|
100
15
24
42
30
42
30
36
30
24
36
30
24
24
30
15
100
|
Bằng chiều cao ống
khói
1,5 chiều cao cột
điện
|
Chú thích :
1. Khoảng cách quy định trong bảng 1 là đối
với các cụm tháp chứa khí hoặc tháp đứng độc lập có dung tích lớn hơn 1000m3
thì khoảng cách ghi trong bảng 1 cho phép giảm theo hệ số sau:
0,7 đối với tháp có dung tích từ 250 đến
1000m3
0,5 đối với tháp có dung tích nhỏ hơn 250m3
2. Đối với kho chứa nhiên liệu lỏng và chất
lỏng dễ cháy. Đặt ở dưới mặt đất thì khoảng cách nêu ở điểm 7 của bảng 1 được
giảm 50%.
3. khoảng cách đến các tháp chứa ô xy cho
phép giảm 50% Khoảng cách đến các tháp chứa khí cháy lấy theo bảng 17 của TCVN
2622 : 1978
4. Dung tích của tháp chứa khí phải tính theo
thể tích hình học.
1.24. Cho phép bố trí các kho lộ thiên chứa
vật liệu không cháy trong khu vực giữa các tháp chứa khí, giữa các nhà và công
trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2
Nhà công trình
Khoảng cách đến (m)
Bể phun nước
Tháp làm nguội
Các đơn nguyên tháp
làm nguội có quạt đặt trên mặt đất
Các đơn nguyên tháp
làm nguội có quạt đặt trên mái
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
1. Các bể phun nước (phun mù)
30
30
2. Tháp làm nguội
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Đơn nguyên tháp làm nguội có quạt đặt ở
mặt đất
30
156
9 - 24
4. Đơn nguyên tháp làm nguội có quạt đặt ở
mái nhà
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Trạm biến thế ngoài trời và đường dây
tải điện
80
30
42
42
6. Các kho hở cấp phát vật liệu đặt trên mặt
đất lấy không nhỏ hơn
60
21
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Các mạng lưới kĩ thuật nằm trên mặt đất và
trên không hàng ráo bảo vệ
9
9
9
9
8. Trục tìm đường sắt nằm ngoài nhà máy
80
42
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Trục tìm đường sắt thuộc nội bộ nhà máy
30
12
12
9
10. Mép đường ô tô công cộng ngoài nhà máy
60
21
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Mép đường ô tô nội bộ nhà máy, đường
nhánh vào nhà máy.
21
9
9
9
Chú thích:
1. Đối với điểm 3: khi diện tích của đơn
nguyên tháp nhỏ hơn 20m2 thì khoảng cách lấy là 9m;
Từ 20m2 đến 100m2 hoảng cách lấy
là 15m; Từ 100m2 đến 200m2 hoảng cách lấy là 21m; Trên 200m2 khoảng
cách lấy là 24m;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Các kích thước trong bảng 2 từ mục thứ
nhất đến mục thứ tư được tính là kích thước thông thuỷ giữa những tháp độc lập
và những bể phun nước được bố trí trong cùng một hàng.
Trường hợp bố trí nhiều tháp làm nguội có
diện tích khác nhau thì khoảng cách giữa những tháp đó được ấy theo tháp nào có
diện tích lớn nhất.
3. Khoảng cách từ các tháp làm nguội có một
quạt xác định theo bố trí các công trình kĩ thuật nhưng không lớn hơn 15m.
Khoảng cách từ tháp làm nguội có quạt đến nhà
và công trình lấy như đối với các tháp làm nguội không có quạt.
4. Đối với các tháp làm nguội, các khoảng
cách trong bảng quy định cho những dây tháp có diện tích nhỏ hơn 3000m2,
còn đối với loại có diện tích lớn hơn thì khoảng cách phải lấy phù hợp với các
yêu cầu cần thiết.
5. Khoảng cách giữa các tháp trong một dây
lấy như sau:
Loại tháp không có quạt : lấy bằng 0,4 đường
kính ở chân tháp nhưng không nhỏ hơn 12m.
Loại blốc đơn nguyên các tháp làm nguội có
quạt đặt trên mặt đất và trên mái nhà lấy bằng 3m.
Loại tháp có quạt lấy bằng hai lần chiều cao
của cửa lấy không khí nhưng nhỏ hơn 3m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cổng, mạng lưới giao
thông
1.26. Tổng mặt bằng xí nghiệp phải bố trí hai
cổng: một cổng chính và một cổng phụ. Cổng xí nghiệp phải bố trí ở lối ra vào
chính của công nhân.
Nếu tổng mặt bằng xí nghiệp có kích thước của
cạnh song song với đường giao thông chính lớn hơn 1000m thì trên cạnh phải bố
trí hai cổng cho xe vào và khoảng cách hai cổng đó không được lớn hơn 1000m.
1.27. Khoảng cách từ cổng đến các phân xưởng
chính không lớn hơn 800m thì trên tổng mặt bằng xí nghiệp phải tính đến các
điều kiện giao thông nội bộ.
1.28. Chiều rộng của cổng có ô tô ra vào xí
nghiệp phải lấy bằng chiều rộng lớn nhất của ô tô cộng thêm 1,5m nhưng không
nhỏ hơn 4,5m. Nếu cổng có đường sắt chạy qua thì không nhỏ hơn 4,5m.
1.29. Diện tích sân bãi trước các lối ra vào
nhà sinh hoạt, nhà hành chính phải tính toán với tiêu chuẩn : không lớn hơn
0,15m2/ người cho ca đông nhất.
1.30. Bố trí các đường giao thông, vỉa hè,
các công trình kĩ thuật đặt ngầm hoặc đặt trên mặt đất, các dải cây xanh nằm
trong khoảng cách giữa nhà và công trình phải bảo đảm: tổng khoảng cách giữa chúng
nhỏ hơn khoảng cách giữa nhà và công trình được quy định trong tiêu chuẩn này.
1.31. Đường dẫn vào nhà phải thiết kế là
nhánh cụt. Cho phép bố trí đường sắt đi qua phân xưởng trong trường hợp đặc biệt
nhưng phải phù hợp với yêu cầu công nghệ nêu trong luận chứng kinh tế kĩ thuật.
1.32. Khi đưa đường sắt vào nhà, trước cửa phải
bố trí một khoảng trống có chiều dài không nhỏ hơn một toa tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.33. Khoảng cách từ trục tim của đường sắt
đến nhà và công trình quy định như sau:
a. Nhà : quy định trong bảng 3
b. Kho chứa gỗ sức chứa nhỏ hơn 10.000m3:5m.
c. Các công trình khác lấy theo giới hạn tiếp
giáp kiến trúc quy định trong các tiêu chuẩn thiết kế hiện hành.
Chú thích:
1. Hàng rào của xí nghiệp hoặc khu đất cần
được bảo vệ phải bố trí cách trục tim đường sắt một khoảng nhỏ nhất là 5m
(khoảng cách tính từ mép ngoài của hàng rào).
2. Trên các đoạn đường sắt trong nhà máy nên
sử dụng loại toa tàu có kích thước đặc biệt hoặc vận chuyển loại hàng có kích
thước lớn thì giới hạn tiếp giáp kiến trúc phải lấy theo kích thước toa tàu
hoặc kích thước được chuyên chở.
Bảng 3
Nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1435
1000
750
1. Cạnh nhà có cửa đi
2. Cạnh nhà không có cửa đi
3. Cạnh nhà có cửa đi và có bố trí hàng rào
(chiều dài lớn hơn 10m) ngăn giữa cửa đi và đường sắt
6,0
3,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
3,1
4,1
5
2
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.34. Bố trí đường ô tô trong xí nghiệp phải
căn cứ vào nhu cầu, khối lượng cần chuyển hoá, nguyên vật liệu và hành khách
khi nhà máy hoàn chỉnh đi vào sản xuất cũng như nhu cầu trong thời gian xây
dựng.
Cho phép xây dựng đường ô tô tạm trong những
trường hợp đặc biệt và phải có luận chứng kinh tế kĩ thuật.
1.35. Khi thiết kế đường cụt, ở cuối đường
phải có đường vòng hoặc bố trí bãi quay xe, kích thước của bãi phụ thuộc vào
kích thước ô tô.
1.36. Khoảng cách từ mép đường ôtô đến nhà và
công trình lấy không nhỏ hơn các trị số quy định trong bảng 4.
Bảng 4
Nhà và công trình
Khoảng cách (m)
1. Nhà không có lối vào cho xe ô tô
a) Khi chiều dài nhỏ hơn 20m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
3,0
2. Nhà có lối vào cho xe ô tô hai cầu và xe
xếp dỡ hàng chạy điện
8,8
3. Nhà có lối vào cho xe ô tô ba cầu
12,0
4. Đường sắt:
a) Khổ 1435 : 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,75
3,0
5. Hàng rào bảo vệ khu đất xí nghiệp
1,5
6. Hàng rào của các phần được bảo vệ trong
khu đất của xí nghiệp
5,0
7. Trụ sở đường ống và cầu cạn
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Các khoảng cách
trong bảng được tính từ:
- Mép ngoài của tường đối với nhà;
- Trục tim đối với đường sắt;
- Mép ngoài đối với các trục đỡ.
1.37. Kích thước của đường ôtô nằm trong đường
hầm hoặc dưới các đường ống dẫn, cầu cạn, hành lang băng tải quy định như sau:
a) Chiều rộng bằng chiều rộng ô tô cộng thêm
1m.
b) Chiều cao không nhỏ hơn 5m. Khi tính toán
phải xét đến kích thước của xe và của vật được chuyên chở.
1.38. Đường cho xe chữa cháy tuân theo quy
định trong TCVN 2622:1978.
1.39. Nếu sử dụng đường hành lang, cáp treo
để vận chuyển hàng hoá thì khoảng cách tính từ thiết bị vận chuyển hoặc được
vận chuyển đến nhà và công trình quy định trong bảng 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.41. Điểm giao nhau giữa các tuyến đường vận
chuyển nguyên liệu đặc biệt hoặc đường ô tô (không kể đường cho xây lắp) phảI
bố trí ở cao độ khác nhau và đường vận chuyển các vật liệu đặc biệt phải bố trí
ở cao độ thấp hơn.
Bảng 5
Nhà và công trình
Khoảng cách (m)
a. Các phần nhô ra của nhà và công trình và
cây xanh (mép ngoài của cây nghiêng)
Không nhỏ hơn 1
b. Mặt đất nơi không xây dựng
không nhỏ hơn 4,5
c. Đỉnh ray đường sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d. Mặt đường ô tô
Không nhỏ hơn 5
e. Mặt sông và kênh có tàu thuyền qua lại
Không nhỏ hơn chiều cao tĩnh không của đặt
trên sông và kênh đó
1.42. Khi có nhiều nhánh đường ô tô vào nhà
cắt qua đường sắt ở vùng cao độ thì khoảng cách giữa các đường ô tô phải lấy
lớn hơn chiều dài đoàn tàu.
Quy hoạch san nền
1.43. Quy hoạch san nền cần bảo đảm các yêu
cầu sau:
a) Khả năng bảo vệ địa hình tự nhiên, sinh
vật cũng như lớp đất mầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Đường hào thoát nước trên đồi phải cách
giới hạn khu đất trồng nhỏ nhất là 5m.
1.44. Cho phép quy hoạch san nền toàn bộ khu
đất, khi mật độ xây dựng lớn hơn 25% hoặc trên mặt bằng xí nghiệp bố trí dày
đặc các tuyến đường và mạng lưới kĩ thuật.
Các trường hợp khác cần áp dụng quy hoạch san
nền cục bộ khu đất trong phạm vi đặt nhà và công trình.
Chú thích : San nền cục bộ cần
áp dụng những vùng sụt lở, đồi núi phải bảo vệ đất trồng, cây trồng quý hoặc
điều kiện địa chất thuỷ văn không thuận lợi.
1.45. Độ dốc san nền lấy như sau:
Từ 0,003 đến 0,005 đối với đất sét;
0,03 đối với đất cát;
0,01 đối với đất dễ bị sói lở (đất hoàng thổ,
cát mịn hạt nhỏ).
1.46. Cao độ mặt nền hoàn thiện tầng một phải
cao hơn cao độ quy hoạch mặt đất tiếp xúc với nhà nhỏ nhất là 0,15m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường hợp cần bố trí các phòng trên với cao
độ thấp hơn mực nước ngầm phải có biện pháp chống thấm hoặc giảm mực nước ngầm
và phải tính đến khả năng nước ngầm dâng cao trong thời gian vận hành xí
nghiệp.
Công tác hoàn thiện
1.48. Vỉa hè (hè đường) trong xí nghiệp phải
bố trí như sau:
a) Nằm sát tường nhà khi tổ chức thoát nước mưa
trên mái theo đường ống. Trong những trường hợp này chiều rộng của vỉa hè phải tăng
thêm 0,5m so với tính toán.
b) Các mép tường nhà không nhỏ hơn 1,5m nếu
không tổ chức thu nước trên mái.
c) Cách mép đường ôtô không nhỏ hơn 2m.
d) Cách tim đường sắt gần nhất không nhỏ hơn 3,75m.
Trường hợp đặc biệt cho phép lấy nhỏ hơn giới hạn tiếp giáp kiến trúc của đường
sắt và phải có lan can bảo vệ.
Chú thích:
1. Chỉ cho phép bố trí vỉa hè sát với mép
đường ô tô trong trường hợp quy hoạch cải tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.49. Chiều rộng của vỉa hè lấy bằng bội số
của dải đi bộ 0,75m nhưng không được nhỏ hơn 1,5m. Số lượng dải giao thông trên
vỉa hè được xác định bằng số công nhân làm việc trong ca đồng nhất của một nhà
xưởng (hoặc một nhóm nhà xưởng) sử dụng lối đi đó.
Chú thích:
1. Số người được tính trong dải giao thông là
750.
2. Khi trong phạm vi vỉa hè và đường đi bộ bố
trí cột điện chiếu sáng, trụ đỡ đường dây dẫn, cây ven đường v.v... thì chiều
rộng của vỉa hè tăng thêm 0,5 đến 1,2m.
3. Khi số người đi bộ dưới 100 người trong
một giờ cho phép bố trí vỉa hè có chiều rộng là 1m.
1.50. Các vỉa hè tiếp giáp với mặt đường phải
có bề mặt cao bằng mặt trên của hàng đá cấu tạo lề đường và phải cao hơn mặt đường
chỗ tiếp giáp nhỏ nhất là 0,15m.
1.51. Đối với nhà không có vỉa hè, khi cần
thoát nước dọc theo nhà bố trí rãnh thoát nước cách tường nhà 1m tính từ mép
trong rãnh.
1.52. Chiều rộng đường xe đạp lấy nhỏ nhất
bằng 1,5m cho một làn xe và cho 2,5m cho hai làn xe.
1.53. Khi thiết kế tổng hợp mặt bằng nhất
thiết phải có mặt bằng bố trí cây xanh cũng như giải pháp bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng cây xanh lấy nhỏ nhất bằng 15% diện tích tổng mặt bằng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Nếu mật độ cây xanh
lớn hơn 50% cho phép diện tích trồng cây xanh nhỏ nhất là 10% diện tích khu
đất.
1.54. Các cây xanh đã có trên tổng mặt bằng
xí nghiệp điều kiện xây dựng cần được bảo vệ và tận dụng tối đa.
Cây xanh trồng trong xí nghiệp phải bảo đảm
vệ sinh, có khả năng tồn tại dưới tác động của các chất thải xí nghiệp.
Chú thích: Không được trồng các
loại cây sinh bụi dạng bông, sợi ở những khu vực có bố trí phân xưởng, có quy
trình sản xuất chính xác, trạm điện thông.
1.55. Nhà hành chính, phòng thí nghiệm, nhà
ăn, phòng y tế... cần có dải cây xanh bảo vệ, chiều rộng nhỏ nhất là 6m.
Giữa các phân xưởng đòi hỏi chống ồn nên bố
trí dải cây xanh, chiều rộng của dải cây xanh xác định theo tính toán với từng
trường hợp cụ thể.
1.56. Trên tổng mặt bằng phải có biện pháp
bảo vệ mái đất dốc, chống sói mòn, lầy hoá, mặn hoá, loang dầu, nhiễm bẩn nguồn
nước.
1.57. Trên khu đất xí nghiệp phải bố trí địa
điểm để chứa chất hữu cơ bốc lên trước khi lấp.
1.58. Phải bố trí hàng rào bao quanh khu đất
của xí nghiệp. Hàng rào phải thoả mãn các yêu cầu về bảo vệ an toàn kĩ thuật và
thẩm mĩ kiến trúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Trong xí nghiệp công nghiệp phải thiết kế
một hệ thống các mạng lưới kĩ thuật thống nhất và được đặt trong các đường ống
dẫn tập trung vào một tuyến kĩ thuật. Nếu bố trí riêng lẻ phải có luận chứng
kinh tế kĩ thuật.
2.2. Việc lựa chọn các phương án đặt các mạng
lưới kĩ thuật (trên mặt đất, trên cao hoặc ngầm dưới đất) phải tiến hành trên
cơ sở tính toán kinh tế kĩ thuật và phải được cấp có thẩm quyền xét duyệt.
2.3. Khi bố trí mạng lưới kĩ thuật cần nghiên
cứu các vấn đề sau đây:
a) Đặt các mạng lưới khác nhau vào chung
những đường ống dẫn hoặc đặt trên các giá đỡ bảo đảm các yêu cầu về vệ sinh,
phòng cháy chữa cháy và an toàn khi sử dụng.
b) Mặt bằng tổng hợp các mạng lưới, bảo đảm
sự liên hệ thuận tiện giữa nhà và công trình.
2.4. Không được đặt các đường ống dẫn các khí
độc, chất lỏng dễ bốc cháy, nhiên liệu lỏng của mạng lưới bên ngoài nằm dưới
công trình.
Mạng lưới kĩ thuật
đặt ngầm
2.5. Các mạng lưới kĩ thuật ngầm phải đặt
ngoài phạm vi mặt đường xe chạy. Cho phép đặt ngầm mạng lưới kĩ thuật trong các
đường hào, đường ống chính nằm dưới khu vực trồng cây xanh và hè đường nhưng
phải có luận chứng hợp lí và phải được cấp có thẩm quyền xét duyệt.
Chú thích :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Các ống thông gió, các nắp đề phòng sự cố,
các lối vào và các bộ phận khác của đường hầm phải đưa ra ngoài phạm vi mặt
đường xe chạy.
3. Khi đặt trong đường hào, cho phép mạng
lưới kĩ thuật trong phạm vi lề đường.
2.6. Cho phép mạng lưới kĩ thuật ngầm ở các
vị trí sau:
Trong các kênh dẫn một hướng trên đất không
bị lún, sụt lở;
Có lối vào nhà hoặc có vị trí giao nhau với
các tuyến đường sắt; Chiều sâu đặt các kênh ngầm phải lấy mức tối thiểu theo
tính toán.
2.7. Trong các đường hầm có lối đi về một
phía hoặc trong các đoạn đường ống chính, cho phép đặt ống dẫn khí có áp suất
nhỏ hơn 6 daN/cm2 cùng các đường ống dẫn khác và cáp thông tin với điều kiện có
thông gió.
2.8. Không được bố trí chung các loại đường
ống sau đây trong cùng đường hầm hoặc trong đường ống chính:
Đường cáp điện lực và điện chiếu sáng với đường
dẫn khí đốt;
Đường ống dẫn nhiệt với đường ống dẫn chất lỏng
dễ cháy và nhiên liệu lỏng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường ống dẫn ôxy với đường ống dẫn khí chất
lỏng độc hại, đường cáp điện lực.
2.9. Trong các đường hầm kín có đặt đường ống
vận chuyển những vật liệu có nguy cơ cháy, nổ, các chất lỏng dễ cháy, nhiên
liệu lỏng, các chất lỏng gây độc hại phải bố trí có lối thoát. Khoảng cách giữa
các lối thoát không nhỏ hơn 60m.
2.10. Khoảng cách từ các công trình kĩ thuật
đặt ngầm đến hàng cây quy định như sau:
Đối với đường ống dẫn nước có áp lực, mương
thoát nước, đường ống dẫn nhiệt, các đường ống của mạng nhiệt không đặt trong đường
ngầm, đường cáp điện lực và cáp thông tin lấy bằng 2m.
Đối với mương, rãnh thoát nước tự chảy, ống thoát
nước, đường ống dẫn hơi lấy bằng 1,5m.
2.11. Khoảng cách nhỏ nhất từ mạng lưới kĩ
thuật đặt trong đường ngầm đến mép ngoài của nhà, công trình quy định trong
bảng 6 và đến công trình kĩ thuật khác quy định trong bảng 7.
Bảng 6
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường ô tô
Móng cột tải điện
các mạng lưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mép ngoài của rãnh
hoặc chân mái dốc
Dưới KV điện chiếu
sáng bên ngoài
Từ 1 đến 35KV
Lớn hơn 35KV
1. Đường ống dẫn nước có áp lực
5
1,5
4
2,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
3
2. Hệ thống thoát nước tự chảy, đường thoát
nước mưa
3
3
4
2,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
3
3. Rãnh nước
3
1
4
2,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
3
4. Đường dẫn khí
- áp lực thấp 0,05 (daN/cm2)
- áp lực trung bình dưới 3 (daN/cm2)
- áp lực cao từ 3 đến 6 (daN/cm2)
- Từ 6 đến 12 daN/cm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
4
1
10
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
3,75
4,75
7.75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,75
2,75
3.75
3.75
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2,5
2,5
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
5. Đường dẫn nhiệt đ kể từ thành
- Ngoài của kênh
- Đường cáp điện động lực và thông tin.
2
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
0,5
4
3,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.75
1,5
1,5
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,5+
2
5+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10+
Chú thích:
1. Những trị số có kí hiệu (+) chỉ dùng trong
đường cáp điện lực còn đường cáp thông tin phải lấy theo tiêu chuẩn của Tổng
cục Bưu điện.
2. Các Khoảng cách quy định trong bảng 6 cho
phép thay đổi như sau:
a- Từ tim đường sắt đã hiện khí hoá đến cáp
điện lực hoặc cáp thông tin và đường dẫn nhiệt lấy nhỏ nhất là 10m.
b- Từ ống dẫn nước tới mặt ngoài của các bể
chứa ngầm có thể giảm đến 9m.
c- Từ các đường ống đặt trong ống bảo vệ đến
móng nhà và công trình có thể giảm đến 3m.
d- Từ ống dẫn nước có áp lực đặt ở độ sâu
không nhỏ hơn 0,5m (so với nền đường hầm hoặc chân cầu) đến móng các cầu vượt
đường hầm có thể lấy bằng 2m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7
Tên các mạng lưới
kĩ thuật
Đường ống dẫn nước
Đườn g ống dẫn nước
thải
Cống rãnh thải nước
mưa
Đường ống dẫn khí
Đường cáp điện lưới
35 KV
Đường cáp thông
tin.
Đặt nằm ngoài cửa
kênh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
áp suất trung bình 3daN/c
m2
áp suất cao từ 3
đến 6 daN/c m2
áp suất cao từ 6
đến 12 daN/c m2
1) Đường ống dẫn nước
1,5
Xem chú thích điểm 2
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1
0,5
1,5
2) Đường ống dẫn nước thải
Xem chú thích điểm 2
0,4
0,4
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
5
1
0,5
1
3) Cống rãnh thoát nước mưa
1,5
0,4
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2
5
1
0,5
1
4) Đường ống dẫn khí
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
0,4
0,4
0,4
1
1
2
a) áp suất thấp (0,05 daN/cm2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) áp suất trung bình 3 daN/cm2
1
1,5
1,5
0,5
,05
0,5
0,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
c) áp suất cao từ 6 daN/cm2
1,5
2
2
0,5
0,5
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
Khi đường kính nhỏ
hơn 300 mm
d) áp suất cao từ 6 đến 12 daN/cm2
2
5
5
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
2
2
4
Khi đường kính nhỏ
hơn 300 mm
5) Đường cáp điện lực
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
0,1-0,5
0,5
2
6) Đường cáp thông tin
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
0,5
-
1
7) Đường ống dẫn nhiệt
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
2
2
2
2
1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Trường hợp sửa chữa hoặc cải tạo thì
Khoảng cách giữa các đường cáp điện lực có điện áp nhỏ hơn 35 KV và các đường
ống cản chất lỏng, chất khí không cháy cho phép lấy bằng 0,5m.
Khoảng cách giữa các cáp điện lực cho phép
giảm đến 0,25m nhưng phải có ống bảo vệ. Nếu không có khả năng bảo đảm Khoảng
cách giữa đường dẫn nhiệt và đường cáp như quy định trong bảng 6 và bảng 7 thì
phải bố trí cách nhiệt cho đường dẫn nhiệt cho đường ống cụ thể.
2. Khi đặt song song đường ống cấp nước sinh
hoạt với đường ống thoát nước phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- Đối với các đường ống có đường kính nhỏ hơn
200 mm khoảng cách lấy không nhỏ hơn 1,5m;
- Đối với đường ống có đường kính 200mm
khoảng cách lấy không nhỏ hơn 3m;
- Các ống dẫn phải làm bằng kim loại;
- ống cấp phải đặt cao hơn ống thoát. Nếu đặt
ống thoát cao hơn ống cấp thì các khoảng cách trên phải tăng thêm một khoảng
bằng hiệu số độ sâu giữa hai đường ống đó.
3. Nếu đặt song song các ống dẫn khí trong
cùng một đường hào thì khoảng cách thông thuỷ giữa chúng lấy như sau:
- Lớn hơn 0,4m đối với đường ống có đường
kính nhỏ hơn 300mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Các khoảng cách quy định trong bảng 7 chỉ
áp dụng với các loại ống dẫn hơi làm bằng thép.
5. Khi đặt các mạng đường ống vào cùng một
đường ngầm thì khoảng cách giữa các loại đường ống phải lấy theo kích thước, vị
trí và các phần cấu tạo khác của chúng, đồng thời phải bảo đảm những điều kiện
cần thiết để lắp ráp sửa chữa mạng cũng như các yêu cầu đã quy định từ 1 đến 4
của chú thích bảng 7.
2.12. Khoảng cách nông thuỷ nhỏ nhất của các
mạng lưới kĩ thuật theo chiều đứng quy định trong bảng 8.
2.13. Tại vị trí giao nhau, đường ống dẫn nước
sinh hoạt phải đặt cao hơn 0,4m so với đường ống dẫn nước thải, chất lỏng có
chất độc hại hoặc có mùi hôi thối.
Khi cần đặt đường ống cấp nước thấp hơn đường
ống dẫn nước thải phải bảo đảm các yêu cầu sau:
Đường cấp nước phải làm bằng thép và có ống
bọc ngoài;
Đường ống dẫn nước thải phải đặt nằm ngang;
Khoảng cách thông thuỷ giữa đường ống cấp nước
và thoát nước không được nhỏ hơn:
5m nếu nền là đất sét;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạng lưới kĩ thuật đặt tại mặt đất
2.14. Khi đặt nổi mạng lưới kĩ thuật trên mặt
đất phải có các biện pháp chống tác động phá hoại cơ học và của khí quyển. Cho
phép đặt đường ống cho các dạng sau:
Trong mương lộ thiên; trong kênh, mương đặt
trên nền đất tự nhiên hoặc trên nền đất thấp;
Trong mương, kênh nửa nổi nửa chìm hoặc trong
đường hào lộ thiên.
Bảng 8
m
Mạng lưới kĩ thuật
Đường sắt
Đường ô tô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp thông tin liên
lạc
Đường sắt nhánh
Đường ống dẫn
1
1
0,2
-
1,8
Đường cáp điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,2
0,5
-
Chú thích :
1. Các khoảng cách trong bảng 8 lấy như sau:
- Đối với đường ống : Lấy từ mặt ngoài gần
nhất
- Đối với cáp điện : Lấy từ mặt ngoài gần
nhất của ống bọc ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đường ô tô : Lấy từ mặt đường.
2. Khi có các thiết bị bảo vệ đường ống cho
phép giảm khoảng cách như sau:
- Đến 0,25m giữa đường ống dẫn và cáp điện
- Đến 0,15m giữa đường ống dẫn và cáp thông
tin liên lạc.
2.15. Không cho phép đặt trong tường rào, mương
lộ thiên các đường dẫn hơi đốt, đường chuyển tải các sản phẩm, đường vận chuyển
các hoá chất (axít, kiềm) và đường ống dẫn nước thải.
2.16. Không cho phép đặt nổi mạng lưới kĩ thuật
tại các vị trí có đặt các mạng lưới kĩ thuật ngầm đòi hỏi phải kiểm tra định kì
và không có lối đi.
Mạng lưới kĩ thuật
đặt trên cao
2.17. Không cho phép đặt trên cao các đường ống
không thuộc xí nghiệp quản lí dẫn nhiên liệu lỏng và các sản phẩm tạo khí dễ
bay hơi đi qua mặt bằng xí nghiệp.
2.18. Không cho phép đặt đường ống dẫn nhiên
liệu lỏng và các sản phẩm tạo khí trong các đường hành lang mà nếu đặt hỗn hợp
các sản phẩm có thể gây nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đặt trên mái và tường nhà thuộc loại có thể
cháy hoặc trong nhà có chứa vật liệu nguy cơ cháy nổ;
- Đi qua các nhà và công trình riêng biệt
không có liên quan đến việc sử dụng chất khí;
- Đặt trên khu đất có bố trí các kho nhiên
liệu và vật liệu dễ cháy.
2.20. Khi bố trí hỗn hợp nhiều đường ống kĩ
thuật phải đặt chung trên một giá đỡ, trong cùng một hành lang (có mái che)
hoặc treo trên tường của nhà và công trình.
2.21. Trong các đường hành lang và trên giá
đỡ dùng để đặt các đường ống dẫn chất lỏng dễ bắt lửa và nhiên liệu lỏng chỉ
cho phép lối đi cho người phục vụ sửa chữa bảo quản mạng lưới ống đó.
2.22. Các đường ống đặt trên cao để dẫn chất
lỏng dễ bắt lửa, nhiên liệu lỏng, phải bố trí cách tường nhà một khoảng đất nhỏ
như sau:
5m đối với tường có lỗ cửa;
2,5m đối với tường không có lỗ cửa.
2.23. Các trụ đỡ thấp đặt các đường ống dẫn
chất lỏng, chất khí cũng như cáp điện lực hoặc cáp thông tin bố trí như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Trong các khu vực có kho chứa chất lỏng và
khí đốt;
c) Nằm ngoài mặt bằng xí nghiệp và trung tâm
công cộng của xí nghiệp.
Chú thích: Các trụ đỡ thấp là
trụ đỡ có chiều cao không lớn hơn 1m.
2.24. Chiều cao từ mặt đất đến mặt dưới ống
(hoặc mặt dưới lưới bảo vệ ống) được đặt trên trụ đỡ thấp trong khu vực trống
không có xe cộ và người qua lại lấy theo tính toán (tính đến cả việc sửa chữa đường
ống) nhưng không nhỏ hơn các chỉ số sau:
0,35m khi chiều rộng tổng hợp không lớn hơn
1,5m;
0,5m khi chiều rộng tổng hợp ống không nhỏ
hơn 1,5m.
2.25. Cho phép đặt trên các gối đỡ thấp các đường
ống có đường ống có đường kính không lớn hơn 300mm, thành hàng theo chiều thẳng
đứng. Khi đặt đường ống trên các gối đỡ thấp cần có biện pháp chống các cây cỏ
mọc bám vào thành ống.
2.26. Chiều cao thông thuỷ nhỏ nhất giữa mặt
đất và đường ống trên các gối đỡ cao quy định trong bảng 9.
Bảng 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao (m)
1. Không có lối đi cho xe cộ, chỉ có lối đi
cho người
2,2
2. ở những điểm giao nhau của đường ống
với:
- Đường ô tô
- Đường sắt không điện khí hoá
- Đường sắt đã điện khí hoá
- Đường ô tô chạy điện chở khách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
7,1
7,3
Chú thích : Chiều cao trong bảng
lấy như sau:
- Từ mặt đường đối với đường ôtô
- Từ đỉnh ray đối với đường sắt
Phụ
lục 1
Danh
mục các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật để so sánh phương án tổng mặt bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Diện tích chiếm đất xây dựng (ha)
3. Mật độ xây dựng (%)
4. Diện tích sân bãi (ha)
5. Diện tích đường sắt và đường bộ (ha)
6. Diện tích trống cây xanh (ha)
7. Chiều dài đường sắt
a) Trong hàng rào (km)
b) Ngoài hàng rào (km)
8. Chiều dài đường ôtô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Ngoài hàng rào (km)
9. Chiều dài đường ống kĩ thuật
a) Trong hàng rào (km)
b) Ngoài hàng rào (km)
10. Chiều dài hàng rào (m)
11. Khối lượng vận chuyển :
a) Đường ô tô (t/km)
b) Đường sắt (t/km)
c) Đường thuỷ (t/km)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Vốn đầu tư (nghìn
đồng)
Phụ
lục 2
Chỉ
tiêu mật độ xây dựng tối thiểu của tổng mặt bằng xí nghiệp công nghiệp
Tên các ngành công
nghiệp
Tên các xí nghiệp
công nghiệp (hoặc các ngành sản xuất)
Mật độ xây dựng tối
thiểu (%)
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công nghiệp hoá chất
1. Công nghiệp hoá mỏ
2. Công nghiệp nitơ
3. Phốt phát và các sản phẩm hoá vô cơ khác
4. Xông nghiệp
5. Công nghiệp clo
6. Các sản phẩm hoá chất cơ bản
7. Sợi vicô
8. Sợi tổng hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Các chi tiết sản phẩm bằng chất dẻo
11. Công nghiệp sơn
12. Các sản phẩm tổng hợp
28
33
32
32
33
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
32
50
34
32
Luyện kim đen
1. Tuyển quặng sắt và sản phẩm có công
suất:
Từ 5 đến 20 triệu tấn/ năm
Lớn hơn 20 triệu tấn/ năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 triệu tấn/ năm
Lớn hơn 3 triệu tấn/năm
3. Cơ khí sửa chữa và vận chuyển của các xí
nghiệp mỏ khai thác lộ thiên
4. Hệ thống khai thác và các công trình
khai thác của xí nghiệp mỏ khai thác trong lòng đất
5. Hoá luyện than cốc
6. Sản phẩm kim loại
7. Hợp kim sắt
8. Cán ống
9. Sản xuất các sản phẩm chịu lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Tách sắt vụn và phế thải của kim loại
đen
22
27
22
27
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
50
30
45
32
28
25
luyện kim màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Kẽm chì măng gan ti tan
3. Luyện đồng
43
33
38
4. Hệ thống khai thác và các công trình xí
nghiệp mỏ khai thác ngầm trong lòng đất không có nhà máy tuyển có công suất dưới
3 triệu tấn/năm
5. Như trên nhưng có nhà máy tuyển
6. Nhà máy tuyển nhưng có công suất dưới 1triệu
tấn/năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Chế tạo kim loại màu
9. oxít nhôm
30
30
27
45
45
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Mỏ than, mỏ đá phiến không có xí nghiệp
tuyển than
2. Như trên nhưng có xí nghiệp tuyển than
3. Các xí nghiệp tuyển than
26
26
23
Công nghiệp giấy
1. Giấy và các công xenluylô
2. Các loại giấy tái sinh và bìa sản xuất từ
xenluylô tái sinh và giấy loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Ngành năng lượng
1. Các nhà máy điện có công suất lớn hơn
2000KV:
a) Không có tháp làm nguội
- Nguyên tử
- Dùng nguyên liệu cứng
- Dùng dầu và khí
b) Khi có tháp làm nguội:
- Nguyên tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dùng dầu và khí
2. Các nhà máy nhiệt điện khi có tháp làm
nguội
a) Công suất dưới 500KV
- Dùng làm nguyên liệu cứng
- Dùng dầu và khí
b) Công suất từ 500 đến 1000KV
- Dùng làm nguyên liệu cứng
- Dùng dầu và khí
c) Công suất lớn hơn 1000 KV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dùng dầu và khí
22
23
33
21
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
23
28
26
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngành thuỷ lợi
Các trạm vận hành sửa chữa các hệ thống cải
tạo phục vụ công nghiệp
50
Ngành công nghiệp dầu khí
1. Các thiết bị đo
2. Trạm bơm dầu khí
3. Trạm trung tâm thu nhận và chuẩn bị dầu
khí
Nhỏ hơn 3 triệu tấn/năm
Lớn hơn 3 triệu tấn/năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
35
37
4. Các thiết bị bơm và nén khí
5. Các trạm khí nén, bơm chuyển dầu khí
công suất
200.000 m3/ngày đêm
400.000 m3 ngày đêm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Các cơ sở phục vụ sản xuất của xí nghiệp
khai thác dầu khí và điều khiển thăm dò
8. Các cơ sở cung cấp vật t kĩ thuật cho
ngành dầu khí
9. Các căn cứ địa vật lí ngành dầu khí.
35
25
30
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
30
Ngành cơ khí
1. Nồi hơi, lò năng lượng và các thiết bị
phụ tùng của nồi hơi
2. Các lò phản ứng năng lượng hạt nhân tua
bin hơi, tua bin thuỷ lực, tua bin khí, các thiết bị phụ tùng của tua bin.
3. Điêzen, máy phát điện diêzen và các trạm
phát điện điêzen cho hệ thống đường sắt
4. Các thiết bị cán dập, lò luyện gang, luyện
thép, các thiết bị nung kết và luyện cốc, các thiết bị luyện kim màu
5. Các thiết bị cơ giới hóa chống đỡ đào
hầm lò, toa xe vận chuyển các máy liên hợp khai thác than, máy vận chuyển xếp
dỡ, làm sạch dọn đường v.v... các thiết bị cơ giới hóa các công việc trên bề
mặt của mỏ và các thiết bị, máy móc cho công nghiệp mỏ
6. Cần trục và cồng trục chạy điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Thang máy
9. Đầu máy xe lừa, các loại toa xe ngành đường
sắt
10. Thiết bị phanh các loại toa xe ngành đường
sắt
30
52
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
50
52
65
50
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Động cơ điện
2. Máy điện cỡ lớn và máy phát điện tua bin
3. Thiết bị sóng cao tần
4. Máy biến áp
5. Thiết bị sóng thấp tần và máy móc kĩ
thuật chiếu sáng
6. Sản phẩm cáp
7. Bóng đèn
8. Vật liệu cách điện
9. ắc quy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
50
60
45
58
45
45
57
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công nghiệp điện tử
1. Công nghiệp rađiô với tổng diện tích nhà
sản xuất
nhỏ hơn 100.000 m2
lớn hơn 100.000m2
50
55
2. Thiết bị ắc quy điện tử, các chi tiết
đài điện tử v.v. . .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Mạch bán dẫn toàn phần và các chi tiết
thiết bị cao tần
53
60
45
Máy cơ khí của ngành
1. Máy móc thiết bị phụ tùng của ngành công
nghiệp khai thác, của ngành chế biến dầu khí và công nghiệp giấy.
2. Các thiết bị công nghiệp đường ống.
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ khí chế tạo máy
1. Máy cắt kim loại, thiết bị ngành đúc và
chế biến gỗ chế tạo máy
2. Thiết bị về rèn ép
3. Các loại dụng cụ
4. Kim cương nhân tạo, vật liệu màu và các
dụng cụ làm từ kim cương nhân tạo
5. Đúc
6. Rèn dập
7. Sản xuất các kết cấu hàn dùng cho chế
tạo máy
8. Những chi tiết sản phẩm sử dụng chung
cho ngành chế tạo máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
60
45
45
47
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị dụng cụ của các phương tiện tự động
hoá và hệ thống điều khiển
a) Khi tổng diện tích của nhà sản xuất nhỏ
hơn 100.000 m2
b) Trên 100.000 m2
c) Khi sử dụng thuỷ ngân và nấu chảy thuỷ
ngân
50
55
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Hóa dầu
2. Các dụng cụ y tế, các dụng cụ y tế bằng
thuỷ tinh và sứ xuất thuốc
3. Sản xuất các loại thuốc viên
32
40
45
Công nghệ chế tạo ô tô
1. Sản xuất ô tô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Máy móc thiết bị, các bộ phận về phụ
tùng thay thế
4. Động cơ ô tô
5. ổ trục
45
55
55
50
55
Ngành máy móc về nông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Máy móc thiết bị, các bộ phận chi tiết
và phụ tùng thay thế của máy kéo và máy nông nghiệp.
52
56
Ngành máy thi công đường bộ
1. Máy ủi, máy cạp đất, máy xúc đất và các
bộ phận của máy xúc
2. Các dụng cụ về điện và máy nén khí và
các trang thiết bị cơ khí nhỏ
3. Các máy móc thiết bị dùng cho công
nghiệp gia công khai thác gỗ, than bùn và cải tạo đất
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
55
Ngành máy của công nghiệp nhẹ và thực phẩm
1. Thiết bị công nghệ dùng cho ngành công
nghiệp nhẹ, ngành công nghệ thực phẩm, chế biến thức ăn cho gia súc công
nghiệp in.
2. Trang thiết bị dùng cho ngành thương
nghiệp và phục vụ ăn và uống công cộng
3. Thiết bị dùng trong công nghiệp kính
4. Đố dùng dụng cụ dùng cho đời sống sinh
hoạt và các máy móc
5. Phụ tùng máy khâu, sản xuất trong nhà 2
tầng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
57
57
57
74
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Đóng tàu
2. Sửa chữa tàu bè đường sông có công suất
Dưới 20.000 tấn/năm
Từ 20.000 tấn/năm đến 40.000 tấn/năm
Từ 46.000 tấn/năm đến 60.000 tấn/ năm
52
42
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngành công nghiệp khai thác gia công gỗ
1. Khai thác gỗ, có hệ thống đường sắt vận chuyển
khi không có bộ phận gia công gỗ với công suất
Nhỏ hơn 400.000 m3/năm
Lớn hơn 4000.000 m3/năm
Khai thác gỗ khi có bộ phận gia công
Nhỏ hơn 400.000 m3/năm
Lớn hơn 400.000 m3/năm
2. Khai thác gỗ với hệ thống vận chuyển đường
sông có đóng bè
3. Khai thác : gỗ với hệ thống vận chuyển đường
sông có đóng bè loại gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Công suất lớn hơn 400 000 m3/năm
4. Ca xẻ gỗ, sản xuất đồ gỗ :
- Khi đưa nguyên liệu vào nhà máy và vận chuyển
sản phẩm
- Khi đưa nguyên liệu vào nhà máy và vận chuyển
sản phẩm bằng đường sông
5. Tấm gỗ dăm bào
6. Đồ dùng bằng gỗ
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
20
44
33
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
40
53
Ngành công nghiệp nhẹ
1. Chải sạch bông khi bảo quản nguyên liệu
kín
2. Máy chải sạch bông khi bảo quản nguyên liệu
trong kho kín
3. Các trạm gia công bông
4. Nhà máy sợi len
5. Nhà máy sợi gai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
22
21
55
24
7. Công nghiệp tơ lụa
8. Liên hiệp dệt với những phân xưởng sản xuất
chính tầng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 50.000 m2
Lớn hơn 50.000 m2
10. Dệt những mặt hàng có tính chất mĩ
thuật trang trí
11. Sản xuất áo lót bằng sợi bông
12. May mặc
13. Gia công thô nguyên liệu da :
Nhà 1 tầng
Nhà 2 tầng
14. Da nhân tạo và các nguyên liệu khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhà l tầng
- Nhà nhiều tầng
16. Thuộc da, có lông thú
17. Đóng giày
- Nhà 1 tầng
- Nhà nhiều tầng
18. Những sản phẩm các ngành công nghiệp
đóng giày sản xuất hàng tạp phẩm
61
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
55
60
60
60
60
50
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
50
55
55
50
50
Ngành công nghiệp thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 3000 tấn/năm
Từ 3000 tấn đến 6000 tấn/năm
2. Sản xuất bánh mỳ và các loại sản phẩm
bánh mì khác
- Công suất nhỏ hơn 45 tấn/ngày đêm
- Công suất 45 tấn/ngày đêm
3. Sản xuất bánh kẹo
4. Sản xuất dầu thực vật công suất
- Nhỏ hơn 400 tấn/ngày đêm
- Lớn hơn 400 tấn/ngày đêm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Rượu bia, rau quả hộp và những sản phẩm
khác
7. Sản xuất chè
8. Thuốc lá
9. Lò mổ
10. Chế biến sữa có công suất nhỏ
Nhỏ hơn 100 tấn/ca
Lớn hơn 100 tấn/ca
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
40
50
33
35
34
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
40
43
48
11. Sản xuất sữa bột tách bơ
- Nhỏ hơn 5 tấn/ca
- Lớn hơn 5 tấn/ca
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Sản xuất pho mát
14. Xay xát bột chế biến thức ăn thức ăn
gia súc các trạm chứa bột mì, mì hạt
36
42
45
37
40
Cơ khí sửa chữa nông nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sửa chữa máy kéo và các bộ phận của nó
3. Trạm băo dưỡng ô tô tải
4. Trạm bảo dưỡng cho máy kéo xe ủi đất và các
loại máy khác
5. Các cơ sở buôn bán của khu vực.
6. Các kho phân khoáng vật liệu vôi, hoá
chất khác
7. Các kho hóa chất để bảo vệ thực vật
60
56
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
35
57
Công nghiệp địa phương
1. Các sản phẩm ke khoá bản lề
2. Đồ dùng gia đình bằng gỗ
3. Đồ gốm mĩ thuật
4. Sản phẩm mĩ thuật kim loại và đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Đồ chơi và vật lu niệm bằng gỗ kim loại
61
53
56
52
56
53
Công nghiệp vật liệu xây dựng
1. Xi măng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản xuất bằng phương pháp ướt
2. Sản xuất phibrô xi măng
3. ống bê tông cốt thép có công suất 60.000
m3/năm
4. Các cấu kiện từ bê tông nhẹ
Công suất 120.000 m3/năm
Công suất 200.000 m3/năm
5. Kết cấu bê tông cốt thép để xây dựng cầu
đường (đường sắt và ô tô) có công suất 40.000 m3/năm
6. Kết cấu bê tông cốt thép để xây dựng các
công trình có công suất 150.000 m3/năm
7. Kết cấu bê tông cốt thép và bê tông nhẹ
lắp ráp để xây dựng các công trình nông nghiệp có công suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100.000 m3/năm
8. Những cấu kiện bê tông cốt thép để xây
dựng các trạm gia công ngũ cốc có công suất nhỏ hơn 50.000 m3/năm
9. Các xí nghiệp liên hiệp sản xuất các bộ câu
kiện để xây dựng cho công nghiệp
10. Gạch đất sét nung và những blốc gạch
gốm
34
37
42
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
50
40
50
50
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
50
11. Gạch xilicát
12. Gạch lá nem, gạch ốp tráng men và các
sản phẩm gạch gốm khác
13. ống thoát nớc bằng sành
14. Khai thác phân loại đá, sỏi bằng phương
pháp thuỷ lực công suất 500. 000 đến 1.000.000 m3/năm
15. Phân loại sỏi đá khi khai thác bằng máy
xúc có công suất 500.000 đến 1.000.000 m3/năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17. Vật liệu cách âm, cách nhiệt
18. Vôi
19. Vôi bột thạch cao
20. Kính xây dựng
21. Khai thác cát thạch anh có công suất 150.000
đến 300.000 tấn/năm
22. Đồ dùng chai lọ bằng thuỷ tinh pha lê
23. Thiết bị vệ sinh sành sứ xây dựng
24. Kết cấu thép trong xây dựng
25. Kết cấu thép cho cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27. Sửa chữa máy xây dựng
28. Liên hiệp xí nghiệp xây lắp chuyên
ngành
29. Cơ sở cơ giới hóa xây dựng
30. Cơ sở quản lí các thiết bị kĩ thuật sản
xuất của các công ty xây lắp
31. Các xí nghiệp ô tô vận tải của các tổ
chức xây dựng có từ 200 đến 300 xe ô tô cỡ lớn chuyên dùng
32. Gala cho 150 xe ô tô Gara cho 250 xe ô
tô
39
42
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
27
30
45
30
33
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
42
55
45
60
63
55
47
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
40
50
Ngành xây dựng giao thông
1. Sửa chữa ô tô vận tải công suất từ 2.000
đến10.000 xe/năm
2. Sửa chữa các bộ máy của ô tô vận tải và
ô tô buýt công suất 40.000 đến 60.000 xe/năm
3. sửa chữa ô tô buýt khi có sẵn các bộ máy
thay thế
4. Trung tâm phục hồi các chi tiết máy
5. Đoàn xe ô tô vận tải có 200 xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi 50% không phụ thuộc vào chuyến đi của
xe
Bãi chữa xe với số lượng xe
100
60
65
60
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
50
300
6. Bãi chứa xe tắc xi, mô tô có số lượng
300 xe
500 xe
7. Bến xe vận tải với khối lượng vận chuyển
từ 500 đến 1.000 tấn ngày/ngày đêm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Trạm bảo dưỡng xe hơi với số lượng cầu
sửa chữa
3 cầu
10 cầu
trên 10 cầu
10. Các trạm cấp xăng dầu với số lượng xe được
cấp
200 xe/ngày đêm
Hơn 200 xe/ngày đêm
11. Các trạm sửa chữa đường
12. Công ty xây dựng đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60.000 tấn/năm
14. Sản xuất bê tông nhựa đường có công suất
30.000 tấn/năm
60.000 tấn/năm
15. Bãi chứa cát
16. Sân bãi để sản xuất cấu kiện bê tông
cốt thép có công suất 4.000m3/năm
55
52
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
20
28
30
13
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
42
47
35
44
48
25
Ngành chế biến cá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 10 tấn/ngày đêm
40
45
Ngành công nghiệp tiêu dùng phục vụ đời
sống
1. Các xí nghiệp chuyên môn hoá phục vụ đời
sống với tổng diện tích nhà sản xuất lớn hơn 2000 m2
a. May mặc sửa chữa quần áo, sửa chữa rađiô
vô tuyến và xí nghiệp làm ảnh
b. Sản xuất sửa chữa giầy dép chất, sản
xuất sơn phục vụ sinh hoạt đời sống
c. Sửa chữa, sản xuất đồ đạc bằng gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
55
50
Công nghiệp hóa dầu
1. Công nghiệp chế biến dầu
2. Sản xuất cao su nhân tạo
3. Công nghệ săm lốp
4. Sản phẩm cao su
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
32
55
55
55
Ngành địa chất
1. Các cơ sở sản xuất và cung cấp vật kĩ
thuật cho các tổ chức, đoàn thăm dò địa chất
2. Các cơ sở sản xuất của xí nghiệp thăm dò
dầu khí Với khối lượng 20.000 m3/năm
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50.000 m3/năm
40
45
Ngành xuất bản báo chí
Sách báo tạp chí
50
Phụ
lục 3
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Mật độ xây dựng trong khu đất xí nghiệp được
xác định bằng tỉ lệ phần trăm giữa diện tích chiều đất xây dựng nhà và công
trình trên diện tích toàn bộ khu đất trong hàng rào của xí nghiệp kể cà diện
tích chiếm đất của các nhánh đường sắt.
2. Diện tích chiếm đất xây dựng được xác định
bằng tổng số các diện tích chiếm đất của nhà và công trình các loại kể cả mái
che nhẹ, các thiết bị công nghệ đặt ngoài trời, các thiết bị kĩ thuật vệ sinh
và năng lượng như: bình chứa khí, trạm biến thế điện, bể phun nước v.v... các
kho ngoài trời hoặc sân bãi thành phẩm có trang bị cơ giới hóa khâu bốc dỡ hàng
cầu cạn, hành lang băng tải, các công trình ngầm (bể chứa hầm ngầm, cống ngầm
đặt các đường ống kĩ thuật có thể đi lại được mà trên đó không cho phép bố trí nhà
hoặc công trình). Các bãi chứa xe ô tô, máy móc thiết bị, các kho hở ngoài trời
khác lấy theo tiêu chuẩn thiết kế công nghiệp. . .
Trong diện tích xây dựng còn bao gồm cà phần
đất dự trữ để bố trí nhà và công trình mà luận chứng kinh tế kĩ thuật đã nêu ra
(trong giới hạn nhà và công trình).
Diện tích hè xung quanh nhà và công trình vỉa
hè, đường ô tô và đường sắt, các nhà vả công trình tạm, sân thể thao ngoài
trời, khu vực nghỉ ngơi của công nhân, nơi trồng cây xanh, bóng mát, nơi để xe ngoài
trời cho các phương tiện giao thông cá nhân, cống rãnh thoát nước, tường chắn
v.v. . . không được tính là diện tích xây dựng.
3. Diện tích chiếm đất của nhà và công trình
tính theo mép ngoài của tường bao che ở cao độ san nền.
Diện tích chiếm đất của các công trình hành
lang băng tải, nhà cầu được tính như sau:
- Lấy bằng diện tích hình chiếu trên mặt bằng
nếu ở dưới các công trình không thể xây dựng các nhà và công trình khác;
- Đối với các loại nhà cầu, hành lang băng
tải, cầu cạn nếu ở dưới có thể xây dựng được và công trình thì diện tích chiếm
đất chỉ tính diện tích móng của các cột đỡ ở cao độ quy hoạch mặt bằng.
4. Mật độ xây dựng tối thiểu cho phép giảm
khi có luận chứng tế kĩ thuật hợp lí nhưng không giảm nhiều hơn 10% của trị số
đã nêu trong bảng phụ lục của tiêu chuẩn này và phải có các điều kiện sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Khi xây dựng các xí nghiệp trên khu đất có
các điều kiện thiên nhiên không thuận lợi hoặc có các điều kiện địa chất công
trình phức tạp.
c. Đối với các xí nghiệp sửa chữa tàu thuyền
trên sông.
d. Đối với các xí nghiệp cơ khí chế tạo máy
thuộc ngành giao thông vận tải và năng lượng lớn khi cần thiết phải bố trí vận
chuyển bên trong nhà máy các vật có chiều dài lớn hơn 6 m trên toa móc, trên ô
tô máy kéo (các cầu trục lớn các toa tàu v.v...) hoặc vận chuyển bằng đường sắt
nội bộ giữa các phân xưởng, các vật có kích thước lớn, khối lượng lớn hơn 10
tấn (nồi hơi, lò phản ứng nguyên tử v.v.. .).
e. Đối với các xí nghiệp công nghiệp điện tử,
khí đốt, chế biến thực phẩm (pho mát sữa) khi cần thiết phải xây dựng trên khu
đất xí nghiệp các hạng mục công trình năng lượng và các công trình lấy nước
uống.