TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
2282 - 1993
CẦU
DAO VÀ CẦU DAO ĐẢO CHIỀU
YÊU
CẨU KỸ THUẬT CHUNG
Switches and
changeover switches
General
technical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cầu dao và cầu dao đảo chiều, dùng để
đóng mở không thường xuyên (không quá 6 lần trong 1
giờ) mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz và mạch điện
một chiều có điện áp
đến 500 V.
1. Phân loại và thông
số cơ bản
1.1. Cầu dao cần được chế tạo theo các loại sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Để đổi nối mạch điện có dòng điện.
- Để đổi nối mạch điện không có dòng điện.
- Để đổi nối mạch điện có dòng điện hoặc không có
dòng điện.
b) Theo dòng điện
- Đối với mạch điện xoay chiều (bảng 1);
- Đối với mạch điện một chiều (bảng 2);
Bảng 1
Loại sử dụng
Công dụng
của cầu dao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cắt
Dòng điện đổi nối
Hệ số công suất của mạch cosφ
Dòng điện đổi nối
Hệ số công suất của
mạch
cosφ
Ao
Để đóng và cắt mạch điện khi không
có dòng điện trong mạch
Không nhỏ hơn 0,1
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
A1
Để đóng và cắt mạch có phụ tải tác dụng
1
0,95
1
0,95
A2
Để đóng và cắt mạch có phụ tải điện trở và điện cảm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
1
0,65
A3
Để đóng và cắt mạch có động cơ điện
6
0,35
1
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại sử dụng
Công dụng của cầu dao
Đóng
Cắt
Dòng điện đổi nối
Hệ số thời gian của
mạch ms
Dòng điện đổi nối
Hệ số thời gian của
mạch ms
Do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhỏ hơn 0,1
1
Không nhỏ hơn 0,1
1
D1
Để đóng và cắt mạch có phụ tải tác dụng.
(lò điện trở)
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
D2
Để đóng và cắt mạch có phụ tải tác dụng và
điện cảm.
2,5
10,0
1
10,0
1.2. Dòng điện danh
định của cầu dao phải
phù hợp với dãy sau:
16; 25; 63; 100; 250; 400; 630; 1000; 1600; 2500A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điện xoay chiều: 220; 380 V.
- Điện một chiều:110; 220; 440 V.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Cầu dao phải làm việc được trong những điều kiện:
a) Nhiệt độ của không khí xung quanh đến 40°C.
b) Độ ẩm tương đối của không khí đến 98% ở nhiệt
độ + 25°C.
c) Cầu dao đặt ở vị trí thẳng đứng.
2.2. Độ chịu mòn cơ khí của cầu dao khi
không có dòng điện qua:
Không nhỏ hơn 5000 chu kỳ đóng - cắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 2500 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng điện danh định đến 250A;
- 1000 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng điện danh định 400A;
- 630 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng điện danh định 630 và 1000A;
- 400 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng điện
danh định 1600 và 2500A;
Độ chịu hư hại điện của cầu dao làm
việc ở chế độ Ao, Do không được nhỏ hơn:
- 4000 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng điện danh định
100A;
- 2500 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng
điện danh định
250 và 400A;
- 1600 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng điện danh định
360 và 1000A;
- 1000 chu kỳ đóng cắt đối với cầu dao có dòng
điện danh định 1600 và 2500A;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3
Loại sử dụng
Dòng điện
đổi nối
Hệ số công suất cosφ
A0
0,2
0,95
A1
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A2
2,5
0,65
A3
6,0
0,35
Bảng 4
Loại sử dụng
Dòng điện đổi nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D0
0,2
1
D1
1,5
1
D2
2,5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Các bộ phận cách điện của cầu dao cần phải chịu được trong một phút điện áp thử 2500 V xoay chiều hình sin ở tần số 50 Hz.
2.7. Điện trở cách điện của cầu dao không được nhỏ hơn trị số sau:
- Ở trạng thái nguội: 20 MΩ.
- Sau khi đặt trong buông ẩm có độ ẩm tương đối 98% ở nhiệt độ 25°C trong 24h: 1 MΩ.
2.8. Chiều dài đường dò theo mặt phẳng nằm ngang và thẳng đứng của cách điện không được nhỏ hơn 20 mm.
Khe hở không khí không được nhỏ hơn 9 mm.
2.9. Vị trí đóng cắt của cầu dao được ghi ngay ở vị trí của tay truyền động.
2.10. Cầu dao cần phải ở vị trí định vị của các lưỡi tiếp xúc động ở vị trí đóng và cắt: ở các vị trí này không được xảy ra việc
tự đóng, cắt hoặc đổi
chiều.
2.11. Việc lắp cầu dao phải có thể thực hiện
được mà không cần đến dụng cụ đặc biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.13. Cầu dao có dòng điện định mức 100A và nhỏ hơn cần phải có vỏ
bảo vệ, chỉ cho phép chế tạo cầu dao kiểu hở theo yêu cầu của khách hàng.
Kết cấu của tay truyền động phải
đảm bảo an toàn và khả năng lắp vào vỏ bao có cấp bảo vệ: IPOO, IP11, IP12.
3. Phương pháp thử
3.1. Phép thử được tiến hành ít nhất trên ba
mẫu.
3.2. Nội dung và thứ tự được cho trong bảng 5.
Bảng 5
Nội dung thử
Yêu cầu kỹ thuật
Phương pháp
thử
Số mẫu có cùng
dòng điện danh đinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều: 2.9;
2.10; 2.12
Xem xét
bằng mắt
Tất cả các
mẫu
2. Thử phát nóng
2.5
3.6
2
3. Thử độ bền điện của cách điện
2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các mẫu
4. Đo điện trở cách điện
2.7
3.4
2
5. Thử độ chịu hư hại
điện và độ chịu
mòn cơ khí
2.3
3.7
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 4
3.8
3
7. Kiểm tra khoảng cách dò và khe hở điện
2.8
3.9
3
3.3. Thử độ bền điện của cách điện được tiến hành ở trạng thái sau khi phát nóng.
3.3.1. Kiểm tra độ bền điện của cách điện cần được tiến hành bằng dòng điện xoay chiều hình sin tần số 50 Hz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.3. Đo điện áp được tiến hành trực tiếp ở điện áp cao của máy biến áp thử. Cho phép tiến hành đo ở phía điện áp thấp.
3.3.4. Điện áp thử cần đặt lần lượt:
- Giữa các cực mang điện;
- Giữa các cực mang điện và đế cách điện.
Các chi tiết cách điện được bọc bằng
lá thiếc để đưa một điện cực thử tới.
3.3.5. Cầu dao được coi là chịu được thử cao áp nếu không có
hiện tượng chọc thủng cách điện hoặc phóng điện mặt ngoài.
3.4. Đo điện trở cách điện
3.4.1. Đo điện trở cách điện được tiến hành bằng
Mêgômét có điện
áp 500 V.
3.4.2. Đo điện trở cách điện giữa các cực mang điện với nhau và
giữa các cực với đất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Thử phát nóng cầu dao
3.5.1. Trước khi thử, tiến hành đóng
cắt cầu dao không
có dòng điện một vài lần.
3.5.2. Khi thử phát nóng, cầu dao được đặt ở vị trí làm việc và
được bảo vệ tránh dòng không khí hoặc nguồn nhiệt khác
tác dụng vào.
3.5.3. Xác định nhiệt độ môi trường theo các
chỉ số của nhiệt kế được đọc ở các khoảng
thời gian bằng nhau.
Sự thay đổi của nhiệt độ môi trường trong nửa
cuối thời gian thử
cần không được lớn hơn ±
3°C.
Nhiệt độ môi trường xung quanh
được đo bằng các nhiệt
kế đặt cách cầu dao 1 - 2m (ít nhất hai cái) ở điểm giữa chiều cao của cầu dao và tại
chỗ có bảo vệ không
cho nguồn nhiệt và
dòng không khí lạ tác dụng
vào.
Nhiệt kế được đặt trong cốc có đổ đầy dầu biến áp và có dung tích chừng 200 cm3.
Lấy trị số trung bình của các trị số đọc trên các nhiệt kế trước khi kết thúc thử nghiệm làm nhiệt độ môi trường.
3.5.4. Đo nhiệt độ ở các bộ phận của cầu dao bằng phương pháp nhiệt
ngẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn đắp, hàn nối, gắn hoặc đặt nhiệt ngẫu vào trong
các lỗ khoan trong
chi tiết và làm khít bằng vật liệu
cách nhiệt.
Đầu cuối của nhiệt kế không chạm vào
chi tiết cần được bảo vệ
bằng vật liệu cách điện sao cho không làm xấu điều kiện làm
nguội của cầu dao được thử.
3.5.5. Dây dẫn của nhiệt kế được bện lại với nhau.
3.5.6. Đầu hàn nguội của nhiệt ngẫu đặt ở nơi có đo
nhiệt độ môi trường. Không được để nguồn nhiệt và dòng không khí lạ ảnh hướng
đến.
Đầu hàn nguội của nhiệt ngẫu cần đặt trong
các cốc đổ đầy dầu biến áp
(như điều 3.5.3).
Nhiệt độ môi trường xung
quanh của đầu hàn nguội
của nhiệt ngẫu được đo bằng nhiệt kế bố trí ở gần đầu hàn.
3.6. Thử độ chịu hư hại điện được tiến hành với tần số đóng từ 150 đến 600 lần trong một giờ.
Ở các cầu dao đảo chiều, một nửa số lần đóng được tiến hành trên các cực tiếp xúc phía
trên và một nửa số lần đóng được tiến hành
trên cực tiếp xúc dưới.
Các bề mặt làm việc tiếp xúc cần được cho
thêm mỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Không bị hư hại làm cản trở việc đóng
và cắt cầu dao;
b) Không bị phóng điện giữa các cực;
c) Không bị phóng điện giữa các
cực và phần kim loại
tiếp đất;
d) Không bị quá nóng sau khi
thử phát nóng lại theo
điều 2.5.
3.7. Thử độ chịu mòn cơ với số lần đóng cắt không quá
1200 lần/giờ. Thử tiến hành khi
không có phụ tải.
Bề mặt làm việc tiếp xúc cần được bôi mỡ.
Cầu dao được coi là chịu được thử nghiệm theo
điều 2.2 nếu khi thử:
a) Không bị hư hại làm cản trở việc đóng cắt cầu dao;
b) Cầu dao được qua thử phát nóng lại theo điều 2.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cầu dao được coi là chịu được phép thử nghiệm này nếu khi thử không xảy ra các hiện tượng nói ở điều 3.6.
3.9. Kiểm tra chiều dài đường
dò và khe hở không khí ở cầu dao đã lắp đế cách điện: kiểm tra khoảng cách nhỏ nhất giữa các cực cạnh nhau có điện áp và giữa
mỗi cực với phần tiếp đất của cầu dao.
4. Ghi nhãn
4.1. Trên phần bên ngoài của cầu dao cần có các thông tin sau:
a) Tên nhà máy chế tạo;
b) Ký hiệu cầu dao, A;
c) Điện áp danh định, V;
d) Năm chế tạo, số hiệu tiêu chuẩn.