Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2753/QĐ-BGTVT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Đinh La Thăng
Ngày ban hành: 10/09/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2753/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 10 tháng 09 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH HỆ THỐNG TRẠM DỪNG NGHỈ TRÊN QUỐC LỘ ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 356/2013/QĐ-TTg ngày 25/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng tới năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trạm dừng nghỉ đường bộ (QCVN 43:2012/BGTVT);

Căn cứ Quyết định số 1531/QĐ-BGTVT ngày 29/06/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chương trình xây dựng các đề án chiến lược, quy hoạch, đề án khác của Bộ Giao thông vận tải 6 tháng cuối năm 2012;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Văn bản số 3769/TCĐBVN-VTPC ngày 23 tháng 8 năm 2013 của Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm phát triển

1.1. Trạm dừng nghỉ là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, được xây dựng dọc theo tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh để cung cấp các dịch vụ phục vụ người và phương tiện tham gia giao thông. Vì vậy cần tập trung xây dựng đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi của hành khách, lái xe, tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội các địa phương và tăng cường đảm bảo an toàn giao thông.

1.2. Bố trí trạm dừng nghỉ phù hợp với Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

1.3. Ưu tiên các nhà hàng, cơ sở dịch vụ có quy mô lớn hơn 3.000 m2 dọc các tuyến quốc lộ đầu tư thêm các hạng mục công trình phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ đường bộ để phát triển trạm dừng nghỉ.

1.4. Thu hút các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển trạm dừng nghỉ, đặc biệt là hình thức đầu tư BOO (Xây dựng - sở hữu - kinh doanh); thống nhất với các nhà đầu tư xây dựng BOT nâng cấp Quốc lộ 1 đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ trên Quốc lộ 1.

1.5. Nhà nước và các địa phương cần có chính sách tài chính hỗ trợ doanh nghiệp thông qua nguồn vốn vay và chính sách ưu đãi về sử dụng đất, mặt bằng và các công trình công cộng khác đối với các trạm dừng nghỉ xây dựng trên tuyến đường miền núi, vùng sâu vùng xa có lưu lượng giao thông thấp.

1.6. UBND các tỉnh, thành phố dành quỹ đất hợp lý để phát triển hệ thống trạm dừng nghỉ phục vụ nhu cầu hiện tại và định hướng mở rộng đến năm 2030.

2. Mục tiêu phát triển

2.1. Mục tiêu chung: Xây dựng hệ thống trạm dừng nghỉ khang trang, hiện đại, theo Quy chuẩn kỹ thuật nhằm đáp ứng nhu cầu dừng nghỉ của lái xe, hành khách và phương tiện giao thông khi lưu thông trên các tuyến quốc lộ.

2.2. Mục tiêu cụ thể:

a) Giai đoạn 2013 - 2015:

+ Rà soát theo Quy chuẩn kỹ thuật để công bố lại 07 trạm dừng nghỉ đã có quyết định công nhận trạm dừng nghỉ.

+ Xây dựng, mở rộng hoàn thiện 70 - 80 % (khoảng 30 - 40 trạm) số trạm dừng nghỉ trên Quốc lộ 1 và 15 - 20% (khoảng 15 - 20 trạm) số trạm trên các quốc lộ khác.

b) Giai đoạn 2016 - 2020: Xây dựng, mở rộng hoàn thiện 100% số trạm dừng nghỉ trên Quốc lộ 1 nhằm mục tiêu đến năm 2020, đảm bảo ít nhất mỗi tỉnh có một trạm dừng nghỉ (khoảng 45 - 50 trạm) và 30 - 40% số trạm trên các quốc lộ khác (khoảng 25 - 30 trạm).

c) Giai đoạn 2021 - 2030: Xây dựng, mở rộng hoàn thiện trên hệ thống đường quốc lộ phải có khoảng 100 - 120 trạm dừng nghỉ đảm bảo các tiêu chuẩn phục vụ cho phương tiện và người tham gia giao thông đáp ứng nhu cầu phát triển vận tải đường bộ.

3. Quy hoạch phát triển

3.1. Tiêu chí phân bố trạm dừng nghỉ

3.1.1. Diện tích, quy mô

Diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình bắt buộc tuân theo quy định tại Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trạm dừng nghỉ đường bộ.

3.1.2. Tiêu chí về khoảng cách, thời gian

- Khoảng cách giữa các trạm dừng nghỉ: từ 30 ÷ 50 km với các tuyến có lưu lượng giao thông lớn (>3.000 xe/ngày đêm) đối với các tuyến quốc lộ có dải phân cách cứng ở giữa bố trí trạm ở 2 bên đường; từ 50 ÷ 70 km đối với các tuyến có lưu lượng giao thông trung bình (1.000 - 3.000 xe/ngày đêm); từ 70 ÷ ≥100 km đối với các tuyến có lưu lượng giao thông thấp (<1.000 xe/ngày đêm).

- Bảo đảm thời gian lái xe liên tục không vượt quá 4 giờ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.

3.1.3. Vị trí

- Hạn chế vị trí các trạm dừng nghỉ nằm trong khu vực đô thị và nơi đông dân cư hoặc khu vực thường xảy ra tai nạn giao thông.

- Đối với các tuyến quốc lộ có dải phân cách cứng ở giữa thì cần thiết phải bố trí trạm dừng nghỉ ở cả hai bên đường.

3.2. Quy hoạch phát triển hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

3.2.1. Đối với tuyến Quốc lộ 1:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 48 trạm, với tổng diện tích 839.000 m2 (trong đó có 04 trạm đã được công nhận, tổng diện tích của 04 trạm này là 98.000 m2). Trong đó, loại 1: 34 trạm; loại 2: 10 trạm; loại 3: 4 trạm (bình quân 50km/1 trạm). Cụ thể:

b) Giai đoạn 2013 - 2015:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 32 trạm, với tổng diện tích 602.000 m2.

b) Giai đoạn 2016 - 2020:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 12 trạm, với tổng diện tích là 139.000 m2.

(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)

3.2.2. Các tuyến quốc lộ khác:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 104 trạm trên 59 tuyến quốc lộ, với tổng diện tích là 833.000 m2 (trong đó có 03 trạm đã được công nhận, với diện tích là 52.700 m2. Trong đó, loại 1: 23 trạm; loại 2: 33 trạm; loại 3: 48 trạm (bình quân 100 km/1 trạm). Cụ thể:

a) Giai đoạn 2013 - 2015:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 16 trạm, với tổng diện tích 326.300 m2.

b) Giai đoạn 2016 - 2020:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 30 trạm, với tổng diện tích là 227.000 m2.

c) Giai đoạn 2021 - 2025:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 24 trạm, với tổng diện tích là 120.000 m2.

d) Giai đoạn 2026 - 2030:

Tổng số trạm dừng nghỉ dự kiến đầu tư, xây dựng là: 31 trạm, với tổng diện tích là 107.000 m2.

(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)

4. Cơ chế, chính sách thu hút vốn đầu tư

Nguồn vốn đầu tư xây dựng, nâng cấp mở rộng trạm dừng nghỉ gồm các hình thức sau:

4.1. Đối với các vị trí có quy mô như trạm dừng nghỉ đang khai thác: khuyến khích các đơn vị kinh doanh tiếp tục đầu tư nâng cấp để được công bố theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ đường bộ.

4.2. Khuyến khích các thành phần kinh tế, đặc biệt là các đơn vị kinh doanh vận tải, các Tổng công ty xây dựng công trình giao thông thực hiện đầu tư 100% vốn để xây dựng, khai thác trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc lộ.

4.3. Ngân sách nhà nước sẽ đầu tư các hạng mục dịch vụ công (miễn phí) như bãi đỗ xe, nhà vệ sinh, còn các hạng mục khác kêu gọi các thành phần kinh tế khác tham gia đầu tư đối với các trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường có lưu lượng giao thông thấp, vùng núi, vùng sâu, vùng xa hoặc các trạm dừng nghỉ thực sự cần thiết trên các tuyến quốc lộ mà không có nhà đầu tư quan tâm hoặc các trạm dừng nghỉ sau thời gian 02 năm, kể từ ngày quy hoạch được công bố mà chưa có nhà đầu tư.

4.4. Đối với việc xây dựng trạm dừng nghỉ trên Quốc lộ 1 đoạn (Hà Nội - Cần Thơ).

a) Thống nhất với nhà đầu tư BOT xây dựng trạm dừng nghỉ khi thực hiện dự án đầu tư, xây dựng nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1;

b) Thu hút các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển trạm dừng nghỉ, đặc biệt là hình thức đầu tư BOO để xây dựng, khai thác các trạm dừng nghỉ trên các đoạn tuyến sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ.

4.5. Cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trạm dừng nghỉ

a) Về quỹ đất

- Theo quy định của Luật Giao thông đường bộ, trạm dừng nghỉ thuộc kết cấu hạ tầng giao thông nên đề nghị các cơ quan có thẩm quyền miễn tiền thuế đất cho các nhà đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ;

- Các địa phương có trạm dừng nghỉ được quy hoạch xem xét, ban hành cơ chế hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư.

b) Về miễn giảm thuế, phí đối với các đơn vị đầu tư, xây dựng trạm dừng nghỉ.

- Nghiên cứu đề nghị miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ trong một khoảng thời gian nhất định.

- Nghiên cứu đề nghị miễn, giảm thuế nhập khẩu các trang thiết bị phục vụ trạm dừng nghỉ.

4.6. Cơ chế tổ chức quản lý và khai thác trạm dừng nghỉ

a) Nhà đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ được phép quyết định hình thức khai thác trạm dừng nghỉ đó.

b) Nghiên cứu cơ chế khuyến khích các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng tối đa các trạm dừng nghỉ đã được công bố trong quá trình hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa, trong đó ưu tiên chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định đối với các đơn vị kinh doanh vận tải lập phương án kinh doanh, trong đó có tổ chức cho người và phương tiện dừng, nghỉ tại trạm dừng nghỉ đã được công bố.

c) Cho phép các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách được đón, trả khách tại các trạm dừng nghỉ đã công bố.

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

5.1.1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam

- Chủ trì, phối hợp với các Sở Giao thông vận tải địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy hoạch trạm dừng nghỉ trên hệ thống quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

- Chủ trì, phối hợp với Ban quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư, Vụ Tài chính, Vụ Kế hoạch - Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trạm dừng nghỉ; cơ chế xã hội hóa đầu tư, xây dựng trạm dừng nghỉ đường bộ, trình Bộ Giao thông vận tải trong Quý II năm 2014 để Bộ trình Thủ tướng Chính phủ trong Quý III năm 2014.

- Trên cơ sở quy hoạch, Tổng cục Đường bộ Việt Nam công bố quy hoạch (thiết kế mẫu trạm dừng nghỉ) bằng hình thức kết hợp tại các cuộc họp tổ chức tại các vùng, các địa phương và cung cấp thông tin trên các phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân biết.

- Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải các địa phương cụ thể hóa, tổ chức thực hiện, xây dựng kế hoạch chi tiết hàng năm; kiểm tra việc thực hiện quy hoạch; tổng hợp, đề xuất điều chỉnh, bổ sung quy hoạch trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định, định kỳ tổ chức sơ kết, đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch.

5.1.2. Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

- Phối hợp với Tổng cục Đường bộ Việt Nam và các cơ quan liên quan xác định cụ thể vị trí các trạm dừng nghỉ trên hệ thống quốc lộ.

- Theo dõi, đôn đốc quá trình thực hiện quy hoạch, định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo Bộ kết quả thực hiện.

5.1.3. Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư

- Chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Vụ Kế hoạch - Đầu tư tham mưu trình dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trạm dừng nghỉ; cơ chế xã hội hóa đầu tư, xây dựng trạm dừng nghỉ đường bộ, trình Thủ tướng Chính phủ trong Quý III năm 2014.

- Thống nhất với nhà đầu tư BOT xây dựng trạm dừng nghỉ khi thực hiện dự án đầu tư, xây dựng nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1.

5.1.4. Vụ Tài chính, Vụ Kế hoạch - Đầu tư

Phối hợp với Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư tham mưu trình dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trạm dừng nghỉ; cơ chế xã hội hóa đầu tư, xây dựng trạm dừng nghỉ đường bộ, trình Thủ tướng Chính phủ trong Quý III năm 2014.

5.1.5. Vụ Vận tải

- Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung quy định đối với các phương tiện kinh doanh vận tải sử dụng tối đa các trạm dừng nghỉ đã được công bố trong quá trình hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa.

- Nghiên cứu bổ sung quy định cho phép các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách được đón, trả khách tại các trạm dừng nghỉ đã công bố.

5.1.6. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Quan tâm, ưu tiên quỹ đất xây dựng trạm dừng nghỉ đường bộ trên các tuyến quốc lộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.

- Đầu tư kết cấu hạ tầng, đồng thời có các cơ chế chính sách riêng của từng địa phương tạo điều kiện thu hút đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ.

- Có chính sách hỗ trợ giải phóng mặt bằng, đối với các dự án đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ.

5.1.7. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Phối hợp với Tổng cục Đường bộ Việt Nam trong việc công bố quy hoạch tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về kêu gọi đầu tư hệ thống trạm dừng nghỉ.

- Phối hợp với Tổng cục Đường bộ Việt Nam: xác định cụ thể vị trí các trạm dừng nghỉ trên hệ thống quốc lộ theo quy hoạch đã được phê duyệt; xây dựng kế hoạch thực hiện chi tiết hàng năm; phối hợp và hướng dẫn các nhà đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ; kiểm tra việc thực hiện và đề xuất những giải pháp cần thiết để thực hiện quy hoạch.

- Tuyên truyền đến các đơn vị kinh doanh vận tải, các đối tượng kinh doanh dịch vụ phục vụ và hành khách đi xe, người dân địa phương về những lợi ích từ trạm dừng nghỉ đối với người, phương tiện tham gia giao thông, góp phần đảm bảo an toàn giao thông cũng như phát triển kinh tế địa phương nơi xây dựng trạm dừng nghỉ.

5.2. Kinh phí thực hiện quy hoạch

Kinh phí thực hiện quy hoạch được bảo đảm từ các nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn huy động từ các nguồn khác (vốn tự có của doanh nghiệp, vốn vay của các tổ chức tín dụng, tài trợ quốc tế) theo quy định, khuyến khích và ưu tiên thực hiện đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ theo hình thức hợp tác công tư, BOT, BOO.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra; Vụ trưởng các Vụ; Vụ trưởng - Trưởng Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư; Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Trung tâm công nghệ thông tin, Giám đốc Sở GTVT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch - Đầu tư, Công Thương, Tài chính, Tài nguyên - Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Thứ trưởng;
- Website Bộ GTVT;
- Lưu: VT, KCHTGT (08).

BỘ TRƯỞNG




Đinh La Thăng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC TRẠM DỪNG NGHỈ TRÊN QL1
(Kèm theo Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải)

TT

Khu vực quy hoạch trạm dừng nghỉ

Quy mô (m2)

Loại trạm

Lý trình (km)

Phải/Trái tuyến (hướng B-N)

Địa điểm (huyện)

Tên tỉnh, TP

Khoảng cách giữa các trạm hướng B - N (km)

Trạm dừng nghỉ hiện có

Giai đoạn xây dựng

2013 - 2015

2016 - 2020

1

Chi Lăng

5.000

2

39-41

T

Chi Lăng

Lạng Sơn

39-41

 

X

 

2

Song Khê

31.000

1

120

p

Yên Dũng

Bắc Giang

79 - 81

X

 

 

3

Tiên Du

5.000

2

145+700 - 145+930

T

Tiên Du

Bắc Ninh

26

 

X

 

4

Pháp Vân - Cầu Giẽ

10.000

1

182+300

p

Hoàng Mai

Hà Nội

36

 

 

X

5

Duy Tiên

5.000

2

226+060

p

Duy Tiên

Hà Nam

44

 

X

 

6

Thanh Liêm

3.000

3

250+120

T

Thanh Liêm

Hà Nam

24

 

X

 

7

TP.Ninh Bình

15.295

1

267

p

TP.Ninh Bình

Ninh Bình

17

X

 

 

8

Hoàng Sơn

10.000

1

317+100

p

TP.Tha.nh Hóa

Thanh Hóa

50

 

X

 

9

Tĩnh Gia

10.000

1

364 - 366

T

Tĩnh Gia

Thanh Hóa

47-49

 

X

 

10

Quỳnh Lưu

8.000

2

407 - 408

p

Quỳnh Lưu

Nghệ An

42 - 43

 

 

X

11

Diễn Châu

10.000

1

433+400

T

Diễn Châu

Nghệ An

25-26

 

 

X

12

Hồng Lĩnh

10.000

1

486 -488

T

TX Hồng Lĩnh

Hà Tĩnh

51

 

X

 

13

Kỳ Anh

15.000

1

544 - 552

p

Kỳ Anh

Hà Tĩnh

58-64

 

X

 

14

Quảng Trạch

10.000

1

598 - 605

T

Quảng Trạch

Quảng Bình

54-61

 

X

 

15

Quảng Trạch

10.000

1

600

p

Quảng Trạch

Quảng Bình

2-5

 

X

 

16

Bố Trạch

10.000

1

647 - 650

T

Bố Trạch

Quảng Bình

47 - 50

 

 

X

17

Phú Hải

15.000

1

718

T

Vĩnh Linh

Quảng Trị

68-71

 

X

 

18

Hải Lăng

10.000

1

781 - 783

T

Hải Lăng

Quảng Trị

63

 

X

 

19

Phú Lộc

5.000

2

850 - 855

T

Phú Lộc

TT. Huê

52-57

 

 

X

20

Mê Kông Hải Vân

15.000

1

km9+890 (tuyến tránh Nam Hải Vân-Túy Loan)

T

TP. Đà Nẵng

Đà Nẵng

67 -70

 

X

 

21

Bình An

26.407

1

984+300

p

Thăng Bình

Quảng Nam

59-67

X

 

 

22

Bình Sơn

15.000

1

1029 - 1031

T

Bình Sơn

Quảng Ngãi

45-47

 

 

X

23

Đức Phố

56.000

1

1096

p

Đức Phố

Quảng Ngãi

67

 

X

 

24

Phù Mỹ

15.000

1

1164

T

Phù Mỹ

Bình Định

68

 

X

 

25

TX Sông Cầu

3.000

3

1248+500

T

TX Sông Cầu

Phú Yên

84

 

X

 

26

Quốc Bảo

15.000

2

1266+450

p

Sông Cầu

Phú Yên

18

 

X

 

27

Tuy An

41.000

1

1319+300

p

Tuy An

Phú Yên

53

 

 

X

28

TP.Tuy Hoà

6.000

2

1325 - 1330

T

TP . Tuy Hòa

Phú Yên

6 - 11

 

X

 

29

Vạn Ninh

20.000

1

1405+900

T

Vạn Ninh

Khánh Hòa

76 - 81

 

X

 

30

Diên Khánh

12.000

2

1452+075

T

Diên Khánh

Khánh Hòa

46

 

X

 

31

Cam Ranh

10.000

1

1518 - 1523+154

p

TP Cam Ranh

Khánh Hòa

66-71

 

X

 

32

Thuận Bắc

20.00

1

1534+700

T

Thuận Bắc

Ninh Thuận

12 - 17

 

X

 

33

Ninh Phước

40.000

1

1589+200

T

Ninh Phước

Ninh Thuận

54

 

X

 

34

Tuy Phong

10.000

1

1607

p

Tuy Phong

Bình Thuận

25

 

X

 

35

Bắc Bình

10.000

1

1658+800

p

Bắc Bình

Bình Thuận

45

 

X

 

36

Hàm Thuận Nam

5.000

2

1710 - 1712

T

Hàm Thuận Nam

Bình Thuận

51 - 53

 

 

X

37

Hàm Tân

3.250

3

1747+400

p

Hàm Tân

Bình Thuận

35-37

 

X

 

38

Bình Thuận

10.000

1

1771+ 130

T

Bình Thuận

Bình Thuận

24

 

X

 

39

Xuân Lộc

25.506

1

1774+450

p

Xuân Lộc

Đồng Nai

3

X

 

 

40

Xuân Lộc

33.488

1

1805+950

p

Xuân Lộc

Đồng Nai

32

 

X

 

41

Long Khánh

160.000

1

1815+770

T

TX.Long Khánh

Đồng Nai

10

 

X

 

42

Châu Thành

12.000

1

1964+300

T

Châu Thành

Tiền Giang

148

 

X

 

43

Châu Thành

3.000

3

1976+100

p

Châu Thành

Tiền Giang

12

 

X

 

44

Cái Bè

40.000

1

2011+600

T

Cái Bè

Tiền Giang

36

 

X

 

45

Bình Minh

10.000

1

2061+100

p

Bình Minh

Vĩnh Long

50

 

 

X

46

Nam Cầu Cần Thơ

10.000

1

2070+600

T

TP. Cần Thơ

Cần Thơ

10

 

 

X

47

Mỹ Xuyên

5.000

2

2135-2140

p

Mỹ Xuyên

Sóc Trăng

64-69

 

 

X

48

Vĩnh Lợi

10.000

1

2177-2179

p

Vĩnh Lợi

Bạc Liêu

38-40

 

 

X

 

Tổng cộng: 48 trạm

839.000

 

 

22P & 26T

 

26/30

 

4

32

12

Ghi chú:

1. Các từ viết tắt: MR/Mở rộng; NH/nhà hàng; T/bên trái tuyến; P/bên phải tuyến; KV/khu vực; TDN/trạm dừng nghỉ; QH/quy hoạch; QL/Quốc lộ; TP/Thành phố; TX/Thị xã; TT/Thị trấn; CK/Cửa khẩu.

2. Các trạm in đậm: Các trạm đã có Quyết định công nhận TDN.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC TRẠM DỪNG NGHỈ TRÊN CÁC QUỐC LỘ KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải)

TT

Khu vực quy hoạch trạm dừng nghỉ

Quy mô (m2)

Loại trạm

Quốc lộ

Lý trình (km)

Phải /trái tuyến tính từ điểm đầu

Địa điểm (huyện)

Tỉnh, TP

Khoảng cách giữa các trạm tính từ điểm đầu tuyến (km)

Trạm, dừng nghỉ hiện có

Giai đoạn xây dựng

2013 -2015

2016 -2020

2021-

2025

2026-

2030

 

TT.Đồng Đăng-Vũ Lễ

3.000

 

1B

 

 

 

 

145,2

 

 

 

 

 

1

Bình Gia

3.000

3

1B

70-75

 

Bình Gia

Lạng Sơn

70-75

 

 

 

X

 

 

Hà Nội-CK Thanh Thủy

23.000

 

2

 

 

 

 

323

 

 

 

 

 

2

Phù Ninh

5.000

2

2

72-78

p

Phù Ninh.

Phú Thọ

72-78

 

 

X

 

 

3

Bình Ca

10.000

1

2

124+500

p

TP. T. Quang

Tuyên Quang

46-52

 

 

 

X

 

4

Hàm Yên

3.000

3

2

160-166

T

Hàm Yên

Tuyên Quang

36-42

 

 

X

 

 

5

Bắc Quang

5.000

2

2

235 - 240

p

Bắc Quang

Hà Giang

74-75

 

X

 

 

 

 

B. Phà Vĩnh Thịnh-Q. Sơn- Lập Thạch

3.000

 

2C

 

 

 

 

241

 

 

 

 

 

6

Sơn Dương

3.000

3

2C

75 - 80

 

Sơn Dương

TuyênQuang

75 - 80

 

 

X

 

 

 

Cầu Đuống-Cao Bằng

196.000

 

3

 

 

 

 

301,8

 

 

 

 

 

7

Phố Yên

180.000

1

3 (mới)

36-37

 

Phố Yên

Thái Nguyên

36-37

 

X

 

 

 

8

Thái Nguyên

3.000

3

3 (cũ)

75-77

 

TP. Thái Nguyên

Thái Nguyên

75-77

 

 

X

 

 

9

Bạch Thông

5.000

2

3

174 - 176

 

Bạch Thông

Bắc Cạn

99

 

 

 

X

 

10

Ngân Sơn

5.000

2

3

245 - 248

 

Ngân Sơn

Bắc Cạn

71-72

 

 

 

 

X

11

Trà Lĩnh

3.000

3

3

296 - 300

 

Trà Lĩnh

Cao Bằng

51-52

 

 

X

 

 

 

Mường Khương-Hà Giang

6.000

 

4

 

 

 

 

94

 

 

 

 

 

12

Bắc Hà

3.000

3

4

270 - 271

 

Bắc Hà

Lào Cai

82

 

 

 

X

 

13

Hoàng Su Phì

3.000

3

4

334 - 337

 

Hoàng Su Phì

Hà Giang

62-63

 

 

X

 

 

 

Lạng Sơn-Cao Băng

3.000

 

4A

 

 

 

 

113

 

 

 

 

 

14

Tràng Định

3.000

3

4A

51-55

 

Tràng Định

Lạng Sơn

51-55

 

 

X

 

 

 

Lạng Sơn-Tiên yên

3.000

 

4B

 

 

 

 

107

 

 

 

 

 

15

Đình Lập

3.000

3

4B

55-60

 

Đình Lập

Lạng Sơn

55-60

 

 

 

X

 

 

TP. Hà Giang - Mèo Vạc

3.000

 

4C

 

 

 

 

221

 

 

 

 

 

16

Yên Minh

3.000

3

4C

93-95

 

Yên Minh

Hà Giang

93-95

 

 

 

 

X

 

Pa So-Mường Khương

3.000

 

4D

 

 

 

 

192

 

 

 

 

 

17

Tam Đường

3.000

3

4D

59-62

 

Tam Đường

Lai Châu

59-62

 

 

 

 

X

 

Mai Sơn - Sông Mã

3.000

 

4G

 

 

 

 

122

 

 

 

 

 

18

Sông Mã

3.000

3

4G

85-90

 

Sông Mã

Sơn La

85-90

 

 

 

 

X

 

Na Pheo-Si Pha Phìn-Mường Nhé-Pắk Ma

3.000

 

4H

 

 

 

 

240

 

 

 

 

 

19

Mường Nhé

3.000

3

4H

60

 

Mường Nhé

Điên Biên

60

 

 

 

 

X

 

Hà Nội - Hải Phòng

30.000

 

5

 

 

 

 

118

 

 

 

 

 

20

TP. Hải Dương

10.000

1

5

48-50

p

TP.Hải Dương

Hải Dương

48 -50

 

X

 

 

 

21

TP. Hải Dương

10.000

1

5

52-53

T

TP.Hải Dương

Hải Dương

3-4

 

X

 

 

 

22

An Dương

10.000

1

5

87-89

p

An Dương

Hải Phòng

35-36

 

 

X

 

 

 

Hà Đông - Điện Biên

40.000

 

6

 

 

 

 

465

 

 

 

 

 

23

Tân Lạc (Mường Khến)

12.000

1

6

102+400

T

Tân Lạc

Hòa Bình

102

X

 

 

 

 

24

Mộc Châu

20.000

1

6

177-180

T

Mộc Châu

Sơn La

75-78

 

X

 

 

 

25

Tuân Giáo

5.000

3

6

371 -373

 

Tuân Giáo

Điện Biên

193 - 194

 

X

 

 

 

26

Mường Chà

3.000

3

6

433 - 435

 

Mường Chà

Điện Biên

62

 

 

X

 

 

 

Uông Bí, QN-Tào Xuyên

15.000

 

10

 

 

 

 

228

 

 

 

 

 

27

TP. Thái Bình

5.000

2

10

70-75

 

TP. Thái Bình

Thái Bình

70-75

 

 

X

 

 

28

Nam Sơn

5.000

2

10

111+250

 

TP.Nam Định

Nam Định

46-51

X

 

 

 

 

29

Nga Sơn

5.000

2

10

195 - 197

 

Nga Sơn

Thanh Hóa

84-86

 

 

 

X

 

 

Pa Lậm Cúm - TP. Đ.Biên

3.000

 

12

 

 

 

 

195

 

 

 

 

 

30

Mường Chà

3.000

3

12

124 - 126

 

Mường Chà

Điện Biên

124 - 126

 

 

X

 

 

 

Nội Bài - Bắc Ninh

 

 

NB - BN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Yên Phong

10.000

1

NB - BN

24+600

T

Yên Phong

Bắc Ninh

24,6

 

 

X

 

 

32

Yên Phong

10.000

1

NB - BN

28+200

P

Yên Phong

Bắc Ninh

3,6

 

 

X

 

 

 

Bắc Ninh-Quảng Ninh

45.750

 

18

 

 

 

 

305

 

 

 

 

 

33

Chí Linh

5.000

2

18

41+500

T

TX Chí Linh.

Hải Dương

41,5

 

X

 

 

 

34

Đông Triều

10.000

1

18

46-48

p

Đông Triều

Quảng Ninh

5-7

 

X

 

 

 

35

Cẩm Hải

20.750

1

18

171+250

p

TP.Cẩm Phả.

Quảng Ninh

123 - 125

 

 

X

 

 

36

Tiên yên

10.000

1

18

204+900

T

Tiên Yên

Quảng Ninh

34

 

X

 

 

 

 

Hà Nội - Bình Lư

13.000

 

32

 

 

 

 

330

 

 

 

 

 

37

Thanh Sơn

5.000

2

32

96-97

T

Thanh Sơn

Phú Thọ

96-97

 

 

X

 

 

38

Văn Chấn

5.000

2

32

170 - 173

 

Văn Chấn

Yên Bái

38-40

 

 

 

 

X

39

Than Uyên

3.000

3

32

349 -350

 

Than Uyên

Lai Châu

180-183

 

X

 

 

 

 

Phú Thọ - Yên Bái

3.000

 

32C

 

 

 

 

96,7

 

 

 

 

 

40

Cẩm Khê

3.000

3

32C

37-38

 

Cẩm Khê

Phú Thọ

37-38

 

 

 

 

X

 

TP. Hà Giang - Khu Đồn

9.000

 

34

 

 

 

 

225

 

 

 

 

 

41

Bắc Mê

3.000

3

34

47-50

p

Bắc Mê

Hà Giang

47-50

 

 

 

 

X

42

Bảo Lạc

3.000

3

34

109-112

T

Bảo Lạc

Cao Bằng

62

 

 

 

X

 

43

Nguyên Bình

3.000

3

34

170-175

p

Nguyên Bình

Cao Bằng

61-63

 

 

 

 

X

 

Cảng Diêm Điền-Cò Nòi

10.000

 

37

 

 

 

 

481,2

 

 

 

 

 

44

Vĩnh Bảo

5.000

2

37

19-22

 

Vĩnh Bảo

Hải Phòng

19-22

 

 

 

X

 

45

Phù Yên

5.000

2

37

382+850

p

Phù Yên

Sơn La

 

 

 

X

 

 

 

Phố Nối -Cảng Diêm Điền

5.000

 

39

 

 

 

 

108,4

 

 

 

 

 

46

Hưng Hà

5.000

2

39

53-55

 

Hưng Hà

Thái Bình

53-55

 

 

 

X

 

 

Phú Thọ-Lào Cai

17.000

 

70

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

47

Yên Bình

7.000

2

70

55-60

 

Yên Bình

Yên Bái

55-60

 

 

 

X

 

48

Bảo Yên

10.000

1

70

124 - 128

 

Bảo Yên

Lào Cai

66-70

 

 

X

 

 

 

Giếng Đáy-CK Tây Trang

19.000

 

279

 

 

 

 

804,6

 

 

 

 

 

49

Sơn Động

3.000

3

279

80-82

 

Sơn Động

Bắc Giang

80-82

 

 

 

X

 

50

Văn Quan

5.000

2

279

160-165

 

Văn Quan

Lạng Sơn

80-83

 

 

 

 

X

51

Na Rì

3.000

3

279

80-85

 

Na Rì

Bắc Kan

80-85

 

 

 

 

X

52

TT.Na Hang

3.000

3

279

112+800

 

Na Hang

Tuyên Quang

33

 

 

 

 

X

53

Quỳnh Nhai

5.000

2

279

230+100

 

Quỳnh Nhai

Sơn La

150

 

 

X

 

 

 

TT Diễn Châu-CK Nậm Cắn

6.000

 

7

 

 

 

 

227

 

 

 

 

 

54

Con Cuông

3.000

3

7

110

T

Con Cuông

Nghệ An

110

 

 

 

X

 

55

Mường Xén

3.000

3

7

200

p

Kỳ Sơn

Nghệ An

90

 

 

 

 

X

 

TX Hồng Lĩnh-CK.Câu Treo

3.000

 

8

 

 

 

 

85,3

 

 

 

 

 

56

Hương Sơn

3.000

3

8

39-41

p

Hương Sơn

Hà Tĩnh

39

 

 

X

 

 

 

Cửa Việt- Lao Bảo

3.000

 

9

 

 

 

 

118

 

 

 

 

 

57

Hướng Hóa

3.000

3

9

70

T

Hướng Hóa

Quảng Trị

70

 

 

X

 

 

 

Ba Đồn-CK Cha Lo

3.000

 

12A

 

 

 

 

117

 

 

 

 

 

58

Tuyên Hóa

3.000

3

12A

52-56

 

Tuyên Hóa

Quảng Bình

52-56

 

 

 

 

X

 

N4 Plei Kần - CK BupRăng

6.000

 

14C

 

 

 

 

375

 

 

 

 

 

59

Sa Thầy

3.000

3

14C

42-45

 

Sa Thầy

Kon Tum

42-45

 

 

 

 

X

60

Ea Súp

3.000

3

14C

274 - 278

 

Ea Súp

Đắk Lắk

108 - 109

 

 

 

 

X

 

Bến Giằng - Biên giới V-Lào

5.000

 

14D

 

 

 

 

74,63

 

 

 

 

 

61

Nam Giang

5.000

2

14D

70-74

 

Nam Giang

Quảng Nam

70-74

 

 

 

X

 

 

Thăng Bình - Khâm Đức

5.000

 

14E

 

 

 

 

90

 

 

 

 

 

62

Hiệp Đức

5.000

2

14E

40 - 45

 

Hiệp Đức

Quảng Nam

40 - 45

 

 

 

X

 

 

Cảng Q. Nhơn-CK Lệ Thanh

61.000

 

19

 

 

 

 

235

 

 

 

 

 

63

An Khê

50.000

1

19

52-55

 

TT. An Khê

Gia Lai

52-55

 

 

X

 

 

64

Đăk Pơ

3.000

3

19

94+500

 

Đăk Pơ

Gia Lai

39-42

 

 

 

 

X

65

Đăk Đóa

8.000

2

19

140 - 147

 

Đăk Đóa

Gia Lai

46-53

 

 

 

X

 

 

Dầu Giây-Đà Lạt

50.326

 

20

 

 

 

 

268

 

 

 

 

 

66

Tân Phú

35.498

1

20

73+600 mới

 

Tân Phú

Đồng Nai

73

X

 

 

 

 

67

Dạ Huoai

5.000

2

20

87-98

 

Dạ Huoai

Lâm Đồng

14-25

 

 

 

 

X

68

Bảo Lộc

4.914

2

20

123

p

TP.Bảo Lộc

Lâm Đồng

25-36

 

 

X

 

 

69

Đức Trọng

5.000

2

20

204

 

Đức Trọng

Lâm Đồng

84

 

 

 

X

 

 

Thach Trụ- TP.Kon Tum

10.000

 

24

 

 

 

 

168

 

 

 

 

 

70

Ba Tơ

5.000

2

24

45-50

T

Ba Tơ

Quảng Ngãi

45-50

 

 

 

X

 

71

Krông Pa

5.000

2

24

74-76

 

Krông Pa

Kon Tum

26-29

 

X

 

 

 

 

Bình Sơn - Ba Tơ

3.000

 

 

 

 

 

 

108

 

 

 

 

 

72

Sơn Hà

3.000

3

24B

50-52

 

Sơn Hà

Quảng Ngãi

50-52

 

 

 

 

X

 

TT Ninh Hòa -TP. BMT

3.000

 

26

 

 

 

 

151

 

 

 

 

 

73

EaKnôp

3.000

3

26

88

 

Ea Kar

Đắc Lắc

88

 

 

 

 

X

 

Đắk Lắk-Ninh Thuận

28.000

 

27

 

 

Ninh Thuận

 

277

 

 

 

 

 

74

Huyện Lắk

3.000

3

27

53-55

 

Lắk

Đắk Lắk

53-55

 

 

 

 

X

75

Đam Rông

10.000

1

27

83-96

 

Đam Rông

Lâm Đồng

30-43

 

 

 

X

 

76

Lâm Hà

5.000

2

27

134-146

 

Lâm Hà

Lâm Đồng

48-51

 

 

 

 

X

77

Ninh Sơn

10.000

1

27

233 - 244

 

Ninh Sơn

Ninh Thuận

98-99

 

 

X

 

 

 

Phan Thiết-Đắk Nông

3.000

 

28

 

 

 

 

180

 

 

 

 

 

78

Di Linh

3.000

3

28

65-70

 

Di Linh

Lâm Đồng

65-70

 

 

 

 

X

 

Cảng Vũng Rô- Mố Phía Bắc

3.000

 

29

 

 

 

 

178

 

 

 

 

 

79

Sông Hinh

3.000

3

29

102-105

 

Sông Hinh

Phú Yên

102-105

 

 

 

 

X

 

N3 Rịa (Ninh Bình) - N3 Như Xuân

3.000

 

45

 

 

 

 

133,5

 

 

 

 

 

80

Vĩnh Lộc

3.000

3

45

42-47

 

Vĩnh Lộc

Thanh Hóa

42-47

 

 

 

X

 

 

Yên Lý - Quyế Phong

3.000

 

48

 

 

 

 

170

 

 

 

 

 

81

Quỳnh Châu

3.000

3

48

110-115

 

Quỳnh Châu

Nghệ An

110-115

 

 

 

 

X

 

Biên Hòa -Vũng tàu

29.300

 

51

 

 

 

 

73,6

 

 

 

 

 

82

Long Thành

29.300

1

51

37

p

Long Thành

Đồng Nai

37

 

X

 

 

 

 

Bà Ria - TP. Bảo Lôc

13.000

 

55

 

 

 

 

228

 

 

 

 

 

83

Tánh Linh

8.000

2

55

138+400

T

Tánh Linh

Bình Thuận

138

 

 

 

X

 

84

Tánh Linh

5.000

2

55

158 +900

p

Tánh Linh

Bình Thuận

159

 

 

 

 

X

 

Đò Lèn-CK Na Mèo

3.000

 

217

 

 

 

 

188,1

 

 

 

 

 

85

Bá Thước

3.000

3

217

94-96

 

Bá Thước

Thanh Hóa

94-96

 

 

 

 

X

 

TP. Tam Kỳ -Kon Tum

3.000

 

N.Q.N

 

 

 

 

147,5

 

 

 

 

 

86

Nam Trà My

3.000

3

Nam.Q.N

100

 

Nam Trà My

Quảng Nam

100

 

 

 

X

 

 

Vĩnh Bình (TP.HCM) - CK Hoa Lư

5.000

 

13

 

 

 

 

142,2

 

 

 

 

 

87

Bến Cát

5.000

3

13

67-70

 

Bên Cát

Bình Dương

 

 

 

X

 

 

88

Hoa Lư

10.0000

1

13

139 - 142

 

Lộc Ninh

Bình Phước

70-75

 

 

X

 

 

 

TP.HCM-CK.Mộc Bài

10.000

 

22

 

 

 

 

82,4

 

 

 

 

 

89

Suối Sâu

10.000

1

22

30

T

Trảng Bàng

Tây Ninh

30

 

X

 

 

 

 

N3 An Hữu-CK.Dinh Bà

3.000

 

30

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

90

Thanh Bình

5.000

2

30

55

 

Thanh Bình

Đồng Tháp

55

 

 

X

 

 

 

Vĩnh Long- Long Vĩ

3.000

 

53

 

 

 

 

167

 

 

 

 

 

91

Càn Long

3.000

3

53

53-55

 

Càn Long

Trà Vinh

53-55

 

 

 

X

 

 

An Thành - TP. Trà Vinh

3.000

 

54

 

 

 

 

153

 

 

 

 

 

92

Tra Ôn

3.000

3

54

60-66

 

Trà Ôn

Vĩnh Long

60-66

 

 

 

 

X

 

Trung Lương-TP.SócTrăng

3.000

 

60

 

 

 

 

104,7

 

 

 

 

 

93

Mỏ Cày Nam

3.000

3

60

32+ 750

T

Mỏ Cày Nam

Bên Tre

32+750

 

 

X

 

 

 

Ngã ba Cái Tắc (Cần Thơ)- Rạch Sỏi (Kiên Giang)

5.000

 

61

 

 

 

 

96

 

 

 

 

 

94

Gò Quao

5.000

2

61

60

 

Gò Quao

Kiên Giang

60

 

 

 

X

 

 

Rach Sỏi-TP.Cà Mau

5.000

 

63

 

 

 

 

115

 

 

 

 

 

95

U Minh Thượng

5.000

2

63

41

 

U MinhThượng

Kiên Giang

41

 

 

X

 

 

 

Cầu M. Thuận-CK Xà Xía

28.000

 

80

 

 

 

 

212

 

 

 

 

 

96

Lai Vung

13.000

1

80

30+300

T

Lai Vung

Đồng Tháp

 

 

 

X

 

 

97

Tân Hiệp

10.000

1

80

91-95

 

TT.Tân Hiệp

Kiên Giang

60-64

 

X

 

 

 

98

Hòn Đất

5.000

2

80

148-150

 

Hòn Đât

Kiên Giang

55-57

 

 

X

 

 

 

Cần Thơ-Tịnh Biên

14.000

 

91

 

 

 

 

145

 

 

 

 

 

99

Thần Tài

11.000

1

91

72+300

T

Châu Thành

An Giang

72

 

X

 

 

 

100

Ngọc Hân

3.000

3

91

142 - 145

p

Tinh Biên

An Giang

70-73

 

X

 

 

 

 

TX Châu Đốc-Biên Giới

3.000

 

91C

 

 

 

 

35,5

 

 

 

 

 

101

An Phú

3.000

 

91C

28+500

 

An Phú

An Giang

28+500

 

 

 

 

X

102

Long Phú

3.000

3

NSH

41i n 4

 

Long Phú

Sóc Trăng

45 - 49

 

 

 

 

X

103

Ngã Năm

5.000

2

Q. Lộ­P. Hiệp

41 - 49

T

Ngã Năm

Sóc Trăng

41-49

 

 

 

 

X

104

Giang Thành

5.000

2

N1

152+628

P

Giang Thành

Kiên Giang

152+628

 

 

 

X

 

 

Tổng cộng: 104 TDN

833.000

 

 

 

 

 

 

 

3

16

30

24

31

Ghi chú.

1. Các từ viết tắt: MR/Mở rộng; NH/nhà hàng; T/bên trái tuyến đường tính từ điểm đầu tuyến quốc lộ; P/bên phải tuyến đường tính từ điểm đầu tuyến quốc lộ; KV/khu vực; TDN/trạm dừng nghỉ; QH/quy hoạch; QL/Quốc lộ; TP/Thành phố; TX/Thị xã; TT/Thị trấn; CK/Cửa khẩu.

2. Các trạm in đậm: Các trạm đã có Quyết định công nhận TDN.

THE MINISTRY OF TRANSPORT
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-------------------

No:2753/QD-BGTVT

Hanoi, September 10, 2013

 

DECISION

ON APPROVAL FOR MASTER PLAN FOR CONSTRUCTION OF REST AREAS ALONG NATIONAL HIGHWAYS TO THE YEAR 2020 AND ORIENTATION TOWARDS 2030

THE MINISTER OF TRANSPORT

Pursuant to the Government’s Decree No.107/2012/ND-CP defining functions, rights, responsibilities and organizational structure of the Ministry of Transport;

Pursuant to the Decision No.356/2013/QD-TTg  on approval for adjustments to road traffic development planning to the year 2020 and orientation towards 2030 dated February 25, 2013 by the Prime Minister;

Pursuant to the Circular No.48/2012/TT-BGTVT on introduction of national technical regulation on roadside stations (QCVN43:2012/BGTVT);

Pursuant to the Decision No.1531/QD-BGTVT dated June 29, 2012 by the Minister of Transport on preparation strategic plans for the last 06 months of 2012;

In consideration of the request of the Director of the Department of Transport Infrastructure and document No.3769/TCDBVN-VTPC dated August 23, 2013 by the Director General of the Directorate for Roads of Vietnam.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 1. To approve the master plan for construction of rest areas along national highways to the year 2020 and orientation towards 2030 (hereinafter referred to as “rest area master plan”). The rest area master planning presents the following main contents:

1. Standpoints

1.1. Rest areas are considered as one of the transport infrastructures and shall be constructed along national highways or provincial roads to meet the need of road users, improve traffic safety and promote socio-economic development.

1.2. Rest areas shall be located in accordance with the road traffic master plan to the year 2020 and orientations towards 2030.

1.3. Restaurants and service facilities with the area of above 3,000 m2 located along national highways are prioritized to be upgraded into rest areas under the national technical regulation.

1.4.Rest areas shall be expected to be invested by various types of ownerships, especially under form of BOO projects; the national highway No.1 shall be renovated to have rest areas constructed along as agreed with BOT investor.

1.5. The State and local government shall introduce assistance policies such as concessional loans and preferential policies on land use, premises and other public utilities for rest areas located in mountainous areas or remote areas with low traffic density.

1.6. People’s Committees of provinces shall reserve land for construction of rest areas that adequately serve the current demand and may be expanded by 2030.

2. Purposes

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.2. Objectives

a) 2013 - 2015:

+Have 07 rest areas recognized in accordance with the national technical regulation.

+Construct and renovate 70-80% of the total rest areas (accounting for approx. 30-40 rest areas) along the national highway No. 1 and 15 -20% (accounting for approx. 15-20 rest areas) of the total rest areas along other national highways.

b) 2016- 2020: construct and renovate all expected rest areas along the national highway No.1 to ensure that each province has at least one rest area by 2020, and complete 30-40% of total expected rest areas along other national highways (approx. 25-30 rest areas).

c) 2021 – 2030: Construct and renovate of at least 100- 120 rest areas along national highways to meet the road users’ demand and road traffic development requirements.

3. Rest area construction plan

3.1. Requirements for location of rest areas:

3.1.1. Area and scale

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.1.2. Distance between rest areas

- The distance between rest areas is stipulated as follows:
+30 ÷ 50 km for rest areas located on dual carriageways with high traffic density of above 3,000 vehicles/day
+50 ÷ 70 km for rest areas located on routes with average traffic density of from 1,000 up to 3,000 vehicles/day
+70 ÷ ≥100 km for rest areas located on routes with low traffic density of less than 1,000 vehicles/day.

- The distance between rest area shall be determined to ensure that drivers are not on the wheel for exceeding 4 consecutive hours under the Law on road traffic.

3.1.3. Rest area location

- Rest areas should not be located in urban areas, residential areas or high frequency crash locations.

- For national highways with hard median strips, rest areas shall be located on both sides of such highways.

3.2. Rest areas planning to 2020 and orientation towards 2030

3.2.1. On national highway No.1

It is expected to construct up to 48 rest areas with the total area of 839,000 m2 (including 04 recognized rest areas with the total area of 98,000 m2), including 34 class -I rest areas; 10 class-II rest areas and 04 class-III rest areas (average distance  shall be about 50 km). To be specific:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



It is expected to construct up to 32 rest areas with the total area of 602,000 m2.

b) 2016 - 2020:

It is expected to construct up to 12 rest areas with the total area of 139,000 m2.

(Refer to the Annex for details)

3.2.2. On other national highways

It is expected to construct up to 104 rest areas on 59 national highways with the total area of 833,000 m2 (including 03 recognized rest areas with the total area of 52,700 m2), including 23 class -I rest areas; 33 class-II rest areas and 48 class-III rest areas (average distance of 50 km/rest area). To be specific:

a) 2013 - 2015:

It is expected to construct 16 rest areas with the total area of 326,300 m2

b) 2016 - 2020:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



c) 2021 - 2025:

It is expected to construct 24 rest areas with the total area of 120,000 m2.

d) 2026 - 2030:

It is expected to construct 31 rest areas with the total area of 107,000 m2.

(Refer to Annex 2 for details)

4.  Investment attraction policies

The investment in construction and renovation of rest areas shall be mobilized under the following form and shape:

4.1. With respect to existing rest areas:
Encourage entities providing services in such rest areas to invest in renovating the rest area to be recognized ones under the national technical regulation.

4.2. Encourage the involvement of all types of ownerships; especially transport enterprises and traffic construction corporations, to wholly invest in construction and operation of rest areas along national high ways.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.4. With respect to rest areas from Ha Noi to Can Tho of the national highway No.1

a) Negotiate with BOT investors about rest area construction as the project for construction, expansion or renovation of the national highway No.1 is carried out.

b) Encourage the involvement of other types of ownerships; especially BOO investment projects for construction of rest areas along road routes funded with Government bonds

4.5. Assistance policies for rest areas construction

a) With respect to land reserve

- Under the Law on road traffic , rest areas is considered as transport infrastructures; therefore; rest area investors shall be consider exempting from land use taxes;

- Local governments shall introduce assistance policies on site clearance and relocation for rest area construction.

b) Fee/tax relief for rest area investors:

- Enterprise income tax relief shall be consider granting to rest area investors within a certain period of time

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.6. Management and operation of rest areas

a) Rest area investors have the power to decide methods of rest area operation.

b) Incentive policies shall be introduced to encourage transport enterprises to effectively use recognized rest areas. Fixed route transport should be prioritized.

c) Transport enterprises and cooperatives shall be entitled to get passengers onboard or off at recognized rest areas.

5. Implementation organizations

5.1. Responsibilities of regulatory authorities

5.1.1. The Directorate for Roads of Vietnam shall:

- Take charge of and cooperate with Departments of Transport of province to execute the rest area construction planning.

- Take charge of and cooperate with the PPP management boards, Departments of planning and Investment and relevant agencies to submit rest area construction assistance policies and mechanism for privatization of investment and construction of rest areas to the  Ministry of Transport within the second quarter of 2014, and submit them to the Prime Minister within the third quarter of 2014.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Take charge of and cooperate with Department of Transports to detail, prepare and execute the annual detailed planning; inspect the planning implementation, aggregate and submit proposals, adjustments or amendments to the planning to the Minister of Transport.

5.1.2. The Department of Transport Infrastructure shall:

- Cooperate with the Directorate for Roads of Vietnam and relevant agencies to position rest areas locations.

- Supervise and expedite the implementation of this planning; annually submit the achievement report to the Ministry of Transport.

5.1.3. Every PPP management board shall:

- Take charge of and cooperate with the Departments of Finance and Departments of planning and Investment to submit the Prime Minister’s draft on rest area construction assistance policies and mechanism for privatization of investment and construction of rest areas to the Prime Minister within the third quarter of 2014.

- Negotiate with BOT investors about construction of rest areas as the projects for construction and renovation of national highway No.1 is carried out.

5.1.4. The Department of Finance and Department of Planning and Investment shall:

Cooperate with PPP management boards to submit the Prime Minister’s draft on rest area construction assistance policies and mechanism for privatization of investment and construction of rest areas to the Prime Minister within the third quarter of 2014.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Adjust or amend regulations on utilization of recognized rest areas during the transportation of passengers or cargoes.

- Supplement regulations on getting passengers onboard or off at recognized rest areas.

5.1.6. Every People’s Committee of province shall:

- Reserve land for constructing rest areas along national highways prescribed in the approved planning.

- Invest in constructing and renovating infrastructures, introduce investment attraction policies according to the reality.

- Introduce assistance policies on site clearance for rest area construction.

5.1.7. Every Department of Transport of provinces shall:

- Cooperate with the Directorate for Roads of Vietnam to make the rest area construction planning and investment attraction policies publicly available.

- Cooperate with the Directorate for Roads of Vietnam to position the location of each rest area along national highways, develop the detailed annual plan for rest area construction; cooperate and provide investors with instructions on the implementation of the planning; and inspect the execution and propose planning measures.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.2. Sources of finance

The planning execution shall be funded with the State capital and other sources of finance such as enterprise’s charter capital, loans from credit institutes or international financial aids. The investment under the forms of PPP, BOT and BOO is prioritized.

Article 2.  This Decision enters into force from the date on which it is signed.

Article 3. The Chief of Office, Chief Inspector Directors of relevant Departments, Director –Chief of the PPP Management Board; Director General of the Directorate for Roads of Vietnam, Director General of the Ho Chi Minh Street Project Management Board; Directors of Centers for Information and Technology, Heads of Departments of Transports of provinces and centrally-affiliated cities, and heads of relevant agencies shall be responsible for the implementation of this Decision. /.

 

 

 

MINISTER




Dinh La Thang

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LIST OF REST AREAS ALONG THE NATIONAL HIGHWAY NO.1
(Issued together with the Decision No.2753/QD-BGTVT dated September 10, 2013 by the Ministry of Transport)

No.

Location of rest areas

Area (m2)

Class

Chainage (km)

On the right/left of the highway(Direction North –South)

District

Province

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 Existing rest area

 Construction period

2013 - 2015

2016 - 2020

1

 Chi Lang

5,000

2

39-41

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 Chi Lang

Lang Son

39-41

 

 X

 

2

Song Khe

31,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



120

Right

Yen Dung

Bac Giang

79 - 81

  X

 

 

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5,000

2

145+700 - 145+930

Left

Tien Du

Bac Ninh

26

 

  X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Phap Van – Cau De

10,000

1

182+300

Right

Hoang Mai

Hanoi

36

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

  X

5

Duy Tien

5,000

2

226+060

Right

Duy Tien

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



44

 

 X

 

6

Thanh Liem

3,000

3

250+120

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thanh Liem

Ha Nam

24

 

 X

 

7

Ninh Binh

15,295

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



267

Right

Ninh Binh

Ninh Binh

17

 X

 

 

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10,000

1

317+100

Right

Thanh Hoa

Thanh Hoa

50

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9

Tinh Gia

10,000

1

364 - 366

Left

Tinh Gia

Thanh Hoa

47-49

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

10

Quynh Luu

8,000

2

407 - 408

Right

Quynh Luu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



42 - 43

 

 

 X

11

Dien Chau

10,000

1

433+400

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dien Chau

Nghe An

25-26

 

 

 X

12

Hong Linh

10,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



486 -488

Left

Hong Linh

Ha Tinh

51

 

 X

 

13

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15,000

1

544 - 552

Right

Ky Anh

Ha Tinh

58-64

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14

Quang Trach

10,000

1

598 - 605

Left

Quang Trach

Quang Binh

54-61

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

15

Quang Trach

10,000

1

600

Right

Quang Trach

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2-5

 

 X

 

16

Bo Trach

10,000

1

647 - 650

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bo Trach

Quang Binh

47 - 50

 

 

 X

17

Phu Hai

15,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



718

Left

Vinh Linh

Quang Tri

68-71

 

 X

 

18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10,000

1

781 - 783

Left

Hai Lang

Quang Tri

63

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19

Phu Loc

5,000

2

850 - 855

Left

Phu Loc

Thu Thien Hue

52-57

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

20

Me Kong Hai Van

15,000

1

km9+890 (Nam Hai Van - Tuy Loan detour)

Left

Danang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



67 -70

 

 X

 

21

Binh An

26,407

1

984+300

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thang Binh

Quang Nam

59-67

 X

 

 

22

Binh Son

15,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 029 – 1 031

Left

Binh Son

Quang Ngai

45-47

 

 

 X

23

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



56,000

1

1 096

Right

Duc Pho

Quang Ngai

67

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



24

Phu My

15,000

1

1 164

Left

Phu My

Binh Dinh

68

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

25

Song Cau

3,000

3

1 248+500

Left

Song Cau

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



84

 

 X

 

26

Quoc Bao

15,000

2

1 266+450

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Song Cau

Phu Yen

18

 

 X

 

27

Tuy An

41,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 319+300

Right

Tuy An

Phu Yen

53

 

 

 X

28

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6,000

2

1 325 – 1 330

Left

Tuy Hoa

Phu Yen

6 - 11

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



29

Van Ninh

20,000

1

1 405+900

Left

Van Ninh

Khanh Hoa

76 - 81

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

30

Dien Khanh

12,000

2

1 452+075

Left

Dien Khanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



46

 

 X

 

31

Cam Ranh

10,000

1

1 518 – 1 523+154

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cam Ranh

Khanh Hoa

66-71

 

 X

 

32

Thuan Bac

20,00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 534+700

Left

Thuan Bac

Ninh Thuan

12 - 17

 

 X

 

33

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



40,000

1

1 589+200

Left

Ninh Phuoc

Ninh Thuan

54

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



34

Tuy Phong

10,000

1

1 607

Right

Tuy Phong

Binh Thuan

25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

35

Bac Binh

10,000

1

1 658+800

Right

Bac Binh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



45

 

 X

 

36

Ham Thuan Nam

5,000

2

1 710 – 1 712

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ham Thuan Nam

Binh Thuan

51 - 53

 

 

 X

37

Ham Tan

3,250

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 747+400

Right

Ham Tan

Binh Thuan

35-37

 

 X

 

38

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10,000

1

1 771+ 130

Left

Binh Thuan

Binh Thuan

24

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



39

Xuan Loc

25,506

1

1 774+450

Right

Xuan Loc

Dong Nai

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

40

Xuan Loc

33,488

1

1 805+950

Right

Xuan Loc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



32

 

 X

 

41

Long Khanh

160,000

1

1 815+770

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Long Khanh

Dong Nai

10

 

 X

 

42

Chau Thanh

12,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 964+300

Left

Chau Thanh

Tien Giang

148

 

 X

 

43

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3,000

3

1 976+100

Right

Chau Thanh

Tien Giang

12

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



44

Cai Be

40,000

1

2 011+600

Left

Cai Be

Tien Giang

36

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

45

Binh Minh

10,000

1

2 061+100

Right

Binh Minh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



50

 

 

 X

46

Nau Cau - Can Tho

10,000

1

2 070+600

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Can Tho

Can Tho

10

 

 

 X

47

My Xuyen

5,000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2 135-2 140

Right

My Xuyen

Soc Trang

64-69

 

 

 X

48

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10,000

1

2 177-2 179

Right

Vinh Loi

Bac Lieu

38-40

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Total: 48 rest areas

839,000

 

 

22 Right &26 Left

 

26/30

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



32

12

Note:

1. Rest areas in bold means recognized rest areas

 

ANNEX II

LIST OF REST AREAS ALONG OTHER NATIONAL HIGHWAYS
(Issued together with the Decision No.2753/QD-BGTVT dated September 10, 2013 by the Ministry of Transport)

No.

Location of rest areas

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Class

Name of national highway

Chainage (km)

On the right/left of the highway(Direction North –South)

District

Province

Distance between rest areas

 Existing rest area

  Construction period

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2016 -2020

2021-

2025

2026-

2030

 

Dong Dang – Vu Le

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

145.2

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Binh Gia

3,000

3

1B

70-75

 

Binh Gia

Lang Son

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Ha Noi –Thanh Thuy checkpoint

23,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

323

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Phu Ninh

5,000

2

2

72-78

Right

Phu Ninh

Phu Tho

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

3

Binh Ca

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



124+500

Right

Tuyen Quang

Tuyen Quang

46-52

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Ham Yen

3,000

3

2

160-166

Left

Ham Yen

Tuyen Quang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

5

Bac Quang

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



235 - 240

Right

Bac Quang

Ha Giang

74-75

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Vinh Thinh- Son lap Thanh district

3,000

 

2C

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

6

Son Duong

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



75 - 80

 

Son Duong

Tuyen Quang

75 - 80

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Cau Duong – Cao Bang

196,000

 

3

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

7

Pho Yen

180,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



36-37

 

Pho Yen

Thai Nguyen

36-37

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Thai Nguyen

3,000

3

3 (old)

75-77

 

Thai Nguyen

Thai Nguyen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

9

Bach Thong

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



174 - 176

 

Bach Thong

Bac kan

99

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10

Ngan Son

5,000

2

3

245 - 248

 

Ngan Son

Bac kan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

11

Tra Linh

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



296 - 300

 

Tra Linh

Cao Bang

51-52

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Muong Khuong – Ha Giang

6,000

 

4

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

12

Bac Ha

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



270 - 271

 

Bac Ha

Lao Cai

82

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



13

Hoang Su Phi

3,000

3

4

334 - 337

 

Hoang Su Phi

Ha Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Lang Son – Cao Bang

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

113

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14

Trang Dinh

3,000

3

4A

51-55

 

Trang Dinh

Lang Son

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Lang Son – Tien Yen

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

107

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Dinh Lap

3,000

3

4B

55-60

 

Dinh Lap

Lang Son

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Ha Giang – Meo Vac

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

221

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



16

Yen Minh

3,000

3

4C

93-95

 

Yen Minh

Ha Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Pa So- Muong Khuong

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

192

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



17

Tam Duong

3,000

3

4D

59-62

 

Tam Duong

Lai Chau

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Mai Son- Song Ma

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

122

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Song Ma

3,000

3

4G

85-90

 

Song Ma

Son La

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Na Pheo – Si Pha Phin – Muong Nhe – Pak Ma

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

240

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19

Muong Nhe

3,000

3

4H

60

 

Muong Nhe

Dien Bien

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Ha Noi – Hai Phong

30,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

118

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20

Hai Duong

10,000

1

5

48-50

Right

Hai Duong

Hai Duong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

 

 

 

21

Hai Duong

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



52-53

Left

Hai Duong

Hai Duong

3-4

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



22

An Duong

10,000

1

5

87-89

Right

An Duong

Hai Phong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Ha Dong-Dien Bien

40,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

465

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

Tan Lac (Muong Khen)

12,000

1

6

102+400

Left

Tan Lac

Hoa Binh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

 

 

 

24

Moc Chau

20,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



177-180

Left

Moc Chau

Son La

75-78

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



25

Tuan Giao

5,000

3

6

371 -373

 

Tuan Giao

Dien Bien

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

 

 

 

26

Muong Cha

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



433 - 435

 

Muong Cha

Dien Bien

62

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Uong Bi, Quang Ninh-Tao Xuyen

15,000

 

10

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

27

Thai Binh

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



70-75

 

Thai Binh

Thai Binh

70-75

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Nam Son

5,000

2

10

111+250

 

Nam Dinh

Nam Dinh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 X

 

 

 

 

29

Nga Son

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



195 - 197

 

Nga Son

Thanh Hoa

84-86

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Pa lam Cum – Dien Bien

3,000

 

12

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

30

Muong Cha

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



124 - 126

 

Muong Cha

Dien Bien

124 - 126

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Noi Bai –Bac Ninh

 

 

NB - BN

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

31

Yen Phong

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



24+600

Left

Yen Phong

Bac Ninh

24.6

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



32

Yen Phong

10,000

1

NB - BN

28+200

Right

Yen Phong

Bac Ninh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Bac Ninh-Quang Ninh

45,750

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

305

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



33

Chi Linh

5,000

2

18

41+500

Left

Chi Linh

Hai Duong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

 

 

 

34

Dong Trieu

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



46-48

Right

Dong Trieu

Quang Ninh

5-7

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



35

Cam Hai

20,750

1

18

171+250

Right

Cam Pha

Quang Ninh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

36

Tien Yen

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



204+900

Left

Tien Yen

Quang Ninh

34

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Hanoi-Binh Lu

13,000

 

32

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

37

Thanh Son

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



96-97

Left

Thanh Son

Phu Tho

96-97

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



38

Van Chan

5,000

2

32

170 - 173

 

Van Chan

Yen Bai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

39

Than Uyen

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



349 -350

 

Than Uyen

Lai Chau

180-183

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Phu Tho – Yen Bai

3,000

 

32C

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

40

Cam Khe

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



37-38

 

Cam Khe

Phu Tho

37-38

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Ha Giang – Khu Don

9,000

 

34

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

41

Bac Me

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



47-50

Right

Bac Me

Ha Giang

47-50

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



42

Bao Lac

3,000

3

34

109-112

Left

Bao Lac

Cao Bang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

43

Nguyen Binh

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



170-175

Right

Nguyen Binh

Cao Bang

61-63

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Diem Dien Port –Co Noi

10,000

 

37

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

44

Vinh Bao

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19-22

 

Vinh Bao

Hai Phong

19-22

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



45

Phu Yen

5,000

2

37

382+850

Right

Phu Yen

Son La

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Pho Noi – Diem Dien Port

5,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

108.4

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



46

Hung Ha

5,000

2

39

53-55

 

Hung Ha

Thai Binh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Phu Tho – Lao Cai

17,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

200

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



47

Yen Binh

7,000

2

70

55-60

 

Yen Binh

Yen Bai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

48

Bao Yen

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



124 - 128

 

Bao Yen

Lao Cai

66-70

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Gieng Day –Tay Trang checkpoint

19,000

 

279

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

49

Son Dong

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



80-82

 

Son Dong

Bac Giang

80-82

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



50

Van Quan

5,000

2

279

160-165

 

Van Quan

Lang Son

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

51

Na Ri

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



80-85

 

Na Ri

Bac kan

80-85

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



52

Na Hang

3,000

3

279

112+800

 

Na Hang

Tuyen Quang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

53

Quynh Nhai

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



230+100

 

Quynh Nhai

Son La

150

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Dien Chau – Nam Can checkpoint

6,000

 

7

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

54

Con Cuong

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



110

Left

Con Cuong

Nghe An

110

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



55

Muong Xen

3,000

3

7

200

Right

Ky Son

Nghe An

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Hong Linh – Cau Treo checkpoint

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

85.3

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



56

Huong Son

3,000

3

8

39-41

Right

Huong Son

Ha Tinh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Cua Viet – Lao Bao

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

118

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



57

Huong Hoa

3,000

3

9

70

Left

Huong Hoa

Quang Tri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Ba Don –Cha Lo checkpoint

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

117

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



58

Tuyen Hoa

3,000

3

12A

52-56

 

Tuyen Hoa

Quang Binh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

N4 Plei Kan – BupRang checkpoint

6,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

375

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



59

Sa Thay

3,000

3

14C

42-45

 

Sa Thay

Kon Tum

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

60

Ea Sup

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



274 - 278

 

Ea Sup

Dak Lak

108 - 109

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Ben Giang – Viet-Laos border

5,000

 

14D

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

61

Nam Giang

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



70-74

 

Nam Giang

Quang Nam

70-74

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Thang Binh – Kham Duc

5,000

 

14E

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

62

Hiep Duc

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



40 - 45

 

Hiep Duc

Quang Nam

40 - 45

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Quy Nhon Port – le Thanh checkpoint

61,000

 

19

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

63

An Khe

50,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



52-55

 

An Khe

Gia Lai

52-55

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



64

DakPo

3,000

3

19

94+500

 

DakPo

Gia Lai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

65

Dak Doa

8,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



140 - 147

 

Dak Doa

Gia Lai

46-53

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Dau Giay – Da Lat

50,326

 

20

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

66

Tan Phu

35,498

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



73+600 (new)

 

Tan Phu

Dong Nai

73

 X

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



67

Da Huoai

5,000

2

20

87-98

 

Da Huoai

Lam Dong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

68

Bao Loc

4,914

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



123

Right

Bao Loc

Lam Dong

25-36

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



69

Duc Trong

5,000

2

20

204

 

Duc Trong

Lam Dong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Thach Tru –Kon Tum

10,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

168

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



70

Ba To

5,000

2

24

45-50

Left

Ba To

Quang Ngai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

71

Krong Pa

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



74-76

 

Krong Pa

Kon Tum

26-29

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Binh Son – Ba To

3,000

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

72

Son Ha

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



50-52

 

Son Ha

Quang Ngai

50-52

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Ninh Hoa-Buon Ma Thuot

3,000

 

26

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

73

EaKnop

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



88

 

Ea Kar

DakLak

88

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

DakLak – Ninh Thuan

28,000

 

27

 

 

Ninh Thuan

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

74

Lak district

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



53-55

 

Lak

Dak Lak

53-55

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



75

Dam Rong

10,000

1

27

83-96

 

Dam Rong

Lam Dong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

76

Lam Ha

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



134-146

 

Lam Ha

Lam Dong

48-51

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



77

Ninh Son

10,000

1

27

233 - 244

 

Ninh Son

Ninh Thuan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Phan Thiet – Dak Nong

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

180

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



78

Di Linh

3,000

3

28

65-70

 

Di Linh

Lam Dong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Vung Ro Port

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

178

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



79

Song Hinh

3,000

3

29

102-105

 

Song Hinh

Phu Yen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Ria (Ninh Binh) – Nhu Xuan

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

133.5

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



80

Vinh Loc

3,000

3

45

42-47

 

Vinh Loc

Thanh Hoa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Yen Ly – Que Phong

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

170

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



81

Quynh Chau

3,000

3

48

110-115

 

Quynh Chau

Nghe An

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Bien Hoa – Vung Tau

29,300

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

73.6

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



82

Long Thanh

29,300

1

51

37

Right

Long Thanh

Dong Nai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

 

 

 

 

Ba Ria – Bao Loc

13,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

228

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



83

Tanh Linh

8,000

2

55

138+400

Left

Tanh Linh

Binh Thuan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

84

Tanh Linh

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



158 +900

Right

Tanh Linh

Binh Thuan

159

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Do Len - Na Meo checkpoint

3,000

 

217

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

85

Ba Thuoc

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



94-96

 

Ba Thuoc

Thanh Hoa

94-96

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Tam Ky – Kon Tum

3,000

 

N.Q.N

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

86

Nam Tra My

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



100

 

Nam Tra My

Quang Nam

100

 

 

 

 X

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Vinh Binh (Ho Chi Minh city) – Hoa Lu checkpoint

5,000

 

13

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

87

Ben Cat

5,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



67-70

 

Ben Cat

Binh Duong

 

 

 

 X

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



88

Hoa Lu

10,0000

1

13

139 - 142

 

Loc Ninh

Binh Phuoc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Ho Chi Minh – Moc Bai checkpoint

10,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

82.4

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



89

Suoi Sau

10,000

1

22

30

Left

Trang Bang

Tay Ninh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

 

 

 

 

An Huu – Dinh Ba checkpoint

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

120

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



90

Thanh Binh

5,000

2

30

55

 

Thanh Binh

Dong Thap

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Vinh Long – Long Vi

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

167

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



91

Can Long

3,000

3

53

53-55

 

Can Long

Tra Vinh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

An Thanh – Tra Vinh

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

153

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



92

Tra On

3,000

3

54

60-66

 

Tra On

Vinh Long

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

 

Trung Luong – Soc Trang

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

104.7

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



93

Mo Cay Nam

3,000

3

60

32+ 750

Left

Mo Cay Nam

Ben Tre

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Cai Tac T-junction (Can Tho)- Rach Soi (Kien Giang)

5,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

96

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



94

Go Quao

5,000

2

61

60

 

Go Quao

Kien Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Rach Soi – Ca Mau

5,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

115

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



95

U Minh Thuong

5,000

2

63

41

 

U Minh Thuong

Kien Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

My Thuan – Xa Khia checkpoint

28,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

212

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



96

Lai Vung

13,000

1

80

30+300

Left

Lai Vung

Dong Thap

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

97

Tan Hiep

10,000

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



91-95

 

Tan Hiep

Kien Giang

60-64

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



98

Hon Dat

5,000

2

80

148-150

 

Hon Dat

Kien Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 X

 

 

 

Can Tho – Tinh Bien

14,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

145

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



99

Than Tai

11,000

1

91

72+300

Left

Chau Thanh

An Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 X

 

 

 

100

Ngoc Han

3,000

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



142 - 145

Right

Tinh Bien

An Giang

70-73

 

 X

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Chau Doc-Bien Gioi

3,000

 

91C

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

101

An Phu

3,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28+500

 

An Phu

An Giang

28+500

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



102

Long Phu

3,000

3

NSH

41i n 4

 

Long Phu

Soc Trang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 X

103

Nga Nam

5,000

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



41 - 49

Left

Nga Nam

Soc Trang

41-49

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



104

Giang Thanh

5,000

2

N1

152+628

Right

Giang Thanh

Kien Giang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 X

 

 

Total: 104 rest areas

833,000

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

3

16

30

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Note:

1. Rest areas in bold means recognized rest areas

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2753/QĐ-BGTVT ngày 10/09/2013 phê duyệt Quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 13/11/2008

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/12/2008

16.097

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63