Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn 10945:2015 Giầy dép - Các chất có hại tiềm ẩn trong giầy dép - định lượng dimetylformamit

Số hiệu: TCVN10945:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:61.060 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUN QUỐC GIA

TCVN 10945 : 2015

ISO/TR 16189 : 2013

GIY DÉP - CÁC CHT CÓ HẠI TIỀM N TRONG GIẦY DÉP VÀ CÁC CHI TIẾT CỦA GIY DÉP - PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG DIMETYLFORMAMIT CÓ TRONG VẬT LIỆU LÀM GIẦY DÉP

Footwear - Critical substances potentially present in footwear and footwear components - Test method to quantitatively determine dimethylformamide in footwear materials

Lời nói đầu

TCVN 10945:2015 hoàn toàn tương đương với ISO/TS 16189:2013.

TCVN 10945:2015 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 216 Giầy dép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Footwear - Critical substances potentially present in footwear and footwear components - Test method to quantitatively determine dimethylformamide in footwear materials

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định lượng dimetylformamit (DMFo) có trong giầy dép và các chi tiết của giầy dép có chứa vật liệu tráng phủ polyuretan (PU).

CHÚ THÍCH Trong ngành công nghiệp giầy dép, khi PU được ép phun (được ép đúc khuôn), quá trình này không cần s dụng DMFo. DMFo có thể được sử dụng cho vt liệu tráng ph PU.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bn mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO/TR 16178:2012, Footwear - Critical substances potentially present in footwear and footwear components (Giầy dép - Các chất có hại tiềm ẩn trong giầy dép và các chi tiết của giầy dép)

3. Nguyên tắc

Mu th được cắt thành các miếng nhỏ và chiết bằng metanol trong một lọ được đậy kín 70 °C trong bể siêu âm. Một phần dịch chiết được phân tính bằng phương pháp GC-MS chế độ SIM.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Thuốc thử và dung môi

4.1. Thuốc th

Các chất được liệt kê trong Bảng 1.

Bảng 1 - Thuốc thử

Số

Chất

Số CASa

Độ tinh khiết

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

68-12-2

Chun được chứng nhận

2

Dimetylformamit-d7 (DMFo-d7)

4472-41-7

Chuẩn được chứng nhận

3

Metanol

67-56-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

aCAS: Mã số hóa học của các chất

4.2. Dung dịch gốc

4.2.1. Chất chuẩn nội - Dung dịch gốc (1 000 mg/l)

Cân 10 mg DMFo-d7, chính xác đến 0,1 mg, cho vào bình định mức 10 ml và cho thêm metanol đến vạch định mức. Chuyển lượng chất này vào lọ 10 ml màu hổ phách có nút bằng PTFE và giữ 4 °C.

4.2.2. Chất chun nội - Dung dịch làm việc (200 mg/l)

Chun bị dung dịch này bằng cách pha loãng dung dịch gốc (4.2.1) với metanol theo tỷ lệ 1:5.

4.2.3. Hợp chất đích - Dung dịch gốc (1 000 mg/l)

Cân 10 mg DMFo-d7, chính xác đến 0,1 mg, cho vào bình định mức 10 ml và cho thêm metanol đến vạch định mức. Chuyển lượng chất này vào lọ 10 ml màu hổ phách có nút bằng PTFE và giữ 4 °C.

4.2.4. Hợp chất đích - Dung dịch làm việc (200 mg/l)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Thiết bị, dụng cụ

Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm thông thường cùng với các thiết bị, dụng cụ sau:

5.1. Cân phân tích (độ chính xác tối thiểu 0,1 mg).

5.2. Lọ thủy tinh 20 ml, có thể đậy kín.

5.3. Bể siêu âm, có thể điều chỉnh nhiệt độ.

5.4. Bộ lọc màng PTFE, có lỗ rộng 0,45 mm.

5.5. Các lọ mẫu 2 ml có nút PTFE.

5.6. Bình định mức, 10 ml.

5.7. Lọ màu hổ phách.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.9. Thiết bị sắc ký khí có ditector chọn lọc khối lượng (GC-MS).

6. Chuẩn bị mẫu

6.1. Lấy mẫu

Các mẫu của vật liệu tráng phủ PU được cắt thành các miếng có chiều dài cạnh lên đến 3 mm.

Có thể trộn tối đa ba mẫu vật liệu tráng ph PU (bằng nhau về khối lượng) với nhau.

6.2. Chiết

Cân 1 g ± 0,001 g mẫu th (ms) bằng cân phân tích (5.1), cho vào lọ thủy tinh 20 ml (5.2). Sau đó cho thêm 9 ml metanol và 1 ml dung dịch làm việc chuẩn nội (4.2.2) và đậy kín lọ.

Mẫu được chiết 70 °C trong 1 h trong bể siêu âm.

Sau khi để nguội xuống nhiệt độ phòng, lọc dung dịch (nếu cần) qua bộ lọc màng PTFE (5.4). Một phần dịch chiết được chuyển sang lọ GC-MS và đậy kín bằng nút PTFE (5.5).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.1. Chuẩn hiệu chuẩn

Sử dụng sáu điểm hiệu chuẩn để xây dựng đường chuẩn. Tất cả các điểm này được chun bị trong các bình định mức 10 ml, như được cho trong Bảng 2.

Bng 2 - Chuẩn bị hiệu chuẩn

Chuẩn

L1

L2

L3

L4

L5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thể tích dung dịch làm việc hợp chất đích (4.2.4)

25 ml

50 ml

100 ml

250 ml

500 ml

1 000 ml

Nồng độ của hợp chất đích trong dung dịch hiệu chuẩn (mg/l)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

5

10

20

Thể tích dung dịch làm việc metanol của cht chuẩn nội (4.2.2)

1 000 ml

1 000 ml

1 000 ml

1 000 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 000 ml

Nồng độ của chất chuẩn nội (mg/l)

20

20

20

20

20

20

CHÚ THÍCH Cho thêm metanol đến vạch định mức

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem ví dụ trong Phụ lục A.

8. Định lượng

8.1. Đường chun

Vẽ hàm số hồi qui tuyến tính bằng cách sử dụng tỷ số (Ae/Ais) và (Ce/Cis) cùng với công thức:

Trong đó

Ae là diện tích peak của dimetylformamit;

Ais là diện tích peak của dimetylformamit-D7;

Ce là nồng độ của dimetylformamit trong chuẩn hiệu chuẩn, tính bằng miligam trên lít (mg/l);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a là độ dốc của hàm tuyến tính;

b là giao điểm với trục tung của đường chuẩn (đơn vị phụ thuộc vào giá trị).

Hàm lượng DMFo là phần khối lượng W, tính bằng mg/kg, được tính theo công thức sau:

Trong đó

W là hàm lượng dimetylformamit trong mẫu thử (mg/kg);

V là thể tích của dung môi được s dụng trong quá trình chiết (ml) (trong hầu hết các trường hợp, giá trị này sẽ bằng 10 ml);

m là khối lượng của mẫu được thử (g);

Aech là diện tích peak của dimetylformamit trong mẫu;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cis là nồng độ của dimetylformamit-D7 trong mẫu, tính bằng miligam trên lít (mg/l);

a là độ dốc của hàm tuyến tính;

b là giao điểm với trục tung của đường chuẩn (đơn v phụ thuộc vào giá trị).

9. Hiệu năng của phương pháp

Giới hạn định lượng của phương pháp thử này là 5 mg/kg DMFo trong vật liệu tráng phủ PU.

10. Báo cáo th nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Ngày thử;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d) Các điều kiện lưu giữ mẫu trước khi thử, nếu có;

e) Lượng dimetylformamit chiết xác định được, tính bằng mg/kg;

f) Bất kỳ sai khác nào so với tiêu chun này.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

CÁC THÔNG SỐ ĐƯỢC ĐỀ XUẤT ĐỂ XÁC ĐỊNH DMFo BẰNG PHƯƠNG PHÁP GC-MS

A.1. Phương pháp đo

A.1.1. Thông số đo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.2. Các điều kiện sắc ký

Cột:

Pha tĩnh phân cực là Polyetylen Glycol

Chiều dài: 30 m

Đường kính trong: 250 mm

Độ dày màng: 0,5 mm

Khí mang: heli

Chương trình tủ sấy:

60 °C trong 2 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250 °C trong 2 min

Buồng bơm: 240 °C chế độ không phân dòng có thể tích bơm 1 ml.

A.1.3. Điều kiện phát hiện

Nhiệt độ đường truyền: 240 °C

Vận hành tứ cục đơn MS chế độ SIM/SCAN đồng thời.

Khoảng SCAN khối lượng là từ 40 amu đến 200 amu.

Chế độ SIM tập trung vào các ion sau:

Hợp chất

ion

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

73 (định lượng)

44 (định tính)

DMFo-d7

80 (định lượng)

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng đ phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

[2] TCVN 1044 (ISO 4787), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Dụng cụ đo dung tích - Phương pháp th dung tích và sử dụng

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Nguyên tắc

4. Thuốc thử và dung môi

4.1. Thuốc th

4.2. Dung dịch gốc

5. Thiết bị, dụng cụ

6. Chuẩn bị mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2. Chiết

7. Xác định bằng phương pháp GC-MS

7.1. Chuẩn hiệu chun

7.2. Ví dụ của phương pháp sử dụng thiết bị

8. Định lượng

8.1. Đường chuẩn

9. Hiệu năng của phương pháp

10. Báo cáo thử nghiệm

Phụ lục A (tham khảo) Các thông số được đề xuất để xác định DMFo bằng phương pháp GC-MS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10945:2015 (ISO/TS 16189:2013) về Giầy dép - Các chất có hại tiềm ẩn trong giầy dép và các chi tiết của giầy dép - Phương pháp định lượng dimetylformamit có trong vật liệu làm giầy dép

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

2.339

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.21