TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
8144:2009
THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT PRETILACHLOR
Pesticides –
Determination of pretilachlor content
Lời nói đầu
TCVN 8144:2009 do Cục Bảo vệ thực vật biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
– XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT PRETILACHLOR
Pesticides –
Determination of pretilachlor content
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng hoạt chất pretilachlor trong nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ
thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất pretilachlor
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích
trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 8143:2009, Thuốc bảo vệ thực vật – Xác
định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
3. Nguyên tắc
Hàm lượng pretilachlor được xác định bằng
phương pháp sắc ký khí, với detector ion hóa ngọn lửa (FID). Dùng dibutyl
phthalat (DBP) làm chất nội chuẩn.
4. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân
tích, nước ít nhất đạt tiêu chuẩn loại 3 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có
quy định khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Chất nội chuẩn DBP, có độ tinh khiết 99%.
4.3 Axeton
4.4 Khí nitơ, có độ tinh khiết ≥ 99,9%
4.5 Khí hydro, có độ tinh khiết ≥ 99,9%
4.6 Không khí nén, dùng cho máy sắc ký khí.
4.7 Dung dịch nội chuẩn nồng độ 8,0 mg/ml
Dùng cân phân tích (5.4) cân 0.80 g chất nội chuẩn
DBP (4.2) chính xác tới 0,0001 g vào bình định mức 100 ml (5.1), hòa tan và
định mức tới vạch bằng axeton
4.8 Dung dịch chuẩn làm việc
Dùng cân phân tích (5.4) cân 0,01 g chất
chuẩn pretilachlor (4.1), chính xác tới 0,00001 g vào bình định mức 10 ml
(5.1), dùng pipet (5.2) thêm chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn, hòa tan và
định mức đến vạch bằng axeton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường
của phòng thử nghiệm và cụ thể như sau:
5.1 Bình định mức, dung tích 10 ml và 100 ml
5.2 Pipet, dung tích 1 ml
5.3 Xyranh bơm mẫu, dung tích 10 ml, chia vạch đến 1ml
5.4 Cân phân tích, có độ chính xác đến
0.00001 g.
5.5 Thiết bị sắc ký khí được trang bị như
sau:
- detector ion hóa ngọn lửa (FID)
- bộ bơm chia dòng và không chia dòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bộ bơm mẫu tự động hoặc bơm mẫu bằng tay.
6. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo Phụ lục A của TCVN 8143:2009
7. Cách tiến hành
7.1 Chuẩn bị mẫu
Mẫu cần được làm đồng nhất trước khi cân đối
với mẫu dạng lỏng phải lắc đều, nếu bị đông đặc do nhiệt độ lạnh thì cần làm
tan chảy ở nhiệt độ thích hợp, đối với mẫu dạng bột, hạt phải được trộn đều.
7.2 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
Dùng cân phân tích (5.4) cân mẫu thử có chứa
khoảng 0.01 g hoạt chất pretilachlor, chính xác tới 0.00001 g vào bình định mức
10 ml (5.1), dùng pipet (5.2) thêm chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.7),
hòa tan và định mức đến vạch bằng axeton. Lọc dung dịch trước khi bơm vào máy,
nếu cần.
7.3 Điều kiện phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2100C
- nhiệt độ buồng bơm mẫu:
2300C
- nhiệt độ detector:
2600C
- khí mang nitơ
2 ml/min
- khí hydro
35 ml/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280 ml/min
- khí bổ trợ cho detector
40 ml/min
- thể tích bơm mẫu
1 ml,
có chia dòng
- tỷ lệ chia dòng
50 : 1
7.4 Xác định
Dùng xyranh (5.3) bơm dung dịch mẫu chuẩn cho
đến khi tỉ số giữa diện tích pic của mẫu chuẩn và pic nội chuẩn thay đổi không
lớn hơn 1%. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch mẫu chuẩn và mẫu thử, lặp lại 2 lần
(tỷ số giữa diện tích pic của mẫu chuẩn với pic nội chuẩn thay đổi không lớn
hơn 1% so với giá trị ban đầu). Dùng đường chuẩn để xác định nồng độ của mẫu
thử khi bơm vào máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoạt chất pretilachlor trong mẫu,
X, biểu thị bằng phần trăm (%) tính theo công thức sau:
X = 
Trong đó
Fm là trung bình tỉ số đo diện
tích của pic mẫu thử với pic nội chuẩn;
Fc là trung bình tỉ số đo diện
tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn;
mc là khối lượng mẫu chuẩn, tính
bằng gam (g);
mm là khối lượng mẫu thử, tính
bằng gam (g);
P là độ tinh khiết của chất chuẩn, tính bằng
phần trăm (%).
9. Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) mọi thông tin cần thiết về việc nhận biết
đầy đủ mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn
tiêu chuẩn này;
d) mọi thao tác không được quy định trong
tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có
ảnh hưởng tới kết quả.
e) kết quả thử nghiệm thu được.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Giới
thiệu hoạt chất pretilachlor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên hoạt chất:
pretilachlor
Tên hóa học (IUPAC)
2-chloro-2’,6’-diethyl-N-(2-propoxyethyl)acetanilide
Công thức phân tử:
C17H26CINO2
Khối lượng phân tử
311,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,133 mPa
Độ hòa tan ở 20oC trong nước :
50 mg/l, tan tốt trong benzen, hexan, metanol
và diclorometan
Dạng bên ngoài :
Chất lỏng không màu
Độ bền:
Ít bị phân hủy
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] CDS Tomlin, The Pesticide Manual,
Thirteenth Edition, 2003