|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
632/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 632/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 24
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 212/TTr-SNNMT ngày 22 tháng
4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm
quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính sau đây:
- Thay thế thủ tục hành chính số
64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82 Mục
X, Phần A thủ tục hành chính cấp tỉnh; thủ tục hành chính số 7, 8, 9, 10, 11
Mục IV, Phần B thủ tục hành chính cấp huyện và thủ tục hành chính số 8, 9, 10
Mục IV, Phần C thủ tục hành chính cấp xã; Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 2180/QĐ-UBND 29 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số
55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73 Mục
10, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số
174, 175, 176, 177, 178 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số
86, 87, 88 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn
tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số
37, 38, 39, 42, 43, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 65, 66, 79, 88 Mục
10, Phụ lục 1; thủ tục hành chính số 258, 259, 260, 261, 262 Phụ lục 2; thủ tục
hành chính số 133, 134, 135 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số
1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;
- Webisite tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.003188.000.00.00.H01
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Thủy lợi
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
2
|
1.003203.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
3
|
1.003211.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
4
|
1.003221.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
5
|
1.003232.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
6
|
2.001401.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
7
|
2.001426.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
8
|
1.003867.000.00.00.H01
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017
- Thông tư số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
9
|
1.003870.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
10
|
1.003880.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị địnhsố 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
11
|
1.004385.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
12
|
2.001793.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
13
|
2.001795.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy sản
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
14
|
2.001796.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
15
|
2.001804.000.00.00.H01
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
16
|
1.003893.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
17
|
1.003921.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
18
|
1.004427.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
19
|
2.001791.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi)
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
2.001627.000.00.00.H01
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
cấp tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
2
|
1.003471.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND
huyện
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
3
|
1.003459.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
4
|
1.003456.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn
từ 02 xã trở lên)
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
5
|
1.003347.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND huyện
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
2.001621.000.00.00.H01
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với
nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Thủy lợi
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.003446.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
1.003440.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 632/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 632/QĐ-UBND ngày 24/04/2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
195
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|