|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1561/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1561/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 09
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG
SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 559/TTr-SNNMT ngày 04/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh
Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối
hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt
tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau đây
hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 23, Mục
II Phần A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số
thứ tự 19 Mục II Phần A tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số
766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM
LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1561/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08
TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP
TỈNH (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(02 TTHC)
|
|
01
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy
chứng nhận
(1.014021)
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật đa dạng sinh học 2008;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 27/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025.
|
|
02
|
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
(1.014022)
|
16 ngày làm việc
|
|
II
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (01 TTHC)
|
|
01
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
(3.000496)
|
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế (không
bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có
phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt
Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 03 ngày
làm việc
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế (không bao gồm
Trường hợp môi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước
CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu) : 15 ngày làm việc
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và
xuất khẩu:
+ Trường hợp 1- Trường hợp Ban Thư ký CITES có
văn bản chấp thuận: 22 ngày làm việc (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ
Ban thư ký CITES).
+ Trường hợp 2 - Trường hợp Ban Thư ký CITES có
văn bản thông báo từ chối duyệt hồ sơ: 19 ngày làm việc (không bao gồm thời
gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES).
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm/Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật đa dạng sinh học 2008;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(04 TTHC)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi,
bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(03 TTHC)
|
|
01
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên
|
18 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Điều 44 Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
|
|
02
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê,
lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
15 ngày làm việc
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
|
|
03
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của
Chính phủ;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
|
|
II
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (01 TTHC)
|
|
01
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế (không
bao gồm trường hợp nuôi trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có
phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt
Nam; Trường hợp nuôi trồng loài động vật, thực vật hoang đã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 03 ngày
làm việc
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế (không bao gồm
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang đã thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 15 ngày làm việc
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và
xuất khẩu:
+ Trường hợp 1: Ban Thư ký CITES có văn bản chấp
thuận: 22 ngày làm việc (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES).
+ Trường hợp 2:Ban Thư ký CITES có văn bản thông
báo từ chối duyệt hồ sơ: 19 ngày làm việc (không bao gồm thời gian chờ phản hồi
từ Ban thư ký CITES).
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm/Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Lâm nghiệp 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ CẤP TỈNH
(01 TTHC)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Số thứ tự tại
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên VBQPPL quy
định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
01
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES.
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự 23, Mục II Phần A
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi,
bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (02 TTHC)
|
|
1
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của
Chính phủ.
|
|
2
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
- Cơ quan quyết định: UBND tỉnh.
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ.
|
Quyết định 1561/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1561/QĐ-UBND ngày 09/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
186
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|