|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
399/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
19/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 399/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 16 QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 47/TTr-SNN&MT ngày 13/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành; 11 thủ tục hành
chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ
tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ và phê duyệt 16 quy trình nội bộ trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Mới ban hành: 02 thủ
tục hành chính cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung:
- Cấp tỉnh: 11 thủ tục
hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết
định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025, Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, Quyết
định số 2514/QĐ-UBND ngày 07/11/2025;
- Cấp xã: 03 thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
3. Bãi bỏ: 01 thủ tục
hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết
định số 2514/QĐ-UBND ngày 07/11/2025.
(chi tiết tại Phụ lục I,
II kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các
thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01
ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với
Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục
và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh
Long.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện
tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm
thi hành
1. Quyết định có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ
- Nội dung của các thủ
tục hành chính: có số thứ tự 1, 2, 13, 15,16 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định
số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025; số thứ tự 1, 5, 6, 18 Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh và số thứ tự 1,2,3 Danh mục thủ tục hành chính cấp xã Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; số thứ tự 2, 9 Phần I, Phụ
lục I kèm theo Quyết định số 2514/QĐ- UBND ngày 07/11/2025.
- Quyết định số
1490/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy trình nội
bộ có số thứ tự 5, 6 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày
29/6/2025; số thứ tự 2, 9 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2514/QĐ-UBND ngày
17/11/2025; số thứ tự 1, 14, 15, 16, 17 Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số
3028/QĐ-UBND ngày 11/12/2025; số thứ tự 7, 8, 9 Phần II Phụ lục kèm theo Quyết
định số 2731/QĐ-UBND ngày 24/11/2025.
- 01 thủ tục hành chính
có số thứ tự 652 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 04/11/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 100% thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Vĩnh
Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.004680.H61
|
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng
|
- 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính
xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
2
|
1.004656.H61
|
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực
vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm
2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.003851.H61
|
Cấp văn bản chấp thuận
khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu
khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không
|
Điều 15 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
2
|
1.004923.000.00.00.H61
|
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không
|
- Điểm a, điểm c, khoản
2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Điều 5 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
|
3
|
1.004921.000.00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
a) Đối với trường hợp
đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp
đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề
nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật
Thủy sản;
- Điểm a, điểm c, khoản
2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Điều 6 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
4
|
1.003650.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
Chi Cục Thủy sản, Kiểm
ngư và Biển đảo.
|
Không
|
- Điều 19 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
5
|
1.003634.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC: Chi
Cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo.
|
Không
|
- Điều 20 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
6
|
1.003586.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC: Chi
Cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo.
|
Không
|
- Điều 21 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
7
|
1.003681.000.00.00.H61
|
Xóa đăng ký tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
- Trường hợp tàu bán,
tặng, cho, thừa kế hoặc tàu công vụ thủy sản: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp tàu phá
hủy, phá dỡ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp tàu xuất
khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp tàu chìm
đắm do tai nạn không thể trục vớt: sau 30 ngày kể từ ngày tàu bị chìm đắm, cơ
quan có thẩm quyền lập biên bản và xóa tên tàu trong Sổ đăng ký tàu theo quy
định.
- Trường hợp tàu vi
phạm khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định:
chậm nhất 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản về việc tàu cá bị bắt giữ,
tịch thu và phá hủy, cơ quan có thẩm quyền đăng ký thực hiện xóa tên tàu cá
trong Sổ đăng ký tàu cá theo quy định, đồng thời thông báo đến chính quyền
nơi chủ tàu cư trú, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Cục Thủy sản và Kiểm ngư để
đăng tải lên trang thông tin điện tử.
- Trường hợp tàu cá
được cơ quan đăng ký tàu cá thông báo tới chủ tàu cá, thông tin tìm kiếm trên
phương tiện truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin: cơ quan có thẩm
quyền đăng ký thực hiện xóa tên tàu cá trong Sổ đăng ký tàu cá theo quy định,
đồng thời thông báo đến chính quyền nơi chủ tàu cư trú, Bộ Tư lệnh Bộ đội
Biên phòng, Cục Thủy sản và Kiểm ngư để đăng tải lên trang thông tin điện tử.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
Chi Cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo.
|
Không
|
Điều 22 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
8
|
1.004929.H61
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
tàu cá, thuê tàu trần
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không
|
Điều 25 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
9
|
1.004694.H61
|
Công bố mở cảng cá loại
I, loại II
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không
|
Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
10
|
1.003590.H61
|
Thẩm định hồ sơ thiết
kế tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
20 ngày (đối với hồ sơ
thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải
hoán, sửa chữa phục hồi).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Đăng kiểm tàu cá hoặc nộp
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết
TTHC: Trung
tâm Đăng kiểm tàu cá thuộc Chi Cục Thủy sản, kiểm ngư và Biển đảo thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
5% giá thiết kế, theo
Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ Tài chính.
|
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản;
lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ
và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân
loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
11
|
1.003563.H61
|
Chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
04 ngày làm việc kể từ
khi hoàn thành kiểm tra
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Đăng kiểm tàu cá hoặc nộp
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Cơ quan giải quyết
TTHC:
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá.
|
Theo từng hạng mục Mục II
Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản;
lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản;
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng
kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu
công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu
cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá;
công bố
mở, đóng cảng cá.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
1.003956.000.00.00.H61
|
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
35 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Không
|
- Điểm b, khoản 2 Điều
10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Điều 5 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
2
|
1.004498.000.00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp
đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp
đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề
nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Không
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật
Thủy sản; Điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 6 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
3
|
1.004478.H61
|
Công bố mở cảng cá loại
III
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Không
|
Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.004654.H61
|
Công bố mở cảng cá loại
I
|
Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới; 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 16 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 399/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới; 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 16 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
201
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|