|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
209/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
19/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 209/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 19
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN
ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 12/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực an toàn bức xạ và hạt nhân; phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới 06 thủ tục hành chính
cấp tỉnh và 06 quy trình điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Đồng Nai.
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Quyết định
số 1548/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố
danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ; bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành
theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định trong quản lý nhà nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ và bãi bỏ toàn bộ Quyết định
số 801/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục
thủ tục hành mới ban hành và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ.
(Phụ
lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công
bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản
pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1548/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025 và Quyết định số 2201/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Khoa học và Công
nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công
khai trên Trang thông tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính trực tuyến cho người
dân, doanh nghiệp theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật nội dung các
thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
của Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư Pháp);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC
XẠ VÀ HẠT NHÂN
(Ban hành theo Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC TT
|
Phi địa giới
|
Ghi chú[1]
|
|
1
|
1.014674
|
Khai báo thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)
|
05 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh Đồng Nai;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh,
thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an
toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
|
X
|
X
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 248/QĐ - BKHC N ngày 12/01/2
026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
1.014675
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
- 15 ngày làm việc đối với sử
dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT ), SPECT (SPECT/ CT).
- 25 ngày làm việc đối với sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh Đồng Nai;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết
bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo sắc ký khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị SPECT (SPECT/CT): Chưa có quy định.
2. Lệ phí cấp phép: Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh,
thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an
toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
X
|
X
|
|
3
|
1.014679
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
- 18 ngày làm việc đối với gia
hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
- 15 ngày làm việc đối với gia
hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT ), SPECT (SPECT/ CT).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh Đồng Nai;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định gia hạn giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép
lần đầu.
2. Lệ phí cấp giấy phép: Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh,
thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an
toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
X
|
X
|
|
4
|
1.014676
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh Đồng Nai;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh,
thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an
toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
X
|
X
|
|
5
|
1.014677
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh Đồng Nai;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh,
thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an
toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
X
|
X
|
|
6
|
1.014678
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp))
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh Đồng Nai;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học
và Công nghệ.
|
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 27/6/2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh,
thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an
toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
X
|
X
|
B. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
1. Khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp).
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ
sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
2. Cấp Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
20 ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di
động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ
xương: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng
sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh
quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo sắc ký khí:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh điện:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị SPECT
(SPECT/CT): Chưa có quy định.
2. Lệ phí cấp phép:
Không
|
- 15 ngày làm việc đối với
sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc đối
với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
|
3. Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
14 ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định gia hạn giấy
phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu.
2. Lệ phí cấp giấy phép: Không
|
- 18 ngày làm việc đối với
gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp).
- 15 ngày làm việc đối với
gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
18 ngày làm việc
|
|
4. Sửa đổi Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp )
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
7 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
5. Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
14 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
18 ngày làm việc
|
|
|
|
6. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ
sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết
bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
7 ngày làm việc
|
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Bãi bỏ toàn bộ Khoản 1 Điều
1 Quyết định số 1548/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 (07 TTHC)
|
|
1
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên
bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
2
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
3
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
4
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
5
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
6
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
7
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
Bãi bỏ toàn bộ khoản 4 Điều
1 Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 (03 TTHC)
|
|
8
|
1.013951
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
9
|
1.013971
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên
bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
10
|
1.013948
|
Thủ tục khai báo thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
Bãi bỏ Quyết định số 801/QĐ-UBND
ngày 20/8/2025 (gồm 04 TTHC)
|
|
11
|
1.014204
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
12
|
1.014206
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
13
|
1.014207
|
Bổ sung giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
|
14
|
1.014205
|
Cấp lại giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
[1] Đã được cập nhật
công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Quyết định 209/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 209/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
251
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|