|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
210/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
19/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 210/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 19
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Quốc hội;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố Quyết định Thủ tục hành chính thuộc được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 35/TTr-SNNMT
ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, đổi sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường (danh mục thủ tục hành
chính đính kèm), cụ thể:
1.
Cấp tỉnh
-
Sửa đổi 09 thủ tục hành chính, gồm:
+ 06
thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại quyết định số 1325/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 4 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, các mã thủ tục hành
chính: 1.003634, 1.003586, 1.003861, 1.004694, 1.004923, 1.004921.
+
03 thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND
tỉnh ban hành tại quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công
bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Đồng Nai, mã thủ tục hành chính: 1.003650, 1.004929, 1.003851.
-
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính được Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành tại quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về
việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Đồng Nai, mã thủ tục hành chính: 1.004654.
- Không
công bố 02 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ sở đăng kiểm tàu cá,
mã thủ tục: 1.003590, 1.003563. Lý do: tỉnh Đồng Nai không có cơ sở đăng kiểm
tàu cá.
2.
Cấp xã
Sửa
đổi 05 thủ tục hành, gồm:
+ 02
thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại quyết định số 1325/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 4 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai các mã thủ tục hành
chính: 1.004680, 1.004656 (chuyển 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh về cấp xã
giải quyết).
+ 03
thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại quyết định số 2233/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực Thủy sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai, các mã thủ tục 1.004478, 1.006956, 1.004498.
Trường
hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà
nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
- Thay
thế các mã thủ tục: 1.003634, 1.003586, 1.003861, 1.004694, 1.004923, 1.004921, 1.004680,
1.004656 được công bố tại quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025, các mã thủ tục:
1.003650, 1.004929,
1.003851, 1.004478, 1.006956, 1.004498 được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại
quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai.
- Bãi
bỏ mã thủ tục 1.004654 được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại quyết định số
2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025.
Các
nội dung khác tại Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025,
2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá
trị pháp lý.
Điều
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có
trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ
sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người
dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn
phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập
nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về thủ tục hành chính.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ
tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch
UBND;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ
|
|
1
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 19 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
2
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 20 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
3
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm
thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 21 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
4
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản
|
+ 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán,
tặng, cho, thừa kế hoặc tàu công vụ thủy sản, trong thời hạn;
+ 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản phá huỷ, phá dỡ;
+ 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ:
theo quy định;
- 30 ngày kể từ ngày tàu bị chìm
đắm đối với tàu bị chìm đắm do tai nạn không thể trục vớt;
- 30 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản về việc tàu cá đã bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy đối với tàu cá vi
phạm khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định ở vùng
biển của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc vùng biển thuộc thẩm quyền
quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy;
+ Đối với tàu cá được cơ quan
đăng ký tàu cá thông báo tới chủ tàu cá, thông tin tìm kiếm trên phương tiện
truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin.
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 22 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
5
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá,
thuê tàu trần
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 25 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
6
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá loại I, loại
II
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan có thẩm quyền Quyết định:
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
7
|
1.003851
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác
loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Một phần)
|
Cơ quan có thẩm quyền Quyết định:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 15 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
8
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan có thẩm quyền Quyết định:
UBND tỉnh
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điểm a, điểm c, khoản 2 Điều 10
Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường; Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
9
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
|
+ 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng.
+ 35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy
sản
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan có thẩm quyền Quyết định:
UBND tỉnh
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản
|
Chưa có văn bản quy định
|
Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản;
Điểm a, điểm c, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường; Điều 6 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
1
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công
vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở,
đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
2
|
1.003956
|
Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a)
Công khai phương án: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b)
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (Một phần)
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điểm
b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều
14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều c ủa 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường; Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn
lợi thủy sản
|
Nội
dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
|
+ 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng.
+ 35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy
sản
|
Trực
tiếp Bộ phận một cửa cấp xã hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy
định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc
qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia (Một phần)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản;
Điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường; Điều 6 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
4
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác
của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng
cấy nhân tạo
|
Trực
tiếp Bộ phận một cửa cấp xã hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy
định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc
qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Điều 16 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
5
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang
dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
|
Trực
tiếp Bộ phận một cửa cấp xã hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy
định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc
qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Điều 17 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004654
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy sản và Kiểm ngư
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
|
Quyết định 210/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 210/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|