|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
45/QĐ-TĐC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Nam Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
ỦY BAN TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
QUỐC GIA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 45/QĐ-TĐC
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU THỰC HIỆN DỰ TOÁN NGÂN
SÁCH 12 THÁNG NĂM 2025 CỦA ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
CHỦ TỊCH
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/7/2017 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được
ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị
dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định
số 367/QĐ-BKHCN ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ sung nội
dung tại một số điều của Quyết định số 163/QĐ-BKHCN
ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 1120/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 2
Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày
03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia; Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 12 tháng năm 2025 của Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (chi tiết theo các Phụ lục đính
kèm).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch Nguyễn Nam Hải;
- Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ KH&CN;
- Cổng thông tin https://tcvn.gov.vn;
- Lưu: VT, KHTC.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Nam Hải
|
PHỤ LỤC I
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TĐC ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
TT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ ĐƯỢC GIAO
|
TỔNG SỐ ĐÃ GIAO
|
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 1
|
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2
|
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLC L 3
|
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 4
|
Viện Đo lường Việt Nam
|
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam
|
Trung tâm chứng nhận phù hợp
|
Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ TCĐLCL
|
Viện Thông tin và Truyền thông TCĐLCL
|
Trung tâm Mã số, mã vạch quốc gia
|
Viện Năng suất Việt Nam
|
Văn phòng Thông báo và hỏi đáp quốc
gia về TCĐLCL
|
Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia
|
Văn phòng Ủy ban TCĐLCL Quốc gia
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+...+17
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
A
|
TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
39.695,0
|
39.695,0
|
2.650,0
|
65,0
|
2.000,0
|
|
|
|
|
|
|
34.980,0
|
|
|
|
|
|
|
Phí
mã số, mã vạch
|
34.980,0
|
34.980,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.980,0
|
|
|
|
|
|
|
Phí
thử nghiệm, kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm
|
4.715,0
|
4.715,0
|
2.650,0
|
65,0
|
2.000,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
33.782,0
|
33.782,0
|
1.855,0
|
45,0
|
1.400,0
|
|
|
|
|
|
|
30.482,0
|
|
|
|
|
|
1
|
Sự nghiệp khoa học công nghệ
|
33.782,0
|
33.782,0
|
1.855,0
|
45,0
|
1.400,0
|
|
|
|
|
|
|
30.482,0
|
|
|
|
|
|
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
33.782,0
|
33.782,0
|
1.855,0
|
45,0
|
1.400,0
|
|
|
|
|
|
|
30.482,0
|
|
|
|
|
|
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp ngân sách
|
4.913,0
|
4.913,0
|
795,0
|
20,0
|
600,0
|
|
|
|
|
|
|
3.498,0
|
|
|
|
|
|
B
|
DỰ TOÁN CHI NSNN
|
99.893,0
|
99.893,0
|
|
|
|
2.929,0
|
622,0
|
13.572,2
|
1.926,0
|
913,0
|
8.448,5
|
2.586,0
|
925,0
|
2.499,1
|
700,0
|
64.772,2
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
99.541,0
|
99.541,0
|
|
|
|
2.929,0
|
270,0
|
13.572,2
|
1.926,0
|
913,0
|
8.448,5
|
2.586,0
|
925,0
|
2.499,1
|
700,0
|
64.772,2
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính (loại
340, khoản 341)
|
37.659,3
|
37.659,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.659,3
|
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ
|
33.910,2
|
33.910,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.910,2
|
|
|
Kinh phí CCTL và tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương
|
74,9
|
74,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74,9
|
|
|
Quỹ tiền thưởng
|
1.983,0
|
1.983,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983,0
|
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ
|
1.691,2
|
1.691,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.691,2
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101)
|
60.060,7
|
60.060,7
|
|
|
|
2.580,0
|
270,0
|
12.235,2
|
1.926,0
|
913,0
|
8.448,5
|
2.586,0
|
925,0
|
2.499,1
|
700,0
|
26.977,9
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
17.515,0
|
17.515,0
|
|
|
|
2.580,0
|
|
3.360,0
|
|
23,0
|
4.172,0
|
|
|
|
|
7.380,0
|
|
|
Nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia và kinh phí quản lý quản lý nhiệm vụ
|
16.817,0
|
16.817,0
|
|
|
|
2.580,0
|
|
3.360,0
|
|
|
4.172,0
|
|
|
|
|
6.705,0
|
|
|
Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (chuyển
tiếp)
|
23,0
|
23,0
|
|
|
|
|
|
|
|
23,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (mở
mới)
|
675,0
|
675,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
675,0
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
12.931,3
|
12.931,3
|
|
|
|
|
|
6.623,2
|
|
|
2.357,0
|
|
|
1.689,1
|
|
2.262,0
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
9.702,0
|
9.702,0
|
|
|
|
|
|
6.047,0
|
|
|
2.115,0
|
|
|
1.540,0
|
|
|
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương
|
94,5
|
94,5
|
|
|
|
|
|
55,0
|
|
|
29,5
|
|
|
10,0
|
|
|
|
|
Quỹ tiền thưởng
|
872,8
|
872,8
|
|
|
|
|
|
521,2
|
|
|
212,5
|
|
|
139,1
|
|
|
|
|
Kinh phí không tự chủ (hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc
gia)
|
2.262,0
|
2.262,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.262,0
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
29.614,4
|
29.614,4
|
|
|
|
|
270,0
|
2.252,0
|
1.926,0
|
890,0
|
1.919,5
|
2.586,0
|
925,0
|
810,0
|
700,0
|
17.335,9
|
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ
|
12.577,1
|
12.577,1
|
|
|
|
|
270,0
|
2.252,0
|
1.926,0
|
890,0
|
1.919,5
|
2.586,0
|
925,0
|
810,0
|
|
998,6
|
|
|
Đoàn ra, niên liễm, trả nợ
|
16.897,2
|
16.897,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700,0
|
16.197,2
|
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL
|
140,1
|
140,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140,1
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085)
|
484,0
|
484,0
|
|
|
|
349,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135,0
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
484,0
|
484,0
|
|
|
|
349,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135,0
|
|
4
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
(Loại 250, khoản 278)
|
1.337,0
|
1.337,0
|
|
|
|
|
|
1.337,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
1.187,0
|
1.187,0
|
|
|
|
|
|
1.187,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL
|
150,0
|
150,0
|
|
|
|
|
|
150,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
352,0
|
352,0
|
|
|
|
|
352,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101)
|
352,0
|
352,0
|
|
|
|
|
352,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng phát triển năng lượng bền
vững (mã nguồn 52)
|
352,0
|
352,0
|
|
|
|
|
352,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số
3463/QĐ-BKHCN ngày 30/12/2024; Quyết định số 3469 ngày 30/12/2024; Quyết định số
152/QĐ-BKHCN ngày ; QĐ số 191/QĐ-BKHCN ngày 07/02/2025; QĐ số 434/QĐ-BKHCN ngày
18/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán chi
ngân sách nhà nước năm 2025 cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.; Quyết
định số 922/QĐ-BKHCN ngày 19/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc giao số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm để thực hiện chính sách cải
cách tiền lương cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Kinh phí của Văn
phòng Công nhận chất lượng quốc gia được Bộ KH&CN giao 700 triệu đồng đóng
niên liễm cho các tổ chức quốc tế trước khi Văn phòng được tổ chức lại và trực
thuộc Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số
2409/QĐ-BKHCN ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc bổ
sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 của Quỹ Phát triển
Khoa học và Công nghệ Quốc gia và Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc
gia; Quyết định số 2816/QĐ-BKHCN ngày 22/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số
173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 3446/QĐ-BKHCN ngày
31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao bổ sung dự toán năm 2025
thực hiện nhiệm vụ “Đào tạo nghiệp vụ kiểm tra Nhà nước về đo lường cho cán bộ,
công chức xã trên nền tảng trực tuyến (E-learning)” của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 3548/QĐ-BKHCN ngày 07/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà
nước năm 2025 đã giao cho Cục An toàn thông tin để bổ sung cho Ủy ban Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng Quốc gia thực hiện tinh giản biên chế; Quyết định số
3649/QĐ-BKHCN ngày 12/11/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao bổ sung
dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho Văn phòng Bộ và Ủy ban Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng Quốc gia
PHỤ LỤC II
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH 12 THÁNG
NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TĐC ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về
công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân
sách nhà nước hỗ trợ.
ĐVT:
triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2025
|
Ước thực hiện 12 tháng năm 2025
|
Ước thực hiện/ Dự toán năm 2025 (tỷ lệ %)
|
Ước thực hiện năm 2025 so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
|
|
A
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân
sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
39.695,0
|
37.903,17
|
95,49%
|
107%
|
|
|
Phí
|
39.695,0
|
37.903,17
|
95,49%
|
107%
|
|
|
- Phí mã số mã vạch
|
34.980,0
|
35.052,00
|
100,21%
|
115%
|
|
|
- Phí thử nghiệm kiểm tra
NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập
khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
4.715,0
|
2.851,17
|
60,47%
|
59%
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được
để lại
|
33.782,0
|
20.283,54
|
60,04%
|
99%
|
|
1.
|
Chi sự nghiệp khoa học và
công nghệ
|
33.782,0
|
20.283,54
|
60,04%
|
99%
|
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
|
33.782,0
|
20.283,54
|
60,04%
|
99%
|
|
|
+ Phí mã số mã vạch
|
30.482,0
|
17.731,00
|
58,17%
|
104%
|
|
|
+ Phí thử nghiệm kiểm tra
NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập
khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
3.300,0
|
2.552,54
|
77,35%
|
74%
|
|
III
|
Số phí nộp ngân sách nhà
nước
|
4.913,0
|
4.390,85
|
89,37%
|
98%
|
|
|
+ Phí mã số mã vạch
|
3.498,0
|
3.505,00
|
100,20%
|
89%
|
|
|
+ Phí thử nghiệm kiểm tra
NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập
khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
1.415,0
|
885,85
|
62,60%
|
61%
|
|
B
|
Dự toán chi ngân sách nhà
nước
|
99.893,0
|
89.541,5
|
89,64%
|
115%
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
99.541,0
|
89.541,52
|
89,95%
|
115%
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
37.659,3
|
36.863,70
|
97,89%
|
126%
|
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ
|
33.910,2
|
33.310,00
|
98,23%
|
118%
|
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực
hiện cải cách tiền lương
|
74,9
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
|
|
Quỹ tiền thưởng
|
1.983,0
|
1.983,00
|
100,00%
|
0%
|
|
|
Kinh phí không thực hiện tự
chủ (nhiệm vụ đặc thù, tinh giản BC)
|
1.691,2
|
1.570,70
|
92,87%
|
160%
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và
công nghệ
|
60.060,7
|
51.007,42
|
84,93%
|
107%
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm
vụ khoa học công nghệ
|
17.515,0
|
13.802,94
|
78,81%
|
85%
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia
|
16.817,0
|
13.377,94
|
79,55%
|
94%
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp Bộ
|
698,0
|
425,00
|
60,89%
|
21%
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên theo chức năng
|
12.931,3
|
12.222,00
|
94,51%
|
118%
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ
tự chủ
|
9.702,0
|
9.649,20
|
99,46%
|
117%
|
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực
hiện cải cách tiền lương
|
94,5
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
|
|
Quỹ tiền thưởng
|
872,8
|
872,80
|
100,00%
|
0%
|
|
|
Hoạt động quản lý nhiệm vụ
KH&CN cấp Quốc gia
|
2.262,0
|
1.700,00
|
75,15%
|
79%
|
|
2.3
|
Kinh phí không thường
xuyên
|
29.614,4
|
24.982,48
|
84,36%
|
118%
|
|
|
- Kinh phí thực hiện không
tự chủ
|
12.577,1
|
8.125,09
|
64,60%
|
94%
|
|
|
- Đoàn ra, niên liễm, trả
nợ
|
16.897,2
|
16.857,39
|
99,76%
|
134%
|
|
|
- Tiết kiệm tạo nguồn CCTL
|
140,1
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085)
|
484,0
|
483,60
|
99,92%
|
113%
|
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
|
484,0
|
483,60
|
0,00%
|
113%
|
|
4
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi
trường (Loại 250, khoản 278
|
1.337,0
|
1.186,80
|
88,77%
|
178%
|
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
|
1.187,0
|
1.186,80
|
0,00%
|
178%
|
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL
|
150,0
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
352,0
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
|
1
|
Chi sự nghiệp khoa học và
công nghệ (Loại 100, Khoản 101)
|
352,0
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
|
|
Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ
đảm bảo chất lượng lượng phát triển năng lượng bền vững (mã nguồn
52)
|
352,0
|
0,00
|
0,00%
|
0%
|
Quyết định 45/QĐ-TĐC năm 2026 công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 12 tháng năm 2025 do Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 45/QĐ-TĐC ngày 14/01/2026 công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 12 tháng năm 2025 do Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
28/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2021
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
232
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|