|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 159/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 19 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 3666/QĐ-BCT ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn
cứ Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp thực hiện một số
nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, cụ thể:
1.
TTHC cấp tỉnh:
-
Lĩnh vực xuất nhập khẩu:
+
TTHC sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC.
2.
Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3.
Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử
đối với các TTHC;
4.
Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có
kèm Phụ lục gồm: Phụ lục 1: Danh mục TTHC; Phụ lục 2: Nội dung, thành phần hồ
sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện
tử đối với TTHC).
Điều
2. Trách nhiệm thực hiện
1.
Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách
nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang
Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2.
Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các
cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên
thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thực hiện các
nội dung theo hướng dẫn tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
của Bộ Công Thương (www.ecosys.gov.vn).
3.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập
nhật tất cả các nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành.
Quyết
định này sửa đổi, bổ sung 01 TTHC (Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may
xuất khẩu sang Mê-hi-cô , mã TTHC: 1.000400) tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành
chính
(phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
LĨNH
VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
1.000400
|
Cấp
chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
Sở Công Thương
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
I.
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1.
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico - 1.000400
(1)
Trình tự thực hiện
Bước
1: Thương nhân gửi hồ sơ đăng ký cấp Chứng thư xuất khẩu đến cơ quan cấp Chứng
thư xuất khẩu qua Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
(eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ http://www.ecosys.gov.vn.
Bước
2: Cơ quan cấp Chứng thư xuất khẩu kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ.
Bước
3: Trong thời hạn 08 (tám) giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ
quan cấp Chứng thư xuất khẩu thông báo trên hệ thống điện tử kết quả xét duyệt
hồ sơ.
Bước
4: Trường hợp đáp ứng cấp Chứng thư xuất khẩu, cơ quan cấp Chứng thư xuất khẩu
thông báo cho thương nhân qua hệ thống điện tử và trả Chứng thư xuất khẩu qua
bưu điện hoặc trả trực tiếp theo đăng ký của thương nhân trên hệ thống điện tử
trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thông báo chấp nhận cấp Chứng
thư xuất khẩu.
Trường
hợp không cấp Chứng thư xuất khẩu, cơ quan cấp Chứng thư xuất khẩu thông báo và
nêu rõ lý do trên hệ thống điện tử. Đối với hồ sơ cần bổ sung, sửa đổi, thời
hạn nộp bổ sung, sửa đổi hồ sơ là 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi thương nhân
nhận được thông báo; quá thời hạn trên hệ thống điện tử sẽ tự động hủy bỏ hồ sơ
này.
(2)
Địa điểm thực hiện
Thủ
tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương tại địa
chỉ : www.ecosys.gov.vn.
(3)
Cách thức thực hiện
- Nộp
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4)
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
a)
Thành phần hồ sơ:
- Đơn
đăng ký Chứng thư xuất khẩu (Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 07/2019/TT-BCT).
-
Chứng thư xuất khẩu đã khai hoàn chỉnh (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2025/TT-BCT) và Chứng thư xuất khẩu khai bổ sung (Mẫu số 03
(nếu có) thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-BCT).
- Tờ
khai hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan.
b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
(5)
Thời hạn giải quyết: cơ quan cấp Chứng
thư xuất khẩu thông báo kết quả xét duyệt trên hệ thống điện tử trong thời hạn
08 (tám) giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ của thương nhân và trả
Chứng thư xuất khẩu trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể thông báo chấp
nhận cấp Chứng thư xuất khẩu.
(6)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương
nhân xuất khẩu hàng dệt may sang Mê – hi – cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện
và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP).
(7)
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở
Công Thương
(8)
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng
thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-cô (bản giấy).
(9)
Lệ phí: Không thu phí.
(10)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu
số 01: Đơn đăng ký Chứng thư xuất khẩu (thuộc Phụ lục III Thông tư số
07/2019/TT-BCT).
Mẫu
số 02: Chứng thư xuất khẩu đã khai hoàn chỉnh (thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 55/2025/TT-BCT) và Mẫu số 03 (nếu có): Chứng thư xuất khẩu khai bổ
sung (thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT- BCT).
(11)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
-
Trên cơ sở lượng hạn ngạch và nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan quy định
tại Thông tư số 07/2019/TT-BCT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
55/2025/TT-BCT.
- Chỉ
áp dụng đối với mặt hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
(12)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14.
-
Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12/11/2018 của Quốc hội về việc phê chuẩn Hiệp
định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương và các v ăn kiện có
liên quan;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật quản lý ngoại thương.
-
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa.
-
Thông tư số 55/2025/TT-BCT ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19/4/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo
Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.
-
Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
Quyết
định số 3666/QĐ-BCT ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
(13)
Thành phần hồ sơ cần phải số hóa:
Tất
cả thành phần hồ sơ tại mục (4)
(14)
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa: tại mục (8)
(15)
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC (được áp dụng trên phần mềm của Bộ
Công Thương)
a)
Thời hạn giải quyết: cơ quan cấp Chứng thư xuất khẩu thông báo kết quả xét
duyệt trên hệ thống điện tử trong thời hạn 08 (tám) giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ của thương nhân và trả Chứng thư xuất khẩu trong thời hạ n 02
(hai) ngày làm việc kể thông báo chấp nhận cấp Chứng thư xuất khẩu.
b)
Quy trình nội bộ và điện tử: được thực hiện trên phần mềm riêng Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
07/2019/TT-BCT)
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỨNG THƯ XUẤT KHẨU
Kính gửi:....................... (tên của cơ quan cấp
Chứng thư).
Tên
thương nhân (tiếng Việt và tiếng Anh):
..............................................................
Địa
chỉ trụ sở chính:
...................................................................................................
Số
điện thoại: ................................................. Số fax:
...............................................
Website
(nếu có) ............................................ E-mail:
...............................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
số:................... do................... cấp ngày...... tháng......
năm...........
Căn
cứ Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác
Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương,..... (tên thương nhân) đề nghị .......................
(tên của Cơ quan cấp Chứng thư) cấp Chứng thư xuất khẩu (Certificate of Eligibility)
đối với hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-cô như sau:
1.
Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt và tên Tiếng Anh):
2.
Địa chỉ người nhập khẩu:
3. Tên
nhà sản xuất/gia công:
4.
Địa chỉ nhà sản xuất/gia công:
5. Tờ
khai hàng hóa xuất khẩu số:
|
TT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa (tiếng Việt và tiếng
Anh)
|
Mô tả hàng hóa
(HS 6 số)
|
Số lượng/ khối lượng
|
Mô tả nguyên liệu trong Danh mục nguồn cung
thiếu hụt để sử dụng sản xuất
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
..............
(tên thương nhân) cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự
thực, thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng
4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang
Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, các
văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương
nhân
(Ghi rõ chức danh, ký tên, đóng dấu,
họ và tên)
|
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-BCT
ngày 28/11/2025)
CERTIFICATE OF ELIGIBILITY
|
Certificate
number:
(For
certificate issuing authority)
|
Pages:
/
|
|
1.
Name, Address of Exporter:
|
2.
Name, Address of Importer or Consignee:
|
|
3.
Exporting Country/Region:
|
4.
Means of Transport:
|
|
5.
Place of Loading:
|
6.
Place of Destination:
|
|
7.
Item No.
|
8.
Marks, numbers and kind of packages; decription of goods (including HS number
of Importing Country)
|
9.
Quantity of goods
|
10.
Description of the material on the Short Supply List of Products used in the
manufacture of the good exported
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.
Declaration by the exporter
The
undersigned hereby declares that the above details and statements are
correct;
(Place and date, signature of
authorised signatory)
|
12.
Place and date, signature of Authorized officer and certificate issuing
authority
|
|
13.
Remarks:
|
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-BCT
ngày 28/11/2025)
ADDITIONAL PAGE(S) OF CERTIFICATE OF ELIGIBILITY
|
Certificate
number:
(For
certificate issuing authority)
|
Pages: /
|
|
7.
Item No.
|
8.
Marks, numbers and kind of packages; decription of goods (including HS number
of Importing Country)
|
9.
Quantity of goods
|
10.
Description of the material on the Short Supply List of Products used in the
manufacture of the good exported
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.
Declaration by the exporter
The
undersigned hereby declares that the above details and statements are
correct;
(Place and date, signature of
authorised signatory)
|
12.
Place and date, signature of Authorized officer and certificate isuing
authority
|
|
|
|
|
|
|