|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
211/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 211/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 13
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Cắn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
92/QĐ-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 583/TTr-STC ngày 07 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Sở Tài
chính chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế danh mục và nội dung
thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 18, 24, 25, 26, 27, 28 tại Phụ lục
I kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng; thủ tục hành chính số thứ tự 2, 5 tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 2335/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp, Tổ
hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, TH, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (13
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
|
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân (2.001610)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT- BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT- BTC).
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số
168/2025/NĐ-CP);
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu (Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP);
- Căn cứ Thông tư số
47/2019/TT- BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC);
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số
68/2025/TT-BTC);
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên (2.001583)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT- BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT- BTC).
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên (2.001199)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
4
|
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần (2.002043)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
5
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh (2.002042)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (2.002011)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
7
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh (2.002031)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
- Tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo: Không được quy định tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT- BTC.
- Tạm ngừng kinh doanh, chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ
phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 47/2019/TT- BTC).
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
8
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
(2.002032)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
9
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên và ngược lại (2.002033)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
10
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại (2.002034)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
11
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty (2.002085)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) (2.002060)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử .
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần) (2.002057)
|
Phòng Phát triển Doanh nghiệp
- Sở Tài chính
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần .
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý TTHC; trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố: 13 TTHC
Trong đó:
+ Qua dịch vụ công trực
tuyến: 13 TTHC
+ TTHC thực hiện không phụ
thuộc địa giới hành chính: 13 TTHC
[1] Phần in nghiêng là
nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 211/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|