DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cấp thực hiện
|
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
|
Ghi chú
|
|
Trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Trực tiếp
|
|
|
1.
|
2.001434
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
2.
|
2.001433
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
3.
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
4.
|
2.000229
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
5.
|
2.000210
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
6.
|
1.013058
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
7.
|
1.000998
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
8.
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
9.
|
2.000221
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
10.
|
2.000172
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
11.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
12.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
13.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
14.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
15.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
16.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp.
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
17.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
18.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
19.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
20.
|
1.003820
|
Cấp giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
21.
|
1.003775
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
22.
|
2.001585
|
Cấp giấy điều chỉnh giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
23.
|
1.003724
|
Cấp giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
24.
|
2.001722
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
25.
|
1.004031
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
26.
|
2.000431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
27.
|
2.000257
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
28.
|
1.012429
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
29.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
30.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
31.
|
1.012432
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
32.
|
1,012,433
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
33.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
34.
|
1.012438
|
Cấp giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
35.
|
1.012439
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
36.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
37.
|
1.012441
|
Cấp giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
38.
|
1.012442
|
Cấp lại giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
39.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Lĩnh vực hóa chất
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
40.
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
41.
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
42.
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
43.
|
1.013004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
44.
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
45.
|
2.002676
|
Thông báo phát triển điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
46.
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
47.
|
1.013395
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
48.
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
49.
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
50.
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
51.
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
52.
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
53.
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
54.
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
55.
|
1.013421
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
56.
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
Lĩnh vực Điện lực
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
57.
|
2.001322
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
58.
|
2.001292
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
59.
|
2.001300
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
60.
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
61.
|
1.013398
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
62.
|
1.013399
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
63.
|
1.013400
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
64.
|
2.001313
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
65.
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
66.
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
Sở Công Thương thực hiện
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
67.
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
68.
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
69.
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
70.
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
71.
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
72.
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
73.
|
2.000117
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương
thực hiện
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
74.
|
2.000115
|
Cấp lại chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
75.
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
76.
|
2.001636
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
77.
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
78.
|
1.010696
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo
kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
79.
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
80.
|
2.000664
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
81.
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
82.
|
2.000669
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
83.
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
84.
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
85.
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
86.
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
87.
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
88.
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
89.
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
90.
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
91.
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
92.
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
93.
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
94.
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
95.
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
96.
|
2.000637
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
97.
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
98.
|
2.00640
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
99.
|
1.003977
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
100.
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép phân phối rượu
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
101.
|
1.003101
|
Cấp lại giấy phép phân phối
rượu
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
102.
|
1.001338
|
Cấp giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
103.
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
104.
|
2.000598
|
Cấp lại giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
105.
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
106.
|
1.003992
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
107.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
108.
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
109.
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
110.
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
111.
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
112.
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
113.
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
114.
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
115.
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
116.
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
117.
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
118.
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
119.
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
120.
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
121.
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
122.
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
123.
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
124.
|
2.000136
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
125.
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
126.
|
2.000166
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
127.
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
128.
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
129.
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
130.
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
131.
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
132.
|
2.001424
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
133.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
134.
|
1.000510
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
135.
|
1.005184
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
136.
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
137.
|
1.005372
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
138.
|
1.000706
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
139.
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
140.
|
1.000387
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
141.
|
1.000475
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
142.
|
1.000455
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
143.
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
144.
|
2.000304
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
145.
|
1.000709
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
146.
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Lĩnh vực kinh doanh Khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
147.
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
148.
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
149.
|
2.000619
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
150.
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
151.
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
152.
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
153.
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
154.
|
2.000191
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
155.
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
156.
|
2.000450
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
157.
|
2.000347
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
158.
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
159.
|
2.000327
|
Cấp gia hạn Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
160.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
161.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
162.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
163.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
164.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
165.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
166.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
167.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
168.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
169.
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
170.
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không
thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
171.
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
172.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
173.
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
174.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
175.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
176.
|
1.000376
|
Cấp giấy phép thành lập chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
177.
|
1.000361
|
Cấp lại giấy phép thành lập
chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
178.
|
2.000129
|
Điều chỉnh giấy phép thành
lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
179.
|
1.000358
|
Gia hạn giấy phép thành lập
chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
180.
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
181.
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
Lĩnh vực giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
182.
|
2.000110
|
Đăng ký thay đối dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
Lĩnh vực giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
183.
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
184.
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
185.
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
186.
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
187.
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
188.
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
189.
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
190.
|
2.002605
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
191.
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
192.
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
193.
|
2.002608
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
194.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
195.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
196.
|
1.012471
|
Xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại
Hội đồng cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
197.
|
1.012567
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý
|
Lĩnh vực Phát triển và Quản lý chợ
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
198.
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
199.
|
1.013652
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý
rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
200.
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
201.
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
202.
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
203.
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
204.
|
1.000421
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng hóa
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
205.
|
1.013779
|
Thủ tục cấp giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
206.
|
1.001419
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
207.
|
1.000350
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
208.
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
209.
|
1.005406
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
210.
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng
không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
211.
|
1.001062
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
212.
|
1.000957
|
Thủ tục cấp giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
213.
|
1.000905
|
Thủ tục cấp giấy phép tạm
xuất, tái nhập
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
214.
|
1.000890
|
Thủ tục giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
215.
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
216.
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
217.
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
218.
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
219.
|
1.000477
|
Thủ tục cấp giấy phép quá
cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
220.
|
1.013991
|
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng
có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng an ninh
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
221.
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
222.
|
1.000400
|
Cấp chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
223.
|
1.001238
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
224.
|
1.001104
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
225.
|
1.004191
|
Sửa đổi bổ sung/cấp lại giấy
phép kinh doanh tạm nhập tái xuất; giấy phép tạm nhập, tái xuất; giấy phép
tạm xuất, tái nhập; giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
226.
|
1.014119
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
227.
|
1.000665
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
228.
|
1.000695
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
229.
|
1.000603
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
230.
|
1.000432
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
231.
|
2.000303
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
232.
|
1.000694
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
233.
|
1.999676
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
234.
|
2.000260
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
235.
|
1.000686
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
236.
|
1.000664
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
237.
|
1.000431
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
238.
|
1.000382
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
239.
|
1.000490
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
240.
|
1.000450
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
241.
|
1.000430
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
242.
|
1.000398
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
243.
|
1.003477
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu Peru
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
244.
|
1.003400
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
245.
|
1.002960
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
246.
|
1.001298
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo
Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
247.
|
1.001370
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất,
khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
248.
|
1.001380
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) cấp sau
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
249.
|
1.001383
|
Cấp lại giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O)
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
250.
|
1.003522
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) giáp lưng
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
251.
|
2.001372
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
252.
|
1.007968
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
253.
|
1.008361
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
254.
|
1.008667
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
255.
|
1.010056
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
256.
|
1.010762
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
257.
|
1.001274
|
Cấp giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
258.
|
1.013642
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/0) mẫu GSTP
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
259.
|
1.013643
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu BR9
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
260.
|
1.000366
|
Cấp Văn bản chấp thuận tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
261.
|
1.008882
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
262.
|
1.000264
|
Đăng ký xác nhận Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
263.
|
2.000140
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
264.
|
2.000066
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
265.
|
2.000604
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
266.
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
267.
|
2.001665
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
268.
|
1.013989
|
Cấp quyết định thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
269.
|
1.013990
|
Cấp lại quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
270.
|
2.000046
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
271.
|
1.003390
|
Thông báo ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
272.
|
1.000880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
273.
|
2.000243
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
274.
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
275.
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về website TMĐT bán hàng
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
276.
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
277.
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
278.
|
1.000981
|
Cấp giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
279.
|
1.000948
|
Cấp lại giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
280.
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
281.
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi lợi nhuận
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
282.
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
283.
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
284.
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu xuất khẩu
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
285.
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
286.
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
287.
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lĩnh vực dầu khí
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
288.
|
1.001271
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
289.
|
2.000618
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
290.
|
2.000613
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
291.
|
1.000878
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
292.
|
2.000401
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
293.
|
2.000251
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
294.
|
1.001292
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
295.
|
2.000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
296.
|
2.000624
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
|
|
|
297.
|
2.000206
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
298.
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
299.
|
2.002620
|
Thông báo về việc thực hiện
hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
300.
|
2.991283
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lĩnh vực kinh doanh khí
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
301.
|
2.001270
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lĩnh vực kinh doanh khí
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
302.
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lĩnh vực kinh doanh khí
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
303.
|
2.000633
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
304.
|
1.001279
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
305.
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
306.
|
2.000620
|
Cấp giấy phép bán lẻ rượu
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
307.
|
2.001240
|
Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
308.
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép bán lẻ rượu
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
309.
|
2.000181
|
Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
310.
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
311.
|
2.000150
|
Cấp lại giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
312.
|
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp xã quản lý
|
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
313.
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ
|
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
314.
|
2.002096
|
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
Lĩnh vực công nghiệp địa phương
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|