|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5438/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 404/TTr-SKHCN ngày 25/12/2025 và Tờ trình
số 409/TTr-SKHCN ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê
duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành: 12 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
2. Phê duyệt 01 quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính (Chi tiết, có phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định;
cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường đặc khu để niêm
yết, công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành
phố đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 5438/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.014536
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội
thảo khoa học tại Việt Nam
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
2
|
1.014537
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp
chí khoa học
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
3
|
1.014538
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng
kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
4
|
1.014539
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
5
|
1.014540
|
Thủ tục hỗ trợ thực tập,
nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động
nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
6
|
1.014542
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
Tối đa 60 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
7
|
1.014541
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên
của chương trình đào tạo thạc sĩ
|
Tối đa 60 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
8
|
1.014544
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
|
Tối đa 60 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
9
|
1.014547
|
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa
học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
10
|
1.014549
|
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo
cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
11
|
1.014551
|
Thủ tục hỗ trợ công bố công
trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-
CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động
nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
|
12
|
1.014553
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
Tối đa 60 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ- CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
|
PHỤ
LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 5438/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
1. Thủ tục xét duyệt hồ sơ
hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
1.1. Thời hạn giải quyết:
- Đối với các trường hợp quy
định tại khoản 1, 2, 3, 4, 7 và 8 Điều 7 Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND: 12,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp quy
định tại khoản 5, 6 Điều 7 Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND: 17,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.2. Sơ đồ quy trình giải
quyết:
- Đối với các trường hợp quy
định tại khoản 1, 2, 3, 4, 7 và 8 Điều 7 Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND: 12,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Đối với các trường hợp quy
định tại khoản 5, 6 Điều 7 Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND: 17,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


1.3. Diễn giải quy trình
* Đối với các trường hợp
quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 7 và 8 Điều 7 Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND:
12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến, trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Công chức Sở Khoa học và Công
nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
+ Nếu đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho Phòng
Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo trong thời gian 0,25 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện,
công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ
sơ theo quy định
Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện:
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công
nghệ có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ, phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc công chức của Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo phân công thụ lý hồ sơ.
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc Trưởng phòng Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý
hồ sơ.
+ Trong thời hạn 11 ngày làm
việc, Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo tham mưu thành
lập Tổ thẩm định hồ sơ và tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc, Trưởng phòng Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo xem xét trình
Lãnh đạo Sở kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
+ Trong thời hạn 0,5 ngày làm
việc, Lãnh đạo Sở xem xét ký kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính đến công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
c) Trả kết quả
Công chức Sở Khoa học và Công
nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cho Công chức Bộ phận Hướng dẫn tiếp nhận và
Trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để trả kết quả cho
tổ chức hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc địa giới hành chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
* Đối với các trường hợp
quy định tại khoản 5, 6 Điều 7 Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND: 17,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến, trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Công chức Sở Khoa học và Công
nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
+ Nếu đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho Phòng
Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo trong thời gian 0,25 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện,
công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ
sơ theo quy định
Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện:
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công
nghệ có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ, phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc công chức của Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo phân công thụ lý hồ sơ.
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc Trưởng phòng Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phân công thụ lý
hồ sơ.
+ Trong thời hạn 16 ngày làm
việc, Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo tham mưu tổ chức
khảo sát thực tế, thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá kết quả thực hiện và tổ
chức đánh giá chuyên sâu, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc, Trưởng phòng Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo xem xét trình
Lãnh đạo Sở kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
+ Trong thời hạn 0,5 ngày làm
việc, Lãnh đạo Sở xem xét ký kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
+ Trong thời hạn 0,25 ngày làm
việc Phòng Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính đến công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
c) Trả kết quả
Công chức Sở Khoa học và Công
nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cho Công chức Bộ phận Hướng dẫn tiếp nhận và
Trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để trả kết quả cho
tổ chức hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc địa giới hành chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.