|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
86/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
10/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 86/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 207./TTr-SNV ngày 09 tháng 01
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
05 thủ tục hành chính mới ban hành, 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà
Nẵng.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều
2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính
phủ);
- Cổng thông tin điện tử thành
phố;
- Trung tâm GSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, HCC, SNV.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
TTHC
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002824.H17
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trực tuyến;
Trực tiếp hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân thành phố.
|
- Luật Việc làm năm 2025;
-Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày
30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm.
|
UBND
thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐ-CP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15.
|
UBND thành phố
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002825.H17
|
-03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay
đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động
dịch vụ việc làm; thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép;
Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không
xác thực được; Giấy phép bị mất.
- 08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp
thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được
cấp Giấy phép.
|
Trực tuyến;
Trực tiếp hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
- Luật Việc làm năm 2025;
-Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về Dịch vụ việc làm.
|
UBND
thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐ-CP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15.
|
UBND thành phố
|
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002826.H17
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trực tuyến;
Trực tiếp hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về Dịch vụ việc làm.
|
UBND
thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐ-CP theo quy định của Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15.
|
UBND thành phố
|
|
|
4
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002827.H17
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động
dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản.
|
Trực tuyến;
Trực tiếp hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về Dịch vụ việc làm.
|
UBND
thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐ-CP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15.
|
UBND thành phố
|
|
|
5
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002828.H17
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trực tuyến;
Trực tiếp hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua
uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về Dịch vụ việc làm.
|
UBND
thành phố hoặc cơ quan được UBND thành phố phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều 13 Nghị định số 352/2025/NĐ-CP theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15.
|
UBND thành phố
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố
|
Ghi chú
|
|
|
TTHC
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001865.H17
|
Nghị
định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 (số thứ tự 2, mục V, Lĩnh vực việc làm, Phụ lục kèm theo)
|
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001853.H17
|
Nghị
định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 (số thứ tự 3, mục V, Lĩnh vực việc làm, Phụ lục kèm theo)
|
|
|
|
TTHC
CẤP TỈNH
|
|
3
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001823.H17
|
Nghị
định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 (số thứ tự 4, mục V, Lĩnh vực việc làm, Phụ lục kèm theo)
|
|
|
4
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.009873.H17
|
Nghị
định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 (số thứ tự 12, mục V, Lĩnh vực việc làm, Phụ lục kèm theo)
|
|
|
5
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.009874.H17
|
Nghị
định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 (số thứ tự 11, mục V, Lĩnh vực việc làm, Phụ lục kèm theo)
|
|
Quyết định 86/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 86/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
452
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|